• [THÔNG BÁO] CẢNH BÁO LỪA ĐẢO MẠO DANH QUẢN TRỊ VIÊN
    Chào các thành viên GameVN,
    Dạo gần đây tình trạng lừa đảo scamming và phishing đang gia tăng. Ban quản trị GameVN xin lưu ý toàn bộ thành viên:
    KHÔNG/ ĐỪNG / CẤM cho bất kỳ ai tự xưng là quản trị viên của server vay tiền.
    Mọi hành vi lân la làm quen, tự tiện nhắn tin trên Discord, Facebook, Zalo hoặc các nền tảng mạng xã hội khác,
    núp bóng dưới danh nghĩa sinh hoạt của quản trị viên, đều có tỉ lệ rất, rất cao là lừa đảo.
    Nếu có tài khoản lạ add friend hoặc nhắn tin xin tiền dưới danh nghĩa admin:
    Block ngay
    Report ngay
    Không chuyển khoản, không cung cấp thông tin cá nhân


    Quản trị viên của forum và Discord server GameVN không có nhu cầu vay tiền thành viên.
    Không có lý do nào để admin chủ động kết bạn rồi xin tiền.
    Mọi thông báo chính thức chỉ được đăng trên kênh thông báo của server và topic chính thức trên forum.
    Tin nhắn riêng từ tài khoản lạ không phải thông báo của ban quản trị.
    Cảm ơn các bạn đã chú ý và cùng giữ cộng đồng an toàn.
    — Ban quản trị GameVN

    Tắt thông báo bằng nút X bên góc phải của bảng thông báo*

căn bệnh Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì?

trangthanh69691

Youtube Master Race
Tham gia ngày
29/12/17
Bài viết
0
Reaction score
0
Bệnh thoát vị càng ngày càng trở lên đáng báo động, khiến cho bệnh nhân đau nhức, không được khỏe, ngồi đứng không yên, tác động nguy hiểm đến cuộc sống thường ngày và buổi giao lưu của cơ thể.

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh là gì? hãy cùng nhau tìm hiểu chi tiết về bệnh lý này và một vài thuật ngữ bằng tiếng anh có liên quan sẽ giúp ích cho bạn trong các việc hướng đến thông tin về bệnh.

Thoát vị đĩa đệm tiếng anh (english) là gì?

Thoát vị đĩa đệm có tên tiếng anh là Herniated Disc, diễn tả nhân nhầy thoát ra khỏi vị trí ban đầu, làm đĩa vùng đệm lồi ra, trợt khỏi chỗ đứng ban đầu giữa các đốt sống:


thoat-vi-dia-dem-tieng-anh-la-gi.png



một số thuật ngữ tiếng anh liên quan

Disc: đĩa vùng đệm

Nucleus pulposus: Nhân nhầy

Annulus fibrosus: Bao xơ

Spine: xương cột sống

Spinal cord: Tủy sống

Nerve root: rễ thần kinh

Ponytail Syndrome: triệu chứng đuôi ngựa

Leg pain: đau chân

Nerve pain: Đâu thần kinh trung ương

Slipped disc: Trượt đĩa

Herniated disc at lumbar segment 4 and 5 (L4-L5): Thoát vị đĩa đệm thắt sống lưng L4 – L5

Herniated disc at lumbar segment 5 and sacral segment một (L5-S1): Thoát vị đĩa đệm L5 – S1

Lumbar Herniated Disc : căn bệnh Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt sườn lưng

Neck Herniated Disc: Thoát vị đĩa đệm cột sống cổ.
 
Back
Top