Các bộ đồ xanh ( set item ) trong Diablo II : Lord of Detruction

VN|MoUsE

<b><font color="red">Somewhere I belong</font></b>
Administrator
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
13/12/02
Bài viết
963
Reaction score
99
- Dạo này có nhiều mem mới chơi Diablo II quá , tui cũng xin góp 1 chút kiến thức của mình vào :D
- Tui sẽ post danh sách tất cả những bộ set item - là những bộ đồ màu xanh lá cây khi có đủ bộ sẽ có thêm các khả năng đặc biệt .
- Trong Diablo II : Expansion có tổng cộng 32 bộ set items , tui sẽ post , dịch nghĩa các tính năng của các món đồ và đánh số thứ tự theo trình tự sau :
Normal Sets - là những bộ chỉ có cấp độ Normal
1/ Angelic Raiment
2/ Arcanna's Tricks - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
3/ Arctic Gear - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
4/ Berserker's Arsenal - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
5/ Cathan's Traps - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
6/ Civerb's Vestments
7/ Cleglaw's Brace
8/ Death's Disguise
9/ Hsarus' Defense
10/ Infernal Tools - Necromancer Set ( dành riêng cho Necromancer )
11/ Iratha's Finery
12/ Isenhart's Armory
13/ Milabrega's Regalia - Paladin Set ( dành riêng cho Paladin )
14/ Sigon's Complete Steel
15/ Tancred's Battlegear
16/ Vidala's Rig - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
Normal/Exceptional/Elite Sets - những bộ này có đủ 3 cấp độ
17/ Aldur's Watchtower - Druid Set ( dành riêng cho Druid )
18/ Bul-Kathos' Children - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
19/ Cow King's Leathers
20/ The Disciple
21/ Griswold's Legacy - Paladin Set ( dành riêng cho Paladin )
22/ Heaven's Brethren
23/ Hwanin's Majesty
24/ Immortal King - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
25/ M'avina's Battle Hymn - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
26/ Natalya's Odium - Assassin Set ( dành riêng cho Assasin )
27/ Naj's Ancient Vestige - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
28/ Orphan's Call
29/ Sander's Folly
30/ Sazabi's Grand Tribute
31/ Tal Rasha's Wrappings - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
32/ Trang-Oul's Avatar - Necromancer Set ( dành riêng cho Necromancer )
 
1/ Angelic Raiment
Angelic Mantle - áo giáp
angelicmantle.gif

Defense: 68 (Base Defense: 45-48)
Defense: 218 (Base Defense: 45-48)
Required Level: 12
Required Strength: 36
Durability: 26
+40% Enhanced Defense ( tăng 40% sức chống đỡ của item này )
Damage Reduced by 3
( giảm 3 sức đánh của quái vật )
+150 Defense (2 Set Items) ( tăng 150 sức chống đỡ
Fire Resist +50% (3 Set Items) ( tăng 50 khả năng đề kháng lửa )
Angelic Sickle - vũ khí
angelicsickle.gif

One-Hand Damage: 3 to 8 (5.5 Avg)
One-Hand Damage: 5 to 14 (9.5 Avg)
Required Level: 12
Required Strength: 25
Required Dexterity: 25
Durability: 32
Base Weapon Speed: [-10]
+250% Damage to Undead ( tăng 250% sức tấn công quái vật loại Undead )
+75 To Attack Rating
( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+75% Enhanced Damage (2 Set Items) ( tăng 75% sức tấn công )
30% Increased Attack Speed (3 Set Items) ( tăng 30% tốc độ đánh )
Angelic Halo - nhẫn
ring2.gif

Required Level: 12
Replenish Life +6 ( khả năng hồi máu 7 đơn vị trong 1 giây )
+20 To Life
( tăng 20 đơn vị máu )
+ (12 Per Character Level) 144-1188 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) (tăng 144-1188 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng thêm 12 )
+50% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Set Items) ( tăng 50% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Angelic Wings - vòng đeo cổ
amu2.gif

Required Level: 12
20% Damage Taken Goes to Mana ( khi bị đánh trúng sẽ tăng 20% mana )
+3 To Light Radius
( tăng thêm 3 vòng phát sáng )
Light Radius là vòng sáng chung quanh character
+75 Life (2 Set Items) ( tăng 75 đơn vị máu )
+1 To All Skills (3 Set Items) ( tăng 1 level tất cả các skill )

Partial Set Bonus
+10 Dexterity (2 Items) ( tăng 10 cho Dexterity )
+50 Mana (3 Items) ( tăng 50 đơn vị mana )

Complete Set Bonus
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị dính băng )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả khả năng đề kháng )
40% Better Chance of Getting Magic Item ( tăng 40% khả năng drop đồ magic từ quái vật )
Regenerate Mana +8% ( khả năng phục hồi 8% mana trong 1 giây )
+10 Dexterity ( tăng 10 cho Dexterity )
+50 Mana
( tăng 50 đơn vị mana )
 
Chỉnh sửa cuối:
2/ Arcanna's Tricks - Sorceress Set
Arcanna's Head - nón
arcannashead.gif

Defense: 8-11 (varies)
Defense: (11-305) - (14-308) (varies)(Base Defense: 8-11)
Required Level: 15
Required Strength: 15
Durability: 18
Replenish Life +4 ( khả năng phục hồi 4 đơn vị máu trong 1 giây )
Attacker Takes Damage of 2
( phản hồi lại 2 damage khi bị đánh trúng )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level tăng thêm 3 )
Lightning Resist +15% (3 Set Items) ( tăng 15 khả năng đề kháng sét )
Arcanna's Flesh - áo giáp
arcannasflesh.gif

Defense: 90-107 (varies)
Defense: 190-207 (varies)(Base Defense: 90-107)
Required Level: 15
Required Strength: 41
Durability: 60
+2 To Light Radius ( tăng thêm 2 vòng phát sáng )
Light Radius là vòng sáng chung quanh character

Damage Reduced By 3
( giảm 3 sức đánh của quái vật )
+100 Defense (2 Set Items) ( tăng 100 sức chống đỡ )
+10 Energy (3 Set Items) ( tăng 10 cho Energy )
Arcanna's Deathwand - vũ khí
arcannasdeathwand.gif

Two-Hand Damage: 12-28 (20 Avg)
Required Level: 15
Durability: 50
Base Weapon Speed: [20]
+1 to Sorceress Skill Levels ( tăng 1 level tất cả các skill )
25% Deadly Strike ( tăng 25% cơ hội đánh với max damage )
+50% Damage To Undead
( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật loại Undead )
+50 Mana (2 Set Items) ( tăng 50 đơn vị mana )
Regenerate Mana +5% (3 Set Items) ( khả năng phục hồi 5% mana trong 1 giây )
Arcanna's Sign - vòng đeo cổ
amu3.gif

Required Level: 15
Regenerate Mana 20% ( khả năng phục hồi 20% mana trong 1 giây )
+15 to Mana
( tăng 15 đơn vị mana )
+50% Better Chance To Find Magic Items (2 Set Items) ( tăng 50% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Fire Resist +20% (3 Set Items) ( tăng 20 khả năng đề kháng lửa )

Partial Set Bonus
+25 To Mana (2 Items) ( tăng 25 đơn vị mana )
+50 To Life (3 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )

Complete Set Bonus
+50 To Man ( tăng 50 đơn vị mana )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ quăng potion )
5% Mana Stolen Per Hit
( tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
 
3/ Arctic Gear - Amazon Set
Arctic Furs - áo giáp
arcticfurs.gif

Defense: 45 - 51 (varies)(Base Defense 8-11)
Defense: (48-342) - (54-348) (varies)(Base Defense 8-11)
Required Level: 2
Required Strength: 12
Durability: 20
+275-325% Enhanced Defense ( tăng 275-235% sức chống đỡ )
All Resistances +10
( tăng tất cả khả năng kháng sinh lên 10 )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level sẽ lên 3 )
Cold Resist +15% (3 Set Items) ( tăng khả năng kháng sinh băng lên 15% )
Arctic Binding - thắt lưng
arcticbinding.gif

Defense: 33 (Base Defense: 3)
Required Level: 2
Durability: 14
Cold Resist +40% ( tăng 40% khả năng kháng sinh băng )
+30 Defense
( tăng 300 sứ chống đỡ )
+40% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Set Items) ( tăng 40% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Cold Resist +10% (3 Set Items) ( tăng 10% khả năng kháng sinh băng )
Arctic Mitts - găng tay
arcticmitts.gif

Defense: 9-11 (varies)
Required Level: 2
Required Strength: 45
Durability: 18
+20 To Life ( tăng 20 đơn vị máu )
10% Increased Attack Speed
( tăng 10% tốc độ tấn công )
+50 To Attack Rating (2 Set Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
+10 To Dexterity (3 Set Items) ( tăng 10 cho Dexterity )
Arctic Horn - vũ khí
arctichorn.gif

Two-Hand Damage: 9 to 21 (15 avg)
Required Level: 2
Required Strength: 35
Required Dexterity: 55
Base Weapon Speed: [0]
+50% Enhanced Damage ( tăng 50% sức đánh )
20% Bonus To Attack Rating
( tăng 20% khả năng đánh trúng )
+ (8 Per Character Level) 72-792 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 72-792 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng thêm 8 )
+20-30 Cold Damage, 3 sec. Duration (Normal) (3 Set Items) ( tăng 20-30 sức đánh băng - thời gian đóng băng quái vật là 3 giây )

Partial Set Bonus
+5 To Strength (2 Items) ( tăng 5 cho Strength )
+50 To Life (3 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )

Complete Set Bonus
+5 To Strength ( tăng 5 cho Strength )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
Adds 6-14 Cold Damage
Cold Duration: 4 seconds
( tăng 6-14 sức đánh băng - thời gian đóng băng quái vật là 4 giây )
 
- Từ từ cháo cũng nhừ mà , bác ráng đợi đi :D , nếu không đợi nổi thì download item về quậy chơi đi , trong bài 2 đó .
4/ Berserker's Arsenal - Barbarian Set
Berserker's Headgear - nón
berserkerheadgear.gif

Defense: 30-33 (varies)(Base Defense: 15-18)
Required Level: 3
Required Strength: 26
Durability: 24
+15 Defense ( tăng 15 sức chống đỡ )
Fire Resist +25%
( tăng 25% khả năng đề kháng lửa )
+ (8 Per Character Level) 48-792 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 48-792 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng 8 )
Berserker's Hauberk - áo giáp
berserkerhauberk.gif

Defense: 90-95 (varies)
Defense: (93-387) - (98-392) (varies)(Base Defense: 90-95)
Required Level: 3
Required Strength: 51
Durability: 30
+1 to Barbarian Skill Levels ( tăng 1 level tất cả các skill của Barbarian )
Magic Damage Reduced by 2
( khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 2 damage )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level sẽ tăng thêm 3 )
Berserker's Hatchet - vũ khí
berserkerhatchet.gif

One-Hand Damage: 5 to 13 (9 Avg)
One-Hand Damage: 7 to 19 (13 Avg)
Required Level: 3
Required Strength: 43
Durability: 24
Base Weapon Speed: [10]
30% Bonus To Attack Rating ( tăng 30% khả năng đánh trúng )
5% Mana Stolen Per Hit
( khả năng tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng )
+50% Enhanced Damage (2 Set Items) ( tăng 50% sức đánh của item này )

Partial Set Bonus
+50 To Life (2 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )

Complete Set Bonus
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
+75 Defense ( tăng 75 sức chống đỡ )
Poison Length Reduced by 75% ( giảm 75% thời gian bị nhiễm độc )
Adds 5-9 Poison Damage over 3 Seconds
( tăng 5-9 sức đánh độc trong 3 giây )
 
5/ Cathan's Traps - Sorceress Set
Cathan's Visage - nón
mask.gif

Defense: 9-27 (varies)
Defense: (11-207) - (29-225) (varies)(Base Defense: 9-27)
Required Level: 11
Required Strength: 23
Durability: 20
Cold Resist +25% (tăng 25% khả năng đề kháng băng )
+20 to Mana
( tăng 20 đơn vị mana )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 2-198 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2 )
Cathan's Mesh - áo giáp
cathansmesh.gif

Defense: 87-90 (varies)(Base Defense: 72-75)
Required Level: 11
Required Strength: 24
Durability: 45
+15 Defense ( tăng 15 sức chống đỡ )
Requirements -50%
( giảm 50 yêu cầu sử dụng đồ )
Attacker Takes Damage of 5 (2 Set Items) ( khi bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )
Resist Fire +30% (3 Set Items) ( tăng 30% sức đề kháng lửa )
Cathan's Rule - vũ khí
cathansrule.gif

Two-Hand Damage: 6 to 13 (9.5 Avg)
Required Level: 11
Durability: 40
Base Weapon Speed: [0]
+1 to Fire Skills ( tăng 1 level tất cả các chiêu lửa )
+10 Maximum Fire Damage ( tăng 10 sức đánh lửa )
+50% Damage To Undead
( tăng 50% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+50 Mana (2 Set Items) ( tăng 50 đơn vị mana )
All Resistances +10 (3 Set Items) ( tăng 10 sức đề kháng lửa )
Cathan's Sigil - vòng đeo cổ
amu1.gif

Required Level: 11
Attacker Takes Lightning Damage of 5 ( khi bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage lửa )
10% Faster Hit Recovery
( tăng 10% tốc độ đánh )
+50 To Attack Rating (2 Set Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
+25% Better Chance of Finding Magic Items (3 Set Items) ( tăng 25% cơ hội tìm đồ magic )
Cathan's Seal - nhẫn
ring4.gif

Required Level: 11
6% Life Stolen Per Hit ( khả năng tăng 6% máu mỗi khi đánh trúng )
Damage Reduced by 2
( phản hồi 2 damage )
+10 Strength (2 Set Items) ( tăng 10 cho Strength )

Partial Set Bonus
+15-20 Fire Damage (2 Items) ( tăng 15-20 sức đánh lửa )
Resist Lightning +25% (3 Items) ( tăng 25% sức đề kháng sét )

Complete Set Bonus
+15-20 Fire Damage ( tăng 15-20 sức đánh lửa )
Resist Lightning +25% ( tăng 25% sức đề kháng sét ) 10% Faster Cast Rate ( tăng 10% tốc độ bắn cung hoặc nỏ )
Magic Damage Reduced by 3 ( khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 3 damage )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả sức đề kháng )
+60 to Attack Rating ( tăng 60 khả năng đánh trúng )
+20 to Mana
( tăng 20 đơn vị mana )
 
- Bác Barmanhduc nói thế là không ổn , bác bỏ đi lâu thế cũng đâu có nói tiếng nào đâu , mà tui cũng đâu có liên lạc được với bác đâu mà bảo tui nói với bác 1 tiếng chứ .
- Các bác khác đừng post bài vào đây nữa :D
6/ Civerb's Vestments
Civerb's Cudgel - vũ khí
grandscepter.gif

One-Hand Damage: 8 to (36-140) (22-74 Avg)
Required Level: 9
Required Strength: 37
Durability: 60
Base Weapon Speed: [10]
+ (1 Per Character Level) 1-99 To Maximum Damage (Based On Character Level) ( tăng 1-99 max sức đánh - mỗi level sẽ tăng 1 )
+17-23 to Max Damage(varies) ( tăng 17-23 max sức đánh )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+75 to Attack Rating
( tăng 75 khả năng đánh trúng )
Civerb's Icon - vòng đeo cổ
amu1.gif

Required Level: 9
Replenish Life +4 ( khả năng hồi phục 4 đơn vị máu trong 1 giêy )
Regenerate Mana 40%
( khả năng phục hồi 40% mana trong 1 giây )
Cold Resist +25% (2 Items) ( tăng 25 %sức đề kháng băng )
+25 Defense (Complete Set) ( tăng 25 sức chống đỡ )
Civerb's Ward - khiêng
civerbsward.gif

Defense: 27-29 (varies)(Base Defense: 12-14)
Required Level: 9
Required Strength: 34
Durability: 24
Chance to Block: Pal: 57%,
Ama/Asn/Bar: 52%
Dru/Nec/Sor: 47%
Paladin Smite Damage: 2 to 4
+15 Defense ( tăng 15 sức đỡ đòn )
+15% Increased Block
( tăng 15% khả năng né đòn )
+21-22 Mana (Civerb's Icon)(varies) ( khi có cái khiêng này thì item Civerb's Icon sẽ thêm dòng này - tăng 21-22 mana )
Poison Resist +25-26% (Civerb's Cudgel)(varies) ( tương tự như cái trên - tăng 25-26% sức đề kháng độc )

Partial Set Bonus
Fire Resist +15% (2 Items) ( tăng 15% sức đề kháng lửa )

Complete Set Bonus
+200% Damage to Undead ( tăng 200% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+15 To Strength ( tăng 15 cho Strangth )
Fire Resist +15% ( tăng 15% sức đề kháng lửa )
Lightning Resist +25%
( tăng 25% sức đề kháng sét )
 
7/ Cleglaw's Brace
Cleglaw's Tooth - vũ khí
cleglawstooth.gif

One-Hand Damage: 3 to 19 (11 Avg)
One-Hand Damage: 3 to (20-142) (11.5-72.5 Avg)
Required Level: 4
Required Strength: 55
Required Dexterity: 39
Durability: 44
Base Weapon Speed: [-10]
50% Deadly Strike ( tăng 50% khả năng đánh đòn chí mạng - đánh với max damage )
30% Bonus to Attack rating
( tăng 30% khả năng đánh trúng )
+ (1.25 Per Character Level) +1-123 To Maximum Damage (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 1-123 max sức đánh - mỗi level tăng 1.25 )
Cleglaw's Pincers - găng tay
cleglawspincers.gif

Defense: 8-9 (varies)
Required Level: 4
Required Strength: 25
Durability: 16
Slows Target by 25% ( khả năng làm chậm quái vật 25% )
Knockback
( khả năng khi đánh quái vật nó sẽ bị văng ngược về sau )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng 10 )
Cleglaw's Claw - khiêng
cleglawsclaw.gif

Defense: 25-27 (varies)(Base Defense: 8-10)
Required Level: 4
Required Strength: 22
Durability: 16
Paladin Smite Damage: 2 to 3
Chance to Block: Pal: 35%,
Ama/Asn/Bar: 30%
Dru/Nec/Sor: 25%
Poison Length Reduced by 75%
+17 Defense
(tăng 17 sức chống đỡ )
All Resistances +15 (2 Items) ( tăng 15 tất cả sức đề kháng )

Partial Set Bonus
+50 Defense (2 Items) ( tăng 50 sức chống đỡ )

Complete Set Bonus
+100 Defense (tăng 100 sức chống đỡ )
35% Chance of Crushing Blow ( 35% khả năng hút máu đối thủ )
6% Mana Stolen Per Hit ( tăng 6% mana mỗi cú đánh )
20% Increased Attack Speed
( tăng 20% tốc độ đánh )
 
- Bác Barmanhduc nói gì kỳ quá , tranh gì đâu mà tranh , chắc bác cú tui vụ set item này chứ gì , vì tui không thấy bác làm ( ai cũng thấy thế ) nên tui mới làm thôi mà ::)
- Có tin buồn đây , lời gợi ý của bác Barmanhduc không thực hiện được rồi , vì bác sodium đã làm từ lâu rồi .
8/ Death's Disguise
Death's Touch - vũ khí
deathstouch.gif

One-Hand Damage: 10 to 25 (17.5 Avg)
Required Level: 6
Required Strength: 71
Required Dexterity: 45
Durability: 44
Base Weapon Speed: [0]
+25% Enhanced Damage ( tăng 25% sức tấn công của item này )
4% Life Stolen Per Hit
( khả năng phục hồi 4% máu mỗi cú đánh )
Adds 25-75 Cold Damage, 3 sec. Duration (Normal) (2 Items) ( tăng 25-75 sức đánh băng - quái vật bị đi chậm lại - thời gian là 3 giây )
Death's Hand - găng tay
deathshand.gif

Defense: 2-3 (varies)
Required Level: 6
Durability: 12
Poison Length Reduced by 75%
Poison Resist 50%

30% Increased Attack Speed (2 Items)
Death's Guard - thắt lưng
deathsguard.gif

Defense: 22 (Base Defense: 2)
Required Level: 6
Durability: 12
8 boxes
Cannot be Frozen
+20 Defense

All Resistances +15 (2 Items)

Partial Set Bonus
+8% Life Steal (2 Items) ( không biết dịch )

Complete Set Bonus
+8% Life Steal ( không biết dịch nốt )
40% Bonus to Attack Rating ( tăng 40% khả năng đánh trúng )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả sức để kháng )
+10 to Minimum Damage
( tăng 10 min damage )
 
9/ Hsarus' Defense
Hsarus' Iron Fist - khiêng
hsarusironfist.gif

Defense: 4-6 (varies)
Defense: (6-251) - (8-253) (varies)(Base Defense: 4-6)
Required Level: 3
Required Strength: 12
Durability: 12
Paladin Smite Damage: 1 to 3
Chance to Block: Pal: 30%,
Ama/Asn/Bar/: 25%
Dru/Nec/Sor: 20%
Damage Reduced by 2 ( quái vật sẽ tự động bị dính 2 damage )
+10 to Strength
( tăng 10 cho Strength )
+ (2.5 Per Character Level) 2-247 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-247 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2.5 )
Hsarus' Iron Stay - thắt lưng
hsarusironstay.gif

Defense: 5
Defense: 7-252 (Base Defense: 5)
Required Level: 3
Required Strength: 25
Durability: 16
12 boxes
Cold Resist +20% ( tăng 20% sức đề kháng băng )
+20 to Life
( tăng 20 đơn vị máu )
+ (2.5 Per Character Level) 2-247 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-247 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2.5 )
Hsarus' Iron Heel - giày
hsarusironwheel.gif

Defense: 8-9 (varies)
Required Level: 3
Required Strength: 30
Durability: 16
Assassin Kick Damage: 6-12
20% Faster Run/Walk ( tăng 20% tốc độ chạy / đi )
Fire Resist +25%
( tăng 25% sức đề kháng lửa )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng 10 )

Partial Set Bonus
Attacker Takes Damage of 5 (2 Items) ( khi mình bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )

Complete Set Bonus
Attacker Takes Damage of 5 ( khi mình bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )
Cannot be Frozen ( không bị đóng băng )
Lightning Resist +25% ( tăng 25% sức đề kháng sét )
+5 to Max Damage
( tăng 5 max sức đánh )
 
10/ Infernal Tools - Necromancer Set
Infernal Cranium - nón
infernalcranium.gif

Defense: 3-5 (varies)
Defense: (5-201) - (7-203) (varies)(Base Defense: 3-5)
Required Level: 5
Durability: 12
20% Damage Taken Goes to Mana ( khi character bị đánh trúng thì số mana sẽ tăng thêm 20% sức đánh bị đánh trúng )
All Resistances +10
( tất cả sức đề kháng tăng 10 )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-198 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2 )
Infernal Sign - thắt lưng
infernalbuckle.gif

Defense: 31 (Base Defense: 6)
Required Level: 5
Required Strength: 45
Durability: 18
12 boxes
+25 Defense ( tăng 25 sức chống đỡ )
+20 to Life
( tăng 20 đơn vị máu )
Poison Resist +25% (2 Items) ( tăng 25% sức đề kháng độc )
Half Freeze Duration (3 Items) ( giảm nửa thời gian bị dính băng )
Infernal Torch - vũ khí
grimwand.gif

One-Hand Damage: 13 to 14 (13.5 Avg)
Required Level: 5
Durability: 15
Base Weapon Speed: [0]
+1 To Necromancer Skill Levels ( tăng 1 level cho tất cả tuyệt chiêu của Necromancer )
+8 to Min Damage ( tăng 8 min damage )
150% Damage to Undead
( tăng 150% sức đánh khi đánh quái vật lọai Undead )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng thêm 10 )

Partial Set Bonus
+8 Poison Damage Over 3 Seconds (2 Items) ( tăng 8 sức đánh độc trong 3 giây )

Complete Set Bonus
+8 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 8 sức đánh độc trong 3 giây )
20% Chance of Open Wounds ( tăng 20% khả năng mất máu )
+1 to Necromancer Skill Levels ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Necromancer )
20% Bonus to Attack Rating ( tăng 20% khả năng đánh trúng )
6% Mana Stolen Per Hit
( tăng 6% mana mỗi lần đánh trúng )
 
cảm ơn pác simpons rất nhìu vì đã gợi ý cho tớ phần ý tưởng để tớ post bài ko bị đụng hàng^_^các pác chắc đã xem qua topic của pác chuột giới thiệu về các bộ đồ xanh(set items)pác chuột chắc mải di theo cô chuột xinh đẹp nào mà bỏ dở dang,đang post đến bộ thứ 10(infernal tools)thì dừng lại...tớ xin làm tiếp phần dở đó mong được các pác ủng hộ^_^
giờ tớ sẽ post tiếp tục từ bộ set item thứ 11...
11/Iratha's Finery
Iraths's Cord - thắt lưng

irathascord.gif

Defense:31
Durability:18
Required Strength:45
Required Level:15
12 Boxes (12 ô chứa healing và mana)
+25 Defense
+5 to Minimum Damage (tăng 5 min sức đánh mạnh)
+10 to Dexterity(2 items) (+10 đơn vị vào dexterity)
Iratha's Cuff - găng tay
irathascuff.gif

Defense:(9-11)
Durability:18
Required Strength:45
Required Level:15
Cold Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố băng)
Half Freeze Duration (giảm nửa thời gian bị đóng băng)
20% Increased Attack Speed(2 items) (tăng 20% tố độ ra đòn chính xác)
Iratha's Coil_crown - nón
irathascoil.gif

Defense:(25-45)
Defense:(27-243)
Durability:50
Required Strength:55
Required Level:15
Fire Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố lửa)
Lightning Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố sét)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items) (tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên thêm 2 defense)
Iratha's Collar - vòng đeo cổ
amu1.gif

Required Level:15
Poison Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố độc)
Poison Length Reduced By 75% (giảm 75% thời gian bị nhiễm độc)
All Resistances +15(2 items) (+15% khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)

Partial Set Bonus
+50 defense(2 items)

20% Faster Run/Walk(3 items) (tăng 20% khả năng chạy nhanh)

Complete Set Bonus
+15 to Dexterity
10% To Maximum Fire Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố lửa)
10% To Maximum Lightning Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố sét)
10% To Maximum Cold Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố băng)
10% To Maximum Poison Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố độc)
All Resistances +20
(+ 20 khả năng kháng cự lai tất cả các nguyên tố gây hại)
 
12/Isenhart's Armory
Isenhart's Lightbrand - vũ khí

isenhartslightbrand.gif
One Hand Damage:17 - 18
Durability:32
Required Strength:48
Required Level:8
Base Weapon Speed:[0]
+10 to Minimum Damage(+10 lực đánh mạnh)
20% Increased Attack Speed(tăng 20% tốc độ ra đòn chính xác)
+ (5 Per Character Level) 5-495 To Attack Rating (Based On Character Level)92 items)(tăng 5-495 khả năng ra đòn chính xác_mỗi level sẽ lên 5)
Isenhart's Case - áo giáp
isenhartscase.gif

Defense:(105-108)
Defense:(107-306)
Durability:50
Required Strength:30
Required Level:8
+40 Defense
Magic Damage Reduce By 2(khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 3 damage)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items)(tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên 2)
Isenhart's Parry - khiêng
isenhartsparry.gif

Defense:(70-75)
Durability:40
Required Strength:60
Required Level:8
Chance to Block: Pal:46%, Ama/Asn/Bar:41%, Dru/Nec/Sor:36%
Paladin Smite Damage:2-6
+40 Defense
Attacker Takes Lightning Damage of 4(khi mình bị sét đánh trúng sẽ phản hồi lại 4 damage)
All Resistances +8(2 items)(+8 khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)
Isenhart's Horns - nón
isenhartshorns.gif

Defense:(23-26)
Durability:30
Required Strength:41
Required Level:8
Damage Reduce By 2(quái vật sẽ tự động bị dính 2 damage)
+6 to Dexterity
All Resistances +8(2 items)(+8 khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)

Partial Set Bonus
+10 to Strength (2 items)
+10 to Dexterity (3 items)

Complete Set Bonus

30% Increased Chance of Blocking(tăng 30% khả năng né tránh đòn đánh)
All Resistances +10
5% Life Stolen per Hit(tăng 5% heal sau mỗi cú đánh)
20% Faster Run/Walk(tăng 20% khả năng chạy nhanh)
35% Bonus to Attack Rating(tăng 35% khả năng ra đòn chính xác)
 
hix...pác chụt làm mất của tớ bộ setitems thứ 13 rồi...huhu,phải post lại thui...
13/Milabrega's Regalia - paladin set
Milabrega's Rod - vũ khí

warscepter.gif

One Hand Damage:16 - 26
Durability:70
Required Strength:55
Required Level:17
Base Weapon Speed:[-10]
+50% Enhanced Damage(tăng thêm 50% độ nguy hiểm của item này)
+1 to Paladin Skill Levels(+ 1 skill cho paladin)
+2 to Light Radius(tăng thêm 3 vòng phát sáng)
Light Radius là vòng sáng chung quanh character
+150% Damage to Undead(tăng thêm 150% lực tấn công khi đánh quái vật loại undead)
Milabrega's Robe - áo giáp
milabregasrobe.gif

Defense:(218-233)
Defense:467
Durability:60
Required Strength:100
Required Level:17
Damage Reduce By 2(giảm 2 lực đánh của quái vật)
Attackers Takes Damage of 3(phản hồi lại 3 damage khi bị đánh trúng)
100% Enhanced Defense(2 items)(tăng thêm 100% khả năng phòng thủ của item)
Milabrega's Orb_Kite Shield - khiêng
milabregasorb.gif

Defense:(41-43)
Defense:53
Durability:30
Required Strength:47
Required Level:17
Chance to Block: Pal:38%, Ama/Asn/Bar:33%, Dru/Nec/Sor:28%(hiệu quả né tránh đòn đánh của character khi cầm khiên: pal:38%,ama/asn/bar:33%,dru/sor/nec:28%)
Paladin Smite Damage:2-5(+thêm 2-5 đơn vị damage cho paladin)
+25 Defense
20% Better Chance of Getting Magic Items(tăng 20% khả năng cơ hội nhặt được item phép thuật)
+50 to Life(2 items)(+50 đơn vị vào heal)
50% Enhanced Defense(3 items)(tăng thêm 50% khả năng phòng thủ của items)
Milabrega's Diadem - nón
milabregasdiadem.gif

Defense:(25-45)
Durability:50
Required Strength:55
Required Level:17
+15 to Mana(+15 đơn vị vào mana)
+15 to Life(+15 đơn vị vào heal)
Cold Resist +40%(2 items)(tăng thêm 40% khả năng miễn dịch với nguyên tố băng)

Partial Set Bonus
+75 to Attack Rating(2 items)
(tăng 75% khả năng ra đòn chính xác)
+125 to Attack Rating(3 items) (tăng 125 khả năng ra đòn chính xác)
Complete Set Bonus
Poison Resist +15%(tăng 15% khả năng miễn dịch với nguyên tố độc)
10% Mana Stolen per Hit(tăng 10% mana sau mỗi đòn đánh)
8% Life Stolen per Hit(tăng 8% heal sau mỗi đòn đánh)
+2 to Paladin Skill Levels (+ 2 skills cho paladin)
 
14/Sigon's Complete Steel
Sigon's Shelter - áo giáp

sigonsshelter.gif

Defense:169
Durability:55
Required Strength:70
Required Level:6
25% Enhanced Defense(tăng thêm 25% khả năng chống đỡ của item)
Lightning Resist +30%(tăng 30% khả năng miễn dịch với nguyên tố sét)
attackers Takes Damage of 20(2 items)(phản hồi lại 20 damage khi bị đánh trúng)
Sigon's Guard - khiêng
sigonsguard.gif

Defense:(22-25)
Durability:60
Required Strength:75
Required Level:6
Chance to Block: Pal:74%, Ama/Asn/Bar:69%, Dru/Nec/Sor:64%(khả năng né tránh đòn đánh của character khi cầm khiên: pal:74%,ama/asn/bar:69%,dru/nec/sor:64%)
Paladin Smite Damage:1-5(tăng 1-5 đơn vị damage cho paladin)
20% Increased Chance of Blocking(tăng 20% khả năng tránh đòn)
+1 To All Skill Levels(+1 skill cho tất cả character)
Sigon's Wrap - thắt lưng
sigonswrap.gif

Defense:(8-11)
Defense:(10-209)
Durability:24
Required Strength:60
Required Level:6
16 Boxes(16 ô chứa heal và mana)
+20 to Life
Fire Resist +20%(tăng 20% khả năng miễn dịch với nguyên tố lửa)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items)(tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên 2 defense)
Sigon Gage - găng tay
sigonsgauntlets.gif

Defense:(12-15)
Durability:24
Required Strength:60
Required Level:6
+10 to Strength
+20 to Attack Rating(+20 đơn vị có khả năng ra đòn chính xác)
30% Increased Attack Speed(2 items)(tăng 30% tốc độ ra đòn chính xác)
Sigon's Sabot - giày
sigonsgreaves.gif

Defense:(12-15)
Durability:24
Required Strength:70
Required Level:6
Cold Resist +40%(tăng 40% khả năng miễn dịch với nguyên tố băng)
20% Faster Run/Walk(tăng 20% khả năng di chuyển nhanh)
+50 to Attack Rating(2 items)(+50% đơn vị có khả năng ra đòn chính xác)
50% Better Chance of Getting Magic Items(3 items)(tăng 50% cơ hội tìm thấy item phép thuật)
Sigon's Visor - nón
sigonsvisor.gif

Defense:(55-60)
Durability:40
Required Strength:63
Required Level:6
+25 Defense
+30 to Mana

+ (8 Per Character Level) 8-792 To Attack Rating (Based On Character Level)(2 items)(tăng 8-792 khả năng ra đòn chính xác cho character_mỗi level sẽ lên 8 đơn vị)

Partial Set Bonus
10% Life Stolen per Hit (2 items)
(tăng 10% life sau mỗi đòn đánh)
+100 Defense (3 items)

Complete Set Bonus
Damage Reduce By 7
(giảm 7 lực đánh của quái vật)
+20 to Mana
+24 Maximum Fire Damage(+ 24 đơn vị fire damage_đánh ra lửa)
Fire Resist +12%(tăng 12% khả năng miễn dịch với nguyên tố lửa)
Attackers Takes Damage of 12 (phản hồi lại 12 damage sau khi bịnh trúng đòn)
 
- Bỏ lâu quá rồi tui xin tiếp tục nhé .
15/ Tancred's Battlegear
Tancred's Skull - nón
tancredsskull.gif

Defense: 33-36 (varies)
Required Level: 20
Required Strength: 25
Durability: 40
+10% Enhanced Damage ( tăng 10% sức đánh )
+40 to Attack Rating
( tăng 40 khả năng đánh trúng )
All Resistances +10 (2 Items) ( tăng 10 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Tancred's Spine - áo giáp
tancredsspine.gif

Defense: 150-161 (varies)
Defense: (152-348) - (163-359) (varies) (Base Defense: 150-161)
Required Level: 20
Required Strength: 80
Durability: 70
+40 to Life ( tăng 40 đơn vị máu )
+15 to Strength
( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-198 sức đỡ - mỗi level tăng 2 đơn vị )
Tancred's Hobnails - giày
tancredshobnails.gif

Defense: 2-3 (varies)
Required Level: 20
Durability: 12
Assassin Kick Damage: 3-8
Heal Stamina Plus 25% ( tăng 25% tốc độ tăng Stamina - phục hồi nhanh hơn )
+10 to Dexterity
( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
30% Faster Run/Walk (2 Items) ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
+10 To Strength (3 Items) ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Tancred's Crowbill - vũ khí
tancredscrowbill.gif

One-Hand Damage: 12 to 19 (15.5 Avg)
Required Level: 20
Required Strength: 49
Required Dexterity: 33
Durability 26
Base Weapon Speed: [-10]
+80% Enhanced Damage ( tăng 80% sức đánh của vũ khí này )
+75 to Attack Rating
( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+20 To Mana (2 Items) ( tăng 20 đơn vị mana )
20% Increased Attack Speed (3 Items) ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Tancred's Weird - vòng đeo cổ
amu3.gif

Required Level: 20
Damage Reduced by 2 ( giảm 2 sức đánh khi bị đánh trúng )
Magic Damage Reduced by 1
( giảm 1 sức đánh của phép thuật )
+78% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Items) ( tăng 78% cơ may tìm thấy đồ từ magic trở lên )
+60 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 60 khả năng đánh trúng )

Partial Set Bonus
+15 Lightning Damage (2 Items) ( tăng 15 sức đánh sét )
+5% Life Stolen Per Hit (3 Items) ( khả năng phục hồi 5 đơn vị máu khi đánh trúng địch 1 hit )

Complete Set Bonus
+15 Lightning Damage ( tăng 15 sức đánh sét )
+5% Life Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5 đơn vị máu khi đánh trúng địch 1 hit )
Slows Targets by 35% ( giảm 35% tốc độ của địch khi mình đánh trúng )
5% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5 đơn vị mana khi đánh trúng địch 1 hit )
All Resistances +10 ( tăng 10 sức kháng tất cả các nguyên tố )
75% Extra Gold From Monsters
( tăng 75% số vàng rớt ra từ quái vật )
 
16/ Vidala's Rig - Amazon Set
Vidala's Barb - vũ khí
vidalasbarb.gif

Two-Hand Damage: 3 to 18 (10.5 Avg)
Required Level: 14
Required Strength: 40
Required Dexterity: 50
Base Weapon Speed: [10]
Adds 1-20 Lightning Damage ( tăng 1-20 sức đánh sét )
+ (8 Per Character Level) 8-792 To Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 8-792 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng 8 đơn vị )
Vidala's Ambush - áo giáp
vidalasambush.gif

Defense: 64-67 (varies) (Base Defense: 14-17)
Defense: (66-311) - (69-314) (varies) (Base Defense: 14-17)
Required Level: 14
Required Strength: 15
Durability: 24
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+11 to Dexterity
( tăng 11 đơn vị cho dexterity - tăng attack raiting và defense )
+24% Fire Resist (2 Items) ( tăng 24 sức đề kháng lửa )
+ (2.5 Per Character Level) +2-247 Defense (Based On Character Level) (3 Items) ( tăng 2-247 sức đỡ - mỗi level tăng 2,5 đơn vị )
Vidala's Fetlock - giày
vidalasfetlock.gif

Defense: 9-11 (varies)
Required Level: 14
Required Strength: 50
Durability: 18
Assassin Kick Damage: 8-16
30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
+150 to Maximum Stamina
( tăng 150 sức chạy )
All Resistances +8 (2 Items) ( tăng 8 sức đề kháng tất cả các nguyên tố )
Vidala's Snare - vòng đeo cổ
amu2.gif

Required Level: 14
Cold Resist 20% ( tăng 20 sức đề kháng băng )
+15 To Life
( tăng 15 đơn vị máu )
50% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Items) ( tăng 50% cơ may nhận được đồ từ cấp magic trở lên sau khi giết quái vật )

Partial Set Bonus
+75 To Attack Rating (2 Items) ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+15 To Dexterity (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )

Complete Set Bonus
+75 To Attack Rating ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
Adds 15-20 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal) ( tăng 15-20 sức đánh thuộc lọai băng - thời gian đóng băng là 2 giây )
Piercing Attack [50]
Freezes Target ( đóng băng quái vật bị bắn trúng )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+10 To Strength
( tăng 10 đơn vị strength - tăng sức đánh )
 
17/ Aldur's Watchtower - Druid Set
Aldur's Stony Gaze - nón
aldursstoneygaze.gif

Defense: 157-171 (varies) (Base Defense: 67-81)
Required Level: 36
Required Strength: 56
Durability: 20
(Druid Only)
+90 Defense ( tăng 90 sức đỡ )
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ tỉnh lại khi bị chóang )
Regenerate Mana 17% ( tăng 17% tốc độ phục hồi mana )
Cold Resist +40-50%
(varies) ( tăng 40-50 sức kháng băng )
Socketed (2) ( có 2 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+5 To Light Radius
( tăng 5 diện tích vòng ánh sáng quanh nhân vật - cho thấy rõ hơn )
+15 To Energy (2 Item) ( tăng 15 cho energy - tăng mana )
+15 To Energy (3 Items) ( tăng thêm 15 cho energy - lúc này là +30 To Energy - tăng mana )
+15 To Energy (Completed Set) ( tăng thêm 15 cho energy - lúc này là +45 To Energy - tăng mana )
Aldur's Advance - giày
aldursadvance.gif

Defense: 39-47 (varies)
Required Level: 45
Required Strength: 95
Assassin Kick Damage: 37-64 ( khá cao )
Indestructible ( tính năng không bị phá hủy - tức là không có durability )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+180 Maximum Stamina ( tăng 180 sức chạy )
10% Damage Taken Goes To Mana ( tính năng chuyển 10% sức đánh thành mana khi bạn bị đánh trúng )
Heal Stamina Plus +32% ( tăng 32% tốc độ phục hồi sức chạy )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
Fire Resist +40-50%
(varies) ( tăng 40-50 sức kháng lửa )
+15 To Dexterity (2 Item) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+15 To Dexterity (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - lúc này là +30 To Dexterity - tăng attack raitting và defense )
+15 To Dexterity (Completed Set) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - lúc này là +45 To Dexterity - tăng attack raitting và defense )
Aldur's Deception - áo giáp
aldursdeception.gif

Defense: 746-857 (varies)(Base Defense: 446-557)
Required Level: 76
Required Strength: 115
Durability: 115
+300 Defense ( tăng 300 sức đỡ cho item này )
Requirements -50% ( giảm yêu cầu dùng đồ xuống 50 )
Lightning Resist +40-50%
(varies) ( tăng 40-50 sức kháng sét )
+15 To Dexterity ( tăng 15 cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+20 To Strength ( tăng 20 cho strength - tăng sức đánh )
+1 To Elemental Skills (Druid Only) ( tăng 1 cho tất cả các tuyệt chiêu trong bảng Elemental Skills - riêng cho Druid )
+1 To Shape Shifting Skills
(Druid Only) ( tăng 1 cho tất cả các tuyệt chiêu trong bảng Shape Shifting Skills - riêng cho Druid )
+15 To Vitality (2 Item) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - tăng máu và sức chạy )
+15 To Vitality (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - lúc này là +30 To Vitality - tăng máu và sức chạy )
+15 To Vitality (Completed Set) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - lúc này là +45 To Vitality - tăng máu và sức chạy )
Aldur's Rhythm - vũ khí
aldursrythm.gif

One-Hand Damage: 60 To 93 (76.5 Avg)
Required Level: 42
Required Strength: 74
Durability: 72
Base Weapon Speed: [10]
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demon )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demon )
Adds 40-62 Damage ( tăng 40-62 sức đánh )
Adds 50-75 Lightning Damage ( tăng 50-75 sức đánh thuộc lọai sét )
30% Increased Attack Speed ( tăng 30% tốc độ tấn công )
10% Life Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 10% máu mỗi khi đánh trúng quái vật)
5% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
Socketed (2-3)
(varies) ( có 2 hoặc 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+15 To Strength (2 Item) ( tăng 15 cho strength - tăng sức đánh )
+15 To Strength (3 Items) ( tăng 15 cho strength - lúc này là +30 To Strength - tăng sức đánh )
+15 To Strength (Completed Set) ( tăng 15 cho strength - lúc này là +45 To Strength - tăng sức đánh )

Partial Set Bonus
150% Bonus To Attack Rating (2 Items) ( tăng 150% khả năng đánh trúng )
50% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Items) ( tăng 50% cơ may lượm được item từ magic trở lên )

Complete Set Bonus
+3 To Druid Skills ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Druid )
+350% Enhanced Damage ( tăng 350% sức đánh )
150% Bonus To Attack Rating ( tăng 150% khả năng đánh trúng )
50% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 50% cơ may lượm được item từ magic trở lên )
10% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 10% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
+150 To Mana ( tăng 150 đơn vị mana )
Display Aura
( sau khi mặc đủ bộ , quanh người Druid sẽ có 1 vòng sáng xung quanh )
 
18/ Bul-Kathos' Children - Barbarian Set
Bul-Kathos' Sacred Charge - vũ khí
bulkathossacredcharge.gif

One Handed Damage: 75 To 195 (135 Avg)
Two Handed Damage: 174 To 345 (259.5 Avg)
Required Level: 63
Required Strength: 189
Required Dexterity: 110
Durability: 50
Base Weapon Speed: [5]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
35% Chance of Crushing Blow ( tăng 35% khả năng làm tăng mức sát thương - tính năng này rất lợi hại - rút máu rất lẹ )
All Resistances +20 ( tăng 20 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Knockback
( khả năng làm đối thủ bị giựt ngược trở lại khi bị đánh trúng )
Bul-Kathos' Tribal Guardian - vũ khí
bulkathostribalguardian.gif

One Handed Damage: 120 To 150 (135 Avg)
Required Level: 66
Required Strength: 147
Required Dexterity: 124
Durability: 44
Base Weapon Speed: [0]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
+50 Poison Damage Over 2 Seconds ( tăng 50 sức đánh độc trong 2 giây - 1 giây là 25 sức đánh )
Fire Resist +50% ( tăng 50 sức kháng lửa )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+20% Increased Attack Speed
( tăng 20% tốc độ tấn công )

Complete Set Bonus
+2 To All Skill Levels ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
+200 To Attack Rating ( tăng 200 khả năng đánh trúng )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demons )
+200% Damage To Undead ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Undead )
+20 Fire Damage ( tăng 20 sức đánh lửa )
+25 Defense
( tăng 25 sức đỡ )
 
19/ Cow King's Leathers
Cow King's Horns - nón
cap.gif

Defense : 120-128 (varies)(Base Defense: 45-53)
Required Level: 25
Required Strength: 20
Durability: 12
+75 Defense ( tăng 75 sức đỡ cho item này )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
Attacker Takes Damage of 10 ( phản hồi 10 sức đánh khi bị đánh trúng )
35% Damage Taken Goes To Mana
( khả năng chuyển 35% sức đánh thành mana khi bị quái vật đánh trúng )
Cow King's Hide - áo giáp
studdedleather.gif

Defense: 57 (Base Defense: 32-35)
Required Level: 18
Required Strength: 27
Durability: 32
+60% Enhanced Defense ( tăng 60% sức đỡ cho item này )
18% Chance To Cast Level 5 Chain Lightning When Struck ( khả năng sử dụng tuyệt chiêu Chain Lightning level 5 khi bị đánh trúng )
All Resistances +18 ( tăng 18 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+30 To Life
( tăng 30 đơn vị máu )
Cow King's Hooves - giày
heavyboots.gif

Defense: 30-41 (varies)(Base Defense: 5-6)
Required Level: 13
Required Strength: 18
Durability: 14
Assassin Kick Damage: 4-10
+25-35 Defense (varies) ( tăng 25-35 sức đỡ )
+30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
Adds 25-35 Fire Damage ( tăng 25-35 sức đánh lửa )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
25% Better Chance of Getting Magic Items
( tăng 25% cơ hội văng đồ magic trở lên từ quái vật )

Partial Set Bonus
Poison Resist +25% (2 items) ( tăng 25 sức kháng độc )

Complete Set Bonus
Poison Resist +25% ( tăng 25 sức kháng độc )
25% Chance To Cast Level 5 Static Field When Struck ( 25% cơ hội xài tuyệt chiêu Static Field level 5 khi bị đánh trúng - tuyệt chiêu tăng sức đánh )
+100 Maximum Stamina ( tăng 100 sức chạy )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30% Increased Attack Speed ( tăng 30% tốc độ tấn công )
100% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 100% cơ hội văng đồ magic trở lên từ quái vật )
100% Extra Gold From Monsters
( tăng 100% gold văng ra từ quái vật )

- Chú ý : Bộ này chỉ lượm được trong Cow level thôi .
 
Back
Top