• [THÔNG BÁO] CẢNH BÁO LỪA ĐẢO MẠO DANH QUẢN TRỊ VIÊN
    Chào các thành viên GameVN,
    Dạo gần đây tình trạng lừa đảo scamming và phishing đang gia tăng. Ban quản trị GameVN xin lưu ý toàn bộ thành viên:
    KHÔNG/ ĐỪNG / CẤM cho bất kỳ ai tự xưng là quản trị viên của server vay tiền.
    Mọi hành vi lân la làm quen, tự tiện nhắn tin trên Discord, Facebook, Zalo hoặc các nền tảng mạng xã hội khác,
    núp bóng dưới danh nghĩa sinh hoạt của quản trị viên, đều có tỉ lệ rất, rất cao là lừa đảo.
    Nếu có tài khoản lạ add friend hoặc nhắn tin xin tiền dưới danh nghĩa admin:
    Block ngay
    Report ngay
    Không chuyển khoản, không cung cấp thông tin cá nhân


    Quản trị viên của forum và Discord server GameVN không có nhu cầu vay tiền thành viên.
    Không có lý do nào để admin chủ động kết bạn rồi xin tiền.
    Mọi thông báo chính thức chỉ được đăng trên kênh thông báo của server và topic chính thức trên forum.
    Tin nhắn riêng từ tài khoản lạ không phải thông báo của ban quản trị.
    Cảm ơn các bạn đã chú ý và cùng giữ cộng đồng an toàn.
    — Ban quản trị GameVN

    Tắt thông báo bằng nút X bên góc phải của bảng thông báo*

Kết quả tìm kiếm

  1. G

    DotA Heroes Guides

    Cách đặt Watcher Xem hình :D Cách phối hợp Time Lapse và Sukuchi để chạy :( đối phó với những con chạy max speed như Licanthrope ...) + Sử dụng Sukuchi + Khi kẻ địch chạy đến người minh dùng Time Lapse + Chạy về hướng ngược lại Cách đuổi với Sukuchi - Khởi động...
  2. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Cách đặt Watcher Xem hình :D Cách phối hợp Time Lapse và Sukuchi để chạy :( đối phó với những con chạy max speed như Licanthrope ...) + Sử dụng Sukuchi + Khi kẻ địch chạy đến người minh dùng Time Lapse + Chạy về hướng ngược lại Cách đuổi với Sukuchi - Khởi động...
  3. G

    DotA Heroes Guides

    Bài viết này dựa trên một trong những guide đầy đủ nhất về Weaver trên Dotaportal.GoN dịch bài này để counter lại box hero bèo nhèo nhất dota của anh 7X ( hay búa fo`). Bản dịch được viết rất đầy đủ , từ cách farm đến cách lên đồ . Nếu thích farm hãy chọn cách build farmer , nếu thích đấm...
  4. G

    DotA Heroes Guides

    Bài viết này dựa trên một trong những guide đầy đủ nhất về Weaver trên Dotaportal.GoN dịch bài này để counter lại box hero bèo nhèo nhất dota của anh 7X ( hay búa fo`). Bản dịch được viết rất đầy đủ , từ cách farm đến cách lên đồ . Nếu thích farm hãy chọn cách build farmer , nếu thích đấm...
  5. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Bài viết này dựa trên một trong những guide đầy đủ nhất về Weaver trên Dotaportal.GoN dịch bài này để counter lại box hero bèo nhèo nhất dota của anh 7X ( hay búa fo`). Bản dịch được viết rất đầy đủ , từ cách farm đến cách lên đồ . Nếu thích farm hãy chọn cách build farmer , nếu thích đấm...
  6. G

    DotA Heroes Guides

    Ursa Warrior STR: 21+2.3 AGI: 16+2.1 INT: 18+1.5 HP: 549 mana: 234 SKILL Earthshock Duration: 4 secs Casting Time: 0.5 secs Cooldown: 7secs Mana Cost: 75/ 85/ 95/ 105 AOE: 250 Level 1:70 damage, 25% slow Level 2: 120 damage, 35% slow Level 3: 170 damage, 45% slow Level 4: 220 damage...
  7. G

    DotA Heroes Guides

    Ursa Warrior STR: 21+2.3 AGI: 16+2.1 INT: 18+1.5 HP: 549 mana: 234 SKILL Earthshock Duration: 4 secs Casting Time: 0.5 secs Cooldown: 7secs Mana Cost: 75/ 85/ 95/ 105 AOE: 250 Level 1:70 damage, 25% slow Level 2: 120 damage, 35% slow Level 3: 170 damage, 45% slow Level 4: 220 damage...
  8. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Ursa Warrior STR: 21+2.3 AGI: 16+2.1 INT: 18+1.5 HP: 549 mana: 234 SKILL Earthshock Duration: 4 secs Casting Time: 0.5 secs Cooldown: 7secs Mana Cost: 75/ 85/ 95/ 105 AOE: 250 Level 1:70 damage, 25% slow Level 2: 120 damage, 35% slow Level 3: 170 damage, 45% slow Level 4: 220 damage...
  9. G

    DotA Heroes Guides

    Squee and Spleen - The Goblin Techies Range: 650 | | Move Speed: 270 | Primary: INT Str: 17 + 2 | Agi: 14 + 1.3 | Int: 22 + 2.9 Damage: 24 - 26 | HP: 473 | Mana: 286 HP Regen: 0.76 | Mana Regen: 0.9 Attack Speed: 1.46 (+ 14% IAS) | Armor: 1 Skill build: Proximity Mines ---> có thể đánh...
  10. G

    DotA Heroes Guides

    Squee and Spleen - The Goblin Techies Range: 650 | | Move Speed: 270 | Primary: INT Str: 17 + 2 | Agi: 14 + 1.3 | Int: 22 + 2.9 Damage: 24 - 26 | HP: 473 | Mana: 286 HP Regen: 0.76 | Mana Regen: 0.9 Attack Speed: 1.46 (+ 14% IAS) | Armor: 1 Skill build: Proximity Mines ---> có thể đánh...
  11. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Squee and Spleen - The Goblin Techies Range: 650 | | Move Speed: 270 | Primary: INT Str: 17 + 2 | Agi: 14 + 1.3 | Int: 22 + 2.9 Damage: 24 - 26 | HP: 473 | Mana: 286 HP Regen: 0.76 | Mana Regen: 0.9 Attack Speed: 1.46 (+ 14% IAS) | Armor: 1 Skill build: Proximity Mines ---> có thể đánh...
  12. G

    DotA Heroes Guides

    Range: 100 | Move Speed: 320 | Primary: AGI Str: 19 + 1.9 | Agi: 21 + 2.75 | Int: 15 + 1.65 Damage: 51 - 53 | HP: 511 | Mana: 195HP Regen: 0.82 | Mana Regen: 0.61 Attack Speed: 1.34 (+ 21% IAS) | Armor: 4 SKILL Mirror Image Level 1 - tạo ra 1 ảnh, 15% damage. Level 2 - tạo ra 2...
  13. G

    DotA Heroes Guides

    Range: 100 | Move Speed: 320 | Primary: AGI Str: 19 + 1.9 | Agi: 21 + 2.75 | Int: 15 + 1.65 Damage: 51 - 53 | HP: 511 | Mana: 195HP Regen: 0.82 | Mana Regen: 0.61 Attack Speed: 1.34 (+ 21% IAS) | Armor: 4 SKILL Mirror Image Level 1 - tạo ra 1 ảnh, 15% damage. Level 2 - tạo ra 2...
  14. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Range: 100 | Move Speed: 320 | Primary: AGI Str: 19 + 1.9 | Agi: 21 + 2.75 | Int: 15 + 1.65 Damage: 51 - 53 | HP: 511 | Mana: 195HP Regen: 0.82 | Mana Regen: 0.61 Attack Speed: 1.34 (+ 21% IAS) | Armor: 4 SKILL Mirror Image Level 1 - tạo ra 1 ảnh, 15% damage. Level 2 - tạo ra 2...
  15. G

    DotA Heroes Guides

    SKILL 1. Forked Lightning 2. Voodoo 3. Forked Lightning 4. Voodoo 5. Forked Lightning 6. Mass Serpent Wards 7. Forked Lightning 8. Voodoo 9. Shackles 10. Shackles 11. Mass Serpent Wards 12. Voodoo 13. Shackles 14. Shackles 15. Attribute Bonus 16. Mass Serpent Wards 17. Attribute Bonus– tới lv...
  16. G

    DotA Heroes Guides

    SKILL 1. Forked Lightning 2. Voodoo 3. Forked Lightning 4. Voodoo 5. Forked Lightning 6. Mass Serpent Wards 7. Forked Lightning 8. Voodoo 9. Shackles 10. Shackles 11. Mass Serpent Wards 12. Voodoo 13. Shackles 14. Shackles 15. Attribute Bonus 16. Mass Serpent Wards 17. Attribute Bonus– tới lv...
  17. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    SKILL 1. Forked Lightning 2. Voodoo 3. Forked Lightning 4. Voodoo 5. Forked Lightning 6. Mass Serpent Wards 7. Forked Lightning 8. Voodoo 9. Shackles 10. Shackles 11. Mass Serpent Wards 12. Voodoo 13. Shackles 14. Shackles 15. Attribute Bonus 16. Mass Serpent Wards 17. Attribute Bonus– tới lv...
  18. G

    DotA Heroes Guides

    Strength-25+3.2 Agility-14+1.5 Intelligence-14+1.5 Tầm đánh 128(Melee) Skill Meat Hook Mana :140 Damage/Range: 1[100/250] 2[200/500] 3[300/750] 4[400/1000] Rot Damage: 1[25] 2[50] 3[75] 4[100 Flesh heap Cộng với creep / hero/giảm phép: 1[.03/.3/4%] 2[.06/.6/8%] 3[.09/.9/12%]...
  19. G

    DotA Heroes - Thảo luận

    Strength-25+3.2 Agility-14+1.5 Intelligence-14+1.5 Tầm đánh 128(Melee) Skill Meat Hook Mana :140 Damage/Range: 1[100/250] 2[200/500] 3[300/750] 4[400/1000] Rot Damage: 1[25] 2[50] 3[75] 4[100 Flesh heap Cộng với creep / hero/giảm phép: 1[.03/.3/4%] 2[.06/.6/8%] 3[.09/.9/12%]...
  20. G

    DotA Heroes Guides

    Strength-25+3.2 Agility-14+1.5 Intelligence-14+1.5 Tầm đánh 128(Melee) Skill Meat Hook Mana :140 Damage/Range: 1[100/250] 2[200/500] 3[300/750] 4[400/1000] Rot Damage: 1[25] 2[50] 3[75] 4[100 Flesh heap Cộng với creep / hero/giảm phép: 1[.03/.3/4%] 2[.06/.6/8%] 3[.09/.9/12%]...
Back
Top