warrior01
Mario & Luigi
Dragon Fighter
1. Blazing (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa & 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội gây ra 5% thiệt hại
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa & 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội gây ra 6% thiệt hại
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa & 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội gây ra 7% thiệt hại
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa & 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội gây ra 8% thiệt hại
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa & 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội gây ra 9% thiệt hại
2. Frozen (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng & 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng & 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng & 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng & 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng & 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
3. Darkness (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối & 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối & 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối & 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối & 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối & 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
4. Mana Return (buff)
Lv1. Chuyển 1% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv2. Chuyển 2% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv3. Chuyển 3% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv4. Chuyển 4% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv5. Chuyển 5% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
5. Taunt
Lv1 (max). Thu hút mục tiêu tấn công mình
6. Dragon’s Power (buff)
Lv1. Tăng 10% lực ấn công vật lý
Lv2. Tăng 15% lực ấn công vật lý
Lv3. Tăng 20% lực ấn công vật lý
Lv4. Tăng 25% lực ấn công vật lý
Lv5. Tăng 30% lực ấn công vật lý
Lv6. Tăng 35% lực ấn công vật lý
Lv7. Tăng 40% lực ấn công vật lý
7. Separation (buff)
Lv1 (max). Tách vũ khí làm 2. Trừ 25% damage, 10% phòng thủ vật lý. Tăng 60% tốc độ tấn công
8. Health to Mana (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 75% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 125% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 175% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 225% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 275% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 325% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
9. Foorfote Swing (attack, sử dụng cho Zhen)
Lv1. Tiêu thụ 20% HP, 75% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 20% HP, 90% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 20% HP, 105% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 20% HP, 120% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 20% HP, 130% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 20% HP, 150% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 20% HP, 350% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
10. Sepa Slash (attack, sử dụng cho Sep Zhen)
Lv1. 180% Damage
Lv2. 200% Damage
Lv3. 220% Damage
Lv4. 240% Damage
Lv5. 260% Damage
Lv6. 280% Damage
Lv7. 315% Damage
11. Mana to Health (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% MP. 150% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv2. Tiêu thụ 10% MP. 300% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv3. Tiêu thụ 10% MP. 450% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv4. Tiêu thụ 10% MP. 600% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv5. Tiêu thụ 10% MP. 750% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv6. Tiêu thụ 10% MP. 900% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv7. Tiêu thụ 10% MP. 1250% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
12. Dragon’s Tails (attack, sử dụng cho Zhen)
Lv1. 80% Damage
Lv2. 90% Damage
Lv3. 100% Damage
Lv4. 110% Damage
Lv5. 120% Damage
Lv6. 130% Damage
Lv7. 145% Damage
13. Nail Zhen (AoE attack, sử dụng cho Sepa Zhen)
Lv1. 150% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 150% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 150% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 150% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 150% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 150% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 160% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
14. Breath (attack)
Lv1. 500% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv2. 550% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv3. 600% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv4. 650% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv5. 700% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv6. 800% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv7. 900% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
15. Zhen Counter (AoE attack, sủ dụng cho Zhen)
Lv1. 100% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 100% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 100% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 100% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 100% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 100% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 110% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
16. Health Funnel (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 200% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 250% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 300% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 470% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 575% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
17. Health Rain (attack)
Lv1. Hấp thu 300% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv2. Hấp thu 330% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv3. Hấp thu 360% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv4. Hấp thu 390% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv5. Hấp thu 420% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv6. Hấp thu 470% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv7. Hấp thu 520% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
18. Dragon’s Skin (buff)
Lv1. Tránh sát thương khi bị stun. 10s
Lv2. Tránh sát thương khi bị stun. 15s
Lv3. Tránh sát thương khi bị stun. 20s
Lv4. Tránh sát thương khi bị stun. 25s
Lv5. Tránh sát thương khi bị stun. 30s
Lv6. Tránh sát thương khi bị stun. 40s
Lv7. Tránh sát thương khi bị stun. 50s
___________________________
Dragon Knight
1. Karma
Lv1. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 15% HP & MP. Khôi fục 30% lượng EXP bị mất
Lv2. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 30% HP & MP. Khôi fục 40% lượng EXP bị mất
Lv3. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 45% HP & MP. Khôi fục 50% lượng EXP bị mất
Lv4. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 60% HP & MP. Khôi fục 60% lượng EXP bị mất
Lv5. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 75% HP & MP. Khôi fục 70% lượng EXP bị mất
Lv6. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 90% HP & MP. Khôi fục 90% lượng EXP bị mất
Lv7. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 100% HP & MP. Khôi fục 95% lượng EXP bị mất
2. Zhen Mastery (buff, sử dụng cho Zhen)
Lv1. Tăng 3% vào Zhen damage. 18mins
Lv2. Tăng 6% vào Zhen damage. 21mins
Lv3. Tăng 9% vào Zhen damage. 24mins
Lv4. Tăng 12% vào Zhen damage. 27mins
Lv5. Tăng 15% vào Zhen damage. 30mins
Lv6. Tăng 20% vào Zhen damage. 30mins
Lv7. Tăng 25% vào Zhen damage. 120mins
3. Blue Defense (buff)
Lv1. Giảm 5 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv2. Giảm 10 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv3. Giảm 15 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv4. Giảm 20 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv5. Giảm 25 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv6. Giảm 30 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv7. Giảm 35 thiệt hại khi bị tấn công trong 30mins
4. Critical Immunity (buff)
Lv1. Giảm 100 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv2. Giảm 200 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv3. Giảm 300 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv4. Giảm 400 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv5. Giảm 500 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv6. Giảm 600 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv7. Giảm 700 điểm thiệt hại khi bị critical. 30mins
5. Extricate
Lv1. Giải thoát khỏi trạng thái Root
Lv2. Giải thoát khỏi trạng thái Root, Stuns
6. Mist
Lv1. Tàng hình trong 1mins. Giảm 50% tốc độ di chuyển
Lv2. Tàng hình trong 1mins. Giảm 40% tốc độ di chuyển
Lv3. Tàng hình trong 3mins. Giảm 30% tốc độ di chuyển
Lv4. Tàng hình trong 3mins. Giảm 20% tốc độ di chuyển
Lv5. Tàng hình trong 5mins. Ko giảm tốc độ di chuyển
Lv6. Tàng hình trong 5mins. Giảm 10% tốc độ di chuyển
Lv7. Tàng hình trong 10mins. Giảm 20% tốc độ di chuyển
7. Evolve (biến Rồng)
Lv1. Tăng 5% attack, 10% HP trong 5mins
Lv2. Tăng 10% attack, 10% HP trong 5mins
Lv3. Tăng 15% attack, 15% HP trong 5mins
Lv4. Tăng 20% attack, 15% HP trong 5mins
Lv5. Tăng 25% attack, 20% HP trong 5mins
Lv6. Tăng 30% attack, 20% HP trong 5mins
Lv7. Tăng 35% attack, 20% HP trong 5mins
8. Suction (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Hấp thu 1% HP & MP của đối thủ
Lv2. Hấp thu 2% HP & MP của đối thủ
Lv3. Hấp thu 3% HP & MP của đối thủ
Lv4. Hấp thu 4% HP & MP của đối thủ
Lv5. Hấp thu 5% HP & MP của đối thủ
Lv6. Hấp thu 6% HP & MP của đối thủ
Lv7. Hấp thu 7% HP & MP của đối thủ
9. Force Lock (buff)
Lv1. Tăng Critacal damage dựa trên 60% STR & DEX. 18mins
Lv2. Tăng Critacal damage dựa trên 90% STR & DEX. 21mins
Lv3. Tăng Critacal damage dựa trên 120% STR & DEX. 24mins
Lv4. Tăng Critacal damage dựa trên 150% STR & DEX. 27mins
Lv5. Tăng Critacal damage dựa trên 180% STR & DEX. 30mins
Lv6. Tăng Critacal damage dựa trên 210% STR & DEX. 30mins
Lv7. Tăng Critacal damage dựa trên 240% STR & DEX. 120mins
10. Fast Shadow (buff)
Lv1. Tăng 50% tốc độ tấn công 15s
Lv2. Tăng 66% tốc độ tấn công trong 15s
Lv3. Tăng 80% tốc độ tấn công trong 15s
Lv4. Tăng 100% tốc độ tấn công trong 15s
Lv5. Tăng 122% tốc độ tấn công trong 15s
Lv6. Tăng 150% tốc độ tấn công trong 15s
Lv7. Tăng 180% tốc độ tấn công trong 15s
11. Suddent Death (bật tắt tùy ý, sử dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 10% damage
Lv2. Tăng 14% damage
Lv4. Tăng 16% damage
Lv5. Tăng 18% damage
Lv6. Tăng 20% damage
Lv7. Tăng 24% damage
12. Penetrate (ko thể sử dụng với Sep Zhen)
Lv1. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +50% attack. Stun 1s
Lv2. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +60% attack. Stun 2s
Lv3. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +70% attack. Stun 2s
Lv4. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +80% attack. Stun 3s
Lv5. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +90% attack. Stun 3s
Lv6. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +100% attack. Stun 4s
Lv7. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +110% attack. Stun 5s
13. Soul Divider (attack, sử dụng với Sep Zhen)
Lv1. 100% damge. Stun 1s
Lv2. 110% damge. Stun 2s
Lv3. 130% damge. Stun 3s
Lv4. 150% damge. Stun 3s
Lv5. 160% damge. Stun 3s
Lv6. 180% damge. Stun 4s
Lv7. 200% damge. Stun 5s
14. Blood Effect (bật tắt tùy ý, sử dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 1% cơ hội Crit
Lv2. Tăng 2% cơ hội Crit
Lv3. Tăng 3% cơ hội Crit
Lv4. Tăng 4% cơ hội Crit
Lv5. Tăng 5% cơ hội Crit
Lv6. Tăng 6% cơ hội Crit
Lv7. Tăng 7% cơ hội Crit
15. Toxic Potion (ko thể sử dụng lên wái)
Lv1. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 10s
Lv2. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 13s
Lv3. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 16s
Lv4. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 19s
Lv5. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 22s
Lv6. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 25s
Lv7. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 50s
16. Dark Spell
Lv1. Ru ngủ mục tiêu trong 3s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv2. Ru ngủ mục tiêu trong 6s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv3. Ru ngủ mục tiêu trong 9s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv4. Ru ngủ mục tiêu trong 12s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv5. Ru ngủ mục tiêu trong 15s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv6. Ru ngủ mục tiêu trong 20s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv7. Ru ngủ mục tiêu trong 25s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
17. Lunacy (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 5% tốc độ tấn công
Lv2. Tăng 10% tốc độ tấn công
Lv3. Tăng 15% tốc độ tấn công
Lv4. Tăng 20% tốc độ tấn công
Lv5. Tăng 25% tốc độ tấn công
Lv6. Tăng 30% tốc độ tấn công
Lv7. Tăng 35% tốc độ tấn công
18. Dragon’s Nail (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. 1% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv2. 2% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv3. 3% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv4. 4% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv5. 5% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv6. 6% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv7. 8% cơ hội stun khi tấn công bình thường