Sabrina
<font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>
I.Hero:chỉ số ,kỹ năng và quân đội ban đầu
1.Thành Castle
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2
Adela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Adelaide
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Caitlin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
-Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Cuthbert
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Ingham
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Loynis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Rion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Sanya
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
1.Thành Castle
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2
Adela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Adelaide
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Caitlin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
-Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Cuthbert
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Ingham
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Loynis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Rion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Sanya
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Chỉnh sửa cuối: