Cần cái này nữa à, bàn VH đã giải thích rõ rùi mà ta.
RTK 11 có tổng cộng 100 kỹ năng (Skill) khác nhau chia làm 10 loại như sau:
1 - Hành quân (March) : Bao gồm 9 kỹ năng, các kỹ năng thuộc loại này phát huy tác dụng trong việc hành quân.
2 - Tấn công (ATK) : Bao gồm 35 kỹ năng cả thảy, phát huy tác dụng khi thi triển các đòn tấn công tiêu diệt địch.
3 - Phòng ngự (DEF) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp giảm thiệt hại khi bị địch tấn công.
4 - Mưu kế (Strategy) : Bao gồm 20 kỹ năng, phát huy hiệu quả khi sự dụng các loại mưu kế.
5 - Hỗ trợ (Support) : Bao gồm 7 kỹ năng, có tác dụng hỗ trợ trong việc hành quân đánh trận, tu trúc thành trì, phòng thủ các ải và các cửa khẩu.
6 - Nội chính (Domestics) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp quân đoàn phát triển và củng cố nội lực một cách nhanh chóng.
7 - Thu nhập (Revenue) : Bao gồm 4 kỹ năng, giúp lương thực và vàng bạc của quân đoàn lúc nào cũng đủ đầy.
9 - Tai họa (Disasters) : Bao gồm tất cả 8 kỹ năng, giúp phòng tránh thiên họa và nhân họa, hóa nguy thành an.
10 - Ràng buộc (Ties) : Chỉ có 1 kỹ năng, giúp tăng năng lực cho vợ và chồng trong hôn nhân.
Chi tiết:
1. Tên skill :
Flying General (Phi tướng)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật(Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Thêm vào đó, khi tướng có skill này sử dụng thành công tactic lên đạo quân của tướng có WAR thấp hơn thì tactic đó sẽ luôn biến thành critical (gây sát thương lớn hơn bình thường). Tuy nhiên, không tác dụng khi đạo quân của tướng có skill này là đạo Weaponry hay Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Bố
2. Tên skill :
Fleetness (Độn tẩu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng:Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bị
Tên gọi khác:
LandEscape
3. Tên skill :
Forced March (Cường hành)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên bộ (Tăng 5 đơn vị Movement). Không áp dụng với đạo Weaponry và Transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Tín, Đặng Ngải.
Tên gọi khác:
Move
4. Tên skill :
Forced Gallop (Trường khu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho kỵ binh (Tăng 3 đơn vị Movement).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Toại, Hạ Hầu Bá
Tên gọi khác:
FastCaval
5. Tên skill :
Propulsion (Thôi tiến)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) khi đạo quân di chuyển trên sông và trên biển (trên mương, trên rạch thì ko biết hihi)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thương
Tên gọi khác:
SeaEscape
6. Tên skill :
Seamanship (Thao đà)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên sông và trên biển.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Mạo
Tên gọi khác:
FastNaval
7. Tên skill :
Traverse (Đạp phá)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Không bị tổn hại binh sĩ khi đạo quân di chuyển trên Shortcut và Plankway. Bị sát thương ít hơn bìnnh thường khi đạo quân bị ném đá từ trên núi (Rock trap).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Ngực.
Tên gọi khác:
PaveWay
8. Tên skill :
Transport (Vận ban)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho đạo transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Chiêu, Lý Phong.
9. Tên skill :
Antidote (Giải độc)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tránh sát thương khi đạo quân di chuyển qua vùng có độc.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Khải.
Tên gọi khác:
Remedy
10. Tên skill :
Sweep Asunder (Tảo thảo)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lăng Thống, Chúc DUng
Tên gọi khác:
Sweep
11. Tên skill :
Majesty (Vũ phong)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 20 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Cam Ninh, Trương Liêu
Tên gọi khác:
August
12. Tên skill :
Promotion (Ngang dương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng sĩ khí sau khi tiêu diệt một đạo quân địch (Diệt 1 đạo tăng 10 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Cáp, Quan Hưng.
Tên gọi khác:
Exhaust
13. Tên skill :
Chain Attack (Liên chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường, 50% là tướng có skill này sẽ cố đập thêm 1 phát nữa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngụy Diên, Tào Hồng
Tên gọi khác:
Twice
14. Tên skill :
Raid (Cấp tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Không áp dụng với thủy quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Uyên, Văn Ương
Tên gọi khác:
Landrun
15. Tên skill :
Marine Raid (Cường tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Chỉ tác dụng trong thủy chiến.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lạc Thống
Tên gọi khác:
SeaRun
16. Tên skill :
Close Combat (Loạn chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này ở trong rừng, thì các đòn tấn công đều biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mạnh Hoach, Lãnh Bào
Tên gọi khác:
Wild Attack
17. Tên skill :
Siege (Công thành)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công lên các công trình xây dựng (Thành quách, Chòi tên, Bẫy lửa...), đều trở thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Nhạc Tiến, Cao Thuận
Tên gọi khác:
Assault
18. Tên skill :
Entrap (Ỷ giốc)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% Confuse quân địch khi dùng Join Attack.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Dục, Trần Cung
Tên gọi khác:
Group
19. Tên skill :
Capture (Bộ phược)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này hạ/ tiêu diệt được một thành/đạo quân thì toàn bộ tướng có trong thành/đạo quân đó sẽ bị bắt sống. Không tác dụng với tướng có skill Providence hay có ngựa tốt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phan Chương, Mã Trung
20. Tên skill :
Masterful (Tinh diệu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Nhân đôi số TP kiếm được khi tấn công vào đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Thứ, Dương Hựu, Lục Kháng
Tên gọi khác:
Skill
21. Tên skill :
Plunder (Cưỡng đoạt)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tiêu diệt 1 đạo quân địch, nếu các tướng địch trong đạo quân ấy có Item, thì tướng có skill này sẽ cướp được(Cho vào túi của tên Ruler)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hồ Xa Nhi
Tên gọi khác:
Snatch
22. Tên skill :
Beguile (Tâm công)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khoảng 15% quân địch bị tiêu diệt sẽ theo về đạo quân của tướng có skill này.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Mông, Nhạc Nghị
Tên gọi khác:
Recruit
23. Tên skill :
Exterminate (Khu trục)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công thường lên đạo quân mà tướng địch có WAR thấp hơn tướng có skill này sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Kiên, Vương Tiễn
Tên gọi khác:
Extend
24. Tên skill :
Range (Xạ trình)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng xạ trình tấn công (khoảng cách từ đạo quân của tướng có skill này đến mục tiêu). Chỉ áp dụng cho Tower/ Catapult.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Điển, Lưu Hoa
Tên gọi khác:
Range
25. Tên skill :
White Riders (Bạch mã)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Kỵ binh có thể sử dụng chiêu Horsebow mà không cần TECH kỵ level 3. Tăng cường sát thương cho chiêu Horsebow.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Công Tôn Toản, Bàng Đức
http://i651.photobucket.com/albums/u...72-Pang-De.jpg
Tên gọi khác:
White
26. Tên skill :
Assistance (Bổ tá)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân cùng phe tấn công địch và đạo quân địch đó nằm trong phạm vi tấn công của tướng có skill này thì sẽ có khả năng tướng này lao lên "đánh hôi". Chỉ phát huy khi tướng có skill này là Commander của đạo quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mãn Sủng, Quan Bình.
27. Tên skill :
Spear General (Thương tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Phong, Lý Thông
http://i651.photobucket.com/albums/u...22-Li-Tong.jpg
Tên gọi khác:
WarSpear
28. Tên skill :
Pike General (Kích tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Kích binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nghiêm, Trình Võ
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/536-Li-Yan.jpg
Tên gọi khác:
WarPike
29. Tên skill :
Archer General (Cung tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Cung binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Nhiệm, Nghiêm Nhan, Tôn Thượng Hương
Tên gọi khác:
WarBow
30. Tên skill :
Cavalry General (Kỵ tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Đôn, Văn Sú
Tên gọi khác:
WarCaval
31. Tên skill :
Admiral (Thủy tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Đương
Tên gọi khác:
WarNavy
32. Tên skill :
Valiant General (Dũng tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh, Công binh, Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Sách
Tên gọi khác:
WarSiege
33. Tên skill :
God's Command (Thần tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường hay thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quan Vũ
Tên gọi khác:
WarAll
34. Tên skill :
Divine Right (Đấu thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Phi, Bạch Khởi
Tên gọi khác:
Spear-Pike
35. Tên skill :
Divine Spears (Thương thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Uất Trì Cung
Tên gọi khác:
Spear
36. Tên skill :
Divine Pikes (Kích thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Thái Sử Từ
Tên gọi khác:
Pike
37. Tên skill :
Divine Bows (Cung thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Cung binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Trung
Tên gọi khác:
Bow
38. Tên skill :
Divine Cavalry (Kỵ thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kỵ binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Siêu, Hoắc Khứ Bệnh
Tên gọi khác:
Caval
39. Tên skill :
Divine Forge (Công thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của các đạo xe Công thành, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Nguyệt Anh
Tên gọi khác:
Siege
40. Tên skill :
Divine Waters (Thủy thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thủy binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thái, Trịnh Thành Công
Tên gọi khác:
Navy
41. Tên skill :
Puissance (Bá vương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công bất cứ tactic của bất cứ binh chủng nào, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạng Tịch
Tên gọi khác:
AllUnit
42. Tên skill :
Stampede (Tật tẩu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic Kỵ binh lên đạo quân có ATK thấp hơn ATK của đạo quân có tướng có skill này, thì tactic sẽ làm Confuse đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Linh Kỳ, Tào Chương, Quan Sách
http://i651.photobucket.com/albums/u...-Lu-Lingqi.jpg
Tên gọi khác:
Trample
43. Tên skill :
Bowmanship (Xạ thủ)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Bình thường Cung binh không thể bắn lên đạo quân địch nấp trong rừng, nhưng với skill này, Cung binh có thể làm được điều đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Phi, Tào Hưu, Lã Kiền.
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/053-Cao-Pi.jpg
Tên gọi khác:
Ambush
44. Tên skill :
Vehemence (Mãnh giả)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% tướng địch bị thương nếu đạo quân địch bị di chuyển bởi tactic.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Lễ, Vương Song
http://i651.photobucket.com/albums/u...024-Sun-Li.jpg
Tên gọi khác:
Fierce
45. Tên skill :
Fortitude (Bất khuất)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 50% không bị sát thương khi đạo quân của tướng có skill này còn dưới 3000 quân. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hác Chiêu, Quách Hoài
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/328-Hao-Zhao.jpg
Tên gọi khác:
Undaunt
46. Tên skill :
Indestructible (Kim cương)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi bị tấn công mà sát thương gây ra nhỏ hơn 500 thì 50% đạo quân của tướng có skill này sẽ không bị mất một tên lính nào. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hứa Chử
Tên gọi khác:
Hard
47. Tên skill :
Iron Wall (Thiết bích)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng Join Attack, thì đạo quân của tướng có skill này sẽ chỉ phải chịu sát thương từ 1 đạo quân tham gia Join Attack đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Nhân, Từ Thịnh
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/060-Cao-Ren.jpg
Tên gọi khác:
Iron Def
48. Tên skill :
Resolute (Nộ phát)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng tactic, sĩ khí đạo quân của tướng có skill này sẽ tăng (Chịu 1 nhát tactic sẽ tăng được 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Mao, Lưu Thầm.
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/043-Cao-Mao.jpg
Tên gọi khác:
Fury
49. Tên skill :
Aegis (Đằng giáp)
Đằng tử nghĩa là cây mây
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm 1/2 sát thương khi bị tấn công. Nhưng bị tấn công bằng lửa thì sẽ phải chịu sát thương gấp đôi.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngột Đột Cốt.
http://i651.photobucket.com/albums/u...23-Wu-Tugu.jpg
Tên gọi khác:
Rattan
50. Tên skill :
Providence (Cường vận)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này không bị bắt, bị thương hay bị chết trên triến trường. Skill này cũng phát huy tác dụng trong Duel.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bang, Lưu Thiền
Tên gọi khác:
Luck
51. Tên skill :
Escape Route (Huyết lộ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các tướng trong đạo quân cùng với tướng có skill này sẽ không bị bắt sống khi bị tiêu diệt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Liêu Hóa, Tào Ngang
http://i651.photobucket.com/albums/u...5-Liao-Hua.jpg
Tên gọi khác:
Escape
52. Tên skill :
Escort (Hộ vệ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng cùng đạo quân với tướng có skill này không bị thương hay bị giết chết trong trận chiến. Nhưng tướng có skill này thì vẫn có thể bị thương hay bị giết chết.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điển Vi
Tên gọi khác:
Body
53. Tên skill :
Critical Ambush (Đãi phục)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy 'Ambush', strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Pháp Chính, Khoái Lương
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/679-Fa-Zheng.jpg
Tên gọi khác:
Ambush
54. Tên skill :
Fire Assault (Hỏa công)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Cái
Tên gọi khác:
IntFire
55. Tên skill :
Poison Tongue (Ngôn độc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Misinform' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trần Khuê
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/105-Chen-Gui.jpg
Tên gọi khác:
IntFake
56. Tên skill :
Disconcertion (Cơ lược)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Perturb' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Khôi
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/526-Li-Hui.jpg
Tên gọi khác:
IntConf
57. Tên skill :
Trickery (Qủy kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Blunder' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vương Doãn, Từ Thị
Tên gọi khác:
IntTrick
58. Tên skill :
Agile Mind (Hư thực)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Tháo, Tôn Tẫn
Tên gọi khác:
IntAll
59. Tên skill :
Cunning (Diệu kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Thuật.
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/220-Yuan-Shu.jpg
Tên gọi khác:
Clever
60. Tên skill :
Covert Plan (Bí kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT cao hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Tùng, Trương Xuân Hoa
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/150-Zhang-Song.jpg
Tên gọi khác:
Mystery
61. Tên skill :
Detection (Khán phá)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: 100% không bị dính strategy của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phạm Tăng
Tên gọi khác:
KnowAll
62. Tên skill :
Insight (Đỗng sát)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: 100% không bị dính bất cứ strategy nào của địch trừ Lightning.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Triệu Vân, Nhạc Phi
63. Tên skill :
Divine Fire (Hỏa thần)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công. Tăng gấp đôi sát thương khi tấn công bằng lửa. Không chịu bất cứ sát thương nào gây ra bởi lửa. Không dính strategy 'Fire' của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Du
Tên gọi khác:
Fire
64. Tên skill :
Divine Potency (Thần toán)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning khi thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill thì 100% thành công. Khi thi triển strategy thành công thì sẽ biến thành Critical. 100% không bị dính strategy từ đạo quân địch có INt thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Gia Cát Lượng, Trương Lương(Tử Phòng)
Tên gọi khác:
BestAdv
65. Tên skill :
Focus (Bách xuất)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy khi thi triển chỉ tốn 1 đơn vị sĩ khí (1 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Du, Mã Tốc
Tên gọi khác:
Infinite
66. Tên skill :
Augment (Qủy mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khoảng cách thi triển strategy lên 1 ô.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quách Gia, Ngô Khởi
Tên gọi khác:
Cunning
67. Tên skill :
Chain Reaction (Liên hoàn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên mục tiêu thì ngay sau đó lập tức thi triển strategy tương tự lên một vị trí bên cạnh mục tiêu đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Bàng Thống
Tên gọi khác:
Every
68. Tên skill :
Intensify (Thâm mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy, strategy đó sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tư Mã Ý
Tên gọi khác:
AllCrit
69. Tên skill :
Counter Plan (Phản kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi địch thất bại trong thi triển strategy lên đạo quân của tướng có skill này thì ngay lập tức strategy đó sẽ phản ngược lên đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Giả Hủ, Khương Duy
Tên gọi khác:
Reverse
70. Tên skill :
Siren (Khuynh quốc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tăng gấp đôi % thành công của các strategy khi thi triển lên đạo quân không có Nữ tướng nào.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điêu Thuyền, Chân Thị
Tên gọi khác:
Beauty
71. Tên skill :
Sorcery (Yêu thuật)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mộc Lộc Đại Vương, Quản Lộ
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/163-Mulu-Dawang.jpg
Tên gọi khác:
Illusion
72. Tên skill :
Black Arts (Qủy môn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery' và 'Lightning'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Giác, Khương Thượng, Tả Từ
Tên gọi khác:
Heaven
73. Tên skill :
Integrity (Quy luật)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vu Cấm
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/194-Yu-Jin.jpg
Tên gọi khác:
Order
74. Tên skill :
Indomitable (Trầm trữ)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Hoảng, Mã Đại
Tên gọi khác:
Calm
75. Tên skill :
Clear Thought (Minh kính)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb' và 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tưởng Uyển, Tư Mã Huy
http://i651.photobucket.com/albums/u...8-Sima-Hui.jpg
Tên gọi khác:
Lucid
76. Tên skill :
Gladdened Heart (Nhạc tấu)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này mỗi turn hồi phục 5 đơn vị sĩ khí (5 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Biện Thị, Đại Kiều, Tiểu Kiều
Tên gọi khác:
Music
77. Tên skill :
Stirring Music (Thi tưởng)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này nằm trong phạm vi ảnh hưởng của 'Band Platform' thì thay vì hồi phục 10 đơn vị sĩ khí, đạo quân sẽ hồi phụ gấp đôi, tức là 20 đơn vị sĩ khí.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Diệm, Tào Thực
Tên gọi khác:
Poet
78. Tên skill :
Fortification (Trúc thành)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này sẽ xây dựng nhanh gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lâu Quế, Mông Điềm
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/197-Luo-Gui.jpg
Tên gọi khác:
Build
79. Tên skill :
Colonization (Đồn điền)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tại các cửa khẩu (Port) và các ải (Gate) mà có tướng có skill này thì quân ăn sẽ không tốn quân lương.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Hạo, Tiêu Hà
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/298-Han-Hao.jpg
Tên gọi khác:
Ration
80. Tên skill :
Fame (Danh thanh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi tuyển lính mới thì số lính tuyển được sẽ nhiều hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Phổ
81. Tên skill :
Efficacy (Năng lại)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi sản xuất quân nhu (Spear, Pike, Bow) thì sẽ thu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Lương, Quản Di Ngô
Tên gọi khác:
HiTech
82. Tên skill :
Breeding (Bàn thực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill khi cho đi tậu ngựa chiến (Horse) thì sẽ tậu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Đằng, Lương Tập
Tên gọi khác:
Breed
83. Tên skill :
Invention (Phát minh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo vũ khí công thành thì thời gian hoàn thành sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Doãn Mặc, Khước Chính
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/178-Yin-Mo.jpg
Tên gọi khác:
Invent
84. Tên skill :
Shipbuilding (Tạo thuyền)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo chiến thuyền thì thời gian chế tạo sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Phạm
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/483-Lu-Fan.jpg
Tên gọi khác:
Ship
85. Tên skill :
Pedagogy (Chỉ đạo)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi nghiên cứu những kỹ thuật quân sự mới (Research) thì số chi phí cho việc nghiên cứu sẽ giảm đi một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Quyền
Tên gọi khác:
Exhort
86. Tên skill :
Enlister (Nhãn lực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho đi tìm kiếm võ tướng (Search), nếu trong thành có tướng ẩn, thì tướng có skill này luôn tìm được.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Úc
Tên gọi khác:
Search
87. Tên skill :
Negotiator (Luận khách)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi thương thuyết với phe khác thì khả năng xảy ra Debate là rất cao.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đặng Chi, Trương Nghi
Tên gọi khác:
Diplomat
88. Tên skill :
Wealth (Phú hào)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số vàng thu được mỗi tháng của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lỗ Túc, My Chúc
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/466-Mi-Zhu.jpg
89. Tên skill :
Sustenance (Mễ đạo)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số lương thực thu được mỗi qúy của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Lỗ, Diêm Phố
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/112-Zhang-Lu.jpg
Tên gọi khác:
Agri
90. Tên skill :
Taxation (Trưng thuế)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được vàng mỗi Turn, nhưng số vàng nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Trác, Doanh Chính
Tên gọi khác:
Tax
91. Tên skill :
Levy (Trưng thu)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được lương thực mỗi tháng, nhưng số lương thực nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nho
Tên gọi khác:
Food
92. Tên skill :
Wuwan Ties (Thân Ô)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Ô Hoàn vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Hy
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/215-Yuan-Xi.jpg
Tên gọi khác:
Wuwan
93. Tên skill :
Qiang Ties (Thân Khương)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Khương vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Thiết, Trương Ký
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/398-Ma-Tie.jpg
Tên gọi khác:
Qiang
94. Tên skill :
Shanyue Ties (Thân Việt)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Sơn Việt vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Trị
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/613-Zhu-Zhi.jpg
Tên gọi khác:
ShanYue
95. Tên skill :
Nanman Ties (Thân Man)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Nam Man vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ung Khải
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/076-Yong-Kai.jpg
Tên gọi khác:
Nanman
96. Tên skill :
Suppression (Uy áp)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị giặc cướp nổi lên quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tang Bá
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/067-Zang-Ba.jpg
Tên gọi khác:
Oppress
97. Tên skill :
Benevolent Rule (Nhân chánh)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng ở chung thành với tướng có skill này sẽ không giảm Loyal hàng tháng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khổng Khâu, Ngô Quốc Thái
Tên gọi khác:
Amiable
98. Tên skill :
Feng Shui (Phong thủy)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị dịch bệnh hay nạn sâu bọ phá phách mùa màng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngu Phiên
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/408-Yu-Fan.jpg
Tên gọi khác:
Geomancy
99. Tên skill :
Prayers (Kỳ nguyện)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này thường xuyên được mùa hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn thị, Vu Cát
http://i651.photobucket.com/albums/u...562-Zuo-Ci.jpg
Tên gọi khác:
Pray
100. Tên skill :
Spousal Support (Nội trợ)
Thể loại: Ràng buộc
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tướng có skill này kết hôn thì cả stats của cả hai vợ chồng sẽ tăng mỗi loại 1 điểm.
Tướng tiêu biểu sở hữu: My thị, Phàn thị
Tên gọi khác:
Wife