Thuy Arasaki
C O N T R A
- 1/1/13
- 1,664
- 133,281
...
...
...
[table="width: 500, class: grid, align: center"]...
...
[tr]
[td]
Trang chủ
[/td][td]
[url]http://pso2.jp/
[/URL][/td][/tr]
[tr]
[td]
Đăng ký
[/td][td]
Register
[/td][/tr]
[tr]
[td]
Publisher
[/td][td]
SEGA
http://sega.jp/[/td][/tr]
[tr]
[td]
Download
[/td][td]
PSO2 Download
[/td][/tr]
[/table]
I. Hướng dẫn đăng ký
[SPOIL]Đầu tiên vào trang này : https://iway.isao.net/sega/mail_in.cgi?siteno=P0&product_name=pso2 ( Điền email muốn đăng ký vào rồi bấm vào vùng khoanh đỏ ).
Sẽ có 1 mail gửi vào hòm thư của bạn , click vào đường dẫn trong mail .
Ở đây chúng ta có 1 bảng Information cần điền nhưng đa số là English chỉ cần lưu ý những chổ này :
+ Birthday : Year : YYYY , Month : MM ( Nếu là tháng 6 bạn phải điền là 06 ) , Day : DD ( tương tự như Month )
+ Mật khẩu : Bao gồm chữ cái và số ( từ 1 đến 12 ký tự ).
+ Image Confirmation : bạn vào http://en.wikipedia.org/wiki/Hiragana tìm chữ thích hợp điền vào ( nếu không đc thì bạn cứ VM mình , giúp đc mình sẽ giúp )
Tiếp đến , sau khi hoàn tất phần điền thông tin bạn thấy có button nào thì cứ click cho đến khi có mấy dòng chữ màu xanh thì bạn chọn "ファンタシースターオンライン2"[/SPOIL]
II. Hướng dẫn Download Game
[SPOIL]Trước hết bạn cần vào trang này ( http://pso2.jp/players/download/ ) .
Click vào để download cái này về .
Sau khi Download về rồi bạn sẽ có 1 chương trình Downloader !
Hãy mở nó ( Màu đỏ là chọn đường dẫn , màu vàng là tiến độ bạn đã tải được , màu xanh lá là thông tin về network , màu cam là để bắt đầu tải về ).
Trong lúc bạn download bạn muốn tắt nó để khi khác download tiếp tục thì bạn chọn dòng thứ 2 ( Dòng 1 là để tiếp tục tải , dòng 2 là thoát và ghi nhớ tiến độ , dòng 3 là thoát hẳn và ko ghi nhớ )
[/SPOIL]
III. Hướng dẫn Skill Simulator
[SPOIL]*( Main/Sub )
Force/Techer
[SPOIL]Full Lighting
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...006kbI22FdwjcAcAcFIb00004OdpjdFI2J2qxIkIo0000
[/SPOIL]
Full Fire
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...0ib00006GOIx2X2Xlnl200004OdFjdFI2J24QHNIo0000[/SPOIL]
Hybird
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...006tBI22XIxjcAcAIsIb0000kbdFjdFI2J24QEAIo0000[/SPOIL][/SPOIL]
Hunter/Fighter
[SPOIL]Iron Will ( Defense )
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...HoGBbOGKIb2Nib0007b00000ib00007b000009b000008[/SPOIL]
War Cry ( Attacker )
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...HoGBbOGKIb2Nib0007b00000ib00007b000009b000008[/SPOIL]
[/SPOIL]
Gunner/Ranger
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...dJ29k2N0006dBeD52cFbncDGAIb000ib000009b000008[/SPOIL]
Fighter/Force
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...00lb00000ib000064OI22XIxjcAcAIvIb0000Ib000008[/SPOIL]
Ranger/Hunter
[SPOIL]http://ryuhiroshi.funpic.de/pso2/sk...000Ib00000fdBJdJ29kcA0007b00007b000009b000008[/SPOIL][/SPOIL]
IV. Hướng dẫn đi Time Attack Quest
[SPOIL]Naberius I
[SPOIL]http://www.youtube.com/watch?v=2lkQuqfF36A[/SPOIL]
Naberius II
[SPOIL]http://www.youtube.com/watch?v=opdChWxSdxg[/SPOIL]
Lilipa
[SPOIL]http://www.youtube.com/watch?v=MRVD8FCO-2M[/SPOIL]
Amduscia
[SPOIL]http://www.youtube.com/watch?v=Fdqe6xQR3ec[/SPOIL]
Sanctum
[SPOIL]http://www.youtube.com/watch?v=_vjPkgZ12JU[/SPOIL]
Như vậy trung bình của 1 TA Normal là 30.000 Meseta , 1 TA Hard là 50.000 Meseta , 1 TA VH là 100.000 Meseta .
[/SPOIL]
V. Wiki , Tài liệu
[SPOIL]Cirnopedia ( Wiki tiếng Anh ) : http://cirnopedia.frostsabre.com/
Wiki Japanese : http://pso2.swiki.jp/
Tin tức update , event : http://pso2.jp/players/news/
Trang thông tin tiếng Anh : http://bumped.org/psublog/
Nơi thảo luận , guide .... bằng tiếng Anh : http://www.pso-world.com/forums/forumdisplay.php?f=44
Patch English ( Updated 26/06/2013 ) : http://hiigara.arghargh200.net/pso2/patch_2013_06_26.rar
[/SPOIL]
VI. Chi tiết về Grinding Item , Abi ...
[SPOIL]Đáng lẽ ra mình không up tại để tự mọi người nghiên cứu sẽ thấy nó đơn giản hơn , còn guide hơi rắc rối tý
Mọi người cố tìm hiểu để khỏi tốn tiền nhiều để add ab nhé
Gặp NPC Dudu , chọn add abilities (AB)
[SPOIL]
-Trong đó :
- target item là item bạn muốn add ability
- material item là nguyên liệu có chứa ability bạn muốn add vào target item
Lưu ý :- số slot của material item phải bằng số slot của target item mới thỏa mãn yêu cầu , đối với trường hợp target item chưa có slot thì material item có số slot tùy ý
- Weapon material chỉ dùng cho weapon target và units material chỉ dùng cho units , ko xài loại này cho loại kia được
[SPOIL]
* Nếu bạn sử dụng tới extra slot, tổng % add ability sẽ bị giảm
vd : trong hình trên bạn thấy AB arm I và power I là 100% nhưng khi sử dụng extra slot chỉ còn 75%
[SPOIL]
Chi tiết về extra slot ( còn gọi là add slot target item)
- 拡張数 : số slot trước và sau khi add của target item
- 装備品2つ : 2 item ( 1 target + 1 material )
- 装備品3つ : 3 item ( 1 target + 2 material )
Trong đó :
- % đầu : % thành công khi add AB trước khi sử dụng extra slot ( Lưu ý : % đầu còn phụ thuộc yếu tố khác [ chất xúc tác ] , chi tiết mình sẽ viết bên dưới )
- hệ số extra slot : xem bảng extra slot ....
- % cuối : % thành công khi add AB sau khi sử dụng extra slot - xem hình (3)
Danh sách list abilites : https://docs.google.com/spreadsheet...WER1WlhvMFJidkE&gid=8&output=html&widget=true
Làm thế nào để add AB 1 cách hiệu quả ?
Đầu tiên bạn hãy xem bảng này :
- ステータス上昇系 -- レジスト系 : các AB liên quan đến Increases status và resistance
- 継承 : hệ số % các AB muốn lấy trong target item hoặc material item ( ko sử dụng tới extra slot )
- 合成 : hệ số % các AB sau khi update lv+1 ( vd : Power II + Power II = 60% Power III ) ( ko sử dụng tới extra slot )
- アビリティ : AB "Ability"
- 状態異常付与系 : Các AB liên quan đến đánh ra dị trạng ( CC ) gồm : burn , freeze , shock , mirage , panic , poison
- ソール系 : AB soul
- ミューテーション : AB "mutation"
- スティグマ : AB "Stigma"
- x1 , x2, x3 : số lần stack AB ( vd Power I + Power I + Power I = x3 stack AB )
- bouns 30% đối với AB Increases status và resistance
- bouns 40% đối với AB CC . vd xem hình dưới
+AB Soul(ソール系) : 1 "chất xúc tác" đặc biệt , có thể tăng % add lv AB từ 2 -> 3 , 継承 lv 3 và lv 3 -> 4
- Đối với lv2 -> lv3
- bouns 20% đối với AB Increases status và resistance
- bouns 30% đối với AB CC
- "keep" lv3
- bouns 20% đối với AB Increases status và resistance
- bouns 60% đối với AB CC
- lv3 -> lv4
- bouns 20% đối với AB Increases status và resistance
- bouns 20% đối với AB CC
Lưu ý:
- Các AB khác nhau thì cần "chất xúc tác" khác nhau , vd : Power cần Fang Soul , Shoot cần Mizer Soul , Tech cần Quartz Soul v....v
- Giữa chất xúc tác "Mutation" và "Soul" ko cộng hưởng với nhau , chỉ được chọn 1 trong 2 , nếu bạn cố ép cả 2 thì system sẽ chọn "chất xúc tác" có % cao nhất
- lv2 -> lv3 : bouns 80%
- lv3 -> lv4 : bouns 50%
- lv4 -> lv5 : bouns 40%
Bảng tóm tắt :
-
Thanks Afimi đã chia sẻ
[/SPOIL]
Chỉnh sửa cuối:


, 20 là đi tút luôn
sáng mai rồi reg cũng ko muộn 

Mỗi tội tạo body dở người nên thành 2 cái gorilla arms
Tháng sau mới nạp AC dư 1 chút làm cái vé makeover cho 2 cái cánh tay nhỏ lại dc.
