Các bộ đồ xanh ( set item ) trong Diablo II : Lord of Detruction

20/ The Disciple
Telling of Beads - vòng đeo cổ
amu2.gif

Required Level: 30
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Poison Resist +35-50%
(varies) ( tăng 35-50 sức kháng độc )
Cold Resist +18% ( tăng 18 sức kháng băng )
Attacker Takes Damage of 8-10
(varies) ( khả năng phản hồi 8-10 sức đánh khi bị đánh trúng )
Laying of Hands - găng tay
layingofhands.gif

Defense: 79-87 (varies)(Base Defense: 54-62)
Required Level: 63
Required Strength: 50
Durability: 12
+25 Defense ( tăng 25 sức đỡ )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
+350% Damage To Demons ( tăng 350% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demons )
Fire Resist +50% ( tăng 50 sức kháng lửa )
10% Chance To Cast Level 3 Holy Bolt On Striking
( 10% cơ hội xài chiêu Holy Bolt level 3 khi mình đánh trúng quái vật hay ai đó )
Dark Adherent - áo giáp
darkadherent.gif

Defense: 666-882 (varies)(Base Defense: 361-467)
Required Level: 49
Required Strength: 77
Durability: 20
+305-415 Defense ( tăng 305-415 sức đỡ )
Fire Resist +24% ( tăng 24 sức chống lửa )
25% Chance To Cast Level 3 Nova When Struck ( 25% cơ hội xài chiêu Nova level 3 khi bị đánh trúng )
Adds 24-34 Poison Damage Over 2 Seconds
( tăng 24-34 sức đánh độc trong 2 giây - 12-17 trong 1 giây )
Rite of Passage - giày
riteofpassage.gif

Defense: 53-60 (varies)(Base Defense: 28-35)
Required Level: 29
Required Strength: 20
Durability: 12
Assassin Kick Damage: 26-46
+25 Defense ( tăng 25 sức đỡ )
30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/ chạy )
+15-25 Maximum Stamina
(varies) ( tăng 15-25 sức chạy )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
Credendum - thắt lưng
credendum.gif

Defense: 108-115 (varies)(Base Defense: 58-65)
Required Level: 65
Required Strength: 106
Durability: 16
16 boxes
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+10 To Strength
( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )

Partial Set Bonus
+150 Defense (2 Items) ( tăng 150 sức đỡ )
+22 Poison Damage Over 3 Seconds (3 Items) ( tăng 22 sức đánh độc trong 3 giây - 1 giây là 7,33 sức đánh )
+10 To Strength (4 Items) ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )

Complete Set Bonus
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
+22 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 22 sức đánh độc trong 3 giây - 1 giây là 7,33 sức đánh )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Mana
( tăng 100 đơn vị mana )
 
21/ Griswold's Legacy - Paladin Set
Griswold's Heart - áo giáp
griswoldsheart.gif

Defense: 917-950 (varies) (Base Defense 417-450)
Required Level: 45
Required Strength: 102
Durability: 60
+500 Defense ( tăng 500 sức đỡ cho item này )
Requirements -40% ( giảm yêu cầu dùng đồ xuống 40 )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+2 To Defensive Aura Skills (Paladin Only) ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu thuộc bản Defensive Aura Skills của Paladin )
Socketed (3)
( có 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
Griswold's Valor - nón
griswoldsvalor.gif

Defense: 249-290 (varies) (Base Defense: 111-165)
Required Level: 69
Required Strength: 105
Durability: 50
+50-75% Enhanced Defense (varies) ( tăng 50-75% sức đỡ của item này )
All Resistances +5 ( tăng 5 sức kháng tất cả các nguyên tố )
20-30% Better Chance Of Getting Magic Items
(varies) ( tăng 20-30% cơ hội lượm đồ magic trở lên khi giết quái vật )
Requirements -40% ( giảm yêu cầu sử dụng đồ xuống 40 )
+ (0.25 Per Character Level) 0-24 Absorbs Cold Damage (Based On Character Level) ( tăng 0-24 khả năng hấp thu đòn tấn công băng - tức là không bị ảnh hưởng 0-24 damage - mỗi level tăng 0.25 )
Socketed (2)
( có 2 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+2 To Offensive Auras (Paladin Only) (2 Items) ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu thuộc bảng Offensive Auras của Paladin )
Griswold's Redemption - vũ khí
griswoldsredemption.gif

Damage: (111-125) To (129-146) (120-135.5 Avg)
Damage: (121-135) To (149-166) (135-150.5 Avg)
Damage: (131-145) To (169-186) (150-165.5 Avg)
Required Level: 66
Required Strength: 78
Required Dexterity: 56
Durability: 70
Base Weapon Speed: [-10]
+200-240% Enhanced Damage (varies) ( tăng 200-240% sức đánh của item này )
+250% Damage To Undead ( tăng 250% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Unded )
Requirements -20% ( giảm 20 yêu cầu sử dụng đồ )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công )
Socketed (3-4)
(varies) ( có 3-4 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+2 To Combat Skills (Paladin Only) (2 Items) ( tăng 2 level tất cả các tuyệt chiêu thuộc bảng Combat Skills của Paladin )
Adds 10-20 Damage (3 Items) ( tăng 10-20 sức đánh của item này - lúc này là (121-135) To (149-166) )
Adds 10-20 Damage (Complete Set) ( tăng 10-20 sức đánh của item này - lúc này thì dòng này là Adds 20-40 damage - dòng sức đánh là (131-145) To (169-186) )
Griswold's Honor - khiêng
griswoldshonor.gif

Defense: 290-333 (varies)(Base Defense: 182-225)
Required Level: 68
Required Strength: 148
Durability: 90
Chance to Block: 69%
Paladin Smite Damage: 5 To 87
(Paladin Only)
65% Faster Block Rate ( giảm 65% thời gian khóa giữa 2 lần xài tuyệt chiêu có block )
20% Increased Chance of Blocking ( tăng 20% khả năng né đòn )
+108 Defense ( tăng 108 sức đỡ của item này )
All Resistances +45 ( tăng 45 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Socketed (3)
( có 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )

Partial Set Bonus
+20 To Strength (2 Items) ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity (3 Items) ( tăng 30 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )

Complete Set Bonus
+3 To Paladin Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Paladin )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng - khi bị đánh stun , knockback )
+200 To Attack Rating ( tăng 200 khả năng đánh trúng )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity ( tăng 30 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Display Aura
( sau khi mặc đủ bộ , quanh người Paladin sẽ có 1 vòng sáng xung quanh )
 
22/ Heaven's Brethren
Haemosu's Adamant - áo giáp
haemosusadament.gif

Defense: 688-702 (varies)(Base Defense: 188-202)
Required Level: 44
Required Strength: 52
Durability: 50
+500 Defense ( tăng 500 sức đỡ )
+40 Defense Vs. Melee ( tăng 40 sức đỡ khi bị tấn công bằng vũ khí tầm gần )
+35 Defense Vs. Missile ( tăng 35 sức đỡ khi bị tấn công bằng vũ khí từ xa )
Requirements -20% ( giảm 20 yêu cầu sử dụng đồ )
+75 To Life
( tăng 75 đơn vị máu )
Dangoon's Teaching - vũ khí
dangoonsteaching.gif

Damage: 41 To (50-197) (45.5-119 Avg)
Required Level: 68
Required Strength: 145
Required Dexterity: 46
Durability: 60
Base Weapon Speed: [0]
+ (1.5 Per Character Level) +1-148 To Maximum Damage (Based on Character Level) ( tăng 1-148 sức đánh tối đa - mỗi level tăng 1,5 đơn vị )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc loại Undead )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của vũ khí này )
10% Chance To Cast Level 3 Frost Nova On Attack ( 10% cơ may xài chiêu Frost Nova level 3 khi tấn công )
Adds 20-30 Fire Damage
( tăng 20-30 sức đánh lửa )
Taebaek's Glory - khiêng
taebaeksglory.gif

Defense: 203-220 (varies)(Base Defense: 153-170)
Required Level: 81
Required Strength: 185
Chance to Block: Pal: 79% Ama/Asn/Bar: 74% Dru/Nec/Sor: 69%
Paladin Smite Damage: 11 to 35
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+25% Increased Chance Of Blocking ( tăng 25% khả năng né đòn )
Lightning Resist +30% ( tăng 30 sức kháng sét )
Indestructible ( không bị phá hủy - khỏi cần rèn )
30% Faster Block Rate ( giảm 30% thời gian block skilll sau khi xài )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
Attacker Takes Damage of 30
( phản hồi lại 30 sức đánh )
Ondal's Almighty - nón
ondalsalmighty.gif

Defense: 164-209 (varies)(Base Defense: 114-159)
Required Level: 69
Required Strength: 116
Durability: 40
10% Chance To Cast Level 3 Weaken On Striking ( 10 cơ may xài chiêu Weaken level 3 khi đánh trúng mục tiêu )
24% Faster Hit Recovery ( tăng 24% tốc độ phục hồi khi bị chóang )
Requirements -40% ( giảm 40 yêu cầu sử dụng đồ )
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
+10 To Strength
( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )

Partial Set Bonus
Heal Stamina Plus 50% (2 Items) ( tăng 50% tốc độ phục hồi sức chạy )
Replenish Life +20 (3 Items) ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )

Complete Set Bonus
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các skill )
Replenish Life +20 ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )
Heal Stamina Plus 50% ( tăng 50% tốc độ phục hồi sức chạy )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
+5 To Light Radius
( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh char )
 
23/ Hwanin's Majesty
Hwanin's Splendor - nón
hwaninssplendor.gif

Defense: 228 (varies)(Base Defense: 78-113)
Required Level: 45
Required Strength: 103
Durability: 50
+100% Enhanced Defense ( tăng 100% sức đỡ cho item này )
Replenish Life +20 ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )
Magic Damage Reduced By 10 ( giảm 10 sức tấn công loại magic )
Cold Resist +37%
( tăng 37 sức kháng băng )
Hwanin's Justice - vũ khí
voulge.gif

Damage: 42 To 159 (100.5 Avg)
Required Level: 28
Required Strength: 95
Base Weapon Speed: [0]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức tấn công của item này )
Adds 5-25 Lightning Damage ( tăng 5-25 sức đánh thuộc loại sét )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
+330 To Attack Rating ( tăng 330 khả năng đánh trúng )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần rèn )
10% Chance To Cast Level 3 Ice Blast On Striking
( 10% cơ may xài chiêu Ice Blast level 3 khi đánh trúng mục tiêu )
Hwanin's Refuge - áo giáp
scalemail.gif

Defense: 376-390 (Base Defense: 176-190)
Required Level: 30
Required Strength: 86
Durability: 36
+200 Defense ( tăng 200 sức đỡ cho item này )
10% Chance To Cast Level 3 Static Field When Struck ( 10% cơ may xài chiêu Static Field level 3 khi bị đánh trúng )
Poison Resist +27% ( tăng 27 sức kháng độc )
+100 To Life
( tăng 100 đơn vị máu )
Hwanin's Blessing - thắt lưng
hwaninsblessing.gif

Defense: 6-153 (varies)(Base Defense: 5)
Required Level: 35
Required Strength: 25
Durability: 16
12 boxes
+ (1.5 Per Character Level) 1-148 Defense (Based on Character Level) ( tăng 1-148 sức đỡ cho item này - mỗi level tăng 1,5 đơn vị )
Adds 3-33 Lightning Damage ( tăng 3-33 sức đánh sét )
Prevent Monster Heal ( tính năng ngăn không cho quái vật phục hồi máu )
12% Damage Taken Goes To Mana
( tăng 12% sức đánh thành mana khi bị đánh trúng )

Partial Set Bonus
+100 Defense (2 Items) ( tăng 100 sức đỡ )
+200 Defense (3 Items) ( tăng 200 sức đỡ )

Complete Set Bonus
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các skill )
+30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi chạy )
20% Life Stolen Per Hit ( tăng 20% đơn vị máu khi đánh trúng mục tiêu )
+300 Defense ( tăng 300 sức đỡ )
All Resistances +30
( tăng 30 sức kháng tất cả các đơn vị )
 
24/ Immortal King - Barbarian Set
Immortal King's Will - nón
immortalwill.gif

Defense: 160-175 (varies) (Base Defense: 35-50)
Required Level: 47
Required Strength: 65
Durability: 55
(Barbarian Only)
+4 To Light Radius ( tăng 4 đơn vị bán kính vòng sáng chung quanh char )
+125 Defense ( tăng 125 sức đỡ )
37% Extra Gold From Monsters ( tăng 37% vàng rớt ra từ quái vật )
25-40% Better Chance Of Finding Magic Items (varies) ( tăng 25-40% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên )
+2 To Warcries Skills (Barbarian Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Warcries )
Socketed (2)
( có 2 lỗ để gắn gem , rune , jewel )
Immortal King's Stone Crusher - vũ khí
maul.gif

Damage: 231 To 318 (274.5 Avg)
Required Level: 76
Required Strength: 225
Base Weapon Speed: [10]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật loại Demons )
+250% Damage To Undead ( tăng 250% sức đánh khi tấn công quái vật loại Undead )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần rèn )
35-40% Chance Of Crushing Blow (varies) ( 35-40% cơ may làm mở rộng vết thương - gần giống như poison nhưng mạnh hơn )
Socketed (2)
( có 2 lỗ để gắn gem , rune , jewel )
Adds 211-397 Fire Damage (2 items) ( tăng 211-397 sức đánh lửa khi mặc 2 item trong bộ )
Adds 7-477 Lightning Damage (3 Items) ( tăng 7-477 sức đánh sét khi mặc 3 item trong bộ )
Adds 127-364 Cold Damage, 6 sec. Duration (Normal) (4 Items) ( tăng 127-364 sức đánh băng - đóng băng 6 giây khi mặc 4 item trong bộ )
+204 Poison Damage Over 6 Seconds (5 Items) ( tăng 204 sức đánh độc trong vòng 6 giây - 34 sức đánh trong 1 giây khi mặc 5 item trong bộ )
Adds 250-361 Magic Damage (Complete Set) ( tăng 250-361 sức đánh thuộc loại magic khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Soul Cage - áo giáp
immortalsoulcage.gif

Defense: 1001 (Base Defense: 487-600)
Defense: 1301 (Base Defense: 487-600)
Required Level: 76
Required Strength: 232
Durability: 60
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ cho item này )
5% Chance To Cast Level 5 Enchant When Struck ( 5% cơ may xài chiêu Enchant level 5 khi bị đánh trúng )
Poison Resist +50% ( tăng 50 sức kháng độc )
+2 To Combat Skills (Barbarian Only)
( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Combat )
+25% Faster Hit Recovery (2 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị chóang khi mặc 2 item trong bộ )
Cold Resist +40% (3 Items) ( tăng 40 sức kháng băng khi mặc 3 item trong bộ )
Fire Resist +40% (4 Items) ( tăng 40 sức kháng lửa khi mặc 4 item trong bộ )
Lightning Resist +40% (5 Items) ( tăng 40 sức kháng sét khi mặc 5 item trong bộ )
+50% Enhanced Defense (Complete Set) ( tăng 50% sức đỡ của item này khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Detail - thắt lưng
girdle.gif

Defense: 89 (Base Defense: 41-52)
Defense: 194 (Base Defense: 41-52)
Defense: 247 (Base Defense 41-52)
Required Level: 29
Required Strength: 110
Durability: 24
16 boxes
+36 Defense ( tăng 36 sức đỡ )
Lightning Resist +31% ( tăng 31 sức kháng sét )
Fire Resist +28% ( tăng 28 sức kháng lửa )
+25 To Strength
( tăng 25 đơn vị strength - tăng sức đánh )
+105 Defense (2 items) ( tăng 105 sức đỡ cho item này khi mặc 2 item trong bộ )
+25% Faster Hit Recovery (3 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị chóang khi mặc 3 item trong bộ )
+100% Enhanced Defense (4 Items) ( tăng 100% sức đỡ cho item này khi mặc 4 item trong bộ )
Damage Reduced By 20% (5 Items) ( giảm 20% sức đánh mình bị đánh trúng khi mặc 5 item trong bộ )
+2 To Masteries (Barbarian Only) (Complete Set) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Masteries khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Forge - găng tay
gauntlets.gif

Defense: 108-118 (varies)(Base Defense: 43-53)
Defense: 228-238 (varies)(Base Defense: 43-53)
Required Level: 30
Required Strength: 110
Durability: 24
+65 Defense ( tăng 65 sức đỡ của item này )
12% Chance To Cast Level 4 Charged Bolt When Struck ( 12% cơ may xài chiêu Charged Bolt level 4 khi mình bị đánh trúng )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+20 To Strength
( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+25% Increased Attack Speed (2 items) ( tăng 25% tốc độ tấn công khi mặc 2 item trong bộ )
+120 Defense (3 Items) ( tăng 120 sức đỡ cho item này khi mặc 3 item trong bộ )
10% Life Stolen Per Hit (4 Items) ( tăng 10% máu khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 4 item trong bộ )
10% Mana Stolen Per Hit (5 Items) ( tăng 10% mana khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 5 item trong bộ )
Freezes Target +2 (Complete Set) ( tăng 2 khả năng đóng băng mục tiêu khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Pillar - giày
plateboots.gif

Defense: 118-128 (varies) (Base Defense: 43-53)
Defense: 278-288 (varies) (Base Defense: 43-53)
Required Level: 31
Required Strength: 125
Durability: 24
Assassin Kick Damage: 39-80
+75 Defense ( tăng 75 sức đỡ cho item này )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+110 To Attack Rating ( tăng 110 khả năng đánh trúng )
+44 To Life
( tăng 44 đơn vị máu )
25% Better Chance of Getting Magic Items (2 items) ( tăng 25% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên khi mặc 2 item trong bộ )
+2 To Combat Skills (Barbarian Only) (3 Items) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Combat khi mặc 3 item trong bộ )
+160 Defense (4 Items) ( tăng 160 sức đỡ cho item này khi mặc item trong bộ )
Half Freeze Duration (5 Items) ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )

Partial Set Bonus
+50 To Attack Rating (2 Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng khi mặc 2 item trong bộ )
Additional +75 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 75 khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )
Additional +125 To Attack Rating (4 Items) ( tăng 125 khả năng đánh trúng khi mặc 4 item trong bộ )
Additional +200 To Attack Rating (5 Items) ( tăng 200 khả năng đánh trúng khi mặc 5 item trong bộ )

Complete Set Bonus
+3 To Barbarian Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các skill của Barbarian )
+450 To Attack Rating ( tăng 450 khả năng đánh trúng )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Magic Damage Reduced By 10 ( giảm 10 sức đánh loại magic khi mình bị đánh trúng )
Display Aura
( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh Barbarian )
 
25/ M'avina's Battle Hymn - Amazon Set
M'avina's True Sight - nón
mavinastruesight.gif

Defense: 200-210(varies) (Base Defense: 50-60)
Required Level: 64
Durability: 20
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
Replenish Life +10 ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu )
+25 To Mana ( tăng 25 đơn vị mana )
+30% Increased Attack Speed
( tăng 30% tốc độ tấn công )
+1 To All Skills (2 Items) ( tăng 1 level cho tất cả các skill khi mặc 2 item trong bộ )
50% Bonus To Attack Rating (3 Items) ( tăng 50% khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )
All Resistances +25 (4 Items) ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố khi mặc 4 item trong bộ )
M'avina's Caster - vũ khí
mavinascaster.gif

Damage: 40 To 207 (123.5 Avg)
Required Level: 70
Required Strength: 108
Required Dexterity: 152
Base Weapon Speed: [10]
(Amazon Only)
+188% Enhanced Damage ( tăng 188% sức tấn công của vũ khí này )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của vũ khí này )
+50 To Attack Rating ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
Fires Magic Arrows [Level 1]
( bắn ra mũi tên Fires Magic level 1 )
Adds 114-377 Magic Damage (2 Items) ( tăng 114-377 sức đánh magic khi mặc 2 item trong bộ )
10% Chance To Cast Level 15 Nova On Striking (3 Items) ( 10% cơ may xài chiêu Nova level 15 khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 3 item trong bộ )
+2 To Bow and Crossbow Skills (Amazon Only) (4 Items) ( tăng 2 level cho skill trong bảng Bow and Crossbow khi mặc 4 item trong bộ )
M'avina's Embrace - áo giáp
mavinasembrace.gif

Defense: (771-1163) - (887-1269) (varies)(Base Defense: 417-523)
Required Level: 70
Required Strength: 122
Durability: 48
Requirements -30% ( giảm 30 yêu cầu sử dụng đồ )
10% Chance To Cast Level 3 Glacial Spike When Struck ( 10% cơ may xài chiêu Glacial Spike level 3 khi bị đánh trúng )
Magic Damage Reduced By 5-12 (varies) ( giảm 5-12 sức tấn công magic )
+ (4 Per Character Level) 4-396 Defense (Based On Character Level) ( tăng 4-396 sức đỡ cho item này - mỗi level tăng 4 đơn vị )
+2 To Passive And Magic Skills (Amazon Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Passive And Magic )
+350 Defense
( tăng 350 sức đỡ cho item này )
+30% Faster Hit Recovery (3 Items) ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng khi mặc 3 item trong bộ )
M'avina's Icy Clutch - găng tay
mavinasicyclutch.gif

Defense: 84-97 (varies)(Base Defense: 39-47)
Required Level: 32
Required Strength: 88
Durability: 18
+45-50 Defense ( tăng 45-50 sức đỡ cho item này )
6-18 Cold Damage, 6 sec. Duration (Normal) ( tăng 6-18 sức đánh - thời gian đóng băng là 6 giây )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
56% Extra Gold From Monsters ( tăng 56% số vàng rớt ra từ quái vật )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+15 To Dexterity
( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
Adds 131-252 Cold Damage, 4 sec. Duration (Normal) (4 Items) ( tăng 131-252 sức đánh băng - thời gian đóng băng là 4 giây khi mặc 4 item trong bộ )
+20% To Cold Skill Damage (Complete Set) ( tăng 20% sức đánh của các skill thuộc loại băng khi mặc đủ bộ )
M'avina's Tenet - thắt lưng
mavinastenet.gif

Defense: 81-86 (varies)(Base Defense: 31-36)
Required Level: 45
Required Strength: 20
Durability: 14
16 boxes
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ cho item này )
+20% Faster Run/Walk ( tăng 20% tốc độ đi/chạy )
+5 To Light Radius ( tăng 5 đơn vị bán kính vòng sáng chung quanh char )
5% Mana Stolen Per Hit
( tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng )
All Resistances +25 (4 Items) ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố )

Partial Set Bonus
+20 To Strength (2 Items) ( tăng 20 đơn vị strength - tăng sức đánh khi mặc 2 item trong bộ )
+30 To Dexterity (3 Items) ( tăng 20 đơn vị dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )

Complete Set Bonus
+3 To Amazon Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các skill của amazon )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Defense ( tăng 100 sức đỡ )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 khả năng đánh trúng )
100% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 100% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên )
Display Aura
( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh char )
 
26/ Natalya's Odium - Assassin Set
Natalya's Totem - nón
natalyastotem.gif

Defense: 195-300(varies) (Base Defense: 60-125)
Required Level: 59
Required Strength: 58
Durability: 40
+135-175 Defense (varies) ( tăng 135-175 sức chống đỡ )
All Resistances +10-20 (varies) ( tăng 10-20 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20-30 To Dexterity (varies) ( tăng 20-30 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
+10-20 To Strength (varies) ( tăng 10-20 đơn vị cho strength - tăng sức tấn công )
Magic Damage Reduced By 3 ( giảm 3 sức tấn công loại magic của đối phương )
Natalya's Mark - vũ khí
natalyasmark.gif

Damage: 120 To 153 (136.5 Avg)
Required Level: 79
Required Strength: 118
Required Dexterity: 118
Durability: 68
Base Weapon Speed: [0]
(Assassin Only)
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức tấn công của item này )
+200% Damage To Undead ( tăng 200% sức tấn công khi đánh quái vật loại Undead )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức tấn công khi đánh quái vật loại Demon )
Adds 12-17 Fire Damage ( tăng 12-17 sức tấn công loại lửa )
Ignores Target's Defense ( khả năng bỏ qua sức chống đỡ của đối phương - dính toàn bộ sức đánh )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
+50 Cold Damage, 4 sec. Duration (Normal)
( tăng 50 sức tấn công loại băng - thời gian slow speed là 4 giây )
Natalya's Shadow - áo giáp
natalyasshadow.gif

Defense: 540-721 (varies)(Base Defense: 390-496)
Required Level: 73
Required Strength: 149
Durability: 36
+150-225 Defense (varies) ( tăng 150-225 sức chống đỡ của item này )
+ (1 Per Character Level) 1-99 To Life (Based On Character Level) ( tăng 1-99 đơn vị máu - mỗi level tăng 1 đơn vị )
Poison Length Reduced By 75% ( thời gian dính độc giảm 75% )
Poison Resist +25% ( sức kháng độc tăng 25 )
+2 To Shadow Disciplines Skills (Assassin Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill trong bảng Shadow Disciplines Skills của Assasin )
Socketed (1-3)
(varies) ( có từ 1 đến 3 lỗ để gắn ngọc , jewel , rune )
Natalya's Soul - giày
natalyassoul.gif

Defense: 112-169 (varies)(Base Defense: 37-44)
Required Level: 25
Required Strength: 65
Durability: 66
Assassin Kick Damage: 23-52
+75-125 Defense (varies) ( tăng 75-125 sức đỡ của item này )
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
Heal Stamina Plus (0.25 Per Character Level) 0-24% (Based On Character Level) ( tăng tốc độ phục hồi sức chạy từ 0-24% - mỗi level tăng 0.25% )
Cold Resist +15-25% (varies) ( tăng từ 15-25 sức kháng băng )
Lightning Resist +15-25%
(varies) ( tăng 15-25 sức kháng sét )

Partial Set Bonus
Magic Damage Reduced By 15 (2 Items) ( giảm sức 15 tấn công loại magic của đối phương khi mặc 2 item trong bộ )
+200 Defense (3 Items) ( tăng 200 sức đỡ khi mặc 3 item trong bộ )

Complete Set Bonus
+3 To Assassin Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Assasin )
+350 Defense ( tăng 350 sức đỡ khi mặc 3 item trong bộ )
14% Life Stolen Per Hit ( khả năng tăng 14% máu mỗi lần đánh trúng mục tiêu )
14% Mana Stolen Per Hit ( khả năng tăng 14% mana mỗi lần đánh trúng mục tiêu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Damage Reduced by 30% ( giảm 30% sức tấn công của đối phương )
Magic Damage Reduced By 15 ( giảm 15 sức tấn công thuộc loại magic của đối phương )
Fade
( khi mặc đủ bộ thì Assasin sẽ tự động xài tuyệt chiêu Fade )
 
27/ Naj's Ancient Vestige - Sorceress Set
Naj's Circlet - nón
najscirclet.gif

Defense: 95-105(varies) (Base Defense: 20-30)
Required Level: 28
Durability: 35
+75 Defense ( tăng 75 sức chống đỡ )
+25-35 Fire Damage ( tăng 25-35 sức đánh thuộc lọai lửa )
12% Chance To Cast Level 5 Chain Lightning When Struck ( có 12% cơ may xài chiêu Chain Lightning level 5 khi bị đánh trúng )
+15 To Strength ( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+5 To Light Radius
( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Naj's Light Plate - áo giáp
platemail.gif

Defense: 721-830 (varies)(Base Defense: 421-530)
Required Level: 71
Required Strength: 79
Durability: 60
+300 Defense ( tăng 300 sức đánh )
Requirements -60% ( giảm 60 yêu cầu sử dụng đồ )
45% Damage Taken Goes To Mana ( chuyển 45% sức đánh qua mana khi mình bị đánh trúng )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
All Resistances +25 ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+65 To Life
( tăng 65 đơn vị máu )
Naj's Puzzler - vũ khí
lazarusspire.gif

Damage: 202 To 232 (216 Avg)
Required Level: 78
Required Strength: 44
Required Dexterity: 37
Durability: 35
Base Weapon Speed: [0]
+150% Enhanced Damage ( tăng 150% sức đánh của item này )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Undead )
Adds 6-45 Lightning Damage ( tăng 6-45 sức đánh thuộc lọai lightning )
+30% Faster Cast Rate ( tăng 30% tốc độ chưởng phép )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
+70 To Mana ( tăng 70 đơn vị mana )
+35 To Energy ( tăng 35 đơn vị cho energy - tăng mana )
Level 11 Teleport (69 Charges)
( cho sử dụng chiêu teleport level 11 - được sử dụng 69 lần )

Partial Set Bonus
+175 Defense (2 Items) ( tăng 175 sức đỡ )

Complete Set Bonus
+175 Defense ( tăng 175 sức đỡ )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Replenish Life +10
( tăng tốc độ phục hồi máu lên 10 )
 
28/ Orphan's Call
Guillaume's Face - nón
guillaumesface.gif

Defense: 217 (Base Defense: 85-98)
Required Level: 34
Required Strength: 115
Durability: 40
+120% Enhanced Defense ( tăng 120% sức đỡ của item này )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị chóang - stun )
15% Deadly Strike
35% Chance of Crushing Blow ( 35% cơ may mở rộng vết thương - y như poison nhưng mạnh hơn và không có immune )
+15 To Strength
( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Whitstan's Guard - khiêng
whitstansguard.gif

Defense: 154 (Base Defense: 47-55)
Required Level: 29
Required Strength: 53
Durability: 64
Chance To Block: Pal: 97% Ama/Asn/Bar: 92% Dru/Nec/Sor: 87%
Paladin Smite Damage: 7 to 14
+175% Enhanced Defense ( tăng 175% sức đỡ của item này )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
40% Faster Block Rate ( tăng 40% tốc độ đỡ đòn tấn công )
+55% Increased Chance Of Blocking ( tăng 55% cơ may đỡ đòn tấn công )
+5 To Light Radius
( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Magnus' Skin - găng tay
magnusskin.gif

Defense: 60 (Base Defense: 33-39)
Required Level: 37
Required Strength: 20
Durability: 14
+50% Enhanced Defense ( tăng 50% sức đỡ của item này )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 đơn vị cho attack raiting - làm tăng khả năng đánh trúng mục tiêu )
+3 To Light Radius ( tăng 3 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Fire Resist +15%
( tăng 15 sức kháng nguyên tố lửa )
Wilhelm's Pride - thắt lưng
wilhelmspride.gif

Defense: 75 (Base Defense: 37-42)
Required Level: 42
Required Strength: 88
Durability: 18
16 boxes
+75% Enhanced Defense ( tăng 75% sức đỡ của item này )
5% Life Stolen Per Hit ( phục hồi 5% máu khi đánh trúng mục tiêu mỗi hit )
5% Mana Stolen Per Hit ( phục hồi 5% mana khi đánh trúng mục tiêu mỗi hit )
Cold Resist +10%
( tăng 10 sức kháng nguyên tố băng )

Partial Set Bonus
+35 Life (2 Items) ( tăng 35 đơn vị máu )
Attacker Takes Damage of 5 (3 Items) ( phản hồi sức đánh 5 đơn vị )

Complete Set Bonus
+85 To Life ( tăng 85 đơn vị máu )
Attacker Takes Damage of 5 ( phản hồi sức đánh 5 đơn vị )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Defense ( tăng 100 sức đỡ )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strenght - tăng sức đánh )
80% Better Chance of Getting Magic Items
( tăng 80% cơ may drop ra đồ từ magic trở lên từ quái vật )
 
29/ Sander's Folly
Sander's Paragon - nón
sandersparagon.gif

Defense: (4-102) - (6-104)(varies) (Base Defense: 3-5)
Required Level: 25
Durability: 12
+ (1 Per Character Level) 1-99 Defense (Based on Character Level) ( tăng 1-99 sức đỡ - mỗi level tăng 1 đơn vị )
Attacker Takes Damage of 8 ( phản hồi sức đánh 8 đơn vị )
35% Better Chance of Getting Magic Items
( tăng 35% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên drop ra từ quái vật )
Sander's Superstition - vũ khí
sanderssuperstition.gif

Damage: 5 To 12 (8.5 Avg)
Required Level: 25
Durability: 15
Base Weapon Speed: [-20]
+75% Enhanced Damage ( tăng 75% sức đánh của item này )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Undead )
+20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ chưởng phép )
+25 To Mana ( tăng 25 đơn vị mana )
8% Mana Stolen Per Hit ( tăng 8% mana khi đánh trúng mục tiêu )
25-75 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal)
( tăng 25-75 sức đánh thuộc lọai băng - thời gian chậm lại trong 2 giây )
Sander's Taboo - găng tay
sanderstaboo.gif

Defense: 25-31 (varies)(Base Defense: 5-6)
Required Level: 28
Durability: 14
Adds 9-11 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 9-11 sức đánh lọai poison trong vòng 3 giây - mỗi giây 3-3,33... sức đánh )
+20-25 Defense ( tăng 20-25 sức đỡ )
+40 To Life ( tăng 40 đơn vị máu )
+20% Increased Attack Speed
( tăng 20% tốc độ tấn công )
Sander's Riprap - giày
sandersriprap.gif

Defense: 5-6 (varies)
Required Level: 20
Required Strength: 18
Durability: 14
Assassin Kick Damage: 4-10
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+5 To Strength
( tăng 5 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )

Partial Set Bonus
+50 Defense (2 Items) ( tăng 50 sức đỡ )
+75 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 75 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )

Complete Set Bonus
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+75 To Attack Rating ( tăng 75 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
4% Life Stolen Per Hit ( tăng 4% máu mỗi khi đánh trúng mục tiêu )
+50 To Mana ( tăng 50 đơn vị mana )
50% Better Chance Of Getting Magic Items
 
30/ Sazabi's Grand Tribute
Sazabi's Mental Sheath - nón
sazabismentalsheath.gif

Defense: 175-184(varies) (Base Defense: 75-84)
Required Level: 43
Required Strength: 82
Durability: 30
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Lightning Resist +15-20% (varies) ( tăng 15-20% sức kháng nguyên tố sét )
Fire Resist +15-20% (varies) ( tăng 15-20% sức kháng nguyên tố lửa )
+100 Defense
( tăng 100 sức đỡ cho item này )
Sazabi's Cobalt Redeemer - vũ khí
sazabiscobaltredeemer.gif

Damage: 12 To 192 (102 Avg)
Required Level: 73
Required Strength: 99
Required Dexterity: 109
Base Weapon Speed: [-10]
+150% Enhanced Damage ( tăng 150% sức đánh của item này )
+318% Damage To Demons ( tăng 318% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Demon )
Adds 25-35 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal) ( tăng 25-35 sức đánh băng - thời gian chậm lại là 2 giây )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần phải sửa chữa )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho Dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+5 To Strength
( tăng 5 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Sazabi's Ghost Liberator - áo giáp
sazabisghostliberator.gif

Defense: 810-917 (varies)(Base Defense: 410-517)
Required Level: 67
Required Strength: 165
Durability: 30
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun )
+300 To Attack Rating Against Demons ( tăng 300 khả năng đánh trúng khi đánh lần thứ hai khi tấn công quái vật lọai Demon )
+50-75 To Life (varies) ( tăng 50-75 đơn vị máu )
+25 To Strength
( tăng 25 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )

Partial Set Bonus
+40% Faster Run/Walk (2 Items) ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )

Complete Set Bonus
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
15% Life Stolen Per Hit ( phục hồi 15% máu mỗi khi đánh trúng mục tiêu 1 hit )
Increase Maximum Life 27% ( tăng mức máu tối đa lên 27% )
All Resistances +30
( tăng 30 sức kháng tất cả các nguyên tố )
 
31/ Tal Rasha's Wrappings - Sorceress Set
Tal Rasha's Lidless Eye - vũ khí
talrashaslidlesseye.gif

Damage: 18 To 42 (30 Avg)
Required Level: 65
Durability: 50
Base Weapon Speed: [10]
(Sorceress Only)
20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ chưởng phép )
+77 To Mana ( tăng 77 đơn vị cho mana )
+57 To Life ( tăng 57 đơn vị cho máu )
+10 To Energy ( tăng 10 đơn vị cho energy - tăng mana )
+1-2 To Lightning Mastery (Sorceress Only) (varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Lightning Mastery của Sorceress )
+1-2 To Fire Mastery (Sorceress Only) (varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Fire Mastery của Sorceress )
+1-2 To Cold Mastery (Sorceress Only)
(varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Cold Mastery của Sorceress )
+1 To Sorceress Skill Levels (2 Items) ( tăng 1 level cho tất cả các chiêu của Sorceress khi mặc 2 items trong bộ )
-15% To Enemy Fire Resistance (3 Items) ( giảm 15% sức kháng lửa của đối phương khi mặc 3 item trong bộ )
-15% To Enemy Lightning Resistance (4 Items) ( giảm 15% sức kháng lửa của đối phương khi mặc 4 item trong bộ )
+15% To Cold Skills Damage
(Complete Set) ( tăng 15% sức tấn công của chiêu thuộc loại băng khi mặc đủ bộ )
Tal Rasha's Horadric Crest - nón
mask.gif

Defense: 99-131 (varies)(Base Defense: 54-86)
Required Level: 66
Required Strength: 55
Durability: 20
10% Life Stolen Per Hit ( tăng 10% tốc độ phục hồi máu khi đánh trúng mục tiêu )
10% Mana Stolen Per Hit ( tăng 10% tốc độ phục hồi mana khi đánh trúng mục tiêu )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+45 Defense ( tăng 45 sức đỡ của item này )
+30 To Mana ( tăng 30 đơn vị cho mana )
+60 To Life
( tăng 60 đơn vị cho máu )
Tal Rasha's Guardianship - áo giáp
talrashasguardianship.gif

Defense: 833-941 (varies)(Base Defense: 433-541)
Required Level: 71
Required Strength: 84
Durability: 55
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ của item này )
Requirements -60% ( giảm 60% yêu cầu sử dụng đồ )
Magic Damage Reduced By 15 ( giảm 15 sức tấn công loại magic )
Cold Resist +40% ( tăng 40% sức kháng băng )
Lightning Resist +40% ( tăng 40% sức kháng sét )
Fire Resist +40% ( tăng 40% sức kháng lửa )
88% Better Chance Of Getting Magic Items
( tăng 88% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
+10% Faster Cast Rate (2 Items) ( tăng 10% tốc độc chưởng phép khi mặc 2 items trong bộ )
Tal Rasha's Fine-Spun Cloth - thắt lưng
talrashasfine-spuncloth.gif

Defense: 35-40 (varies)
Defense: 95-100 (varies) (Base Defense: 35-40)
Required Level: 53
Required Strength: 47
Durability: 16
16 boxes
Requirements -20% ( giảm 20% yêu cầu sử dụng đồ )
37% Damage Taken Goes To Mana ( chuyển 37% sức đánh đối phương thành mana )
+30 To Mana ( tăng 30 đơn vị cho mana )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
10-15% Better Chance Of Magic Items
(varies) ( tăng 10-15% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
+60 Defense (2 Items) ( tăng 60 sức đỡ của item này khi mặc 2 items trong bộ )
+10% Faster Cast Rate
(3 Items) ( tăng 10% tốc độ chưởng phép khi mặc 3 items trong bộ )
Tal Rasha's Adjudication - vòng đeo cổ
amu2.gif

Required Level: 67
+2 To Sorceress Skill Levels ( tăng 2 level cho tất cả các chiêu của Sorceress )
Lightning Resist +33% ( tăng 33% sức kháng sét )
Adds 3-32 Lightning Damage ( tăng 3-32 sức đánh loại lightning )
+42 To Mana ( tăng 42 đơn vị cho mana )
+50 To Life
( tăng 50 đơn vị cho máu )
+10% Faster Cast Rate (4 Items) ( tăng 10% tốc độ chưởng phép khi mặc 4 items trong bộ )

Partial Set Bonus
Replenish Life +10 (2 Items) ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu khi mặc 2 items trong bộ )
65% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Items) ( tăng 65% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật khi mặc 3 items trong bộ )
25% Faster Hit Recovery (4 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun khi mặc 4 items trong bộ )

Complete Set Bonus
+3 To Sorceress Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các chiêu của Sorceress )
Replenish Life +10 ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu )
65% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 65% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+50 Defense vs. Missile ( tăng 50 sức đỡ các vũ khí từ xa như cung - nỏ )
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
Display Aura
( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh char )
 
32/ Trang-Oul's Avatar - Necromancer only
Trang-Oul's Guise - nón
trang-oulsguise.gif

Defense: 180-257 (varies)(Base Defense: 100-157)
Required Level: 65
Required Strength: 106
Durability: 40
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ đánh )
Replenish Life +5 ( phục hồi máu 5 đơn vị / 1 giây )
+80-100 Defense ( tăng sức đỡ 80-100 )
+150 To Mana ( tăng 150 đơn vị mana )
Attacker Takes Damage of 20 ( quái vật sẽ bị phản hồi lại 20 sức đánh )

Trang-Oul's Scales - áo giáp
trang-oulsscales.gif

Defense: 857 (Base Defense: 315-343)
Required Level: 49
Required Strength: 84
Durability: 70
+150% Enhanced Defense ( tăng 150% sức đỡ )
Requirements -40% ( yêu cầu để dùng item giảm 40 )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ chạy/đi )
Poison Resist +40% ( tăng khả năng chống 40% độc )
+100 Defense vs. Missile ( tăng 100 sức đỡ vũ khí đánh từ xa )
+2 To Summoning Skills (Necromancer Only) ( tăng level của các skill trong bản Summoning )

Lightning Resist +50% (3 Items) ( tăng 50% khả năng chống sét )
Damage Reduced By 25% (Complete Set) ( giảm sức tấn công của quái vật xuống 25% )
Trang-Oul's Wing - khiên
trang-oulswing.gif

Defense: 175-189 (varies)(Base Defense: 50-64)
Required Level: 54
Required Strength: 50
Durability: 20
Chance to Block: 60%
(Necromancer Only)
+125 Defense
+30% Increased Chance Of Blocking ( tăng 30% cơ hội né đòn )
Poison Resist +40% ( tăng 40% chống độc )
Fire Resist +38-45% (varies) ( tăng từ 38-45% chống lửa )
+15 To Dexterity ( tăng 15 Dexterity )
+25 To Strength ( tăng 25 Strength )
+2 To Poison And Bone Skills (Necromancer Only)
( tăng 2 level các skill trong bảng Poison And Bone )
-25% To Enemy Poison Resistance (3 Items) ( giảm 25% khả năng chống độc của quái vật )
Replenish Life +15 (4 Items) ( phục hồi 15 đơn vị máu trong 1 giây )
Trang-Oul's Girth - thắt lưng
trang-oulsgirth.gif

Defense: 134-166 (varies)(Base Defense: 59-66)
Required Level: 62
Required Strength: 91
Durability: 18
16 boxes ( 16 ngăn - 4 tầng )
+75-100 Defense (varies) ( tăng 75-100 sức đỡ )
Requirements -40% ( giảm 40% yêu cầu sử dụng item )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
Replenish Life +5 ( phục hồi 5 đơn vị máu trong 1 giây )
+25-50 To Mana (varies) ( tăng 25-50 đơn vị mana )
+30 Maximum Stamina ( tăng 30 sức chạy )
+66 To Life
( tăng 66 đơn vị máu )
Cold Resist +40% (3 Items) ( tăng 40% khả năng chống băng )
Trang-Oul's Claws - găng tay
trang-oulsclaws.gif

Defense: 67-74 (varies)(Base Defense: 37-44)
Required Level: 45
Required Strength: 58
Durability: 16
+20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ sử dụng vũ khí potion )
Cold Resist +30% ( tăng 30% chống băng )
+30 Defense ( tăng 30 sức đỡ )
+25% Poison Skill Damage ( tăng 25% sức tấn công của các skill trong bảng Poison )
+2 To Curses (Necromancer Only)
( tăng 2 level cho các chiêu Curses của Necromancer )

Partial Set Bonus
+18 To Fire Ball (2 Items) ( tăng 18 level Fire Ball skill )
Regenerate Mana 15% (2 Items) ( phục hồi 15% mana trong 1 giây )
+13 To Fire Wall (3 Items) ( tăng 13 level Fire Wall skill )
Additional Regenerate Mana 15% (3 Items) ( cộng thêm 15% vào khả năng phục hồi máu )
Additional Regenerate Mana 15% (4 Items) ( cộng thêm 15% vào khả năng phục hồi máu )
+10 To Meteor (4 Items) ( tăng 10 level Meteor skill )

Complete Set Bonus
+3 To Necromancer Skill Levels ( tăng 3 level tất cả các skill của Necromancer )
20% Life Stolen Per Hit ( tăng 20 máu / 1 cú đánh )
+3 To Fire Mastery ( tăng 3 level Fire Mastery skill )
+10 To Meteor ( tăng 10 level Meteor skill )
+13 To Fire Wall ( tăng 13 level Fire Wall skill )
+18 To Fire Ball ( tăng 18 level Fire Ball skill )
+200 Defense ( tăng 200 sức đỡ )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
Regenerate Mana 60% ( phục hồi 60% mana trong 1 giây )
Replenish Life +5 ( phục hồi 5 máu trong 1 giây )
All Resistances +50 ( tăng 50 tất cả sức kháng sinh )
Transforms into Vampire
( Necromancer sẽ đổi thành con Vampire )
vampire.gif
 
Back
Top