Jason Hold
<b>Thiên Thượng Địa Hạ <br> Duy Ngã Độc Tôn</b>
- 20/5/05
- 24,769
- 51
Cũng như GF FFVIII
MATERIAL FINAL FANTASY VII
I - MAGIC MATERIA : ( Viên ngọc xanh lá cây ) .
Magic Materia là các Materia cho nhân vật khả năng sử dụng phép thuật như Ultima , Barrier , Ice , Fire , v.v ...
1. Barrier :
---------Tên :-------------Mp cần dùng :-------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Barrier----------------16 Mp----------------Có sẵn
Cấp 2 : Magic Barrier----------24 Mp----------------5000 Ap
Cấp 3 : Reflect----------------30 Mp----------------15000 Ap
Cấp 4 : Wall-------------------58 Mp----------------30000 Ap
Cấp 5 : Master-----------------None----------------45000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy hoặc mua được ở Rocket Town .
* Chỉ số thay đổi :
. Streng +02% . Vitality -01%
. Magic +02% . Magic Defend +01%
. Max Hp -05% . Max Mp +05%
* Công dụng :
. Barrier sẽ giảm cho bạn mức sát thương của những đòn tấn công vật lý ( Physical Attack ) , tùy thuộc vào chỉ số Magic mà nó sẽ giảm cho bạn bấy nhiêu Damage .
. Magic Barrier cũng có tác dụng tương tự nhưng đối với những đòn tấn công bằng phép thuật ( Magic ) .
. Reflect thì phản hồi lại phép vừa được niệm ( Cast ) lên người bạn ( ko tác dụng với Despell và các phép cấp cao như Comet , Ultima , v.v ... ) .
. Wall thì có tác dụng như Barrier + Magic Barrier .
2. Comet :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :---------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Comet----------------70 Mp------------------0 Ap
Cấp 2 : Comet 2--------------110 Mp---------------12000 Ap
Cấp 3 : Master----------------none-----------------60000 Ap
* Nơi lấy : Tìm ở Forgotten Capital
* Chỉ số thay đổi :
. Strenght +2 . Vitality -1
. Magic +2 . Magic Def +1
. Max Hp -5 . Max Mp +05
* Công dụng ;
. Sát thương của phép Comet này bằng 4 lần sức đánh hiện tại của bạn .
. Phép Comet 2 thì rơi trên một diện rộng không có mục tiêu xác định và sát thương bằng 1/4 của Comet , do đó nếu dùng trên nhiều đối thủ thì chiêu Comet 2 sẽ có lợi hơn so với chiêu Comet .
3. Contain :
---------Tên :-------------Mp cần dùng :---------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Freeze----------------82 Mp-----------------0 Ap
Cấp 2 : Break-----------------86 Mp-----------------5000 Ap
Cấp 3 : Tornado---------------90 Mp----------------10000 Ap
Cấp 4 : Flare------------------100 Mp---------------15000 Ap
Cấp 5 : Master-----------------none-----------------60000 Ap
* Nơi lấy : Bạn vô Mideel ở đĩa 2 ( trước khi thành phố bị phá hủy ) , bạn phải có sẵn Mimet Green cho con Chocobo trắng của cậu bé chạy lăng xăng và kiểm tra sau tai của nó .
* Chỉ số thay đổi :
. Str - 4 . Vital -2
. Mag + 4 . Mag Def +2
. Max Hp -10 . Max Mp +10
* Công dụng :
. Sát thương của các chiêu Freeze , Break , Tornado , Flare mạnh hơn gấp 4 lần các chiêu như Ice , Earth , Wind , Fire .
. Freeze có 10% cơ hội để ra trạng thái Paralyze .
. Break cũng tương tự , có 10% cơ hội để ra trạng thái Petrify .
. Tornado thì ra có 10% cơ hội để ra trạng thái Confuse .
4. Destruct :
-------Tên :----------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : De Barrier--------------12 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : De Spell----------------20 Mp------------------6000 Ap
Cấp 3 : Death------------------30 Mp------------------10000 Ap
Cấp 4 : Master-----------------none-------------------45000 Ap
* Nơi lấy: Bạn có thể tìm thấy ở Fort Condor (đĩa 1) , Shinra Mansion (đĩa 1) , Mideel (đĩa 3 ) .
* Chỉ số thay đổi :
. Strenght +2 . Vitality -1
. Magic +2 . Magic Def +1
. Max Hp -5 . Max Mp +05
* Công dụng :
. DeBarrier có tác dụng phá hủy những phép thuật bảo vệ như Barrier , Magic Barrier , Reflect , Wall .
. DeSpell hóa giải những tác dụng của phép thuật lên cơ thể như Death , Sentence , Slow , Haste , Regen , Stop , Resist , v.v ...
. Phép Death thì làm đối phương chết tại chỗ .
5. Earth :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Quake----------------6 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Quake 2--------------28 Mp------------------6000 Ap
Cấp 3 : Quake 3--------------68 Mp------------------22000 Ap
Cấp 4 : Master----------------none-------------------40000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể mua ở Costa Del Sol , Kalm Town .
* Chỉ số thay đổi :
. Str -1 . Mag +1
. Max Hp -2 . Max Mp +2
* Công dụng :
. Khi sử dụng phép này thì sát thương gây ra dựa theo nhân tố đất lần lượt nhân từ 1-3 lần .
6. Exit Material :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Escape----------------16 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Remove---------------99 Mp------------------10000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none-------------------30000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Rocket Town ( CD 2- 3 ) .
* Công dụng :
. Escape : thoát khỏi trận đấu ( trừ lúc đấu trùm ) .
. Remove : tiêu diệt tất cả các mục tiêu cùng lúc ( trừ
trùm ) .
7. Fire Material :
-----------Tên :-------------Mp cần dùng :-------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Fire-------------------4 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : Fire 2----------------22 Mp-------------------2000 Ap
Cấp 3 : Fire 3----------------55 Mp-------------------18000 Ap
Cấp 4 : Master--------------none---------------------35000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Wall Market , Fort Condor , Costa Del Sol , Mideel .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố lửa , càng mạnh khi cấp càng cao.
8. Full Cure Material :
--------Tên :--------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Full Cure---------------99 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Master-----------------none------------------3000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none-----------------100000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 4 . Magic + 4
. Vit - 2 . Magic defend + 2
. Max HP - 10% . MaxMP + 10%
* Nơi lấy :
. Cosmo Canyon ( CD 2 , 3 ) sau cửa hàng bán đồ .
* Công dụng :
. Phục hồi toàn bộ HP cho nhân vật .
9. Gravity Material :
-------Tên :---------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Demi------------------14 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Demi 2----------------33 Mp------------------10000 Ap
Cấp 3 : Demi 3----------------48 Mp------------------20000 Ap
Cấp 4 : Master----------------none-------------------40000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Cosmo Canyon .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố trọng lực ( 1/4 , 1/2 , 3/4 HP ) .
10. Ice Material :
--------Tên :-----------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Ice-----------------------4 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Ice 2---------------------22 Mp------------------2000 Ap
Cấp 3 : Ice 3---------------------55 Mp------------------18000 Ap
Cấp 4 : Master--------------------none-------------------35000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . MaxMP + 2%
* Nơi lấy : Wall Market , Fort Condor , Costa Del Sol , Mideel .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố băng , càng mạnh khi cấp càng cao .
11. Heal Material :
-------Tên :----------------Mp cần dùng :------------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Poisona-----------------3 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : Esuna------------------15 Mp-------------------12000 Ap
Cấp 3 : Resist-----------------120 Mp-------------------52000 Ap
Cấp 4 : Master------------------none-------------------60000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Kalm Town , Upper Junon , Gongaga Village .
* Công dụng :
. Poisona : chữa trạng thái Poison .
. Esuna : chữa tất cả trạng thái .
. Resist : ngăn ngừa các trạng thái , phải niệm ngay khi vào trận . Vd : Nếu monster bị trúng trạng thái nào thì khi niệm lên nó sẽ mãi mãi ở trạng thái đó.
12. Seal :
-------Tên :-------------Mp cần dùng :--------------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Sleepel---------------8 Mp----------------------0 Ap
Cấp 2 : Silence---------------24 Mp--------------------10000 Ap
Cấp 3 : Master----------------none---------------------20000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy ở Upper Junon , Costa Del Sol , ở đĩa 2 và 3.
* Trạng thái thay đổi :
. Strenght -1 . Magic +1
. Max Hp -2 . Max Mp +2
* Công dụng :
. Sleepel sẽ làm cho đối thủ rơi vào trạng thái Sleep ,
. Silence sẽ ko cho đối thủ sử dụng phép thuật .
13. Shield : Material này chỉ sử dụng được đã khi lên
cấp 2 .
-----------Tên :-----------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : None------------------None-------------------0 Ap.
Cấp 2 : Shield-----------------180 Mp----------------10000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none------------------100000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy ở Northen Crater .
* Trạng thái thay đổi :
. Strenght -4 . Vital -2
. Magic +4 . Mag Def +1
. Max Hp -10 . Max Mp +10
* Công dụng :
. Tạo cho bạn một sức phòng thủ tuyệt vời về những đòn tấn công vật lý hay tấn công bằng phép thuật
( Physical Attack or Spell Attack) .
MATERIAL FINAL FANTASY VII
I - MAGIC MATERIA : ( Viên ngọc xanh lá cây ) .
Magic Materia là các Materia cho nhân vật khả năng sử dụng phép thuật như Ultima , Barrier , Ice , Fire , v.v ...
1. Barrier :
---------Tên :-------------Mp cần dùng :-------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Barrier----------------16 Mp----------------Có sẵn
Cấp 2 : Magic Barrier----------24 Mp----------------5000 Ap
Cấp 3 : Reflect----------------30 Mp----------------15000 Ap
Cấp 4 : Wall-------------------58 Mp----------------30000 Ap
Cấp 5 : Master-----------------None----------------45000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy hoặc mua được ở Rocket Town .
* Chỉ số thay đổi :
. Streng +02% . Vitality -01%
. Magic +02% . Magic Defend +01%
. Max Hp -05% . Max Mp +05%
* Công dụng :
. Barrier sẽ giảm cho bạn mức sát thương của những đòn tấn công vật lý ( Physical Attack ) , tùy thuộc vào chỉ số Magic mà nó sẽ giảm cho bạn bấy nhiêu Damage .
. Magic Barrier cũng có tác dụng tương tự nhưng đối với những đòn tấn công bằng phép thuật ( Magic ) .
. Reflect thì phản hồi lại phép vừa được niệm ( Cast ) lên người bạn ( ko tác dụng với Despell và các phép cấp cao như Comet , Ultima , v.v ... ) .
. Wall thì có tác dụng như Barrier + Magic Barrier .
2. Comet :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :---------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Comet----------------70 Mp------------------0 Ap
Cấp 2 : Comet 2--------------110 Mp---------------12000 Ap
Cấp 3 : Master----------------none-----------------60000 Ap
* Nơi lấy : Tìm ở Forgotten Capital
* Chỉ số thay đổi :
. Strenght +2 . Vitality -1
. Magic +2 . Magic Def +1
. Max Hp -5 . Max Mp +05
* Công dụng ;
. Sát thương của phép Comet này bằng 4 lần sức đánh hiện tại của bạn .
. Phép Comet 2 thì rơi trên một diện rộng không có mục tiêu xác định và sát thương bằng 1/4 của Comet , do đó nếu dùng trên nhiều đối thủ thì chiêu Comet 2 sẽ có lợi hơn so với chiêu Comet .
3. Contain :
---------Tên :-------------Mp cần dùng :---------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Freeze----------------82 Mp-----------------0 Ap
Cấp 2 : Break-----------------86 Mp-----------------5000 Ap
Cấp 3 : Tornado---------------90 Mp----------------10000 Ap
Cấp 4 : Flare------------------100 Mp---------------15000 Ap
Cấp 5 : Master-----------------none-----------------60000 Ap
* Nơi lấy : Bạn vô Mideel ở đĩa 2 ( trước khi thành phố bị phá hủy ) , bạn phải có sẵn Mimet Green cho con Chocobo trắng của cậu bé chạy lăng xăng và kiểm tra sau tai của nó .
* Chỉ số thay đổi :
. Str - 4 . Vital -2
. Mag + 4 . Mag Def +2
. Max Hp -10 . Max Mp +10
* Công dụng :
. Sát thương của các chiêu Freeze , Break , Tornado , Flare mạnh hơn gấp 4 lần các chiêu như Ice , Earth , Wind , Fire .
. Freeze có 10% cơ hội để ra trạng thái Paralyze .
. Break cũng tương tự , có 10% cơ hội để ra trạng thái Petrify .
. Tornado thì ra có 10% cơ hội để ra trạng thái Confuse .
4. Destruct :
-------Tên :----------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : De Barrier--------------12 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : De Spell----------------20 Mp------------------6000 Ap
Cấp 3 : Death------------------30 Mp------------------10000 Ap
Cấp 4 : Master-----------------none-------------------45000 Ap
* Nơi lấy: Bạn có thể tìm thấy ở Fort Condor (đĩa 1) , Shinra Mansion (đĩa 1) , Mideel (đĩa 3 ) .
* Chỉ số thay đổi :
. Strenght +2 . Vitality -1
. Magic +2 . Magic Def +1
. Max Hp -5 . Max Mp +05
* Công dụng :
. DeBarrier có tác dụng phá hủy những phép thuật bảo vệ như Barrier , Magic Barrier , Reflect , Wall .
. DeSpell hóa giải những tác dụng của phép thuật lên cơ thể như Death , Sentence , Slow , Haste , Regen , Stop , Resist , v.v ...
. Phép Death thì làm đối phương chết tại chỗ .
5. Earth :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Quake----------------6 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Quake 2--------------28 Mp------------------6000 Ap
Cấp 3 : Quake 3--------------68 Mp------------------22000 Ap
Cấp 4 : Master----------------none-------------------40000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể mua ở Costa Del Sol , Kalm Town .
* Chỉ số thay đổi :
. Str -1 . Mag +1
. Max Hp -2 . Max Mp +2
* Công dụng :
. Khi sử dụng phép này thì sát thương gây ra dựa theo nhân tố đất lần lượt nhân từ 1-3 lần .
6. Exit Material :
--------Tên :-------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Escape----------------16 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Remove---------------99 Mp------------------10000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none-------------------30000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Rocket Town ( CD 2- 3 ) .
* Công dụng :
. Escape : thoát khỏi trận đấu ( trừ lúc đấu trùm ) .
. Remove : tiêu diệt tất cả các mục tiêu cùng lúc ( trừ
trùm ) .
7. Fire Material :
-----------Tên :-------------Mp cần dùng :-------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Fire-------------------4 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : Fire 2----------------22 Mp-------------------2000 Ap
Cấp 3 : Fire 3----------------55 Mp-------------------18000 Ap
Cấp 4 : Master--------------none---------------------35000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Wall Market , Fort Condor , Costa Del Sol , Mideel .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố lửa , càng mạnh khi cấp càng cao.
8. Full Cure Material :
--------Tên :--------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Full Cure---------------99 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Master-----------------none------------------3000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none-----------------100000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 4 . Magic + 4
. Vit - 2 . Magic defend + 2
. Max HP - 10% . MaxMP + 10%
* Nơi lấy :
. Cosmo Canyon ( CD 2 , 3 ) sau cửa hàng bán đồ .
* Công dụng :
. Phục hồi toàn bộ HP cho nhân vật .
9. Gravity Material :
-------Tên :---------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Demi------------------14 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Demi 2----------------33 Mp------------------10000 Ap
Cấp 3 : Demi 3----------------48 Mp------------------20000 Ap
Cấp 4 : Master----------------none-------------------40000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Cosmo Canyon .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố trọng lực ( 1/4 , 1/2 , 3/4 HP ) .
10. Ice Material :
--------Tên :-----------------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Ice-----------------------4 Mp-------------------0 Ap
Cấp 2 : Ice 2---------------------22 Mp------------------2000 Ap
Cấp 3 : Ice 3---------------------55 Mp------------------18000 Ap
Cấp 4 : Master--------------------none-------------------35000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . MaxMP + 2%
* Nơi lấy : Wall Market , Fort Condor , Costa Del Sol , Mideel .
* Công dụng :
. Sát thương yếu tố băng , càng mạnh khi cấp càng cao .
11. Heal Material :
-------Tên :----------------Mp cần dùng :------------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Poisona-----------------3 Mp--------------------0 Ap
Cấp 2 : Esuna------------------15 Mp-------------------12000 Ap
Cấp 3 : Resist-----------------120 Mp-------------------52000 Ap
Cấp 4 : Master------------------none-------------------60000 Ap
* Trạng thái thay đổi :
. Str - 1 . Magic + 1
. Max HP - 2% . Max MP + 2%
* Nơi lấy : Kalm Town , Upper Junon , Gongaga Village .
* Công dụng :
. Poisona : chữa trạng thái Poison .
. Esuna : chữa tất cả trạng thái .
. Resist : ngăn ngừa các trạng thái , phải niệm ngay khi vào trận . Vd : Nếu monster bị trúng trạng thái nào thì khi niệm lên nó sẽ mãi mãi ở trạng thái đó.
12. Seal :
-------Tên :-------------Mp cần dùng :--------------Ap cần dùng :
Cấp 1 : Sleepel---------------8 Mp----------------------0 Ap
Cấp 2 : Silence---------------24 Mp--------------------10000 Ap
Cấp 3 : Master----------------none---------------------20000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy ở Upper Junon , Costa Del Sol , ở đĩa 2 và 3.
* Trạng thái thay đổi :
. Strenght -1 . Magic +1
. Max Hp -2 . Max Mp +2
* Công dụng :
. Sleepel sẽ làm cho đối thủ rơi vào trạng thái Sleep ,
. Silence sẽ ko cho đối thủ sử dụng phép thuật .
13. Shield : Material này chỉ sử dụng được đã khi lên
cấp 2 .
-----------Tên :-----------Mp cần dùng :-----------Ap cần dùng :
Cấp 1 : None------------------None-------------------0 Ap.
Cấp 2 : Shield-----------------180 Mp----------------10000 Ap
Cấp 3 : Master-----------------none------------------100000 Ap
* Nơi lấy : Bạn có thể tìm thấy ở Northen Crater .
* Trạng thái thay đổi :
. Strenght -4 . Vital -2
. Magic +4 . Mag Def +1
. Max Hp -10 . Max Mp +10
* Công dụng :
. Tạo cho bạn một sức phòng thủ tuyệt vời về những đòn tấn công vật lý hay tấn công bằng phép thuật
( Physical Attack or Spell Attack) .