- 18/1/16
- 0
- 0
- Banned
- #1
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP GẶP GỠ ĐỐI TÁC
Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản khi gặp 1 đối tác nước ngoài. Luyện nói thật trôi trảy để áp dụng vào các tình huống thực tế nhé!
Tham khảo thêm các chủ đề học tiếng Anh thiết thực khác trong blog chia sẻ tài liệu học tiếng Anh cho người đi làm tại https://luyennoitienganhtopica.wordpress.com
1. Will you wait a moment, please?
Xin ông vui lòng chờ một chút có được không?
2. Do you have an appointment with him?
Ông có hẹn với ông ấy không?
3. Mr.James, I’ve been informed of your visit.
Ông James, tôi đã được thông báo về chuyến tham quan của ông.
4. I have a car waiting outside to take you to our head office.
Tôi có xe đang chờ bên ngoài để đưa ông đến tổng công ty.
5. It was nice of you to come and meet me.
Ông thật tốt vì đã đến gặp tôi.
6. I’m at your disposal.
Tôi sẵn sàng phục vụ ông.
7. Would you mind telling me what your schedule is from now on during your stay here?
Anh có thể cho tôi biết thời khóa biểu của anh trong thời gian ở lại đâykhông?
8. I’ve been looking forward to meeting you.
Tôi rất nóng lòng muốn gặp ông.
9. I’m honored to meet you.
Thật vinh hạnh được gặp ông.
10. I know you very well as an expert in telecommunication.
Tôi biết anh là một chuyên gia trong lĩnh vực viễn thông.
Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản khi gặp 1 đối tác nước ngoài. Luyện nói thật trôi trảy để áp dụng vào các tình huống thực tế nhé!
Tham khảo thêm các chủ đề học tiếng Anh thiết thực khác trong blog chia sẻ tài liệu học tiếng Anh cho người đi làm tại https://luyennoitienganhtopica.wordpress.com
1. Will you wait a moment, please?
Xin ông vui lòng chờ một chút có được không?
2. Do you have an appointment with him?
Ông có hẹn với ông ấy không?
3. Mr.James, I’ve been informed of your visit.
Ông James, tôi đã được thông báo về chuyến tham quan của ông.
4. I have a car waiting outside to take you to our head office.
Tôi có xe đang chờ bên ngoài để đưa ông đến tổng công ty.
5. It was nice of you to come and meet me.
Ông thật tốt vì đã đến gặp tôi.
6. I’m at your disposal.
Tôi sẵn sàng phục vụ ông.
7. Would you mind telling me what your schedule is from now on during your stay here?
Anh có thể cho tôi biết thời khóa biểu của anh trong thời gian ở lại đâykhông?
8. I’ve been looking forward to meeting you.
Tôi rất nóng lòng muốn gặp ông.
9. I’m honored to meet you.
Thật vinh hạnh được gặp ông.
10. I know you very well as an expert in telecommunication.
Tôi biết anh là một chuyên gia trong lĩnh vực viễn thông.