ToE - Các skills và abilities trong HoMM-5 ToE

BKUS2003

C O N T R A
Mấy hôm nay rảnh, ngồi post về các skills và abilities trong HoMM-5 ToE phát :P.

Bài này mình tự viết, ko dịch từ đâu cả.

Các bạn có thể download skillwheel 3.1 ở đây để có thể biết được cách lên được các abilities.

Hi vọng các bạn để cho mình post hết loạt bài, đừng post chèn ngang vào loạt bài của mình ;). Nếu có sai sót xin hãy pm mình qua hệ thống message của forum. Cám ơn rất nhiều!

P/s @ all: mình là datmax, nhưng thôi viết tiếp vào nick BKUS2003 này cho đủ hết loạt bài về HoMM-5 ToE ở nick này ;).
 
Hệ đầu tiên sẽ là hệ Attack (Offensive)

ATTACK
---------------------​


Offence_1.gif
Basic Attack
Tăng 5% damg cho quân cận chiến của bạn.​


Offence_2.gif
Advanced Attack
Tăng 10% damg cho quân cận chiến của bạn.​


Offence_3.gif
Expert Attack
Tăng 15% damg cho quân cận chiến của bạn.​



----------------------



Offence_Archery.gif
Archery
Tăng 20% damg cho xạ thủ của bạn.​


Offence_Frenzy.gif
Battle Frenzy
Tăng 1 damg tối đa và 1 damg tối thiểu cho creatures của bạn.​


Offence_Tactics.gif
Tactic
Khi vào đầu trận đấu bạn được sắp quân trên diện tích 3x10 thay vì 2x10.​



---------------------



Offence_Retribution.gif
Retribution
Tăng damg dựa theo Morale của từng quân của bạn. Mỗi Morale cho 5% damg, Morale âm ko tác dụng.​


Offence_CriticalStrike.gif
Excruciating Strike
30% số phát đánh của tướng bạn sẽ x2 damg.​


Offence_PowerOfHaste.gif
Power of Speed
Add phép Mass Haste vào cho tướng và cho phép tướng sử dụng ở cấp Advanced (nếu tướng ko có Expert Light Magic)​


Offence_ChillingSteel.gif
Cold Steel
Nếu target ko kháng băng thì dealt thêm 10% damg dạng băng. Dùng cho cả xạ thủ và cận chiến.​


Offence_Wildfire.gif
Flaming Arrow
Khi Ballista bắn thì sẽ bỏ qua giáp của đối phương, đồng thời dealt thêm 50 damg fire (nếu target ko kháng fire). Nếu trong combat Ballista bị phá hủy thì sau trận đấu sẽ hồi lại ko mất tiền.​


Offence_ForestRage.gif
Nature's Wrath
Tăng 1 damg tối đa cho tất cả các creatures thành Sylvan trong quân bạn. Only Sylvan.​


Stunning_Blow.gif
Stunning Blow
Khi tướng đánh trực tiếp bằng tay thì sẽ trừ ATB value của target đi 0,1 điểm.​


Offensive_Formation.gif
Offensive Formation
Khi creature của bạn đứng cạnh 1 creatures cùng thành Fortress thì sẽ tăng Atk.

Thanks to zhangthang đã nhắc mình chỗ này, ko phải là creatures giống nhau mà là creatures cùng loại Dwarf (của thành Fortress).​
 
Defense
--------------------​


Defense_1.gif
Basic Defense
Giảm damg đánh cận chiến của đối phương đi 10%.​


Defense_2.gif
Advanced Defense
Giảm damg đánh cận chiến của đối phương đi 20%.​


Defense_3.gif
Expert Defense
Giảm damg đánh cận chiến của đối phương đi 30%.​


-----------------------


Defense_Evasion.gif
Evasion
Giảm damg từ xạ thủ của đối phương đi 20%.​


Defense_Protection.gif
Protection
Giảm damg từ phép thuật của đối phương đi 15% (bao gồm cả đòn tấn công của Mage).​


Defense_Toughness.gif
Vitality
Tăng HP mỗi creatures của quân bạn thêm 2 điểm. Đặc biệt hữu dụng với các quân cấp thấp, số lượng lớn.​


-----------------------


Defense_HoldGround.gif
Stand Your Group
Khi bạn dùng lệnh "D" (Defend) thì sẽ bonus thêm 30% Def (thành 60%).​


Defense_LastStand.gif
Last Stand
Khi damg đánh của đối phương nhiều hơn HP của toàn stack (bình thường là sẽ die) thì stack sẽ còn lại 1 người lính với 1 HP (^_^). Chỉ tác dụng khi stack có ít nhất 2 lính.​


Defense_ChillingBones.gif
Chilling Bone
Đạo quân của bạn sẽ được bao bọc bởi băng. Nếu bị đánh cận chiến nó sẽ dealt lại 5% damg dạng Ice (nếu đối phương ko kháng Ice).​


Defense_SealOfProtection.gif
Resistance
+2 Def cho tướng của bạn.​


Defense_PowerOfStone.gif
Power of Endurance
Add phép Mass Endurance cho tướng bạn, dùng ở cấp Advanced nếu tướng bạn ko có Expert Light Magic.​


Preparation.gif
Preparation
Chỉ có tác dụng khi bạn dùng lệnh Defend "D". Nếu quân bạn bị đánh bởi 1 creature có tính năng "ko đánh phản" (no retaliation) thì nó vẫn bị đánh phản như thường. Nếu quân bạn (quân đang thủ) có tính năng "đánh phản vô hạn lần" (unlimited retaliation) thì bạn được đánh 2 phát, 1 phát trước phát đánh của đối phương =)) và 1 phát sau đó.​


Defense_DemonicRetaliation.gif
Hellwrath
Hellfire giờ còn có tác dụng cả khi quân Demonic (Inferno) đánh phản.​


Defencive_Formation.gif
Defensive Formation
Khi creature Fortress đứng cạnh creatures cùng thành thì tăng Def.​


Defend_us_all.gif
Defend Us All
Tăng 2 Def. Một lượng Goblin sẽ gia nhập quân bạn, số lượng bằng x2 lần số quân cấp 3 bạn đang có trong người.​
 
LEADERSHIP
---------------------


Leadership_1.gif
Basic Leadership
Tăng cho hero bạn 1 Morale.​


Leadership_2.gif
Advanced Leadership
Tăng cho hero bạn 2 Morale.​


Leadership_3.gif
Expert Leadership
Tăng cho hero bạn 3 Morale.​


--------------------------


Leadership_Diplomacy.gif
Diplomancy
Bạn sẽ có nhiều cơ hội hơn để thu phục quái dọc đường. Số tiền phải trả để chúng join vào quân bạn cũng ít đi.
Note: cái này phức tạp lắm, để nói sau đi :P.​


Leadership_Estates.gif
Estates
Cho bạn 250 gold mỗi ngày.​


Leadership_Recruitment.gif
Recruiment
Thành của bạn sẽ có chỉ số gia tăng quân cao hơn dối với quân cấp 1, 2 và 3. Chỉ có tác dụng khi tướng đứng trong thành (tức là nếu muốn có quân tăng thêm thì vào ngày cuối tuần bạn phải đứng trong thành). Tăng 3 quân cấp 1, 2 quân cấp 2 và 1 quân cấp 3.​


--------------------------


Leadership_GatingMastery.gif
Gate Master
Khi quân Demonic (Inferno) thực hiện Gating thì số quân trong stack illusion tăng thêm 20% (20% này là của stack chính).​


Leadership_HeraldOfDeath.gif
Herald of Death
Mỗi khi quân dọc đường gia nhập quân bạn, chúng sẽ tự biến thành quân Undead cùng cấp độ (tính cả tới việc quân update hay chưa).​


Leadership_ForestGuardEmblem.gif
Battle Commander
Tăng 2 Atk cho tướng. Một lượng War Dancer sẽ gia nhập quân bạn.
Note: số War Dancer là 10 và thêm 10 mỗi 2 tuần. Max là 50.​


Leadership_ArtificialGlory.gif
Artificial Glory
Golem và War Machine dưới quyền tướng Wizard này sẽ chỉ chịu effect của Morale dương, còn thì ko chịu effect của Morale âm.
Note: thx to zhangthang: dù cho Morale âm thì bạn vẫn ko bị bad Morale, còn Morale dương thì lại có good Morale bình thường.​


Runic_Attunement.gif
Runic Attunement
Mỗi khi 1 quân Dwarf (Fortress) dùng Runic spell, nó tăng 2 Morale trong 1 turn.​


Empathy.gif
Empathy
Mỗi khi quân dưới quyền tướng có good Morale thì tướng tăng 0,1 ATB value. Nếu bị bad Morale thì trừ 0,1 ATB value.​


Leadership_Encourage.gif
Divine Guidancer
Khi tướng dùng phép này lên 1 stack quân đồng minh, stack được add thêm 0,33 ATB value, nhưng ATB value này ko vượt quá 1.
Note: tức là nếu quân bạn đang có ATB value là 0,5 thì sẽ tăng lên thành 0,83, còn nếu ATB value là 0,9 thì chỉ lên thành 1 mà thôi.​


Leadership_FastAndFurious.gif
Aura of Switfness
Tất cả các creatures dưới quyền tướng tăng 1 speed
Note: vãi hàng... :D.​


Battle_Elation.gif
Battle Elation
Mỗi khi quân Orc (Stronghold) chịu ảnh hưởng của Morale, nó tăng 50 Blood Rage point.​
 
LUCK
-------------------



Luck_1.gif
Basic Luck
Tăng cho hero của bạn 1 Luck.​


Luck_2.gif
Advanced Luck
Tăng cho hero của bạn 2 Luck.​


Luck_3.gif
Expert Luck
Tăng cho hero của bạn 3 Luck.​


-----------------------


Luck_Resistance.gif
Magic Resistance
Tăng khả năng kháng phép của quân bạn thêm 15%.​


Luck_FortunateAdventurer.gif
Resourcefulness
Thần may mắn luôn mỉm cười với bạn. Hero của bạn sẽ nhặt được nhiều tài nguyên hơn.
Note: ko bao giờ bạn trắng tay khi nhặt 1 cái gì đó (min là 1 tài nguyên hoặc 500 gold). Nhặt tài nguyên sẽ tăng thêm 5-15%. Khi nhặt box, bạn được thêm 500 gold (1000-1500-2000).​


Luck_LuckyStrike.gif
Soldier's Luck
Tăng khả năng sử dụng các kỹ năng đặc biệt của quân bạn lên.
Note: bình thường giả dụ phát đánh của quân bạn có a% tỷ lệ cast ra 1 spell nào đó, thì giờ tỷ lệ cast phép kia sẽ là a+a*(1-a) %.​


------------------------


Luck_CriticalGating.gif
Swarming Gate
Khi quân Demonic (Inferno) thực hiện Gating, bạn có khả năng được x2 số quân illusion so với bình thường.
Note: tỷ lệ này là 10+5*Luck %, min là 10% (Luck âm ko bị phản tác dụng).​


Luck_ElvenLuck.gif
Elven Luck
Khi đánh ra damg Luck (x2) thì damg sẽ là 225% (tăng 25%).​


Dwarven_Luck.gif
Dwarven Luck
Tăng khả năng kháng phép của quân bạn lên.
Note: giả dụ quân bạn đang có b% kháng phép, thì bây giờ khả năng kháng phép của quân bạn là b+b*(1-b) %. Tương tự như Soldier's Luck.​


Luck_DeadLuck.gif
Dead Man's Curse
Giảm 1 Luck của đối phương.​


Luck_SpoilsOfWar.gif
Spoils of War
Khi bạn chiến thắng mỗi battle, bạn được nhận 1 ít tài nguyên như là chiến lợi phẩm.
Note: tùy theo giá tiền của đạo quân bạn giết mà thu được tiền. Max value là 1,5% với gold, 1% với tài nguyên cấp 1 (gỗ và đá), 0,5% với tài nguyên cấp 2 (4 cái còn lại) (làm tròn xuống :D). Cho tiền random giữa 0 và max value.​


Luck_GrailVision.gif
Tear of Asha Vision
Hero của bạn sẽ có khả năng "cảm nhận" được vị trí Tear of Asha (Grail). Khi bạn đào, nếu nó nằm trong phạm vi hình vuông 5x5 bao quanh Hero thì bạn luôn đào được.​


Luck_LuckySpells.gif
Warlock's Luck
Khi hero bạn cast spells thì có khả năng xảy ra Luck (x2 damg). Chỉ tác dụng với tướng, quân ko được nhận khả năng này.​


Luck_of_the_Barbarian.gif

Tăng cho quân bạn 5% kháng phép mỗi Luck.​
 
War Machine
---------------------


WarMachines_1.gif
Basic War Machine
Tăng tính năng cho các War Machine của bạn. Tăng Damg, HP cho Ballista. Tăng damg và HP cho Catapult, đồng thời cho bạn 30% khả năng đánh trúng mục tiêu bạn chọn (nếu có chọn). Tăng HP First Aid Tend và số máu hồi được mỗi turn của First Aid Tend là 20. Tăng HP của Ammo Cart và Ammo Cart sẽ tăng cho xạ thủ của bạn 1 Atk.​


WarMachines_2.gif
Advanced War Machine
Tăng tính năng cho các War Machine của bạn. Tăng Damg, HP cho Ballista. Tăng damg và HP cho Catapult, đồng thời cho bạn 40% khả năng đánh trúng mục tiêu bạn chọn (nếu có chọn). Tăng HP First Aid Tend và số máu hồi được mỗi turn của First Aid Tend là 50. Tăng HP của Ammo Cart và Ammo Cart sẽ tăng cho xạ thủ của bạn 2 Atk.​


WarMachines_3.gif
Expert War Machine
Tăng tính năng cho các War Machine của bạn. Tăng Damg, HP cho Ballista. Tăng damg và HP cho Catapult, đồng thời cho bạn 50% khả năng đánh trúng mục tiêu bạn chọn (nếu có chọn). Tăng HP First Aid Tend và số máu hồi được mỗi turn của First Aid Tend là 100. Tăng HP của Ammo Cart và Ammo Cart sẽ tăng cho xạ thủ của bạn 3 Atk.​


----------------------


WarMachines_Ballista.gif
Ballista
Cho phép bạn điều khiển Ballista. Mỗi turn Ballista bắn 2 mũi tên. HP của Ballista tăng x2. Nếu Ballista bị phá hủy trong combat thì sau đó được hồi lại ko mất tiền.​


WarMachines_Catapult.gif
Catapult
Cho phép bạn điều khiển Catapult. Mỗi lượt Catapult bắn 2 viên đá. HP của Catapult và Ammo Cart tăng x2. Nếu trong combat Ammo Cart bị phá hủy thì sau trận được hồi lại ko mất tiền.​


WarMachines_FirstAid.gif
First Aid
Cho phép bạn điều khiẻn First Aid Tend. Khi hồi HP có thể hồi sinh các quân đã chết. HP của First Aid Tend tăng x2. nếu First Aid Tend bị phá hủy trong combat thì sau đó được hồi lại ko mất tiền.​


-----------------------


WarMachines_TripleCatapult.gif
Brimstone rain
Cho phép Catapult bắn thêm 1 phát nữa so với bình thường (vì bạn phải có ability Catapult mới có cái này nên Catapult sẽ bắn 3 phát).​


WarMachines_TripleBallista.gif
Triple ballista
Cho phép Ballista bắn thêm 1 shot nữa so với bình thường. Bạn phải có ability Ballista để có ability này cho nên Ballista có thể bắn 3 mũi tên trong 1 turn.​


WarMachines_LastAid.gif
Plague tend
First Aid Tend của bạn có thể deal damg dạng Poison lên 1 target được chọn (Undead, Elemental, v.v... ko chịu damg này). Lượng HP deal bằng số máu bạn có thể hồi.​


WarMachines_ShakeGround.gif
Tremos
Add cho bạn phép Earthquake và khi bạn dùng phép này, tất cả các quân trong thành (cả của bạn) sẽ bị ăn damg và stun.
Note: damg là 10+5*SP và gây stun bằng cách giảm ATB value đi 0,1 điểm.​


WarMachines_RemoteControl.gif
Remote Control
Tướng Wizard có thể bắt random 1 war machine của đối phương về dưới quyền mình (trừ Catapult) vào đầu combat. Điều khiển nó như là điều khiển war machine cùng loại của mình.​


WarMachines_ImbueBallista.gif
Imbue Ballista
Khi tướng Ranger đã dùng phép Imbue Arrow (tác dụng cho tướng) thì phép cũng tác dụng cho cả xe bắn tên. Mỗi mũi tên bắn ra sẽ kèm theo 1 lần tướng cast spell lên target bị bắn tên (tướng mất mana).​


Runic_Machines.gif
runic Machines
Tướng Runemage tăng cho các war machine dưới quyền 3 initiative.​


Goblin_Support.gif
Goblin Support
Nếu bạn có Ammo Cart thì mỗi ngày sẽ có 1 Goblin gia nhập quân bạn. Thứ tự ưu tiên là Goblin Trapper, sau đó là Goblin Swicth-doctor, cuối cùng là Goblin (chưa upgrade).​


---------------------


Offence_Wildfire.gif
Flaming Arrow (Offensive - Attack)
Ability này hỗ trợ cho Ballista. Khi Ballista bắn thì nó sẽ bắn xuyên giáp, deal thêm 50 damg fire (nếu target ko kháng fire). Sau combat nếu Ballista bị phá hủy thì được hồi lại ko mất tiền.​


Ring_Of_Machine_Affinity.gif
Ring of Machine Affinity (Artifact - Finger slot)
Tăng cho tướng 1 Def. Xe bắn tên và máy bắn đá được bắn thêm 1 phát nữa mỗi turn. Lều cứu thương hồi HP gấp 2 bình thường. Xe chở tên (Ammo Cart) cộng cho xạ thủ 4 Atk.​


Treeborn_Quiver.gif
Treeborn Quiver (Artifact - Shoulder slot - set item Archer's Dream)
Có tác dụng giống hệt như Ammo Cart, tức là cho quân bạn vô hạn tên, và đồng thời tăng cho các xạ thủ 4 Atk.​
 
Logictic
-----------------



Logistics_1.gif
Basic Logictic
Tăng 10% đường đi cho tướng bạn trên đất liền.​


Logistics_2.gif
Advanced Logictic
Tăng 20% đường đi cho tướng bạn trên đất liền.​


Logistics_3.gif
Expert Logictic
Tăng 30% đường đi cho tướng bạn trên đất liền.​


-----------------------


Logistics_Navigation.gif
Navigation
Tăng 50% đường đi cho tướng bạn khi đi trên biển.​


Logistics_Pathfinding.gif
Pathfinding
Bạn sẽ chỉ bị phạt bằng 1/2 bình thường khi đi vào các vùng đất lạ.​


Logistics_Scouting.gif
Scouting
Tăng tầm nhìn của tướng bạn thêm 4 bước. Bạn có thể nhìn thấy rõ số lượng quân của quái canh đường, heroes địch, town, v.v... nằm trong tầm nhìn của tướng này.​


--------------------------------


Logistics_QuickGating.gif
Swift Gating
Khi quân Inferno thực hiện Gate, nó chỉ mất 1/4 lượt (ATB value giảm đi 0,25 điểm).​


Logistics_RoadHome.gif
Familiar Ground
Khi chiến đấu trên bãi cỏ, các quân của tướng này tăng 2 speed.​


Logistics_MarchOfTheMachines.gif
March of Golem
Golem dưới quyền tướng này tăng 2 initiative và 2 speed.​


Logistics_TeleportAssault.gif
Teleport Assault
Cho tướng học phép Teleport. Sau khi teleport 1 stack quân thì add thêm vào ATB value 0,5 điểm.​


Logistics_DeathTread.gif
Death March
Khi bạn tham gia công thành chiến, các quân của bạn tăng 4 speed.​


Logistics_DisguiseAndReckon.gif
Silent Stalker
Khi địch nhìn vào quân bạn họ sẽ chỉ thấy tất cả các ô chứa loại quân mạnh nhất của bạn, ko rõ số lượng. Cho phép bạn quan sát được trạng thái quân canh đường (luôn chiến, luôn đi theo, hay là sợ mạnh hiếp yếu :D). Nếu bạn chiến với chúng thì số lượng của chúng sẽ +12. Thêm quân là thêm exp thôi :D, nhưng cẩn thận với quân cấp 7, như rồng hay phượng, few. là 1-4 creatures thì giờ sẽ là ... ặc ặc ...​


Quickness_of_Mind.gif
Swift Mind
Khi vào đầu combat, tướng bạn sẽ có thêm 0,25 ATB value so với bình thường.​


Snatch.gif
Snatch
Tướng bạn sẽ ko bị mất 100 movement point khi nhặt tài nguyên, đánh quái, ghé thăm các công trình, v.v... Và hay nhất là khi lên xuống thuyền bạn ko mất tý movement point nào.​


Path_of_War.gif
Warpath
Mỗi khi bạn chiến thắng 1 combat, tướng bạn được cộng thêm 350 cộng thêm 250 movement point.

Note: thx to zhangthang: bản 3.0 lúc mới ra là 100 nhưng ngay sau đó buff thành 350. Bản 3.1 lại chỉ còn 250.​
 
Enlightenment
-----------------------




Learning_1.gif
Basic Enlightenment
Tăng cho bạn 5% exp khi bạn nhận exp (từ bất cứ nguồn nào, trừ Sphinx :D). Cứ 4 level của hero bạn sẽ cho bạn 1 bonus primary stat point (tức là Atk, Def, Sp hoặc Know), và tính là tính từ đầu tới giờ để cho, chứ ko phải bắt đầu từ lúc này, nếu tăng level mới cộng.​


Learning_2.gif
Advanced Enlightenment
Tăng cho bạn 10% exp. Tăng cho bạn 1 lượng primary stat point bằng level /3 (nhưng trừ đi khoản đã cho ở cấp Basic).​


Learning_3.gif
Expert Enlightenment
Tăng cho bạn 15% exp. Tăng cho bạn 1 lượng primary stat point bằng level /2 (nhưng trừ đi khoản đã cho ở cấp Advanced).​


-------------------------


Learning_EagleEye.gif
Arcane Intuition
Cho phép tướng học các spells được hero đối phương hoặc creatures thi triển trong combat. Tất nhiên là chỉ học được các phép tướng có thể học (có cấp độ skills ở mức tướng ứng).​


Learning_Intelligence.gif
Intelligence
Tăng 50% dung lượng thùng mana của bạn. Nhưng ko tăng số lượng mana bạn đang có ;).​


Learning_Scholar.gif
Scholar
Cho phép các tướng đồng minh học phép của nhau khi gặp nhau (tất nhiên là các phép ở mức học được, tức là chỉ học được nếu có skills ở mức tướng ứng).

Note: các spells có được từ các tờ sớ (các scroll), các sách phép (4 quyển sách Tome of Light/Dark/Summoning/Destruction) và spell có được từ special Arcane Omniscience của tướng Wizard ko trao đổi cho nhau được.​


-----------------------


Learning_CunningOfTheWoods.gif
Know your Enermy
Tăng thêm 10% khả năng critical damg khi đánh vào favored enermy.​


Tap_Runes.gif
Tap Runes
Mỗi khi 1 creatures dùng Runic spell, tướng bạn hồi 1 lượng mana bằng knowledge/2.​


Learning_LordOfUndead.gif
Lord of the Undead
Tăng cho tướng Necromancer 1 knowledge và 5% khả năng Necromancy.​


Learning_DarkRevelation.gif
Dark Revelation
Tăng cho tướng bạn 1 level ngay lập tức. Khi bạn reset ability này thì bạn ko mất level vừa lên, nhưng sau đó lên lại thì ko có tăng level nữa :P.​


Learning_AcademyAward.gif
Wizard Reward
Tăng cho tướng bạn 2 Sp và 1000 gold.​


Learning_StudentAward.gif
Graduate
Tăng cho tướng bạn 2 Knowledge và 1000 exp.​


Learning_MasterOfSecrets.gif
Arcane Exaltation
Tăng cho tướng bạn 2 Sp.​


Power_of_Blood.gif
Bloodfire
Mỗi khi bạn nhận hay mất Blood Rage point, bạn nhận (mất) gấp 1,5 lần bình thường.​


Warcry_Learning.gif
Battle Lore
Cho phép tướng trao đổi các phép Warcry với nhau (nếu đủ level để học). Bạn cũng có thể học các phép Warcry được hero địch dùng trong combat.​


Bodybuilding.gif
Stamina
Tăng cho bạn 2 Def. Tăng cho quân của bạn 10% HP trong combat tiếp theo (chỉ được 1 lần).​
 
Sorcery & Shout
----------------------------



Sorcery_1.gif
Basic_Voice.gif
Basic Sorcery & Basic Shout
Tướng bạn sẽ tới lượt nhanh 10% sau khi dùng phép.​


Sorcery_2.gif
Advanced_Voice.gif
Advanced Sorcery & Advanced Shout
Tướng bạn sẽ tới lượt nhanh 20% sau khi dùng phép.​


Sorcery_3.gif
Expert_Voice.gif
Expert Sorcery & Expert Shout
Tướng bạn sẽ tới lượt nhanh hơn 30% sau khi dùng phép.​


-----------------------------


Perk_Voice_Training.gif
Shout Training
Các phép Warcry sẽ tốn ít mana hơn 20%.​


Perk_Voice_of_Rage.gif
Shout of Rage
Quân bạn sẽ nhập x2 lượng Blood Rage point khi tướng cast phép Warcry. Phép Call of Blood Warcry chỉ x1,5.​


Sorcery_ArcaneTraining.gif
Arcane Training
Tướng bạn cast phép tốn ít hơn bình thường 20% mana.​


Sorcery_Wisdom.gif
magic Insight
Cho phép tướng bạn học tới các spells level 3 mà ko cần hệ skills tương ứng.​


Sorcery_Mysticism.gif
Mana Regeneration
Tăng x2 lượng mana hồi lại mỗi ngày cho tướng của bạn.​


--------------------------


Perk_Mighty_Voice.gif
Might Shout
Khi cast các phép Warcry, level của hero tính bằng level +5.​


Sorcery_SpellproofBones.gif
Boneward
Damg từ các phép Destruction sẽ giảm 20% trên các creatures của tướng Necromancer này.​


Sorcery_ExplodingCorpses.gif
Soulfire
Mỗi khi tướng Demon Lord ăn 1 cái xác để hồi mana thì cái xác sẽ nổ tung, deal damg ra tất cả các quân xung quanh (cả 2 bên).

Note: thực ra là tướng sẽ cast 1 phát Fireball (ko mất mana) ở cấp Expert vào vị trí này. Sp tính cho phép sẽ là 1 nếu quân chưa upgraded, là 2 nếu là quân đã upgraded.​


Sorcery_Insights.gif
Arcane Brillance
Tăng cho tướng 2 Sp. Random 1 spell cấp 1-3 nào đó (mà tướng chưa có) được ghi vào sách phép của hero.​


Sorcery_CasterCertificate.gif
Arcane Excellence
Tăng cho tướng 2 Sp và hồi cho tướng 100 mana (mana sẽ ở mức 200/150 nếu tướng đang có 100/150 mana :D).​


Sorcery_Counterspell.gif
Counterspell
Khi bạn cast phép này ra thì sẽ bắt đầu tính effect. Phép của đối phương cast ra (bằng tướng hoặc quân) bị mất tác dụng. Chỉ tính ở phép đầu tiên. Bù lại việc này, tướng bạn bị mất 1 lượng mana bằng 2 lần lượng mana địch dùng. Nếu tướng ko đủ mana thì effect ko hoạt động.​


Sorcery_ChaoticSpells.gif
Erratic Mana
Khi bạn cast phép, mana cost của phép sẽ giảm random 1 lượng từ 0% tới 50% của mana cost bình thường của phép.​


Distract.gif
Distract
Mỗi khi đối tướng phương dùng phép (only hero), họ sẽ tới lượt chậm đi 15%.​
 
Light Magic
----------------------​



LightMagic_1.gif
Basic Light Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Light level 3 trở xuống. Khi dùng các phép Light thì effect của phép tính ở cấp Basic.​


LightMagic_2.gif
Advanced Light Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Light level 4 trở xuống. Khi dùng các phép Light thì effect của phép tính ở cấp Advanced.​


LightMagic_3.gif
Expert Light Magic
Cho phép tướng bạn học tất cả các phép Light. Khi dùng các phép Light thì effect của phép tính ở cấp Expert.​


----------------------


LightMagic_MasterOfAbjuration.gif
Master of Abjuration
Sách phép của bạn sẽ có 2 phép Mass Deflect MissileMass Endurance. Mana tốn gấp 2 bình thường. Khi dùng 2 phép này thì tướng sẽ chỉ mất nửa lượt.​


LightMagic_MasterOfBlessings.gif
Master of Blessings
Add cho tướng bạn 2 phép Mass Divine StrengthAoE Cleansing. Mana tốn gấp 2 bình thường. Khi tướng dùng 2 phép này thì tướng chỉ tốn nửa lượt.​


LightMagic_MasterOfWrath.gif
Master of Wrath
Add cho tướng bạn 2 phép Mass Righteous MightMass Haste. Mana tốn gấp 2 bình thường. Khi tướng dùng 2 phép này thì tướng chỉ tốn nửa lượt.​


Note: các phép Mass là các phép có tác dụng trên toàn bộ quân mình hoặc toàn bộ quân địch. Các phép AoE là các phép chỉ có tác dụng với các quân của 1 phe (bên mình hoặc bên địch, tùy loại phép là Bless hay Curse) đứng trong phạm vị 5x5 được cast phép.


----------------------------------


LightMagic_GuardianAngel.gif
Guardian Angel
Mỗi khi quân bạn chết hết, sẽ có 1 thiên thần hiện ra hồi sinh cho stack mạnh nhất của bạn. Nếu stack mạnh nhất bị mất xác (đối phương dẫm đè lên, bị "ăn" mất, ...) thì hồi tới stack mạnh thứ 2, cứ thế tiếp cho tới khi hồi được 1 stack nào đó. Chỉ 1 lần duy nhất trong 1 combat.​


LightMagic_FireProtection.gif
Fire Resistance
Quân của bạn chỉ phải chịu 50% damg từ các phép lửa của đối phương. Nếu đối phương có ability Master of Fire thì quân bạn ko bị trừ giáp.​


LightMagic_EliteCasters.gif
Refined Mana
Các spellcasters dưới quyền tướng chỉ mất 1/2 mana để cast phép. Mana của phép là 1/2 mana bình thường rồi làm tròn xuống, chẳng hạn 5 --> 2 (so good).​


LightMagic_Twilight.gif
Twilight
Khi tướng bạn cast các phép Dark hoặc Light, Sp tính cho phép sẽ tăng thêm 3 điểm.​


LightMagic_SuppressLight.gif
Suppress Light
Mỗi khi tướng địch dùng các phép Light, họ sẽ bị tốn mana gấp 2 bình thường.​


LightMagic_StormWind.gif
Storm Wind
Tất cả các quân bay của địch (và cả quân teleport) sẽ bị trừ 1 trừ 2 speed, đồng thời trừ 1 trừ 2 initiative.
Note: Thx to zhangthang: bản 3.0 là trừ 1, bản 3.1 là trừ 2.​



Eternal_Light.gif
Eternal Light
Các phép Light đang cast trên quân bạn sẽ khó bị phá hơn (kiểu như dùng Slow để phá Haste hay dùng Clearn để xóa phép). Phép của tướng địch cast ra có 50% khả năng bị fail.​



________________________________________________________​



Basic_Shatter_Light.gif
Basic Shatter Light
Khi tướng địch dùng các phép level 1-3 thì bị giảm 1 cấp Mastery (kiểu như từ Expert bị giảm thành Advanced). Các phép Light khi giảm mastery xuống dưới cấp None thì khi tính sẽ tính ở cấp None và trừ Sp, Sp tính cho phép giảm 25%.​


Advanced_Shatter_Light.gif
Advanced Shatter Light
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 giảm 1 cấp Mastery.​


Expert_Shatter_Light.gif
Expert Shatter Light
Khi tướng địch dùng các phép Light cấp 1-3 thì bị giảm 2 cấp Mastery, trừ 25% Sp. Các phép dưới cấp None bị trừ 50% Sp. Các phép level 4 và 5 giảm 1 cấp Mastery


--------------------------


Corrupt_Light.gif
Corupt Light
Các phép Light của địch tốn thêm 50% mana.​


Detain_Light.gif
Deatain Light
Mỗi khi tướng địch cast phép Light, họ sẽ tới lượt chậm đi 25%.​


Weaken_Light.gif
Weaken Light
Mỗi khi tướng địch dùng phép Light, Sp tính cho phép giảm 25%, cộng dồn vào với effect của skill (có thể giảm tới 75% SP).​
 
Dark Magic
---------------------------------​


DarkMagic_1.gif
Basic Dark Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Dark từ level 3 trở xuống. Khi cast các phép Dark thì sẽ tính theo cấp độ Basic.​


DarkMagic_2.gif
Advanced Dark Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Dark từ level 4 trở xuống. Khi cast phép Dark thì sẽ tính theo cấp độ Advanced.​


DarkMagic_3.gif
Expert Dark Magic
Cho pehsp tướng bạn học tất cả các phép Dark. Khi cast phép Dark thì sẽ tính theo cấp độ Expert.​


--------------------------


DarkMagic_MasterOfCurses.gif
Master of Curse
Add cho tướng bạn 2 phép Mass WeaknessMass Suffering. Mana tốn gấp 2. Khi tướng sử dụng chỉ mất nửa lượt.​


DarkMagic_MasterOfMind.gif
master of Mind
Add cho tướng bạn 2 phép Mass SlowMass Confusion. Mana tốn gấp 2. Khi tướng sử dụng chỉ mất nửa lượt.​


DarkMagic_MasterOfSickness.gif
Master of Pain
Add cho tướng bạn 2 phép AoE DecayAoE Vulnerability. Mana tốn gấp 2. Khi tướng sử dụng chỉ mất nửa lượt.​


Note: các phép AoE là các phép tác dụng trên diện tích 5x5 do bạn chọn (quân bạn sẽ hưởng effect nếu đó là phép Bless, còn quân địch sẽ nhận effect nếu đó là phép Curse, 1 số ít phép tác dụng lên cả 2 bên như phép Clearsing), còn các phép Mass là các phép tác dụng trên toàn quân bạn hoặc quân địch.


--------------------------


DarkMagic_Pariah.gif
Fallen Knight
Quân dưới quyền tướng Knight này bị trừ 1 morale, nhưng khi cast phép Dark, tướng được +5 Sp.​


DarkMagic_WeakeningStrike.gif
Weakening Strike
Khi tướng đánh trực tiếp thì target bị tướng cast phép Suffering vào. Tướng ko mất mana.​


DarkMagic_Payback.gif
Dark Renewal
Mỗi khi quân địch kháng phép, tướng hồi lại toàn bộ mana dùng cho phép đó. Tướng sẽ ko mất hẳn lượt mà ATB value về 0,2/0,3/0,4/0,5 tùy theo cấp độ của Sorcery (ko phải của Dark nhé). Chỉ tác dụng giữ ATB value với các phép single target hoặc AoE, ko tác dụng với phép Mass.

Note: thx to zhangthang, tướng vẫn mất lượt chứ ko phải là ko mất lượt, nhưng sẽ mất lượt ít hơn bình thường 20%.​


DarkMagic_SoilBurn.gif
Corrupted Soil
Mỗi khi quân đi bộ của địch di chuyển (bao gồm cả xạ thủ, dĩ nhiên), chúng sẽ bị deal damg. Lượng damg bằng 3 lần level tướng. Hoàn toàn không tác dụng với quân bay (bao gồm cả quân teleport).​


Shrug_Darkness.gif
Shrug Darkness
Khi địch dùng phép Dark (cả quân và tướng), Sp tính cho phép chỉ còn 50%.​


DarkMagic_SuppressDark.gif
Seal of Darkness
Tướng địch phải dùng mana gấp 2 khi dùng các phép Dark.​


________________________________________________________________



Shatter Dark Magic
------------------------------------​


Basic_Shatter_Dark.gif
Basic Shatter Dark
Khi tướng địch dùng các phép level 1-3 thì bị giảm 1 cấp Mastery (kiểu như từ Expert bị giảm thành Advanced). Các phép Dark khi giảm mastery xuống dưới cấp None thì khi tính sẽ tính ở cấp None và trừ Sp, Sp tính cho phép giảm 25%.​


Advanced_Shatter_Dark.gif
Advanced Shatter Dark
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 giảm 1 cấp Mastery.​


Expert_Shatter_Dark.gif
Expert Shatter Dark
Khi tướng địch dùng các phép Dark cấp 1-3 thì bị giảm 2 cấp Mastery, trừ 25% Sp. Các phép dưới cấp None bị trừ 50% Sp. Các phép level 4 và 5 giảm 1 cấp Mastery.​


-------------------------------


Corrupt_Dark.gif
Corrupt Dark
Các phép Dark của địch tốn thêm 50% mana.​


Detain_Dark.gif
Detain Dark
Khi tướng địch dùng phép Dark, họ tới lượt chậm 25%.​


Weaken_Dark.gif
Weaken Dark
Các phép Dark của địch bị giảm 25% Sp.​
 
Destructive Magic
-------------------------------​


DestructiveMagic_1.gif
Basic Destructive Magic
Cho phép hero của bạn học các phép Destruction từ level 3 trở xuống. Khi sự dụng phép thì effect tính ở cấp độ Basic.​


DestructiveMagic_2.gif
Advanced Destructive Magic
Cho phép hero của bạn học các phép Destruction từ level 4 trở xuống. Khi sử dụng phép thì effect tính ở cấp độ Advanced.​


DestructiveMagic_3.gif
Expert Destructive Magic
Cho phpes tướng của bạn học tất cả các phép Destruction. Khi sự dụng phép thì effect tính ở cấp độ Expert.​


---------------------


DestructiveMagic_MasterOfFire.gif
Master of Fire
Các phép có thuộc tính lửa của bạn sẽ có thêm effect: target trúng spell sẽ bị trừ 1/2 def trong 1 turn.

Note: phép cấp 1 Eldritch Arrow ko có effect này.​


DestructiveMagic_MasterOfIce.gif
Master of Ice
Khi đối phương trúng spells thuộc tính băng thì bị freeze. ATB value của chúng ko tăng trong 0,3 turn.

Note: tổng tất cả khoảng thời gian freeze của tất cả các target trúng phép là 0,3. Tức là phép đánh vào 1 target thì nó bị đóng băng 0,3 turn, phép đánh trên 3 targets thì mỗi con bị 0,1 turn.​


DestructiveMagic_MasterOfLightnings.gif
Master of Storm
Các phép Lightning bây giờ sẽ gây ra stun cho target. Nếu phép tác dụng trên nhiều targets thì chỉ bị stun target đầu tiên.

Note: ATB value của target sẽ bị nhân với 0,3. Giả dụ target có ATB value 0,9 (sắp tới lượt) thì sẽ thành 0,9x0,3=0,27 --> mất lượt thê thảm hơn là bị bad Morale. Nhứng nếu target có ATB value 0,1 (vừa đi xong) thì sẽ thành 0,1x0,3=0,03 --> chả xi nhê gì ;).​


----------------------------------


DestructiveMagic_DemonicFlame.gif
Searing Fires
Phép Hellfire của tướng Demon Lord sẽ mạnh hơn 50%.​


DestructiveMagic_SunFire.gif
Mana Burst
Mỗi khi 1 creatures địch dùng phép, nó chiu damg Fire.

Note: damg bằng 10 lần level tướng bạn.​


DestructiveMagic_AncientSmithy.gif
Fiery Wrath
Dealt thêm 10% damg Fire nếu target ko kháng lửa.​


DestructiveMagic_DeadlyCold.gif
Cold Death
Khi tướng bạn dùng phép thuộc tính băng, target sẽ chịu thêm bonus damg.

Note: damg bonus bằng đúng HP của 1 lính trong stack. Tức là nếu bạn đánh vào nông dân sẽ có bonus là 4, trong khi nếu bạn đánh vào Archangel thì bạn sẽ có bonus là 220.​


DestructiveMagic_SecretsOfDestruction.gif
Secrets of destruction
Tăng cho hero của bạn 2 Knowledge. Ngoài ra còn add cho tướng bạn 1 phép dealt damg trực tiếp level 1-3.​


DestructiveMagic_MagicCushion.gif
Sap Magic
Quân bạn gia tăng 20% khả năng kháng phép.​


Set_afire.gif
Ignite
Các spells thuộc tính Fire của tướng sẽ dealt thêm vào target địch 100% damg, tác dụng trong 3 turn.

Note: tức là sau khi dealt damg bình thường, trong 3 turn sau đó, mỗi turn target nhận 33,33% damg của phép.​



____________________________________________________



Shatter Destruction Magic
----------------------------------------------​



Basic_Shatter_Destruction_Magic.gif
Basic Shatter Destructive Magic
Khi tướng địch dùng các phép level 1-3 thì bị giảm 1 cấp Mastery (kiểu như từ Expert bị giảm thành Advanced). Các phép Destruction khi giảm mastery xuống dưới cấp None thì khi tính sẽ tính ở cấp None và trừ Sp, Sp tính cho phép giảm 25%.​



Advanced_Shatter_Destruction_Magic.gif
Advanced Shatter Destruction Magic
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 giảm 1 cấp Mastery.​


Expert_Shatter_Destruction_Magic.gif
Expert Shatter Destruction Magic
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 và 5 giảm 1 cấp Mastery.​


--------------------------


Corrupt_Destruction.gif

Khi tướng địch dùng phép Destruction, họ phải tốn thêm 50% mana.​


Detain_Destruction.gif

Khi tướng địch dùng phép Destruction, họ bị chậm lượt lại 25%.​


Weaken_Destruction.gif

Khi địch dùng phép Destruction, Sp tính cho phép bị giảm 25%.​
 
Summoning Magic
-----------------------------​



SummoningMagic_1.gif
Basic Summoning Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Summoning từ level 3 trở xuống. Khi sử dụng thì sẽ tính effect ở cấp độ Basic.​


SummoningMagic_2.gif
Advanced Summoning Magic
Cho phép tướng bạn học các phép Summoning từ level 4 trở xuống. Khi sử dụng thì sẽ tính effect ở cấp độ Advanced.​


SummoningMagic_3.gif
Expert Summoning Magic
Cho phép tướng bạn học tất cả các phép Summoning. Khi sử dụng thì effect cảu phép tính ở cấp độ Expert.​


-------------------------------


SummoningMagic_MasterOfCreatures.gif
Master of Conjuration
Phép gọi phượng và elemental sẽ mạnh hơn. Sp tính cho phép bằng Sp+4.​


SummoningMagic_MasterOfQuakes.gif
Master of Earthblood
Phiên bản 3.0 trở về trước: phép FiretrapEarthquake sẽ mạnh hơn. Sp=Sp+4.

Phiên bản 3.1: phép Arcane CrystalBlade Barier sẽ mạnh hơn. Sp=Sp+4.​


SummoningMagic_MasterOfAnimation.gif
Master of Life
Các phép Fist of WrathRaise Dead sẽ mạnh hơn. Sp=Sp+4.​


--------------------------


SummoningMagic_HauntMine.gif
Haunted Mines
Mỗi khi tướng Necromancer chiếm 1 mỏ tài nguyên của đối phương thì trong mỏ sẽ xuất hiện 1 ít Ghost làm quân canh mỏ. Số Ghost sẽ là 5 và thêm 5 mỗi 2 tuần, max là 25.

Bạn có thể lấy chỗ quân này vào cho tướng (tốn 100 movement point khi bạn ghé lại vào cái mỏ vừa chiếm).​


Runic_Armor.gif
Runic Armor
Phép Arcane Armor sẽ mạnh hơn. Sp=Sp+4.​


SummoningMagic_FireAffinity.gif
Fire Warriors
Khi bạn dùng phép Summon Elemental, bạn chắc chắn sẽ gọi ra Fire Elemental, số lượng tăng 40% so với bình thường.​


SummoningMagic_ElementalBalance.gif
Elemental Balance
Mỗi khi địch dùng phép Summon Elemental, 1 nhóm nhỏ elemental sẽ được triệu tập và join vào quân mình.

Note: nói là nhóm nhỏ nhưng số lượng thì bằng của bên kia gọi ra ;). Kể cả Phoenix, bạn cũng sẽ có 1 con, và giống hệt bên kia (HP, damg, v.v...).​


SummoningMagic_Unsummon.gif
Banish
bạn sẽ có 1 spell dùng trong combat. Khi dùng spell này, bạn sẽ dealt damg lên tất cả các quân summon (bao gồm cả quân Gate của quân Demonic - Inferno).

Note: damg = 10*(Level+Summoning_Magic_Mastery), với level_mastery là 0 tới 3 (tương ứng với None cho tới Expert).​


SummoningMagic_ElementalOverkill.gif
Exorcism
Damg bạn đánh vào quân summon và gate (bao gồm cả damg phép) sẽ x2.​


SummoningMagic_FogVeil.gif
Wall of Fog
Quân xạ thủ của địch bị trừ 20% initiative và 20% damg.

Note: bản 3.0 trở về trước là 10%.​


__________________________________________________________



Shatter Summoning Magic
-----------------------------------------​


Basic_Shatter_Summoning_Magic.gif
Basic Shatter Summoning Magic
Khi tướng địch dùng các phép level 1-3 thì bị giảm 1 cấp Mastery (kiểu như từ Expert bị giảm thành Advanced). Các phép Summoning khi giảm mastery xuống dưới cấp None thì khi tính sẽ tính ở cấp None và trừ Sp, Sp tính cho phép giảm 25%.​


Advanced_Shatter_Summoning_Magic.gif
Advanced Shatter Summoning Magic
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 giảm 1 cấp Mastery.​


Expert_Shatter_Summoning_Magic.gif
Expert Shatter Summoning Magic
Khi tướng địch dùng phép cấp 1 tới 3 thì giảm 2 cấp Mastery. Sp tính cho các phép từ cấp None trở lên giảm 25%. Các phép có Mastery dưới cấp None sẽ bị giảm 50% Sp. Phép cấp 4 và 5 giảm 1 cấp Mastery.​


---------------------------


Corrupt_Summoning.gif
Corrupt Summoning
Tướnh địch phải dùng mana gấp rưỡi khi dùng các phép Summoning.​


Detain_Summoning.gif
Detain Summoning
Tướng địch sẽ tới lượt chậm 25% sau khi dùng phép Summoning.​


Weaken_Summoning.gif
Weaken Summoning
Khi địch dùng phép Summoning, Sp giảm 25%.​


Death_to_Nonexistant.gif
Back to the Void
Quân mình táng vào các quân Summon sẽ mạnh hơn gấp 3.​



----------------------------------------


@mods: okie, xong hết rồi. Nếu được thì mấy bạn log lại cho mình nhé ;). Thx.
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top