List tất cả item của quân ta trong game Fe4

Anti Justice

Dragon Quest
Tham gia ngày
10/12/04
Bài viết
1,330
Reaction score
56
Tôi sẽ post lên đây danh sách tất cả các món đồ mà quân ta có thể lấy được trong game Fe4.

Trong danh sách này sẽ có 3 loại tên của món đồ bằng tiếng Nhật, tên phiên âm từ tiếng Nhật, tên tiếng Anh của món đồ, kèm theo đó là 2 cách lấy được món đồ đó ở phần 1 và phần 2.
Những món đồ nào chỉ có 2 loại tên là do tên tiếng Nhật của nó là được phiên âm từ tiếng Anh sang.
Những món đồ nào chỉ có 1 cách lấy là vì nó chỉ có thể lấy được duy nhất ở 1 phần ( duy nhất chỉ có ở phần 2 hoặc bắt buộc chỉ có thể di truyền từ bố mẹ ở phần 1 ).

Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Cấm tuyệt đối tất cả các bài post chen ngang, nếu các bạn có ý kiến gì hoặc thấy có vấn đề sai sót gì xin hãy gửi tin nhắn cho tôi hoặc post bài vào topic Fire Emblem 4 (hỏi và đáp những điều thắc mắc) để tôi biết và sửa lại cho đúng.
 
てつの剣, Tetsu no Ken, Iron Sword, có 6 cái :
- Alec map 1, shop map 7
- Adan map 1, shop map 7
- Deu map 2, shop map 7
- Denmudd hoặc Tristan map 7
- Leaf map 8
- Nanna hoặc Janne map 8

ほそみの剣, Hosomi no Ken, Thin Sword có 4 cái :
- Ethrin map 1,shop map 8
- shop map 2, shop map 9
- Silvia map 3, shop map 10
- Celice map 7

とうぞくの剣, Touzoku no Ken, Thief Sword :
- Deu → Lachesis map 3, Danan map 7

いのりの剣, Inori no Ken, Prayer Sword :
- Lachesis map 3, dragon captain map 9

まもりの剣, Mamori no Ken, Defense Sword :
- Silvia lấy trong làng map 5,

バリアの剣, Barrier no Ken, Barrier Sword :
- Leilia lấy trong làng map 8

ほのおの剣, Honoo no Ken, Flame Sword :
- shop map 8

いかずちの剣, Ikazuchi no Ken, Thunder Sword :
- Shacoban map 4, shop map 9

かぜの剣, Kaze no Ken, Wind Sword :
- Deu lấy trong tháp map 4, shop map 11

だいちの剣, Daichi no Ken, Earth Sword :
- Eltoshan → Lachesis map 4, shop map 10

ひかりの剣, Hikari no Ken, Light Sword :
- Ethrin → Diadora map 3, shop map 7

バサークの剣, Berserk no Ken, Berserk Sword :
- Fee hoặc Femina map 7

スリープの剣, Sleep no Ken, Sleep Sword :
- Patty hoặc Daisy map 8

はがねの剣, Hagane no Ken, Steel Sword có 3 cái :
- Sigurd map 1, shop map 8
- Noich map 1, shop map 9
- Beowolf map 3, shop map 10

ゆうしゃの剣, Yuusha no Ken, Hero Sword 2 :
- Lex → Aila hoặc Holin → Aila map 4, Coruuta map 9
- Patty hoặc Daisy → Celice map 8

ざんてつの剣, Zantetsu no Ken, Armor Cutter có 2 cái :
- lấy trong làng map 3, shop map 9
- Oyfae map 7

つばめがえし, Tsubamegaeshi, Wing Cutter có 2 cái :
- lấy trong làng map 4, shop map 10
- Hannibal map 10

ぎんの剣, Gin no Ken, Silver Sword có 2 cái :
- Arvis → Sigurd map 1, shop map 7
- shop map 4, shop map 10

てつの大剣, Tetsu no ta Ken, Iron Claymore có 4 cái :
- Aila map 2, shop map 7
- Holin map 3, shop map 10
- Sukasaha hoặc Roddlevan map 7
- Lakche hoặc Radney map 7

はがねの大剣, Hagane no ta Ken, Steel Claymore có 2 cái :
- shop map 3, shop map 8
- Shanan map 8

ぎんの大剣, Gin no ta Ken, Silver Claymore có 2 cái :
- Shagan map 4, Broom map 8
- Hannibal map 10

ティルフィング, Tierfing :
- Sigurd → Bairon map 6, Celice → Balmark map 11

ミストルティン, Mistortin :
- Ares map 8

バルムンク, Balmunk :
- Shanan → Patty map 8
 
てつのやり, Tetsu no Yari, Iron Lance có 5 cái :
- Sigurd map 1, shop map 8
- Fin map 1, shop map 8
- shop map 2, shop map 8
- Fin map 8
- Ares map 8

ほそみのやり, Hosomi no Yari, Thin Lance có 2 cái :
- Fury map 3, shop map 8
- Fee map 7

てやり, Te Yari, Throwing Lance có 3 cái :
- Cuan map 1, shop map 10
- shop map 2, shop map 10
- Oyfae map 7

ナイトキラー, Knight Killer :
- Zain map 3, Bramsel map 8

はがねのやり, Hagane no Yari, Steel Lance có 3 cái :
- Cuan map 1, shop map 9
- shop map 3, shop map 9
- shop map 9

ゆうしゃのやり, Yuusha no Yari, Hero Lance :
- Cuan → Fin map 3, Muhamad map 9

ぎんのやり, Gin no Yari, Silver Lance có 2 cái :
- Eliot map 3, shop map 10
- shop map 4, shop map 10

ゲイボルグ, Geyborg :
- Ethrin → Cuan map 4, Altena map 10 ( với điều kiện nếu đã lấy ở map 4 )



Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
 
てつのおの, Tetsu no Ono, Iron Axe :
- Lex map 1, shop map 8

ておの, Te Ono, Throwing Axe :
- Kinbois map 2, shop map 8

はがねのおの, Hagane no Ono, Steel Axe có 2 cái :
- shop map 2, shop map 8
- Johan hoặc Johanva map 7

ゆうしゃのおの, Yuusha no Ono, Hero Axe :
- Lex lấy ở bên bờ sông map 2, Schmidt map 7

ぎんのおの, Gin no Ono, Silver Axe :
- shop map 4, shop map 9







てつのゆみ, Tetsu no Yumi, Iron Bow có 2 cái :
- Mideel map 1, shop map 9
- Lester hoặc Dimuna map 7

キラーボウ, Killer Bow :
- Jamka map 2, Mikof map 9

はがねのゆみ, Hagane no Yumi, Steel Bow có 2 cái :
- Brigidd map 4, shop map 8
- shop map 9

ゆうしゃのゆみ, Yuusha no Yumi, Hero Bow :
- Mideel → Edin hoặc Jamka → Edin ( với điều kiện Edin cưới 1 trong 2 Mideel hoặc Jamka ), general captain map 9

ぎんのゆみ, Gin no Yumi, Silver Bow có 2 :
- shop map 4, shop map 10
- Faval hoặc Asaello map 9

イチイバル, Ichival
- Edin → Brigidd map 4
 
Sách lửa :

ファイアー, Fire có 2 cái :
- Azel map 1, shop map 9
- shop map 8

エルファイアー, El Fire :
- shop map 4, shop map 10

ボルガノン, Volganon :
- Hilda map 11


Sách sét :

サンダー, Thunder có 2 cái :
- shop map 3, shop map 8
- Tiltyu map 4, shop map 9

エルサンダー, El Thunder :
- Tiny hoặc Linda map 8

トローン, Toron :
- Tiltyu map 4, Ishtor map 8


Sách gió :

ウインド, Wind có 2 cái :
- shop map 5, shop map 9
- Arthur hoặc Amid map 7

エルウインド, El Wind :
- Levin map 3, shop map 10

トルネード, Tornado :
- Musar map 10

フォルセティ, Holsety :
- Levin lấy trong thành Silesia map 10


Sách ánh sáng :

ライトニング, Lightning có 2 cái :
- Hawk hoặc Sety map 8
- Yuria map 12

オーラ, Aura :
- Diadora map 2, Yuria → Celice map 7 ( sẽ ko lấy được Rezaia )

リザイア, Rezaia :
- Yuria → Celice map 7 ( sẽ ko lấy được Aura )

ナーガ, Narga :
- Yuria lấy trong thành Velthome map 10




Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
 
ライブの杖, Life no Tsue, Life Staff có 3 cái :
- Ethrin map 1, shop map 8
- Lachesis map 3, shop map 8
- Lana hoặc Mana map 7

リライブの杖, Relive no Tsue, Relive Staff có 3 cái :
- Edin map 2, shop map 9
- Lana hoặc Mana → Yuria map 7
- Nanna map 8

リターンの杖, Return no Tsue, Return Staff :
- Ethrin → Edin map 2, shop map 8

リカバーの杖, Recover no Tsue, Recover Staff có 2 cái :
- shop map 5, shop map 11
- shop map 8

リブローの杖, Libro no Tsue, Libro Staff có 2 cái :
- Shagarl map 3, shop map 11
- Corple map 10

レストの杖, Rest no Tsue, Rest Staff :
- lấy trong làng map 4, shop map 10

ワープの杖, Warp no Tsue, Warp Staff :
- Deu → Edin map 2, shop map 10

サイレスの杖, , Silent no Tsue, Silent Staff :
- Diadora map 2, shop map 9

スリープの杖, Sleep no Tsue, Sleep Staff :
- Clement map 3, shop map 11

バサークの杖, Berserk no Tsue, Berserk Staff :
- event Sharlowe & Hannibal map 10

リザーブの杖, Reserve no Tsue, Reserve Staff :
- Claude map 4, High Priest map 10

レスキューの杖, Rescue no Tsue, Rescue Staff :
- Azel → Edin map 5 hoặc Claude → Edin map 6 (với điều kiện Edin cưới 1 trong 2 Azel hoặc Claude ), shop map 11

バルキリーの杖, Valkyrie no Tsue, Valkyrie Staff :
- Claude map 4



Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
 
パワーリング, Power Ring có 2 cái :
- Dobarl map 4, Trabant map 10
- lấy trong làng map 9

マジックリング, Magic Ring có 2 cái :
- Sandima map 2, Riser map 8
- lấy trong làng map 11

スキルリング, Skill Ring có 2 cái :
- Gandolf map 2, Jabaro map 8
- lấy trong làng map 7

スピードリング, Speed Ring có 2 cái :
- lấy trong làng map 1, Johan map 7
- lấy trong làng map 8

シールドリング, Shield Ring có 2 cái :
- Macbeth map 3, Auvour map 9
- lấy trong làng map 8

バリアリング, Barrier Ring có 2 cái :
- Bordeaux map 3, dark bishop map 11
-
レッグリング, Leg Ring :
- Pisarl map 4, Yurius map 11 ( sẽ ko lấy được Life Armlet )

リターンリング, Return Ring có 2 cái :
- Phillip map 3, D isler map 10
- shop map 5, Harold map 7

ナイトリング, Knight Ring :
- event Lachesis map 3

エリートリング, Elite Ring :
- Volt map 3, Johanne map 7

ついげきリング, Tsuigeki Ring, Pursuit Ring :
- Adan lấy ở bờ biển map 3

シーフのうでわ, Thief no Udewa, Thief Armlet :
- lấy trong làng map 8

ねぎりのうでわ, Negiri no Udewa, Bargain Armlet :
- lấy trong làng map 3, Kutuzov map 8

いのりのうでわ, Inori no Udewa, Prayer Armlet :
- Arion map 10

ライブのうでわ, Life no Udewa, Life Armlet có 2 cái :
- Papiyon map 4, Ishtar map 11 ( sẽ ko lấy được Leg Ring )
- Celice lấy ở mũi đảo map 11

サークレット, Circlet :
- Diadora map 2, Yuria map 12



Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
 
Vậy là list tất cả các item quân ta có thể lấy được trong game Fe 4 đã hoàn tất.
Tổng kết lại trong game này ta sẽ có 43 kiếm, 18 kích, 6 rìu, 9 cung, 4 sách lửa, 4 sách sét, 5 sách gió, 5 sách ánh sáng, 19 gậy, 24 nhẫn và vòng tay.
Tổng cộng tất cả là 127 món đồ các loại.
 
Back
Top