Soujiro Seta
Mario & Luigi
- 30/10/02
- 866
- 0
Bảng Item của FF X
*Potion : phục hồi 200 Hp cho một nhân vật
*Hi Potion : phục hồi 1000 Hp cho một nhân vật
*Mega-Potion : phục hồi 2000 Hp cho cả nhóm
*X-Potion : phục hồi 100% lượng Hp cho một nhân vật
*Phoenix Down : cứu sống một nhân vật và cho nhân vật đó một lượng nhỏ
Hp
*Mega Phoenix : cứu sống cả nhóm với lượng Hp là 100%
--------------
*Ether : phục hồi 100 Mp cho một nhân vật
*Turbo Ether : phục hồi 500 Mp cho một nhân vật
*Elixir : phục hồi 100% Hp và Mp cho một nhân vật
*Megalixir : phục hồi 100% Hp và Mp cho toàn bộ nhóm
--------------
*Antidote :chữa trạng thái Poison
*Soft : chữa trạng thái perifying(hoá đá)
*Eye Drops : chữa trạng thái darkness(mù)
*Echo Screen : chữa trạng thái silence(không thi triển phép thuật và các khả năng được)
*Holy Water : chữa trạng thái zombie(trở thành xác chết,không thể dùng các phép cứu chữa và các item phục hồi lên nhận vật đó) và curse(không thể tăng OD được)
*Remedy : cứu chữa mọi trạng thái
-------------
*Power Distiller : làm cho đối thủ phải cho power sphere sau trận đánh
*Speed Distiller : làm cho đối thủ phải cho speed sphere sau trận đánh
*Ability Distiller : làm cho đối thủ phải cho Ability Sphere sau trận đánh
*Mana Distiller : làm cho đối thủ phảicho Mana sphere sau trận đánh.
*Al Bhed Potion : chữa một số trạng thái(poison,perifying,darkness..) và phục hồi 1000 Hp cho cả nhóm
*Healing Water : phục hồi hoàn toàn Hp
*Tetra Elemental : làm phép NullAll và phục hồi Hp cho toàn bộ nhóm
---------------
*Antarctic Wind : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(nhỏ)
*Arctic Wind : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(trung bình)
*Ice Gem : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(cao nhất)
*Bomb Fragment : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(nhỏ)
*Bomb Core : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(trung bình)
*Fire Gem : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(cao nhất)
*Electro Marble : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(nhỏ)
*Lightning Marble : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(trung bình)
*Lightning Gem : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(cao nhất)
*Fish Scale : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(nhỏ)
*Dragon Scale : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(trung bình)
*Water Gem : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(cao nhất)
*Grenade : gây ra sát thương cho tất cả đối thủ(nhỏ)
*Fragmentation G. : gây ra một lượng sát thương nhỏ và tạo trạng thái *Armor break cho toàn bộ đối thủ.
*Sleeping Power : gây ra trạng thái ngủ lên đối thủ
*Dream Power : gây ra trạng thái ngủ lên đối thủ
*Silence Grenade : gây ra trạng thái silence lên tất cả đối thủ
*Smoke Bomb : gây ra trạng thái mù lên tất cả đối thủ.
*Shadow Gem : giảm 50% lượng Hp của đối thủ.
*Shining Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Blessed Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Supreme Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Poison Fang : gây ra trạng táhi trúng độc cho tất cả đối thủ
*Silver Hourglass : làm chậm lượt đi của đối thủ
*Gold Hourglass : làm chậm lượt đi và gây ra sát thương cho đối thủ.
*Candle of Life : làm phép Slow và Death lên đối thủ.
*Petrify Grenade : biến tát cả đối phương thành đá.
*Farplane Shadow : gây ra trạng thái death lên đối thủ
*Farplane Wind : gây ra trạng thái death cho tất cả cá đối thủ.
*Designers Wallet : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ
*Dark Matter : gây ra sát thương đáng kể cho đối phương
*Chocobo Feather : làm phép haste lên một nhân vật
*Lunar Curtain : làm phép Shell lên một nhân vật
*Light Curtain : làm phép protect lên một nhân vật.
*Star Curtain : làm phép Reflect lên một nhân vật
*Healing Spring : làm phép regen lên một nhân vật.
*Mana Spring : hút Mp từ đối phương.
*Stamina Spring : hút Hp từ đối phương.
*Soul Spring : hút Mp và Hp từ đối thủ
*Purifying Salt : làm mất đi các phép trạng thái tốt lên nhân vật
*Stamina Tablet : tăng lượng Hp của nhân vật lên gấp đôi
*Mana Tonic : tăng lượng Mp của nhân vật lên gấp đôi
*3 Stars : giảm lượng Mp cần để thi triển phép thuật còn 1 Mp
---------------
*Power Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Mana Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Speed Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Ability Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Fortune Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các luck node
*Attribute Sphere :sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các stat node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Special Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Skill Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các skill node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Blk Magic Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các Blk magic node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Wht Magic Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các white magic node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Master Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng bất kì node nào trên Sphere grid
Lvl 1 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 1
Lvl 2 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 2
Lvl 3 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 3
Lvl 4 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 4
*HP Sphere : làm một node trống thành Hp+300
*MP Sphere : làm một node trống thành node Mp+40
*Stength Sphere : làm một node trống thành Str+4
*Defense Sphere : làm một node trống thành def+4
*Magic Sphere : làm một node trống thành magic+4
*Magic Def Sphere : làm một node trống thành Magic def+4
*Agility Sphere : làm một node trống thành Agil+4
*Evasion Sphere : làm một node trống thành Eva+4
*Accuracy Sphere : làm một node trống thành Acc+4
*Luck Sphere : làm một node trống thành Lck+4
*Clear Sphere : làm một Node trở thành node trống(trừ các Skill ,Blk magic và white magics)
*Return Sphere : trở lại một node đã làm sáng trước đó
*Friend Sphere : trở lại chỗ của một nhân vật khác đang đứng trên sphere grid
*Teleport Sphere : chuyển đến bất kì chỗ nào đã được làm sáng bởi nhân vật khác.
*Warp Sphere : chuyển đến bất kì chỗ nào trên Sphere grid
-----------------
*Map : xem bản đồ.
*Rename Card : đổi tên bất kì Aeon nào.
*Musk : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Hypello Potion :dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Shining Thron : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Pendulum : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Amulet : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Door to Tomorrow : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Wings to Discovery: dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Gamblers Spirit : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Underdogs Secret : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Winning Formula : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.t
*Potion : phục hồi 200 Hp cho một nhân vật
*Hi Potion : phục hồi 1000 Hp cho một nhân vật
*Mega-Potion : phục hồi 2000 Hp cho cả nhóm
*X-Potion : phục hồi 100% lượng Hp cho một nhân vật
*Phoenix Down : cứu sống một nhân vật và cho nhân vật đó một lượng nhỏ
Hp
*Mega Phoenix : cứu sống cả nhóm với lượng Hp là 100%
--------------
*Ether : phục hồi 100 Mp cho một nhân vật
*Turbo Ether : phục hồi 500 Mp cho một nhân vật
*Elixir : phục hồi 100% Hp và Mp cho một nhân vật
*Megalixir : phục hồi 100% Hp và Mp cho toàn bộ nhóm
--------------
*Antidote :chữa trạng thái Poison
*Soft : chữa trạng thái perifying(hoá đá)
*Eye Drops : chữa trạng thái darkness(mù)
*Echo Screen : chữa trạng thái silence(không thi triển phép thuật và các khả năng được)
*Holy Water : chữa trạng thái zombie(trở thành xác chết,không thể dùng các phép cứu chữa và các item phục hồi lên nhận vật đó) và curse(không thể tăng OD được)
*Remedy : cứu chữa mọi trạng thái
-------------
*Power Distiller : làm cho đối thủ phải cho power sphere sau trận đánh
*Speed Distiller : làm cho đối thủ phải cho speed sphere sau trận đánh
*Ability Distiller : làm cho đối thủ phải cho Ability Sphere sau trận đánh
*Mana Distiller : làm cho đối thủ phảicho Mana sphere sau trận đánh.
*Al Bhed Potion : chữa một số trạng thái(poison,perifying,darkness..) và phục hồi 1000 Hp cho cả nhóm
*Healing Water : phục hồi hoàn toàn Hp
*Tetra Elemental : làm phép NullAll và phục hồi Hp cho toàn bộ nhóm
---------------
*Antarctic Wind : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(nhỏ)
*Arctic Wind : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(trung bình)
*Ice Gem : gây ra sát thương mang yếu tố băng lên đối phương(cao nhất)
*Bomb Fragment : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(nhỏ)
*Bomb Core : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(trung bình)
*Fire Gem : gây ra sát thương mang yếu tố lửa lên đối phương(cao nhất)
*Electro Marble : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(nhỏ)
*Lightning Marble : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(trung bình)
*Lightning Gem : gây ra sát thương mang yếu tố sấm sét lên đối phương(cao nhất)
*Fish Scale : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(nhỏ)
*Dragon Scale : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(trung bình)
*Water Gem : gây ra sát thương mang yếu tố nước lên đối phương(cao nhất)
*Grenade : gây ra sát thương cho tất cả đối thủ(nhỏ)
*Fragmentation G. : gây ra một lượng sát thương nhỏ và tạo trạng thái *Armor break cho toàn bộ đối thủ.
*Sleeping Power : gây ra trạng thái ngủ lên đối thủ
*Dream Power : gây ra trạng thái ngủ lên đối thủ
*Silence Grenade : gây ra trạng thái silence lên tất cả đối thủ
*Smoke Bomb : gây ra trạng thái mù lên tất cả đối thủ.
*Shadow Gem : giảm 50% lượng Hp của đối thủ.
*Shining Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Blessed Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Supreme Gem : gây ra sát thương không yếu tố lên đối thủ.
*Poison Fang : gây ra trạng táhi trúng độc cho tất cả đối thủ
*Silver Hourglass : làm chậm lượt đi của đối thủ
*Gold Hourglass : làm chậm lượt đi và gây ra sát thương cho đối thủ.
*Candle of Life : làm phép Slow và Death lên đối thủ.
*Petrify Grenade : biến tát cả đối phương thành đá.
*Farplane Shadow : gây ra trạng thái death lên đối thủ
*Farplane Wind : gây ra trạng thái death cho tất cả cá đối thủ.
*Designers Wallet : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ
*Dark Matter : gây ra sát thương đáng kể cho đối phương
*Chocobo Feather : làm phép haste lên một nhân vật
*Lunar Curtain : làm phép Shell lên một nhân vật
*Light Curtain : làm phép protect lên một nhân vật.
*Star Curtain : làm phép Reflect lên một nhân vật
*Healing Spring : làm phép regen lên một nhân vật.
*Mana Spring : hút Mp từ đối phương.
*Stamina Spring : hút Hp từ đối phương.
*Soul Spring : hút Mp và Hp từ đối thủ
*Purifying Salt : làm mất đi các phép trạng thái tốt lên nhân vật
*Stamina Tablet : tăng lượng Hp của nhân vật lên gấp đôi
*Mana Tonic : tăng lượng Mp của nhân vật lên gấp đôi
*3 Stars : giảm lượng Mp cần để thi triển phép thuật còn 1 Mp
---------------
*Power Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Mana Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Speed Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Ability Sphere : sử dụng trên Sphere grid
*Fortune Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các luck node
*Attribute Sphere :sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các stat node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Special Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Skill Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các skill node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Blk Magic Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các Blk magic node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Wht Magic Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng các white magic node được làm sáng trước đó bởi nhân vật khác.
*Master Sphere : sử dụng trên Sphere grid,làm sáng bất kì node nào trên Sphere grid
Lvl 1 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 1
Lvl 2 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 2
Lvl 3 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 3
Lvl 4 Key Sphere : sử dụng trên sphere grid,mở khoá Lv 4
*HP Sphere : làm một node trống thành Hp+300
*MP Sphere : làm một node trống thành node Mp+40
*Stength Sphere : làm một node trống thành Str+4
*Defense Sphere : làm một node trống thành def+4
*Magic Sphere : làm một node trống thành magic+4
*Magic Def Sphere : làm một node trống thành Magic def+4
*Agility Sphere : làm một node trống thành Agil+4
*Evasion Sphere : làm một node trống thành Eva+4
*Accuracy Sphere : làm một node trống thành Acc+4
*Luck Sphere : làm một node trống thành Lck+4
*Clear Sphere : làm một Node trở thành node trống(trừ các Skill ,Blk magic và white magics)
*Return Sphere : trở lại một node đã làm sáng trước đó
*Friend Sphere : trở lại chỗ của một nhân vật khác đang đứng trên sphere grid
*Teleport Sphere : chuyển đến bất kì chỗ nào đã được làm sáng bởi nhân vật khác.
*Warp Sphere : chuyển đến bất kì chỗ nào trên Sphere grid
-----------------
*Map : xem bản đồ.
*Rename Card : đổi tên bất kì Aeon nào.
*Musk : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Hypello Potion :dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Shining Thron : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Pendulum : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Amulet : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Door to Tomorrow : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Wings to Discovery: dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Gamblers Spirit : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Underdogs Secret : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.
*Winning Formula : dùng để customise vũ khí và đồ đỡ.t