[ FAQS ] Những điều cần biết về FFTG ver 3.0

Status
Không mở trả lời sau này.

Leon Kenshin

Leon S. Kennedy
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
6/3/04
Bài viết
13,587
Reaction score
424
NỘI QUY FINAL FANTASY TEXT GAME
Version 3.1

Điều 1 : Textgame là dạng game dùng chữ để diễn tả hành động của mình và Final Fantasy Text Game ( FFTG )cũng không ngoại lệ.

Trong FFTG , bạn sẽ lên Level , nhận Job , đánh quái … bằng chữ viết.

Điều 2 : Bối cảnh FFTG là thế giới Ivalice và Spira , với những nhân vật của các game FF … cùng những nhiệm vụ dành cho người chơi khám phá .

Điều 3 : Khi tham gia FFTG , bạn cần phải tuân theo nội quy của forum Gamevn ( GVN ) .
Mọi yêu cầu , đòi hỏi quá đáng sẽ bị lơ không ngó .
Mọi bài viết dùng từ ngữ ko phù hợp đều bị cảnh cáo theo mức forum quy định .

Điều 4 : Nếu bạn không chơi thường xuyên thì quá 5 ngày từ lúc bạn tham gia nhiệm vụ , nhân vật sẽ bị xóa .
Nếu có việc bận , bạn có thể xin nghỉ và lưu nhân vật .

Điều 5 : Tất cả những chỉ số tăng thêm của nhân vật sẽ được cập nhật hằng ngày .


Điều 6 : Với những thành viên vi phạm trong box sẽ bị cảnh cáo theo mức sau :

Lần đầu : nhắc nhở
Lần hai : trừ 25% Exp hiện có
Lần ba : trừ 50% Exp hiện có
Từ lần 4 trở lên : giảm 1 Level
 
NHỮNG ĐIỀU CƠ BẢN TRONG FFTG
Version 3.1


I. THÀNH VIÊN THAM GIA


1/ Đối với các bạn tham gia từ trước :
Level nhân vật , tiền trang bị sẽ được giữ nguyên .
Được thay đổi Job vào đầu các Season .
Thẻ thành viên đã phát sẽ không thay đổi dù đã đổi sang Job khác .

2/ Đối với các bạn mới tham gia FFTG :
Đối với Season IV : Lv các bạn khởi đầu là 25
Được 165 điểm cộng
Tiền được cấp là 25000 gil .

II . CHỈ SỐ TRONG FFTG

1/ Các chỉ số chính :

Hp ( Hit Point ) : điểm sinh mạng của nhân vật
Dao động từ 0 -> 9999

Mp ( Magic Point ) : điểm magic của nhân vật[/FONT]
Dao động từ 0 -> 9999

Strength ( Str ) : sức tấn công vật lý của nhân vật

Defend ( Def ) : sức phòng thủ của nhân vật
Một điểm Def sẽ lên 20 Hp

Magic [/FONT]( Mag ) : sức tấn công phép thuật của nhân vật
Một điểm Mag sẽ lên 10 Mp

Accuracy ( Acc ) : độ chính xác của nhân vật
Ảnh hưởng cả tấn công vật lý và tấn công Magic

Agility ( Agi ) : sự nhanh nhẹn của nhân vật


Luck : sự may mắn của nhân vật - ảnh hưởng Critical Attack

Khi lên Lv , bạn sẽ nhận 5 điểm thưởng phân bố vào chỉ số .
Ngoài ra khi chọn Job , bạn sẽ được cộng thêm số điểm tùy theo Job .

2/ Các chỉ số thưởng :

Exp ( Experience ) : điểm kinh nghiệm , dùng lên Lv


3/ Job


Các Job bạn có thể chọn ban đầu gồm :
Knight , Lancer , White Mage , Black Mage , Thief , Hunter , Bard .

Khi lên Lv 30 , bạn sẽ làm nhiệm vụ nâng cấp Job .
Các kỹ năng của Job khi lên Lv bạn sẽ học được .

Có 4 nhóm Job là :

Nhóm sức mạnh ( công thức Attack : Str x Acc )

Knight -> Dark Knight -> Gladiator

Lancer -> Dragoon -> Viking

Chỉ số cơ bản :
Str , Def , Mag , Agi , Acc , Luck


Nhóm phép thuật ( công thức Magic : Mag x Acc )

White Mage -> White Magus -> Devout
Black Mage -> Black Magus -> Scholar

Chỉ số cơ bản :
Def , Mag , Agi , Acc , Luck


Nhóm nhanh nhẹn ( công thức Attack : Agi x Acc )

Thief -> Ninja -> Assassin
Hunter -> Gunner -> Gun Blader

Chỉ số cơ bản :
Def , Mag , Agi , Acc , Luck


Nhóm may mắn ( công thức Attack : Luck x Acc )

Bard -> Geomancer -> Chemist
Chỉ số cơ bản :
Def , Mag , Agi , Acc , Luck


4/ Công thức tính trong FINAL FANTASY TEXT GAME

Nhóm sức mạnh
Attack = Str x Acc
Critical = damage hiện tại x ( 1/20 chỉ số Luck )

Nhóm phép thuật
Magic = Mag x Acc
Critical = damage hiện tại x ( 1/20 chỉ số Luck )

Nhóm nhanh nhẹn
Attack = Agi x Acc
Critical = damage hiện tại x ( 1/20 chỉ số Luck )

Nhóm may mắn
Attack = Luck x Acc
Critical = damage hiện tại x ( 1/30 chỉ số Luck )

Các yếu tố LƯỢT CỘNG THÊM , NÉ TRÁNH , HẤP THỤ , CRITICAL … trong trận đấu sẽ được ghi rõ .
DAMAGE CỦA QUÁI trong trận đấu cũng được ghi rõ .
 
III. EQUIPMENT

Mỗi nhân vật có 3 slot Equipment là Weapon , Auto Ability.

WEAPON :
Trang bị theo Job

Mỗi Weapon sẽ có dòng cộng damage ( sát thương ) và một dòng gọi là Add Status / Absorb Element

Add Status : khi tấn công sẽ kèm trạng thái
Absorb Element : hấp thụ đòn tấn công yếu tố

Ngoài ra còn có Materia Slot .

Các Weapon đều có bán ờ Shop.

AUTO ABILITY :
Như tên gọi , Auto Ability là những kỹ năng tự động như PHÒNG THỦ TRẠNG THÁI ( Auto Resist ) , NÂNG CẤP KỸ NĂNG , CỘNG CHỈ SỐ ...
Mỗi nhân vật đều có 5 slot trang bị Auto Ability .
Các Auto Ability đều có trong shop .

IV. SHOP

1/ HƯỚNG DẪN MUA ĐỒ TRONG SHOP - BUY


Khi muốn mua một món đồ , bạn sẽ post theo cách sau :

Nick :
Gil hiện có :
Tên món đồ cần mua ( nếu mua 2 món thì xuống dòng ) - số lượng - giá tiền
Số tiền còn lại :


Ví dụ : bạn cần mua Potion giá 100 gil thì bạn sẽ post :

Nick : xyz
Gil hiện có : 500 gil
Tên món đồ cần mua : Potion

số lượng : 1
giá tiền : 100 gil
Số tiền còn lại : 400 gil


Khi đã mua rồi thì bạn không được sửa lại bài . Bài nào có dấu hiệu edit lại thì sẽ phạt nặng .

Chỉ bài nào có dấu hiệu < XÁC NHẬN > thì bạn mới nhận được món đồ đã mua . Việc này có thể hơi lâu nhưng đảm bảo cho các bạn khi chơi .

2/HƯỚNG DẪN BÁN ĐỒ TRONG SHOP – SELL

Shop Shell sẽ thu mua đồ với giá = ½ giá gốc .


Khi muốn mua một món đồ , bạn sẽ post theo cách sau :

Nick :
Tên món đồ cần bán ( nếu mua 2 món thì xuống dòng ) - số lượng - giá tiền gốc
Số tiền khi bán :


Ví dụ :
bạn cần mua Potion giá 100 gil thì bạn sẽ post :

Nick : xyz
Tên món đồ cần bán : Potion

số lượng : 1
giá tiền gốc : 100 gil
Số tiền khi bán : 50 gil


Khi đã mua rồi thì bạn không được sửa lại bài . Bài nào có dấu hiệu edit lại thì sẽ phạt nặng .

Chỉ bài nào có dấu hiệu < XÁC NHẬN > thì bạn mới bán được đồ . Việc này có thể hơi lâu nhưng đảm bảo cho các bạn khi chơi .
 
V. LEVEL

1/ Cách tính điểm lên Level trong FFTG

Next Lv - Exp cần
Lv 1 - 5 : mỗi Lv cần 300 Exp
Lv 6 - 10 : mỗi Lv cần 500 Exp
Lv 11 – 15 : mỗi Lv cần 1000 Exp
Lv 16 - 20 : mỗi Lv cần 1500 Exp
Lv 21 – 25 : mỗi Lv cần 2500 Exp
Lv 26 – 30 : mỗi Lv cần 3500 Exp
Lv 31 – 35 : mỗi Lv cần 4500 Exp
Lv 36 – 40 : mỗi Lv cần 5000 Exp
Lv 41 - 55 : mỗi Lv cần 6500 Exp
Lv 45 - 50 : mỗi Lv cần 8000 Exp
Lv 51 - 60 : mỗi Lv cần 9500 Exp
Lv 61 - 70 : mỗi Lv cần 10000 Exp
Lv 71 - 80 : mỗi Lv cần 12000 Exp

2/ Cập nhật Level

Khi tham gia một Event , bạn phải ghi Lv hiện tại cùng chỉ số Hp , Mp ... hiện có .
Những chỉ số cộng thêm tư trang bị bạn cũng cần ghi .

Khi CLAN HALL chính thức cập nhật thì bạn mới được thay đổi chỉ số - việc này nhằm đảm báo tính chính xác và trung thực - nên bạn cần vào CLAN HALL xem thường xuyên .
 
VI. CÁC TRẠNG THÁI - STATUS - TRONG FFTG

1/ Poison
Tấn công yếu tố Poison
Trừ 100 Hp trong 2 lượt

2/ Blind
Đối thủ không thể đánh trúng nhân vật và ngược lại

3/ Silence
Không cho đối thủ dùng Magic trong 2 lượt

4/ Slow
Giảm 2 lượt đi kế tiếp của đối thủ

5/ Haste
Tăng 2 lượt liên tiếp cho người chơi

6/ Slowga
Giảm 3 lượt kế tiếp của đối thủ

7/ Hastega

Tăng 2 lượt liên tiếp cho đồng đội

8/ Stop
Không cho đối thủ di chuyển trong 2 lượt

9/ Mini
Thu nhỏ đối thủ trong 2 lượt
Lúc này damage = damage hiện tại chia 5

10/ Frog
Hóa ếch đối thủ trong 2 lượt
Lúc này damage = damage hiện tại chia 3

11/ Zombie
Biến đối thủ thành Zombie trong 2 lượt
Lúc này có thể dùng Item / Phép thuật cứu chữa tấn công
Item : Potion , Hi-Potion

12/ Virus
Exp , Ap nhận được sau trận còn 3/4
Có tác dụng đến hết trận đấu

13/ Doom

Sau 8 lượt của nhân vật mà chưa hóa giải , nhân vật sẽ chết

14/ Death
Nhân vật dính chiêu này chết ngay , lúc này Exp của Lv hiện tại trở về 0 .

15/ Stone
Đối thủ không di chuyển trong 2 lượt như Stop nhưng vẫn có thể hồi phục Hp .

16/ Sleep
Đối thủ sẽ ngủ trong 2 lượt và sẽ tỉnh dậy khi có đòn vật lý tấn công .

17/ Confusion

Khi dính trạng thái này đối thủ sẽ ra ngẫu nhiên các chiêu trong list tấn công - 2 lượt

18/ Freeze

Đóng băng , muốn hóa giải phải dùng Fire hoặc chờ qua 2 lượt .
Nếu bị đối thủ dùng thêm 1 lần Freeze nữa , nhân vật sẽ bị vỡ nát .

19/ Bio
Tấn công yếu tố Poison và giảm 300 Hp trong 2 lượt .

20/ Float
Có tác dụng trong 2 lượt , giúp người chơi tránh phép Quake

21/ Oil
Khi dính trạng thái này thì sát thương do yếu tố Fire gây ra nhân lên 2 lần .
Có tác dụng trong 2 lượt

22/ Lv ?? Status
Khi Lv của bạn chia hết cho ?? thì bạn sẽ dính phải status đó .

23/ Delay Down
Giảm số Delay cần đợi xuống một nửa

24/ Delay Up
Tăng số Delay cần đợi gấp đôi
 
VII . CÁC EVENT TRONG FFTG

1/ Event khu vực

Mở 2 lần trong 1 tuần .
Bạn đang ở khu vực ( vùng đất ) nào thì chỉ được tham gia Event vùng đất đó .
Đây là Event có mức thưởng cấp độ A ( khá tốt ) và F ( trung bình ) .
Chỉ duy nhất Event này bị giới hạn trong Level .

2/ Event đấu trường

Mở chủ nhật hàng tuần kéo dài trong 3 ngày .
Nơi đây sẽ xuất hiện các con boss dành cho các bạn muốn kiếm thêm Exp , Gil , đồ .
Đây là Event có mức thưởng cấp độ S ( xuất sắc ) , A ( khá tốt ) và F ( trung bình ) .

3/ Event chuyển địa điểm

Khi đủ Level cần thiết thì bạn có thể làm nhiệm vụ chuyển sang vùng đất mới .
Nếu bạn tự ý move sang vùng khác mà chưa đủ cấp độ , Lv và tiền chia đôi .
Tùy theo địa điểm mà sẽ có Event khác nhau .

4/ Event giao tiếp

Một tuần 2 event , dùng lời nói miêu tả việc thực hiện nhiệm vụ trong một nơi nào đó .

5/ Event đố vui anh ngữ và tìm từ khóa

Thứ 2 , 5 hàng tuần và kéo dài trong 3 ngày .
Mem phải ghi số tiền mình muốn đặt cược .
Event tham gia đáp án phải PM cho Mod nhằm tránh gian lận

6/ Event Party

Mỗi Season có từ 1-2 Event Party .
Một nhóm party gồm 3 người , lệ phí lập nhóm : 5000 gil

7/ Event lễ hội

Những sự kiện như mừng trung thu , Hallowen , Noel , năm mới ...
Đây là event chỉ mở khi có những dịp lễ , Tết ...
 
VIII. NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC

1/ Thời gian diễn ra Season trong FFTG

Open Beta sẽ diễn ra theo Season và mỗi Season kéo dài 2 - 3 tuần , sau đó nghỉ 1-2 tuần . Lv sẽ tiếp tục theo Season trước .

Season I ( 7/10 - 21/10 )
Season II ( 30/10 - 11/11 )
Season III ( 25/11 - 10/12 )
Season IV ( 6/1 - 17/2 )

2/ CÁCH LẤY RANK CAO KHI ĐÁNH THÚ / BOSS ... TRONG FFTG

Như các bạn đã biết , FFTG là game chơi bằng dạng viết bài nên bài viết của bạn nào miêu tả thú vị , dí dỏm, ngắn gọn thì sẽ được RANK cao hơn những bạn ghi theo cách xuống dòng .
Vì vậy muốn được RANK cao các bạn chỉ cần chịu khó suy nghĩ và viết một chút là ok .

IX . DELAY

Delay là số lượt hoãn khi dùng xong 1 Ability .
Phải sau số lượt quy định thì nhân vật mới dùng lại Ability ấy .
Delay tính từ lượt sau của nhân vật khi nhân vật dùng xong Ability .

Vd : Cura có Delay là 2 thì sau 2 lượt của nhân vật mới dùng lại .
 
X. JOB & ABILITY


Nhóm sức mạnh ( Str x Acc )

- KNIGHT -
( + 10 Str , + 6 Def , + 4 Acc khi nhận Job )

Vũ khí sử dụng : Sword 2 Hand
Kỹ năng ban đầu : Flametongue
Khi lên Lv , Knight sẽ được cộng thêm 14 Hp , 6 Mp

Knight2.jpg


ABILITY : ARCANE gồm

Lv 2 : Flametongue
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công 2 hits kèm yếu tố Fire

Lv 6 : Ice Brand
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công 2 hits kèm yếu tố Ice

Lv 10 : Thunder Blade
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công 2 hits kèm yếu tố Thunder

Lv 14 : Liquid Steel
Mp : 12
Delay : 1
Tấn công 2 hits kèm yếu tố Water

Lv 18 :First Aids
Mp : 12
Delay : 2
Hồi phục 25% Hp

Lv 24 : Berserk
Mp : 18
Delay : 3
Nhân 2 Str trong 2 lượt và ko thể tự điều khiển

Lv 28 : Status Attack
Mp : 18
Delay : 2
Tấn công 2 hits kèm trạng thái Poison , Blind trong 2 lượt

- DARK KNIGHT -
( + 7 Str , 4 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Sword 2 Hand
Kỹ năng Lv 30 : Black Sky
Khi lên Lv , Dark Knight sẽ được cộng thêm 16 Hp , 8 Mp

DarkKnight2.jpg


ABILITY : ARCANE nâng cấp gồm

Lv 30 : Black Sky
Mp : 28
Delay : 3
4 hits - Str x Acc x 4

Lv 32 : Darkness
Delay : 3
Lấy chỉ số Hp làm Attack
Damage = Hp muốn Attack x 2
Dùng 2 lần trong 1 trận
Mỗi lần dùng mất 1/4 Hp .

Lv 35 : Power Break
Mp : 16
Delay : 3
Tấn công và giảm 1/2 damage của đối thủ trong 2 turns .
Có tác dụng với một số boss

Lv 38 : Armor Break
Mp : 16
Delay : 3
Tấn công và giảm 1/4 Hp của đối thủ trong 2 turns .
Có tác dụng với một số boss

Lv 42 : Break
Mp : 16
Delay : 2
Tấn công 3 hits kèm niệm trạng thái Stone trong 2 lượt

Lv 45 : Mp Attack
Delay : 3
Dùng Mp làm Attack
Damage = Mp dùng x 10
Dùng 3 lần trong 1 trận
Mỗi lần dùng mất 1/4 Mp .

Lv 48 : Soul Eater
Mp : 24
Delay : 3
Tấn công 4 hits kèm trạng thái Poison

- GLADIATOR -
( + 6 Str , 2 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Sword 1 Hand
Kỹ năng Lv 52 : Darkness Sword
Khi lên Lv , Gladiator sẽ được cộng thêm 18 Hp , 10 Mp

RedMage2.jpg


ABILITY : SUPER ARCANE gồm

Lv 52 : Darkness Sword
Mp : 24
Delay : 4
Tấn công 5 hits thêm yếu tố Shadow

Lv 56 : Charon
Mp : 32
Hy sinh tất cả máu và Mp làm đòn tấn công – dùng cho các trận đánh party
( Hp max + Mp max ) x 2 = damage
Dùng 1 lần trong 1 trận

* Lv 60 : Excalibur
Mp : 16
Delay : 3
Tấn công 5 hits kèm yếu tố Holy

Lv 64 : Bubble
Mp : 24
Delay : 4
Hp nhân vật sẽ nhân đôi trong 2 turns

Lv 68 : Meteor
Mp : 36
Delay : 4
6 hits , tấn công theo công thức Str x Acc x 6

- LANCER -
( + 8 str , + 6 Def , + 6 Acc khi nhận Job )

images


Vũ khí sử dụng : Spear
Kỹ năng ban đầu : Jump
Khi lên Lv , Lancer sẽ được cộng thêm 16 Hp , 4 Mp

ABILITY : LANCET gồm

Lv 2 : Jump
Mp: 8
Delay : 1
Sát thương phụ thuộc vào đối thủ bay ( x 1.5 Str nếu đối thủ bay , nếu ko thì bình thường )

Lv 6 : Immunie Wave
Mp : 8
Delay : 2
Tấn công kèm trạng thái Confuson trong 2 lượt

Lv 10 : Traveller
Mp : 12
Delay : 3
Damage = số turns đã qua x 1/2 Hp hiện tại

Lv 14 : Dragon Crest
Mp : 16
Delay : 2
Nếu là loài Dragon thì sẽ ra 4 hits , còn lại 2 hits

Lv 18 : 2x – Cut
Mp : 16
Delay : 2
Dùng lệnh Attack 2 lần trong 1 Turns

Lv 24 : White Draw
Mp : 24
Delay : 2
Phục hồi 600 Hp và 50 Mp

Lv 28 : Dragon Breath
Mp : 18
Delay : 3
Tấn công 3 hits kèm trạng thái Poison , Blind , Sleep đối với loài Dragon .
Tấn công 2 hits kèm Poison , Blind , Sleep đối với quái thường

- DRAGOON -
( + 6 Str , 6 Acc , 3 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Spear
Kỹ năng Lv 30 : Fight X
Khi lên Lv , Dragoon sẽ được cộng thêm 18 Hp , 6 Mp

Dragoon2.jpg


ABILITY : LANCET nâng cấp gồm

Lv 30 : Fight X
Mp : 24
Delay : 3
Tấn công 4 hits kèm yếu tố Wind

Lv 32 : Deathbow
Mp : 28
Delay : 3
Khi dùng 50% ra Critical , 25% miss

Lv 35 : Change Element
Mp : 32
Thay đổi Element cũa đối thủ theo tính tương khắc như Fire thành Ice … trong 2 lượt
Dùng 1 lần trong 1 trận

Lv 38 : Jump -> Super Jump
Mp : 24
Delay : 3
Sát thương phụ thuộc đối thủ bay
3 hits với Str x 1.5 lần nếu đối thủ bay
Còn ko 3 hits nếu đối thủ thường

Lv 42 : Delay Attack
Mp : 24
Delay : 3
Tấn công 3 hits và kèm trạng thái Stop cho đối thủ trong 2 turns .

Lv 45 :2x-Cut -> 3x-Cut
Mp : 32
Delay : 3
Đánh Attack 3 lần trong 1 turns

Lv 48 : Reis's Wind
Mp : 24
Delay : 3
Niệm Regen cho cả nhóm trong 2 turns .

- VIKING -
( + 5 Str , 5 Acc , 2 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Hammer
Kỹ năng Lv 52 : Hammer Crest
Khi lên Lv , Viking sẽ được cộng thêm 20 Hp , 8 Mp

Viking2.jpg


ABILITY : SUPER LANCET gồm

Lv 52 : Hammer Crest
Mp : 32
Delay : 4
Dam = 1/2 Lv x dam Weapon

Lv 56 : White Wind
Mp : 32
Delay : 2
Hồi phục 1200 Hp cho tất cả đồng đội

Lv 60 : Thrust Kick
Mp : 32
Delay : 3
Tấn công 5 hits với người
Tấn công 4 hits với các loài còn lại

Lv 64 : Heaven's Cataract
Mp : 42
Chỉ dùng 1 lần trong 1 trận
Str , Acc của bạn sẽ x 3 lần trong 2 lượt nhưng mỗi lượt bạn phải mất 1000 Hp .

Lv 68 : Six Dragons
Mp : 36
Delay : 4
Tấn công 7 hits với loài bay
Tấn công 6 hit với loài thường
 

Nhóm phép thuật ( Mag x Acc )

- WHITE MAGE -
( + 12 Mg , + 5 Def , + 3 Acc khi nhận Job)

Vũ khí sử dụng : Rod
Pháp thuật sử dụng ban đầu : Cure
Khi lên Lv , White Mage sẽ được cộng thêm 8 Hp , 12 Mp

white-mage.jpg


ABILITY : WHITE MAGIC gồm

Lv 2
Cure
Mp : 10
Delay : 1
Phục hồi 800 Hp ( không dùng để tấn công )

Lv 6
Holy
Mp : 16
Delay : 1
Tấn công yếu tố Holy

Lv 8
Poison
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công trạng thái độc ( Poison ) và trừ thêm 100 Hp cho đối thủ trong 2 lượt .

Lv 12
Blind
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công và niệm trạng thái Blind cho đối thủ trong 2 lượt

Lv 14
Silence
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công và ko cho đối thủ dùng Magic trong 2 lượt

Lv 16
Esuna
Mp : 24
Delay : 2
Giải các trạng thái Poison , Blind , Silence , Sleep

Lv 18
Protect
Mp : 18
Delay : 2
Giảm sát thương 1/2 các đòn tấn công vật lý trong 2 lượt

Lv 20
Shell
Mp : 18
Delay : 2
Giảm sát thương 1/2 các đòn tấn công magic trong 2 lượt

Lv 22
Holy -> Holira
Mp : 32
Delay : 2
Tấn công 2 hits mang yếu tố Holy

Lv 24
Life
Mp : 28
Delay : 3
Cứu sống và hồi phục 500 Hp cho 1 nhân vật .

Lv 28
Regen
Mp : 24
Delay : 3
Tự động hồi phục 10% Hp trong 3 lượt

- WHITE MAGUS -
( + 5 Mag , 5 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Rod
Kỹ năng Lv 30 : Cura
Khi lên Lv , White Magus sẽ được cộng thêm 12 Hp , 12 Mp

summoner.jpg


Ability : WHITE MAGIC nâng cấp

Lv 30
Cure -> Cura
Mp : 32
Delay : 2
Phục hồi 50% Hp

Lv 32
Poison -> Bio
Mp : 32
Delay : 2
Tấn công 3 hits trạng thái độc ( Poison ) và trừ thêm 200 Hp cho đối thủ trong 2 lượt .

Lv 34
Esuna -> Esunaga
Mp : 32
Delay : 2
Giải các trạng thái Poison , Blind , Silence , Zombie , Sleep , Confuse , Doom , Mini , Frog .

Lv 36
Dispel
Mp : 32
Delay : 2
Hóa giải các trạng thái Up , Down

Lv 38
Holira -> Holiga
Mp : 42
Delay : 2
Tấn công 3 hits mang yếu tố Holy

Lv 42
Wall
Mp : 42
Delay : 3
Giảm sát thương 1/2 các đòn tấn công vật lý và 1/2 các đòn tấn công phép thuật trong 2 lượt

Lv 46
Cura -> Curaga
Mp : 54
Delay : 3
Phục hồi 75% Hp

DEVOUT
( + 5 Mag , 2 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Rod
Kỹ năng Lv 52 : Lifega
Khi lên Lv , Devout sẽ được cộng thêm 14 Hp , 14 Mp


Ability : SUPER WHITE MAGIC gồm có :

Lv 52
Life -> Lifega
Mp : 42
Delay : 2
Cứu sống và hồi phục 50% Hp cho một nhân vật

Lv 56
Holija
Mp : 54
Delay : 3
Tấn công 4 hits mang yếu tố Holy

Lv 60
Bio -> Poisonga
Mp : 54
Delay : 4
Tấn công 4 hits trạng thái độc ( Poison ) và trừ thêm 500 Hp cho đối thủ trong 3 lượt .

Lv 64
Full Cure
Mp : 64
Delay : 3
Phục hồi tất cả Hp

BLACK MAGE
( + 14 Mg , + 2 Def , + 4 Acc khi nhận Job )

Vũ khí sừ dụng : Staff
Pháp thuật sử dụng ban đầu : Fire
Khi lên Lv , Black Mage sẽ được cộng thêm 6 Hp , 14 Mp

black-mage.jpg


Ability : BLACK MAGIC gồm có :

Lv 2 : Fire
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công yếu tố Fire

Lv 6 : Thunder
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công yếu tố Thunder

Lv 8 : Blitzzard
Mp : 10
Delay : 1
Tấn công yếu tố Ice

Lv 12 : Water
Mp : 12
Delay : 1
Tấn công yếu tố Water

Lv 15 : Quake
Mp : 16
Delay : 2
Tấn công yếu tố Earth

Lv 18 : Aero
Mp : 18
Delay : 2
Tấn công yếu tố Aero

Lv 24 : Dark
Mp : 24
Delay : 2
Tấn công yếu tố Shadow

Lv 26 : Drain
Mp : 20
Delay : 2
Lấy 10% Hp của đối thủ làm Hp nhân vật

Lv 28 : Focus
Mp : 24
Delay : 3
Nhân 1.5 chỉ số Mag trong 2 lượt

- BLACK MAGUS -
( + 6 Mag , 4 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Staff
Kỹ năng Lv 30 : Firaga
Khi lên Lv , Black Magus sẽ được cộng thêm 10 Hp , 14 Mp

Magus2.jpg


Ability : BLACK MAGIC nâng cấp

Từ một Magic thường nâng lên hàng ga : Mag x Acc x 3

Lv 30 : Fire -> Firaga
Mp : 36
Delay : 2

Lv 32 : Thunder -> Thundaga
Mp : 36
Delay : 2

Lv 34 : Blitzzard -> Blitzzaga
Mp : 36
Delay : 2

Lv 36 : Water -> Waterga
Mp : 42
Delay : 2

Lv 40 : Quake -> Quakega
Mp : 48
Delay : 3

Lv 44 : Aero -> Tornado
Mp : 48
Delay : 3

Lv 48 : Dark -> Darkga
Mp : 48
Delay : 3

- SCHOLAR -
( + 6 Mag , 4 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Book
Kỹ năng Lv 52 : Status Down
Khi lên Lv , Scholar sẽ được cộng thêm 12 Hp , 16 Mp

Scholar2goed.jpg


Ability : SUPER BLACK MAGIC gồm có :

Lv 52 : Status Down
Mp : 42
Delay : 3
Chỉ số nhân vật giảm 5 , Hp và Mp giảm 10% nhưng bù lại nhân vật sẽ thực hiện 2 hành động liên tiếp trong 2 lượt .

Lv 56 : Comet
Mp : 54
Delay : 3
Tấn công 4 hits không yếu tố

Lv 60 : Doomday
Mp : 54
Delay : 3
Tấn công 4 hits yếu tố Shadow

Lv 64 : Flare
Mp : 56
Delay : 4
Tấn công 5 hits yếu tố Fire

Lv 68 : Ultima
Mp : 60
Delay : 5
Tấn công 6 hits không yếu tố
 
Nhóm nhanh nhẹn ( Agi x Acc )

- THIEF -
( + 8 Agi , + 6 Def , + 6 Acc khi nhận Job )

Vũ khí sử dụng : Knife
Kỹ năng ban đầu : Steal
Khi lên Lv , Thief sẽ được cộng thêm 12 Hp , 8 Mp

Thief2.jpg


ABILITY : ART gồm

Lv 2 : Steal
Delay : 1
Trộm món đồ của đối thủ

Lv 6 : Steal Hp
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công và lấy 5% Hp của đối thủ

Lv 10 : Steal Gil
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công và lấy trộm số tiền đối thủ đang có - một lần lấy hết

Lv 14 : Haste
Mp : 16
Delay : 2
Tăng thêm 1 lượt liên tiếp sau đó cho người chơi

Lv 18 : Thievery
Mp : 24
Delay : 3
Tính damage : Lv x Luck x 20

Lv 24 : Slow
Mp : 16
Delay : 2
Giảm 1 lượt của đối thủ

Lv 28 :Spare Change
Mp : 24
Delay : 3
Tấn công theo số tiền hiện có theo công thức :
1000 gil = 10 damage
Không tốn tiền khi dùng chiêu này .

- NINJA -
( + 6 Agi , 5 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Kanata
Kỹ năng Lv 30 : Morph
Khi lên Lv , Ninja sẽ được cộng thêm 14 Hp , 10 Mp

Ninja2.jpg


Ability : ART nâng cấp

Lv 30 : Morph
Mp : 24
Delay : 2
Tấn công 2 hits và biến đối thủ thành Item nếu Hp đối thủ trong khoảng 10 - 15% .

Lv 32 : Blink
Mp : 24
Delay : 3
Né tránh đòn tấn công vật lý của đối thủ trong 2 lượt

Lv 35 : Steal Mp
Delay : 2
Tấn công và lấy Mp của đối thủ - một lần lấy 10% Mp

Lv 38 : Stop
Mp : 24
Delay : 2
Tấn công 3 hits kèm trạng thái Stop cho đối thủ trong 2 lượt

Lv 42 : Haste -> Hastega
Mp : 32
Delay : 3
Tăng thêm 2 lượt liên tiếp cho đống đội .

Lv 45 : Slow ->Slowga
Mp : 32
Delay : 3
Làm đối thủ mất đi 2 lượt đánh

Lv 48 : Charka
Mp : 32
Delay : 3
Tấn công 3 hits và tăng 2 lần các chỉ số Acc trong 2 turns ( chỉ số tăng trong lượt sau )

- ASSASSIN -
( + 6 Agi , 5 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Kanata / Knife
Kỹ năng Lv 52 : Copy Cat
Khi lên Lv , Assassin sẽ được cộng thêm 16 Hp , 12 Mp

Monk2.jpg


Ability : SUPER ART

Lv 52 : Copycat
Mp : 42
Delay : 3
Bắt chước hành động của đồng đội trong 2 lượt .

Lv 56 : Shock Wave
Mp : 36
Delay : 2
Tấn công 4 hits

Lv 60 : Master Thief
Delay : 3
Luôn lấy được 100% đồ từ Enemy .

Lv 64 : Pandora's Box
Mp : 42
Delay : 3
Nếu số lượt của bạn chẵn thì Hp , Mp sẽ x 1.5 trong 2 lượt
Nếu số lượt của bạn lẻ thì Damage sẽ x 1.5 trong 2 lượt

Lv 68 : Flash
Mp : 42
Delay : 4
Tấn công 5 hits

- HUNTER -
( + 7 Agi , + 7 Def , + 6 Acc khi nhận Job )

Vũ khí sử dụng : Bow
Kỹ năng ban đầu : Sonic Boom
Khi lên Lv , Hunter sẽ được cộng thêm 10 Hp , 10 Mp

Ranger2.jpg


ABILITY : AIM gồm

Lv 2 : Sonic Boom
Mp: 10
Delay : 1
Tấn công và kèm trạng thái Confuse trong 2 lượt

Lv 6 : Blackout
Mp : 10
Delay : 2
Tấn công và giảm 50% khả năng đánh trúng của đối thủ trong 2 lượt

Lv 10 : Charge
Mp : 20
Delay : 2
Tấn công 2 hits với Acc x 1.5 .

Lv 14 : Shadowbind
Mp : 18
Delay : 2
Tấn công kèm trạng thái Sleep và yếu tố Shadow

Lv 18 : Boost
Mp : 28
Delay : 2
Cộng thêm damage trong 2 lượt theo Hp hiện tại : 10% , 25%

Lv 24 : Hunting
Mp : 32
Delay : 2
Tấn công chỉ có hiệu quả khi đối thủ còn 50% Hp và cộng thêm 10% GIL sau trận đấu

Lv 28 : Eagle
Mp : 28
Delay : 3
Tấn công 3 hits theo công thức Lv hiện tại x Acc

- GUNNER -
( + 5 Agi , 6 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Short Gun
Kỹ năng Lv 30 : Trigger Happy Lv 1
Khi lên Lv , Gunner sẽ được cộng thêm 12 Hp , 12 Mp

caller2.jpg


Ability: Gunplay gồm

Lv 30 : Trigger Happy Lv 1
Mp : 28
Delay : 3
Tấn công 4 hits với loài bay / Zombie
Còn không thì 3 hits

Lv 32 : Camouflage
Mp : 32
Delay : 2
Tấn công chỉ có hiệu quả khi đối thủ còn 50% Hp và cộng thêm 10% Exp sau trận đấu

Lv 35 : Status Reels
Mp : 30
Delay : 2
Tấn công 3 hits kèm Blind cho đối thủ

Lv 38 : Attack Reels
Mp : 32
Delay : 3
Tấn công theo công thức Hp max x Mp max / 100

Lv 42 : Powerful
Mp : 36
Delay : 3
Khi dùng chiêu này thì Hp + 50% , Acc x 2 trong 3 lượt nhưng bí dính : Poison và Lv 5 Death .

Lv 45 : Trigger Happy Lv 1 -> Trigger Happy Lv 2
Mp : 36
Delay : 3
Tấn công 6 hits vớii người , bò sát
Còn không thì 4 hits

Lv 48 : Aura
Mp : 42
Delay : 3
Tăng Lucky Number Hp thêm 1 lượt

- GUN BLADER -
( + 5 Agi , 6 Acc , 4 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Short Gun + Short Sword
Kỹ năng Lv 52 : Stock Break
Khi lên Lv , Gun Blader sẽ được cộng thêm 14 Hp , 14 Mp

MartialArtist2.jpg


Ability: GunSword gồm

Lv 52 : Stock Break
Mp : 36
Delay : 3
Tấn công 3 hits Sword và 2 hit Gun , lấy đi 25% Mp đối thủ làm Mp cho mình

Lv 56 : Swarp
Mp : 42
Delay : 3
Hoán đổi chỉ số char và enemy trong 2 lượt

Lv 60 : On The Level
Mp : 42
Dùng 1 lần cho 1 trận
Tấn công 1 hit Sword và 2 hit Gun , cộng thêm sau trận là 25% Exp đối thủ nếu đối thủ có Lv chia hết cho 7 , 8 , 9

Lv 64 : Trigger Happy Lv 3
Mp : 42
Delay : 4
Tấn công 4 hits Sword và 3 hits Gun đối với loài bay , người
Còn không thì 6 hits

Lv 68 : Kamikaze
Delay : 5
Dùng 50% Hp và 50% Mp làm damage tấn công đối thủ
Damage = 50% Hp x 50% Mp
 
Nhóm may mắn ( Luck x Acc )

- BARD -
( + 8 Luck , + 6 Def , + 6 Acc khi nhận Job )

Vũ khí sử dụng : Harp
Kỹ năng ban đầu : Evasion
Khi lên Lv , Bard sẽ được cộng thêm 10 Hp , 10 Mp

Bard2.jpg


ABILITY : SINGING gồm

Lv 2 : Evasion
Mp : 12
Delay : 2
Né đòn tấn công vật lý của đối thủ trong 2 lượt

Lv 6 : Sleep
Mp : 12
Delay : 2
Tấn công và niệm Sleep lên đối thủ trong 2 lượt

Lv 10 : Luck
Mp : 18
Delay : 3
Tăng 1.5 Luck trong 2 lượt

Lv 14 : Show
Mp : 24
Delay : 2
Tạo một ảo ảnh để đối thủ tấn công vào nó trong 2 lượt
Damage đối thủ tấn công sẽ hồi phục Hp cho nhân vật

Lv 18 : Element Magic
Mp : 18
Delay : 3
Niệm ngẫu nhiên Fire - Blitzard - Thunder - Water theo công thức Mag x Luck

Lv 24 : Sing a song
Mp : 24
Delay : 2
Tăng 25% Hp

Lv 28 : Dance in the Dark
Mp : 36
Delay : 3
Tấn công 3 hits kèm yếu tố Shadow và trạng thái Blind trong 2 lượt

- GEOMANCER -
( + 5 Luck , 5 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Bells
Kỹ năng Lv 30 : Hi-Potion
Khi lên Lv , Geomancer sẽ được cộng thêm 14 Hp , 10 Mp

Geomancer2.jpg


Ability : USE gồm

Lv 30 : Hi-Potion
Mp : 24
Delay : 1
Dùng Hi-Potion miễn phí

Lv 32 : Immunie Status
Mp : 32
Delay : 3
Miễn các trạng thái xấu trong 2 lượt

Lv 35 : Freeze
Mp : 32
Delay : 2
Tấn công 3 hits và đóng băng đối thủ trong 2 lượt .

Lv 38 : Remedy
Mp : 32
Delay : 1
Dùng Remedy miễn phí

Lv 42 : Time Slip
Mp : 42
Delay : 3
Giảm sức tấn công đối thủ xuống 25% và Hp và Mp giảm 10% trong 2 lượt

Lv 45 : Hi-Ether
Mp : 36
Delay : 2
Dùng Hi-Ether miễn phí

Lv 48 : 1000 Needles
Mp : 36
Tấn công theo công thức Lv đối thủ x 1000 .
Dùng 1 lần trong 1 trận

- CHEMIST -
( + 5 Luck , 5 Acc , 5 Def khi nâng cấp Job )

Vũ khí sử dụng : Bells
Kỹ năng Lv 52 : X-Potion
Khi lên Lv , Chemist sẽ được cộng thêm 16 Hp , 12 Mp

Sage2.jpg


Ability : USE nâng cấp gồm

Lv 52 : X-Potion
Mp : 48
Delay : 3
Dùng X-Potion miễn phí

Lv 56 : Dark Matter
Mp : 48
Delay : 3
Tấn công 4 hits

Lv 60 : Double Items
Mp : 42
Delay : 3
Dùng Items 2 lần trong 1 lượt , tác dụng trong 2 lượt

Lv 64 : Megalixir
Mp : 56
Delay : 4
Dùng Megallixir miễn phí .

Lv 68 : Apocalyse
Mp : 60
Delay : 4
Tấn công 5 hits không yếu tố

 
XI . ELEMENT

Có tất cả 8 yếu tố trong FFTG gồm :

FIRE >< ICE
THUNDER >< WATER
WIND >< EARTH
HOLY >< SHADOW


A/ Element Job :

Mỗi Job đều có 1 Element tương ứng gồm :

KNIGHT -> DARK KNIGHT -> GLADIATOR : FIRE
LANCER -> DRAGOON -> VIKING : THUNDER
WHITE MAGE -> WHITE MAGUS -> DEVOUT : HOLY
BLACK MAGE -> BLACK MAGUS -> SCHOLAR : SHADOW
THIEF -> NINJA -> ASSASSIN : WIND
HUNTER -> GUNNER -> GUN BLADER : EARTH
BARD -> GEOMANCER -> CHEMIST : ICE

Như vậy Weapon của nhân vật trong SSIV sẽ gồm các dòng :

Cộng damage
Add Status
Materia Slot


Như vậy dòng Add Element bị bỏ do Element Field thay thế .

B/ Element Field :

Trong một trận đánh sẽ có 1 Element bao phủ , nhân vật và đối thủ đều chịu ảnh hưởng .

Nếu nhân vật có cùng Element với Element Field : damage nhân vật sẽ x 1.5 .
Nếu nhân vật có Element tương khắc với Element Field : damage nhân vật sẽ giảm 1.5 lần .
Nếu nhân vật không có Element cùng hoặc tương khắc với Element Field : bình thường .

Đối thủ cũng tương tự như nhân vật .

Riêng các chiêu tấn công có kèm yếu tố khác với yếu tố nhân vật mang thì có thể làm quái vật đổi sang Element đó trong thời hạn 1 lượt . Nhưng hãy cẩn thận , nếu Element Field là Element quái thì bạn biết hậu quả thế nào rồi .

XII . ĐIỂM CHỈ SỐ HẠN CHẾ ( STATUS LIMIT )

Từ Lv 30 - 40 :
Các điểm chỉ số không lớn hơn 100 .

Từ Lv 41 - 50 :
Các điểm chỉ số không lớn hơn 125 .

Từ Lv 51 - 60 :
Các điểm chỉ số không lớn hơn 150 .

Từ Lv 61 - 70 :
Các điểm chỉ số không lớn hơn 175 .

Từ Lv 71 - 80 :
Các điểm chỉ số không lớn hơn 255 .
 
XIII . LUCKY NUMBER

Trong một trận đấu sẽ có trạng thái LUCKY NUMBER gồm những trạng thái cộng thêm TRONG TRẬN ĐẤU và SAU TRẬN ĐẤU .

Trạng thái cộng thêm trong trận đấu : tương ứng Hp , tác dụng trong 3 lượt .
Trạng thái cộng thêm sau trận đấu : tương ứng Mp .

Lượt bắt buộc dùng Lucky Number : 3

Bạn chỉ được dùng LUCKY NUMBER 1 lần trong 1 trận .

Nếu HP hiện tại của bạn có :

Số 1 hoặc 2 : Phản đòn tấn công phép thuật
Số 3 hoặc 4 : miễn sát thương vật lý
Số 5 hoặc 6 : miễn sát thương phép thuật
Số 7 hoặc 8 : Hp lớn nhất x 1.5
Số 9 : Break Damage Limit - đánh quá 9999
Số 0 : sát thương cơ bản x 1.5

Nếu MP hiện tại của bạn có :

Số 1 hoặc 2 : Exp sau trận + thêm 25%
Số 3 hoặc 4 : Gil sau trận + thêm 25%
Số 5 hoặc 6 :Summon Materia + thêm 1/3 Lv
Số 7 hoặc 8 :Status Materia+ thêm 1/2 Lv
Số 9 hoặc 0 : Support Materia + thêm 1/3 Lv

XIV . MATERIA

Materia là các viên ngọc đặc biệt cộng chỉ số , hỗ trợ và triệu tập Summon .

Trong mỗi Weapon sẽ có Slot chứa Materia .

Có 3 loại Materia là STATUS , SUPPORT và SUMMON .

Materia chỉ một số loại bán trong shop , một số phải tham gia EVENT ĐỐ VUI mới có .

Muốn lên Lv bạn phải căn cứ theo số bạn đã dùng trong LUCKY NUMBER trong trận đấu và MATERIA phải đang trang bị trong WEAPON .

STATUS : LUCKY NUMBER phải là Mp , số chẵn , khi đó + 1/2 Lv .
SUPPORT : LUCKY NUMBER phải là Hp , số chẵn , khi đó + 1/3 Lv
SUMMON : LUCKY NUMBER là Hp , số lẻ , khi đó + 1/3 Lv .

Trường hợp Hp và Mp là 0 thì vẫn + 1/2 Lv hoặc 1/3 Lv .
 
XV . BREAK DAMAGE LIMIT

Từ Level 42 trở đi , các bạn được dùng Break Damage Limit .
Điều kiện : hoàn thành nhiệm vụ lấy Auto Ability Break Damage Limit và thêm số tiền 20000 G .
Damage Maximum khi có Break Damage Limit : 65025 damage / hits .
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top