Giới thiệu về hệ thống Hero trong Heroes III

  • Thread starter Thread starter Sabrina
  • Ngày gửi Ngày gửi

Sabrina

<font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>
I.Hero:chỉ số ,kỹ năng và quân đội ban đầu
1.Thành Castle
Tướng phép

Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2
1.jpg

Adela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
2.jpg

Adelaide
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
3.jpg

Caitlin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
-Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
4.jpg

Cuthbert
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
5.jpg

Ingham
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
6.jpg

Loynis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
7.jpg

Rion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
8.jpg

Sanya
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Knight ,với các chỉ số ban đầu là 2-2-1-1
9.jpg

Edric
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Defense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Griffin - Royal Griffin sau lv 3(6,9...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:2 - 3 Griffins
Group 3:2 - 3 Griffins
10.jpg

Lord Haart
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Estates sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
11.jpg

Orrin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Archery mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
12.jpg

Christian
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:1 Ballista
Group 3:2 - 3 Griffins
13.jpg

Sorsha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership,Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Swordsmen - Crusaders sau lv 4(8,12...)

-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
14.jpg

Sylvia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
15.jpg

Tyris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cavaliers - Champions sau lv 6(12,18...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
16.jpg

Valeska
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Archers - Marksmen sau lv 2(4,6...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:4 à 7 Archers
Group 2:4 à 7 Archers
Group 3:4 à 7 Archers
 
Chỉnh sửa cuối:
2.Thành Rampart
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Ranger,với các chỉ số xuất phát như sau 1-3-1-1
17.jpg

Clancy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Unicors - War Unicorns sau lv 6(12,18...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
18.jpg

Ivor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wood Elves - Grand Elves
sau lv 3,6(9,12...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-6 Wood Elfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

19.jpg

Jenova
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Archery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng mỗi ngày
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

20.jpg

Kyrre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

21.jpg

Mephala
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

22.jpg

Ryland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dendroid Guards - Dendroid Soldiers sau lv 5(10,15...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

23.jpg

Thorgrim
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Resistance mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs

24.jpg

Ufretin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dwarves - Battle Dwarves sau lv 2(4,6...)

-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:3-5 Dwarfs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-5 Dwarfs
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Druid với các chỉ số xuất phát là 0-2-1-2
25.jpg

Aeris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Pegasi - Silver Pegasi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
26.jpg

Alagar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Ice Bolt ,đặc biệt là với những quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
27.jpg

Coronius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Slayer,đặc biệt là với những quân lv thấp của quân mình

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
28.jpg

Elleshar
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
29.jpg

Gem
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
30.jpg

Malcom
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
31.jpg

Melodia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
32.jpg

Uland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Cure đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
 
Chỉnh sửa cuối:
3.Thành Necropolis
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Death Knight với các chỉ số bắt đầu là 1-2-2-1
33.jpg

Charna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy- Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wights - Wraiths sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Wight
Groupe 3:4-6 Wight
34.jpg

Clavius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
35.jpg

Aglthran
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Skeleton sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:20-30 Skeleton
Groupe 3:20-30 Skeleton
36.jpg

Isra
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
37.jpg

Moandor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Liches - Power Liches sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
38.jpg

Straker
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Walking Dead - Zombies sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4-6 Zombies
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Zombies
39.jpg

Tamika
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def Black Knights - Dread Knights sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
40.jpg

Vokial
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Vampires - Vampire Lords sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Necromancer,với các chỉ số xuất phát như sau 1-0-2-2
41.jpg

Aislinn
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là khi dùng với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
42.jpg

Nagash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
43.jpg

Nimbus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
44.jpg

Sandro
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
45.jpg

Septienna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Death Ripple ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
46.jpg

Thant
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Animate Dead ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
47.jpg

Vidomina
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
48.jpg

Xsi
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
 
Chỉnh sửa cuối:
4.Thành Stronghold
Tướng chiến
Tướng chiến thành này gọi chung là Barbarian với các chỉ số xuất phát như sau 4-0-1-1
49.jpg

Craghack
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
50.jpg

Gretchin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Goblin và Hobgoblin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:15-25 Goblin
Groupe 3:15-25 Goblin
51.jpg

Gurnisson
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:4-6 Orc
52.jpg

Jabarkas
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Orcs - Orc Chieftains sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
53.jpg

Krellion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
54.jpg

Shiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Rocs - Thunderbirds sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
55.jpg

Tyraxor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wolf Riders - Raiders sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:5-7 Wolf Rider
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:5-7 Wolf Rider
56.jpg

Yog
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cyclops - Cyclops Kings sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Battle Mage với các chỉ số xuất phát như sau 2-1-1-1
57.jpg

Dessa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
58.jpg

Gird
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
59.jpg

Gundula
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
60.jpg

Oris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
61.jpg

Saurus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Gem/1 ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
62.jpg

Terek
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với các quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
63.jpg

Vey
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
64.jpg

Zubin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Precision ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
 
Chỉnh sửa cuối:
5.Thành Fortress
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Beastmaster với các chỉ số xuất phát là 0-4-1-1
65.jpg

Alkin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gorgons - Mighty Gorgons sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

66.jpg

Broghild
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wyvern - Wyvern Monarch sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
67.jpg

Bron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Basilisks - Greater Basilisks
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Basilisks :o
Groupe 3:0 - 3 Serpents Fly
68.jpg

Drakon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gnolls - Marauder Gnolls sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:10 - 20 Gnolls
Groupe 3:10 - 20 Gnolls
69.jpg

Gerwlf
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4 (8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
70.jpg

Korbac
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Serpent Fly - Dragon Fly sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:2 - 4 Serpents Fly
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
71.jpg

Tazar
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
72.jpg

Wystan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Lizardman - Lizard Warrior sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Witches với các chỉ số xuất phát như sau 0-1-2-2

73.jpg

Andra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
74.jpg

Merist
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Stone Skin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
75.jpg

Mirlanda
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
76.jpg

Rosic
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
77.jpg

Styg
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năngn Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
78.jpg

Tiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
79.jpg

Verdish
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
80.jpg

Voy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
 
Chỉnh sửa cuối:
6.Thành Inferno
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Demoniac với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
81.jpg

Calh
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Gogs - Magogs sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Gogs
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:4 - 7 Gogs

82.jpg

Fiona
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Hell Hounds - Cerberi sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Hell Hounds
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
83.jpg

Ignatius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Imps - Familiars sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:15-25 Imps
Groupe 3:15-25 Imps
84.jpg

Marius
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Demons - Horned Demons sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
85.jpg

Nymus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Pit Fiends - Pit Lords sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
86.jpg

Octavia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
87.jpg

Pyre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
88.jpg

Rashka
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Efreets - Efreet Sultans sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng chiến của thành này gọi chung là Heretic với các chỉ số xuất phát là 1-1-2-1
89.jpg

Ash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

90.jpg

Axsis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

91.jpg

Ayden
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

92.jpg

Calid
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Sulfur khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

93.jpg

Olema
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,nhất là đối với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

xarfax.jpg

Xarfax
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fireball,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

95.jpg

Xyron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Inferno,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds

96.jpg

Zydar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
 
Chỉnh sửa cuối:
7.Thành Dungeon
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Overlord với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
97.jpg

Ajit
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Beholders - Evil Eyes sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:3-4 Beholders
Groupe 3:3-4 Beholders

98.jpg

Arlach
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:Ballista
Groupe 3:3-4 Beholders
99.jpg

Dace
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Minotaurs - Minotaur Kings sau lv 5(10,15...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
100.jpg

Damacon
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
101.jpg

Gunnar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
102.jpg

Lorelei
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Harpies - Harpy Hags sau lv 2(4,6...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 6 Harpies
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:4 - 6 Harpies
103.jpg

Shakti
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Troglodytes - Infernal Troglodyte mỗi lần lên lv

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:30-40 Troglodytes
Groupe 3:30-40 Troglodytes
104.jpg

Synca
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Manticores ou Scorpicores sau lv 6(12,18...)

-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép

Tướng phép của thành này gọi chung là Warlock với các chỉ số xuất phát như sau 0-0-3-2
105.jpg

Alamar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
106.jpg

Darkstorn
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
107.jpg

Deemer
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
108.jpg

Geon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
109.jpg

Jaegar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
110.jpg

Jeddite
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
111.jpg

Malekith
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
112.jpg

Sephinroth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:+ 1 Crystal mỗi lần qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
 
Chỉnh sửa cuối:
8.Thành Conflux
Tướng chiến

Tướng chiến của thành này gọi chung là Planeswalker với các chỉ số xuất phát là 3-1-1-1

113.jpg

Erdamon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics- Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
114.jpg

Fiur
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
115.jpg

Ignissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
116.jpg

Kalt
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
117.jpg

Lacus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
118.jpg

Monere
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
119.jpg

Pasis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
120.jpg

Thunar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Elementalist với các chỉ số xuất phát là 0-0-3-3

121.jpg

Aenain
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Disrupting Ray ,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
122.jpg

Brissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
123.jpg

Ciele
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp rưỡi Damage của phép Magic Arrow
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
124.jpg

Gelare
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
125.jpg

Grindan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
126.jpg

Inteus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
127.jpg

Labetha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
128.jpg

Luna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp đôi Damage của phép Fire Wall
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
 
Chỉnh sửa cuối:
9.Thành Tower
Tướng chiến

Tướng chiến của thành này gọi chung là Alchemist với các chỉ số xuất phát 1-1-2-2

129.jpg

Fafner
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Nagas - Naga Queens sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
130.jpg

Iona
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
131.jpg

Josephine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Sorcery - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone - Iron Golems sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:2-3 Stone Golem
Groupe 3:2-3 Stone Golem
132.jpg

Neela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
133.jpg

Piquedram
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scouting - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone Gargoyles - Obsidian Gargoyles sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:3-5 Stone Gargoyle
134.jpg

Rissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Mercury khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
135.jpg

Thane
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
136.jpg

Torosar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2-3 Stone Golem
 
Chỉnh sửa cuối:
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Wizard với các chỉ số xuất phát 0-0-2-3

137.jpg

Aine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
138.jpg

Astral
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Hypnotize,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
139.jpg

Cyra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
140.jpg

Daremyth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
141.jpg

Halon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
142.jpg

Serena
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
143.jpg

Solmyr
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Chain Lightning ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
144.jpg

Theodorus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Magi-Arch Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
 
Chỉnh sửa cuối:
II.Skill của Hero:
1.Primary Skill
Tất cả các anh hùng đều có 4 loại Primary skill: Attack, Defense, Power, Knowleage.Tuỳ theo thuộc tính của anh hùng mà chỉ số của các skill này sẽ tăng lên khác nhau,như Knight và Ranger thì sẽ tăng Attack và Defense nhiều hơn.Còn các anh hùng chuyên dùng phép như Warlock hay Necromancer thì sẽ tăng Power và Knowleage nhiều hơn.Primary skill tăng lên theo level của mỗi anh hùng sẽ được biểu thi khi anh hùng lên level.Sau level 9 thì các chỉ số này sẽ tăng đều hơn.
Attack:
attack.jpg

Attack skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng sát thương mạnh hơn khi tấn công.
Defense:
defense.jpg

Defense skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng nhận độ sát thương ít hơn trong trận đánh.
Power:
power.jpg

Khi một anh hùng sử dụng phép thì Power skill sẽ xác định độ mạnh mẽ của phép đó.Mặc dù hiệu quả của các phép khác nhau nhưng Power thường xác định thời gian tác dụng và độ sát thương của phép.
Knowleage:
knowledge.jpg

Mỗi chỉ số của Knowleage sẽ cộng 10 spell point cho anh hùng.Spell point sẽ được sử dụng khi dùng phép.

Primary skill tăng theo level va loại anh hùng
Heroes Level xxxxxAtt Def Pow Know

Alchemist 2-9 xxxx30% 30% 20% 20%
Alchemist 10+ xxxx30% 30% 20% 20%

Barbarian 2-9 xxxx55% 35% 5% 5%
Barbarian 10+ xxxx30% 30% 20% 20%

BattleMage 2-9 xxx30% 20% 25% 25%
BattleMage 10+ xxx25% 25% 25% 25%

BeatsMaster 2-9 xx30% 50% 10% 10%
BeatsMaster 10+ xx30% 30% 20% 20%

Cleric 2-9 xxxxxxxxx20% 15% 30% 35%
Cleric 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

DeathKnight 2-9 xx30% 25% 20% 25%
DeathKnight 10+ xx25% 25% 25% 25%

Demoniac 2-9 xxxxx35% 35% 15% 15%
Demoniac 10+ xxxxx30% 30% 20% 20%

Druid 2-9 xxxxxxxxx10% 20% 35% 35%
Druid 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

Heretic 2-9 xxxxxxx15% 15% 35% 35%
Heretic 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%

Knight 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
Knight 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%

Necro 2-9 xxxxxxxxx15% 15% 35% 35%
Necro 10+ xxxxxxxxx25% 25% 25% 25%

Overlord 2-9 xxxxxxx35% 35% 15% 15%
Overlord 10+ xxxxxxx30% 30% 20% 20%

Ranger 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
Ranger 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%

Warlock 2-9 xxxxxxx10% 10% 50% 30%
Warlock 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%

Witch 2-9 xxxxxxxxx5% 15% 40% 40%
Witch 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

Wizard 2-9 xxxxxxxx10% 10% 40% 40%
Wizard 10+ xxxxxxxx30% 20% 20% 30%
 
2.Secondary Skill:
Có tất cả 28 loại skill khác nhau trong game này.Tất cả đều có các level basic, advanced và expert về khả năng.Mỗi anh hùng có thể học 8 loại Secondary skill.
Air Magic
145.jpg

Tăng hiệu quả của phép loại Air và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Air 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
Archery
146.jpg

Tăng độ sát thương gây ra bởi quân đánh xa của anh hùng.
Basic xxxxTăng độ sát thương 10%
Advanced Tăng độ sát thương 20%
Expert xxxTăng độ sát thương 30%
Armorer
147.jpg

Giảm độ sát thương nhận phải cho quân đội của anh hùng khi bị tấn công không phải bằng phép.
Basic xxxxGiảm độ sát thương 5 %
Advanced Giảm độ sát thương 10 %
Expert xxxGiảm độ sát thương 15 %
Artilery
148.jpg

Cho anh hùng khả năng điều khiển Ballista của họ và tháp canh trong thành khi bị tấn công.Tăng cơ hội gây sát thương gấp đôi của Ballista
Basic xxx50% cơ hội gây sát thưng gấp đôi
Advanced 75% cơ hội gây sát thương gấp đôi
Expert xxxLuôn gây sát thương gấp đôi
Ballistics
149.jpg

Cho anh hùng khả năng điều khiển Catapult,tăng số lần bắn,độ chính xác và sát thương.
Basic Catapult bắn với 60% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 50 %,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 60%

Advanced Giống như Basic nhưng Catapukt bắn 2 lần


Expert Catapult bắn với 75% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 100 %,bắn 2 lần,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 75%.
Diplomacy
150.jpg

Tăng cơ hội để các quái vật đi theo đội quân của anh hùng và giảm giá đầu hùng cho các anh hùng khác.
Basic xxxx25% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 20%

Advanced 50% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 40%

Expert xxxTất cả số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 60%
Lưu ý là Diplomacy còn phụ thuộc vào loại quân trong quân đội của anh hùng,nếu cùng loại với quái vật thì cơ hội sẽ cao hơn,nhưng nếu đối nghịch thì cơ hội gần như không có
Eagle Eye
151.jpg

Cho anh hùng khả năng học các phép được dùng trong trận đánh bởi các đơn vị dùng phép của đối phương.
Basic xxx40% cơ hội học phép level 2 trở xuông
Advanced 50% cơ hội học phép level 3 trở xuông
Expert xxx60% cơ hội học phép level 4 trở xuông
Earth Magic
152.jpg

Tăng hiệu quả của phép loại Earth và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Earth 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
Estates
153.jpg

Cung cấp một số vàng mỗi ngày cho người giữ anh hùng
Basic xxxxCung cấp 125 vàng mỗi ngày
Advanced Cung cấp 250 vàng mỗi ngày
Expert xxxCung cấp 500 vàng mỗi ngày
Fire Magic
154.jpg

Tăng hiệu quả của phép loại Fire và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Fire 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top