theGODfatherVN
Youtube Master Race
- 30/5/03
- 44
- 0
[spoil]
Câu cá trong BOF4
A: Cơ bản
B: Thủ thuật
C: Địa điểm câu
D: Cá
E: Cá khó câu
F: Đồ nghề
G: Manillo Shops
H: Ăn cá
-----------------------------------------------------------------------------
A: Cơ bản
Khi bạn vào một địa điểm câu, bạn nhấn vào menu để chọn Cần câu và loại mồi, bạn chú ý tới đặc điểm mô tả của chúng. Tại đây bạn có thể tìm kiếm nhiều chỗ thả câu khác nhau. Sau đây tôi sẽ nói kỹ hơn.
Đâu tiên, muốn câu thì cũng phải có dụng cụ, và như trên đã nói đó là Cần và Mồi.
Sau đấy bạn hãy chọn chỗ thả mồi. Mỗi chỗ khác nhau có thể sẽ có loại, kích cỡ cá khác nhau. Đừng lo khi thả những chỗ bạn không nhìn thấy cá vì chúng ở sâu dưới nước mà.
Khi nhìn thấy chỗ bạn có thể ấn X, đó là chỗ bạn có thể thả mồi bắt cá. Hãy nhơ rằng, chỗ càng xa, càng sâu thì khả năng câu được cá hiếm, cá to càng lớn.
Khi bạn quăng câu, bạn sẽ nhìn thấy 1 hộp mới mở ra ở góc phải, nó chỉ độ nông sâu còn cái vạch chính là vị trí mồi của bạn. Hãy chú ý, nếu bạn kéo mồi lên mặt đất, bạn có thể sẽ mất chúng (nhẹ nhàng mà kéo như câu cá nó lại rơi xuống nước)
Khi cá cắn câu, bạn sẽ lại thấy xuất hiện một hộp mới, nó chỉ trạng thái cân bằng. Lúc này, hãy nhớ răng, chỉ kéo trong phạm vi tô màu xanh cây. Khi màu xanh cây chuyển sang màu đỏ -> bạn kéo quá mạnh -> hãy nới lỏng (nhả X). Khi nó chuyển sang màu xanh biển -> bạn kéo quá yếu -> hãy tăng lực lên (nháy X). Cứ như vậy, dần dần kinh nghiệm sẽ giúp bạn cảm nhận tốt hơn. Nếu bạn duy trì đến lúc vị trsi cá chỉ cách bạn dưới 1m là bạn đã có 1 con cá trong tay
Bạn có thấy một dòng đỏ nhỏ ở hộp chỉ trạng thái cân bằng không. Nó chỉ sức mạnh của con cá đó. Nó càng dài -> cá càng to, càng khỏe, càng dài… và ngược lại
Khi kéo về mà gặp chướng ngại vật, con cá sẽ cố nấp ở đó. Lúc này hãy chú ý kéo sang trái hoặc phải tùy theo địa hình. Tốt nhất là hãy lường trước từ xa.
---------------------------------------------------
B: Thủ thuật
- Để hấp dẫn cá, hãy giật dây theo nhịp điệu. Có 4 loại tất cả mà trong đó đã nêu rất rõ. Chép điệu nhạc ra giấy và tập giật dây, hãy đếm cùng nhịp điệu bạn sẽ phát hiện ra quy luật (1 2 3 4..) nhanh chậm hay không là ở nốt nhạc đó. Tôi không phải nhạc sĩ nên áp dụng cách đó và thấy rằng nối không móc, giật (ấn X) mạnh, dứt khoát và vừa phải, nốt có móc giật nhanh, nhẹ và nốt nghỉ thì tạm dừng. Nếu kéo quen thì nhắm mắt bạn cũng câu được cá.
- Để câu được nhanh, hãy kéo zig zag
- Khi gặp cá bạn không ưng í (vạch đỏ quá ngắn), hãy nới nhẹ dây câu, cá sẽ bỏ đi. Yên tâm, không mất mồi đâu mà lo.
- Khi thấy cá quẫy -> hãy nới nhẹ, khi thấy cá bơi về phía mình -> hãy kéo nhanh. Song đều phải chú ý tới hộp cân bằng trạng thái.
- Đừng coi thường những dòng chữ bạnn nhì thấy khi vào địa điểm câu
- Hãy thường xuyên tìm kiếm địa điểm câu ở những dấu hỏi xuất hiện trên đường. Đọc biển chỉ đường là bạn sẽ có địa điểm câu mới.
- Hãy chú ý tới chướng ngại vật (đá chẳng hạn) vì đây là chỗ ẩn nấp của cá khi bạn thả câu cũng như khi bạn kéo cá về.
- Nếu cá (hoặc mồi hoặc cả 2) lên mặt đất, hãy nhẹ nhàng giật về chứ đừng hùng hục như trâu kẻo mất cả chì lẫn chài đấy.
- Luôn chú ý tới hộp cân bằng trạng thái.
- Hãy để ý tới sức mạnh của cá để quyết định xem nên hay không nên câu.
- Khi xem trong danh sách cá bạn câu được mà có vương miện đi kèm thì đó là thuộc loại bự nhất rồi (đôi khi bạn câu được con to hơn hay dài hơn nhưng vẫn chỉ là vương miện đó thui, không thêm cái nào đâu).
- When you read the sign in the fish spots, the fish further down the list
are usually harder to catch in that area than others. If a fish is in more
than one spot, it may be a good idea to look for it in the spot where it is
closer to the beginning of the list.
--------------------------------------------------
Địa điểm câu:
River Spot 1:
Đoạn đường thoát ra trên dấu ? phía phải của Sarai.
Cá: Jellyfish, Sweetfish, Trout, RainbowTrout
Chú ý: "Càng gần thác nước cá càng to"
River Spot 2:
Nói chuyện với Manillo ở Kasq Woods.
Cá - Jellyfish, Browntail, Trout, RainbowTrout, Salmon
Chú ý: “Cá to ở đầm lầy"
River Spot 3:
? trước Fou-Lu's Tomb.
Cá: Sweetfish, Browntail, Trout, RainbowTrout, Bullcat, Salmon, Sturgeon
Chú ý: “Câu xung quanh đá"
Lake Spot 1:
? giữa Synesta và Wharf, đọc biển sau đó ra phía đông bắc
Cá: Jellyfish, Piranha, Bass, Blue Gill, MartianSquid
Chú ý: “Hãy thử ở giữa đá và khúc gỗ"
Lake Spot 2:
? ở phía nam Lyp và ra bằng hướng đông
Cá: Piranha, Bass, Blue Gill, Black Bass, MartianSquid, Dorado
Chú ý: "Gần cây"
Lake Spot 3:
Hỏi Manillo ở nam Chiqua.
Cá: Jellyfish, Black Bass, Angelfish, MartianSquid, Dorado, Barandy
Chú ý: “Đầm lấy lắm cá"
Ocean Spot 1:
? giữa ? và Shyde, đi ra phía tây
Cá: Man-o'-War, Flying fish, Blowfish, Sea Bream
Chú ý: "Chỗ có đá, cá hay ẩn nấp"
Ocean Spot 2:
Cờ xanh ở phía bắc khi bơi thuyền ra khơi ở Lyp.
Cá: Man-o'-War, Sea Bass, Flatfish, Octopus, Bonito, Spearfish, Whale
Chú ý "Bạn sẽ tìm thấy vua của biển cả ở đây"
Ocean Spot 3:
? phía nam Highway. Ra phía tây
Cá: Flying fish, Sea Bass, Flatfish, Octopus, Bonito, Angler
Chú ý: "Cá to ở đáy biển"
Saldine Spot:
Phía tây khi bạn ở trên đảo
Cá: Blowfish, Moorfish, Sea Bream, Black Porgy
Chú ý: “Có loại cá độc ở đây"
Chamba Spot:
Trở lại N.Chamba sau khi đã có xe đi trên sa mạc, nói chuyện với người đàn ông ở đó và đánh con trùm. Đánh xong quay lại nói chuyện một lần nữa.
Cá: Jellyfish, Bullcat, Acheron
Chú ý: “Sương mù"
---------------------------------------------------
D: Cá
Ký hiệu mồi
S = Spinner
R = Winder
T = Topper
M = Minnow
F = Frogger
W = Worm
TT Tên cá Mồi Vùng Vị trí Vua Điểm
--------------------------------------------------------------------------
01. Jellyfish Any River/Lake Anywhere 30 80
02. Piranha Any Lake Desert 40 150
03. Bass T,M,F,W Lake Desert 60 200
04. Blue Gill S,R,F,W Lake Anywhere 50 250
05. Sweetfish Any River Desert 25 150
06. Browntail T,M,R,S River Wyndia 70 250
07. Black Bass T,M,F,W Lake N. Islands 70 300
08. Angelfish Any Lake Zhingha Mts. 30 250
09. Trout Any River Desert 40 200
10. RainbowTrout T,M,R,S River Anywhere 70 350
11. Bullcat T,M,F,W River Zhinga Mts. 80 380
12. MartianSquid R,M,W Lake Anywhere 70 350
13. Dorado T,M,F,W Lake N. Islands ????? ?????
14. Salmon T,M,F,W River Wyndia 140 400
15. Barandy F,W Lake Zhinga Mts. ????? ?????
16. Sturgeon F,W River Zhinga Mts. ????? ?????
17. Man-o'War Any Ocean Anywhere 30 80
18. Flying Fish Any Ocean Ludia 35 150
19. Blowfish W,F,R,S Ocean Ludia 50 200
20. Moorfish Any Ocean Saldine 30 200
21. Sea Bass Any Ocean Salt Sea 70 280
22. Flatfish S,R,T,M Ocean Salt Sea 50 280
23. Sea Bream T,M,F,W Ocean Saldine 70 300
24. Octopus R,M,W Ocean Salt Sea 80 350
25. Bonito T,M,W Ocean S. Levant 120 400
26. Black Porgy T,M,F,W Ocean Saldine ????? ?????
27. Angler T,M,F,W Ocean S. Levant ????? ?????
28. Spearfish A,R,T,M Ocean Salt Sea ????? ?????
29. Whale S,R,T,M Ocean Salt Sea 250 999
30. Acheron Any ----- Chamba ????? ?????
---------------------------------------------------
E: Cá khó câu
Cá Chỗ câu phổ biến nhất
-----------------------------------------------------------------------
Dorado Cách 25m chỗ đá gần khúc cây phía đông bắc ở Lake Spot 2.
Dorado cũng có thể tìm thấy gần chỗ Barandy, khoảng nửa độ sâu..
Barandy Quăng thẳng ở Lake Spot 3 xa khoảng 30m.
Sturgeon 8m về phía nam khi ở trên cầu tại River Spot 3
Octopus Cùng chỗ với Whales
Black Porgy Khoảng 30m ở Saldine Spot.
Spearfish 25m phía nam ở Ocean Spot 2.
Whale 33m cạnh đá tại Ocean Spot 2.
Acheron Giữa 2 toà nhà về phía đông nam.
-----------------------------------------------------------------------------
F: Fishing Gear
F-a: Cần câu
Tên Level Breaks Box Handling Over Fish Range
-----------------------------------------------------------------------------
Wooden Rod 1 Easy Medium Normal Bad 17m
Deluxe Rod 2 Normal Medium Normal Ok 20m
Bamboo Rod 2 Normal Small Hard Bad 25m
Spanner 3 Normal Medium Easy Good 25m
Angling Rod MAX Hard Small Easy Good 33m
Master's Rod MAX Hard Big Normal Ok 28m
Hướng dẫn tìm cần:
Wooden: Item shop tại Sarai.
Deluxe: Saldine, vùng trước địa điểm câu, giấu sau cây.
Bamboo: Mua tại Items shop ở Faerie Village hoặc tại Wyndia Manillo Shop.
Spanner: Nhận của Gyosil với 6000 điểm câu cá.
Angling: Lyp Manillo Shop.
Master's: Nhận của Gyosil với 9500 điểm câu cá.
-----------------------------------------------------------------------------
F-b: Mồi
Tên Level Loại Chìm Nổi
-------------------------------------------------
Baby Frog 1 Frogger No Always
Toad 2 Frogger No Always
Fat Frog 3 Frogger Pull Still
-------------------------
Straight 1 Worm Still Pull
Tail 2 Worm Still Pull
Crab 3 Worm Still Pull
-------------------------
Floater 1 Minnow Still Pull
Hanger 2 Minnow Still Pull
Deep Diver 3 Minnow Pull Still
-------------------------
Silver Top 1 Spinner Pull Still
Gold Top 2 Spinner Pull Still
Platinum Top 3 Spinner Pull Still
-------------------------
Popper 1 Topper No Always
Flattop 2 Topper No Always
Swisher 3 Topper Pull Still
-------------------------
Twister 1 Winder Still Pull
Warbler 2 Winder Still Pull
Dancer 3 Winder Still Pull
-------------------------
King Frog U ----- Still Pull
Spoon* U ----- Still Pull
*Spoon: thùng rỗng kêu to -> vô tác dụng
Vị trí:
Baby Frog - Sarai Item Shop
Toad - Wyndia Manillo Shop
Fat Frog - Lyp Manillo Shop
Straight - Sarai Item Shop
Tail - Wyndia Manillo Shop
Crab - Lyp Manillo Shop
Floater - Synesta Item Shop
Hanger - Wyndia Manillo Shop
Deep Diver - Lyp Manillo Shop
Silver Top - Puspool (đánh xong)
Gold Top - Wyndia Manillo Shop
Platinum Top - Lyp Manillo Shop
Popper - Ghost(trộm)
Flattop - Wyndia Manillo Shop
Swisher - Lyp Manillo Shop
Twister - Toxic Fly(trộm)
Warbler - Wyndia Manillo Shop
Dancer - Lyp Manillo Shop
King Frog - Mua từ Rei & Teepo shop khi h ết game ở ngôi làng đổ nát
Spoon - Faerie Village Item Shop
-----------------------------------------------------------------------------
F-c: Fishing Level
Điểm - Hạng
-------------------------
0 -200 - Beginner
200 -500 - Beginner+
500 -1000 - Beginner++
1000-2000 - Rodman
2000-4000 - Rodman+
4000-5000 - Rodman++
5000-7000 - Rodmaster
7000-9000 - Rodmaster+
9000-9500 - Rodmatser++
9500-9999 - The Fish
-----------------------------------------------------------------------------
6-G: Manillo Shops
Loại Cá Điểm đổi
-------------------------------------------------------------------------
Sarai:
Icicle Flatfish(3) 8.4
Napalm Sea Bream(3) 9
Taser Octopus(3) 9.45
Ginseng Bonito(1), Octopus(1), Sea Bream(1) 8.35
Dragon Scale Bonito(1), Octopus(1), Flatfish(1) 6.75
Headband Bonito(1), Sea Bream(1), Flatfish(1) 8
Moon Tears Spearfish(1), Angler(1), Bonito(1) 11.15
Aurum Sea Bass(3) 8.4
--------------------------------
Shyde:
Earth Claws Sweetfish(5) 6.75
Ruby Scepter Trout(5) 10
Broad Sword RainbowTrout(2), Trout(2), Sweetfish(2) 13.7
Flail Black Bass(3), Blue Gill(3), Piranha(6) 23.7
Firangi Black Bass(3), MartianSquid(3), Bass(6) 23.7
Holy Mantle RainbowTrout(3), BrownTail(6) 25.5
Bell Collar RainbowTrout(3), BrownTail(6) 25.5
Aurum Jellyfish(5) 4
--------------------------------
Wyndia:
Gold Top Blowfish(1),Flying fish(2) 4.8
Warbler Blowfish(1),Flying fish(2) 4.8
Flattop Blowfish(2) 3.6
Hanger Blowfish(2) 3.6
Toad Flying fish(3) 4.5
Tail Flying fish(3) 4.5
Bamboo Rod Sea Bream(2) 6
Aurum Man-o'-War(5) 4
--------------------------------
Chckpoint:
Barrier Ring Salmon(1), RainbowTrout(2), Browntail(4) 20.6
Light Bangle MartianSquid(2), Blue Gill(2), Piranha(4) 16.6
Diamond Ring Salmon(1), RainbowTrout(2), Browntail(4) 20.6
Astral Ward Dorado(1), Black Bass(4), Bass(6) 25.2
Body Ward Dorado(1), Black Bass(4), Bass(6) 25.2
Soul Ring Sturgeon(1), Salmon(2), Bullcat(2) 21.9
Topaz Tear Barandy(1), Dorado(2), MartianSquid(2) 19.8
Aurum Bass(3) 5.4
--------------------------------
Lyp:
Platinum Top BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Dancer Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Swisher BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Deep Diver Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Fat Frog BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Crab Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Angling Rod Salmon(2), Dorado(2), MartianSquid(2) 22.2
Aurum Bass(3) 5.4
--------------------------------
Chiqua:
Skull Staff Jellyfish(10), Man-o'-War(10) 16
Chopsticks MartianSquid(2), Octopus(2) 11.9
Reapeater Spearfish(1), Bonito(3) 14.3
Giant Club Black Porgy(2), Sea Bream(6) 25.2
Power Glove Black Porgy(2), Sea Bream(6) 25.2
Force Armor Spearfish(1), Angler(1), Flatfish(5) 21.55
Holy Robe Spearfish(1), Angler(1), Octopus(5) 23.8
Aurum Sea Bass(3) 8.4
--------------------------------
*Astana:
Ivory Dice Angelfish(5), Moorfish(5) 22.5
Earthbreaker Whale(1), Barandy(1), Dorado(3) 26.09
Culverin Whale(1), Sturgeon(2), Barandy(2) 32.79
Life Armor Whale(1), Sturgeon(1), Bullcat(3) 26.69
Star Dress Whale(3), Acheron(8) 48.57
Healing Ring Spearfish(1), Angler(1), Black Porgy(2) 14.75
Cupid's Lyre Spearfish(1), Angler(1), Black Porgy(2) 14.75
Aurum Angelfish(1), Moorfish(1) 4.5
(the Astana shop will only be available after chapter 3)
----------------------------------------------------------
Đổi điểm
Item Cards
-----------------------
Magic Shard 3
Power Food 3
Swallow Eye 3
Fish-head 3
Coupons 25
Dragon Tear 50
Linked Pole 75
Render 99
-----------------------------------------------------------------------------
H: Ăn cá (items)
Jellyfish Restores 50HP Single
Man-o'-War Restores 50HP Single
Flying Fish Restores 100HP Single
Piranha Restores 150HP Single
Sea Bass Restores 400HP Single
Bass Restores 500HP Single
Dorado Restores 800HP All
Black Bass Restores 1200HP Single
Spearfish Restores 1500HP All
Bonito Restore all HP Single
Barandy Restore all HP/status Single
Whale Restore all HP/status All
---------------------------------------------------
Moorfish Revive at 1HP, can fail Single
Angelfish Revive at half HP Single
Sturgeon Revive at 1/4 HP, can fail All
---------------------------------------------------
Sweetfish Restores 5AP Single
Trout Restores 10AP Single
Sea Bream Restores 30AP Single
Salmon Restores 30AP All
Black Porgy Restores 100AP Single
---------------------------------------------------
Blowfish Cures Poison Single
Flatfish Restores Status Single
---------------------------------------------------
MartianSquid Nullify all assist magic All
Browntail Raises Def in battle Single
RainbowTrout Raises Pwr in battle Single
Blue Gill Water damage to enemy (L) Single
Bullcat Earth+Fire damage (M) All
Angler Water+Earth damage (H) All
Octopus Blind enemy All
Acheron Poison combatants All
===============================================
[/spoil]
Câu cá trong BOF4
A: Cơ bản
B: Thủ thuật
C: Địa điểm câu
D: Cá
E: Cá khó câu
F: Đồ nghề
G: Manillo Shops
H: Ăn cá
-----------------------------------------------------------------------------
A: Cơ bản
Khi bạn vào một địa điểm câu, bạn nhấn vào menu để chọn Cần câu và loại mồi, bạn chú ý tới đặc điểm mô tả của chúng. Tại đây bạn có thể tìm kiếm nhiều chỗ thả câu khác nhau. Sau đây tôi sẽ nói kỹ hơn.
Đâu tiên, muốn câu thì cũng phải có dụng cụ, và như trên đã nói đó là Cần và Mồi.
Sau đấy bạn hãy chọn chỗ thả mồi. Mỗi chỗ khác nhau có thể sẽ có loại, kích cỡ cá khác nhau. Đừng lo khi thả những chỗ bạn không nhìn thấy cá vì chúng ở sâu dưới nước mà.
Khi nhìn thấy chỗ bạn có thể ấn X, đó là chỗ bạn có thể thả mồi bắt cá. Hãy nhơ rằng, chỗ càng xa, càng sâu thì khả năng câu được cá hiếm, cá to càng lớn.
Khi bạn quăng câu, bạn sẽ nhìn thấy 1 hộp mới mở ra ở góc phải, nó chỉ độ nông sâu còn cái vạch chính là vị trí mồi của bạn. Hãy chú ý, nếu bạn kéo mồi lên mặt đất, bạn có thể sẽ mất chúng (nhẹ nhàng mà kéo như câu cá nó lại rơi xuống nước)
Khi cá cắn câu, bạn sẽ lại thấy xuất hiện một hộp mới, nó chỉ trạng thái cân bằng. Lúc này, hãy nhớ răng, chỉ kéo trong phạm vi tô màu xanh cây. Khi màu xanh cây chuyển sang màu đỏ -> bạn kéo quá mạnh -> hãy nới lỏng (nhả X). Khi nó chuyển sang màu xanh biển -> bạn kéo quá yếu -> hãy tăng lực lên (nháy X). Cứ như vậy, dần dần kinh nghiệm sẽ giúp bạn cảm nhận tốt hơn. Nếu bạn duy trì đến lúc vị trsi cá chỉ cách bạn dưới 1m là bạn đã có 1 con cá trong tay
Bạn có thấy một dòng đỏ nhỏ ở hộp chỉ trạng thái cân bằng không. Nó chỉ sức mạnh của con cá đó. Nó càng dài -> cá càng to, càng khỏe, càng dài… và ngược lại
Khi kéo về mà gặp chướng ngại vật, con cá sẽ cố nấp ở đó. Lúc này hãy chú ý kéo sang trái hoặc phải tùy theo địa hình. Tốt nhất là hãy lường trước từ xa.
---------------------------------------------------
B: Thủ thuật
- Để hấp dẫn cá, hãy giật dây theo nhịp điệu. Có 4 loại tất cả mà trong đó đã nêu rất rõ. Chép điệu nhạc ra giấy và tập giật dây, hãy đếm cùng nhịp điệu bạn sẽ phát hiện ra quy luật (1 2 3 4..) nhanh chậm hay không là ở nốt nhạc đó. Tôi không phải nhạc sĩ nên áp dụng cách đó và thấy rằng nối không móc, giật (ấn X) mạnh, dứt khoát và vừa phải, nốt có móc giật nhanh, nhẹ và nốt nghỉ thì tạm dừng. Nếu kéo quen thì nhắm mắt bạn cũng câu được cá.
- Để câu được nhanh, hãy kéo zig zag
- Khi gặp cá bạn không ưng í (vạch đỏ quá ngắn), hãy nới nhẹ dây câu, cá sẽ bỏ đi. Yên tâm, không mất mồi đâu mà lo.
- Khi thấy cá quẫy -> hãy nới nhẹ, khi thấy cá bơi về phía mình -> hãy kéo nhanh. Song đều phải chú ý tới hộp cân bằng trạng thái.
- Đừng coi thường những dòng chữ bạnn nhì thấy khi vào địa điểm câu
- Hãy thường xuyên tìm kiếm địa điểm câu ở những dấu hỏi xuất hiện trên đường. Đọc biển chỉ đường là bạn sẽ có địa điểm câu mới.
- Hãy chú ý tới chướng ngại vật (đá chẳng hạn) vì đây là chỗ ẩn nấp của cá khi bạn thả câu cũng như khi bạn kéo cá về.
- Nếu cá (hoặc mồi hoặc cả 2) lên mặt đất, hãy nhẹ nhàng giật về chứ đừng hùng hục như trâu kẻo mất cả chì lẫn chài đấy.
- Luôn chú ý tới hộp cân bằng trạng thái.
- Hãy để ý tới sức mạnh của cá để quyết định xem nên hay không nên câu.
- Khi xem trong danh sách cá bạn câu được mà có vương miện đi kèm thì đó là thuộc loại bự nhất rồi (đôi khi bạn câu được con to hơn hay dài hơn nhưng vẫn chỉ là vương miện đó thui, không thêm cái nào đâu).
- When you read the sign in the fish spots, the fish further down the list
are usually harder to catch in that area than others. If a fish is in more
than one spot, it may be a good idea to look for it in the spot where it is
closer to the beginning of the list.
--------------------------------------------------
Địa điểm câu:
River Spot 1:
Đoạn đường thoát ra trên dấu ? phía phải của Sarai.
Cá: Jellyfish, Sweetfish, Trout, RainbowTrout
Chú ý: "Càng gần thác nước cá càng to"
River Spot 2:
Nói chuyện với Manillo ở Kasq Woods.
Cá - Jellyfish, Browntail, Trout, RainbowTrout, Salmon
Chú ý: “Cá to ở đầm lầy"
River Spot 3:
? trước Fou-Lu's Tomb.
Cá: Sweetfish, Browntail, Trout, RainbowTrout, Bullcat, Salmon, Sturgeon
Chú ý: “Câu xung quanh đá"
Lake Spot 1:
? giữa Synesta và Wharf, đọc biển sau đó ra phía đông bắc
Cá: Jellyfish, Piranha, Bass, Blue Gill, MartianSquid
Chú ý: “Hãy thử ở giữa đá và khúc gỗ"
Lake Spot 2:
? ở phía nam Lyp và ra bằng hướng đông
Cá: Piranha, Bass, Blue Gill, Black Bass, MartianSquid, Dorado
Chú ý: "Gần cây"
Lake Spot 3:
Hỏi Manillo ở nam Chiqua.
Cá: Jellyfish, Black Bass, Angelfish, MartianSquid, Dorado, Barandy
Chú ý: “Đầm lấy lắm cá"
Ocean Spot 1:
? giữa ? và Shyde, đi ra phía tây
Cá: Man-o'-War, Flying fish, Blowfish, Sea Bream
Chú ý: "Chỗ có đá, cá hay ẩn nấp"
Ocean Spot 2:
Cờ xanh ở phía bắc khi bơi thuyền ra khơi ở Lyp.
Cá: Man-o'-War, Sea Bass, Flatfish, Octopus, Bonito, Spearfish, Whale
Chú ý "Bạn sẽ tìm thấy vua của biển cả ở đây"
Ocean Spot 3:
? phía nam Highway. Ra phía tây
Cá: Flying fish, Sea Bass, Flatfish, Octopus, Bonito, Angler
Chú ý: "Cá to ở đáy biển"
Saldine Spot:
Phía tây khi bạn ở trên đảo
Cá: Blowfish, Moorfish, Sea Bream, Black Porgy
Chú ý: “Có loại cá độc ở đây"
Chamba Spot:
Trở lại N.Chamba sau khi đã có xe đi trên sa mạc, nói chuyện với người đàn ông ở đó và đánh con trùm. Đánh xong quay lại nói chuyện một lần nữa.
Cá: Jellyfish, Bullcat, Acheron
Chú ý: “Sương mù"
---------------------------------------------------
D: Cá
Ký hiệu mồi
S = Spinner
R = Winder
T = Topper
M = Minnow
F = Frogger
W = Worm
TT Tên cá Mồi Vùng Vị trí Vua Điểm
--------------------------------------------------------------------------
01. Jellyfish Any River/Lake Anywhere 30 80
02. Piranha Any Lake Desert 40 150
03. Bass T,M,F,W Lake Desert 60 200
04. Blue Gill S,R,F,W Lake Anywhere 50 250
05. Sweetfish Any River Desert 25 150
06. Browntail T,M,R,S River Wyndia 70 250
07. Black Bass T,M,F,W Lake N. Islands 70 300
08. Angelfish Any Lake Zhingha Mts. 30 250
09. Trout Any River Desert 40 200
10. RainbowTrout T,M,R,S River Anywhere 70 350
11. Bullcat T,M,F,W River Zhinga Mts. 80 380
12. MartianSquid R,M,W Lake Anywhere 70 350
13. Dorado T,M,F,W Lake N. Islands ????? ?????
14. Salmon T,M,F,W River Wyndia 140 400
15. Barandy F,W Lake Zhinga Mts. ????? ?????
16. Sturgeon F,W River Zhinga Mts. ????? ?????
17. Man-o'War Any Ocean Anywhere 30 80
18. Flying Fish Any Ocean Ludia 35 150
19. Blowfish W,F,R,S Ocean Ludia 50 200
20. Moorfish Any Ocean Saldine 30 200
21. Sea Bass Any Ocean Salt Sea 70 280
22. Flatfish S,R,T,M Ocean Salt Sea 50 280
23. Sea Bream T,M,F,W Ocean Saldine 70 300
24. Octopus R,M,W Ocean Salt Sea 80 350
25. Bonito T,M,W Ocean S. Levant 120 400
26. Black Porgy T,M,F,W Ocean Saldine ????? ?????
27. Angler T,M,F,W Ocean S. Levant ????? ?????
28. Spearfish A,R,T,M Ocean Salt Sea ????? ?????
29. Whale S,R,T,M Ocean Salt Sea 250 999
30. Acheron Any ----- Chamba ????? ?????
---------------------------------------------------
E: Cá khó câu
Cá Chỗ câu phổ biến nhất
-----------------------------------------------------------------------
Dorado Cách 25m chỗ đá gần khúc cây phía đông bắc ở Lake Spot 2.
Dorado cũng có thể tìm thấy gần chỗ Barandy, khoảng nửa độ sâu..
Barandy Quăng thẳng ở Lake Spot 3 xa khoảng 30m.
Sturgeon 8m về phía nam khi ở trên cầu tại River Spot 3
Octopus Cùng chỗ với Whales
Black Porgy Khoảng 30m ở Saldine Spot.
Spearfish 25m phía nam ở Ocean Spot 2.
Whale 33m cạnh đá tại Ocean Spot 2.
Acheron Giữa 2 toà nhà về phía đông nam.
-----------------------------------------------------------------------------
F: Fishing Gear
F-a: Cần câu
Tên Level Breaks Box Handling Over Fish Range
-----------------------------------------------------------------------------
Wooden Rod 1 Easy Medium Normal Bad 17m
Deluxe Rod 2 Normal Medium Normal Ok 20m
Bamboo Rod 2 Normal Small Hard Bad 25m
Spanner 3 Normal Medium Easy Good 25m
Angling Rod MAX Hard Small Easy Good 33m
Master's Rod MAX Hard Big Normal Ok 28m
Hướng dẫn tìm cần:
Wooden: Item shop tại Sarai.
Deluxe: Saldine, vùng trước địa điểm câu, giấu sau cây.
Bamboo: Mua tại Items shop ở Faerie Village hoặc tại Wyndia Manillo Shop.
Spanner: Nhận của Gyosil với 6000 điểm câu cá.
Angling: Lyp Manillo Shop.
Master's: Nhận của Gyosil với 9500 điểm câu cá.
-----------------------------------------------------------------------------
F-b: Mồi
Tên Level Loại Chìm Nổi
-------------------------------------------------
Baby Frog 1 Frogger No Always
Toad 2 Frogger No Always
Fat Frog 3 Frogger Pull Still
-------------------------
Straight 1 Worm Still Pull
Tail 2 Worm Still Pull
Crab 3 Worm Still Pull
-------------------------
Floater 1 Minnow Still Pull
Hanger 2 Minnow Still Pull
Deep Diver 3 Minnow Pull Still
-------------------------
Silver Top 1 Spinner Pull Still
Gold Top 2 Spinner Pull Still
Platinum Top 3 Spinner Pull Still
-------------------------
Popper 1 Topper No Always
Flattop 2 Topper No Always
Swisher 3 Topper Pull Still
-------------------------
Twister 1 Winder Still Pull
Warbler 2 Winder Still Pull
Dancer 3 Winder Still Pull
-------------------------
King Frog U ----- Still Pull
Spoon* U ----- Still Pull
*Spoon: thùng rỗng kêu to -> vô tác dụng
Vị trí:
Baby Frog - Sarai Item Shop
Toad - Wyndia Manillo Shop
Fat Frog - Lyp Manillo Shop
Straight - Sarai Item Shop
Tail - Wyndia Manillo Shop
Crab - Lyp Manillo Shop
Floater - Synesta Item Shop
Hanger - Wyndia Manillo Shop
Deep Diver - Lyp Manillo Shop
Silver Top - Puspool (đánh xong)
Gold Top - Wyndia Manillo Shop
Platinum Top - Lyp Manillo Shop
Popper - Ghost(trộm)
Flattop - Wyndia Manillo Shop
Swisher - Lyp Manillo Shop
Twister - Toxic Fly(trộm)
Warbler - Wyndia Manillo Shop
Dancer - Lyp Manillo Shop
King Frog - Mua từ Rei & Teepo shop khi h ết game ở ngôi làng đổ nát
Spoon - Faerie Village Item Shop
-----------------------------------------------------------------------------
F-c: Fishing Level
Điểm - Hạng
-------------------------
0 -200 - Beginner
200 -500 - Beginner+
500 -1000 - Beginner++
1000-2000 - Rodman
2000-4000 - Rodman+
4000-5000 - Rodman++
5000-7000 - Rodmaster
7000-9000 - Rodmaster+
9000-9500 - Rodmatser++
9500-9999 - The Fish
-----------------------------------------------------------------------------
6-G: Manillo Shops
Loại Cá Điểm đổi
-------------------------------------------------------------------------
Sarai:
Icicle Flatfish(3) 8.4
Napalm Sea Bream(3) 9
Taser Octopus(3) 9.45
Ginseng Bonito(1), Octopus(1), Sea Bream(1) 8.35
Dragon Scale Bonito(1), Octopus(1), Flatfish(1) 6.75
Headband Bonito(1), Sea Bream(1), Flatfish(1) 8
Moon Tears Spearfish(1), Angler(1), Bonito(1) 11.15
Aurum Sea Bass(3) 8.4
--------------------------------
Shyde:
Earth Claws Sweetfish(5) 6.75
Ruby Scepter Trout(5) 10
Broad Sword RainbowTrout(2), Trout(2), Sweetfish(2) 13.7
Flail Black Bass(3), Blue Gill(3), Piranha(6) 23.7
Firangi Black Bass(3), MartianSquid(3), Bass(6) 23.7
Holy Mantle RainbowTrout(3), BrownTail(6) 25.5
Bell Collar RainbowTrout(3), BrownTail(6) 25.5
Aurum Jellyfish(5) 4
--------------------------------
Wyndia:
Gold Top Blowfish(1),Flying fish(2) 4.8
Warbler Blowfish(1),Flying fish(2) 4.8
Flattop Blowfish(2) 3.6
Hanger Blowfish(2) 3.6
Toad Flying fish(3) 4.5
Tail Flying fish(3) 4.5
Bamboo Rod Sea Bream(2) 6
Aurum Man-o'-War(5) 4
--------------------------------
Chckpoint:
Barrier Ring Salmon(1), RainbowTrout(2), Browntail(4) 20.6
Light Bangle MartianSquid(2), Blue Gill(2), Piranha(4) 16.6
Diamond Ring Salmon(1), RainbowTrout(2), Browntail(4) 20.6
Astral Ward Dorado(1), Black Bass(4), Bass(6) 25.2
Body Ward Dorado(1), Black Bass(4), Bass(6) 25.2
Soul Ring Sturgeon(1), Salmon(2), Bullcat(2) 21.9
Topaz Tear Barandy(1), Dorado(2), MartianSquid(2) 19.8
Aurum Bass(3) 5.4
--------------------------------
Lyp:
Platinum Top BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Dancer Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Swisher BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Deep Diver Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Fat Frog BrownTail(1), Trout(1), Sweetfish(1) 5.6
Crab Black Bass(1), Blue Gill(1), Piranha(1) 6.55
Angling Rod Salmon(2), Dorado(2), MartianSquid(2) 22.2
Aurum Bass(3) 5.4
--------------------------------
Chiqua:
Skull Staff Jellyfish(10), Man-o'-War(10) 16
Chopsticks MartianSquid(2), Octopus(2) 11.9
Reapeater Spearfish(1), Bonito(3) 14.3
Giant Club Black Porgy(2), Sea Bream(6) 25.2
Power Glove Black Porgy(2), Sea Bream(6) 25.2
Force Armor Spearfish(1), Angler(1), Flatfish(5) 21.55
Holy Robe Spearfish(1), Angler(1), Octopus(5) 23.8
Aurum Sea Bass(3) 8.4
--------------------------------
*Astana:
Ivory Dice Angelfish(5), Moorfish(5) 22.5
Earthbreaker Whale(1), Barandy(1), Dorado(3) 26.09
Culverin Whale(1), Sturgeon(2), Barandy(2) 32.79
Life Armor Whale(1), Sturgeon(1), Bullcat(3) 26.69
Star Dress Whale(3), Acheron(8) 48.57
Healing Ring Spearfish(1), Angler(1), Black Porgy(2) 14.75
Cupid's Lyre Spearfish(1), Angler(1), Black Porgy(2) 14.75
Aurum Angelfish(1), Moorfish(1) 4.5
(the Astana shop will only be available after chapter 3)
----------------------------------------------------------
Đổi điểm
Item Cards
-----------------------
Magic Shard 3
Power Food 3
Swallow Eye 3
Fish-head 3
Coupons 25
Dragon Tear 50
Linked Pole 75
Render 99
-----------------------------------------------------------------------------
H: Ăn cá (items)
Jellyfish Restores 50HP Single
Man-o'-War Restores 50HP Single
Flying Fish Restores 100HP Single
Piranha Restores 150HP Single
Sea Bass Restores 400HP Single
Bass Restores 500HP Single
Dorado Restores 800HP All
Black Bass Restores 1200HP Single
Spearfish Restores 1500HP All
Bonito Restore all HP Single
Barandy Restore all HP/status Single
Whale Restore all HP/status All
---------------------------------------------------
Moorfish Revive at 1HP, can fail Single
Angelfish Revive at half HP Single
Sturgeon Revive at 1/4 HP, can fail All
---------------------------------------------------
Sweetfish Restores 5AP Single
Trout Restores 10AP Single
Sea Bream Restores 30AP Single
Salmon Restores 30AP All
Black Porgy Restores 100AP Single
---------------------------------------------------
Blowfish Cures Poison Single
Flatfish Restores Status Single
---------------------------------------------------
MartianSquid Nullify all assist magic All
Browntail Raises Def in battle Single
RainbowTrout Raises Pwr in battle Single
Blue Gill Water damage to enemy (L) Single
Bullcat Earth+Fire damage (M) All
Angler Water+Earth damage (H) All
Octopus Blind enemy All
Acheron Poison combatants All
===============================================
[/spoil]
Last edited by a moderator: