Kết quả tìm kiếm

  1. Wittgenstein

    Inception (2010)

    Chưa chuẩn đâu. Vai trò của Adriadne là tạo ra mê cung theo chủ định của nhóm; sau đó dạy cho những người sẽ đi vào giấc mơ (Yusuf, Arthur, Eames). Những người này sẽ lần lươt là người tạo ra giấc mơ cho nhóm dựa theo cái mê cung (labyrinth) của Adriadne, và đưa Fischer vào. Tầng 1: Yusuf là...
  2. Wittgenstein

    Inception (2010)

    1. Không phải thời gian bị rút ngắn đi, mà là do não người hoạt động nhanh hơn khi không bị kiềm chế bởi phần não đang thức "the conscious". 2. Theo ước tính thì mỗi người chỉ sử dụng được 5% sức mạnh của bộ não qua "the conscious"; và 95% còn lại là "the unconscious". 3. Điều gây biến đổi thế...
  3. Wittgenstein

    Translation Service

    Then find a proper source. Derp! Try Mercury News, it's our daily newspaper.
  4. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    few, a few: dùng cho countable nouns little, a little: dùng cho uncountable nouns Sự khác biệt giữa few và a few là ở chỗ a few dùng để chỉ tình trạng thiếu thốn/ít ỏi đủ dùng cho mục đích; few thì không đủ dùng. Tương tự với little và a little. Ví dụ: There is a little sugar. (you can do...
  5. Wittgenstein

    Translation Service

    Both versions are sub-par. /thread BTW, arthritis = viêm khớp.
  6. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    Noun phrase. [tiểu thuyết] viễn tưởng
  7. Wittgenstein

    日本語のトピック - 日本語ができるかい?じゃ来いよ! [discussion.jp]

    Học trung tâm có gì hơn người mà phách thế hả bạn?
  8. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    Speak often, not for it will become less awkward but you yourself will start to ignore the awkwardness.
  9. Wittgenstein

    Google cái này "Diddy and Serena"

    Google cái này "Diddy and Serena"
  10. Wittgenstein

    File đó bị xóa rồi

    File đó bị xóa rồi
  11. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    need to thì chủ ngữ thực hiện hành động (thể chủ động) need v-ing thì chủ ngữ được/bị 1 thành tố khác thực hiện hành động đó (thể bị động)
  12. Wittgenstein

    Đưa tớ cái link

    Đưa tớ cái link
  13. Wittgenstein

    Có 1 số phần bị lỗi server. Cách giải quyết: - bạn tạo 1 account Mediafire - Mở link file hỏng...

    Có 1 số phần bị lỗi server. Cách giải quyết: - bạn tạo 1 account Mediafire - Mở link file hỏng lên - Dùng "Save to my files" - Ấn vào "My files" ở phía trên - Rồi download file đó bằng account của mình Tớ thử cách này rất thành công. :)
  14. Wittgenstein

    Lỡ làm một việc đồi bại với bạn thân

    Hồi kịch Densha otoko ver. n+1 đến đây là kết thúc. Xin chào và hẹn gặp lại. :)
  15. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    Like I said, the use of "feedback" as a verb is considered a slang (which means people can't argue using formal grammar), used within starcraft 2 community. The same applies to "yamatoed".
  16. Wittgenstein

    Study English (được phép dùng tiếng Việt)

    lol Feedback là danh từ, kể cả trong Starcraft cũng chỉ là danh từ. Commentators trong Starcraft hiện nay lại không phải là dân chuyên nghiệp. Những gì họ bình luân có thể không đúng chuẩn ngữ pháp, nhưng điểm chính yếu là gamers hiểu ho nói gì.
  17. Wittgenstein

    Translation Service

    remittance là đủ rồi .
  18. Wittgenstein

    Spartacus.Blood.and.Sand [Blood, Full nude, sẽ, 18+}

    Hy vọng khoảng tháng 3-4 năm sau là được chiến phần 2. :D
  19. Wittgenstein

    Bạn ấn tượng nhất những lời thoại nào trong Prison Break ???

    "The captivity of negativity..." (T-Bag) Tâm đắc nhất cụm trên, rất sâu sắc
Back
Top