bản Item của FFVIII

  • Thread starter Thread starter Keilyna
  • Ngày gửi Ngày gửi

Keilyna

The Warrior of Light
Tham gia ngày
10/7/03
Bài viết
2,420
Reaction score
1
Bảng Item Final Fantasy VIII

Trong Final Fantasy VIII các món đồ (item) được “sản xuất” bời nhiều cách : bạn có thể mua chúng ở những shop bán item , có thể “chế tạo”thông qua các khả năng Ability của các GF , bạn có thể dùng khả năng Card Mod (là một trong những Ability) của GF Queazacolt hoặc cũng có thể dùng khả năng Mug của GF Diablo , Bahamut để chôm đồ của những con quái vật trong lúc chiến đấu... , sau đây là bảng item mà keily đã tổng hợp lại sau nhìêu lần chơi FFVIII , bao gồm công dụng , card mod , cách chế tạo và Mug .



Các Item dùng để bơm máu và chữa khỏi các tình trạng bất bình thường:



Potion

Phục hồi 200 HP

Có thể mua ở các shop bán item

Cách chế tạo: không có

Card mod: không



Potion+

Phục hồi 400 Hp

Cách chế tạo :3 Potion=>1 Potion+ (Med lv Up của GF Alexander)

Card mod: không



Hi-Potion

Hồi phục 1000 Hp

Có thể mua ở các shop bán item

Card mod: không



Hi-Potion+

Hồi phục 2000 Hp

Cách chế tạo: 3Hi-potion=>1Hi-potion+(Med Lv Up của GF Alexander)

Card mod: không



X-Potion

Hồi phục tòan bộ HP

Có thể mua ở các shop bán item

Card mod:không



Mega Potion

Hồi phục 1000 HP cho mọi member

3X-potion=>1Mega Potion(Med Lv Up của GF Alexander)

Card mod: không



Phoenix Down

Hồi sinh một member

có thể mua ở các shop bán item

Card mod: không



Mega Phoenix

Hồi sinh mọi member

50phoenix Down=>1Mega Phoenix(Med Lv Up của GF Alexander)

Card mod: không



Elixir

Phục hồi tất cả HP và chữa các tình trạng

10remedy+ =>1Elixir(Med Lv Up của GF Alexander)

20Mega Potion =>1Elixir(ST Med-Rf của GF Siren)

Card mod:Angelo =>100 Elixir



Megalixir:

Hồi phục mọi tình trạng bất thường và HP cho moị người

Cách chế tạo:

Mug Fujin ở disc 2 hoặc Mug Rinoa trong trận đánh đầu disc 4

10 Exlixir => 1Megelixir( Med Lv Up của GF Alexander)

1 Doc’s Code => 1Megalixir(Med Rf của GF doomtrain)

1Med Kit => 2Megalixir(Med Rf của GF doomtrain)

Card mod: không



Antidote:

Chữ khỏi tình trạng Poison

Cách chế tạo:1 Poison Power => 3antidote (ST Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Soft:

Chữa khỏi tình trạng Petrify

Cách chế tạo: 1 Cockatrice Pinion => 3 Soft(ST Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Echo Screen:

Chữa khỏi tình trạng silence

cách chế tạo :1 silence power => 3 Echo Screen (ST Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Holy Water :

Chữa khỏi tình trạng Zombie ,curse

cách chế tạo:1zombie power => 3Holy Water(St Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Eye Drops:

Chữa khỏi tình trạng Drak Ness

Cách chế tạo: 1Ochu Tentacle => 3Eye Drops (St Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Remedy:

Chữa khỏi moị tình trạng bất thường

Cách chế tạo:

5Betrayal Sword => 1remedy(St Med-Rf của GF Siren)

5 Sleep Power => 1 Remedy(St Med-Rf của GF Siren)

1 Dragon Fang => 1Remedy(St Med-Rf của GF Siren)

1Malboro Tentacle => 2Remedy(St Med-Rf của GF Siren)

Card mod: không



Remdy+ :

Chữa khỏi moị tình trạng bất thường cho moị người

Cách chế tạo:10 Remdy => 1Remedy+ (Med LV Up của GF Alexander)

Card mod: không



G-Returner

Hồi sinh lại một GF

Cách chế tạo:

1Pet House =>2G-Returner(GfRecov-Med-Rf)

1Life Ring =>2G-Returner(GfCov-Med-Rf)

1Regen Ring =>6G-Returner(GfCov-Med-Rf)

1Phoenix spirit =>40 G-Returner(GfCov-Med-Rf)

Card mod:1Granaldo =>1G-Returner



Cottage

Hồi phục lại tòan bộ HP cho tất cả GF

Cách chế tạo:

1Whisper => Cottage(Tool-Rf của GF Siren)

1Healing Ring =>30 Cottage(Tool-Rf của GF Siren)

1Diamon Ammo =>50Cottage(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod: Không



Pet House

Hồi phục lại tòan bộ HP cho 1 GF

Cách chế tạo:

1Healing Mail =>1Pet House(GfRecov-Med-Rf)

1Sivel Mail => 2Pet House(GfRecov-Med-Rf)

1Gold Ammo =>4Pet House(GfRecov-Med-Rf)

1Diamon Ammo +> 16Pet House(GfRecov-Med-Rf)

Card mod:1 Minimog => 100 Pet House
 
Các Item dùng trong trận đánh (Battle Item) :



Hero-Trial

làm cho 1 member tàng hình trong 1 lúc .

Cách chế tạo: Chỉ có được khi chơi Chocobo World

Card mod :Không



Hero

Làm cho member tàng hình .

Cách chế tạo: Mug Seifer ở trận chiến cuối disc 2 & 3

Card mod : Laguna =>100 Hero



Holy War-trial

Làm cho mọi member tàng hình trong 1 lúc

Cách chế tạo: 10 Hero=>1 HolyWar-Trial (Med Lv Up của GF Alexander)

Card mod : Không



Holy War

Làm cho mọi member tàng hình

Cách chế tạo: 10 HolyWar-trial=>1HolyWar(Med Lv Up của GF Alexander)

Card mod : 1 Gilgamesh =>10 Holy War



Gysahl Greens

Triệu tập GF Chocobo

Cách chế tạo: Có thể mua ở các cửa hàng bán Item

Card mod : 1Chicobo =>100Gysahl Green



Phoenix pinion

Triệu tập GF Phoenix

Cách chế tạo: 3 Mega Phoenix=>Phoenix pinion(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : Không



Magical Lamp

dùng để thu phục GF Diablo

Cách chế tạo: Nhận nó từ hiệu trưởng Cid (disc1)

Card mod : Không



Solomon’s Ring

Chiếc nhẫn để triệu tập GF Doomtrain

Cách chế tạo: Đến tear’s Point chổ gần bức tượng lớn (Disc 3)

Card mod : Không



Friendship

Có được khi chơi Chocobo World

Cách chế tạo: Không

Card mod : khong



Shell Stone

tương tự phép Shell

Cách chế tạo: 1 Rune Armlet=>10 Shell Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1 Force Armlet=>30 Shell Stone

Card mod : 1 Mobile Type 8’s =>10 shell Stone



Protect Stone

Tương Tư như phép Protect

Cách chế tạo: 1 Turtle Shell=>10 Protect Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1Orihalcon =>30 Protect Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : Không



Aura Stone

Tưng Tự Phép Aura

Cách chế tạo:

1 Steel Pipe=>1 Aura Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1 Fury Fragment=>2Aura Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1 Power Wrist =>10Aura Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1Circlet=>2Aura Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : Không



Death Stone

Tương Tư Phép Death

Cách chế tạo:

1 Dead Spirit=>2 Death Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : 1Elvoret =>10 Death Stone



Holy Stone

Tương Tự phép Holy

Cách chế tạo:

1 Moon Stone=>2Holy Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : 1 Krysta =>10Holy Stone



Flare Stone

Tương Tư Phép Flare

Cách chế tạo:

1 Inferno Fang=>2Flare Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : 1 Tiamat =>10 Flare Stone



Meteor Stone

Tương Tự phép Meteor

Cách chế tạo:

1 Star Fragment=>2Meteor Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : 1 Red Giant =>5Meteor Stone



Ultima Stone

Tương Tự Phép Ultima

Cách chế tạo: 1Energy Crystal=>2Ultima Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod : 1Ultima Weapon =>2 Ultima Stone

 
Các Item Dành Cho Limit Break Của Quistis:



Spider Web

Cho Quistis Học Limit Break Ultra Waves

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Caterchipillar

Card mod : 1Caterchipillar =>1Spider Web



Coral Fragment

Cho Quistis Học Limit Break Electrocute

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Cockatrice

Card mod : 1 Creep =>1Coral Fragment



Curse Spike

Cho Quistis Học Limit Break Lv?Death

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Tri-Face hoặc Forbidden

Card mod : 1 Tri-Face =>1Curse Spike



Black Hole

Cho Quistis Học Limit Break Degenerator

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Gesper

1Gesper =>10 Black Hole

Card mod : Diablo =>100Black Hole



Water Crystal

Cho Quistis Học Limit Break Aqua Breath

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh bại con Chimera hoặc Fastitocalon

Card mod : 5Fastitocalon => 1Water Crystal



Missile

Cho Quistis Học Limit Break Micro Missile

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con GIM52N

Card mod : Không



Mystery Fluid

Cho Quistis Học Limit Break Acid

Cách chế tạo: Mug hoẵc đánh thắng con Gayla

Card mod : 1 Gayla=>1Mystery Fluid



Running Fire

Cho Quistis Học Limit Break Gatling Gun

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh bại con SAMO8G hoặc con Iron Giant

Card mod : 1SAMO8G=>1Running Fire



Inferno Fang

Cho Quistis Học Limit Break Fire Breath

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Ruby Dragon hoặc con Hexadragon

Card mod : 10 Rybu Dragon => 1Inferno Fang



Laser Cannon

Cho Quistis Học Limit Break Homing Laser

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con trùm Mobile Type 8

Card mod : Không



Barrier

Cho Quistis Học Limit Break Mighty Guard

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh bại con Behemoth

Card mod : 10Behemoth => 1Barrier



Whisper

Cho Quistis Học Limit Break Wind Whisper

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Adamantoise

Card mod : Không



Malboro Tentacle

Cho Quistis Học Limit Break Bad Breath

Cách chế tạo: Mug hoặc thắng con Mallboro

Card mod : 4Mallboro => 1Malboro Tentacle



Power Generator

Cho Quistis Học Limit Break Ray-Bomb

Cách chế tạo: Mug con Blitz (phải trang bị khả năng Rare Item)

Card mod : Không



Dark Matter

Cho Quistis Học Limit Break Shockwave Pulsar

Cách chế tạo: 100Curse Spike => 1Dark matter

Card mod : Không(Tool-Rf của GF Siren)
 
Các Lọai Đạn Dành cho Irvine:



Normal Ammo

Một lọai đạn bình thường.

Bạn có thể mua hầu hết các cửa hàng bán Item

1Screw=>8 Normal Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

Card mod: Không



Shotgun Ammo

Lọai đạn bắn tất cả đối thủ

Có thể mua ở các cửa hàng bán Item

Card mod: Không



Dark Ammo

Lọai đạn có sức công phá khá lớn và gây ra những tình trạng như: Poison,zombie,...

1Poison Power=>10Dark Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Venom Fang=>20 Dark Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Shop

Card mod: 1Abadon =>10 Dark Ammo



Fire Ammo

Lọai đạn bắn ra lửa

1Bomb Fragment=>20Fire Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Red Fang=>40Fire Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Fuel=>10Fire Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Shop

Card mod: 1Oiboyle =>30Fire Ammo



Demonlition Ammo

Lọai đạn có sức công phá lớn

1Missile=>20Demonlition Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Running Fire=>40Demonlition Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Cactus Thorn=>40 Demonlition Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Shop

Card mod: 1Trauma =>30Demonlition Ammo



Fast Ammo

Lọai đạn bắn liên hòan ,tốc độ bắn cực nhanh

10Normal Ammo=>1Fast Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

1Shot gun Ammo=>2Fast Ammo(Ammo-Rf của GF Ifrit)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Shop

Card mod: 1GIM47N=>10Fast Ammo



AP Ammo

Lọai đạn bằng kim lọai , sức công phá cực lớn

1Sharp Spike=>10 AP Ammo(Ammo-Rf của GF ifrit)

1Chef’s Knife=>20AP Ammo(Ammo-Rf của GF ifrit)

Card mod: Không



Pulse Ammo

Sức công phá của lọai đạn này lên đến 9999 là chuyện bình thường

1 Laser Canon=>5Pulse Ammo(Ammo-Rf của GF ifrit)

1Energy Crystal=>10Pulse Ammo(Ammo-Rf của GF ifrit)

1Power generator=>20Pulse Ammo(Ammo-Rf của GF ifrit)

Card mod: Không



 
Các Item làm Tăng Sự Thích Ứng Với Các GF:

Các Item này làm tăng tốc độ của thanh ATB khi các member triệu tập một GF , cách sử dụng cũng giống như các Item bình thường khác .



Bomb fragment

Tăng sự thích ứng với GF Ifrit lên 1

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Bomb

Card mod: 1Bomb => 1Bomb Fragment



Red fang

Tăng sự thích ứng với GF Ifrit lên 3

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh bại con Hexadragon

Card mod: 3Hexadragon => 1 Red fang



Arctic Wind

Tăng sự thích ứng với GF Shiva lên 1

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Glaccid Eye

Card mod: 1Glaccil Eye => 1Arctic Wind



North Wind

Tăng sự thích ứng với GF Shiva lên 3 đơn vị

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Snow Lion

Card mod: 1 Snow Lion => 1North Wind

1Shiva => 100North Wind



Dynamo Stone

Tăng sự thích ứng với GF Quezacolt lên 3

Cách chế tạo: Đáng thắng con Cockiatrice hoặc con Blitz

Card mod: 1Blitz => 1Dynamo Stone

1Quezacolt => 100Dynamo Stone



Shear Feather

Tăng sự thích ứng với GF Pandemona lên 1

Cách chế tạo: Đánh thắng con Thrustaveis

Card mod: 1Thrustaveis => 1Shear Feather



Venom Fang

Tăng sự thích ứng với GF Doomtrain lên 3

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Anacondour

Card mod: 1Anacondour => 1venom Fang



Stell Orb

Tăng sự thích ứng với GF Diablo lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con Wedigo

Card mod: 1Wendigo => 1Stell Orb



Moon Stone

Tăng sự thích ứng với GF Alexander lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con Torama hoặc mug con Alynole

Card mod: Không



Dino Bone

Tăng sự thích ứng với GF Brother lên 3

Cách chế tạo: Đanh thắng con T-rexaur

Card mod:

2T-Rexaur =>1Dino Bone

1Armandodo => 1Dino Bone

1Secred => 100Dino Bone



Windmill

Tăng sự thích ứng với Gf Pandemona lên 3

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Abyss Worm

Card mod: 1Abyss Worm =>1Windmill1

Pandemona => 100Windmill



Dragon Skin

Tăng sự thích ứng với GF Carbuncle lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con Anacondour , Blue Dragon hoặc con Grendel

Card mod: Không



Fish Fin

Tăng sự thích ứng với GF Leviathan lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con Fastitocalon-F

Card mod: Không



Silence Power

tăng sự thích ứng với GF siren lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con grat

Card mod: Không



Poison Power

tăng sự thích ứng với GF Doomtrain lên 1

Cách chế tạo: Đánh thắng con Imp hoặc con Forbidden

Card mod: Không



Chef’s Knife

Tăng sự thích ứng với GF Tonberry lên 3 đơn vị

Cách chế tạo: Mug hoặc đánh thắng con Tonberry

Card mod: 1Tonberry =>1 Chef’s Knife

1Tonberry King=>1Chef’s Knife



Cactus Thorn

Tăng sự thích ứng với GF Cactuar lên 3

Cách chế tạo: Đánh thắng con Cactuar

Card mod: 1Cactuar=>1Cactus Torn

1Jumbo Gf Cactuar =>1Cactus Torn



Shaman Stone

Tăng sự thích ứng với GF Bahamut lên 3

Cách chế tạo:

1Rosetta Stone => 1Shaman Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1Hungry Cookpot =>1Shamn Stone(Tool-Rf của GF Siren)

1Mog’s Amulet =>1Shaman Stone(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod: Không



LuvLuv G

Tăng sự thích ứng với tất cả các GF lên 20

Cách chế tạo:

1Shaman Stone => 1Luvluv G(Tool-Rf của GF Siren)

Card mod: 1Chubby Chocobo =>100Luvluv G





Các Item Dành Cho GF : Nếu bạn cảm thấy GF có một khả năng (Ability)nào đó dư thừa hoặc bạn không thích khả năng đó thì bạn có thể dùng item Amnesia Green để GF có thể quên đi khả năng dư thưà đó và dùng những Item dưới đây để cho GF “học” một khả năng mà bạn thích .Chú ý là một GF không thể học hai khả năng giống nhau .



Magic Scroll

Cho GF học Ability Magic

Có thể mua ở cửa hàngTimber Pet Shop

Card mod: Không



GF Scroll

Cho GF học Ability GF

Có thể mua ở cửa hàng Timber Pet Shop

Card mod: Không



Item Scroll

Cho GF học Ability Item

Có thể mua ở cửa hàng Timber Pet Shop

Card mod: Không



Draw Scroll

Cho GF học Ability Draw

Có thể mua ở cửa hàng Timber Pet Shop

Card mod: Không



Gambler Spirit

Cho GF học Ability Card

Không

Card mod: 3ShumiTribe=>1Gambler Spirit



Med Kit

Cho GF học Ability Treatment

100Dragon Fang=>1Med Kit(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: không



Healing Ring

Cho GF học Ability Recover

100Whisper=>1Healing Ring(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Phoenix Spirit

Cho GF học Ability Revive

20Phoenix Pinion=>1Phoenix Spirit(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Phoenix=>3Phoenix Spirit



Bomb Spirit

Cho GF học Ability Kamikaze

100 Bomb Fragment=>1Bomb Spirit(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Hungry Cookpot

Cho GF học Ability Devour

Có thể có khi chơi Chocobo World

Card mod: 1Pupu=>1Hungry Cookpot



Mog’s Amulet

Cho GF học Ability Minimog

Có thể có khi chơi Chocobo World

Card mod: Không



Hp-J Scroll

Cho GF học Ability HP

2HP Up=>1HP-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Str-J Scroll

Cho GF học Ability Str

2Str Up=>1Str-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Vit-J Scroll

Cho GF học Ability Vit

2Vit Up=>1Vit-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Mag-J Scrool

Cho GF học Ability Mag

2Mag Up=>1Mag-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Spr-J Scroll

Cho GF học Ability Spr

2Spr Up=>1Spr-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Luck-J Scroll

Cho GF học Ability Luck

2Luck Up=>1Luck-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Mug GF Odin (Disc2)

Card mod: Không



Spd-J Scroll

Cho GF học Ability Spd

2Spd Up=>1Spd-J Scroll(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: không



Aegis Amulet

Cho GF học Ability Eva

50 Barrier=>Aegis Amulet(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Elem Atk

Cho GF học Ability Elem-Atk-J

Đánh thắng con Trauma trong lâu đài Utimecial

Card mod: 1Ifrit=>3Elem Atk



Elem Guard

Cho GF học Ability Elem-Def-J x4

Đánh thắng con Krysta trong lâu đài Utimecial

Card mod: 1Selphie=>3Elem Guard



Status Atk

Cho GF học Ability St-Atk-J

20Royal Crown=> 1Status Atk(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Siren => 3Status Atk



Status Guard

Cho GF học Ability St-Def-J x4

Đánh thắng con Tiamat trong lâu đài Utimecial

Card mod: 1Doomtrain=>3Status Guard



Rosetta Stone

Cho GF học Ability Ability x4

1Shamantha Stone=>1Rosseta Stone(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Steel Pipe

Cho GF học Ability SumMag+10%

Mug con Wedigo cấp 20 trở lên

Card mod: 1Elastoid =>1Stell Pipe



Star Fragment

Cho GF học Ability SumMag+20%

Mug con Iron Gaint cấp 30 trở lên

Card mod: 3Iron Gaint=>1Star Fragment



Energy Crystal

Cho GF học Ability SumMag+30%

Đánh thắng con Ryby Dragon cấp 100 hoặc con Elynole

Card mod: 10Elynole=>1 Energy Crystal



Samantha Soul

Cho GF học Ability SumMag+40%

Mug con Adel ở Lunatic Pandora (disc4)

Card mod: 1Quistis=>3Samantha Soul



Healing Mail

Cho GF học Ability GF HP+10%

Mug con Snow Lion hoặc con Tutrapod phải trang bị Rare-Item

Card mod: 5Tutrapod =>Healing Mail



Siver Mail

Cho GF học Ability GF HP+20%

Đánh thắng con snow Lion ( phải trang bị Rare-Item)

Card mod: Không



Gold Armor

Cho GF học Ability GF HP+30%

5Sivel Mail=>1Gold Armor(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: KHông



Diamond Armor

Cho GF học Ability GF HP+40%

5Gold Armor=>1Diamond Armor(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Seifer=>3diamond Armor



Regen Ring

Cho GF học Ability HP+20%

Đánh thắng con Torama hoặc Chirema(phải trang bị Rare-Item)

Card mod: 10Chirema=>Regen Ring



Giant Ring

Cho GF học Ability HP40%

10Hp-J Scroll=>1Gaint Ring(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Gaea’s Ring

Cho GF học Ability HP+80%

10 Giant Ring=>1Gaea’s Ring(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Ward=>3Gaea’s Ring



Strength Love

Cho GF học Ability Str+20%

Đánh thắng con Wendigo(phải trang bị Rare-Item)

Card mod: Không



Power Wrist

Cho GF học Ability Str+40%

10Str-J Scroll=>1Power Wrist(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Hyper Wrist

Cho GF học Ability Str+60%

10Power Wrist => 1Hyper Wrist(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Zell=>Hyper Wrist



Turle Shell

Cho GF học Ability Vit+20%

Đánh thắng con Armodo(phải trang bị Rare-Item)

Card mod: 2X-ATMO92=>Turtle Shell



Orihalcon

Cho GF học Ability Vit+40%

10Vit-J Scroll=>1Orihalcon (GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Adamantine

Cho GF học Ability Vit+60%

Mug con trùm BGH251F2 (disc2)

Card mod: 1Monotaur=>10Adamantine



Circlet

Cho GF học Ability Mag+20%

Mug con trùm NORG ở disc 2

Card mod: 10Gerogero =>1Circlet



Hypno Crown

Cho GF học Ability Mag+40%

10Mag-J Scroll=>1Hypno Crown(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Có thể mua ở cửa hàng Esthar Pet Shop(Familiar)

Card mod: Không



Royal Crown

Cho GF học Ability Mag+60%

10Hypno Crown=>1Royal Crown(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Edea=>3Royal Crown



Rune Armlet

Cho GF học Ability Spr+20%

Đánh thắng con Blobra(phải trang bị Rare-Item)

Card mod: 5Blobra=>1Rune Armlet



Force Armlet

Cho GF học Ability Spr+40%

10Spr-J Scroll=>1Force ArmletĐánh thắng Edea ở cuối disc 2

Card mod: Không



Magic Armlet

Cho GF học Ability Spr+60%

10Force Armlet =>1Magic Armlet(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Rinoa =>3Maigc Armlet



Jet Engine

Cho GF học Ability Spd+20%

Đánh thắng GF Cactuar(phải trang bị Rare-Item)

Card mod: 40Tri-point=>1Jet Engine



Rocket Engine

Cho GF học Ability Spd+40%

10Accelerator=>1Rocket Engine(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Irvine=>3Rocket Engine



Moon Curtain

Cho GF học Ability Auto Shell

100Malboro Tentacle=>1Moon Curtain

Card mod: 1Alexander=>3Moon Curtain



Glow Curtain

Cho GF học Ability Auto Reflect

100Dragon Skin=>1Glow Curtain (GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Carbuncle=>3Glow Curtain



Accelerator

Cho GF học Ability Auto Haste

1lightweights=>1Accelerator(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

10Spd-J Scoll=>Accelerator(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Kiros=>3Accelerator



Monk’s Code

Cho GF học Ability Counter

2Moon Curtain=>1Monk’s Code(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Eden=>3Monk’s Code



Knight’s Code

Cho GF học Ability Cover

5Holy War=>1Knight’s Code(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Doc’s Code

Cho GF học Ability Med Data

10Elixir=>1Doc’s Code(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: 1Leviathan=>3Doc’s Code



Hundred Needles

Cho GF học Ability Damage Return

100Cactuar’s Thorn=>1Hundred Needles(GFAbl Med-Rf của GF Eden)

Card mod: Không



Three Stars

Cho GF học Ability Expend x3-1

Đánh thắng con Omega Weapon hoặc Mug con Utilma Weapon

Card mod: 1Squall=>3Three Stars



Ribbon

Cho GF học Ability Ribbon

Món đồ này chỉ có được khi chơi Chocobo World

Card mod: Không
 
Các Item Làm Tăng Các Chỉ Số:



HP Up

Làm chỉ số HP đã có tăng thêm 10

Gaea’s Ring =>1HP Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

Card mod: Không



Str Up

Làm chỉ số Str đã có tăng thêm 1

10Hyper Wrist =>1Str Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

1Monk’s Code=>1Str Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

Card mod: Không



Mag Up

Làm chỉ số Mag đã có tăng thêm 1

10 RoyalCrown => 1Mag Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

Card mod: Không



Vit Up

Làm chỉ số Vit đã có tăng thêm 1

5Adamantine=>1Vit Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

Card mod: Không



Spr Up

Làm chỉ số Spr đã có tăng thêm 1

10 Magic Armlet=>1Spr Up (Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

Card mod: Không



Spd Up

Làm chỉ số Spd đã có tăng thêm 1

2Aegis Amulet => 1Spd Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

50Jet Engine => 1Spd Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

5Rocket Engine=>1Spd Up(Forbid Med-Rf của GF Doomtrain)

1Hundred Needles=>1Spd Up(Forbid Med-Rf)

Card mod: Không



Luck Up

Làm chỉ số Luck đã có tăng thêm 1

1Luck-J Scroll=>1Luck Up(Forbid Med-Rf)

Card mod: Không
 
Các Item Còn Lại:



M-Stone Piece

Đánh thắng con Bite Bug hoặc con Jelleye

Card mod: 1Funguar => 1M-Stone Piece



Magic Stone

Đánh thắng con Bite Bug cấp 16 trở lên

Card mod:

1Grat => 1magic Stone

1Buel => 1Magic Stone

1Jellye => 1Magic Stone



Wizard Stone

Đánh thắng con Raldo

Card mod:

1Vysage => 1wizard Stone

1Imp => 1Wizard Stone



Ochu Tentacle

Đánh thắng con Ochu

Card mod: 1 Ochu => 1Ochu Tentacle



Healing Water

Mug con Jelleye

Card mod: Không



Cockkatrice Pinion

Đánh thắng hoặc Mug con Cockatrice

Card mod:

1Cockatrice=> Cockatrice Pinion

1Iguion => 1Cockatrice Pinion



Zombie Power

Mug hoặc đánh thắng con Blood Soul

hoặc đánh thắng con trùm Gerogero

Card mod: 1Blood soul => 1Zombie Power



Lightweight

Mug hoặc đánh thắng Vysage

Card mod: 1Ceberus=>100Lightweight



Sharp Spike

Mug hoặc đánh thắng con Grand mantis

Card mod:

1Grand Mantis=>1Sharp Spike

1Death Claw => 1Sharp Spike



Screw

Mug hoặc đánh thắng con Geezard

Card mod: 1Geezard=>5Screw



Saw Blade

Mug hoặc đánh thắng con Behemel

Card mod: 1Behemel =>1Saw Blade



Mesmerize Blade

Mug hoặc đánh thắng Mesmerize

Card mod: 1Mesmerize => 1 Mesmerize Blade



Vampire Fang

Mug hoặc đánh thắng con Red Bat hoặc con Glaccial Eye

Card mod: 1 Red Bat =>1Vampire Fang



Fury Fragment

Mug con Blue Dragon hoặc con Ryby Dragon cấp cao

Card mod: 1 Blue Dragon =>1Fury Fragment



Betrayal Sword

Mug hoặc đánh thắng con Blitz hoặc con forbidden

Card mod: 1Forbidden =>betrayal Sword



Sleep Power

Mug con Funguar hoặc con Grat

Card mod: Không



Life Ring

Mug hoặc đánh thắng con Mesmerize hoặc con Torama

Card mod: 5Torama => Life Ring



Dragon Fang

Đánh bại con Blue Dragon hoặc con T-rexaur(hiếm khi)

Card mod: Không



Fuel

có thể mua ở các cửa hàng bán Item

Mug hoặc đánh thắng con Oilboyle

Card mod: Không



Girl Next Door

Lấy nó ở Timber(Disc 1)

Card mod: Không



Sorceress Letter

Nhận nó từ tay của Edea

Card mod: Không



Death Spirit

Đánh thắng con Forbidden , Imp hoặc con Torama

Card mod: 1 Odin=> 100 death Spirit



Chocobo’s Tag

Chí có được khi chơi Chocobo World

Card mod: Không
 
Các Quyển Tạp Chí : Trong Final Fantasy VIII những cuốn tạp chí ( Combat King , Pet Pals , Occult fan , Weapons Monthly )vẫn được xếp vào danh sách Item nhưng chúng đặc biệt ở chỗ khi đọc những quyển tạp chí này các member của chúng ta sẽ biết thêm một vài limit Break mới nữa đấy chính vì thế mà những cuốn tạp chí này cũng không kém phần quan trọng .



Combat King:

Đây là lọai tạp chí dùng cho anh chàng Zell “đẹp trai” của chúng ta , khi đọc nó Zell sẽ biết thêm một vài Limit Break cực kì uy lực như : Meteor Barret , My Final Heaven...



1/Combat King 001: Quyển này khá dễ tìm thấy ,nó nằm ở tầng 1 của D-District Prison (Disc 2) . Trước khi giải cứu cho Squall bạn hãy vòng xuống và lấy quyển tạp chí này .bạn còn có thể mua nó ở cửa hàng Book Store ờ thành phố Esthar.



2/Combat King 002: Bạn có thể mua nó ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar.Hoặc có thể lấy nó từ tay của Raijin ở khách sạn Balamb (Disc2).



3/Combat King 003: Bạn hãy mua quyển tạp chí này ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar .



4/Combat King 004 & 005: Bạn có thể mua chúng ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar.



Pet Pals:

Pet Pals là lọai tạp chí dành cho Rinoa , khi đọc những quyển này thì Rinoa cũng sẽ biết thêm những limit Break mới cùng với chú chó thân yêu là Angelo , nhưng limit mới như :Angelo Strike , Wishing Star , Angelo Search ...



1/Pet Pals Vol.1: Anh chàng Zell sẽ đưa cho Riona quyển tạp chí này trong chuyến đi đến Timber ở disc 1. Hoặc mua ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar.



2/Pet Pals Vol.2:Có thể mua nó ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar hoặc có thể lấy được nó ở phần giấc mơ đầu tiên về Laguna. Nhưng Keily khuyên bạn nên mua nó ở Esthar vì phương pháp còn lại rất khó .



3/Pet Pals Vol.3 & 4: Mua quyển này ở cửa hàng Timber Pet Shop ở Timber , bạn có thể mua nó ngay từ disc 1 đấy .



4/Pet Pals Vol. 5 và 6 : Bạn có thể mua cả hai số tạp chí này ở cửa hàng Esthar Pet Shop cửa thành phố Esthar .



Weapons monthly:

Mặc dù đã phá băng FFVIII nhiều lần rồi nhưng Keily vẫn chưa hiểi công dụng của các lọai tạp chí này nhưng đại khái là chúng chưa đựng nhiều thông tin cho việc nâng cấp vũ khí như là : khẩu Gunblade của Squall hoặc cây “côn nhị khúc: của Selphie ấy mà ...Dù gì đi nữa nếu là một gamer thực thụ thì không chỉ phá băng mà chúng ta còn phải khám phá hết những gì bí mật của game chứ .



1/Wepons Mon 1st: bạn có thể mua nó ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar hoặc tìm thấy nó ở phòng điều khiển của Lunatic Pandora ở disc 3.



2/Weapons Mon Mar: Lấy được quyển này sau khi đánh thắng con Elvoret ở tháp đài phát thanh ở Dollet hay còn gọi là Dollet Communication Tower ở disc 1 , hoặc có thể mua nó ở cửa hàng Esthar Book Store của thành phố Esthar .



3/Weapons Mon Apr: Khi thực hiện nhiệm vù cùng Quistis ở khu vực Training Center của Balamb ngay từ đầu disc 1 hoặc mua nó ở cửa hàngEsthar Book Store.



4/Weapons Mon May: Mua nó ở cửa hàng EstharBook Store của thành phố Esthar.



5/Weapons Mon Jun: Lấy được nó sau khi đánh thắng con trùm BGH52iF2 ở nhiệm vụ đầu disc 2. hoặc bạn còn có thể mua nó ở cửa hàn g Esthar Book Store[/I} của thành phố Esthar .



6/Weapons Mon Jul: Quay lại khu vực Training Center của Balamb (disc 3) đi đến khu vực có cái gốc cây lớn nằm chắn ngang đường đi , cố gắng dò tìm nhé cũng hơi khó lấy , hoặc bạn còn có thể mua nó ở cửa hàn g Esthar Book Store[/I} của thành phố Esthar .



7/Weapons Mon Aug: Bạn sẽ tìm thấy nó ở Trabia Garden (disc 2) gần chổ của Selphie và người bạn gái của cô ấy đang đứng hoặc bạn còn có thể mua nó ở cửa hàn g Esthar Book Store[/I} của thành phố Esthar .



Occult Fan :

Khi đọc những quyển tạp chí này cũng chẳng có tác dụng gì , chúng cho ta biết thêm những thông tin thêm như việc thu phục GF Doomtrain , GF Odin ...



1/Occult Fan 1: Bạn có thể lấy nó ở thư viện của balamb garden sau nhiệm vụ đầu tiên ở Fire Carven . Bạn cũng có thể mua nó ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar.



2/Occult Fan II: Bạn có thể mua nó ở cửa hàng Book Store của thành phố Esthar, bạn cũng có thể có nó sau khi đánh thắng “Card Master” ở Dollet , tìm ở khu vực của “card Master” cho bạn vào .



3/Occlut fan III: Bạn sẽ nhận được số tạp chí này từ tay của Master Fisherman ,trong nhiệm vụ sau khi balamb đụng phải Fisherman Horizon (disc 2).



4/Occult Fan IV: Trong nhiệm vụ đi đến Lanar gate từ thành phố Esthar , bạn khoan đi đến Lunar Gate mà hãy đi đến “Dinh tổng thống” ở Esthar và phụ tá của giáo sư Odine sẽ để quên lại tờ báo , bạn có thể “mượn tạm” nó :-)

 
Back
Top