Bản tóm tắt về các skill của Hunting Mastery

Sivermoon

Mr & Ms Pac-Man
Tham gia ngày
23/5/05
Bài viết
223
Reaction score
0
Thể theo nguyện vọng của mọi người muốn có 1 bản tóm tắt đầy đủ về skill của các Mastery trong Titan Quest , bằng vốn Tiếng Anh ko lấy gì làm khá ( chứ đừng nói là giỏi ::( ) + 1 chút hiểu biết nhỏ về game . Tôi mạn phép viết 1 bản tóm tắt , thống kê lại các skill trong 1 Mastery mà tôi thích nhất và gắn bó ngay từ khi bắt đầu chơi Titan Quest . Đó là Mastery Hunting (60% char hiện nay của tôi có liên quan đến Mas này :x)

Chú ý : tôi ko dịch hoàn toàn các thông số về skill mà vẫn để lại 1 số lượng các thông số cơ bản theo nguyên gốc để mọi người tiện theo dõi và so sánh sau này:

Energy : mana
Piercing Damage hay Pierce Damage : dame xuyên giáp ( dame đánh ko tính armo của đối thủ nhưng có chỉ số kháng Piercing tương ứng để kháng loại dame này )
Bleeding Damage : dame gây hiện tượng chảy máu ( kháng Bleeding để giảm hiệu quả loại dame này )
Defensive Ability : né đòn đánh cận chiến
Attack Speed : tốc độ tấn công

Trong khi biên dịch có điều gì sai sót hoặc ko chính xác mong 2 MOD và các bạn góp ý để có thể có 1 bản hướng dẫn đầy đủ và chi tiết dành cho mọi người :hug:

hunting.jpg


Đầu tiên như ta đã biết mỗi lv Mastery tương ứng ta + vào sẽ đem lại cho ta 1 số điểm thưởng tương ứng . Sau đây là bảng điểm cụ thể theo từng lv :
Mã:
Level 	Str 	Dex 	Int 	Health 	Energy
1st 	+2 	+2 	+0	+35	+0
2nd 	+3 	+5 	+0	+70	+0
3rd 	+5 	+7 	+0	+105	+0
4th 	+7 	+10 	+0	+140	+0
5th 	+9 	+12 	+0	+175	+0
6th 	+10 	+15 	+0	+210	+0
7th 	+12 	+17 	+0	+245	+0
8th 	+14 	+20 	+0	+280	+0
9th 	+16 	+22 	+0	+315	+0
10th 	+17 	+25 	+0	+350	+0
11th 	+19 	+27 	+0	+385	+0
12th 	+21 	+30 	+0	+420	+0
13th 	+23 	+32 	+0	+455	+0
14th 	+24 	+35 	+0	+490	+0
15th 	+26 	+37 	+0	+525	+0
16th 	+28 	+40 	+0	+560	+0
17th 	+30 	+42 	+0	+595	+0
18th 	+31 	+45 	+0	+630	+0
19th 	+33 	+47 	+0	+665	+0
20th 	+35 	+50 	+0	+700	+0
21st 	+37 	+52 	+0	+735	+0
22nd 	+38 	+55 	+0	+770	+0
23rd 	+40 	+57 	+0	+805	+0
24th 	+42 	+60 	+0	+840	+0
25th 	+44 	+62 	+0	+875	+0
26th 	+45 	+65 	+0	+910	+0
27th 	+47 	+67 	+0	+945	+0
28th 	+49 	+70 	+0	+980	+0
29th 	+51 	+72 	+0	+1015	+0
30th 	+52 	+75 	+0	+1050	+0
31st 	+54 	+77 	+0	+1085	+0
32nd 	+56 	+80 	+0	+1120	+0

Hix ko hiểu sao ko làm cho nó thẳng hàng đc :(( (tab ko đc mà space cũng ko xong) . Mọi người thông cảm vậy

Tiếp đó các các skill có trong Mastery Hunting

Level - Skill unlocked

1- Ensnare, Take Down, Wood Lore
4 - Marksmanship, Art of the Hunt, Herbal Remedy
10 - Barbed Netting, Call of the Hunt, Eviscerate, Monster Lure
16 - Study Prey, Puncture Shot Arrows, Gouge, Find Cover
24 - Exploit Weakness, Trail Blazing, Detonate
32 - Flush Out, Scatter Shot Arrows, Volley

(Còn tiếp)
.
___________Auto Merge________________

.
( Tiếp )

Giờ ta đi vào các skill học đc tại Mas lv 1

ensnare.jpg
Ensnare
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Barbed Netting
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Ném 1 tấm lưới xung quanh chân kẻ địch gây 1 lượng dame đồng thời khiến nó đứng yên nhưng ko gây cản trở đòn tấn công nếu bạn đứng trong tầm đánh của nó

Lv - Tác dụng

1 - Tiêu hao 15 Energy , Tồn tại 3s , 15 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
2 - Tiêu hao 17 Energy , Tồn tại 4s , 19 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
3 - Tiêu hao 19 Energy , Tồn tại 5s , 23 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
4 - Tiêu hao 20 Energy , Tồn tại 6s , 27 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
5 - Tiêu hao 22 Energy , Tồn tại 7s , 31 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
6 - Tiêu hao 24 Energy , Tồn tại 8s , 35 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
7 - Tiêu hao 25 Energy , Tồn tại 9s , 39 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
8 - Tiêu hao 27 Energy , Tồn tại 10s, 43 Piercing Damage - 33% Defensive Ability
9 - Tiêu hao 29 Energy , Tồn tại 11s, 49 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability
10 - Tiêu hao 31 Energy , Tồn tại 12s, 56 Piercing Damage, - 33% Defensive Ability

takedown.jpg
Take Down
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Eviscerate
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Di chuyển với tốc độ cực nhanh để áp sát kẻ địch đồng thời dùng spear (giáo) gây 1 lượng dame và giảm tổng lượng máu của nó

Lv - Tác dụng

1 - Tiêu hao 30 Energy , 25 Piercing Damage, giảm 8% máu của đối thủ, +300% di chuyển
2 - Tiêu hao 32 Energy , 31 Piercing Damage, giảm 12% máu của đối thủ, +300% di chuyển
3 - Tiêu hao 34 Energy , 38 Piercing Damage, giảm 15% máu của đối thủ, +300% di chuyển
4 - Tiêu hao 36 Energy , 47 Piercing Damage, giảm 18% máu của đối thủ, +300% di chuyển
5 - Tiêu hao 38 Energy , 52 Piercing Damage, giảm 21% máu của đối thủ, +300% di chuyển
6 - Tiêu hao 40 Energy , 57 Piercing Damage, giảm 24% máu của đối thủ, +300% di chuyển
7 - Tiêu hao 42 Energy , 61 Piercing Damage, giảm 26% máu của đối thủ, +300% di chuyển
8 - Tiêu hao 44 Energy , 68 Piercing Damage, giảm 28% máu của đối thủ, +300% di chuyển
9 - Tiêu hao 46 Energy , 72 Piercing Damage, giảm 30% máu của đối thủ, +300% di chuyển
10 - Tiêu hao 48 Energy , 77 Piercing Damage, giảm 32% máu của đối thủ, +300% di chuyển
11 - Tiêu hao 50 Energy , 81 Piercing Damage, giảm 34% máu của đối thủ, +300% di chuyển
12 - Tiêu hao 52 Energy , 88 Piercing Damage, giảm 36% máu của đối thủ, +300% di chuyển
13 - Tiêu hao 54 Energy , 92 Piercing Damage, giảm 38% máu của đối thủ, +300% di chuyển
14 - Tiêu hao 56 Energy , 97 Piercing Damage, giảm 40% máu của đối thủ, +300% di chuyển
15 - Tiêu hao 58 Energy , 103 Piercing Damage, giảm 42% máu của đối thủ, +300% di chuyển
16 - Tiêu hao 60 Energy , 112 Piercing Damage, giảm 45% máu của đối thủ, +300% di chuyển

woodlore.jpg
Wood Lore
Lv mastery yêu cầu : lv 1
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill nộ tại có tác dụng với bow (cung) và spear (giáo) giúp bạn tăng khả năng tránh né và tăng tốc độ tấn công của bản thân

Lv - Tác dụng

1 - +10% Defensive Ability, +5% Attack Speed
2 - +14% Defensive Ability, +8% Attack Speed
3 - +18% Defensive Ability, +12% Attack Speed
4 - +24% Defensive Ability, +15% Attack Speed
5 - +28% Defensive Ability, +18% Attack Speed
6 - +32% Defensive Ability, +21% Attack Speed
7 - +36% Defensive Ability, +24% Attack Speed
8 - +42% Defensive Ability, +27% Attack Speed
9 - +46% Defensive Ability, +30% Attack Speed
10 - +50% Defensive Ability, +33% Attack Speed
 
Mas lv 4

marksmanship.jpg
Marksmanship
Lv mastery yêu cầu : lv 4
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Puncture Shot Arrows và Scatter Shot Arrows
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Skill cho phép bạn tạo và phóng ra những mũi tên có vận tốc nhanh hơn và dame piercing mạnh hơn

Lv - Tác dụng

1 - Tiêu hao 2 Energy, 4 Piercing Damage, +30% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
2 - Tiêu hao 2 Energy, 8 Piercing Damage, +40% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
3 - Tiêu hao 2 Energy, 12 Piercing Damage, +50% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
4 - Tiêu hao 2 Energy, 16 Piercing Damage, +60% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
5 - Tiêu hao 2 Energy, 20 Piercing Damage, +70% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
6 - Tiêu hao 2 Energy, 24 Piercing Damage, +80% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
7 - Tiêu hao 2 Energy, 28 Piercing Damage, +90% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
8 - Tiêu hao 2 Energy, 33 Piercing Damage, +100% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
9 - Tiêu hao 2 Energy, 38 Piercing Damage, +110% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
10 - Tiêu hao 2 Energy, 43 Piercing Damage, +120% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
11 - Tiêu hao 2 Energy, 49 Piercing Damage, +130% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
12 - Tiêu hao 2 Energy, 55 Piercing Damage, +140% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
13 - Tiêu hao 2 Energy, 61 Piercing Damage, +150% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
14 - Tiêu hao 2 Energy, 67 Piercing Damage, +160% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
15 - Tiêu hao 2 Energy, 74 Piercing Damage, +170% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên
16 - Tiêu hao 2 Energy, 81 Piercing Damage, +180% tăng tốc độ bắn ra của mũi tên

artofthehunt.jpg
Art of the Hunt
Lv mastery yêu cầu : lv 4
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Find Cover và Trail Blazing
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Skill buff có khoảng cách ( có tác dụng với đối tượng khác là đồng minh ) giúp tăng pierce dame , Bleeding dame và dame cơ bản khi đối mặt với Animal ( thú vật ) hay Beastmen (tạm gọi là quái thú)

Lv - Tác dụng

1 - phạm vi 15.0m, +12% Pierce Damage, +15% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +3 Damage với Beastmen, +3 Damage với Animals
2 - phạm vi 15.0m, +18% Pierce Damage, +18% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +5 Damage với Beastmen, +5 Damage với Animals
3 - phạm vi 15.0m, +23% Pierce Damage, +21% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +8 Damage với Beastmen, +8 Damage với Animals
4 - phạm vi 15.0m, +30% Pierce Damage, +24% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +10 Damage với Beastmen, +10 Damage với Animals
5 - phạm vi 15.0m, +34% Pierce Damage, +27% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +12 Damage với Beastmen, +12 Damage với Animals
6 - phạm vi 15.0m, +40% Pierce Damage, +30% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +15 Damage với Beastmen, +15 Damage với Animals
7 - phạm vi 15.0m, +45% Pierce Damage, +33% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +17 Damage với Beastmen, +17 Damage với Animals
8 - phạm vi 15.0m, +52% Pierce Damage, +36% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +19 Damage với Beastmen, +19 Damage với Animals
9 - phạm vi 15.0m, +56% Pierce Damage, +39% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +22 Damage với Beastmen, +22 Damage với Animals
10 - phạm vi 15.0m, +62% Pierce Damage, +42% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +25 Damage với Beastmen, +25 Damage với Animals
11 - phạm vi 15.0m, +67% Pierce Damage, +45% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +27 Damage với Beastmen, +27 Damage với Animals
12 - phạm vi 15.0m, +75% Pierce Damage, +48% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +30 Damage với Beastmen, +30 Damage với Animals
13 - phạm vi 15.0m, +83% Pierce Damage, +51% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +34 Damage với Beastmen, +34 Damage với Animals
14 - phạm vi 15.0m, +91% Pierce Damage, +54% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +39 Damage với Beastmen, +39 Damage với Animals
15 - phạm vi 15.0m, +101% Pierce Damage, +57% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +45 Damage với Beastmen, +45 Damage với Animals
16 - phạm vi 15.0m, +115% Pierce Damage, +60% Bleeding Damage, +75 Energy hao tổn vĩnh viễn, +51 Damage với Beastmen, +51 Damage với Animals

herbalremedy.jpg
Herbal Remedy
Lv mastery yêu cầu : lv 4
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill buff có thời gian (có thể buff cho đối tượng khác là đồng minh) giúp tăng khả năng kháng độc và tăng tốc độ hồi phục HP

Lv - Tác dụng

1 - 35 Energy Tiêu hao, 180S tồn tại, hồi 3.0 HP/s, 30% Kháng độc
2 - 40 Energy Tiêu hao, 240S tồn tại, hồi 3.6 HP/s, 38% Kháng độc
3 - 45 Energy Tiêu hao, 300S tồn tại, hồi 4.2 HP/s, 46% Kháng độc
4 - 50 Energy Tiêu hao, 360S tồn tại, hồi 4.8 HP/s, 54% Kháng độc
5 - 55 Energy Tiêu hao, 420S tồn tại, hồi 5.4 HP/s, 66% Kháng độc
6 - 60 Energy Tiêu hao, 480S tồn tại, hồi 6.0 HP/s, 72% Kháng độc
7 - 65 Energy Tiêu hao, 540S tồn tại, hồi 6.6 HP/s, 80% Kháng độc
8 - 70 Energy Tiêu hao, 600S tồn tại, hồi 7.2 HP/s, 86% Kháng độc
9 - 75 Energy Tiêu hao, 660S tồn tại, hồi 7.8 HP/s, 92% Kháng độc
10 - 80 Energy Tiêu hao, 720S tồn tại, hồi 8.4 HP/s, 100% Kháng độc
 
làm chuyện động trời gì thế này ^^
 
Mas lv 10

barbednetting.jpg
Barbed Netting
Lv mastery yêu cầu : lv 10
Skill yêu cầu : Ensnare
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 8
Lv skill tối đa đạt đc : 12 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ cho skill Ensnare khiến những tấm lưới có thêm những móc câu gây chảy máu trong 1 khoảng thời gian cho đối thủ

Lv - Tác dụng

1 - 45 Bleeding Damage Trong vòng 3s
2 - 57 Bleeding Damage Trong vòng 3s
3 - 72 Bleeding Damage Trong vòng 3s
4 - 84 Bleeding Damage Trong vòng 3s
5 - 96 Bleeding Damage Trong vòng 3s
6 - 111 Bleeding Damage Trong vòng 3s
7 - 123 Bleeding Damage Trong vòng 3s
8 - 135 Bleeding Damage Trong vòng 3s
9 - 150 Bleeding Damage Trong vòng 3s
10 - 162 Bleeding Damage Trong vòng 3s
11 - 174 Bleeding Damage Trong vòng 3s
12 - 189 Bleeding Damage Trong vòng 3s

callofthehunt.jpg
Call of the Hunt
Lv mastery yêu cầu : lv 10
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Exploit Weakness
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 8
Lv skill tối đa đạt đc : 12 ( có đồ + 4 skill )
Skill buff tồn tại trong 1 thời gian ngắn giúp bạn tăng tốc độ tấn công bản thân và 1 lượng dame gây chảy máu trong 1 thời gian nhất định lên đối thủ

Lv - Tác dụng

1 - 45 Energy Tiêu hao, 28S tồn tại, phạm vi 15.0m, 18 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +15% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

2 - 47 Energy Tiêu hao, 31S tồn tại, phạm vi 15.0m, 22 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +17% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

3 - 49 Energy Tiêu hao, 33S tồn tại, phạm vi 15.0m, 26 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +19% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

4 - 51 Energy Tiêu hao, 36S tồn tại, phạm vi 15.0m, 30 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +22% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

5 - 53 Energy Tiêu hao, 42S tồn tại, phạm vi 15.0m, 34 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +24% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

6 - 55 Energy Tiêu hao, 44S tồn tại, phạm vi 15.0m, 38 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +26% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

7 - 57 Energy Tiêu hao, 47S tồn tại, phạm vi 15.0m, 41 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +28% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

8 - 59 Energy Tiêu hao, 50S tồn tại, phạm vi 15.0m, 46 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +31% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

9 - 61 Energy Tiêu hao, 52S tồn tại, phạm vi 15.0m, 50 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +33% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

10 - 63 Energy Tiêu hao, 58S tồn tại, phạm vi 15.0m, 56 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +35% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

11 - 65 Energy Tiêu hao, 60S tồn tại, phạm vi 15.0m, 62 ~ 62 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +37% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

12 - 67 Energy Tiêu hao, 64S tồn tại, phạm vi 15.0m, 70 ~ 70 Bleeding Damage Trong vòng 3s, +40% Attack Speed, +33% Damage với Beastmen, +33% Damage với Animals

eviscerate.jpg
Eviscerate
Lv mastery yêu cầu : lv 10
Skill yêu cầu : Take Down
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 10
Lv skill tối đa đạt đc : 14 ( có đồ + 4 skill )
Skill phụ trợ của Take Down làm cho những nhát đâm của spear có thêm 1 lượng dame gây chảy máu trong 1 thời gian nhất định lên đối thủ

Lv - Tác dụng

1 - 5 Energy Tiêu hao, 33 Bleeding Damage Trong vòng 3s
2 - 5 Energy Tiêu hao, 45 Bleeding Damage Trong vòng 3s
3 - 5 Energy Tiêu hao, 60 Bleeding Damage Trong vòng 3s
4 - 5 Energy Tiêu hao, 72 Bleeding Damage Trong vòng 3s
5 - 5 Energy Tiêu hao, 84 Bleeding Damage Trong vòng 3s
6 - 5 Energy Tiêu hao, 99 Bleeding Damage Trong vòng 3s
7 - 5 Energy Tiêu hao, 111 Bleeding Damage Trong vòng 3s
8 - 5 Energy Tiêu hao, 123 Bleeding Damage Trong vòng 3s
9 - 5 Energy Tiêu hao, 138 Bleeding Damage Trong vòng 3s
10 - 5 Energy Tiêu hao, 150 Bleeding Damage Trong vòng 3s
11 - 5 Energy Tiêu hao, 162 Bleeding Damage Trong vòng 3s
12 - 5 Energy Tiêu hao, 177 Bleeding Damage Trong vòng 3s
13 - 5 Energy Tiêu hao, 189 Bleeding Damage Trong vòng 3s
14 - 5 Energy Tiêu hao, 201 Bleeding Damage Trong vòng 3s

monsterlure.jpg
Monster Lure
Lv mastery yêu cầu : lv 10
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Detonate
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc: 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill tạo ra 1 con hình nộm (Monster Lure) để thu hút sự chú ý của kẻ thù xung quanh bằng kỹ năng : khiêu khích của Monster Lure . Skill này đặc biệt hữu dụng khi bạn phải đánh với 3, 9 con Boss

Lv Tác dụng

1 - 34 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con, Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 2642 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 5.0m)
2 - 38 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con, Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 2794 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 6.0m)
3 - 42 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con, Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 2972 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 7.0m)
4 - 46 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con, Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 3150 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 8.0m)
5 - 50 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con, Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 3327 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 9.0m)
6 - 54 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con , Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 3531 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 10.0m)
7 - 58 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con , Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 3734 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 11.0m)
8 - 62 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con , Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 3894 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 12.0m)
9 - 66 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con , Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 4293 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 13.0m)
10 - 70 Energy Tiêu hao, triệu hồi tối đa 3 con , Thuộc tính của Monster Lure: Thời gian sống 30s, 4648 Health, 45 Energy, Kỹ năng của Monster Lure : Khiêu khích(15 Energy Tiêu hao, phạm vi 14.0m)
.
___________Auto Merge________________

.
Mas lv 16

studyprey.jpg
Study Prey
Lv mastery yêu cầu : lv 16
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : Flush Out
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 8
Lv skill tối đa đạt đc : 12 ( có đồ + 4 skill )
Skill debuff khủng khiếp nhất trong game : bằng việc quan sát con mồi từ xa bạn có thể tìm ra điểm yếu của nó (văn vẻ tý :D) . Nói chung skill này giúp ta giảm khả năng chống đỡ của kẻ thù giúp đòn tấn công của ta mạnh lên gấp nhiều lần

Lv - Tác dụng

1 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -21% Kháng damage, -21% Kháng Pierce
2 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -26% Kháng damage, -26% Kháng Pierce
3 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -30% Kháng damage, -30% Kháng Pierce
4 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -34% Kháng damage, -34% Kháng Pierce
5 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -38% Kháng damage, -42% Kháng Pierce
6 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -42% Kháng damage, -42% Kháng Pierce
7 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -46% Kháng damage, -46% Kháng Pierce
8 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -50% Kháng damage, -50% Kháng Pierce
9 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -54% Kháng damage, -54% Kháng Pierce
10 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -58% Kháng damage, -58% Kháng Pierce
11 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -62% Kháng damage, -62% Kháng Pierce
12 - 35 Energy Tiêu hao, 8s tồn tại, phạm vi 6.0m, -66% Kháng damage, -66% Kháng Pierce

punctureshotarrows.jpg
Puncture Shot Arrows
Lv mastery yêu cầu : lv 16
Skill yêu cầu : Marksmanship
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ tuyệt vời của skill Marksmanship giúp cho những mũi tên có khả năng đâm xuyên kẻ thù (xuyên táo =)) ) và gây ra 1 lượng dame bổ xung lớn trên đường mũi tên đi

Lv - Tác dụng

1 - 1 Energy Tiêu hao, 8% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +5% Pierce Damage, +9% Bleeding Damage
2 - 1 Energy Tiêu hao, 12% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +8% Pierce Damage, +12% Bleeding Damage
3 - 1 Energy Tiêu hao, 16% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +10% Pierce Damage, +15% Bleeding Damage
4 - 1 Energy Tiêu hao, 21% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +12% Pierce Damage, +20% Bleeding Damage
5 - 1 Energy Tiêu hao, 25% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +15% Pierce Damage, +23% Bleeding Damage
6 - 1 Energy Tiêu hao, 29% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +18% Pierce Damage, +27% Bleeding Damage
7 - 1 Energy Tiêu hao, 33% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +20% Pierce Damage, +30% Bleeding Damage
8 - 1 Energy Tiêu hao, 38% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +22% Pierce Damage, +35% Bleeding Damage
9 - 1 Energy Tiêu hao, 42% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +25% Pierce Damage, +38% Bleeding Damage
10 - 1 Energy Tiêu hao, 46% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +28% Pierce Damage, +42% Bleeding Damage
11 - 1 Energy Tiêu hao, 50% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +30% Pierce Damage, +45% Bleeding Damage
12 - 1 Energy Tiêu hao, 55% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +33% Pierce Damage, +50% Bleeding Damage
13 - 1 Energy Tiêu hao, 59% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +35% Pierce Damage, +50% Bleeding Damage
14 - 1 Energy Tiêu hao, 63% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +38% Pierce Damage, +50% Bleeding Damage
15 - 1 Energy Tiêu hao, 68% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +41% Pierce Damage, +50% Bleeding Damage
16 - 1 Energy Tiêu hao, 75% Khả năng đâm xuyên đối thủ, +45% Pierce Damage, +50% Bleeding Damage

gouge.jpg
Gouge
Lv mastery yêu cầu : lv 16
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill chiến đấu hỗ trợ Spear (giáo) hoặc Bow (cung) để tạo những vết thương sâu dẫn tới chảy máu trong 1 thời gian cho đối thủ

Lv - Tác dụng

1 - 6% Khả năng được sử dụng, 48 Bleeding Damage trong vòng 3s
2 - 8% Khả năng được sử dụng, 72 Bleeding Damage trong vòng 3s
3 - 10% Khả năng được sử dụng, 99 Bleeding Damage trong vòng 3s
4 - 12% Khả năng được sử dụng, 129 Bleeding Damage trong vòng 3s
5 - 14% Khả năng được sử dụng, 162 Bleeding Damage trong vòng 3s
6 - 16% Khả năng được sử dụng, 198 Bleeding Damage trong vòng 3s
7 - 17% Khả năng được sử dụng, 237 Bleeding Damage trong vòng 3s
8 - 18% Khả năng được sử dụng, 279 Bleeding Damage trong vòng 3s
9 - 19% Khả năng được sử dụng, 324 Bleeding Damage trong vòng 3s
10 - 20% Khả năng được sử dụng, 375 Bleeding Damage trong vòng 3s

findcover.jpg
Find Cover
Lv mastery yêu cầu : lv 16
Skill yêu cầu : Art of the Hunt
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 8
Lv skill tối đa đạt đc : 12 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ của skill Art of the Hunt giúp bạn tránh đc những tổn hại ko cần thiết. Cụ thể ở đây là né các đòn tấn công tầm xa

Lv - Tác dụng

1 - +8% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
2 - +10% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
3 - +12% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
4 - +15% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
5 - +17% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
6 - +19% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
7 - +23% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
8 - +25% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
9 - +27% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
10 - +29% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
11 - +32% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
12 - +35% khả năng né đòn tầm xa, +10 Energy hao tổn vĩnh viễn
 
Mas lv 24

exploitweakness.jpg
Exploit Weakness
Lv mastery yêu cầu : lv 24
Skill yêu cầu : Call of the Hunt
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 10
Lv skill tối đa đạt đc : 14 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ của skill Call of the Hunt giúp tăng 1 lượng dame khủng khiếp với việc lợi dụng những sai lầm và những khoảng khắc dễ bị tổn thương của đối thủ để ra nhưng đòn tấn công man rợ (savage :man rợ =)) )


Lv - Tác dụng

1 - 10 Energy tiêu hao, +58% Pierce Damage, +58% Bleeding Damage
2 - 10 Energy tiêu hao, +66% Pierce Damage, +66% Bleeding Damage
3 - 10 Energy tiêu hao, +77% Pierce Damage, +77% Bleeding Damage
4 - 10 Energy tiêu hao, +85% Pierce Damage, +85% Bleeding Damage
5 - 10 Energy tiêu hao, +93% Pierce Damage, +93% Bleeding Damage
6 - 10 Energy tiêu hao, +104% Pierce Damage, +104% Bleeding Damage
7 - 10 Energy tiêu hao, +112% Pierce Damage, +112% Bleeding Damage
8 - 10 Energy tiêu hao, +120% Pierce Damage, +120% Bleeding Damage
9 - 10 Energy tiêu hao, +131% Pierce Damage, +131% Bleeding Damage
10 - 10 Energy tiêu hao, +139% Pierce Damage, +139% Bleeding Damage
11 - 10 Energy tiêu hao, +147% Pierce Damage, +147% Bleeding Damage
12 - 10 Energy tiêu hao, +158% Pierce Damage, +158% Bleeding Damage
13 - 10 Energy tiêu hao, +166% Pierce Damage, +166% Bleeding Damage
14 - 10 Energy tiêu hao, +174% Pierce Damage, +174% Bleeding Damage

trailblazing.jpg
Trail Blazing
Lv mastery yêu cầu : lv 24
Skill yêu cầu : Art of the Hunt
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ cho skill Art of the Hunt giúp tăng tốc độ di chuyển đồng thời giảm thời gian đánh bẫy (đoạn này ko hiểu tác dụng của nó lắm :D)

Lv - Tác dụng

1 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +5% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
2 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +8% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
3 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +10% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
4 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +12% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
5 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +16% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
6 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +18% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
7 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +21% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
8 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +25% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
9 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +29% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy
10 - 50 energy hao tổn vĩnh viễn, +33% di chuyển, 100% giảm thời gian đánh bẫy

detonate.jpg
Detonate
Lv mastery yêu cầu : lv 24
Skill yêu cầu : Monster Lure
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Skill mở rộng của skill Monster Lure . Bằng việc đưa thêm thuốc nổ ẩn dấu trong hình nộm sẽ gây ra nổ khi nó bị phá hủy nhưng để gây ra nổ hình nộm phải ở trạng thái đầy energy

Lv - Tác dụng

1 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 36-58 dame lửa
2 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 42-66 dame lửa
3 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 49-75 dame lửa
4 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 58-86 dame lửa
5 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 64-94 dame lửa
6 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 70-102 dame lửa
7 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 77-111 dame lửa
8 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 86-122 dame lửa
9 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 92-130 dame lửa
10 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 98-138 dame lửa
11 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 105-147 dame lửa
12 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 114-158 dame lửa
13 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 120-166 dame lửa
14 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 126-174 dame lửa
15 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 133-183 dame lửa
16 - 15 Energy tiêu hao, 6 tia lửa phóng ra, phạm vi 3.0m, 142-194 dame lửa
.
___________Auto Merge________________

.
Mas lv 32 ( nốt là hết :D )

flushout.jpg
Flush Out
Lv mastery yêu cầu : lv 32
Skill yêu cầu : Study Prey
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ của skill Study Prey khiến skill debuff này đã mạnh nay càng mạnh hơn

Lv - Tác dụng

1 - 10 Energy tiêu hao, -14% Defensive Ability, -14% kháng tự nhiên
2 - 10 Energy tiêu hao, -18% Defensive Ability, -18% kháng tự nhiên
3 - 10 Energy tiêu hao, -22% Defensive Ability, -22% kháng tự nhiên
4 - 10 Energy tiêu hao, -26% Defensive Ability, -26% kháng tự nhiên
5 - 10 Energy tiêu hao, -30% Defensive Ability, -30% kháng tự nhiên
6 - 10 Energy tiêu hao, -36% Defensive Ability, -36% kháng tự nhiên
7 - 10 Energy tiêu hao, -40% Defensive Ability, -40% kháng tự nhiên
8 - 10 Energy tiêu hao, -44% Defensive Ability, -44% kháng tự nhiên
9 - 10 Energy tiêu hao, -48% Defensive Ability, -48% kháng tự nhiên
10 - 10 Energy tiêu hao, -54% Defensive Ability, -54% kháng tự nhiên

scattershotarrows.jpg
Scatter Shot Arrows
Lv mastery yêu cầu : lv 32
Skill yêu cầu : Marksmanship
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 12
Lv skill tối đa đạt đc : 16 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ của skill Marksmanship giúp cho những mũi tên bắn ra gặp mục tiêu sẽ bắn ra thêm nhiều mảnh khác với 1 lượng dame ( skill này giúp Marksmanship trở thành 1 skill đánh diện rộng )

Lv - Tác dụng

1 - 1 Energy tiêu hao, 3-4 mảnh, 15 Piercing Damage
2 - 1 Energy tiêu hao, 3-5 mảnh, 24 Piercing Damage
3 - 1 Energy tiêu hao, 4-5 mảnh, 33 Piercing Damage
4 - 1 Energy tiêu hao, 4-5 mảnh, 44 Piercing Damage
5 - 1 Energy tiêu hao, 4-6 mảnh, 55 Piercing Damage
6 - 1 Energy tiêu hao, 5-6 mảnh, 67 Piercing Damage
7 - 1 Energy tiêu hao, 5-7 mảnh, 80 Piercing Damage
8 - 1 Energy tiêu hao, 5-7 mảnh, 95 Piercing Damage
9 - 1 Energy tiêu hao, 6-7 mảnh, 110 Piercing Damage
10 - 1 Energy tiêu hao, 6-8 mảnh, 126 Piercing Damage
11 - 1 Energy tiêu hao, 6-8 mảnh, 143 Piercing Damage
12 - 1 Energy tiêu hao, 7-9 mảnh, 162 Piercing Damage
13 - 1 Energy tiêu hao, 7-9 mảnh, 182 Piercing Damage
14 - 1 Energy tiêu hao, 7-9 mảnh, 204 Piercing Damage
15 - 1 Energy tiêu hao, 8-10 mảnh, 228 Piercing Damage
16 - 1 Energy tiêu hao, 8-10 mảnh, 254 Piercing Damage

volley.jpg
Volley
Lv mastery yêu cầu : lv 32
Skill yêu cầu : ko
Skill mở rộng : ko
Lv kill mặc định tối đa đc cộng : 6
Lv skill tối đa đạt đc : 10 ( có đồ + 4 skill )
Skill hỗ trợ cho Spear (giáo) và Bow (cung) giúp ta đánh 3 lần liên tiếp

Lv - Tác dụng

1 - đánh 3 đòn liên tiếp , 6% khả năng đc sử dụng
2 - đánh 3 đòn liên tiếp , 8% khả năng đc sử dụng
3 - đánh 3 đòn liên tiếp , 10% khả năng đc sử dụng
4 - đánh 3 đòn liên tiếp , 12% khả năng đc sử dụng
5 - đánh 3 đòn liên tiếp , 14% khả năng đc sử dụng
6 - đánh 3 đòn liên tiếp , 16% khả năng đc sử dụng
7 - đánh 3 đòn liên tiếp , 17% khả năng đc sử dụng
8 - đánh 3 đòn liên tiếp , 18% khả năng đc sử dụng
9 - đánh 3 đòn liên tiếp , 19% khả năng đc sử dụng
10 - đánh 3 đòn liên tiếp , 20% khả năng đc sử dụng


END

Thế thôi đã . Mời mọi người vào bình loạn và cho ý kiến . Nếu ok sẽ cố làm nốt những Mastery còn thiếu :hug:

P/S : Có gì ko chính xác góp ý giùm để tui sửa lại . THANKS
 
Quá tốt. Tôi sẽ lấy bài này vào phần project trên kia. Mong bạn tiếp tục đóng góp :)
 
hoành tráng quá ! mong bạn sẽ có nhiều bài viết hướng dẫn cụ thể thế này hơn nữa cho mọi người cùng học tập ! thanx::)
 
cái chỗ không thẳng hàng cậu thử cho nó vào thẻ [ code][/code] xem sao, để tớ thử nhé
Mã:
Level     Str     Dex     Int     Health     Energy

1st     +2     +2        +0    +35     +0
2nd     +3     +5        +0    +70     +0
3rd     +5     +7        +0    +105    +0
4th     +7     +10       +0    +140    +0
5th     +9     +12       +0    +175    +0
6th     +10     +15      +0    +210    +0
7th     +12     +17      +0    +245    +0
8th     +14     +20      +0    +280    +0
9th     +16     +22      +0    +315    +0
10th     +17     +25     +0    +350    +0
11th     +19     +27     +0    +385    +0
12th     +21     +30     +0    +420    +0
13th     +23     +32     +0    +455    +0
14th     +24     +35     +0    +490    +0
15th     +26     +37     +0    +525    +0
16th     +28     +40     +0    +560    +0
17th     +30     +42     +0    +595    +0
18th     +31     +45     +0    +630    +0
19th     +33     +47     +0    +665    +0
20th     +35     +50     +0    +700    +0
21st     +37     +52     +0    +735    +0
22nd     +38     +55     +0    +770    +0
23rd     +40     +57     +0    +805    +0
24th     +42     +60     +0    +840    +0
25th     +44     +62     +0    +875    +0
26th     +45     +65     +0    +910    +0
27th     +47     +67     +0    +945    +0
28th     +49     +70     +0    +980    +0
29th     +51     +72     +0    +1015   +0
30th     +52     +75     +0    +1050   +0
31st     +54     +77     +0    +1085   +0
32nd     +56     +80     +0    +1120   +0
 
Đã edit lại thanks bạn nobita đã chỉ :D
 
Lâu chả thấy ai vào góp ý khen , chê gì cả mà cũng chẳng thấy MOD move vào project . Chả biết còn ai vào topic này nữa ko nên muốn làm tiếp mấy Mas còn lại mà phân vân quá =((
 
Tớ phải chờ xong một lượt mới move vào được vì còn phải làm link dẫn đến từng bài, nếu mà move theo từng lần một thì nếu có bài chen vào giữa sẽ rất khó tìm.
 
Back
Top