Zeldatozero
Legend of Zelda
- 10/5/03
- 992
- 1
Lời nói đầu:
Đây là hướng dẫn của trò chơi Star War Knight of the old Republic 2 The sith lord do chính mình viết ra và được sự hỗ trợ về các thông tin phụ về game từ LucasArts,một chút hướng dẫn từ bên GAME FAQ cho bản hướng dẫn của mình đầy đủ hơn do đó nếu có sai sót hoặc thiếu thứ gì thì cũng xin các bạn bỏ qua nhá!!!
Mục lục chung:
I.Giới thiệu và một số cần nên biết khi chơi game!!!
II.Hướng dẫn
III.Nhiệm vụ phụ
IV.Kết thúc và tên của tác giả
SAU ĐÂY LÀ PHẦN CHÍNH:
I.Giới thiệu và một số cần nên biết khi chơi game!!!
Giới thiệu:
Tóm tắt một chút về cốt truyện:
Câu truyện của Star Wars Knights of the Old Republic-The Sith Lords (KOTOR 2) nối tiếp sự kiện diễn ra trong phần đầu: 5 năm trôi qua kể từ khi Revan đánh bại Malak và sau đó mất tích bí ẩn trong vũ trụ bao la. Trong khi đó, phe Sith trỗi dậy ngày một mạnh hơn, chúng không ngừng săn lùng các hiệp sĩ Jedi cho tới người cuối cùng và đẩy họ tới bờ vực của sự diệt vong. Hòa bình của toàn vũ trụ đang bị đe dọa lung lay. May thay, còn một nhân vật duy nhất có khả năng đối mặt với thách thức đầy khó khăn này: đó chính là bạn trong vai trò người hiệp sĩ Jedi cuối cùng bị lưu đày trong không gian sâu thẳm vì những tội lỗi đã gây ra trong quá khứ. Liệu khi đứng trước con đường có hai ngã rẽ, bạn sẽ quyết định vận mệnh của thiên hà như thế nào
Đây là một trò chơi khá là nặng đô do đó bạn hãy chú ý đến cấu hình của nó trước khi chơi đã:
Cấu hình tối thiểu của game là:
CPU:Pentium 3 hay Athalon 1Ghz hoặc cao hơn
RAM:256 Mb
VGA:32 Mb
HDD:4Gb
Cấu hành cần cho game chạy tốt:
CPU:Pentium 4 hay Athalon XP 1.6Ghz
RAM:512 Mb
VGA:64 hay tốt nhất là 128Mb
Hệ điều hành:Window 98SE/ME/2000/XP
Còn sau đây là cấu hình của máy mình các bạn có thễ xem tham khảo rùi so sánh:
Sony VAIO Laptop Centrino 1.5GHz,512Mb,VGA là Colour TFT Display 14.1” XGA
Với cấu hình như vậy thì mình chỉ chạy được với chế độ là medium thôi chứ không cao hơn được nhưng vẫn còn hơi giựt ở những đoạn phim!!!
Một số điều cần biết trước khi chơi game:
Hệ thống nút bấm:
Pause:
cái này thì hầu như ai cũng biết đó chính là giúp bạn cho bạn tạm thời dừng trò chơi để nghiên cứu chiến thuật hay làm các công việc gì khác
Solo Mode:
Đây là chế độ dùng đễ đi một mình tức có nghĩa là khi bạn muốn một nhân vật này làm một cái gì đó và nhân vật kia kích hoạt một cái gì đó nhưng bạn không muốn cho bọn chúng đi chung với nhau thì hãy chọn chế độ này
Stealth Mode:
Chế độ này làm cho nhân vật của bạn đi một cách thận trọng lén lút đễ làm một việc gì đó hoặc ám sát ai đó mà không muốn cho người khác biết
Switch Weapon:
Cái này thì cũng đơn giản luôn,khi bạn đang đứng ở xa thì dùng súng nhưng khi kẻ địch chạy lại gần bạn thì hãy chuyển qua vũ khí cầm tay để đánh nhau cho dễ
Một số từ dùng trong game và nghĩa của chúng:
Attributes:cái này mình không biết dịch ra sao ^_^
Vitality Point(VP): đây chính là sức sống,khả năng tồn tại của nhân vật bạn
Force Point(FP): đây chính là sức mạnh,cột năng lượng khi bạn dùng những kỹ năng hay tuyệt chiêu của Jedi
Experience(XP):điễm kinh nghiệm
Aligment: đây chính là cái bảng đo xem coi bạn thuộc phe Light hay Dark
Light:cái này thì thuộc về phe chính nghĩa và có 2 từ dùng cho nó Light Side Point(LSP)và Light Point(LP)
Dark: cái này thì thuộc về phe tà ác và có 2 từ dùng cho nó Dark Side Point(DSP)và Dark Point(DP)
Class tức là bạn chọn nhân vật của bạn thuộc dạng nào:
Jedi Guardian
10 Vitality / Level
1 skill point / level
4 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Armor Proficiency (Medium)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Jump
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Demolitions
Persuade
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 2 1 2 1 2
2 3 3 2 2 1 1
3 3 3 2 2 1 1
4 4 4 2 2 0 1
5 4 4 3 2 1 1
6 5 5 3 4 0 1
7 5 5 4 4 1 1
8 6 6 4 4 0 1
9 6 6 4 4 1 1
10 7 7 5 4 0 1
11 7 7 5 4 1 1
12 8 8 6 6 0 1
13 8 8 6 6 1 1
14 9 9 6 6 0 1
15 9 9 7 6 1 1
16 10 10 7 6 0 1
17 10 10 8 6 1 1
18 11 11 8 8 0 1
19 11 11 8 8 1 1
20 12 12 9 8 0 1
Jedi Sentinel
8 Vitality / Level
3 skill points / level
6 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Immunity (Fear)
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Computer Use
Persuade
Security
Stealth
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 2 1 2 1 2
2 3 3 2 2 0 1
3 3 3 2 2 1 1
4 4 4 2 2 0 1
5 4 4 3 2 0 1
6 5 5 3 4 1 1
7 5 5 4 4 1 1
8 6 6 4 4 0 1
9 6 6 4 4 1 1
10 7 7 5 4 0 1
11 7 7 5 4 0 1
12 8 8 6 6 1 1
13 8 8 6 6 1 1
14 9 9 6 6 0 1
15 9 9 7 6 1 1
16 10 10 7 6 0 1
17 10 10 8 6 0 1
18 11 11 8 8 1 1
19 11 11 8 8 1 1
20 12 12 9 8 0 1
Jedi Consular
6 Vitality / Level
2 skill points / level
8 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Focus
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Persuade
Repair
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 1 2 2 1 2
2 3 2 3 2 0 1
3 3 2 3 2 1 2
4 4 2 4 2 0 1
5 4 3 4 2 0 1
6 5 3 5 4 1 2
7 5 4 5 4 0 1
8 6 4 6 4 0 1
9 6 4 6 4 1 2
10 7 5 7 4 0 1
11 7 5 7 4 0 1
12 8 6 8 6 1 2
13 8 6 8 6 0 1
14 9 6 9 6 0 1
15 9 7 9 6 1 2
16 10 7 10 6 0 1
17 10 8 10 6 0 1
18 11 8 11 8 1 2
19 11 8 11 8 0 1
20 12 9 12 8 0 1
Đây là bảng số liệu cho Jedi hay Sith:
Jedi Class Vitality Point Force Point Skill Feat Force Power
____________________________________________________________
Jedi Weapon 10 6 Slow Fast Average
Master
Jedi Master 6 10 Slow Slow Fast
Jedi Watchman 8 8 Average Average Fast
Sith Marauder 10 6 Slow Fast Average
Sith Lord 6 10 Slow Slow Fast
Sith Assassin 8 8 Average Average Fast
Trước khi chơi hãy luôn luôn nhớ những quy luật sau đây:
•Luôn luôn save lại trong quá trình chơi và save ở những ô khác nhau!
•Không bao giờ save đè lên file cũ!
•Nếu như thấy đánh không lại nhấn khoảng trắng để pause game sau đó bơm máu còn nếu như mất quá nhiều máu hãy chạy ra một nơi an toàn sau đó bơm máu rồi quay lại đánh tiếp!
•Trong KOTOR thì lời nói của bạn đóng một vai trò cực kỳ quan trọng do đó nếu bạn không biết chọn hay nói như thế nào thì hãy chọn thôi sau đó save lại rồi nói tiếm nhưng tốt hơn hết là trước khi nói nên save lại!!!
Đây là hướng dẫn của trò chơi Star War Knight of the old Republic 2 The sith lord do chính mình viết ra và được sự hỗ trợ về các thông tin phụ về game từ LucasArts,một chút hướng dẫn từ bên GAME FAQ cho bản hướng dẫn của mình đầy đủ hơn do đó nếu có sai sót hoặc thiếu thứ gì thì cũng xin các bạn bỏ qua nhá!!!
Mục lục chung:
I.Giới thiệu và một số cần nên biết khi chơi game!!!
II.Hướng dẫn
III.Nhiệm vụ phụ
IV.Kết thúc và tên của tác giả
SAU ĐÂY LÀ PHẦN CHÍNH:
I.Giới thiệu và một số cần nên biết khi chơi game!!!
Giới thiệu:
Tóm tắt một chút về cốt truyện:
Câu truyện của Star Wars Knights of the Old Republic-The Sith Lords (KOTOR 2) nối tiếp sự kiện diễn ra trong phần đầu: 5 năm trôi qua kể từ khi Revan đánh bại Malak và sau đó mất tích bí ẩn trong vũ trụ bao la. Trong khi đó, phe Sith trỗi dậy ngày một mạnh hơn, chúng không ngừng săn lùng các hiệp sĩ Jedi cho tới người cuối cùng và đẩy họ tới bờ vực của sự diệt vong. Hòa bình của toàn vũ trụ đang bị đe dọa lung lay. May thay, còn một nhân vật duy nhất có khả năng đối mặt với thách thức đầy khó khăn này: đó chính là bạn trong vai trò người hiệp sĩ Jedi cuối cùng bị lưu đày trong không gian sâu thẳm vì những tội lỗi đã gây ra trong quá khứ. Liệu khi đứng trước con đường có hai ngã rẽ, bạn sẽ quyết định vận mệnh của thiên hà như thế nào
Đây là một trò chơi khá là nặng đô do đó bạn hãy chú ý đến cấu hình của nó trước khi chơi đã:
Cấu hình tối thiểu của game là:
CPU:Pentium 3 hay Athalon 1Ghz hoặc cao hơn
RAM:256 Mb
VGA:32 Mb
HDD:4Gb
Cấu hành cần cho game chạy tốt:
CPU:Pentium 4 hay Athalon XP 1.6Ghz
RAM:512 Mb
VGA:64 hay tốt nhất là 128Mb
Hệ điều hành:Window 98SE/ME/2000/XP
Còn sau đây là cấu hình của máy mình các bạn có thễ xem tham khảo rùi so sánh:
Sony VAIO Laptop Centrino 1.5GHz,512Mb,VGA là Colour TFT Display 14.1” XGA
Với cấu hình như vậy thì mình chỉ chạy được với chế độ là medium thôi chứ không cao hơn được nhưng vẫn còn hơi giựt ở những đoạn phim!!!
Một số điều cần biết trước khi chơi game:
Hệ thống nút bấm:
Pause:
cái này thì hầu như ai cũng biết đó chính là giúp bạn cho bạn tạm thời dừng trò chơi để nghiên cứu chiến thuật hay làm các công việc gì khác
Solo Mode:
Đây là chế độ dùng đễ đi một mình tức có nghĩa là khi bạn muốn một nhân vật này làm một cái gì đó và nhân vật kia kích hoạt một cái gì đó nhưng bạn không muốn cho bọn chúng đi chung với nhau thì hãy chọn chế độ này
Stealth Mode:
Chế độ này làm cho nhân vật của bạn đi một cách thận trọng lén lút đễ làm một việc gì đó hoặc ám sát ai đó mà không muốn cho người khác biết
Switch Weapon:
Cái này thì cũng đơn giản luôn,khi bạn đang đứng ở xa thì dùng súng nhưng khi kẻ địch chạy lại gần bạn thì hãy chuyển qua vũ khí cầm tay để đánh nhau cho dễ
Một số từ dùng trong game và nghĩa của chúng:
Attributes:cái này mình không biết dịch ra sao ^_^
Vitality Point(VP): đây chính là sức sống,khả năng tồn tại của nhân vật bạn
Force Point(FP): đây chính là sức mạnh,cột năng lượng khi bạn dùng những kỹ năng hay tuyệt chiêu của Jedi
Experience(XP):điễm kinh nghiệm
Aligment: đây chính là cái bảng đo xem coi bạn thuộc phe Light hay Dark
Light:cái này thì thuộc về phe chính nghĩa và có 2 từ dùng cho nó Light Side Point(LSP)và Light Point(LP)
Dark: cái này thì thuộc về phe tà ác và có 2 từ dùng cho nó Dark Side Point(DSP)và Dark Point(DP)
Class tức là bạn chọn nhân vật của bạn thuộc dạng nào:
Jedi Guardian
10 Vitality / Level
1 skill point / level
4 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Armor Proficiency (Medium)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Jump
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Demolitions
Persuade
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 2 1 2 1 2
2 3 3 2 2 1 1
3 3 3 2 2 1 1
4 4 4 2 2 0 1
5 4 4 3 2 1 1
6 5 5 3 4 0 1
7 5 5 4 4 1 1
8 6 6 4 4 0 1
9 6 6 4 4 1 1
10 7 7 5 4 0 1
11 7 7 5 4 1 1
12 8 8 6 6 0 1
13 8 8 6 6 1 1
14 9 9 6 6 0 1
15 9 9 7 6 1 1
16 10 10 7 6 0 1
17 10 10 8 6 1 1
18 11 11 8 8 0 1
19 11 11 8 8 1 1
20 12 12 9 8 0 1
Jedi Sentinel
8 Vitality / Level
3 skill points / level
6 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Immunity (Fear)
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Computer Use
Persuade
Security
Stealth
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 2 1 2 1 2
2 3 3 2 2 0 1
3 3 3 2 2 1 1
4 4 4 2 2 0 1
5 4 4 3 2 0 1
6 5 5 3 4 1 1
7 5 5 4 4 1 1
8 6 6 4 4 0 1
9 6 6 4 4 1 1
10 7 7 5 4 0 1
11 7 7 5 4 0 1
12 8 8 6 6 1 1
13 8 8 6 6 1 1
14 9 9 6 6 0 1
15 9 9 7 6 1 1
16 10 10 7 6 0 1
17 10 10 8 6 0 1
18 11 11 8 8 1 1
19 11 11 8 8 1 1
20 12 12 9 8 0 1
Jedi Consular
6 Vitality / Level
2 skill points / level
8 force points / level
Bonus Feats:
Armor Proficiency (Light)
Critical Strike
Flurry
Power Attack
Power Blast
Rapid Shot
Sniper Shot
Weapon Proficiency (Blaster Pistol)
Weapon Proficiency (Blaster Rifle)
Weapon Proficiency (Lightsaber)
Weapon Proficiency (Melee Weapon)
Jedi Defense
Force Focus
Jedi Sense
War Veteran
Class Skills:
Awareness
Persuade
Repair
Treat Injury
Level: Saves: DEF Bonus: Feats: Powers:
F R W
1 2 1 2 2 1 2
2 3 2 3 2 0 1
3 3 2 3 2 1 2
4 4 2 4 2 0 1
5 4 3 4 2 0 1
6 5 3 5 4 1 2
7 5 4 5 4 0 1
8 6 4 6 4 0 1
9 6 4 6 4 1 2
10 7 5 7 4 0 1
11 7 5 7 4 0 1
12 8 6 8 6 1 2
13 8 6 8 6 0 1
14 9 6 9 6 0 1
15 9 7 9 6 1 2
16 10 7 10 6 0 1
17 10 8 10 6 0 1
18 11 8 11 8 1 2
19 11 8 11 8 0 1
20 12 9 12 8 0 1
Đây là bảng số liệu cho Jedi hay Sith:
Jedi Class Vitality Point Force Point Skill Feat Force Power
____________________________________________________________
Jedi Weapon 10 6 Slow Fast Average
Master
Jedi Master 6 10 Slow Slow Fast
Jedi Watchman 8 8 Average Average Fast
Sith Marauder 10 6 Slow Fast Average
Sith Lord 6 10 Slow Slow Fast
Sith Assassin 8 8 Average Average Fast
Trước khi chơi hãy luôn luôn nhớ những quy luật sau đây:
•Luôn luôn save lại trong quá trình chơi và save ở những ô khác nhau!
•Không bao giờ save đè lên file cũ!
•Nếu như thấy đánh không lại nhấn khoảng trắng để pause game sau đó bơm máu còn nếu như mất quá nhiều máu hãy chạy ra một nơi an toàn sau đó bơm máu rồi quay lại đánh tiếp!
•Trong KOTOR thì lời nói của bạn đóng một vai trò cực kỳ quan trọng do đó nếu bạn không biết chọn hay nói như thế nào thì hãy chọn thôi sau đó save lại rồi nói tiếm nhưng tốt hơn hết là trước khi nói nên save lại!!!
)