Ta thống nhất Unit Roster đê các bác

(chú ý các unit in đậm)
Chú ý: gươm lưỡi cong, kiếm lưỡi thẳng
I. Dân binh
1. Dân binh: giáo tre
2. Hương dũng quân: nỏ + đoản đao
II. Quân ngoài
3. Lính giáo: giáp giấy + hộ tâm + giáo + lao + khiên gỗ
4. Câu liêm: giáp da + câu liêm
5.
Quân giáo dài: giáp da + giáp dài + gươm + pikewall
6.
Cung thủ: giáp giấy + hộ tâm + cung composite (như trong cái tranh Trịnh Nguyễn choảng nhau em đưa dạo nọ) + đoản đao
7. Liên châu nỏ thủ: giáp giấy + hộ tâm + nỏ liên châu + đoản đao
8.
Lính hỏa hổ: giáp da (giấy mà bén lửa vào thì khổ) + nón chóp + hộ tâm + hỏa hổ + gươm
9.
Lính hỏa mai: giáp da + nón chóp + hộ tâm + súng + gươm
10.
Quân hỏa cầu (cho xuống dưới làm lính thường): giáp da + nón chóp + gươm + lựu đạn (giáp sắt thì quá nặng, ko ném được xa)
11.
Thần cơ pháo thủ: giáp da + nón chóp + hộ tâm + bazooka + gươm
12. Khinh kỵ: giáp da + khiên + giáo
13. Voi chiến: liên châu nỏ
III. Cấm quân
14.
Cấm quân: kim cương giáp + đoản bính trường đao (liên hệ panzer) + khiên tròn
15. Cấm quân hỏa mai: kim cương giáp + súng + kiếm
16. Kiêu kỵ: kim cương giáp + cung + mã tấu
17. Thiết tượng: súng + bọc giáp voi
18. Voi pháo: pháo + bọc giáp voi
19. Dũng nghĩa quân: đại phủ việt (hình bên lsvn) + giáp da
IV. Siege weapon
1. Liên nỏ
2. Thần công
3. Súng phi thiên
4. Đại pháo
V. Lính đặc biệt
1. Lê:
Thiên tử binh: giáp sắt + siêu đao + khiên
2. Mạc:
Chùy binh: giáp da + đôi chùy sắt (hình cái tượng đời Lê cầm chùy - liên hệ yevon)
3. Trịnh: Thiết kỵ: giáo dài + giáp sắt + khiên tròn + ngựa bọc giáp
4. Nguyễn: Thiện xạ: giáp lụa + súng + kiếm + khiên tròn đeo sao lưng