Chuẩn bị cho bản MOD Chiến quốc

trinhphuctuan

Dragon Quest
Tham gia ngày
30/3/07
Bài viết
1,204
Reaction score
19
Thời gian rãnh rỗi mong anh em tham gia làm cái bản MOD RTK11 PUK mới.

Nội dung như sau:

- Có các triều đại: Nam Tống – Tây Hạ - Liêu – Kim – Nguyên
- 2 khởi nghĩa độc lập: Lương Sơn Tống Giang và Phương Lạp
- 1 nhà độc lập là Mân Việt của Nùng Trí Cao
- 2 nhà Nam Việt là Trần – Lý
- Có thể thêm Đại Lý họ Đoàn

Các nhân vật RTK đều cho free hết!

Nếu anh em ai thích làm thì đăng ký tham gia. Lần này tôi sẽ không làm mà sẽ cùng Haithan, Yeugame hướng dẫn, kiểm tra, test các bạn làm thôi!

Mọi người cứ mạnh dạn làm! Đây là tư liệu để chúng ta add vào các phiên bản khác (đã có và sắp ra) cũng như các trò khác.

1. Thống nhất danh sách tên quân thần tướng các nhà
2. Thống nhất chỉ số, skill, ATP
3. Thống nhất ảnh avatar và tactics
4. Kịch bản và hoàn thiện

NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LÀM VÀ SỰ ĐÓNG GÓP CỦA MEMBERS

1. Cung cấp ảnh avatar hoặc link để down ảnh avatar. Chúng ta sẽ cần đến khoảng 700 ảnh avatar
Bộ ảnh Lương Sơn đã có người cung cấp! Thanks Vendete
2. Viết Bio cho nhân vật. Có thể viết bằng tiếng Việt hoặc Tiếng Anh. Theo đúng phong cách Koei
Ai nhận viết phần nào thì đăng ký và làm luôn cái phần giới thiệu tiểu sử như đã làm ở Topic Advertisement cho các tướng Việt
3. Set skill cho nhân vật, chỉ số và ATP
4. Xác định Relation và thời điểm xuất phát các tướng theo bố cục 7 màn

Chúng ta cần 10 người thật sự quan tâm, nhiệt huyết và dành thời gian làm cái này. Mỗi ngày làm khoảng 2 -3 tiếng! Đề nghị mọi người tham gia! Phần thưởng là có title, đi off ko mất tiền.

Đề nghị anh em vào đăng ký để giao việc và nhận việc!
 
LƯƠNG SƠN BẠC

Tất cả thông tin về phe Lương Sơn sẽ đc update ở đây!

1. Ai download bộ avatar 36 - 108 tướng Lương Sơn Bạc up lên mediarefire để lấy cái link vào đây!
Chú ý có 2 bộ avatar: Bộ vẽ theo kiểu Thủy mạc và bộ do bọn Tàu vẽ theo phong cách Koei. Down cả 2 loại luôn nhé!

2. Set skill cho nhân vật:
Đọc kỹ cái Topic skill của Pawn để set skill. Một số nhân vật rất dể set như Thời Thiên: Snatch. Công Tôn Thắng: Heaven

Bạch Y tú sĩ Vương Luân
Tháp Tháp Thiên Vương Tiểu Cái

Lương SƠn Bạc- 36 Thiên Tinh
1/ Thiên Khôi Tinh - Hô Bảo Nghĩa- Tống Giang
2/ Thiên Cương Tinh - Ngọc Kỳ Lân - Lư Tuấn Nghĩa
3/ Thiên Cơ Tinh - Trí Đa Tinh- Ngô Dụng
4/ Thiên Nhân Tinh - Nhập Vân Long- Công Tôn Thắng
5/ Thiên Dũng Tinh - Đại Đao- Quan Thắng
6/ Thiên Hùng Tinh - Báo Tử Đầu- Lâm Xung
7/ Thiên Mãnh Tinh - Tích Lịch Hỏa-Tần Minh
8/ Thiên Uy Tinh - Song Chiên- Hô Duyên Chước
9/ Thiên Anh Tinh - Tiểu Lý Quảng- Hoa Vinh
10/ Thiên Quý Tinh - Tiểu Toàn Phong- Sài Tiến
11/ Thiên Phú Tinh - Phác Thiên Bằng- Lý Ứng
12/ Thiên Mãn Tinh - Mỹ Nhiệm Công - Chu Đồng
13/ Thiên Cô Tinh - Hoa Hòa Thượng- Lỗ Trí Thâm
14/ Thiên Thương Tinh - Hành Giả - Võ Tòng
15/ Thiên Lập Tinh - Song Thương Tướng - Đổng Bình
16/ Thiên Tiệp Tinh - Một Vũ Tiễn -Trương Thanh
17/ Thiên Âm Tinh - Thanh Diện Thú - Dương Chí
18/ Thiên Hữu Tinh - Kim Sang Thủ - Từ Ninh
19/ Thiên Không Tinh - Cấp Tiên Phong - Sách Siêu
20/ Thiên Dị Tinh - Xích Phát Quỷ- Lưu Đường
21/ Thiên Sát Tinh - Hắc Toàn Phong- Lý Quỳ
22/ Thiên Tốc Tinh - Thần Hành Thái Bảo- Đái Tông
23/ Thiên Vị Tinh - Cửu Văn Long -Sử Tiến
24/ Thiên Cứu Tinh - Một Già Lan- Mục Hoằng
25/ Thiên Thoái Tinh - Sáp Sí Hổ - Lôi Hoành
26/ Thiên Thọ Tinh - Hỗn Giang Long - Lý Tuấn
27/ Thiên Kiếm Tinh - Lập Địa Thái Tuế - Nguyễn Tiểu Nhị
28/ Thiên Bình Tinh - Thuyền Đẩu Hoả -Trương Hoành
29/ Thiên Tội Tinh - Đoản Mệnh Nhị Lang - Nguyễn Tiểu Ngũ
30/ Thiên Tổn Tinh - Lãng Lý Bạch Điều - Trương Thuận
31/ Thiên Đại Tinh - Hoạt Diêm La - Nguyễn Tiểu Thất
32/ Thiên Lao Tinh - Bệnh Quan Sách -Dương Hùng
33/ Thiên Tuệ Tinh - Biển Mệnh Tam Lang -Thạch Tú
34/ Thiên Bảo Tinh - Lưỡng Đầu Xà -Giải Trân
35/ Thiên Khốc Tinh - Song Vi Hạt- Giải Bảo
36/ Thiên Xảo Tinh - Lãng Tử- Yến Thanh


72 sao Địa Sát
1. Địa Khôi Tinh - Thần Cơ Quân Sư Chu Vũ
2. Địa Sát Tinh - Trấn Tam Sơn Hoàng Tín
3. Địa Dũng Tinh - Bệnh Uý Trì Tôn Lập
4. Địa Kiệt Tinh - Xú Quận Mã Tuyên Tán
5. Địa Hùng Tinh - Mộc Tỉnh Can Hách Tư Văn
6. Địa Uy Tinh - Bách Thắng Tướng Hàn Thao
7. Địa Anh Tinh - Thiên Mục Tướng Bành Dĩ
8. Địa Kỳ Tinh - Thánh Thuỷ Tướng Quân Đan Đình Khuê
9. Địa Mãnh Tinh - Thần Hoả Tướng Quân Nguỵ Định Quốc
10. Địa Văn Tinh - Thánh Thủ Thư Sinh Tiêu Nhượng
11. Địa Chính Tinh - Thiết Diện Khổng Mục Bùi Tuyên
12. Địa Tịch Tinh - Ma Vân Kim Sí Âu Bằng
13. Địa hạp Tinh - Hoả Nhãn Toan Nghê Đặng Phi
14. Địa Cường Tinh - Cẩm Mao Hổ Yến Thuận
15. Địa Âm Tinh - Cẩm Báo Tử Dương Lâm
16. Địa Phụ Tinh - Oanh Thiên Lôi Lăng Chấn
17. Địa Hội Tinh - Thần Toán Tử Tưởng Kính
18. Địa Tá Tinh - Tiểu Ôn Hầu Lã Phương
19. Địa Hựu Tinh - Kiển Nhân Quý Quách Thịnh
20. Đị Linh Tinh - Thần Y An Đạo Toàn
21. Địa Thú Tinh - Tử Nhiêm Bá Hoàng Phủ Đoan
22. Địa Vi Tinh - Nuỵ Cước Hổ Vương Anh
23. Địa Tuệ Tinh - Nhất Trượng Thanh Hỗ Tam Nương
24. Địa Hao Tinh - Tang Môn Thần Bảo Húc
25. Địa Mặc Tinh - Hỗn Thế Ma Vương Phàn Thuỵ
26. Địa Xương Tinh - Mao Đẩu Tinh Khổng Minh
27. Địa Cường Tinh - Độc Hoả Tinh Khổng Lượng
28. Địa Phi Tinh - Bát Tý Na Tra Hạng Sung
29. Địa Tẩu Tinh - Phi Thiên Đại Thánh Lý Cổn
30. Địa Xảo Tinh - Ngọc Tý Tượng Kim Đại Kiện
31. Địa Minh Tinh - Thiết Dịch Tiên Mã Lân
32. Địa Tiến Tinh - Xuất Động Giao Đồng Uy
33. Địa Thoái Tinh - Phan Giang Thần Đồng Mãnh
34. Địa Mãn Tinh - Ngọc Phạn Cang Mạnh Khang
35. Địa Toại Tinh - Thông Tý Viện Hầu Kiện
36. Địa Chu Tinh - Khiến Giản Hổ Trần Đạt
37. Địa Ẩn Tinh - Bạch Hoa Xà Dương Xuân
38. Địa Di Tinh - Bạch Diện Lang Quân Trịnh Thiên Thọ
39. Địa Lý Tinh - Cửu Vĩ Quy Đào Tông Vượng
40. Địa Tuấn Tinh - Thiết Phiến Tử Tống Thanh
41. Địa Nhạc Tinh - Thiết Khiếu Tử Nhạc Hoà
42. Địa Tiệp Tinh - Hoa Hạng Hổ Cung Vượng
43. Địa Tốc Tinh - Tùng Tiến Hổ Đinh Đắc Tôn
44. Địa Trấn Tinh - Tiểu Già Lạn Mục Xuân
45. Địa cơ Tinh - Thao Đạo Quỷ Tào Chính
46. Địa Ma Tinh - Vạn Lý Kim Cương Tống Vạn
47. Địa Yêu Tinh - Mô Tước Thiên Đỗ Thiên
48. Địa U Tinh - Bệnh Đại Trùng Tiết Vĩnh
49. Địa Phục Tinh - Kim Nhãn Bưu Thi Ân
50. Địa Tịch Tinh - Đả Hổ Tướng Lý Trung
51. Địa Không Tinh - Tiểu Bá Vương Chu Thông
52. Địa Cô Tinh - Kim Tiền Báo Tử Thang Long
53. Địa Toàn Tinh - Quỷ Kiểm Nhi Đỗ Hưng
54. Địa Đoản Tinh - Xuất Lâm Long Trâu Uyên
55. Địa Giốc Tinh - Độc Giác Long Trâu Nhuận
56. Địa Tú Tinh - Hãn Địa Hốt Luật Chu Quý
57. Địa Tàng Tinh - Tiếu Diện Hổ Chu Phú
58. Địa Binh Tinh - Thiết Tý Phụ Sái Phúc
59. Địa Tổn Tinh - Nhất Chi Mai Sái Khánh
60. Địa Nô Tinh - Thôi Mệnh Phán Quan Lý Lập
61. Địa Sát Tinh - Thanh Nhãn Hổ Lý Vân
62. Địa Ác Tinh - Một Diện Mục Tiêu Đỉnh
63. Địa Xú Tinh - Thạch Tướng Quân Thạch Dũng
64. Địa Số Tinh - Tiểu Uý Trì Tôn Tân
65. Địa Âm Tinh - Mẫu Đại Trùng Cố Đại Tẩu
66. Địa Hình Tinh - Thái Viên Tử Trương Thanh
67. Địa Tráng Tinh - Mẫu Dạ Xoa Tôn Nhị Nương
68. Địa Liệt Tinh - Hoạt Diêm La Vương Đình Lục
69. Địa Kiện Tinh - Hiểm Đạo Thần Úc Bảo Tứ
70. Địa Hao Tinh - Bạch Nhật Thử Bạch Thắng
71. Địa Tặc Tinh - Cổ Nhượng Tao Thời Thiên
72. Địa Cẩu Tinh - Kim Mao Khuyển Đoàn Cảnh Trụ

NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN THỐNG NHẤT Ở PHE LƯƠNG SƠN

1. Set chỉ số và skill cho 36 Thiên tinh đã nhé!
2. Bước đầu phe Lương Sơn có 36 Thiên tinh + Vương Luân + Tiều Cái, 72 địa tinh là ẩn hoặc free hoặc thuộc về Tống
 
NAM TỐNG

Quân: 3

1. Tống Huy Tông
2. Tông Khâm Tông
3. Tống Cao Tông

Tướng

1. Nhạc Phi
2. Nhạc Vân (con Nhạc Phi)
3. Nhạc Lôi (con Nhạc Phi)
4. Hàn Thế Trung

5. Ngô Lân (anh Ngô Giới)
NgoLan.jpg


6. Ngô Giới
NgoGioi.jpg


7. Lưu Kỳ
8. Trương Thúc Dạ (chiêu an Lương Sơn)
HanThacTru2.jpg


9. Trương Tuấn
TruongTuan.jpg


10. Thái Trạch
11. Trương Sở
TruongSo.jpg


12. Địch Thanh
1-3.jpg


13. Địch Long (con Địch Long)
2313.jpg


14. Địch Hổ (con Địch Long)
45435.jpg


15. Dư Tĩnh
DuTinh.jpg


16. Tôn Miện
TonMien.jpg


17. Trương Thế Kiệt (Tống vong Tam kiệt)
TruongTheKiet.jpg


Mưu thần:

18. Vương An Thạch
VuongAnThach.jpg

19. Phạm Trọng Yêm
PhamTrongYem.jpg


20. Âu Dương Tu
21. Văn Ngạn Bác
VanNganBac.jpg


22. Văn Thiên Tường (Tống vong Tam kiệt)
VanThienTruong.jpg


23. Lục Tú Phu (Tống vong Tam kiệt)
LucTuPhu.jpg


24. Hàn Thác Trụ
HanThacTru.jpg


25. Sử Di Viễn
SuDiVien.jpg


Nữ nhi: 2

26. Lương Hồng Ngọc (vợ Hàn Thế Trung)

27. Lý Sư Sư

Gian thần: 4

28. Tần Cối
29. Sái Kinh
30. Đồng Quán
31. Cao Cầu

P/s:

Số tướng nhà Tống khoảng 50 người + chưa kể các tướng Tống hàng phục các nhà khác!
 
ĐẠI LÝ

Kéo dài từ năm 937 đến năm 1096.

Thái Tổ Thần Thánh Văn Vũ Đế Đoàn Tư Bình
Văn Kinh Đế Đoàn Tư Anh
Văn Thành Đế Đoàn Tư Lương
Nghiễm Tư Đế Đoàn Tư Thông
Ứng Đạo Đế Đoàn Tố Thuận
Chiêu Minh Đế Đoàn Tố Anh
Tuyên Túc Đế Đoàn Tố Liêm
Bỉnh Nghĩa Đế Đoàn Tố Long
Thánh Đức Đế Đoàn Tố Chân
Thiên Minh Đế Đoàn Tố Hưng
Hưng Tông Hiếu Đức Đế Đoàn Tư Liêm
Thượng Đức Đế Đoàn Liêm Nghĩa
Thượng Minh Đế Đoàn Thọ Huy
Bảo Định Đế Đoàn Chính Minh
Hậu Đại Lý
Kéo dài từ năm 1096 đến năm 1253.
Trung Tông Văn An Đế Đoàn Chính Thuần
Hiến Tông Tuyên Nhân Đế Đoàn Chính Nghiêm (Đoàn Dự)
Cảnh Tông Chính Khang Đế Đoàn Chính Hưng (Dịch Trường
Tuyên Tông Công Cực Đế Đoàn Trí Hưng
Anh Tông Hanh Thiên Đế Đoàn Trí Liêm
Thần Tông Đoàn Trí Tường
Hiếu Nghĩa Đế Đoàn Tường Hưng
Thiên Định Hiền Vương Đoàn Hưng Trí
 
NGUYÊN MÔNG

Vương triều Nguyên Mông:

1. Dã Tốc Cai - Yesukhei
- Nam: Cha của TCTH, tộc trưởng tộc Kiyad, là người anh dũng mạnh mẽ, giành nhiều chiến thắng nhưng sau bị đầu độc chết.
2. Thành Cát Tư Hãn:
Đại Khã hãn đế quốc Mông Cổ
3. Cáp Tát Nhi - Khasar
- Nam: em kế và là dũng tướng của Thành Cát Tư Hãn
4. Hợp Xích Ôn - Khajiun
- Nam: em của TCTH
5. Thiết Mộc Cách - Temuge
- Nam: em của TCTH, sau được chọn để cai trị vùng Mông Cổ sau khi TCTH mở rộng biên cương.
6. Thiết Mộc Luân - Temurun
- Nữ: em gái út của TCTH
7. Biệt Lặc Cổ Đài - Belgutei & Biệt Cách Thiếp Nhi (Bekhter)
- Nam: em cùng cha khác mẹ với TCTH.do Tốc Xích Cát Lặc sinh ra.
8. Bột Nhi Thiếp - Borte
- Nữ: vợ của TCTH, mẹ của 4 người con sẽ kể sau. Có ảnh hưởng chính trị khá lớn
9. Truật Xích - Jochi( 1185-1226)
- Nam: con cả là là dũng tướng của TCTH. Do sinh ra sau khi Bột Nhi Thiếp bị bắt là tù binh nên TCTH không tin Jochi là con mình (Jochi nghĩa là ngừoi khách lạ). Do đó Jochi chiến đấu dũng cảm, không sợ chết để chứng minh mình là con của TCTH.
10. Sát Hợp Đài (Chagatai, 1187-1241)
- Nam: con thứ hai của TCTH, được cho là có hiềm khích với Jochi
11. Oa Khoát Đài (Ögedei, 1189-1241)
- Nam: con thứ ba, có tài năng chính trị, được chọn kế vị TCTH
12. Đà Lôi (Tolui, 1190-1232)
- Nam: con thứ tư, kế nghiệp Oa Khoát Đài.

13. Quý Do con Oa Khoát Đà
14. Mông Kha con cả Đà Lôi
15. Hốt Tất Liệt Con thứ hai Đà Lôi
16. Húc Liệt Ngột (Hulegu) Con thứ ba Đà Lôi Hulaku: chinh phạt vùng Ba Tư và Tây Á, bại trận ở Ai Cập. Làm Hãn cai quản vùng Ba Tư
17. A Lý Bất Ca - Ariq Böke Con út của Đà Lôi
18. Thoát Hoan Con thứ bảy Hốt Tất Liệt

Chướng Ngại trên con đường thống nhất Mông Cổ

1. Thoát Lý (Toghril hay Toghrul)
Tộc trưởng của bộ tộc Khắc Liệt (Kerait) - Nam: tộc trưởng tộc Khắc Liệt, là bằng hữu của Dã Tốc Cai, từng che chở và giúp đỡ TCTH rất nhiều, sau bị Jamuka ly gián. Bại trận và bị loạn binh giết.
2. Tang Côn (桑昆, Senggum)
- Nam: con trai Thoát Lý, là người nhỏ nhen, ghen ghét với TCTH, bị Jamuka lợi dụng, sau chết cùng Thoát Lý, từ chối kết hôn với con gái TCTH
3. Trát Mộc Hợp (Jamuka)
- Nam: là người cơ hội?! Một anh hùng thảo nguyên. Từng giúp đỡ TCTH rất nhiều, có lời thề bằng hữu với TCTH. Từng liên minh với Thoát Lý và TCTH. Sau phản lại, bị bại trận thì lợi dụng Tang Côn, ly gián Khắc Liệt và Mông Cổ. Thua trận, bị bộ tướng bắt nộp TCTH. Ông muốn tha Trác Mộc Hợp tuy nhiên Trác Mộc Hợp yêu cầu được chết như dũng sĩ thảo nguyên.
4. Hợp Đáp Cân:
Tổ chức liên minh 13 bộ tộc cho Trác Mộc Hợp đứng đầu tấn công TCTH
5. Tháp Dương Hãn:
Kẻ thù của cả Thoát Lý và TCTH, giết Thoát Lý
6. Khuất Xuất Luật (Kuchlug)
Vị hãn bị phế truất của bộ tộc Nãi Man, đã chạy về phía tây và cướp hãn quốc Tây Liêu, đồng minh phía tây của Thành Cát Tư Hãn

Nguyên Mông Tứ Khuyển

1. Tốc Bất Đài (Subotai) Tứ Khuyển
2. Triết Biệt (者別 Jebe) Tứ Khuyển
Người của bộ tộc Tần Diệc Xích Ngột, bắn cung rất giỏi. Từng bắn bị thương TCTH. Sau TCTH bắt được, ông khẳng khái nhận là đã bắn. TCTH tha cho ông. Từ đó ông là dũng tướng của TCTH. Tên Jebe là do TCTH đặt cho ông.
3. Giả Lặc Miệt Tứ Khuyển
4. Hốt Tất Lai Tứ Khuyển

Các tướng đế quóc Mông Cổ

Xích Lão Ôn (Chilaun):
Từng có ơn cứu mạng TCTH khi ông còn gian khổ. Sau là dũng tướng của TCTH.
Mộc Hoa Lê (Mugali)
Bạt Đô
Con Truật Xích, Thủ lĩnh của Thanh Trướng hãn quốc,
Oát Nhi Đáp (Orda)
Con Truật Xích, Thủ lĩnh của Bạc Trướng hãn quốc.

Mộc Hoa Lê (Mugali)
Bác Nhĩ Truật (Thuật):
Tình nguyện theo TCTH tìm bọn cướp ngựa khi cả hai còn khá trẻ. Sau khi diệt xong bọn cướp ngựa, ông theo TCTH và là người bạn đầu tiên của TCTH. Là đại tướng thân tín nắm quyền lớn trong quân đội TCTH
Ngột Lương Hợp Thai (Uriyangqatai):
Con của Tốc Bất Đài, là công thần nhà Nguyên sau này.


Tướng Nguyên tham chiến Đại Việt

A Lý Hai Nha ?
Ariq Qaya: góp công lớn trong bình định Nam Trung Quốc. Là đại tướng trong lần đánh Đại Việt thứ 2. Là người tàn ác nhưng thế lực lớn. Các tướng sang đánh ĐV lần 2 (Toa Đô, Ô Mã Nhi) đều do ông ta cất nhắc.
Toa Đô - Sogetu, Suodu
Bị bắn chết ở Đại Việt
Ô Mã Nhi:
Bị dìm thuyền ở Hoàng Hải
Áo Lỗ Xích
Bị bắt và thả về
Tích Lệ Cơ Ngọc
Bị bắt và thả về
Thiết Mộc Nhĩ
Đường Ngột Nại
(cũng gọi là Đường Cổ Nại): danh tướng đánh Nam Tống, Đại Lý
Bột La Cáp Đáp Nhĩ
A Truật - Aju:
con Ngột Lương Hợp Thai, sang Đại Việt và đã thắng nhiều trận. Cùng cha đánh dẹp Nam Tống

Tướng Nam Tống đầu hàng nhà Nguyên

Lý Hằng : tướng Tây Hạ, có công lớn đánh bại nhà Tống, được phong "vạn hộ". Sang Việt Nam vầ bị bắn chết.
Lý Quán
Trương Văn Hổ
Sầm Đoàn
Phàn Tiếp
Lưu Quốc Kiệt,
Trình Bằng Phi
Triệu Tu Kỉ
Vân Tòng Long,
Trương Vinh Thực


Lưu Bỉnh Trung, Hứa Hành và Diêu Xu.

P/s:
Về cơ bản Nhà Nguyên Mông có số lượng tướng khoảng 50 người.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

BIO FOR MONGOL - YUAN DYNASTY

1. Genghis Khan: Temujin Thành Cát Tư Hãn, Thiết Mộc Chân. The greatest emperor of Mongol Empire. He united all Mongol tribes under his flag, orgarnized an effective, discipline, flexible army. Mongol under his rule, from an vassal developing into the most powerful empire in history. He symboled for the eagle in timid desert.
13.jpg


2. Yesukhei: Dã Tốc Cai: Father of Temujin, chief tribe of Kiyad. Strong warrior in desert. He was poissoned by enemy from Tartar tribe as Temujin was young.
4-1.jpg


3. Khasar or Qasar: Cáp Tát Nhi, the second son of Yesukhei, younger brother of Temujin. Distinguished bravery warrior, skillful archer.

4. Khajiun: Hợp Xích Ôn, the third son of Yesukhei, younger brother of Temujin

5. Temuge: Thiết Mộc Cách, (1178-1246), the youngest brother of Genghis Khan. Being allotted the most land and people by Genghis Khan during his coronation. The least warlike of the brothers, criticized by Temujin for being lazy and shiftless. A skilled politician and capable ruler. After the death of his nephew Ogedei Khan, Temuge attempted to seize the throne for himself in 1246, an act which resulted in his execution.

6. Temülen: Thiết Mộc Luân, the youngest sister of Genghis Khan.

7. Belgutei: Biệt Lặc Cổ Đài, brother in law of Ghengis Khan, elder brother of Bekhter

8. Bekher: Biệt Cách Thiếp Nhi, brother in law of Ghengis Khan. Being shotten to dead by Ghengis Khan in a hunt as being young.

9. Borte: Bột Nhi Thiếp, the official wife of Genghis Khan, from Qonggirat tribe. Mother of four Mongol Khan: . Having strong influence to these Khans. As she is young, being kinnaped by Merkits, led to the suspicion about the bloodline of his first son, Jochi, with other family member.

10. ULuan: Kha Nguyệt Luân, Yesukhei’s wife. Mother of Genghis Khan. Bearing many difficulties after his husband died to take care of family. She tech Genghis Khan about the need to unify all Mogol tribes, helping to unify all broken among family members.

11. Jochi: Truật Xích, the eldest son of Genghis Khan. Being suspicious of not bloodline with his father. An accomplished military leader, he participated in his father's conquest of Central Asia. Being opposed by Chagatai to succeed the throne. This led to broken between European and Asian part of Mongol Empire later. His son, Orda, Batu and Shiban expanded his territory to the west, lay the strong foundation for Godden Horse Empire

12. Chagatai: Sát Hợp Đài, the second son of Genghis Khan. Hot temper, having suspicion to Jochi. For the fake of Mongol Empire, he and Jochi agree for their younger brother, Ogedei succeed the throne after Genghis Khan’s death. Chagatai Khanate is most of what are now the five Central Asian states. Appointed by Genghis Khan to oversee the execution of the Yassa, the written code of law created by Genghis Khan, though that lasted only until Genghis Khan was crowned Khan of the Mongol Empire. Chagatai's son Mutugen was killed during the siege of Bamiyan in 1221.

13. Ogedei: Oa Khoát Đài, the third son of Genghis Khan and Börte Ujin. He participated in the turbulent events of his father's rise. When he was 17 years old, Genghis Khan experienced the disastrous defeat of Khalakhaljid Sands. Ogedei was heavy wounded and lost on the battlefield.[2] His father's adopted brother and companion Borokhula rescued him. Although already married, in 1204 his father gave him Toregene, the wife of a defeated Merkit chief. courtesy and generosityas a military commander or organizer, and used the abilities of those he found most capable

14. ToLui: Đà Lôi, the youngest son of Genghis Khan and Börte Ujin, father of Kublai. Supporting Ogedei to succeed Genghis Khan and worked as senior supervisor. Being said commit sacrifired to rescued Ogedei from death. Implemeting plan drawn out by Genghis Khan to invade Jin Dynasty and Song Dynasty, serving as both strategist and field commander in these campaigns.
6-1.jpg


15. Guyuk: Quý Do, son of Ogedei, the third Great Khan of Mongol Empire. According with Batu (Jochi’ son) and Buri (Chagatai’ grandson), they invaded Russia. However, at a banquet, they quarrel each other, sweared and cursed. Ogedei threatened to excuted him for rude and impolite. Toregene, his mother had helped him to succed the throne in selection, nevertherless, after his death dued to over-alcoholism, his wife was unable to keep the throne for his decendants.

16. Mongke: Mongka, the eldest son of Tolui. After Guyuk died, his wife Oghul Qaimish took over as regent. Mongke and other Khans opposed and made a coup. Oghul Qaimish and her son being excuted, Mongke was selected as new great Khan. Mongke and his brother Kublai implemeted numerous campaigns to invade Song Dynasty. He died by an arow sticked to his death in a casttle assault.

17. Kublai: the fifth Great Khan of Mongol Empire, the founder of Yuan Dynasty. Younger brother of Mongke, supporting him to invade Song Dynasty. After Mongke’s death, Ariq Boke, his younger brother was selected as new Khan. To rescue his position, Kublai withdraw his troops from Song, turn back to Inner Mongol and combined with Hulegu to depose Ariq Boke. Civil war broken, after two years, Kublai won and succeeded as new Great Khan. He spent all time to widen his territory and establised new Dynasty: Yuan. He was recorgnized as the second greatest Khan of Mongaol, only after Genghis Khan.

18. Hulegu: Húc Liệt Ngột, the third son of Tolui. Opposing Ariq Boke succeeding Mongke’s throne, he combined with Kublai to defeat Ariq. As a favour, Kublai presented him large territory and army to manage. He laid foundation for Ilkhanate State, made many invasions to Southwest Asia and Europe.

19. Ariq Boke: A Lý Bất Ca, the youngest son of Tolui. After Mongke’s death, as traditional routine, he was selected as new khan. His two elder brother, Hulegu and Kublai opposed fiercely. Civil war happened, after two years, he was defeated and excuted.

20. Toghan: Thoát Hoan, , the seventh prince of Kublai. Kublai ranked him King of YunNan, led Mongol armies into Burma and Vietnam. He was defeated in Vietnam twice. On the withdrawing route, he had to escaped in copper pipe to avoid arrows. His farlure marked the downfall of Mongol Empire.

21. Toghrul: Thoát Lý, Khan of the Kerait, or Wang Khan, friend of Yesukhei. He and Jamuka supported Temujin at first but with the jealousy of Jamuka and his son, Senggum, the alliance broke. Refused to give his daughter in marriage to Jochi, the eldest son of Temüjin. Jamuka, Senggum was defeated continously and Toghrul had escaped to other tribe. Later he was unheaded.

22. Senggum: Tang Côn, son of Toghrul. Jealousy with the developing force of Temujin, try to assainate Temujin but failure. Hhe allied with Jamukai to attacked first. However they were defeated. Later, being killed by his own soldiers in a quarrell.

23. Jamukha: Trác Mộc Hợp, a close friend of Temujin. Helping Temujin


MÔNG CỔ TỨ KHUYỂN: TRIẾT BIỆT-TỐC BẤT ĐÀI - HỐT TẤT LAI - GIẢ LẶC MIỆT
16.jpg

9.jpg

15.jpg

7-1.jpg

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

NHÀ KIM

Hoàn Nhan A Cốt Đả (1068 – 1123):
Kim Thế Tổ
Hoàn Nhan Tông Bật Kim Ngột Truật
Con thứ tư của A Cốt Đả
Hoàn nhan Lượng:
Hải Lăng vương
Hoàn Nhan Tông Mẫn
Tào vương
Hoàn Nhan Bỉnh Đức
Hữu thừa tướng
Hoàn Nhan Tôn Hàn
cháu Hoàn Nhan Bỉnh Đức

Trương Bang Xương
làm Sở vương,
Lưu Dự
làm Tề vương
Lưu Ngạc:
Thống Chế
Hoàn Nhan Nguyên:
Binh mã đô thống chế đạo Chiết Tây giết Hoàn Nhan Lượng
Hoàn nhan Xương
Hoàn nhan Tông
Hoàn Nhan Phúc Thọ:
giết Cao Tồn Phúc, lập Hoàn Nhan Ung
Cao Tồn Phúc:
Thân Hoàn Nhan Lượng?
Hoàn Nhan Ung
Kim Thế Tông
Hoàn Nhan Mưu Diễm
Hoàn Nhan Cảnh
Hoàn Nhan Vĩnh Tế
Hồ Sa Hổ
Shuhu Cao chi
Hoàn nhan Tuần
Kim Tuyên tông.
Wanyan Heda
Khu mật sứ Di Sư Phủ Á
Hoàn Nhan Khờ Tả

Gia Luật Sở Tài
 
BỐ CỤC MÀN

Scen 1: Liêu – Tống đại chiến:

Bắc Tống và Đại Liêu là hai đại quốc, giao chiến nhằm giành quyền kiểm soát Trung Nguyên. Nhà Tống có lãnh thổ rộng lớn nhiều chiến tướng nhưng quần thần nghi kỵ lẫn nhau. Nhà Liêu có nhiều tướng giỏi chiến trận. Mông Cổ và Kim Quốc chưa xuất hiện. Bắc Tống phải đối phó với 2 cuộc khởi nghĩa Tống Giang và Phương Lạp, đối phó với nhà Lý, Đại Lịch mặt nam. Bên cạnh đó còn sự xuất hiện các nước Tây Hạ - Đại Lý. Nhà Trần chưa xuất hiện:

Nhà Liêu: Nam Bì – Tấn Dương – Ký Châu – Bình Nguyên – Bột Hải – Bộc Dương – Trần Lưu – Lạc Dương
Nhà Tống: Tiểu Bái – Thọ Xuân – Hoài Nam – Hứa Xương – Tân Dã – Thọ Xuân – Lư Giang – Kiến Nghiệp – Tương Dương – Giang Lăng
Nhà Kim: Tương Bình
Nhà Nguyên: chưa
Nhà Tây Hạ: Vũ Uy – Thiên Thủy
Nhà Đại Lý: Vĩnh An – Dương Châu
Nhà Đại Lịch: Kiến Ninh
Nhà Lý: Vân Nam
Phe Phương Lạp: Ngô Quận – Cối Kê
Phe Tống Giang: Hạ Bì

Scen 2: Kim - Liêu – Tống đại chiến:

Đại Kim trổi dậy, Nhà Tống bị nước Liêu đẩy về phương Nam. Đại Liêu bị kẹp giữa Kim quốc và Nam Tống. Lương Sơn Tống Giang hèn nhát quy hàng Nam Tống. Tây Hạ, Đại Lý tiếm xưng đế hiệu. Phương Lạp mở rộng thế lực. Nam Việt đánh hai châu Khâm , Ung.

Nhà Liêu: Ký Châu – Bình Nguyên – Bột Hải – Bộc Dương – Trần Lưu – Lạc Dương - Trường An – Hứa Xương - Tiểu Bái – Thọ Xuân – Hoài Nam
Nhà Tống: Thượng Dung - Tân Dã – Lư Giang – Tương Dương – Giang Lăng – Giang Hạ - Linh Lăng – Sài Tang
Nhà Kim: Tương Bình – Bắc Bình – U Châu – Nam Phì
Nhà Nguyên: Tấn Dương
Nhà Tây Hạ: Vũ Uy – Thiên Thủy – An Định
Nhà Đại Lý: Thành Đô – Tử Đồng
Nhà Đại Lịch: Dương Châu
Nhà Lý: Vân Nam - Kiến Ninh
Phe Phương Lạp: Ngô Quận – Cối Kê – Kiến Nghiệp
Phe Tống Giang: Hạ Bì

Scen 3: Nguyên - Kim - Tống đại chiến:

Đại Liêu giệt vong. Nguyên Mông hưng khởi. Nam Tống suy vong. Thiên hạ đại loạn

Nhà Liêu: đã mất
Nhà Tống: Thượng Dung - Tân Dã – Lư Giang – Tương Dương – Giang Lăng – Giang Hạ - Linh Lăng – Sài Tang – Trường Sa
Nhà Kim: Ký Châu – Bình Nguyên – Bột Hải – Bộc Dương – Trần Lưu – Lạc Dương - Hứa Xương - Tiểu Bái – Thọ Xuân – Hoài Nam
Nhà Nguyên: Tương Bình – Bắc Bình – U Châu – Nam Phì - Tấn Dương
Nhà Tây Hạ: Vũ Uy – Thiên Thủy – An Định – Hán Trung
Nhà Đại Lý: Thành Đô – Tử Đồng
Nhà Đại Lịch: Dương Châu – Vĩnh An
Nhà Lý: Vân Nam - Kiến Ninh
Phe Phương Lạp: Ngô Quận – Cối Kê – Kiến Nghiệp
Phe Tống Giang: Hạ Bì

Scen 4: Nguyên - Tống – Nam Việt tam chiến:
Đại Liêu, Đại Kim, Tây Hạ đã diệt vong. Nam Tống và Nam Việt liên minh cản đường tiến Nguyên Mông. Đại Lý kết đồng minh Đại Nguyên. Đại Lịch đã bị Đại Việt khuất phục

Nhà Nguyên: Tương Bình – Bắc Bình – U Châu – Nam Phì - Tấn Dương - Ký Châu – Bình Nguyên – Bột Hải – Bộc Dương – Trần Lưu – Lạc Dương - Hứa Xương - Tiểu Bái - Hạ Bì – Thọ Xuân – Hoài Nam - Vũ Uy – Thiên Thủy – An Định
Nhà Tống: Thượng Dung - Tân Dã – Lư Giang – Tương Dương – Giang Lăng – Giang Hạ - Linh Lăng – Vũ Lăng – Quế Dương - Trường Sa - Sài Tang – Ngô Quận – Cối Kê – Kiến Nghiệp
Nhà Đại Lý: Hán Trung – Tử Đồng
Nhà Lý: Vân Nam - Kiến Ninh - Thành Đô - Dương Châu

Scen 5: Nguyên Mông - Nam Việt tranh phong:
Đại Nguyên nắm Trung Nguyên, phía bắc Trung Nguyên, quý tộc Mông Cổ tàn sát lẫn nhau. Nam Việt chống cự Nguyên Mông.

Nhà Nguyên: all (trừ bắc Hoàng Hà)
Nhà Trần: Linh Lăng – Vũ Lăng – Quế Dương - Trường Sa

Scen 6: Vó ngựa Thành Cát Tư Hãn

Sen7: Chiến Quốc:

Nhà Nguyên: 5: Tấn Dương - Tương Bình – Bắc Bình – U Châu – Nam Phì
Nhà Kim: 5: Ký Châu – Bình Nguyên – Bắc Hải – Bộc Dương – Trần Lưu
Nhà Liêu: 4: Lạc Dương - Trường An – Uyển Thành - Thượng Dung
Nhà Tống: 7: Giang Lăng – Tương Dương – Tân Dã – Giang Hạ - Lư Giang – Kiến Nghiệp – Sài Tang
Nhà Tây Hạ: 4: Vũ Uy – Thiên Thủy – An Định – Hán Trung
Nhà Đại Lý: 2: Thành Đô – Tử Đồng
Nhà Đại Lịch: 1: Vĩnh An
Nhà Lý: 3 : Vân Nam - Kiến Ninh - Dương Châu
Nhà Trần: 4: Linh Lăng – Vũ Lăng – Quế Dương - Trường Sa
Phe Phương Lạp: 3: Ngô Quận – Cối Kê – Kiến Nghiệp
Phe Tống Giang: 3: Hạ Bì – Tiểu Bái – Thọ Xuân

Relation:

Nguyên – Kim – Liêu – Tống hotline với nhau
Tây Hạ ally with Nguyên, hotline với Tống và Liêu
Tống ally với Trần, Nguyên, hot line Đại Lịch, Phương Lạp, Liêu, Kim, Nguyên, Tây Hạ
Đại Lý neutral all.
Đại Lịch hotline Lý, Tống, Đại Lý
Lý hotline Trần, Đại Lịch, Tống
Trần hotline Lý, ally Tống
Phương Lạp hotline với Tống và Lương Sơn
Lương Sơn hotline với Liêu, Phương Lạp, neutral với Tống

Kỳ vọng:
1. Thoả được khát vọng đánh bại vó ngựa Nguyên Mông
2. Theo chân Thành Cát Tư Hãn, Hốt Tất Liệt lập nên đế quốc Nguyên Mông
3. Dương cao ngọn cờ Nhạc gia quân bắc tiến
4. Tham chiến Nguyên – Kim – Liêu – Tống
5. Viết lại trang sử Lương Sơn
6. Xem Tống Giang – Phương Lạp ai mới là hảo hán
7. Tái hiện toàn bộ lịch sử giai đoạn biến động từ hậu Thập Lục Quốc
8. Làm sống lại các danh thần võ tướng trong lịch sử.
 
NHÀ TÂY HẠ


Mã Diên Long



Mọi người cứ post tiếp và đóng góp ý kiến!
Sau khi update xong tôi sẽ bình chọn danh tiếng, thanks và xóa bài để đỡ loãng topic!

Thanks all!
 
Lâu nay mình vốn chỉ đọc Thủy Hử, giờ mới đọc qua Hậu Thủy Hử. Nay xin được phép set skill và chỉ số cho toàn bộ các tướng Lương Sơn:
(STT - Tên - LEA - WAR - INT - POL - CHAR - Skill - Spear - Pike - Bow - Caval - Eng - Navy)
1/ Tống Giang - 92 - 63 - 73 - 75 - 98 - Fame - A - A - B - B - S - A
2/ Lư Tuấn Nghĩa - 89 - 88 - 70 - 68 - 85 - WarAll - A - S - A - S - B - C
3/ Ngô Dụng - 75 - 40 - 93 - 80 - 88 - IntAll - B - B - S - B - S - A
4/ Công Tôn Thắng - 70 - 66 - 80 - 78 - 80 - Heaven - B - A - B - C - S - B
5/ Quan Thắng - 80 - 89 - 60 - 31 - 78 - Order - S - A - A - S - C - C
6/ Lâm Xung - 82 - 88 - 67 - 26 - 81 - SpearPike - S - S - A - A - C - C
7/ Tần Minh - 75 - 88 - 41 - 27 - 72 - Spear - S - A - B - S - C - C
8/ Hô Duyên Chước - 83 - 90 - 65 - 31 - 75 - Trample - A - A - A - S - B - B
9/ Hoa Vinh - 78 - 87 - 56 - 55 - 84 - Bow - A - B - S - B - A - C
10/ Sài Tiến - 55 - 61 - 70 - 84 - 92 - Wealthy - B - B - A - C - A - C
11/ Lý Ứng - 71 - 74 - 68 - 76 - 75 - A - B - B - A - C - B
12/ Chu Đồng - 62 - 75 - 48 - 36 - 70 - A - B - B - A - C - C
13/ Lỗ Trí Thâm - 68 - 89 - 42 - 12 - 87 - WarSpear - S - A - B - B - C - C
14/ Võ Tòng - 72 - 88 - 50 - 32 - 85 - WarPike - A - S - B - B - C - C
15/ Đổng Bình - 79 - 87 - 53 - 25 - 73 - WarCaval - S - A - A - S - C - C
16/ Trương Thanh - 72 - 80 - 51 - 31 - 73 - Fierce - B - B - A - A - C - C
17/ Dương Chí - 73 - 84 - 61 - 22 - 80 - Sweep - A - A - A - A - C - C
18/ Từ Ninh - 73 - 79 - 71 - 42 - 77 - Pike - B - S - B - A - B - C
19/ Sách Siêu - 77 - 85 - 47 - 23 - 72 - WarCaval - A - A - B - S - C - C
20/ Lưu Đường - 62 - 78 - 42 - 41 - 71 - Twice - A - A - B - B - C - C
21/ Lý Quỳ - 52 - 93 - 22 - 8 - 64 - August - B - B - C - B - C - C
22/ Đới Tông - 50 - 60 - 62 - 47 - 70 - Move - C - C - B - B - C - C
23/ Sử Tiến - 70 - 78 - 40 - 37 - 80 - WarSpear - S - A - A - B - C - C
24/ Mục Hoằng - 62 - 71 - 42 - 60 - 62 - B - A - B - B - C - C
25/ Lôi Hoành - 61 - 73 - 48 - 35 - 72 - B - A - A - B - C - C
26/ Lý Tuấn - 69 - 72 - 49 - 58 - 72 - WarNavy - A - B - A - C - B - S
27/ Nguyễn Tiểu Nhị - 61 - 70 - 48 - 55 - 70 - SeaRun - B - C - A - C - B - S
28/ Trương Hoành - 60 - 73 - 49 - 53 - 76 - WarNavy - B - B - A - C - C - S
29/ Nguyễn Tiểu Ngũ - 61 - 68 - 45 - 59 - 74 - WarNavy - C - B - A - C - C - A
30/ Trương Thuận - 72 - 79 - 72 - 58 - 80 - SeaESC - B - A - B - C - B - S
31/ Nguyễn Tiểu Thất - 58 - 65 - 45 - 50 - 68 - FastNavy - C - B - B - C - C - A
32/ Dương Hùng - 60 - 71 - 42 - 36 - 70 - A - B - B - C - C -C
33/ Thạch Tú - 55 - 70 - 62 - 21 - 73 - Calm - A - C - C - C - B - C
34/ Giải Trân - 64 - 71 - 48 - 36 - 72 - WarPike - A - A - A - C - C - C
35/ Giải Bảo - 63 - 70 - 51 - 57 - 70 - PaveWay - B - A - A - C - C - C
36/ Yến Thanh - 70 - 81 - 61 - 57 - 81 - WarBow - A - A - S - B - B - C


72 sao Địa Sát
1. Chu Vũ - 83 - 62 - 88 - 75 - 78 - IntConf
2. Hoàng Tín - 71 - 73 - 56 - 71 - 75
3. Tôn Lập - 77 - 83 - 69 - 48 - 80 - WarSpear
4. Tuyên Tán - 83 - 82 - 67 - 52 - 81 - WarPike
5. Hách Tư Văn - 82 - 80 - 65 - 51 - 79 - WarCaval
6. Hàn Thao - 84 - 84 - 69 - 50 - 80 - WarBow
7. Bành Dĩ - 83 - 82 - 63 - 47 - 79 - FastCaval
8. Đan Đình Khuê - 84 - 82 - 72 - 52 - 84
9. Nguỵ Định Quốc - 83 - 80 - 70 - 49 - 80 - IntFire
10. Tiêu Nhượng - 70 - 56 - 76 - 85 - 75 - IntFake
11. Bùi Tuyên - 72 - 46 - 75 - 92 - 77
12. Âu Bằng - 69 - 72 - 46 - 53 - 72
13. Đặng Phi - 70 - 74 - 49 - 55 - 74
14. Yến Thuận
15. Dương Lâm
16. Lăng Chấn - 77 - 65 - 52 - 70 - 77 - Siege
17. Tưởng Kính
18. Lã Phương - 78 - 80 - 41 - 32 - 83 - FastCaval
19. Quách Thịnh - 78 - 80 - 42 - 36 - 84 - WarCaval
20. An Đạo Toàn - 15 - 26 - 68 - 65 - 72 - Geomatry
21. Hoàng Phủ Đoan - 56 - 57 - 60 - 79 - 75 - Breed
22. Vương Anh - 60 - 73 - 41 - 51 - 74
23. Hỗ Tam Nương - 73 - 79 - 62 - 55 - 76 - Capture
24. Bảo Húc - 67 - 73 - 41 - 67 - 80 - Twice
25. Phàn Thuỵ - 74 - 62 - 80 - 73 - 82 - Illusion
26. Khổng Minh
27. Khổng Lượng
28. Hạng Sung - 77 - 82 - 56 - 45 - 83 - Fierce
29. Lý Cổn - 78 - 78 - 60 - 49 - 80 - LandRun
30. Kim Đại Kiện
31. Mã Lân
32. Đồng Uy
33. Đồng Mãnh
34. Mạnh Khang - 61 - 63 - 68 - 75 - 77 - Ship
35. Hầu Kiện
36. Trần Đạt
37. Dương Xuân
38. Trịnh Thiên Thọ
39. Đào Tông Vượng
40. Tống Thanh
41. Nhạc Hoà - 58 - 60 - 72 - 68 - 82 - Poet
42. Cung Vượng
43. Đinh Đắc Tôn
44. Mục Xuân
45. Tào Chính
46. Tống Vạn
47. Đỗ Thiên
48. Tiết Vĩnh
49. Thi Ân
50. Lý Trung
51. Chu Thông
52. Thang Long - 56 - 73 - 71 - 73 - 78 - Hitech
53. Đỗ Hưng
54. Trâu Uyên
55. Trâu Nhuận
56. Chu Quý
57. Chu Phú
58. Sái Phúc
59. Sái Khánh
60. Lý Lập
61. Lý Vân
62. Tiêu Đỉnh
63. Thạch Dũng
64. Tôn Tân
65. Cố Đại Tẩu
66. Trương Thanh
67. Tôn Nhị Nương
68. Vương Đình Lục - 51 - 62 - 47 - 33 - 71
69. Úc Bảo Tứ - 65 - 72 - 53 - 56 - 77 - Snatch
70. Bạch Thắng
71. Thời Thiên - 56 - 67 - 73 - 18 - 85 - Snatch
72. Đoàn Cảnh Trụ - 57 - 65 - 70 - 72 - 77 - Breed
 
Lương Sơn chỉ số cao quá.
Ví dụ ở 5isanguo.com nó set Lâm Xung thế này : Võ lực 85, Thống soái 72, Trí lực 51, Chính trị 18, Mị lực 78. Skill là Fortitude:) --> mấy lần bị ám sát mà vẫn sống nhăn:-*

Hô Diên Chước skill Stampede thì hợp lý hơn. Lâm Xung khôn hơn Lưu Tuấn Nghĩa nhiều.
 
Phe Lương Sơn:
- Thanks Hoangnam đã nhiệt tình đóng góp
- Việc gán skill và set chỉ số luôn là một việc làm gây tranh cãi vì mỗi người có cảm nhận đối vỡi mỗi nhân vật khác nhau. Đó là khách quan nên ko thể tránh khỏi!
- @Pawn lấy thông tin bên trang Sanguo post qua để anh em tham khảo thêm việc set skill và chỉ số.
- Chúng ta cần thống nhất trước một số điều như sau:
+ Phe Lương Sơn là một phe có nhiều tướng mạnh, đoàn kết nhưng điểm yếu là thiếu quân lương (số thành ít). Do vậy chúng ta cần thống nhất:
1. Số tướng có War > 95: 5
2. Số tướng có War 90 < W <= 95: 5
3. Số tướng có War 85 < W <= 90 : 5
4. Số tướng có War 80 < W <= 85 : 5
5. Số còn lại có War <= 80.
+ Như vậy chúng ta sẽ có 20 tướng War trên 80. Số còn lại sẽ là 16 tướng War thấp hơn
+ Đối với 72 địa tinh thì số tướng này sẽ là free, ẩn hoặc thuộc về triều Nam Tống . Do đó số skill của họ cứ theo thực tế cảm nhận mà set và gán. Nó ko ảnh hưởng lắm đến màn chơi!

@Hoangnam tham khảo và rà soát lại lại nhé!
Thanks all!
 
Lương SƠn Bạc- 36 Thiên Tinh

Stat: LEA - WAR - INT - POL - CHAR
Skill: Spear - Pike - Bow - Caval - Eng - Navy

1/ Thiên Khôi Tinh - Hô Bảo Nghĩa- Tống Giang
001.jpg

92 - 63 - 73 - 75 - 98
Fame
A - A - B - B - S - A

2/ Thiên Cương Tinh - Ngọc Kỳ Lân - Lư Tuấn Nghĩa
002.jpg

89 - 88 - 70 - 68 - 85
WarAll
A - S - A - S - B - C

3/ Thiên Cơ Tinh - Trí Đa Tinh- Ngô Dụng
003.jpg

4/ Thiên Nhân Tinh - Nhập Vân Long- Công Tôn Thắng
004.jpg

5/ Thiên Dũng Tinh - Đại Đao- Quan Thắng
005.jpg

6/ Thiên Hùng Tinh - Báo Tử Đầu- Lâm Xung
006.jpg

7/ Thiên Mãnh Tinh - Tích Lịch Hỏa-Tần Minh
007.jpg

8/ Thiên Uy Tinh - Song Chiên- Hô Duyên Chước
008.jpg

9/ Thiên Anh Tinh - Tiểu Lý Quảng- Hoa Vinh
009.jpg

10/ Thiên Quý Tinh - Tiểu Toàn Phong- Sài Tiến
010.jpg

11/ Thiên Phú Tinh - Phác Thiên Bằng- Lý Ứng
011.jpg

12/ Thiên Mãn Tinh - Mỹ Nhiệm Công - Chu Đồng
012.jpg

13/ Thiên Cô Tinh - Hoa Hòa Thượng- Lỗ Trí Thâm
013.jpg

14/ Thiên Thương Tinh - Hành Giả - Võ Tòng
014.jpg

15/ Thiên Lập Tinh - Song Thương Tướng - Đổng Bình
015.jpg

16/ Thiên Tiệp Tinh - Một Vũ Tiễn -Trương Thanh
016.jpg

17/ Thiên Âm Tinh - Thanh Diện Thú - Dương Chí
017.jpg

18/ Thiên Hữu Tinh - Kim Sang Thủ - Từ Ninh
018.jpg

19/ Thiên Không Tinh - Cấp Tiên Phong - Sách Siêu
019.jpg

20/ Thiên Dị Tinh - Xích Phát Quỷ- Lưu Đường
021.jpg

21/ Thiên Sát Tinh - Hắc Toàn Phong- Lý Quỳ
022.jpg

22/ Thiên Tốc Tinh - Thần Hành Thái Bảo- Đái Tông
020.jpg

23/ Thiên Vị Tinh - Cửu Văn Long -Sử Tiến
023.jpg

24/ Thiên Cứu Tinh - Một Già Lan- Mục Hoằng
025.jpg

25/ Thiên Thoái Tinh - Sáp Sí Hổ - Lôi Hoành
024.jpg

26/ Thiên Thọ Tinh - Hỗn Giang Long - Lý Tuấn
026.jpg

27/ Thiên Kiếm Tinh - Lập Địa Thái Tuế - Nguyễn Tiểu Nhị
027.jpg

28/ Thiên Bình Tinh - Thuyền Đẩu Hoả -Trương Hoành
028.jpg

29/ Thiên Tội Tinh - Đoản Mệnh Nhị Lang - Nguyễn Tiểu Ngũ
029.jpg

30/ Thiên Tổn Tinh - Lãng Lý Bạch Điều - Trương Thuận
030.jpg

31/ Thiên Đại Tinh - Hoạt Diêm La - Nguyễn Tiểu Thất
031.jpg

32/ Thiên Lao Tinh - Bệnh Quan Sách -Dương Hùng
032.jpg

33/ Thiên Tuệ Tinh - Biển Mệnh Tam Lang -Thạch Tú
033.jpg

34/ Thiên Bảo Tinh - Lưỡng Đầu Xà -Giải Trân
034.jpg

35/ Thiên Khốc Tinh - Song Vi Hạt- Giải Bảo
035.jpg

36/ Thiên Xảo Tinh - Lãng Tử- Yến Thanh
036.jpg



War cao nhất là Lý Quỳ 92.
Int cao nhất là Ngô Dụng 93.
Char + Lead cao nhất là Tống Giang.
Có 8 tướng war 85 - 90
Có 5 tướng war 80 - 85
Có 13 tướng war 70 - 80
Có 10 tướng war < 70
Mediafire dạo này bị tưng tưng, anh Tuấn down tạm tại MU nhé:
http://www.megaupload.com/?d=7Y97UDAR

Việc HEX tên có anh em khác lo rồi. Ko sao!

Em liệt kê tên các tướng có War theo nhóm giùm!
 
Chỉnh sửa cuối:
1 tướng war > 90: Lý Quỳ
8 tướng war > 85: Lư Tuấn Nghĩa, Quan Thắng, Lâm Xung, Tần Minh, Hô Duyên Chước, Lỗ Trí Thâm, Võ Tòng, Đổng Bình.
5 tướng war > 80: Hoa Vinh, Trương Thanh, Dương Chí, Sách Siêu, Yến Thanh.
13 tướng war > 70: Lý Ứng, Chu Đồng, Từ Ninh, Lưu Đường, Sử Tiến, Mục Hoằng, Lôi Hoành, Lý Tuấn, Nguyễn Tiểu Nhị, Trương Hoành, Trương Thuận, Giải Trân, Giải Bảo.
9 tướng war < 70: Tống Giang, Ngô Dụng, Sài Tiến, Công Tôn Thắng, Nguyễn Tiểu Ngũ, Nguyễn Tiểu Thất, Thạch Tú, Dương Hùng, Đới Tông.
 
72 sao Địa Sát

1. Địa Khôi Tinh - Thần Cơ Quân Sư Chu Vũ
037.jpg

2. Địa Sát Tinh - Trấn Tam Sơn Hoàng Tín
038.jpg

3. Địa Dũng Tinh - Bệnh Uý Trì Tôn Lập
039.jpg

4. Địa Kiệt Tinh - Xú Quận Mã Tuyên Tán
040.jpg

5. Địa Hùng Tinh - Mộc Tỉnh Can Hách Tư Văn
041.jpg

6. Địa Uy Tinh - Bách Thắng Tướng Hàn Thao
042.jpg

7. Địa Anh Tinh - Thiên Mục Tướng Bành Dĩ
043.jpg

8. Địa Kỳ Tinh - Thánh Thuỷ Tướng Quân Đan Đình Khuê
044.jpg

9. Địa Mãnh Tinh - Thần Hoả Tướng Quân Nguỵ Định Quốc
045.jpg

10. Địa Văn Tinh - Thánh Thủ Thư Sinh Tiêu Nhượng
046.jpg

11. Địa Chính Tinh - Thiết Diện Khổng Mục Bùi Tuyên
047.jpg

12. Địa Tịch Tinh - Ma Vân Kim Sí Âu Bằng
048.jpg

13. Địa hạp Tinh - Hoả Nhãn Toan Nghê Đặng Phi
049.jpg

14. Địa Cường Tinh - Cẩm Mao Hổ Yến Thuận
050.jpg

15. Địa Âm Tinh - Cẩm Báo Tử Dương Lâm
051.jpg

16. Địa Phụ Tinh - Oanh Thiên Lôi Lăng Chấn
052.jpg

17. Địa Hội Tinh - Thần Toán Tử Tưởng Kính
053.jpg

18. Địa Tá Tinh - Tiểu Ôn Hầu Lã Phương
054.jpg

19. Địa Hựu Tinh - Kiển Nhân Quý Quách Thịnh
055.jpg

20. Địa Linh Tinh - Thần Y An Đạo Toàn
056.jpg

21. Địa Thú Tinh - Tử Nhiêm Bá Hoàng Phủ Đoan
057.jpg

22. Địa Vi Tinh - Nuỵ Cước Hổ Vương Anh
058.jpg

23. Địa Tuệ Tinh - Nhất Trượng Thanh Hỗ Tam Nương
059.jpg

24. Địa Hao Tinh - Tang Môn Thần Bảo Húc
060.jpg

25. Địa Mặc Tinh - Hỗn Thế Ma Vương Phàn Thuỵ
061.jpg

26. Địa Xương Tinh - Mao Đẩu Tinh Khổng Minh
062.jpg

27. Địa Cường Tinh - Độc Hoả Tinh Khổng Lượng
063.jpg

28. Địa Phi Tinh - Bát Tý Na Tra Hạng Sung
064.jpg

29. Địa Tẩu Tinh - Phi Thiên Đại Thánh Lý Cổn
065.jpg

30. Địa Xảo Tinh - Ngọc Tý Tượng Kim Đại Kiện
066.jpg

31. Địa Minh Tinh - Thiết Dịch Tiên Mã Lân
067.jpg

32. Địa Tiến Tinh - Xuất Động Giao Đồng Uy
068.jpg

33. Địa Thoái Tinh - Phan Giang Thần Đồng Mãnh
069.jpg

34. Địa Mãn Tinh - Ngọc Phạn Cang Mạnh Khang
070.jpg

35. Địa Toại Tinh - Thông Tý Viện Hầu Kiện
071.jpg

36. Địa Chu Tinh - Khiến Giản Hổ Trần Đạt
072.jpg


----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

@Hocinternet: Ông list lại cái danh sánh tướng nhà Tống để lọc lại xem

@Hoangnam:

Xem thử lại nhé!:

War >95: Lý Quỳ, Tần Minh
90 < War < 95: Lư Tuấn Nghĩa, Quan Thắng, Hô Duyên Chước
85 < War < 90: Lâm Xung, Lỗ Trí Thâm, Võ Tòng, Đổng Bình
80 < War < 85: Hoa Vinh, Trương Thanh, Dương Chí, Sách Siêu, Yến Thanh
70 < War < 80 : Thạch Tú, Dương Hùng, Lý Ứng, Chu Đồng, Từ Ninh, Lưu Đường, Sử Tiến, Mục Hoằng, Lôi Hoành, Lý Tuấn, Nguyễn Tiểu Nhị, Trương Hoành, Trương Thuận, Giải Trân, Giải Bảo.
War < 70 : Tống Giang, Ngô Dụng, Sài Tiến, Công Tôn Thắng, Nguyễn Tiểu Ngũ, Nguyễn Tiểu Thất, Đới Tông
 
Chỉnh sửa cuối:
72 sao Địa Sát cont'

37. Địa Ẩn Tinh - Bạch Hoa Xà Dương Xuân
073.jpg

38. Địa Di Tinh - Bạch Diện Lang Quân Trịnh Thiên Thọ
074.jpg

39. Địa Lý Tinh - Cửu Vĩ Quy Đào Tông Vượng
075.jpg

40. Địa Tuấn Tinh - Thiết Phiến Tử Tống Thanh
076.jpg

41. Địa Nhạc Tinh - Thiết Khiếu Tử Nhạc Hoà
077.jpg

42. Địa Tiệp Tinh - Hoa Hạng Hổ Cung Vượng
078.jpg

43. Địa Tốc Tinh - Tùng Tiến Hổ Đinh Đắc Tôn
079.jpg

44. Địa Trấn Tinh - Tiểu Già Lạn Mục Xuân
080.jpg

45. Địa cơ Tinh - Thao Đạo Quỷ Tào Chính
081.jpg

46. Địa Ma Tinh - Vạn Lý Kim Cương Tống Vạn
082.jpg

47. Địa Yêu Tinh - Mô Tước Thiên Đỗ Thiên
083.jpg

48. Địa U Tinh - Bệnh Đại Trùng Tiết Vĩnh
084.jpg

49. Địa Phục Tinh - Kim Nhãn Bưu Thi Ân
085.jpg

50. Địa Tịch Tinh - Đả Hổ Tướng Lý Trung
086.jpg

51. Địa Không Tinh - Tiểu Bá Vương Chu Thông
087.jpg

52. Địa Cô Tinh - Kim Tiền Báo Tử Thang Long
088.jpg

53. Địa Toàn Tinh - Quỷ Kiểm Nhi Đỗ Hưng
089.jpg

54. Địa Đoản Tinh - Xuất Lâm Long Trâu Uyên
090.jpg

55. Địa Giốc Tinh - Độc Giác Long Trâu Nhuận
091.jpg

56. Địa Tú Tinh - Hãn Địa Hốt Luật Chu Quý
092.jpg

57. Địa Tàng Tinh - Tiếu Diện Hổ Chu Phú
093.jpg

58. Địa Binh Tinh - Thiết Tý Phụ Sái Phúc
094.jpg

59. Địa Tổn Tinh - Nhất Chi Mai Sái Khánh
095.jpg

60. Địa Nô Tinh - Thôi Mệnh Phán Quan Lý Lập
096.jpg

61. Địa Sát Tinh - Thanh Nhãn Hổ Lý Vân
097.jpg

62. Địa Ác Tinh - Một Diện Mục Tiêu Đỉnh
098.jpg

63. Địa Xú Tinh - Thạch Tướng Quân Thạch Dũng
099.jpg

64. Địa Số Tinh - Tiểu Uý Trì Tôn Tân
100.jpg

65. Địa Âm Tinh - Mẫu Đại Trùng Cố Đại Tẩu
101.jpg

66. Địa Hình Tinh - Thái Viên Tử Trương Thanh
102.jpg

67. Địa Tráng Tinh - Mẫu Dạ Xoa Tôn Nhị Nương
103.jpg

68. Địa Liệt Tinh - Hoạt Diêm La Vương Đình Lục
104.jpg

69. Địa Kiện Tinh - Hiểm Đạo Thần Úc Bảo Tứ
105.jpg

70. Địa Hao Tinh - Bạch Nhật Thử Bạch Thắng
106.jpg

71. Địa Tặc Tinh - Cổ Nhượng Tao Thời Thiên
107.jpg

72. Địa Cẩu Tinh - Kim Mao Khuyển Đoàn Cảnh Trụ
108.jpg



--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trong Thủy Hử thì mọi người là hảo hán nghĩa khí chứ võ công cũng tầm tầm, quan trọng là hỗ trợ nhau.
Em thử cho các tướng này đều friend với Tống Giang + các tướng anh em giúp đỡ nhau thì thấy uy lực lên rất nhiều. Tống Giang quánh một phát là 4, 5 anh em nhào vào đánh phụ liền. Nếu thêm vào friend như LTN + Yến Thanh, Hoa Vinh + Ngô Dụng, Lý Quỳ + Đới Tông, Lý Quỳ + Trương Thuận thì uy lực càng lớn nữa.
 
Last edited by a moderator:
Hiện nay Phantom đã có một số hình ứng cử viên:
Đây là Đồng Quán:
DongQuan.jpg

Đây là Phương Lạp:
PhuongLap.jpg

Còn bức này khá giống Phương Lạp, có thể tái sử dụng làm Phương Lạp tactics:
ec734f2399b571599922ed42.jpg
 
vừa kiếm được thêm 1 số ảnh, tìm được 1 cái rất hợp với Đồng Quán (có thể thống nhất chọn cái này)

98fanjyhgbjc256ot6r5.jpg


Đây là Sái Kinh

dzvm071prla68u1iu55d.jpg


Đây là Trương Thúc Dạ

thhpi02yhdgujgen52u.jpg


Phương Lạp nên chọn cái này (edit lại phần mũ và áo bào)

vv8bbm9ifdg7x9uwxg7b.jpg


Đây là Cao Cầu (edit lại khuôn mặt , gày quắt lại để lột tả bộ mặt gian trá đểu giả)

i0w6ac5rd8chhexbcjz8.jpg
 
ITEM CHO MOD CHIẾN QUỐC

Một số item của các tướng Lương Sơn:

(STT - Tên - Loại - Chủ)

1. Chiến Dạ Ngọc Sư Tử - Steed - Tống Giang
2. Thanh Long Yến Nguyệt Đao - Long - Quan Thắng.
3. Song Chiên - Sword - Hô Duyên Chước (giống 2 cây xoắn ốc)
4. Phi dao - Secret - Lý Ứng
5. Kích - Secret - Đổng Bình
6. Túi đá - Secret - Trương Thanh
 
Chỉ số 36 thiên tinh đã được update theo hướng tăng nhẹ về war. Các tướng thay đổi là Tần Minh (87), Hoa Vinh (85), Lỗ Trí Thâm (89), Võ Tòng (88), Đổng Bình (87), Dương Chí (82), Dương Hùng và Thạch Tú (7x). Nếu không thay đổi gì nữa thì chúng ta khóa sổ Thiên tinh và qua Địa tinh.
 
Back
Top