yunatsudeki
Donkey Kong
- 3/4/03
- 343
- 71
Final Fantasy XII SLPM_663.20
Codebreaker 1-6
Mã chính
FAAA746C 3259A957
9999999 Bước
2AF717C3 00000000
Tiền 999999
2A0F171C 1000000A
Nhấn L3 -----> Tiền 999999
DA4C0EE0 B26452AB
2AB37504 05F5E0FF
1 nhát là Die
2A57121B 24150000
Đấy cột năng lượng
2A171097 AEB5070C
2A131097 AE150030
HP 9999/9999 & MP 999/999
(chỉ có tác dụng khi chọn new game hay sau khi đã save)
2A7B121B 10000008
2A2B121B 00000000
Tăng Level -----> 999
2AD317F8 244203E7
Đánh 1 cú 9999
2A5B1D1C 80990005
2A471D1C 13200004
2A6B1D12 80990005
2A571D12 13200004
2A8F1D1D 17200003
2A9F1D13 17200003
Lượm các món đồ của địch
2AE317FA 00000000
2AAB17FB 109E0004
2A7717FB 109E0004
2A631292 00000000
Tốc độ siêu nhanh-----> Nhấn R3 + L1
DA4C0EE0 B26452A9
2ACB2B68 3C0142D7
DA4C0EE0 B2645AA9
2ACB2B68 3C01424B
DA4C0EE0 B26456A9
2ACB2B68 3C0141F7
HP Inf
2AD31099 00000000
2ADB1099 AE620048
MP Inf
2A87109A 00000000
2A7B109A 86620028
2A67109A A662004C
2A6B109A AE020028
Sau 1 lần đánh, Level + Điểm kinh nghiệm tăng cực đại
2A9B1291 00000000
1 item sold -----> item 98
2ABB125A 24060062
Mỗi lần đánh nhận được 3072 điểm kinh nghiệm
2AD71290 00031A80
2AFF1291 00052A80
Mỗi lần đánh nhận được 9237 điểm kinh nghiệm
2A671E21 0002AA80
Nhấn L3 ------> Mở hết các quái vật
DA4C0EE0 B26452AB
1A1B0677 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AD706BA 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A9B06BC 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A5F06BE 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A2306BF 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AE706B1 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AAB06B3 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A6F06B5 00007FFC
Press L3 ------> Mở hết các phòng ẩn
DA4C0EE0 B26452AB
2A77744E 3FFFFFFF
Mã bắt buộc
2A131703 0803F800
2ACCCD3A 3C03004F
2AC8CD3A 3C0205F5
2AB4CD3A 080D7FAC
Có tất cả phép thuật (phải có mã bắt buộc kèm theo)
2ACCCD3D 3C020058
2AC8CD3D 2401FFFF
2AB4CD3D AC41677C
2AB0CD3D 3442B000
2ABCCD3D 24050018
2AB8CD3D A04510D8
2AA4CD3D 24064000
2AA0CD3D 24C50018
2AACCD3D A44607E4
2AA8CD3D 24420002
2A94CD3D 24C60001
2A98CD3D 14C5FFFA
Năng lượng Chocobo không hết
2AEB1122 26040000
Chocobo thời gian 999
2ACB1122 3C01461C
Nhấn L3 ------> Mở hết các mục lục Hunter *
DA4C0EE0 B26452AB
4A90402A C4F1232E
F4631168 3CC99980
DA4C0EE0 B26452AB
4AB4402B C4F6232F
F4631168 3CC99980
DA4C0EE0 B26452AB
1A0D062D 0000FEFE
DA4C0EE0 B26452AB
0AF553D8 000000FE
DA4C0EE0 B26452AB
0AAF53DF 000000FE
*: Không có tác dụng với các save data
Codebreaker 1-6
Mã chính
FAAA746C 3259A957
9999999 Bước
2AF717C3 00000000
Tiền 999999
2A0F171C 1000000A
Nhấn L3 -----> Tiền 999999
DA4C0EE0 B26452AB
2AB37504 05F5E0FF
1 nhát là Die
2A57121B 24150000
Đấy cột năng lượng
2A171097 AEB5070C
2A131097 AE150030
HP 9999/9999 & MP 999/999
(chỉ có tác dụng khi chọn new game hay sau khi đã save)
2A7B121B 10000008
2A2B121B 00000000
Tăng Level -----> 999
2AD317F8 244203E7
Đánh 1 cú 9999
2A5B1D1C 80990005
2A471D1C 13200004
2A6B1D12 80990005
2A571D12 13200004
2A8F1D1D 17200003
2A9F1D13 17200003
Lượm các món đồ của địch
2AE317FA 00000000
2AAB17FB 109E0004
2A7717FB 109E0004
2A631292 00000000
Tốc độ siêu nhanh-----> Nhấn R3 + L1
DA4C0EE0 B26452A9
2ACB2B68 3C0142D7
DA4C0EE0 B2645AA9
2ACB2B68 3C01424B
DA4C0EE0 B26456A9
2ACB2B68 3C0141F7
HP Inf
2AD31099 00000000
2ADB1099 AE620048
MP Inf
2A87109A 00000000
2A7B109A 86620028
2A67109A A662004C
2A6B109A AE020028
Sau 1 lần đánh, Level + Điểm kinh nghiệm tăng cực đại
2A9B1291 00000000
1 item sold -----> item 98
2ABB125A 24060062
Mỗi lần đánh nhận được 3072 điểm kinh nghiệm
2AD71290 00031A80
2AFF1291 00052A80
Mỗi lần đánh nhận được 9237 điểm kinh nghiệm
2A671E21 0002AA80
Nhấn L3 ------> Mở hết các quái vật
DA4C0EE0 B26452AB
1A1B0677 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AD706BA 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A9B06BC 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A5F06BE 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A2306BF 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AE706B1 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1AAB06B3 00007FFC
DA4C0EE0 B26452AB
1A6F06B5 00007FFC
Press L3 ------> Mở hết các phòng ẩn
DA4C0EE0 B26452AB
2A77744E 3FFFFFFF
Mã bắt buộc
2A131703 0803F800
2ACCCD3A 3C03004F
2AC8CD3A 3C0205F5
2AB4CD3A 080D7FAC
Có tất cả phép thuật (phải có mã bắt buộc kèm theo)
2ACCCD3D 3C020058
2AC8CD3D 2401FFFF
2AB4CD3D AC41677C
2AB0CD3D 3442B000
2ABCCD3D 24050018
2AB8CD3D A04510D8
2AA4CD3D 24064000
2AA0CD3D 24C50018
2AACCD3D A44607E4
2AA8CD3D 24420002
2A94CD3D 24C60001
2A98CD3D 14C5FFFA
Năng lượng Chocobo không hết
2AEB1122 26040000
Chocobo thời gian 999
2ACB1122 3C01461C
Nhấn L3 ------> Mở hết các mục lục Hunter *
DA4C0EE0 B26452AB
4A90402A C4F1232E
F4631168 3CC99980
DA4C0EE0 B26452AB
4AB4402B C4F6232F
F4631168 3CC99980
DA4C0EE0 B26452AB
1A0D062D 0000FEFE
DA4C0EE0 B26452AB
0AF553D8 000000FE
DA4C0EE0 B26452AB
0AAF53DF 000000FE
*: Không có tác dụng với các save data