~Pawn~
Donkey Kong
- 8/7/06
- 430
- 16
Cùng làm danh sách các tướng ẩn trong RTK XI bản tiếng Anh trên PC nào các đồng chí
. Các đồng chí chơi, nếu phát hiện ra cách unlock thì đề nghị bổ sung cho hoàn chỉnh.
Danh sách theo mẫu sau:
Name : Tên tướng
Abilities: Khả năng của tướng - LRD / WAR / INT / POL / CHR
Skill : Kỹ năng đặc biệt của tướng
APT : Khả năng điều khiển các loại quân - Spears / Pikes / Bows / Cavalry / Weaponry / Navy
How to unlock : (Đề nghị bổ sung
)
Name : Xiang Ji (Hạng Tịch - Hạng Vũ - Tây Sở Bá Vương)
Abilities: 94 - 100 - 69 - 20 - 95
Skill : Puissance
APT : S - S - A - S - C - B
How to unlock :
Name : Fan Zeng (Phạm Tăng - Á phụ quân sư của Hạng Vũ)
Abilities: 27- 04 - 93 - 80 - 76
Skill : Detection
APT : C - C - C - C - C - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Ying Bu (Anh Bố)
Abilities: 84 - 97 - 56 - 33 - 54
Skill : Majesty
APT : S - A - B - S - C - B
How to unlock :
Name : Liu Bang (Lưu Bang - Hán Cao Tổ - Ông cố cụ tổ gì gì đó của Lưu Bị
)
Abilities: 67 - 66 - 44 - 58 - 100
Skill : Providence
APT : C - C - C - C - C - C
How to unlock :
Name : Zhang Liang (Trương Lương - Tự Tử Phòng - Quân sư huyền thoại của Lưu Bang)
Abilities: 65 - 33 - 100 - 95 - 91
Skill : Divine Potency
APT : C - C - S - C - A - C
How to unlock :
Name : Han Xin (Hàn Tín - Danh tướng của Lưu Bang, tuy nổi tiếng với tài "Cầm càng nhiều quân càng tốt" nhưng cũng không nổi tiếng bằng tài "Chui háng" của ngài
)
Abilities: 100 - 74 - 92 - 73 - 76
Skill : Forced March
APT : S - S - S - A - S - B
How to unlock :
Name : Peng Yue (Bành Việt)
Abilities: 87 - 81 - 72 - 40 - 70
Skill : Raid
APT : A - A - A - A - C - A
How to unlock :
Name : Huo Qubing (Hoắc Khứ Bệnh - Danh tướng của Hán Vũ Đế)
Abilities: 91 - 93 - 42 - 05 - 84
Skill : Divine Cavalry
APT : A - B - A - S - C - C
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Yang Dayang ( Dương Đại Nhãn )
Abilities: 88 - 98 - 65 - 52 - 79
Skill : Stampede
APT : A - A - A - S - C - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Chen Qing (Đầy đủ là Chen Qingzhi - Trần Khánh Chi )
Abilities: 91 - 06 - 90 - 71 - 80
Skill : White Riders
APT : B - B - A - S - B - A
How to unlock :
Name : Gao Chenggong ( Cao Trường Cung )
Abilities: 89 - 92 - 70 - 36 - 93
Skill : Promotion
APT : A - S - A - S - C - C
How to unlock :
Name : Li Ji ( Lý Tích )
Abilities: 92 - 70 - 94 - 90 - 74
Skill : Cunning
APT : A - A - A - A - A - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Qin Qiong (Tần Quỳnh hay Tần Thúc Bảo)
Abilities: 81 - 96 - 51 - 29 - 88
Skill : Indestructible
APT : S - S - C - A - C - C
How to unlock :
Name : Weichi Gong ( Uất Trì Cung )
Abilities: 82 - 98 - 60 - 32 - 84
Skill : Divine Spears
APT : S - S - B - A - C - C
How to unlock :
Name : Yue Fei (Nhạc Phi)
Abilities: 95 - 91 - 78 - 31 - 98
Skill : Insight
APT : S - A - A - A - B - A
How to unlock :
Name : Qin Liangyu ( Tần Lương Ngọc )
Abilities: 82 - 78 - 76 - 70 - 90
Skill : Forced March
APT : B - A - A - S - C - B
How to unlock :
Name : Zheng Chenggong (Trịnh Thành Công )
Abilities: 90 - 72 - 80 - 85 - 93
Skill : Divine Water
APT : A - A - B - A - C - S
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Guan Yiwu (Quản Di Ngô - Quản Trọng - Giúp nước Tề xưng bá)
Abilities: 90 - 65 - 98 - 100 - 82
Skill : Efficacy
APT : B - B - S - B - A - B
How to unlock :
Name : Bao Shuya (Bào Thúc Nha - Tri kỷ của Quản Trọng)
Abilities: 53 - 46 - 82 - 87 - 89
Skill : Assistance
APT : C - C - C - B - C - C
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Lu Shang (Lã Thượng - Lã Vọng, giúp gây dựng cơ nghiệp 800 nhà Chu)
Abilities: 97 - 50 - 100 - 96 - 90 (Không hổ danh là ông tổ của binh pháp, chỉ số về mặt dùng binh cao hơn Gia Cát Lượng nữa)
Skill : Black Arts
APT : B - B - S - B - S - B
How to unlock :
. Các đồng chí chơi, nếu phát hiện ra cách unlock thì đề nghị bổ sung cho hoàn chỉnh.Danh sách theo mẫu sau:
Name : Tên tướng
Abilities: Khả năng của tướng - LRD / WAR / INT / POL / CHR
Skill : Kỹ năng đặc biệt của tướng
APT : Khả năng điều khiển các loại quân - Spears / Pikes / Bows / Cavalry / Weaponry / Navy
How to unlock : (Đề nghị bổ sung
)
Name : Xiang Ji (Hạng Tịch - Hạng Vũ - Tây Sở Bá Vương)
Abilities: 94 - 100 - 69 - 20 - 95
Skill : Puissance
APT : S - S - A - S - C - B
How to unlock :
Name : Fan Zeng (Phạm Tăng - Á phụ quân sư của Hạng Vũ)
Abilities: 27- 04 - 93 - 80 - 76
Skill : Detection
APT : C - C - C - C - C - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Ying Bu (Anh Bố)
Abilities: 84 - 97 - 56 - 33 - 54
Skill : Majesty
APT : S - A - B - S - C - B
How to unlock :
Name : Liu Bang (Lưu Bang - Hán Cao Tổ - Ông cố cụ tổ gì gì đó của Lưu Bị
)Abilities: 67 - 66 - 44 - 58 - 100
Skill : Providence
APT : C - C - C - C - C - C
How to unlock :
Name : Zhang Liang (Trương Lương - Tự Tử Phòng - Quân sư huyền thoại của Lưu Bang)
Abilities: 65 - 33 - 100 - 95 - 91
Skill : Divine Potency
APT : C - C - S - C - A - C
How to unlock :
Name : Han Xin (Hàn Tín - Danh tướng của Lưu Bang, tuy nổi tiếng với tài "Cầm càng nhiều quân càng tốt" nhưng cũng không nổi tiếng bằng tài "Chui háng" của ngài
)Abilities: 100 - 74 - 92 - 73 - 76
Skill : Forced March
APT : S - S - S - A - S - B
How to unlock :
Name : Peng Yue (Bành Việt)
Abilities: 87 - 81 - 72 - 40 - 70
Skill : Raid
APT : A - A - A - A - C - A
How to unlock :
Name : Huo Qubing (Hoắc Khứ Bệnh - Danh tướng của Hán Vũ Đế)
Abilities: 91 - 93 - 42 - 05 - 84
Skill : Divine Cavalry
APT : A - B - A - S - C - C
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Yang Dayang ( Dương Đại Nhãn )
Abilities: 88 - 98 - 65 - 52 - 79
Skill : Stampede
APT : A - A - A - S - C - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Chen Qing (Đầy đủ là Chen Qingzhi - Trần Khánh Chi )
Abilities: 91 - 06 - 90 - 71 - 80
Skill : White Riders
APT : B - B - A - S - B - A
How to unlock :
Name : Gao Chenggong ( Cao Trường Cung )
Abilities: 89 - 92 - 70 - 36 - 93
Skill : Promotion
APT : A - S - A - S - C - C
How to unlock :
Name : Li Ji ( Lý Tích )
Abilities: 92 - 70 - 94 - 90 - 74
Skill : Cunning
APT : A - A - A - A - A - B
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Qin Qiong (Tần Quỳnh hay Tần Thúc Bảo)
Abilities: 81 - 96 - 51 - 29 - 88
Skill : Indestructible
APT : S - S - C - A - C - C
How to unlock :
Name : Weichi Gong ( Uất Trì Cung )
Abilities: 82 - 98 - 60 - 32 - 84
Skill : Divine Spears
APT : S - S - B - A - C - C
How to unlock :
Name : Yue Fei (Nhạc Phi)
Abilities: 95 - 91 - 78 - 31 - 98
Skill : Insight
APT : S - A - A - A - B - A
How to unlock :
Name : Qin Liangyu ( Tần Lương Ngọc )
Abilities: 82 - 78 - 76 - 70 - 90
Skill : Forced March
APT : B - A - A - S - C - B
How to unlock :
Name : Zheng Chenggong (Trịnh Thành Công )
Abilities: 90 - 72 - 80 - 85 - 93
Skill : Divine Water
APT : A - A - B - A - C - S
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Guan Yiwu (Quản Di Ngô - Quản Trọng - Giúp nước Tề xưng bá)
Abilities: 90 - 65 - 98 - 100 - 82
Skill : Efficacy
APT : B - B - S - B - A - B
How to unlock :
Name : Bao Shuya (Bào Thúc Nha - Tri kỷ của Quản Trọng)
Abilities: 53 - 46 - 82 - 87 - 89
Skill : Assistance
APT : C - C - C - B - C - C
How to unlock : Hoàn tất phần Tutorial
Name : Lu Shang (Lã Thượng - Lã Vọng, giúp gây dựng cơ nghiệp 800 nhà Chu)
Abilities: 97 - 50 - 100 - 96 - 90 (Không hổ danh là ông tổ của binh pháp, chỉ số về mặt dùng binh cao hơn Gia Cát Lượng nữa)
Skill : Black Arts
APT : B - B - S - B - S - B
How to unlock :


thì Lã Vọng, Lã Thượng đều là tên của Khương Tử Nha cả mà.
Vương Tiễn, Mông Điềm chỉ số hơi thấp so với Hoắc Khứ Bệnh nhỉ
.