Alternate Forms

crystal_beast

Mr & Ms Pac-Man
*Nguồn: http://serebii.net
#386 Deoxys

386-rs.png
386-fr.png
386-lg.png
386-em.png


Deoxys là Pokemon đa dạng với 4 hình thái khác nhau. Trong các Game của Gen 3 thì các dạng của Deoxys được phân bố ra từng Game, Ruby/Sapphire là Normal Deoxys ( hình thứ nhất), Fire Red là Attack Deoxys (hình thứ hai), Leaf Green là Defense Deoxys (hình thứ ba) và cuối cùng, Emerald là Speed Deoxys (hình cuối cùng), và khi Trade từ Game này sang Game khác thì dạng của chúng sẽ thay đổi tuy vào Game đó. Và khi biến đổi từ dạng này sang dạng khác, Base Stat của nó cũng thay đổi tùy trân dạng của nó, tuy nhiên Ev's thì lại không đổi. còn ở trong Game Gen 4, Diamond / Pearl / Platinum, khi bạn muốn chuyển đổi dạng của Deoxys thì bạn phải đến các tảng đá thiên thạch ở Veilstone City
meteors.png
, mỗi tảng đá sẽ biển đổi thành 1 dạng, thứ tự như sau:
  • Ở trên cùng - Speed Deoxys
  • Ở giữa - Normal Deoxys
  • Ở dưới bên trái - Attack Deoxys
  • Ở dưới bên phải - Defense Deoxys

Còn dưới đây là một số thông tin của từng dạng

Normal Deoxys Form

386.png


Base Stats:

  • HP: 50
  • Attack: 150
  • Defense: 50
  • Sp. Attack: 150
  • Sp. Defense: 50
  • Speed: 150

Có ở trong Game:

  • Ruby
  • Sapphire
  • Colosseum
  • XD
  • Diamond
  • Pearl
  • Platinum

Attack Deoxys Form

386-a.png


Base Stats:

  • HP: 50
  • Attack: 180
  • Defense: 20
  • Sp. Attack: 180
  • Sp. Defense: 20
  • Speed: 150

Có ở trong Game:

  • FireRed
  • Diamond
  • Pearl
  • Platinum

Defense Deoxys Form

386-d.png


Base Stats:

  • HP: 50
  • Attack: 70
  • Defense: 160
  • Sp. Attack: 70
  • Sp. Defense: 160
  • Speed: 90

Có ở trong Game:

  • LeafGreen
  • Diamond
  • Pearl
  • Platinum

Speed Deoxys Form

386-s.png


Base Stats:

  • HP: 50
  • Attack: 95
  • Defense: 90
  • Sp. Attack: 95
  • Sp. Defense: 90
  • Speed: 180

Có ở trong Game:

  • Emerald
  • Diamond
  • Pearl
  • Platinum
 
#201 Unown

201.png

Unown là Pokemon đầu tiên có rất nhiều dạng khác nhau. Các dạng của Unown có tất cả là 28 dựa trên bảng chữ cái gồm 26 chứ cái, vả ở Gen III Game có thêm 2 dạng là 2 dấu chấm câu. Dưới đây là các dạng của Unown

A-Unown Form
201-a.png

B-Unown Form
201-b.png

C-Unown Form
201-c.png

D-Unown Form
201-d.png

E-Unown Form
201-e.png

F-Unown Form
201-f.png

G-Unown Form
201-g.png

H-Unown Form
201-h.png

I-Unown Form
201-i.png

J-Unown Form
201-j.png

K-Unown Form
201-k.png

L-Unown Form
201-l.png

M-Unown Form
201-m.png

N-Unown Form
201-n.png

O-Unown Form
201-o.png

P-Unown Form
201-p.png

Q-Unown Form
201-q.png

R-Unown Form
201-r.png

S-Unown Form
201-s.png

T-Unown Form
201-t.png

U-Unown Form
201-u.png

V-Unown Form
201-v.png

W-Unown Form
201-w.png

X-Unown Form
201-x.png

Y-Unown Form
201-y.png

Z-Unown Form
201-z.png

?-Unown Form
201-qm.png

!-Unown Form
201-ep.png
 
#351 Castform

351.png

Castform là Pokemon đầu tiên có khả năng thay đổi Type và Type Move dựa theo từng dạng. Được coi là Pokemon thời tiết, Castform có khả năng thay đổi Type và Type Move tùy theo dạng thời tiết mà nó gặp: Rain Dance, Sunny DayHail. Castform có 1 Move Attack gọi là Weather Ball, có khả năng thay đổi Type tùy theo Type của Castform lúc đó. Dưới đây là các dạng của Castform

Normal Castform

351.png

Type:
normal.gif


Sunny Castform

351-s.png

Type:
fire.gif


Rain Castform

351-r.png

Type:
water.gif


Snow-Cloak Castform

351-i.png

Type:
ice.gif
.
___________Auto Merge________________

.
#421 Cherim​

cherimwo1.png

Cherim cũng là một Pokemon thay đổi hình dạng theo thời tiết. Sử dụng ability của nó, Flower Gift nếu gặp Sunny Day hoặc Pokemon có ability Drought xuất hiện, Cherim sẽ thay đổi thành một bông hoa nở rộ. Tuy nhiên điều này sẽ làm cho Cherim nhạy cảm hơn với chiêu Lửa, đồng thời sức tấn công và sức tấn công đặc biệt tăng cao. Khi ánh sáng mặt trời dừng chiếu sáng thì bông hoa của Cherim sẽ đóng lại.

cherimformft1.jpg
.
___________Auto Merge________________

.
#422 Shellos/#423 Gastrodon

shellosqc8.jpg


Shellos và Gastrodon rất độc đáo vì nó có hai dạng, hai dạng này không thể thay đổi và thật sự là không có sự khác biệt về sức mạnh giữa hai dạng này. Hai dạng này cho ta thấy được vùng ở Sinnoh mà nó được thu phục. Nếu như Shellos và Gastrodon được thu phục ở phía Tây Sinnoh thì có màu hồng và nếu thu phục ở phía Đông thì sẽ có màu lam. Vì hai dạng này là không thể thay đổi nên bạn phải gắn liền với nó, ở trên đường mà nó xuất hiện thì bạn có thể dễ dàng sở hữu cả hai vì Shellos là một Pokemon có số lượng nhiều. Ta không thể biết được rằng nếu Shellos hoặc Gastrodon được nở trứng hoặc nhận từ những vùng khác nhau thì có khác nhau theo vùng như đã nêu trên hay không.

shellosformrv1.jpg
.
___________Auto Merge________________

.
#493 Arceus


Arceus, một Pokemon huyền thoại được xếp cuối cùng trong Pokedex ( chỉ trong gen thứ 4 ), dường như là độc nhất khi diện mạo và thuộc tính của nó phụ thuộc vào 16 items đặc biệt. Những item này khi được cài vào Pokemon thì sẽ tăng cường một số sức mạnh. Tuy nhiên, khi chúng được cài vào Arceus thì cũng sẽ có những tác dụng đó nhưng sẽ làm thay đổi hình dạng và thuộc tính của Arceus cho phù hợp với miếng kim loại đó. Ta có 16 miếng kim loại cho mỗi hệ như vậy có nghĩa là có 17 dạng của Arceus. Chiêu thức duy nhất chỉ mình Arceus sỡ hữu là Judment cũng phụ thuộc vào những miếng kim loại này. Tuy nhiên, những hình dạng này đều phụ thuộc vào ability và item của Arceus, nó sẽ làm cho đối thủ dễ dàng triệt tiêu khả năng đó bằng một số ability và chiêu thức như Steal chẳng hạn.

Arceus.jpg
.
___________Auto Merge________________

.
#412 Burmy/#413 Wormadam

412.png
413-sandy.png
413.png
413-trash.png


Burmy là Pokemon đa dạng với nhiều hình thái khác nhau: Plant Cloak (cây cối), Sand Cloak (cát) và Trash Cloak (rác). Nó sẽ thay đổi tùy thuộc vào địa hình cuối cùng mà Burmy đã chiến đấu.
  • Nếu như là ở trên địa hình có cỏ, cây, thì sẽ là Plant Cloak.
  • Nếu như là ỡ trong hang động, bãi biển hoặc những nơi có nhiều cát, thì sẽ là Sand Cloak.
  • Nếu như là ở trên đường hay trong các tòa nhà, thì sẽ là Trash Cloak

Khi tiến hóa, nếu là một con Burmy hệ cái nó sẽ tiến hóa thành Wormadam.

Khác với Burmy, nó sẽ giữ nguyên dạng đó cho đến khi tiến hóa xong, ví dụ nếu như Burmy là Sand Cloak thì Wormadam mãi là Sand Cloak, và tương tự với 2 dạng còn lại. Tuy nhiên, hệ và chỉ số sẽ thay đổi tùy trên mỗi dạng, nên chúng ta cần phải chắc chắn khi cho Burmy tiến hóa có ra con Wormadam mà mình cần hay không. Thật may là chúng ta có thể hủy bỏ sự tiến hóa, nếu như không đúng ý bạn, bạn hãy hủy bỏ nó và đi đến đúng địa điểm, cho Burmy đánh 1 trận rồi tiến hóa thành dạng bạn thích. Tất cả các dạng đều có trong Diamond, Pearl và Platinum.......

Dưới đây là các dạng của Burmy và Wormadam.

Plant Cloak Burmy tiến hóa thành Plant Cloak Wormadam

412.png
--->
413.png


Type:
bug.gif
grass.gif


Base Stat của Plant Cloak Wormadam

  • HP: 60
  • Attack: 59
  • Defense: 85
  • Sp. Attack: 79
  • Sp. Defense: 105
  • Speed: 36


Sand Cloak Burmy tiến hóa thành Sand Cloak Wormadam

412-c.png
--->
413-c.png


Type:
bug.gif
ground.gif


Base Stat

  • HP: 60
  • Attack: 79
  • Defense: 105
  • Sp. Attack: 59
  • Sp. Defense: 85
  • Speed: 36


Trash Cloak Burmy tiến hóa thành Trash Cloak Wormadam

412-s.png
--->
413-s.png


Type:
bug.gif
steel.gif


Base Stat

  • HP: 60
  • Attack: 69
  • Defense: 95
  • Sp. Attack: 69
  • Sp. Defense: 95
  • Speed: 36
 
#487 Giratina

487.png
487-pl.png

Giratina, được biết đến như là đại diện của phiên bản Pokémon Platinum - Third Version của Pokémon Diamond/ Pearl.
Ở 2 bản trược là Pokémon Dimond và Pokémon Pearl, Giratina chỉ có 1 form duy nhất, là Altered Forme, trông giống thế này:

Giratina.jpg

Còn đến bản Platinum ra đời, thì cùng với Giratina Origin Forme, dáng của Giratina Altered Forme cũng được thay đổi, khiến cho không ít người hiểu nhầm nó có 3 form.

Sau đây là cụ thể về các form của Giratina:

Altered Forme

487.png

t_gho.png
t_drg.png

D/P Altered Forme

487-a.png

t_gho.png
t_drg.png

Plt. Altered Forme

Ability: Pressure (Altered Forme only)
Location:
  • D/P: Turnback Cave
  • Plt: Torn World
Base Stat:
  • HP: 150
  • Attack: 100
  • Defense: 120
  • Spc. Attack: 100
  • Spc. Defense: 120
  • Speed: 90

Origin Forme

487.png

t_gho.png
t_drg.png

(Platinum only)
Giratina in Distortion World (Torn World) hoặc Giratina hold Platinum Orb (hay Griseous Orb ở bản U)
platinumorb.png


Ability: Lavitate (Origin Forme only)

Base Stat:
  • HP: 150
  • Attack: 120
  • Defense: 100
  • Spc. Attack: 120
  • Spc. Defense: 100
  • Speed: 90



#479 Rotom

rotom.png

Đến bản Platinum, như nhiều bản cũng đã biết, Rotom được bổ sung thêm 5 form mới, có thể biến đổi giữa các dạng nếu có item Serect Key (được phát hành vào ngày 28/09/2008). Theo Dark biết thì khi đổi form, Rotom chỉ thay đổi Special Move và tăng/ giảm Stat chút ít, còn type thì giữ nguyên.

Update (30/09/2010): Với sự xuất hiện của Gen V, các type của Rotom sẽ không phải luôn luôn là
t_elc.png
t_gho.png
nữa, mà sẽ tùy vào form của Rotom. Thay vì là type Ghost, second type của Rotom sẽ thay đổi theo form và special move :)

Cụ thể:

Normal Form
479.png

t_elc.png
t_gho.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_gho.png


Base Stat:
  • HP: 50
  • Attack: 50
  • Defense: 77
  • Spc. Attack: 95
  • Spc. Defense: 77
  • Speed: 91

Frost Form
479-i.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_ice.png


Special Move: Blizzard

Wash Form
479-w.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_wtr.png


Special Move: Hydro Pump

Heat Form
479-t.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_fir.png


Special Move: Overheat
Fan Form (or Spin form)
479-f.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_fly.png


Special Move: Air Slash
Mow Form (or Cut form)
479-l.png

Gen V Type:
t_elc.png
t_grs.png


Special Move: Leaf Storm

All Special Forms’ Base Stat:
  • HP: 50
  • Attack: 65
  • Defense: 107
  • Spc. Attack: 105
  • Spc. Defense: 107
  • Speed: 86

#492 Shaymin

492-pl.png
492.png

Như các bạn biết, Shaymin có 2 dạng là Land FormeSky Forme. Cũng như Giratina, Shaymin chuyển dạng khi hold một item đặc biệt, nhưng để có nó, bạn cần Mystery Gift được kích hoạt thông qua event phát hành cùng lúc với 11th movie ở năm 2008. Đó là Glacidia Flower.
images

Khi chuyển dạng, Shaymin thay đổi rất nhiều:

Land Forme
492.png

t_grs.png

D/P Land Forme
492-l.png

t_grs.png

Plt Land Forme


Ability: Natural Cure (Land Forme only)

Base Stat:
  • HP: 100
  • Attack: 100
  • Defense: 100
  • Spc. Attack: 100
  • Spc. Defense: 100
  • Speed: 100

Sky Forme
492.png

t_grs.png
t_fly.png

(Platinum only)
Shaymin hold Glacidia Flower
images


Ability: Serene Grace (Sky Forme only)

Base Stat:
  • HP: 100
  • Attack: 103
  • Defense: 75
  • Spc. Attack: 120
  • Spc. Defense: 75
  • Speed: 127

Shaymin chỉ có thể chuyển dạng khi đủ các điều kiện: Day time (7 a.m to 8 p.m), và không bị Frozen
Shaymin sẽ chuyển từ dạng Sky Forme trở về Land Forme khi nó được đặt vào PC box, hoặc từ 8 p.m trờ đi, nó sẽ tự chuyển dạng. Điều này khiến cho Shaymin Sky Forme là một Daytime Only Pokémon
 
Chỉnh sửa cuối:
#521 Unfezant

521.png
521-f.png
521.png
521-f.png

Thật ra, không thể nói là form đối với Pokémon này được. Chỉ đơn giản, như rất nhiều các Pokémon khác, sprite giữa male và female Pokémon có sự khác nhau. Không có nhiều sự khác biệt ngoài hình dạng bên ngoài của Pokémon này.



#550 Basculin

basurao.png

Cũng như Unfezant, không có nhiều sự khác nhau giữa 2 form của Basculin. Chính xác, sự khác nhau duy nhất ở đây chỉ là màu sắc. Màu sắc của Basculin có thể là sọc xanh hoặc sọc đỏ (Red Stripe form hoặc Blue Stripe form). Basculin không thể chuyển form, nên nếu bạn bắt 1 con màu đỏ, thì nó sẽ mãi mãi là màu đỏ ;)

Thêm một thông tin nữa là bạn sẽ dễ gặp Red Stripe formed Basculin ở bản Pokémon Black, còn Blue Stripe form sẽ là ở Pokémon White.


Red Stripe form
550.png

t_wtr.png


Blue Stripe form
550-b.png

t_wtr.png

#555 Darmanitan

555.png
555-d.png

Darmanitan là một Pokémon khá đặc biệt trong phiên bản này, bộc lộ được ưu thế của Dream World trong việc can thiệp vào Gen V games. Darmanitan chỉ có thể đổi dạng (change form) nếu bạn bắt nó trong Dream World, khi đó, Pokémon của bạn sẽ có một ability khác là Zen Mode thay cho Sheer Force. Ability này có liên quan gì đến form của Darmanitan? Có chứ! Đó là cách duy nhất để Darmanitan change form. Cụ thể, khi HP của bạn dưới hoặc bằng 50%, Darmanitan sẽ tự động chuyển dạng. Lúc này, stat của nó sẽ thay đổi, type của Pokémon này cũng đổi, thêm secondary type là Psychic. Dưới đây là bảng Base Stat:

Normal Mode
555.png

t_fir.png


Ability: Zen Mode (Dream World only)

Base Stat:
  • HP: 105
  • Attack: 140
  • Defense: 55
  • Spc. Attack: 30
  • Spc. Defense: 55
  • Speed: 95

Zen Mode
555-d.png

t_fir.png
t_psy.png


Ability: Zen Mode (Dream World only)

Base Stat:
  • HP: 105
  • Attack: 30
  • Defense: 105
  • Spc. Attack: 140
  • Spc. Defense: 105
  • Speed: 55
 
Chỉnh sửa cuối:
#585 Deerling/#586 Sawsbuck

585-s.png
586.png

Một trong những tính năng mới được giới thiệu trong Gen V, ngoài sự liên kết Global Link tới Dream World, 3D features, còn có thêm Season Cycle. Season Cycle có thể hiểu một cách đơn giản là thời tiết trong game. Hiện tại, Season Cycle chưa được biết đến nhiều, cũng như ảnh hưởng của nó trong game cũng chưa phải là thật sự nhiều (trừ việc unlock một vài Route vào mùa đông - Winter).

Quay về vấn đề mà chúng ta đang bàn đến, Season Cycle trong bản này có ảnh hưởng đến form của 2 Pokémon, chính xác là 1 Pokémon dạng evolved của nó. Đó chính là Deerling và Sawsbuck. Form của 2 Pokémon này thay đổi theo mùa trong games, và đương nhiên, hình dạng bên ngoài sẽ thay đổi, ngoài ra, sẽ không có bất cứ thứ gì khác liên quan đến Pokémon này thay đổi, kể cả type. Cụ thể:

Spring Form (Mùa xuân)
585.png
586.png

t_nrm.png
t_grs.png
cách ra
t_nrm.png
t_grs.png

Summer Form (Mùa hạ)
585-s.png
586-s.png

t_nrm.png
t_grs.png
cách ra
t_nrm.png
t_grs.png

Autumn Form (Mùa thu)
585-a.png
586-a.png

t_nrm.png
t_grs.png
cách ra
t_nrm.png
t_grs.png

Winter Form (Mùa đông)
585-w.png
586-w.png

t_nrm.png
t_grs.png
cách ra
t_nrm.png
t_grs.png


#592 Frillish/#593 Jellicent
592.png
593-f.png

Hoàn toàn giống với Pokémon #521 - Unfezant, Frillish thật ra không thể xem là form được, mà đó chỉ là sự khác nhau quá rõ ràng giữa 2 giới tính (gender) của loài Pokémon này. Cụ thể:

Male Sprite
592.png
593.png

t_wtr.png
t_gho.png
cáchra
t_wtr.png
t_gho.png

Female Sprite
592-f.png
593-f.png

t_wtr.png
t_gho.png
cáchra
t_wtr.png
t_gho.png



#648 Meloetta

648.png
648-s.png

Hiện tại, Meloetta là Legendary Pokémon duy nhất của Gen V được biết đến có 2 form. Khác với Shaymin, khi form thay đổi, Meloetta chỉ thay đổi Base Stat và type của mình, chuyển từ Special Sweeper sang Physical Sweeper. Cách chuyển form tương đối đơn giản: bạn chỉ cần dạy cho Meloetta move Ancient Voice với sự trợ giúp của move tutor ở Hiun city, Meloetta sẽ ngay lập tức chuyển từ Aria forme sang Pirouette forme. Sự chuyển dạng này khiến người ta nghĩ đến Psychic Duo khá nổi tiếng là Gardervoir và Gallade.

Dưới đây là so sánh giữa 2 form:

Aria Forme
648.png

t_nrm.png
t_psy.png


Base Stat:
  • HP: 100
  • Attack: 77
  • Defense: 77
  • Spc. Attack: 128
  • Spc. Defense: 128
  • Speed: 90

Pirouette Forme
648-s.png

t_nrm.png
t_ftg.png


Base Stat:
  • HP: 100
  • Attack: 128
  • Defense: 90
  • Spc. Attack: 77
  • Spc. Defense: 77
  • Speed: 128
 
Chỉnh sửa cuối:
#648 Genesect

gekuto.png

Giống như Arceus, Genesect xuất hiện ở 5th Generation cũng có cơ chế "thay đổi thay" dựa trên cơ sở Held Item. Nếu đối với Arceus, các Plate sẽ đồng thời quy định type của Legendary Pokémon và type của move Judgement, thi đối với Genesect, sẽ là các Cassette quy định - chỉ quy định type của move Techno Buster mà thôi.
Các Cassette có thể tìm thấy nếu bạn sở hữu Genesect và đem nó đến P2 Lab. Cụ thể đưa cho người nào xem thì Dark chưa rõ :D Và một chú ý khác - khác với các Plate của Arceus, các Cassette nhận được ở Pokémon Black và White sẽ khác nhau, vì vậy, muốn sở hữu đủ bộ, buộc bạn phải chơi 2 bản và trade Item.
Cụ thể các Cassette nhận được ở từng bản:
Pokémon Black:
lightningcassette.png
blazecassette.png

Pokémon White:
aquacassette.png
freezecassette.png


Sau khi thay đổi form, không có bất cứ thứ gì khác ngoài màu của cái nòng súng trên đầu Genesect thay đổi và effect là ảnh hưởng đến type của move Techno Buster như đã nói.

Normal Forme
649.png

t_bug.png
t_stl.png


Ability: Download

Base Stat:
  • HP: 71
  • Attack: 120
  • Defense: 95
  • Spc. Attack: 120
  • Spc. Defense: 95
  • Speed: 99


Alternate Forms
lastpokemon.png

Sẽ cập nhật nếu có thông tin mới

Last updated: ngày 21 tháng 03 năm 2011​
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top