Berwick Saga Skill & char

  • Thread starter Thread starter Sarevok
  • Ngày gửi Ngày gửi
Status
Không mở trả lời sau này.

Sarevok

T.E.T.Я.I.S
Topic này giải thích các skill, skill của từng char và cách thu phục từng nhân vật trong Berwick Saga.
 
Mỗi lính đánh thuê đều có chỉ số "cảm tình",va chỉ số này tăng lên nếu thuê,mang theo trong bài,ăn.Khi chỉ số "cảm tình" quá 1 số nhất định thì nhân vật đó sẽ theo.
Với những nhân vật có map đặc biệt thì cần thêm điều kiện Lv10

Tên Thời gian gia nhập Điều kiện

p005.gif
Lis từ đầu-

p003.gif
Ward từ đầu -

p031.gif
Elbert từ đầu -

p093.gif
Chris từ đầu -

p006.gif
Adel từ đầu-

p014.gif
Leon từ đầu -

p010.gif
Shirocc từ đầu -

p075.gif
Izerna Chapter 1 sau bài "Inhuman siblings"

p036.gif
Sene Chapter 2 sau bài "Chase the horse thief" Chapter 2 nói chuyện với Lis trong bài
 
p043.gif
Igina Chapter 3 sau bài"Princess and mercenary".

p002.gif
Daud Chapter 4 sau bài "Retreat Protection",sau sự kiện"Knight's grief" trong thành phố ,Chapter 4 tất cả quân đồng minh trong bài "Retreat Protection" đều chạy thoát.

p016.gif
Marcel Chapter 5 sau bài "Alcazar defense" Chapter 5,nói chuyện với Lis trong bài "Alcazar defense",tất cả dân trong thành còn sống.

p062.gif
Enid Chapter 6 sau bài "Front Line Street" sau sự kiện "Watched pupil"trong thành phố.

p008.gif
Burroughs Chapter 9 Chapter 8 tất cả NPC đều chạy thoát trong bài"Wooden Horse Army Corps".

p071.gif
Alvina Chapter 10 sau khi làm xong nhiệm vụ "Female holyknight".

p092.gif
Paramites Chapter 12 sau bài "Heretic God", đã thu phục Saphire.

p028.gif
Linet Chapter 14 sau bài Gatherer.
 
p044.gif
Saphire Chapter 12 sau bài "Heretic God", cảm tình>1.

p064.gif
Larentia Chapter 7~10 cùng lúc khi Lis được thăng cấp.

p013.gif
Dian Chapter 13 giết 60 người,Izerna còn sống.

p024.gif
Woror có 2 cách: 1 ở chapter 9,2 ở chapter 13,cách1 liên quan đến sự kiện với Retishia ở chapter 3 và 7,cảm tình trc Chapter 7 là 5,mang theo trong Chapter 7 và cho đứng cạnh nhà thờ,cách 2 cần cảm tình>12.

p023.gif
Agzal Chapter 9 cảm tình trc bài 9 >5,mang theo và làm nhiệm vụ "Old wound" trong bài.

p039.gif
Sylvis Saukhi qua bài"Brave man in the sea" , Lv10 cảm tình >12

p072.gif
Luvy Sau khi qua bài"Knight's boast",cảm tình>11,Lv10

p030.gif
Arthur 2 cách :1/chapter 8 cảm tình>1;2/ cảm tình >10

p026.gif
Kramer sau bài đặc biệt"Snatched Treasured Sword" Lv10,cảm tình 9
 
p037.gif
Fay sau bài đặc biệt "Altar of Rarz" 2 cách :1/Lv10,cảm tình 12,Faramia còn sống(không liên quan đến việc nói chuyện với Chaos ở Chapter 3 ;2/cảm tình 12 sau chapter 11 tự động theo

p011.gif
Derrick Chapter 13 Chapter 2 không giết, cho trốn thoát trong bài"Combat Practice",Enid được thăng cấp, cảm tình >3

p022.gif
Faramia Chapter 13 đã thu phục Fay,cảm tình>3

p004.gif
Clifford sau khi Luvy được thăng cấp

p018.gif
Itsbal Chapter 9 sau bài "Bridge destruction" mang theo Itsbal trong bài "Front line Street" ở chapter 6 ,qua bài mà không bị chết hay bắt.Chapter 9 đánh nhau với Sophy(không giết chỉ đánh 1 lần thôi),cảm tình>5

p020.gif
Olwen Chapter12 sau bài"Heretic God" Cảm tình >5,chapter 12 mang theo trong bài "Heretic God"

p019.gif
Sherpa Chapter13 nói chuyện với Kei trong bài "Wooden horse army corps",cảm tình >1

p017.gif
Seddy Chapter13 tiền thuê quân > 5000

p009.gif
Pelsvel Chapter 12 sau bài "Heretic God" ,dùng Pesvel cứu Irzena trong bài "Heretic God",cảm tình>2
 
Sự kiện thăng cấp cho các char tự động hiện ra trong thành phố khi đủ các điều kiện sau (trong bảng ghi điều kiện tối thiểu).

Tên Lv skill vũ khí Chú thích
Lis Lv10 - Chapter 7~10
Elbert Lv10 Kiếm 20/Giáo 20/Khiên S 20
Chris Lv15 cung20/nỏ 20 từ Chapter 10
Adel Lv10 giáo 30/khiên S 20
Leon giáo 30/khiên S 20
Shirrocc Lv15 cung 30
Izerna Lv10 Sacredness 30
Sene Lv10 Dao găm 20 cần làm nhiệm vụ "Uma and thief" ở chapter 3
Dian Lv15 Rìu 30~35
Luvy Lv10 kiếm 20/giáo 20/khiênS 20 cần luyện Lv sớm
Arthur Lv10 kiếm 20/khiênS20/khiênM20 cần luyện nhiều
Kramer Lv15 kiếm 30
Fay Lv10 - thăng cấp ngay sau khi thu phục
Itsbal Lv15 Cung 30/dao găm10
Pelsvel Lv15 Thunder 30
Igina Lv15 Wind 30
Daud Lv15 riu30/khiênS20/khiênM10
Enid Lv10 int 5 từ chapter 8 trở đi(cần xem sự kiện "Magic knight" trong thành phố ở Chapter 7-Int không thể tăng quá 5 ở Lv11 và không quá 4 ở Lv 6 nên các bác đừng cố ép Lv,ngoài ra nên dùng lọ "Specific medicine of spirit"+1 int.
Saphire Lv10 Chapter 12 sau sự kiện trong bài "Heretic God"
 
Class cũ,Class mới,HP,str,def,agi,int,skill,mới,skill(vũ khí)mới,Đồ
Lord(Lis) High road to China +3 +2 +2 +2 - - KhiênM+3
Sergeantknight(Elbert) Paladin +2 +1 + 1 +2 - - KhiênM+9
Bowknight(Chris) Arrowknight +1 +1 +1 +1 +1 Kiếm+5
Spearknight(Adel) Lanceknight +2 +1 +2 +1 - "Lance" Lance
Spearknight(Leon) Lanceknight +2 +1 +1 +2 - "Lance" Lance
Horseman(Shirocc) Bowshooter +2 +2 +1 +3 -"Discharge successively" →"Three discharge successivelys" Isis (ngựa)
Sister(Izerna) Priest +1 - - +2 +2 "Aria" Cureheal(phép)
Thief(Sene) Grassruner - +1 +1 +1 - "PickpocketI"→"pickpocketII" Tycho(ngựa)
Mage(Igina) Sage +1 - - +2 +2
Axeknight(Daud) Greatknight +3 +3 +1 +2
Rooknight(Enid) Mageknight - - - +1 +2 "Mental concentration" thunder + 7 ,flame + 3 Palasslar(phép)
Sister(Saphire) Shrine maiden +1 - - +1 +4 "Shrine maiden's prayer","Defense of goddess"
Axefighter(Dian) Axeslayer +2 +2 +1 +1 -
Freeknight(Luvy) Paladin +4 +2 +2 +1 -
Freeknight(Arthur) Paladin +2 +3 +2 +1 -
Mercennary(Kramer) Bastard +2 +2 +1 +1 "Large sword"
The east fencer(Faye) Sakenshi +2 +1 +1 +3 - "Large sword","Camimaken"
Hunter(Istbal) Master hunter +2 +1 +1 +3 - Sword +7
Mage(Pelsvel) Sage +2 - - +1 +2
 
Các nhân vật sẽ có thêm skill mới trong các trường hợp sau:

+đến 1 lvl nhất định.

+được thăng cấp (class change.)

+sau khi thu phục

Tên - Skill ban đầu - Level - Class change -Thu phục
Lis - Continuousness, commander, health, senior equipment

Ward - Guard, health

Linet - heals , taking allowances, magic evasion, Maiden's prayer , special support

Elbert - Provocation , bow evasion - Shield skill(Lv.11)

Chris - Shooting, horse exchange, hourse, arms Tehai

Adel - Maf , throws , fork, cooperation.- Shield skill(Lv.7)- Lance

Leon - Desperate fight, health, cooperation -throw(Lv.11) -Lance

Shirocc - Re-attack , discharge successively - Shooting standby(Lv.7) -Discharge successively →Three discharge successively

Izerna - Healing -Senior equipment(Lv.6) - Aria

Sene - pickpocketI , open lock, search operation, continuousness, search, lurk -- pickpocketI → pickpocket II

Igina - Mental concentration , divine protection

Daud - Crushing, axe defense, health, yell

Marcel - Shield skill, large sword, guard - Movement power +1(Lv.15)

Enid - Precocity , support -- Mental concentration

Burroughs - Arms Tehai, yell, one's best movement -Shooting(Lv.7)

Alvina - Continuous, throw, taking allowances, shield skill

Paramites - Pursuit, aria, knockdown blow,camouflage

Saphire - Aria, divine protection, self recovery -- Defense of goddess , shrine
maiden's prayers

Larentia - Continuousness , throw, surprise attack, search operation, taking allowances

Dian - continuousness, Anger, throwing away body- Abandonment(Lv.20) -- Taking allowances

Woror - Continuousness , desperate fight, plunder, quick sword display, large sword

Agzal - swims, search, robbery,crushing, lurks.

Sylvis - Preemptive attack shooting, strong bow, shooting, lurk, senior equipment , Mineu

Luvy - Precocity , axe evasion -Throw (Lv.9) , continuousness(Lv.17)

Arthur - Arms Tehai, one's best movement, throwing away body, knockdown blow

Kramer - Bow evasion, gauntlet, movement in cliff - Large sword- Large sword

Fay - Continuousness , kill without fail, parry, quick sword display-- Camimaken , large sword

Derrick - Taking allowances, axe defense, throw

Faramia - Abandonment, quick sword display, large sword, dash.

Clifford - Shield skill, provocation, lance

Istbal - Hunter, lurk, camouflage ,eyes at night- Shooting (Lv.15),pursuit(Lv.20)

Olwen - Senior equipment , return -- Return → conversion

Sherpa - Counteroffensive, guard, health, surprise attack , large sword

Seddy - Open lock, provocation, steal, ultimate evasion, search, lurk, kill without fail II
Pelsvel - Continuousness , taking allowances , bow evasion
 
Các skill support
Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Commander Auto - tăng hit rate cho tất cả quân trong 3 ô 10%.

Support Auto - tăng hit rate cho tất cả quân trong 5 ô 3%.

Cooperation Auto - hit rate tăng 20% khi có 1 quân đồng minh khác cũng có skill này đứng trong vòng 3 ô, critical tăng 4%.

Maiden's prayer Auto - tăng 5 def cho tất cả quân trong vòng 3 ô.

Defense of goddess Auto - tăng 5 magic def cho tất cả quân trong vòng 3 ô.
Special support Auto - Critical của Lis = 100%.
 
Các skill về địa hình và di chuyển

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Re-movement - Command(Movement)- cưỡi ngựa sau khi tấn công , có thể di chuyển tiếp - không thể di chuyển tiếp nếu bị đánh trúng.

One's best movement- Command(Movement)- dùng truớc khi di chuyển- đi xa hơn 1 ô,các hoạt động khác như tấn công, dùng đồ không sử dụng được.

Dash -Auto - đi xa hơn 1 ô.

Swims. - Auto -bơi.

Movement in cliff- Auto - khả năng né không bị xuống 0% khi đứng ở vách núi.

Camouflage- Auto - các tác dụng của địa hình tăng 1.5 lần.

Hunter - Auto -lắp cung hoặc nỏ. - Bỏ qua tác dụng của địa hình khi đối phương đứng trong rừng.

Search -Command - Tìm đồ

Open lock -Command - mở khóa
 
Các skill quan sát

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Lurks.- Auto - địch không nhìn thấy khi đứng trong rừng hoặc nhà , mất tác dụng khi đối phương có 1 quân có skill "Search operation" trong vòng 3 ô.
tự động tấn công khi đối phương đi vào ô đang nấp, mất tác dụng trong turn nếu tấn công hoặc sử dụng pháp thuật .

Shadow - Auto - mất tác dụng khi đối phương có 1 quân có skill "Search operation" trong vòng 3 ô..

Search operation Auto - vô hiệu hóa tác dụng của skill "Lurk" and "Shadow" của đối phương.

Eyes at night - Auto - tăng tầm nhìn lên 1 ô.
 
Các skill trang bị và đồ

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Senior equipment -Auto - dùng được vũ khí lv +7.

Counteroffensive equipment -Auto - tự lắp vũ khí phản được khi bị tấn công.

Aria Auto - .

Large sword -Auto - dùng được Large sword

Lance -Auto - Dùng được Lance.

Fork - Auto - Dùng được fork.

Robbery -Auto - 3 lần trong 1 map - lấy được đồ sau khi giết chết đối phương. Không lấy được đồ có Lv cao hơn mình(%).

Plunder -Auto - Lấy được tiền sau khi giết chết đối phương.

Arms Tehai -Auto - vũ khí lâu hỏng hơn.

PickpocketI. - Auto - lấy được đồ khi đánh trúng đối phương(%).

PickpocketII -Auto -đối phương bị mất máu-dùng 2 lần 1 map-lấy được đồ khi đánh trúng đối phương(%)

Steal - Command-trước khi di chuyển-dùng 3 lần 1 map-chọn và trộm 1 đồ của đối phương.không trộm được đồ đang equip
 
Các skill tấn công

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Pursuit - Auto - Agi cao hơn đối phuơng 5. - +1 lần đánh.

Continuousness - Auto - Agi>=5 - (skill +10)/2+(Agi -5)% đánh thêm 1 nhát.Có thể đánh nhiều lần trong 1 turn nếu Agi ,skill đủ cao.

Discharge successively - Command - lắp cung - 4 turn dùng 1 lần - bắn 2 phát , hit rate phát đầu giảm 5%.

Three discharge successivelys - Command - lắp cung - 5 turn dùng 1 lần-bắn 3 phát liên tiếp ,hit rate giảm 5% 1 phát

Camimaken -Command - lắp kiếm - 7 turn 1 lần - chém 5 phát

Desperate fight- Command - đối phương phản được - đấu liền 5 hiệp,gãy vũ khí vẫn đấu tiếp, dừng đấu nếu 1 trong 2 bên bị chết.

Shooting -Command - lắp cung hoặc nỏ - dùng trước khi di chuyển - tăng hit rate lên 33%

Kill without fail - Command - dùng trước khi di chuyển - tăng 25% critical

Kill without fail II - Auto - cộng thêm lvl vào critical

Throwing away body - Command- dùng vũ khí cận chiến - tăng 22% hit rate,def=0(kể cả lắp khiên) ,hit rate của đối phương =100%

Mental concentration - Command- dùng chưởng -7 turn 1 lần-tăng lực đánh chưởng từ 10~30%,tăng 30% hit rate

Strong bow - Command - lắp cung - dùng trước khi di chuyển -tăng 1 tầm bắn,hit rate-15%

Surprise attack- Command - dùng trước khi di chuyển - đối phương không phản được , các skill phản như Maf, counterattack không có tác dụng.

Crushing - Command - dùng trước khi di chuyển - lắp large sword hoặc rìu - Nhân đôi lực đánh,def=0

Taking allowances - Command-đánh còn 1 máu.

Throw - Command - phi (rìu,lao) , hit rate+10%,tự động lắp lại vũ khí sau khi phi.

Re-attack - Command - 6 turn 1 lần - đánh thêm 1 lần
 
Các skill phản

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Maf - Auto - lắp vũ khí phản được- Agi cao hơn đối phương - phản đòn trước đối phương.

Quick sword display - Auto - lắp kiếm -tăng (skill /2+40)% phản đòn ,Khi phản đòn hit rate tăng 33%, critcal tăng 3%.

Anger - Auto - lắp rìu,lắp vũ khí phản được- (3*received damage)% phản đòn,phản đòn ngay cả khi dính đòn của đối phương,Nhân đôi hit rate,dmg lãnh phải được cộng vào lực đánh.

Counteroffensive - Auto - lắp vũ khí phản được - phản ngay cả khi bị dính đòn.
 
Các skill né và đỡ

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Shield skill - Auto - tăng % đỡ khiên 18%.

Abandonment - Auto - Critical của đối phương = 0% khi đánh nhau.

Sword evasion - Auto - khi đối phương dùng kiếm,hit rate/3.

Spear evasion -Auto - khi đối phương dùng giáo ,hit rate/3.

Axe evasion -Auto - khi đối phương dùng rìu,hit rate/3..

Bow evasion -Auto - khi đối phương dùng cung ,nỏ,máy bắn tên,hit rate/3..

Magic evasion -Auto - khi đối phương dùng phép,hit rate/3..

Divine protection -Auto - nếu bị đánh phát chót(dính là chết), hit rate đối phương -10%.

Parry -Auto -lắp vũ khí cận chiến - (skill value/2+5)% gạt đòn của đối phương.(tác dụng như né đòn),không có tác dụng với phép thuật.Khi gạt đòn vũ khí cũng bị giảm độ bền.

One's best evasion -Command - dùng trước khi di chuyển - 5 turn 1 lần- tăng 50% né ,end turn luôn,chỉ có tác dụng trong 1 turn
 
Các skill thay đổi trạng thái

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Knockdown blow - Command - 4 turn dùng 1 lần - giảm nửa lực đánh , tăng 33% khả năng đánh thương nhẹ đối phương

Mineu - Auto -5 lần 1 map-.Khi đánh trúng,tăng (skill /2+5)% đối phương bị thương nặng.

Gauntlet - Auto - Khi đánh trúng (skill /2+30)% văng khiên của đối phương.

Provocation - Command -dùng trước khi di chuyển -chọn và làm 1 quân địch rơi vào trạng thái "Provocation".(nói tắt là chửi nó)
Kẻ bị "Provocation" sẽ chỉ tấn công người đã dùng skill đó với hắn.
Không có tác dụng nếu đối phương không chạy tới đựơc.

Yell - Command - dùng trước khi di chuyển - tăng 3 lực đánh và 10 % hit rate
tăng tối đa là 6 lần liên tiếp.

Preemptive attack shooting - Command - lắp cung hoặc nỏ - rình và tự động bắn nếu đối phương vào trong tầm bắn

Axe defense - Command- lắp rìu - rơi vào trạng thái "Axe defense" :(skill +25)% tăng lực đỡ thêm 1 lượng bằng lực đánh của rìu,không phản đòn được khi ở trạng thái này.

Health - Auto - Không bị thương nhẹ hay thương nặng.
 
Các skill cưỡi ngựa

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Horse - Auto - ngựa hồi lại 1 ít máu sau mỗi chapter.

Good horse horse riding -Auto

Horse exchange- Command- đổi ngựa


Các skill hồi phục

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Healing - Auto -tự động hồi 0~3 Hp cho tất cả quân đồng minh đứng xung quanh sau 1 turn.

Self recovery - Command -dùng truớc khi di chuyển - 4 turn 1 lần- tự hóa máu cho bản thân


Skill đặc biệt

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Shrine maiden's prayer - Command - 10 turn 1 lần -cấm sử dụng tất cả các loại phép bóng tối (Darkness) trên bản đồ .

Các skill khác

Tên - Loại - Điều kiện - Movement rate - Tác dụng

Precocity - Auto - exp tăng nhiều hơn 1.2 lần.

Guard - Command - đỡ đòn cho 1 quân đồng minh,khi bị đánh có thể phản lại, def và lực né giảm 1 nửa khi che đòn, khi người được che đòn có bất kỳ hành động nào sẽ skill guard sẽ mất tác dụng.

Return - Command - thoát khỏi map .

Conversion - Command - đổi từ Highpriest thành Shinto priest Rarz(pháp sư bóng tối) và ngược lại.Exp không tăng khi hóa thành Shinto priest Rarz
 
Nếu có điều kiện nhờ ông post hộ ảnh của mấy skill lên cho mọi người xem với,mấy lại hình nhân vật ông lấy ở đâu ra mà đẹp thế chỉ dùm cái link với
 
skill trò này không có ký hiệu. Nếu có thì tôi đã chú thích kèm rồi. Bác chịu khó xem các char có skill nào lợi thì dùng đi ,tôi liệt kê hết ra ở trên rồi . Còn ảnh thì bác thích poster này không (hình này là của Fay à)
Fay kiếm sĩ đến từ vương quốc Izmir ở phương đông, đang trên đường tìm kẻ thù giết cha .manh mối duy nhất là tên kẻ đó 'Camiken', sau này bạn sẽ biết rằng kẻ đó chính là Chaos và skill Camimaken nổi tiếng chính là để dành cho hắn
kiếm sĩ rất mạnh của Game , như là truyền thống các Game tearing saga luôn có 1 vài kiếm sĩ rất mạnh và các skill rất đẹp mắt. Nhưng tôi rất thích Fay trong bộ trang phục màu trắng và mái tóc dài buộc khăn tuyệt đẹp :
023.jpg
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top