căn bệnh Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì?

trangthanh69691

Youtube Master Race
Tham gia ngày
29/12/17
Bài viết
0
Reaction score
0
Bệnh thoát vị càng ngày càng trở lên đáng báo động, khiến cho bệnh nhân đau nhức, không được khỏe, ngồi đứng không yên, tác động nguy hiểm đến cuộc sống thường ngày và buổi giao lưu của cơ thể.

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì? hãy cùng nhau tìm hiểu chi tiết về bệnh lý này và một vài thuật ngữ bằng tiếng anh có liên quan sẽ giúp ích cho bạn trong các việc hướng đến thông tin về bệnh.

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh (english) là gì?

Thoát vị đĩa đệm có tên tiếng anh là Herniated Disc, diễn tả nhân nhầy thoát ra khỏi vị trí ban đầu, làm đĩa vùng đệm lồi ra, trợt khỏi chỗ đứng ban đầu giữa các đốt sống:


thoat-vi-dia-dem-tieng-anh-la-gi.png



một số thuật ngữ tiếng anh liên quan

Disc: đĩa vùng đệm

Nucleus pulposus: Nhân nhầy

Annulus fibrosus: Bao xơ

Spine: xương cột sống

Spinal cord: Tủy sống

Nerve root: rễ thần kinh

Ponytail Syndrome: triệu chứng đuôi ngựa

Leg pain: đau chân

Nerve pain: Đâu thần kinh trung ương

Slipped disc: Trượt đĩa

Herniated disc at lumbar segment 4 and 5 (L4-L5): Thoát vị đĩa đệm thắt sống lưng L4 – L5

Herniated disc at lumbar segment 5 and sacral segment một (L5-S1): Thoát vị đĩa đệm L5 – S1

Lumbar Herniated Disc : căn bệnh Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt sườn lưng

Neck Herniated Disc: Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ.
 
Back
Top