Genshin GENSHIN IMPACT - Thảo luận chung

  • Thread starter Thread starter Nô.
  • Ngày gửi Ngày gửi
AR50 rồi, chưa đủ nl up char nữa =))
 
ai biết chỗ lấy 3 cái hộp để mở cửa leo lên đỉnh núi ko ?? mới mò dc 1 cái hộp ( hộp tư tế)

à cả vị trí các bia có chữ nữa
 
ai biết chỗ lấy 3 cái hộp để mở cửa leo lên đỉnh núi ko ?? mới mò dc 1 cái hộp ( hộp tư tế)

à cả vị trí các bia có chữ nữa
Vô YouTube cho lẹ hỏi ở đây làm gì mất thời gian
 
Combo kinh thật. :2cool_sexy_girl:
 
Albedo đi với zhongli dễ dùng hơn main nham, main nham cục đá to vl, toàn đặt trúng cọc zhongli xong tự mất, rồi cd, phí vl, ko thì zhongli cũng đặt cọc vào cục đá đấy, ức chế vl =)) giờ cặp đôi zhongli albedo đi vườn mùa hè kiếm đồ cho keqing ngon vãi :2cool_sexy_girl:
 
ra bennet cm1 rồi, ráng 2 suc nữa cho cm2 là đủ :2onion39:
 
Untitled2.jpg

Đi world cũng vui đấy, chứ leo abyss tách 2 ông này ra thì hơn
Mé đói hoa cecilia quá, còn chưa đột phá 5 nổi :((
 
3 hộp thì lấy dc hộp tư tế với hộp công chúa rồi, còn 1 hộp nữa :9cool_too_sad:
 
Danh sách Artifact và vũ khí đề nghị cho các nhân vật cuối phiên bản 1.1 của Tàu.

Người dịch: Angel Arrow

Diluc

- DPS chính (CM0): 4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk/tinh thông
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Wolf > Skyward > Serpent > Blackcliff > Prototype

Klee

- DPS chính (CM0): 4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM4): 4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk/tinh thông
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Lost > Skyward > Memory > Solar > Widsith

Childe

- DPS chính (CM6): 2 Gla + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/crit dmg

- DPS phụ (CM0): 2 Tông Thất + 2 Đoàn Hát
Đồng hồ: Atk/tinh thông
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Skyward > Rust > Stringless > Amos > Viridescent

Venti

- DPS chính (CM4): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ/hỗ trợ (CM0): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Skyward > Stringless > Favonius > Viridescent > Sacrificial

Mona

- DPS chính (CM4): 4 Đoàn Hát
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM0): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Nạp
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Lost > Skyward > Widsith > Solar > Favonius

Xingqiu

- DPS phụ (CM6): 4 Tông Thất hoặc 2 Gla + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/crit dmg/Atk

Vũ khí: Sacrificial > Skyward > Favonius > Harbinger > Skyrider

Jean

- DPS phụ (CM0): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- Hỗ trợ (CM0): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Phong/Atk
Mũ: Atk

Vũ khí: Aquila > Skyward > Favonius > Flute > Prototype

Bennett

- DPS phụ (CM5): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Atk/HP
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- Hỗ trợ (CM1): 4 Tông Thất
Đồng hồ: HP/nạp
Ly: HP
Mũ: Trị liệu

Vũ khí: Skyward > Aquila > Prototype > Favonius > Sacrificial

Keqing

- DPS chính (CM0): 2 Như Sấm + 2 Gla hoặc 2 Như Sấm + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Black > Lion > Skyward > Aquila > Harbinger

Ningguang

- DPS chính (CM1): 2 Nham + 2 Gla hoặc 2 Nham + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Lost > Memory > Skyward > Solar > Widsith

Noel

- DPS chính (CM6): 4 Gla/4 Sao Băng
Đồng hồ: Phòng ngự
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg/phòng ngự

Vũ khí: Whiteblind > Skyward > Unforged > Wolf > Serpent

Fischl

- DPS chính (CM6): 2 Gla + 2 Như Sấm
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM0): 2 Gla + 2 Như Sấm
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Skyward > Amos > Rust > Stringless > Viridescent

Razor

- DPS chính (CM4): 4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương vật lý
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Wolf > Serpent > Skyward > Prototype > Rainslasher

Zhongli

- DPS phụ (CM0): 2 Nham + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp/HP
Ly: Sát thương Nham/HP
Mũ: Crit rate/Crit dmg/HP

- Hỗ trợ (CM2): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Nạp/HP
Ly: HP
Mũ: HP

Vũ khí: Skyward > Primordial > Vortex > Favonius > Black

Xiangling

- DPS chính (CM4): 4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương vật lý
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM1): 2 Ma Nữ + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Primordial > Skyward > Dragon > Deathmatch > Favonius

Chong Yun

- DPS chính (CM6): 4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM2): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Skyward > Serpent > Sacrificial > Favonius > Prototype

Qiqi

- Hỗ trợ (CM0): 4 Thiếu Nữ
Đồng hồ: Atk
Ly: Atk
Mũ: Trị liệu

- Hỗ trợ (CM0): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Atk
Mũ: Atk

Vũ khí: Sacrificial > Aquila > Favonius > Royal > Flute

Sucrose

- DPS phụ (CM4): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- Hỗ trợ (CM1): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Tinh thông
Ly: Tinh thông
Mũ: Tinh thông

Vũ khí: Skyward > Sacrificial > Widsith > Mappa > Thrilling

Diona

- Hỗ trợ (CM1): 4 Thiếu Nữ/4 Tông Thất
Đồng hồ: Nạp/HP
Ly: HP
Mũ: Trị liệu/HP

Vũ khí: Sacrificial > Favonius > Recurve > Amos > Viridescent

Barbara

- Hỗ trợ (CM1): 4 Thiếu Nữ
Đồng hồ: HP/nạp
Ly: HP
Mũ: Trị liệu/HP

Vũ khí: Prototype > Thrilling > Favonius > Sacrificial > Eye

Beidou

- DPS chính (CM6): 4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM4): 4 Như Sấm
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Skyward > Wolf > Serpent > Rainslasher > Bell

Xinyan
- DPS chính (CM6): 4 Sao Băng
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Hỏa/Sát thương vật lý
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- Hỗ trợ (CM4): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Phòng Ngự/nạp
Ly: Phòng Ngự
Mũ: Crit dmg/Atk

Vũ khí: Wolf > Unforged > Sacrificial > Whiteblind > Prototype

Kaeya

- DPS chính: 2 Gla + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- DPS phụ (CM2): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Aquila > Skyward > Favonius > Sacrificial > Skyrider

Lisa

- DPS chính (CM4): 2 Gla + 2 Như Sấm
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM1): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Lost > Skyward > Solar > Widsith > Mappa

Amber

- DPS phụ (CM0): 2 Ma Nữ + 2 Gla
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- DPS phụ (CM0): 2 Ma Nữ + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương vật lý
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Amos > Skyward > Rust > Stringless > Prototype

Main Phong

- DPS chính (CM6): 4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg

- DPS phụ (CM6): 4 Bóng Hình
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Skyward > Aquila > Black > Flute > Favonius

Main Nham

- DPS phụ (CM6): 2 Gla + 2 Nham
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

- Hỗ trợ (CM6): 4 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg/Atk

Vũ khí: Aquila > Skyward > Favonius > Sacrificial > Harbinger
 
Chỉnh sửa cuối:
Fischl DPS chính thì mang ly sát thương lôi làm gì ? 8-}
 
3 hộp thì lấy dc hộp tư tế với hộp công chúa rồi, còn 1 hộp nữa :9cool_too_sad:
Chym vật vã quá, tìm dùm nè.
Genshin-Impact-secret-door-box-1.jpg

Genshin-Impact-stone-tablet-locations-snow-tombed-starsilver-feat.jpg
 
Fischl DPS chính thì mang ly sát thương lôi làm gì ? 8-}
Trong video gốc đúng là sát thương lôi chứ không phải vật lý, cả việc xài 2 set Thunder cũng hướng tới sát thương lôi rồi.
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top