Bình :
(Tính) Bằng phẳng. ◎Như: thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平 đất bằng.
(Tính) Bằng nhau, ngang nhau. ◎Như: bình đẳng 平等 ngang hàng, bình quân 平均 đồng đều.
Cảnh:
Chỉ hoàn cảnh và tình trạng.
tựu chung lại là tình trạng đều đều nhàm chán không có gì nổi bật , tức là nhàm chán ...