Kết quả tìm kiếm

  1. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Katakura Kojūrō - 片倉小十郎 Phiến Thương Tiểu Thập Lang Katakura Kojuro (1557-4/12/1615), là người đứng đầu gia tộc Katakura. Kojuro thực chất không phải tên thật mà chỉ là cái tên được gọi chung cho những người đứng đầu gia tộc này thôi, tên thật của anh là Katakura Kagetsuna (Phiến Thương Cảnh...
  2. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    MATSUNAGA HISAHIDE (松永 久秀 - Cung Vĩnh Cửu Tú) Loạn thế đại ác đảng Một chư hầu của gia tộc Miyoshi và sau đó là gia tộc Oda. Ông mang tai tiếng về sự tàn ác, tính bạo lực và sự xảo quyệt của mình, được cho là đã luôn chống phá tham vọng của Nobunaga. Ông nổi tiếng vì việc thách thức Nobunaga...
  3. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Ōtani Yoshitsugu Đại Cốc Cát Kế - 大谷吉継 Otani Yoshitsugu (1558-21/10/1600), là nhà quân sự nổi tiếng trong lịch sử Nhật Bản, thường được đời sau truyền tụng là có trí óc hơn người, anh từng theo lao động đường phố tá gia tộc Azai và gia tộc Toyotomi, tình bạn cao cả giữa anh và Ishida Mitsunari cũng được rất...
  4. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    SANADA NOBUYUKI (真田 信之 - Chân Điền Tín Chi) Người gìn giữ huyết mạch Sanada Chủ nhân đời thứ năm của gia tộc Sanada, một samurai trong thời Sengoku và sau đó trở thành một daimyō trong thời Edo. Ông là người con thứ hai của Sanada Masayuki, trên ông có một người chị là Muramatsu-dono, em trai...
  5. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    . Đừng nhầm lẫn với Xun You (Tuân Du), cũng là mưu sĩ nổi tiếng thuộc phe Ngụy. . Nguyên văn: 荀彧 Chữ Úc thuộc bộ sam (lông, tóc dài), ý nghĩa (tính) văn vẻ, tươi tốt. . Tên chữ (tự): 文若 (Wenruo) / Văn Nhược . Bính âm: Xun Yu . Tiếng Nhật: Jun Iku . Hán Việt: Tuân Úc . Tuân Úc (163-212.AD), một...
  6. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    (Nàng công chúa chiến binh dũng cảm, nàng chiến đấu giữa vùng đất cô độc) . Giản thể: 吕玲绮 . Chữ 绮 thuộc bộ Ty (tơ sợi), ý nghĩa là loại the lụa có hoa văn đẹp. Nguyên âm đọc là Khỉ, nhưng thường đọc chệch đi là Ỷ hoặc Khởi I. Tiểu sử: . Lữ Linh Ỷ (??? ~ ???), con gái của đại tướng quân nổi...
  7. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    (Chiến lược gia đầy tham vọng, một người thực thi mưu kế theo lối hài hước châm biếm) . Giản thể: 陈宫 . Tên chữ: Công Đài/公臺(公台)/ Gongtai I. Tiểu sử: . Trần Cung (154 – 199 AD), một mưu sĩ thời Tam Quốc phân tranh. Theo chính sử ghi lại, ban đầu Trần Cung đi theo Tào Tháo từ lúc tham gia chiến...
  8. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    (Vị quân sư thiếu phẩm chất lại chiến đấu dưới lá cờ nhân nghĩa) . Tên chữ: Hiếu Trực, nguyên văn 孝直 / Xiaozhi . Từ Thứ (174 ~ 219.AD) là mưu sĩ trong thời kỳ Tam Quốc. Lúc đầu là thuộc cấp của chúa Ích châu Lưu Chương, sau theo Lưu Bị trở thành tâm phúc được tin tưởng nhất. I. Tiểu sử: . Sự...
  9. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Zhu Ran 朱然 Tên trong game: Zhu Ran Tên thật: Shi Ran (Thi Nhiên) Tên tự: Yi Feng (Nghĩa Phong) Tiếng Việt: Chu Nhiên Tiếng Nhật: Shuzen Năm sinh, mất: 182 - 249 Tuổi trong game: 19 Chiều cao: 173 cm Lực lượng: Wu Vũ khí: Hỏa Diệm Cung – Flame Bow I. Tiểu sử: II. Trong game: 1. Dynasty...
  10. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    . Nguyên văn: 于禁 . Tên chữ (tự): 文則 (Wenze) / Văn Tắc . Bính âm: Yu Jin . Tiếng Nhật: U Kin . Hán Việt: Vu Cấm . Vu Cấm (162 - 221.AD), danh tướng Bắc Ngụy thời kỳ Tam Quốc. I. Tiểu sử: . Vu Cấm lao động đường phố tá Táo Tháo từ rất sớm có thể xem như khai quốc công thần, rất được Tào Tháo trọng đãi. Đường...
  11. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Zhang Chunhua 張春華 Tên trong game: Zhang Chunhua Tiếng Việt: Trương Xuân Hoa Tiếng Nhật: Choushunka Năm sinh, mất: 189 - 247 Độ tuổi trong game: >30. Chiều cao: 170 cm. Lực lượng: - nhà Wei. - nhà Jin. Vũ khí: - Đường Lang Thiết Mịch - Wire Claws (8, WO4) - Cương Tiên Kiếm - Urumi (Whip Sword)...
  12. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    (Lưỡi dao tàn nhẫn lóe sáng trong bóng đêm âm mưu) . Giản thể: 贾充 Chữ “Sung” ý nghĩa là đầy đủ như bổ sung, sung túc … . Tên chữ: 公閭 (公闾) Công Lư / Gonglu . Giả Sung (217-282.AD), đại thần nhà Ngụy cuối thời Tam quốc. Về sau chuyên tâm lao động đường phố tá Tư Mã gia, được xem như khai quốc công thần của nhà...
  13. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Guan Yinping 關銀屏 Tên trong game: Guan Yinping Tên tiếng Việt: Quan Ngân Bình Tên tiếng Nhật: Kan Ginpei Các tên khác: Guan E (Quan Nga), Guan Feng (Quan Phụng), Guan Sanxiaojie (Quan Tam tiểu thư) Năm sinh – năm mất: 204-271 Tuổi trong game: ~16 Chiều cao: 160 cm Phe: Shu Vũ khí: - Song Đầu...
  14. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Guan Xing - Quan Hưng - 關興 Quan Hưng tên tự là An Quốc (Anguo - 安國), tên tiếng Nhật là Kan Kō, không rõ năm sinh năm mất, là một trong những người con của Quan Vũ - đại tướng lẫm liệt thời Tam Quốc. Quan Hưng cũng đồng hành cùng cha mình trong thời kì xây dựng nhà Tây Thục, được nhiều người...
  15. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    Zhang Bao - Trương Bào - 張苞 Trương Bào, không rõ năm sinh năm mất, tên tự là Tử Ngang (Ziang - 子昂), tên Nhật là Chō Hō, là con trai cả của Trương Phi, anh cũng góp phần cùng cha mình trong hành trình xây dựng phe Thục thời Tam Quốc. I. Tiểu Sử Trương Bào có rất ít thông tin trong lịch sử, mỗi...
  16. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    (Quý ông cao sang và dễ mến có tầm nhìn về mới Trung Hoa) . Giản thể: 鲁肃 . Tên chữ: Tử Kính / 子敬 / Zijing . Lỗ Túc (172 ~ 217.AD) là chính trị gia của Đông Ngô thời kỳ Tam Quốc phân tranh, sau này nắm giữ chức Đô Đốc và là người thiết lập nên liên minh Tôn –Lưu để chống lại Tào Tháo. I. Tiểu...
  17. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    . Nguyên văn: 李典 . Chữ Điển thuộc bộ Bát (8); ý nghĩa mẫu mực, chuẩn mực . Tên chữ (tự): 曼成 (Mancheng) / Mạn Thành . Bính âm: Li Dian . Tiếng Nhật: Ri Ten . Hán Việt: Lí Điển . Lí Điển (181 - 217.AD), danh tướng Bắc Ngụy thời kỳ Tam Quốc. I. Tiểu sử: . Lí Điển là 1 trong những vị tướng theo Tào...
  18. EncyclopediaGVN

    [Encyclopedia] Dynasty, Samurai & Orochi Warriors - GameVN (Không thảo luận)

    . Nguyên văn: 樂進 (phồn thể) / 乐进 (giản thể) . Chữ Nhạc thuộc bộ Mộc (cây), nhạc trong âm nhạc. Còn âm đọc khác là Lạc, lạc trong lạc quan, vui sướng . Tên chữ (tự): 文謙/文谦(Wenqian) / Văn Khiêm . Bính âm: Yue Jin . Tiếng Nhật: Gaku Shin . Hán Việt: Nhạc Tiến . Nhạc Tiến (??? - 218.AD), danh tướng...
Back
Top