A. Các thay đổi chính
1. Super Gundam = BWS (MA) + Gundam MK-II = G Defensor + Gundam Mk-II
2. Dưới 299 TURN thu Granzon
3. Zamjeed chuyển thành Mazinger group
4. Gaddes (Daba), Granvell (Judou), Valcion R (Amuro)
5. Fa Yuri chuyển thành Aura Battler Group. Good Pilot
6. Trong nâng cấp WEAPON, thường có các kiểu sau:
(1) 5.000 + 8.000 + 10.000 + 10.000 + 15.000 + 15.000 + 20.000. Tổng: 83.000
(2) 10.000 + 10.000 + 10.000 + 15.000 + 15.000 + 15.000 + 25.000. Tổng: 100.000
(3) 20.000 + 20.000 + 20.000 + 25.000 + 25.000 + 25.000 + 35.000. Tổng: 170.000
(4) 15.000 + 15.000 + 15.000 + 20.000 + 20.000 + 20.000 + 30.000. Tổng: 135.000
Trong đó:
(1): Damage < 1999
(2): 2000 < Damage < 2999
(3): Damage > 3000
(4): MAP
B. Bảng tổng hợp Mecha
Good Mecha Type Weapon System Note
01. Shin Getter Getter 2700/ 4000 (3) Extremem
02. Combattler V Combattler V 1450/ 2540/ 3900 (3) Extremem
03. Daitarn III Daitarn III 1450/ 3400 (3) Extremem
04. Zanbot Zanbot 1890/ 3200
05. Daimos Battle Commander 1800/ 2550/ 4400 (3) Super Route mới có chiêu 4400 DMG
06. Raideen Raideen 1720/ 2610/ 4800 (3)
07. Dancourga Dancourga 1750/ 3600 (3)
08. Bosborot Mazinger Z 1850/ 2800 Dùng cho MAP Bạch tuộc
09. Great Mazinger Mazinger Z 1940/ 2450/ 3450 (3)
10. Grendizer Mazinger Z 1400/ 1500/ 2500 3400 DMG khi combine với Drill Spazer
11. Zamjeed Mazinger Z 1890/ 2550/ 3550 (3)
12. Goshogun Goshogun 2110/ 3300 (3)
13. Billbine Aura Battler 1800/ 2750 (3)
14. Vierres Aura Battler 1800/ 2750 (3) MAP 18, không tấn công Galaria trong 03 Turn
15. Sirbine/ Zwaurth Aura Battler 1800/ 2750 (3) DEF Sir/ Zwa 1020/ 1550 nhưng đi ít hơn Sirbine 01 ô
16. Valcionne R Lord of Elements 1010 (MAP P)/ 1720/ 2600 Amuro only
17. Cybuster Lord of Elements 1200 (MAP P)/ 2300/ 3700 (3) Best MAP
18. Wizol Kai Lord of Elements 1920/ 3000 (2) 299 TURN LIMIT. Tuy nhiên sẽ mất Granvell và Gaddes
19. Norse Rei Lord of Elements 1800/ 2400 299 TURN LIMIT. Tuy nhiên sẽ mất Granvell và Gaddes
20. Granzon Lord of Elements 2100/ 4200 (3) 299 TURN LIMIT. Tuy nhiên sẽ mất Granvell và Gaddes
21. Grungust Original 1630/ 2600/ 3800 (3) Extreme
22. Huckebein Original 1280 (BOMB MAP)/ 2150 /3400 (3)
23. Gaddes L-Gaim (Daba only) 1950/ 2850/ 3200 (LONG MAP) (2) > 299 TURN
24. L-Gaim Mk-II L-Gaim 1490/ 2800(LONG MAP) (2)
25. Granvell Gundam 02 MAP/ 2000/ 2900 (2) ZZ BIG MAP
26. GP-02 A Gundam 1450/ 2000 (NUCLEAR MAP) 250 EN, 150 Morale, 1 Ammo
27. GP-03 D Gundam (Kou only) 02 MAP/ 2250 Kou Uraki Customs
28. Val Varo Gundam (Kou only) 800 (BOMB MAP)/ 2800 Thu phục Puru & Puru 2 (Kou Uraki Customs)
29. Hyaku Shiki Gundam 1420/ 2400 (1-12 LONG MAP) MAP > 3000 DMG
30. ZZ Gundam Gundam 1510/ 2000 (1-10 BIG MAP) Best MAP
31. Nu Gundam Gundam 1620/ 2560 Best Fin Funnel
32. Ex-S Gundam Gundam 1950/ 2800 Real Route & Four killed
33. Sazabi Gundam (Char only) 1200/ 2650 Amandra cho cùng với L-Gaim Mk-II (Char customs)
34. Z Gundam Gundam 1330/ 2100 Dùng tạm cho tới thay Vigna hoặc Quebley
35. F-91 Gundam 1350/ 2800 40 EN
36. Vigna Ghina Gundam (Camille only) 1350/ 2600 Camille customs (Char theo nghiệp chính trị)
37. White Quebley Gundam (Camille only) 1620/ 2850 Camille customs (Giữ lại Char)
38. Neue Ziel Sub pilot (Earth) 1900/ 2800 (New type) Thu phục cùng sub pilot tại Space Route
39. Psycho Gundam Sub pilot (Space) 1790/ 2900 (Berserk) Thu phục cùng sub pilot tại Earth Route[/CODE]
Tải file .txt dưới đây để xem cụ thể các Mech và các thử thách.
Không dành cho Newbie & NOOB !!!