- 17/11/03
- 4,747
- 20
Để cho các bạn dễ dàng nhận biết mặt chữ cũng như các thủ thuật trong game ff12 ,xin mạo muội đưa ra những vấn đề này (1 phần cũng là giúp rociel ^^)
Trước tiên ,mọi người cần phải down chương trình đọc tiếng JP (đối với ai chưa có)
tại đây
các bạn click vào chữa download ngay đầu tiên ,sau khi đã cài xong.
Các bạn click chuột phải, tìm encoding->tìm more->tìm japanese(auto-select)
Đầu tiên :
バトルメンバー - Battle Member
ステータス - Status
装備 - Equip
ライセンス - License
ガンビット - Gambit
ワールドマップ - World Map
所持品リスト - Inventory
クランレポート - Clan Report
コンフィグ - Config
************************************************
バトルメンバー - Battle Member
có chức năng thay đổi member trong party (tuy nhiên vẫn chỉ 3 người trong 1 trận chiến) và 1 vị khách - guest.
ステータス - Status gồm có :
Attack (攻撃),
Defense (防御)
Magic Defense (魔法防御)
Evade (回避)
Magic Evade (魔法回避)
Strength (ちから)
Magic Power (魔力),
Vitality (活力)
Speed (スピード).
************************************************
装備 - Equip
Chức năng : tháo lắp đồ item ,weapon
Equip (装備)
Remove (はずす)
Remove All (すべてはずす),
Strongest (最強装備).
(bạn có thể chọn L1 hay R1 để chọn nhanh các nhân vật)
************************************************
ライセンス - License
Chức năng : Cũng giống như sphere grid ,đây là nơi bạn dùng LP (khi tiêu diệt được quái vật ,bạn sẽ có điểm thưởng LP) .
Nếu như equipment/spells/techniques cái mà bạn đã học ở các shop thì đương nhiên nếu bạn muốn dùng nó thì cần phải có đủ LP để học tại bảng License này.
Trong bảng license gồm có :
白魔法 - White Magic
黒魔法 - Black Magic
緑魔法 - Green Magic
時空魔法 - Time Magic
裏魔法 - Dark Magic
アクセサリ - Accessory
ガンビットプラス - Gambit Plus (adds another Gambit Slot)
軽装備 - Light Armor
魔装備 - Magic Armor
重装備 - Heavy Armor
盾装備 - Shields
剣装備 - Sword
槍装備 - Spears
ブレイカー装備 - Breaker (Axes)
弓装備 - Bows
騎士剣装備 - Knight Swords
刀装備 - Katana
メイス装備 - Mace
ロッド装備 - Rod
杖装備 - Staff
計算尺装備 - Slide Rule
ダガー装備 - Dagger
銃装備 - Gun
棒装備 - Bo Staff
ハンディB装備 - Handy Bomb
ボウガン装備 - Bowgun
忍刀装備 - Ninja Sword
召喚獣 - Summons
ミストナック - Mist Knacks
************************************************
ガンビット - Gambit
Chức năng : nó cũng tương tự như 1 tactic(chiến thuật) đã được bạn cài sẵn
************************************************
ワールドマップ - World Map
Chức năng : Bản đồ thế giới ,rất cần thiết cho chỉ dẫn đường đi trong game này
************************************************
所持品リスト - Inventory
Chức năng : Xem thông tin item của mình,các dòng sau là tương đương với các dòng bằng tiếng nhật trong game
Key Items
Treasure
Magic/Skills
Item
Weapon
Ammunition
Armor
Accessory
************************************************
クランレポート - Clan Report
Chức năng : là nơi trung tâm thu thập các loại thông tin về quái vật ,ở đây bạn có thể nhìn thấy Rank(thứ hạng của bạn trong Clan) tại dòng cuối cùng. Bạn có thể nâng số điểm (point) lên bằng cách tiêu diệt thật nhiều quái thú.
Và quay về thành NALBINA để nhận phần thưởng tại quán bar trên cùng của map.
Có 4 dòng :
-Mob List (モブリスト)-nơi xem list các monster bạn đã hunt ,ấn O để xem lại thông tin về từng loại quái vật.Ấn Vuông lên những quái vật mà bạn chưa hunt để xem lại map nơi bạn cần đến để hunt chúng.
-Hunt Catalog (ハントカタログ) : Là nơi bạn xem lại tất cả các loại quái vật bạn đã chạm trán.
-Pirate's Hideaway (空賊の隠れ家) : là nơi tổng hợp các chi tiết trong game( vd như nếu bạn ăn cắp thành công 50 lần ,bạn cũng sẽ được hiện lên trong bảng thành tích ở đây)
-Adventure Hints (冒険のヒント): hướng dẫn cách chơi
************************************************
コンフィグ - Config
Battle:
Battle mode setting : wait / active ( default is wait )
Battle mode speed : slow OOOOOO fast
Target line : on / off ( default is on )
Cursor position : memory / normal ( default is normal )
System:
Controller vibration : on / off ( default is off )
Screen vibration : on / off ( default is off )
Subtitle : on / off ( default is on )
Smooth Edge : on / off ( default is on )
Sound : Digital Logic II / Stereo / Mono ( default is Stereo )
Screen Adjust
Etc:
- Default setting
====================================================
Nguồn : gamefaqs.com
Trước tiên ,mọi người cần phải down chương trình đọc tiếng JP (đối với ai chưa có)
tại đây
các bạn click vào chữa download ngay đầu tiên ,sau khi đã cài xong.
Các bạn click chuột phải, tìm encoding->tìm more->tìm japanese(auto-select)
Đầu tiên :
バトルメンバー - Battle Member
ステータス - Status
装備 - Equip
ライセンス - License
ガンビット - Gambit
ワールドマップ - World Map
所持品リスト - Inventory
クランレポート - Clan Report
コンフィグ - Config
************************************************
バトルメンバー - Battle Member
có chức năng thay đổi member trong party (tuy nhiên vẫn chỉ 3 người trong 1 trận chiến) và 1 vị khách - guest.
ステータス - Status gồm có :
Attack (攻撃),
Defense (防御)
Magic Defense (魔法防御)
Evade (回避)
Magic Evade (魔法回避)
Strength (ちから)
Magic Power (魔力),
Vitality (活力)
Speed (スピード).
************************************************
装備 - Equip
Chức năng : tháo lắp đồ item ,weapon
Equip (装備)
Remove (はずす)
Remove All (すべてはずす),
Strongest (最強装備).
(bạn có thể chọn L1 hay R1 để chọn nhanh các nhân vật)
************************************************
ライセンス - License
Chức năng : Cũng giống như sphere grid ,đây là nơi bạn dùng LP (khi tiêu diệt được quái vật ,bạn sẽ có điểm thưởng LP) .
Nếu như equipment/spells/techniques cái mà bạn đã học ở các shop thì đương nhiên nếu bạn muốn dùng nó thì cần phải có đủ LP để học tại bảng License này.
Trong bảng license gồm có :
白魔法 - White Magic
黒魔法 - Black Magic
緑魔法 - Green Magic
時空魔法 - Time Magic
裏魔法 - Dark Magic
アクセサリ - Accessory
ガンビットプラス - Gambit Plus (adds another Gambit Slot)
軽装備 - Light Armor
魔装備 - Magic Armor
重装備 - Heavy Armor
盾装備 - Shields
剣装備 - Sword
槍装備 - Spears
ブレイカー装備 - Breaker (Axes)
弓装備 - Bows
騎士剣装備 - Knight Swords
刀装備 - Katana
メイス装備 - Mace
ロッド装備 - Rod
杖装備 - Staff
計算尺装備 - Slide Rule
ダガー装備 - Dagger
銃装備 - Gun
棒装備 - Bo Staff
ハンディB装備 - Handy Bomb
ボウガン装備 - Bowgun
忍刀装備 - Ninja Sword
召喚獣 - Summons
ミストナック - Mist Knacks
************************************************
ガンビット - Gambit
Chức năng : nó cũng tương tự như 1 tactic(chiến thuật) đã được bạn cài sẵn
************************************************
ワールドマップ - World Map
Chức năng : Bản đồ thế giới ,rất cần thiết cho chỉ dẫn đường đi trong game này
************************************************
所持品リスト - Inventory
Chức năng : Xem thông tin item của mình,các dòng sau là tương đương với các dòng bằng tiếng nhật trong game
Key Items
Treasure
Magic/Skills
Item
Weapon
Ammunition
Armor
Accessory
************************************************
クランレポート - Clan Report
Chức năng : là nơi trung tâm thu thập các loại thông tin về quái vật ,ở đây bạn có thể nhìn thấy Rank(thứ hạng của bạn trong Clan) tại dòng cuối cùng. Bạn có thể nâng số điểm (point) lên bằng cách tiêu diệt thật nhiều quái thú.
Và quay về thành NALBINA để nhận phần thưởng tại quán bar trên cùng của map.
Có 4 dòng :
-Mob List (モブリスト)-nơi xem list các monster bạn đã hunt ,ấn O để xem lại thông tin về từng loại quái vật.Ấn Vuông lên những quái vật mà bạn chưa hunt để xem lại map nơi bạn cần đến để hunt chúng.
-Hunt Catalog (ハントカタログ) : Là nơi bạn xem lại tất cả các loại quái vật bạn đã chạm trán.
-Pirate's Hideaway (空賊の隠れ家) : là nơi tổng hợp các chi tiết trong game( vd như nếu bạn ăn cắp thành công 50 lần ,bạn cũng sẽ được hiện lên trong bảng thành tích ở đây)
-Adventure Hints (冒険のヒント): hướng dẫn cách chơi
************************************************
コンフィグ - Config
Battle:
Battle mode setting : wait / active ( default is wait )
Battle mode speed : slow OOOOOO fast
Target line : on / off ( default is on )
Cursor position : memory / normal ( default is normal )
System:
Controller vibration : on / off ( default is off )
Screen vibration : on / off ( default is off )
Subtitle : on / off ( default is on )
Smooth Edge : on / off ( default is on )
Sound : Digital Logic II / Stereo / Mono ( default is Stereo )
Screen Adjust
Etc:
- Default setting
====================================================
Nguồn : gamefaqs.com