nightmare_1986
Dragon Quest
- 12/12/04
- 1,388
- 1
Hướng dẫn sử dụng: TearRing Saga Modify
Sau đây tôi xin hướng dẫn sử dụng TearRing Saga Modify:Link Download:
Mã:
[url]http://www.megaupload.com/?d=H61IJ9NH[/url] (Fixed 2/3/07)
[url]http://www.sendspace.com/file/3gv759[/url] (New Upload at 2/3/07)
Chạy chương trình, Click_Open, mở file TearRing Saga.bin
sau đó sẽ hiện lên bảng như hình 1 (H1)
Cột ngoài cùng bên trái là default name (tên mặc định), tiếp đến là sex (giới tính), Face (Mặt), Class, Skill của nhân vật, Weapon (vũ khí) & Item.
Bạn có thể tùy ý chỉnh sửa các chỉ số theo ý mình sau đó save_click để ghi nhớ các thay đổi, nếu muốn cho các điều chỉnh phục hồi như ban đâu thì Default_click
Các bạn có thể tham khảo về skill và class ở bảng tôi post sau này.
BẢNG 2
Tiếp đó Click vào biểu tượng thứ 2 từ bên trái dòng dưới cùng sẽ hiện ra bảng như H2:
Ngoài cùng bên trái là name: các tên mặc định như H1, tiếp đến là cột %Up khi tăng lv của các chỉ số, bên cạnh là bảng skill cộng thêm khi tăng level (tối đa là 3 skill):
cột 1(LV) là lv xuất hiện skill, cột 2 (Skill) là tên skill, cột 3 (Class) là điều kiện về class để xuất hiện skill đó, sau khi chỉnh sửa xong save_click để lưu thay đổi, default để trở về mặc định.
Phía dưới bảng Skill cộng thêm là bảng Class change:
Name: tên nhân vật.
Class: Class sẽ class change
Cột bên cạnh là giáp: để có đủ giáp cho các nhân vật thì khi thay đổi 1 nhân vật từ không có khả năng class change -> có khả năng phải thay thế giáp vào vị trí giáp của một nhân vật bất kì khác có khả năng class change, nếu không muốn thay thế chọn 129 indeni...
Chỉnh sửa xong save_click để lưu thay đổi.
BẢNG 3:
Bảng 3 giúp các bạn chỉnh sửa một số thông số về bản đồ và enemy trong từng bản đồ:
*Map: chọn bản đồ mà bạn muốn chỉnh sửa (Map 1 -> 40)
Mỗi bản đồ sẽ cho bạn chỉnh sửa tối đa 4 enemy, bao gồm: Boss và 5 thuộc hạ ở 5 vị trí 1, 2, 3, 4, 5 màu hồng xuất hiện ở bản đồ hiện ra tại góc dưới bên phải
*Khi chọn 1 trong sáu vị trí đó sẽ xuất hiện thông số về enemy:
+) Tên: Tên của Enemy đã chọn
+) Giới tính: ở phía dưới tên
+) Bên cạnh giới tính là Mặt
+) Class: Class của enemy đó (Tương tự
+) Skill: Các Skill của Enemy (Tương tự bảng SKill của Quân mình)
+) Status : Bảng chỉ số của nhân vật
+) WP: Vũ khí nhân vật đó mang theo
+) Item : Item mà nhân vật mang theo
+) BS - Blue Star: chọn xem vũ khí đó có sao xanh không
+) Get: Chọn xem sau khi giết Enemy đó thì có cho vũ khí đó hay không
Sau khi chỉnh sửa xong:
- Save_Click để lưu thay đổi
- Default_Click để trở về mặc định ban đầu
