gamesoundtrack
Legend of Zelda
Final Fantasy X International Codes Device
Codebreaker v6 trở lên
Mã nguồn 1:
FA567E27 32FCF6D1
Mã nguồn 2:
FA6E7E27 32B619D8
Sẽ tới cảnh kết thúc sau khi LOAD GAME
1A433D42 00000186
Chỉnh sửa lỗi (tốt nhất đừng nên sử dụng code này)
1A433D42 00000001
Thời gian chơi 00:00
2ABF136F 00000000
Tối đa GIL
2A231353 3B9AC9FF
Tối đa GIL sau 1 trận đánh
2A8F1306 3B9AC9FF
AP Max sau 1 trận đánh
Tidus
2ADB1305 3B9AC9FF
Yuna
2AC71305 3B9AC9FF
Kimahri
2ACF1305 3B9AC9FF
Wakka
2ACB1306 3B9AC9FF
Lulu
2AB71306 3B9AC9FF
Auron
2AC31305 3B9AC9FF
Rikku
2AB31306 3B9AC9FF
Seymour
2ABF1306 3B9AC9FF
AP Max sau mỗi trận đánh (cho tất cả các nhân vật tham gia)
DA89CA4B B2AEB624
1ADCC90D 0000AE06
Sphere Level sã không giảm khi đi trong Sphere Board
DA7DCC2C B25AB85D
0AFD2CE7 00000060
Có tất cả đồ dùng (Hot code by Gamesoundtrack)
4A88690D C4150A09
2ACCC3F0 00020002
4A88690F C4ED0A0B
69148050 8A9DB21C
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Cloud Mirror
2AEF132A FFFFFFFF
2AEB132A 000FFFFB
2AEF132A FFFFFFFB
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Celestic Mirror
2AEF132A FFFFFFFF
2AEB132A 000FFFFB
2AEF132A FFFFFFF7
Tất cả nhân vật S.Lv 99
1A88CAF6 0000A206
Tất cả nhân vật S.Lv 98
AAA45D08 5460D84B
AA745D20 AC3F359C
Characters & Summons Status Max (Must Be On Code not necessary)
AAEC5D21 88AA2834
AAC05D21 5466D816
AAC45D21 00412803
AACC5D21 00492807
AA845D28 048E2832
AAC45D29 04CE2837
Overdrive Max sau khi đạt được một ít
1A18C8B7 000000D1
Break Damage Limit
1AD2CAB1 00000001
Break Break Damage Limit Limit
1ABECAB1 00000098
1AC6CAB1 0000967E
1ADACAB1 00000098
1AE2CAB1 0000967E
Thời gian trong Chocobo Race không tăng
DADE26E3 B2F97AAC
Thunder Plains - Thunder đạt 9999 lần
1A853D45 0000270F
Thunder Plains - tránh sét 9999 lần
1A873D45 0000270F
Thunder Plains - tránh sét 200 lần liên tiếp
0A733AB0 000000C8
Bắt hết tất cả các quái vật
2A6F1328 0A0A0A0A
2A6B1328 0A0A0A0A
2A571328 0A0A0A0A
2A531328 0A0A0A0A
2A5F1328 0A0A0A0A
2A5B1328 0A0A0A0A
2A471328 0A0A0A0A
2A431328 0A0A0A0A
2A4F1328 0A0A0A0A
2A4B1328 0A0A0A0A
2A371328 0A0A0A0A
2A331328 0A0A0A0A
2A3F1328 0A0A0A0A
2A3B1328 0A0A0A0A
2A271328 0A0A0A0A
2A231328 0A0A0A0A
2A2F1328 0A0A0A0A
2A2B1328 0A0A0A0A
2A171328 0A0A0A0A
2A131328 0A0A0A0A
2A1F1328 0A0A0A0A
2A1B1328 0A0A0A0A
2A071328 0A0A0A0A
2A031328 0A0A0A0A
2A0F1328 0A0A0A0A
2A0B1328 0A0A0A0A
Bắt được hết tất cả quái vật
4A486910 C40F0A14
0039023B 00000000
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
2AF71328 01010101
2AF31328 01010101
2AFF1328 01010101
2AFB1328 01010101
2AE71328 01010101
2AE31328 01010101
2AEF1328 01010101
2AEB1328 01010101
2AD71328 01010101
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
4AD06910 C4E60A14
0B220B0C 00000000
Bắt tất cả các quái vật mỗi loại 10 con
4A486910 C47F0A14
0039023B 74424362
4A046910 C43C0A14
0039023B 74424362
2A331328 0A0A0A0A
2A3F1328 0A0A0A0A
2A3B1328 0A0A0A0A
1ABD3D03 00000A0A
1ACD3D03 00000A0A
0AA53AF2 0000000A
0AB53AF2 0000000A
Tăng tỉ lệ chiến hữu với Yojimbo Max
0A173AFF 000000FF
1AA8C87B 0000AE06
Có tất cả tự điển Al Bhed
2A6B1353 FFFFFFFF
Trang phục của Rikku
0A423AB3 000000xx
00 = Thường
01 = Đồ lặn
Tất cả kĩ năng Overdrive
2A0F1353 FFFFFFFF
2A0B1353 FFFFFFFF
2AF71353 FFFFFFFF
1A013D0E FFFFFFFF
Tất cả trạng thái (kiểu) Overdrive
4A306964 C4050A4C
0A2C0A0E 00000000
BLITZBALL CODES
Tidus
Lv99
0A393AA6 00000063
Exp max
1ADD3D28 0000270F
Tất cả kĩ thuật
2A8F1378 FFFFFFFF
2A9F1379 FFFFFFFF
Có thể gắn 5 chỗ kĩ thuật
0AFD3AA7 00000005
Gameshark 2v3
Mã nguồn 1:
F490312A B6F4517E
Mã nguồn 2:
F417313C B7EC18E6
Sẽ tới cảnh kết thúc sau khi LOAD GAME
14D01A29 B634055E
Chỉnh sửa lỗi (tốt nhất đừng nên sử dụng code này)
14501229 3634455C
Thời gian chơi 00:00
24D01228 3634457C
Tối đa GIL
244C4A6E FAB71E97
Tối đa GIL sau 1 trận đánh
240C686E FA3718F7
AP Max sau 1 trận đánh
Tidus
244C696E FAB718C7
Yuna
244C696E FAB718E7
Kimahri
244C696E FAB718F7
Wakka
240C6A6E FA371847
Lulu
240C6A6E FA371867
Auron
244C696E FAB718D7
Rikku
240C6A6E FA371857
Seymour
240C6A6E FA371877
AP Max sau mỗi trận đánh (cho tất cả các nhân vật tham gia)
D4103060 1EF45708
14903071 97F45F22
Sphere Level sã không giảm khi đi trong Sphere Board
D4501368 3CFC4332
04C01369 3CF44338
Có tất cả đồ dùng (Hot code by Gamesoundtrack)
44523248 763445FC
24901628 3274D10E
44561268 763445FC
66B01569 3430E10C
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Cloud Mirror
240F6BD6 EB8F0EF7
24053976 3BAC0E46
240F6BD6 6B8F0EF7
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Celestic Mirror
240F6BD6 EB8F0EF7
24053976 3BAC0E46
240F6BD4 EB8F0EF7
Tất cả nhân vật S.Lv 99
14D01371 B4744B8A
Tất cả nhân vật S.Lv 98
A450136A BCFD5788
A4D01A70 B8EE0A0A
Characters & Summons Status Max
A4011AF6 BD7C0A93
A4121048 387C4338
A49110CA B4564389
A49110CC 34564399
A4D851C8 B0C75389
A49850CA 30475389
Overdrive Max sau khi đạt được một ít
14009D2D 14F44308
Break Damage Limit
1410B628 16F441B8
Break Break Damage Limit Limit
1490BE2E 16F44118
1400B63E 9FFC498A
1490BC2E 16F44128
1400B43E 9FFC493A
Thời gian trong Chocobo Race không tăng
D410B529 3434435C
Thunder Plains - Thunder đạt 9999 lần
14103332 B734077E
Thunder Plains - tránh sét 9999 lần
14103333 B734077E
Thunder Plains - tránh sét 200 lần liên tiếp
04803B2A 363447CC
Bắt được hết tất cả quái vật
249C137A 323645F6
249C117A 32364546
249C117A 32364566
249C117A 32364556
249C117A 32364576
249C117A 323645C6
249C117A 323645E6
249C117A 323645D6
249C117A 323645F6
249C127A 32B64546
249C127A 32B64566
249C127A 32B64556
249C127A 32B64576
249C127A 32B645C6
249C127A 32B645E6
249C127A 32B645D6
249C127A 32B645F6
249C107A 32B64546
249C107A 32B64566
249C107A 32B64556
249C107A 32B64576
249C107A 32B645C6
249C107A 32B645E6
249C107A 32B645D6
249C107A 32B645F6
249C137A 32B64546
Bắt được hết tất cả quái vật
44141368 723445FC
0ED09629 3474D518
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
24115368 36B4056C
24115368 36B4055C
24115368 36B4057C
24115368 36B405CC
24115368 36B405EC
24115368 36B405DC
24115368 36B405FC
24115168 36B4054C
24115168 36B4056C
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
44151368 36B4456C
04B03628 3674E50C
Bắt tất cả các quái vật mỗi loại 10 con
44141368 323445FC
0EC08699 2874941B
44151268 32B445DC
0EC08699 2874941B
249C127A 32B64556
249C127A 32B64576
249C127A 32B645C6
1490127A 36B44566
1490127A 36B445E6
0490126B 36B4456E
0490126B 36B445EE
Tăng tỉ lệ chiến hữu với Yojimbo Max
0440196E BEB457AE
14909571 95745DC2
Có tất cả tự điển Al Bhed
244F49D6 EB0F1E07
Trang phục của Rikku
Bình thường
04D01028 3634654C
Đồ lặn
04501028 3634654C
Tất cả kĩ năng Overdrive
244F48D6 EB8F1EB7
244F4BD6 EB8F1E07
244F4BD6 EB8F1E27
144F4BD6 EB8F1E17
Tất cả trạng thái (kiểu) Overdrive
44141068 BEB4432C
04901169 36F4F3FC
BLITZBALL CODES
Tidus
Lv99
04001229 3E34431E
Exp max
14503032 B7B4112E
Tất cả kĩ thuật
240F4896 EB0F08B7
244F6896 EB0F0A37
Có thể gắn 5 chỗ kĩ thuật
04501329 B6B4433C
Codebreaker v6 trở lên
Mã nguồn 1:
FA567E27 32FCF6D1
Mã nguồn 2:
FA6E7E27 32B619D8
Sẽ tới cảnh kết thúc sau khi LOAD GAME
1A433D42 00000186
Chỉnh sửa lỗi (tốt nhất đừng nên sử dụng code này)
1A433D42 00000001
Thời gian chơi 00:00
2ABF136F 00000000
Tối đa GIL
2A231353 3B9AC9FF
Tối đa GIL sau 1 trận đánh
2A8F1306 3B9AC9FF
AP Max sau 1 trận đánh
Tidus
2ADB1305 3B9AC9FF
Yuna
2AC71305 3B9AC9FF
Kimahri
2ACF1305 3B9AC9FF
Wakka
2ACB1306 3B9AC9FF
Lulu
2AB71306 3B9AC9FF
Auron
2AC31305 3B9AC9FF
Rikku
2AB31306 3B9AC9FF
Seymour
2ABF1306 3B9AC9FF
AP Max sau mỗi trận đánh (cho tất cả các nhân vật tham gia)
DA89CA4B B2AEB624
1ADCC90D 0000AE06
Sphere Level sã không giảm khi đi trong Sphere Board
DA7DCC2C B25AB85D
0AFD2CE7 00000060
Có tất cả đồ dùng (Hot code by Gamesoundtrack)
4A88690D C4150A09
2ACCC3F0 00020002
4A88690F C4ED0A0B
69148050 8A9DB21C
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Cloud Mirror
2AEF132A FFFFFFFF
2AEB132A 000FFFFB
2AEF132A FFFFFFFB
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Celestic Mirror
2AEF132A FFFFFFFF
2AEB132A 000FFFFB
2AEF132A FFFFFFF7
Tất cả nhân vật S.Lv 99
1A88CAF6 0000A206
Tất cả nhân vật S.Lv 98
AAA45D08 5460D84B
AA745D20 AC3F359C
Characters & Summons Status Max (Must Be On Code not necessary)
AAEC5D21 88AA2834
AAC05D21 5466D816
AAC45D21 00412803
AACC5D21 00492807
AA845D28 048E2832
AAC45D29 04CE2837
Overdrive Max sau khi đạt được một ít
1A18C8B7 000000D1
Break Damage Limit
1AD2CAB1 00000001
Break Break Damage Limit Limit
1ABECAB1 00000098
1AC6CAB1 0000967E
1ADACAB1 00000098
1AE2CAB1 0000967E
Thời gian trong Chocobo Race không tăng
DADE26E3 B2F97AAC
Thunder Plains - Thunder đạt 9999 lần
1A853D45 0000270F
Thunder Plains - tránh sét 9999 lần
1A873D45 0000270F
Thunder Plains - tránh sét 200 lần liên tiếp
0A733AB0 000000C8
Bắt hết tất cả các quái vật
2A6F1328 0A0A0A0A
2A6B1328 0A0A0A0A
2A571328 0A0A0A0A
2A531328 0A0A0A0A
2A5F1328 0A0A0A0A
2A5B1328 0A0A0A0A
2A471328 0A0A0A0A
2A431328 0A0A0A0A
2A4F1328 0A0A0A0A
2A4B1328 0A0A0A0A
2A371328 0A0A0A0A
2A331328 0A0A0A0A
2A3F1328 0A0A0A0A
2A3B1328 0A0A0A0A
2A271328 0A0A0A0A
2A231328 0A0A0A0A
2A2F1328 0A0A0A0A
2A2B1328 0A0A0A0A
2A171328 0A0A0A0A
2A131328 0A0A0A0A
2A1F1328 0A0A0A0A
2A1B1328 0A0A0A0A
2A071328 0A0A0A0A
2A031328 0A0A0A0A
2A0F1328 0A0A0A0A
2A0B1328 0A0A0A0A
Bắt được hết tất cả quái vật
4A486910 C40F0A14
0039023B 00000000
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
2AF71328 01010101
2AF31328 01010101
2AFF1328 01010101
2AFB1328 01010101
2AE71328 01010101
2AE31328 01010101
2AEF1328 01010101
2AEB1328 01010101
2AD71328 01010101
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
4AD06910 C4E60A14
0B220B0C 00000000
Bắt tất cả các quái vật mỗi loại 10 con
4A486910 C47F0A14
0039023B 74424362
4A046910 C43C0A14
0039023B 74424362
2A331328 0A0A0A0A
2A3F1328 0A0A0A0A
2A3B1328 0A0A0A0A
1ABD3D03 00000A0A
1ACD3D03 00000A0A
0AA53AF2 0000000A
0AB53AF2 0000000A
Tăng tỉ lệ chiến hữu với Yojimbo Max
0A173AFF 000000FF
1AA8C87B 0000AE06
Có tất cả tự điển Al Bhed
2A6B1353 FFFFFFFF
Trang phục của Rikku
0A423AB3 000000xx
00 = Thường
01 = Đồ lặn
Tất cả kĩ năng Overdrive
2A0F1353 FFFFFFFF
2A0B1353 FFFFFFFF
2AF71353 FFFFFFFF
1A013D0E FFFFFFFF
Tất cả trạng thái (kiểu) Overdrive
4A306964 C4050A4C
0A2C0A0E 00000000
BLITZBALL CODES
Tidus
Lv99
0A393AA6 00000063
Exp max
1ADD3D28 0000270F
Tất cả kĩ thuật
2A8F1378 FFFFFFFF
2A9F1379 FFFFFFFF
Có thể gắn 5 chỗ kĩ thuật
0AFD3AA7 00000005
Gameshark 2v3
Mã nguồn 1:
F490312A B6F4517E
Mã nguồn 2:
F417313C B7EC18E6
Sẽ tới cảnh kết thúc sau khi LOAD GAME
14D01A29 B634055E
Chỉnh sửa lỗi (tốt nhất đừng nên sử dụng code này)
14501229 3634455C
Thời gian chơi 00:00
24D01228 3634457C
Tối đa GIL
244C4A6E FAB71E97
Tối đa GIL sau 1 trận đánh
240C686E FA3718F7
AP Max sau 1 trận đánh
Tidus
244C696E FAB718C7
Yuna
244C696E FAB718E7
Kimahri
244C696E FAB718F7
Wakka
240C6A6E FA371847
Lulu
240C6A6E FA371867
Auron
244C696E FAB718D7
Rikku
240C6A6E FA371857
Seymour
240C6A6E FA371877
AP Max sau mỗi trận đánh (cho tất cả các nhân vật tham gia)
D4103060 1EF45708
14903071 97F45F22
Sphere Level sã không giảm khi đi trong Sphere Board
D4501368 3CFC4332
04C01369 3CF44338
Có tất cả đồ dùng (Hot code by Gamesoundtrack)
44523248 763445FC
24901628 3274D10E
44561268 763445FC
66B01569 3430E10C
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Cloud Mirror
240F6BD6 EB8F0EF7
24053976 3BAC0E46
240F6BD6 6B8F0EF7
Có tất cả món đồ quan trọng trừ Celestic Mirror
240F6BD6 EB8F0EF7
24053976 3BAC0E46
240F6BD4 EB8F0EF7
Tất cả nhân vật S.Lv 99
14D01371 B4744B8A
Tất cả nhân vật S.Lv 98
A450136A BCFD5788
A4D01A70 B8EE0A0A
Characters & Summons Status Max
A4011AF6 BD7C0A93
A4121048 387C4338
A49110CA B4564389
A49110CC 34564399
A4D851C8 B0C75389
A49850CA 30475389
Overdrive Max sau khi đạt được một ít
14009D2D 14F44308
Break Damage Limit
1410B628 16F441B8
Break Break Damage Limit Limit
1490BE2E 16F44118
1400B63E 9FFC498A
1490BC2E 16F44128
1400B43E 9FFC493A
Thời gian trong Chocobo Race không tăng
D410B529 3434435C
Thunder Plains - Thunder đạt 9999 lần
14103332 B734077E
Thunder Plains - tránh sét 9999 lần
14103333 B734077E
Thunder Plains - tránh sét 200 lần liên tiếp
04803B2A 363447CC
Bắt được hết tất cả quái vật
249C137A 323645F6
249C117A 32364546
249C117A 32364566
249C117A 32364556
249C117A 32364576
249C117A 323645C6
249C117A 323645E6
249C117A 323645D6
249C117A 323645F6
249C127A 32B64546
249C127A 32B64566
249C127A 32B64556
249C127A 32B64576
249C127A 32B645C6
249C127A 32B645E6
249C127A 32B645D6
249C127A 32B645F6
249C107A 32B64546
249C107A 32B64566
249C107A 32B64556
249C107A 32B64576
249C107A 32B645C6
249C107A 32B645E6
249C107A 32B645D6
249C107A 32B645F6
249C137A 32B64546
Bắt được hết tất cả quái vật
44141368 723445FC
0ED09629 3474D518
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
24115368 36B4056C
24115368 36B4055C
24115368 36B4057C
24115368 36B405CC
24115368 36B405EC
24115368 36B405DC
24115368 36B405FC
24115168 36B4054C
24115168 36B4056C
Có tất cả các quái vật trong bảng Special Arena
44151368 36B4456C
04B03628 3674E50C
Bắt tất cả các quái vật mỗi loại 10 con
44141368 323445FC
0EC08699 2874941B
44151268 32B445DC
0EC08699 2874941B
249C127A 32B64556
249C127A 32B64576
249C127A 32B645C6
1490127A 36B44566
1490127A 36B445E6
0490126B 36B4456E
0490126B 36B445EE
Tăng tỉ lệ chiến hữu với Yojimbo Max
0440196E BEB457AE
14909571 95745DC2
Có tất cả tự điển Al Bhed
244F49D6 EB0F1E07
Trang phục của Rikku
Bình thường
04D01028 3634654C
Đồ lặn
04501028 3634654C
Tất cả kĩ năng Overdrive
244F48D6 EB8F1EB7
244F4BD6 EB8F1E07
244F4BD6 EB8F1E27
144F4BD6 EB8F1E17
Tất cả trạng thái (kiểu) Overdrive
44141068 BEB4432C
04901169 36F4F3FC
BLITZBALL CODES
Tidus
Lv99
04001229 3E34431E
Exp max
14503032 B7B4112E
Tất cả kĩ thuật
240F4896 EB0F08B7
244F6896 EB0F0A37
Có thể gắn 5 chỗ kĩ thuật
04501329 B6B4433C