Sivermoon
Mr & Ms Pac-Man
- 23/5/05
- 223
- 0
Thể theo nguyện vọng của mọi người muốn có 1 bản tóm tắt đầy đủ về skill của các Mastery trong Titan Quest , bằng vốn Tiếng Anh ko lấy gì làm khá ( chứ đừng nói là giỏi ::( ) + 1 chút hiểu biết nhỏ về game . Tôi mạn phép viết 1 bản tóm tắt , thống kê lại các skill trong 1 Mastery mà tôi thích nhất và gắn bó ngay từ khi bắt đầu chơi Titan Quest . Đó là Mastery Hunting (60% char hiện nay của tôi có liên quan đến Mas này
)
Chú ý : tôi ko dịch hoàn toàn các thông số về skill mà vẫn để lại 1 số lượng các thông số cơ bản theo nguyên gốc để mọi người tiện theo dõi và so sánh sau này:
Energy : mana
Piercing Damage hay Pierce Damage : dame xuyên giáp ( dame đánh ko tính armo của đối thủ nhưng có chỉ số kháng Piercing tương ứng để kháng loại dame này )
Bleeding Damage : dame gây hiện tượng chảy máu ( kháng Bleeding để giảm hiệu quả loại dame này )
Defensive Ability : né đòn đánh cận chiến
Attack Speed : tốc độ tấn công
Trong khi biên dịch có điều gì sai sót hoặc ko chính xác mong 2 MOD và các bạn góp ý để có thể có 1 bản hướng dẫn đầy đủ và chi tiết dành cho mọi người :hug:
Đầu tiên như ta đã biết mỗi lv Mastery tương ứng ta + vào sẽ đem lại cho ta 1 số điểm thưởng tương ứng . Sau đây là bảng điểm cụ thể theo từng lv :
Hix ko hiểu sao ko làm cho nó thẳng hàng đc
(tab ko đc mà space cũng ko xong) . Mọi người thông cảm vậy
Tiếp đó các các skill có trong Mastery Hunting
Level - Skill unlocked
1- Ensnare, Take Down, Wood Lore
4 - Marksmanship, Art of the Hunt, Herbal Remedy
10 - Barbed Netting, Call of the Hunt, Eviscerate, Monster Lure
16 - Study Prey, Puncture Shot Arrows, Gouge, Find Cover
24 - Exploit Weakness, Trail Blazing, Detonate
32 - Flush Out, Scatter Shot Arrows, Volley
(Còn tiếp)
.
___________Auto Merge________________
.
( Tiếp )
Giờ ta đi vào các skill học đc tại Mas lv 1
Ensnare
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Barbed Netting
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Ném 1 tấm lưới xung quanh chân kẻ địch gây 1 lượng dame đồng thời khiến nó đứng yên nhưng ko gây cản trở đòn tấn công nếu bạn đứng trong tầm đánh của nó
Lv - Tác dụng
1 - Tiêu hao 15 Energy , Tồn tại 3s , 15 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
2 - Tiêu hao 17 Energy , Tồn tại 4s , 19 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
3 - Tiêu hao 19 Energy , Tồn tại 5s , 23 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
4 - Tiêu hao 20 Energy , Tồn tại 6s , 27 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
5 - Tiêu hao 22 Energy , Tồn tại 7s , 31 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
6 - Tiêu hao 24 Energy , Tồn tại 8s , 35 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
7 - Tiêu hao 25 Energy , Tồn tại 9s , 39 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
8 - Tiêu hao 27 Energy , Tồn tại 10s, 43 Piercing Damage - 33% Defensive Ability
9 - Tiêu hao 29 Energy , Tồn tại 11s, 49 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
10 - Tiêu hao 31 Energy , Tồn tại 12s, 56 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
Take Down
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Eviscerate
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Di chuyển với tốc độ cực nhanh để áp sát kẻ địch đồng thời dùng spear (giáo) gây 1 lượng dame và giảm tổng lượng máu của nó
Lv - Tác dụng
1 - Tiêu hao 30 Energy , 25 Piercing Damage, giảm 8% máu của đối thủ, +300% di chuyển
2 - Tiêu hao 32 Energy , 31 Piercing Damage, giảm 12% máu của đối thủ, +300% di chuyển
3 - Tiêu hao 34 Energy , 38 Piercing Damage, giảm 15% máu của đối thủ, +300% di chuyển
4 - Tiêu hao 36 Energy , 47 Piercing Damage, giảm 18% máu của đối thủ, +300% di chuyển
5 - Tiêu hao 38 Energy , 52 Piercing Damage, giảm 21% máu của đối thủ, +300% di chuyển
6 - Tiêu hao 40 Energy , 57 Piercing Damage, giảm 24% máu của đối thủ, +300% di chuyển
7 - Tiêu hao 42 Energy , 61 Piercing Damage, giảm 26% máu của đối thủ, +300% di chuyển
8 - Tiêu hao 44 Energy , 68 Piercing Damage, giảm 28% máu của đối thủ, +300% di chuyển
9 - Tiêu hao 46 Energy , 72 Piercing Damage, giảm 30% máu của đối thủ, +300% di chuyển
10 - Tiêu hao 48 Energy , 77 Piercing Damage, giảm 32% máu của đối thủ, +300% di chuyển
11 - Tiêu hao 50 Energy , 81 Piercing Damage, giảm 34% máu của đối thủ, +300% di chuyển
12 - Tiêu hao 52 Energy , 88 Piercing Damage, giảm 36% máu của đối thủ, +300% di chuyển
13 - Tiêu hao 54 Energy , 92 Piercing Damage, giảm 38% máu của đối thủ, +300% di chuyển
14 - Tiêu hao 56 Energy , 97 Piercing Damage, giảm 40% máu của đối thủ, +300% di chuyển
15 - Tiêu hao 58 Energy , 103 Piercing Damage, giảm 42% máu của đối thủ, +300% di chuyển
16 - Tiêu hao 60 Energy , 112 Piercing Damage, giảm 45% máu của đối thủ, +300% di chuyển
Wood Lore
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill nộ tại có tác dụng với bow (cung) và spear (giáo) giúp bạn tăng khả năng tránh né và tăng tốc độ tấn công của bản thân
Lv - Tác dụng
1 - +10% Defensive Ability, +5% Attack Speed
2 - +14% Defensive Ability, +8% Attack Speed
3 - +18% Defensive Ability, +12% Attack Speed
4 - +24% Defensive Ability, +15% Attack Speed
5 - +28% Defensive Ability, +18% Attack Speed
6 - +32% Defensive Ability, +21% Attack Speed
7 - +36% Defensive Ability, +24% Attack Speed
8 - +42% Defensive Ability, +27% Attack Speed
9 - +46% Defensive Ability, +30% Attack Speed
10 - +50% Defensive Ability, +33% Attack Speed
)Chú ý : tôi ko dịch hoàn toàn các thông số về skill mà vẫn để lại 1 số lượng các thông số cơ bản theo nguyên gốc để mọi người tiện theo dõi và so sánh sau này:
Energy : mana
Piercing Damage hay Pierce Damage : dame xuyên giáp ( dame đánh ko tính armo của đối thủ nhưng có chỉ số kháng Piercing tương ứng để kháng loại dame này )
Bleeding Damage : dame gây hiện tượng chảy máu ( kháng Bleeding để giảm hiệu quả loại dame này )
Defensive Ability : né đòn đánh cận chiến
Attack Speed : tốc độ tấn công
Trong khi biên dịch có điều gì sai sót hoặc ko chính xác mong 2 MOD và các bạn góp ý để có thể có 1 bản hướng dẫn đầy đủ và chi tiết dành cho mọi người :hug:
Đầu tiên như ta đã biết mỗi lv Mastery tương ứng ta + vào sẽ đem lại cho ta 1 số điểm thưởng tương ứng . Sau đây là bảng điểm cụ thể theo từng lv :
Mã:
Level Str Dex Int Health Energy
1st +2 +2 +0 +35 +0
2nd +3 +5 +0 +70 +0
3rd +5 +7 +0 +105 +0
4th +7 +10 +0 +140 +0
5th +9 +12 +0 +175 +0
6th +10 +15 +0 +210 +0
7th +12 +17 +0 +245 +0
8th +14 +20 +0 +280 +0
9th +16 +22 +0 +315 +0
10th +17 +25 +0 +350 +0
11th +19 +27 +0 +385 +0
12th +21 +30 +0 +420 +0
13th +23 +32 +0 +455 +0
14th +24 +35 +0 +490 +0
15th +26 +37 +0 +525 +0
16th +28 +40 +0 +560 +0
17th +30 +42 +0 +595 +0
18th +31 +45 +0 +630 +0
19th +33 +47 +0 +665 +0
20th +35 +50 +0 +700 +0
21st +37 +52 +0 +735 +0
22nd +38 +55 +0 +770 +0
23rd +40 +57 +0 +805 +0
24th +42 +60 +0 +840 +0
25th +44 +62 +0 +875 +0
26th +45 +65 +0 +910 +0
27th +47 +67 +0 +945 +0
28th +49 +70 +0 +980 +0
29th +51 +72 +0 +1015 +0
30th +52 +75 +0 +1050 +0
31st +54 +77 +0 +1085 +0
32nd +56 +80 +0 +1120 +0
Hix ko hiểu sao ko làm cho nó thẳng hàng đc
(tab ko đc mà space cũng ko xong) . Mọi người thông cảm vậyTiếp đó các các skill có trong Mastery Hunting
Level - Skill unlocked
1- Ensnare, Take Down, Wood Lore
4 - Marksmanship, Art of the Hunt, Herbal Remedy
10 - Barbed Netting, Call of the Hunt, Eviscerate, Monster Lure
16 - Study Prey, Puncture Shot Arrows, Gouge, Find Cover
24 - Exploit Weakness, Trail Blazing, Detonate
32 - Flush Out, Scatter Shot Arrows, Volley
(Còn tiếp)
.
___________Auto Merge________________
.
( Tiếp )
Giờ ta đi vào các skill học đc tại Mas lv 1
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Barbed Netting
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Ném 1 tấm lưới xung quanh chân kẻ địch gây 1 lượng dame đồng thời khiến nó đứng yên nhưng ko gây cản trở đòn tấn công nếu bạn đứng trong tầm đánh của nó
Lv - Tác dụng
1 - Tiêu hao 15 Energy , Tồn tại 3s , 15 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
2 - Tiêu hao 17 Energy , Tồn tại 4s , 19 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
3 - Tiêu hao 19 Energy , Tồn tại 5s , 23 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
4 - Tiêu hao 20 Energy , Tồn tại 6s , 27 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
5 - Tiêu hao 22 Energy , Tồn tại 7s , 31 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
6 - Tiêu hao 24 Energy , Tồn tại 8s , 35 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
7 - Tiêu hao 25 Energy , Tồn tại 9s , 39 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
8 - Tiêu hao 27 Energy , Tồn tại 10s, 43 Piercing Damage - 33% Defensive Ability
9 - Tiêu hao 29 Energy , Tồn tại 11s, 49 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
10 - Tiêu hao 31 Energy , Tồn tại 12s, 56 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Eviscerate
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Di chuyển với tốc độ cực nhanh để áp sát kẻ địch đồng thời dùng spear (giáo) gây 1 lượng dame và giảm tổng lượng máu của nó
Lv - Tác dụng
1 - Tiêu hao 30 Energy , 25 Piercing Damage, giảm 8% máu của đối thủ, +300% di chuyển
2 - Tiêu hao 32 Energy , 31 Piercing Damage, giảm 12% máu của đối thủ, +300% di chuyển
3 - Tiêu hao 34 Energy , 38 Piercing Damage, giảm 15% máu của đối thủ, +300% di chuyển
4 - Tiêu hao 36 Energy , 47 Piercing Damage, giảm 18% máu của đối thủ, +300% di chuyển
5 - Tiêu hao 38 Energy , 52 Piercing Damage, giảm 21% máu của đối thủ, +300% di chuyển
6 - Tiêu hao 40 Energy , 57 Piercing Damage, giảm 24% máu của đối thủ, +300% di chuyển
7 - Tiêu hao 42 Energy , 61 Piercing Damage, giảm 26% máu của đối thủ, +300% di chuyển
8 - Tiêu hao 44 Energy , 68 Piercing Damage, giảm 28% máu của đối thủ, +300% di chuyển
9 - Tiêu hao 46 Energy , 72 Piercing Damage, giảm 30% máu của đối thủ, +300% di chuyển
10 - Tiêu hao 48 Energy , 77 Piercing Damage, giảm 32% máu của đối thủ, +300% di chuyển
11 - Tiêu hao 50 Energy , 81 Piercing Damage, giảm 34% máu của đối thủ, +300% di chuyển
12 - Tiêu hao 52 Energy , 88 Piercing Damage, giảm 36% máu của đối thủ, +300% di chuyển
13 - Tiêu hao 54 Energy , 92 Piercing Damage, giảm 38% máu của đối thủ, +300% di chuyển
14 - Tiêu hao 56 Energy , 97 Piercing Damage, giảm 40% máu của đối thủ, +300% di chuyển
15 - Tiêu hao 58 Energy , 103 Piercing Damage, giảm 42% máu của đối thủ, +300% di chuyển
16 - Tiêu hao 60 Energy , 112 Piercing Damage, giảm 45% máu của đối thủ, +300% di chuyển
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill nộ tại có tác dụng với bow (cung) và spear (giáo) giúp bạn tăng khả năng tránh né và tăng tốc độ tấn công của bản thân
Lv - Tác dụng
1 - +10% Defensive Ability, +5% Attack Speed
2 - +14% Defensive Ability, +8% Attack Speed
3 - +18% Defensive Ability, +12% Attack Speed
4 - +24% Defensive Ability, +15% Attack Speed
5 - +28% Defensive Ability, +18% Attack Speed
6 - +32% Defensive Ability, +21% Attack Speed
7 - +36% Defensive Ability, +24% Attack Speed
8 - +42% Defensive Ability, +27% Attack Speed
9 - +46% Defensive Ability, +30% Attack Speed
10 - +50% Defensive Ability, +33% Attack Speed
) . Nói chung skill này giúp ta giảm khả năng chống đỡ của kẻ thù giúp đòn tấn công của ta mạnh lên gấp nhiều lần
) và gây ra 1 lượng dame bổ xung lớn trên đường mũi tên đi
