GERVA ENCYCLOPEDIA | Từ điển bách khoa Gerva

Status
Không mở trả lời sau này.
+~ MAGIC ~+

* Là các phép thuật truyền thuyết trên Gerva World .
* Là nguyên nhân dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới mấy ngàn năm trước .
* Có 4 loại Magic gồm WHITE , BLACK , GREEN và ARCANA .

------------------------------------------------------------------------

+~ WHITE MAGIC ( WM ) ~+

Là những Magic hồi phục Hp và chữa các trạng thái xấu .
Có 20 White Magic :

LV 1 | 400 EXP
Cure - MP 8 - Phục hồi 300 Hp một nhân vật

LV 2 | 600 EXP
Pray - MP 16 - Phục hồi 300 Hp cho các thành viên
Poisona - MP 8 - Giải trạng thái Poison

LV 3 | 1000 EXP
Blindna - MP 8 - Giải trạng thái Blind
Stona - MP 8 - Giải trạng thái Stone

LV 4 | 2000 EXP
Cura - MP 18 - Phục hồi 600 Hp cho một nhân vật
Life - MP 16 - Cứu sống và phục hồi 200 Hp một nhân vật

LV 5 | 3000 EXP
Regen - MP 16 - Phục hồi 10% Hp Max trong 2 lượt cho 1 nhân vật
Holy - MP 16 - Tấn công yếu tố Holy - Bonus damage : 300

Từ Lv 6 , Lv nhân vật phải đạt 30 mới học được .

LV 6 | 4000 EXP
Curaga - MP 32 - Phục hồi 1500 Hp cho một nhân vật
Prayra - MP 24 - Phục hồi 600 Hp cho tất cả thành viên

LV 7 | 5000 EXP
Esuna - MP 16 - Giải các trạng thái xấu cho một nhân vật

LV 8 | 6000 EXP
Lifega - MP 32 - Cứu sống và phục hồi 200 Hp tất cả thành viên
Prayga - MP 42 - Phục hồi 2000 Hp cho tất cả thành viên

LV 9 | 7000 EXP
Holyga - MP 42 - Tấn công yếu tố Holy - Bonus damage : 800
Curaja - MP 48 - Phục hồi 3500 Hp cho một nhân vật

Từ Lv 10 , Lv nhân vật phải đạt 50 mới học được .

LV 10 | 8000 EXP
Esunaga - MP 36 - Giải các trạng thái xấu cho tất cả thành viên

LV 11 | 9000 EXP
Lifeja - MP 48 - Cứu sống và phục hồi 1000 Hp một nhân vật
Prayja - MP 60 - Phục hồi 4000 Hp cho tất cả thành viên

Lv 12 , Lv nhân vật phải đạt 60 mới học được .

LV 12 | 10.000 EXP
Full Cure - MP 60 - Phục hồi toàn bộ Hp một nhân vật

------------------------------------------------------------------------

+~ BLACK MAGIC ( BM ) ~+

Là những Magic tấn công kèm yếu tố như Fire , Ice ...
Có 19 Black Magic :

LV 1 | 400 EXP
Thunder - MP 8 - Tấn công yếu tố Thunder

LV 2 | 600 EXP
Fire - MP 8 - Tấn công yếu tố Fire
Blizzard - MP 8 - Tấn công yếu tố Ice

LV 3 | 2000 EXP
Quake - MP 10 - Tấn công yếu tố Earth
Aero - MP 10 - Giải trạng thái Wind
Water - MP 10 - Tấn công yếu tố Water

LV 4 | 3000 EXP
Thundara - MP 16 - Tấn công yếu tố Thunder - Bonus damage : 300
Fira - MP 16 - Tấn công yếu tố Fire - Bonus damage : 300
Blizzara - Mp 16 - Tấn công yếu tố Ice - Bonus damage : 300

LV 5 | 4000 EXP
Watera - MP 18 - Tấn công yếu tố Water - Bonus damage : 300
Aera - MP 18 - Tấn công yếu tố Wind - Bonus damage : 300

LV 6 | 5000 EXP
Comet - MP 24 - Tấn công không yếu tố - Bonus damage : 300
Thundaga - MP 36 - Tấn công yếu tố Thunder - Bonus damage : 600

Từ Lv 7 , Lv nhân vật phải đạt 40 mới học được .

LV 7 | 6000 EXP
Firaga - MP 36 - Tấn công yếu tố Fire - Bonus damage : 600
Blizzaga - MP 36 - Tấn công yếu tố Ice - Bonus damage : 600

LV 8 | 7000 EXP
Tornado - MP 42 - Tấn công yếu tố Wind - Bonus damage : 600
Hell Earth - MP 42 - Tấn công yếu tố Earth - Bonus damage : 600

Lv 9 , Lv nhân vật phải đạt 50 mới học được .

LV 9 | 8000 EXP
Flare - MP 48 - Tấn công yếu tố Ice , Water - Bonus damage : 800

Lv 10 , Lv nhân vật phải đạt 60 mới học được .

LV 10 | 9000 Exp
Ultima - MP 56 - Tấn công không yếu tố - Bonus damage : 1000

------------------------------------------------------------------------

+~ GREEN MAGIC ( GM ) ~+

Là những Magic hỗ trợ trạng thái tốt .
Có 10 Green Magic :


LV 1 | 400 EXP
Protect - MP 10 - Tăng chỉ số DEF một nhân vật trong 3 lượt

LV 2 | 800 EXP
Shell - MP 10 - Tăng chỉ số MEF một nhân vật trong 3 lượt

LV 3 | 1500 EXP
Power Up - MP 12 - Tăng chỉ số Power một nhân vật trong 3 lượt
Haste - MP 12 - Tăng chỉ số Agi một nhân vật trong 3 lượt

Từ Lv 4 , Lv nhân vật phải đạt 30 mới học được .

LV 4 | 2000 EXP
Wall - MP 24 - Niệm trạng thái Protect và Shell lên một nhân vật trong 3 lượt

LV 5 | 6000 EXP
Protectga - MP 28 - Tăng chỉ số DEF party trong 3 lượt

LV 6 | 7000 EXP
Shellga - MP 28 Tăng chỉ số MEF party trong 3 lượt

LV 7 | 8000 EXP
Power Up All - MP 28 - Tăng chỉ số Power tất cả đồng đội trong 5 lượt

Từ Lv 8 , Lv nhân vật phải đạt 50 mới học được .

LV 8 | 9000 EXP
Apocaplyse - MP 48 - Tấn công yếu tố Earth , Wind - Bonus damage : 800

Lv 9 , Lv nhân vật phải đạt 60 mới học được .

LV 9 | 12.000 EXP
Mp Regen - MP 42 - Phục hồi 10% Mp max party trong 5 lượt

------------------------------------------------------------------------

+~ ARCANA MAGIC ( AM ) ~+

Là những Magic mang trạng thái xấu lên đối thủ ...
Có 16 Arcana Magic :


LV 1 | 1000 EXP
Dark - MP 8 - Tấn công yếu tố Dark
Blind - MP 8 - Niệm trạng thái Blind lên một đối thủ trong 3 lượt

LV 2 | 1500 EXP
Poison - MP 10 - Niệm trạng thái Poison lên một đối thủ trong 3 lượt
Silence - MP 10 - Niệm trạng thái Silence lên một đối thủ trong 3 lượt

LV 3 | 2000 EXP
Sleep - MP 10 - Niệm trạng thái Sleep lên một đối thủ trong 3 lượt
Slow - MP 12 - Niệm trạng thái Slow lên một đối thủ trong 3 lượt

LV 4 | 3000 EXP
Stone - MP 12 - Niệm trạng thái Stone lên một đối thủ trong 3 lượt
Stop - MP 16 - Niệm trạng thái Stop lên một đối thủ trong 3 lượt

Từ Lv 5 , Lv nhân vật phải đạt 30 mới học được .

LV 5 | 4000 EXP
Death - MP 24 - Niệm trạng thái Death lên một đối thủ trong 3 lượt

LV 6 | 5000 EXP
Power Break - MP 16 - Giảm STR một đối thủ trong 3 lượt
Armor Break - MP 16 - Giảm DEF một đối thù trong 3 lượt

LV 7 | 6000 EXP
Metal Break - MP 16 - Giảm MEF một đối thủ trong 3 lượt
Darkga - MP 36 - Tấn công yếu tố Dark - Bonus damage : 500

Từ Lv 8 , Lv nhân vật phải đạt 50 mới học được .

LV 8 | 7000 EXP
Pain - MP 36 - Niệm trạng thái Poison , Sleep , Silence , Blind lên tất cả đối thủ trong 3 lượt

LV9 | 8000 EXP
Black Sky - MP 48 - Tấn công yếu tố Dark - Bonus damage : 800

LV 10 | 9000 EXP
Meteor - MP 54 - Tấn công yếu tố Fire , Thunder - Bonus damage : 800
 
+~ JOB ~+

* Là những nghề nghiệp trên Gerva World .
* Có 7 Job nhân vật có thể chọn :

-- PALADIN --
knight.jpg


Là những chiến binh ánh sáng có những kỹ năng tấn công bằng Sword .

SKILL JOB

Damage by HP
- MP 36 - Tấn công bằng HP , giảm 20% Hp max mỗi lượt - Damage bonus : 600 - FP : 100
Full Break - MP 36 - Niệm trạng thái STR DOWN , DEF DOWN , MEF DOWN lên đối thủ - FP : 200
Damage by HP --> Damage by HP + MP 36 - Tấn công bằng HP , giảm 20% Hp max mỗi lượt - Damage bonus : 1200 - FP : 300


-- NINJA --
ninja.jpg


Là những sát thủ nhanh nhẹn có những kỹ năng đặc biệt và tấn công bằng Katana .

SKILL JOB

Steal - MP 12 - Trộm một món đồ của đối thủ - FP : 100
Steal --> Mug - MP 24 - Tấn công và trộm món đồ của đối thủ - FP : 200
Steal All - MP 18 - Trộm đồ tất cả đối thủ - FP : 300


--VIKING --
viking.jpg


Có khả năng sử dụng Spear và kỹ năng nhảy cao .

SKILL JOB

Jump - MP 16 - Nhảy vừa , tấn công 1 đối thủ - Damage bonus : 400 - FP : 100
Reis's Wind - MP 36 - Niệm trạng thái Regen cho party trong 2 lượt - FP : 200
Jump --> High Jump - MP 36 - Nhảy cao , tấn công 1 đối thủ - Damage bonus : 800 - FP : 300


--CHEMIST --
sage.jpg


Có những kỹ năng đặc biệt về dược thuật , sử dụng Bow .

SKILL JOB

Dispel Tonic - MP 36 - Hóa giải các trạng thái DOWN cho party - FP : 100
Auto Double Item - Nhân đôi công dụng của Item phục hồi Hp , Mp - FP : 200
Full Life - MP 60 - Cứu sống và phục hồi toàn bộ Hp một nhân vật - FP : 300

--MASTER MONK --
martial-artist.jpg


Những võ sư đẳng cấp cao sử dụng Claw làm vũ khí .

SKILL JOB

Kick - MP 16 - Tấn công kèm trạng thái Poison trong 3 lượt - Damage Bonus : 500 - FP : 100
Omose - MP 10 - Hút 40 MP của đối thủ thành MP nhân vật - FP : 200
Kick All - MP 28 - Tấn công tất cả đối thủ kèm trạng thái Poison trong 3 lượt - Damage Bonus : 500 - FP : 300


-- BLUE WIZARD --
conjurer.jpg


Những đạo sĩ sử dụng kỹ năng Blue Bullet .

SKILL JOB

Confuse - MP 16 - Niệm trạng thái Confuse lên đối thủ trong 3 lượt - FP : 100
White Wind - MP 36 - Phục hồi 1000 Hp cho party và chữa các trạng thái Poison , Silence , Blind , Stone - FP : 200
Mighty Guard - MP 36 - Niệm trạng thái Protect , Shell lên party trong 3 lượt - FP : 300


-- TIME WIZARD --
summoner.jpg


Những đạo sĩ sử dụng những kỹ năng thời gian .

SKILL JOB

Slowga - MP 36 - Niệm trạng thái Slow lên tất cả đối thủ trong 3 lượt - FP : 100
Hastega - MP 36 - Niệm trạng thái Haste lên party trong 5 lượt - FP : 200
Stopga - MP 36 - Niệm trạng thái Stop lên tất cả đối thủ trong 3 lượt - FP : 300
 
+~ OVERDRIVE ~+

* Là những kỹ năng đặc biệt của nhân vật chia theo giới tính Male và Female .

* Mỗi nhân vật sẽ có thanh OD ngay kế dưới tên mình và thanh này sẽ lên khi nhân vật nhận sát thương từ đối thủ và gây sát thương cho đối thủ .

OD1.jpg

Thanh OD chưa đầy và đang lên

OD2.jpg

Thanh OD đầy

Để mở khóa các Lv Limit Break sau đó , nhân vật cần đạt một số yêu cầu nhất định .

-- MALE OVERDRIVE --

LV 1 - 2x Cut - MP 30
Tấn công 2 hits yếu tố Thunder và phục hồi 500 Hp
Tổng sát thương : 3000 damage
Điều kiện mở khóa : [ có sẵn ]


LV 2 - Final Heaven - MP 60
Tấn công 1 hits yếu tố Fire
Tổng sát thương : 6000 damage
Điều kiện mở khóa : [ 20.000 G , Fp : 40 , Hp > 1000 , Mp > 120 ]


LV 3 - Reflect Physical - MP 90
Phản hồi lại các đòn tấn công vật lý trong 3 lượt - tất cả
Điều kiện mở khóa : [ 40.000 G , Fp : 150 , Hp > 1500 , Mp > 200 ]


LV 4 - Omislash - MP 120
Tấn công 14 hits yếu tố Wind
Tổng sát thương : 9999 damage
Điều kiện mở khóa : [ 60.000 G , Fp : 300 , Hp > 3000 , Mp > 300 ]


-- FEMALE OVERDRIVE --

LV 1 - Meteor Strike - MP 30
Tấn công 1 hits yếu tố Earth
Tổng sát thương : 3000 damage
Điều kiện mở khóa : [ có sẵn ]


LV 2 - Cross Slash- MP 60
Tấn công 6 hits yếu tố Water
Tổng sát thương : 6000 damage
Điều kiện mở khóa : [ 20.000 G , Fp : 40 , Hp > 1000 , Mp > 120 ]


LV 3 - Auto Life - MP 90
Tự động sống lại sau khi bị KO , tác dụng trong 3 lượt - tất cả
Điều kiện mở khóa : [ 40.000 G , Fp : 150 , Hp > 1500 , Mp > 200 ]


LV 4 - Diamond Chain - MP 120
Tấn công 8 hits yếu tố Ice
Tổng sát thương : 9999 damage
Điều kiện mở khóa : [ 60.000 G , Fp : 300 , Hp > 3000 , Mp > 300 ]
 
+~ ACTIVE TIME BATTLE ( ATB ) ~+

* Là thanh thời gian hiển thị lượt nhân vật .

* Khi nhân vật thực hiện xong 1 hành động thì thanh ATB sẽ chạy lại từ đầu và khi thanh ATB đầy , nhân vật mới thực hiện hành động tiếp theo .

ATB1.jpg


* Thanh ATB của đối thủ vẫn chạy và dù cho bạn không làm gì đối thủ thì đối thủ vẫn tấn công bạn .

* Có 2 cơ chế hoạt động của ATB gồm WAIT và ACTIVE .

WAIT : thanh ATB của đối thủ và đồng đội sẽ đứng yên khi tới lượt nhân vật
ACTIVE : thanh ATB của đối thủ và đồng đội vẫn chạy khi tới lượt nhân vật

* Chỉ số AGI ảnh hưởng tới tốc độ chạy của ATB .

* Các kỹ năng trừ lệnh Attack sẽ làm thanh ATB chuyển sang màu hồng và chạy thêm thêm một lần nữa , khi xong lần này nhân vật mới thực hiện được kỹ năng .

ATB2.jpg
 

+~ ITEMS ~+

* Là những vật phẩm được bày bán trong Shop .

* Nhân vật dùng GIL để mua

Potion.jpg
Potion | 200 G
+~ Phục hồi 200 Hp ~+

Potion.jpg
Hi Potion | 500 G
+~ Phục hồi 500 Hp ~+

Potion.jpg
Mega Potion | 800 G
+~ Phục hồi 900 Hp 1 nhân vật ~+

Ether.jpg
Ether | 1000 G
+~ Phục hồi 100 Mp ~+

Ether.jpg
Hi Ether | 1600 G
+~ Phục hồi 250 Mp 1 nhân vật ~+

Remedy.jpg
Remedy Basic | 500 G
+~ Giải các trạng thái Poison , Blind , Silence ~+

PhoenixDown.jpg
Phoenix Down | 600 G
+~ Cứu sống và hồi phục 100 Hp cho nhân vật ~+
 
+~ WEAPON ~+

* Là những vũ khí tương ứng Job của nhân vật .

* Nhân vật dùng GIL để mua trong Shop

* 1 Weapon thường có Bonus Damage , dòng cộng các chỉ số và Skill Job .


Sword.jpg
Job : PALADIN

+~ Defender ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 2 AGI , 8 DEF , 2 MEF

Skill Job : DAMAGE BY HP | Fp : 0 / 100

-------------------------------------------------------------

Katana.jpg
Job : NINJA

+~ Murasame ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 6 AGI , 2 MEF , 4 DEF

Skill Job : STEAL | Fp : 0 / 100

-------------------------------------------------------------

Spear.jpg
Job : VIKING

+~ Obelisk ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 1 AGI , 4 MEF , 7 DEF

Skill Job : JUMP | Fp : 0 / 100


-------------------------------------------------------------

Bow.jpg
Job : CHESMIT

+~ Nemesis ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 2 AGI , 5 MEF , 5 DEF

Skill Job : DISPEL TONIC | Fp : 0 / 100

-------------------------------------------------------------

Bow.jpg
Job : MASTER MONK

+~ Avenger ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 2 AGI , 1 MEF , 9 DEF

Skill Job : KICK | Fp : 0 / 100

-------------------------------------------------------------

Staff.jpg
Job : BLUE WIZARD

+~ Octagon ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 2 AGI , 8 MEF , 2 DEF

Skill Job : CONFUSE | Fp : 0 / 100

-------------------------------------------------------------

Mace.jpg
Job : TIME WIZARD

+~ Asura ~+ | BUY : 10000 G

Bonus Damage : 400

+ 3 AGI , 6 MEF , 3 DEF

Skill Job : SLOWGA | Fp : 0 / 100
 
+~ ACCESSORY ~+

* Là những trang sức của nhân vật .

* Nhân vật dùng GIL để mua trong Shop

* Accessory thường chống trạng thái xấu , Auto Ability .

Accessory.jpg
Resist Poison Ring | 4000 G
Chống trạng thái Poison

Accessory.jpg
Resist Blind Ring| 4000 G
Chống trạng thái Blind

Accessory.jpg
Resist Silence Ring | 4000 G
Chống trạng thái Silence

Accessory.jpg
Resist Sleep Ring | 4000 G
Chống trạng thái Sleep

Accessory.jpg
Resist Stone Ring | 4000 G
Chống trạng thái Stone
 
+~ LOOT ~+

* Là những vật phẩm của đối thủ rớt ra .

* Loot không thể sử dụng được mà chỉ có thể bán vô shop hoặc dùng cho trao đổi đồ ở Bazaar .

~ Cactus Stone | SELL : 500 GIL

~ Chocobo Wing | SELL : 600 GIL

~ Dark Feather | SELL : 500 GIL

~ Ruby | SELL : 600 GIL

~ Emerald | SELL : 700 GIL

~ Diamond | SELL : 700 GIL

~ Zuu Egg | SELL : 800 GIL

~ Chimera Claw | SELL : 800 GIL

~ Chocobo Feather | SELL : 800 GIL
 
+~DATA BOSS ~+

* Là những trùm bạn đã gặp trong suốt cuộc hành trình

1| ELVORET

elvoretrz7.jpg


Một Monster cấp cao bị phong ấn trong Ogris Forest bởi pháp sư Aqua

Hp 8000
Hp.jpg


Weakness : EARTH

Damage : ~ 120

Exp : 1500
Gil : 1100

2| IFRIT

ifrit.jpg


Thiên thần của lửa , bảo hộ 2 ngôi làng Choco và Mog

Hp 12000
Hp.jpg


Weakness : ICE

Damage : ~ 66

Exp : 1800
Gil : 1500

3| TIAMAT

21143674vf3.jpg


Trước kia là phương tiện di chuyển của Uno và là vua của loài quái thú bay .

Hp 20000
Hp.jpg


Weakness :không có

Damage : 120 ~ 200

Exp : 3000
Gil : 4000

4| DARK KNIGHT VADER

DarkKnightVader.jpg


Kỵ sĩ bóng tối , thuộc hạ của Uno

Hp 16520
Hp.jpg


Weakness :SHADOW

Damage : 200 ~ 250

Exp : 2500
Gil : 2000

5| SHIVA

Shiva.jpg


Thiên thần băng , nghe đồn là vợ của thiên thần Odin .

Hp ????
Hp.jpg


Weakness :ICE

Damage : ???

Exp : 4000
Gil : 5000

6| MAGUS SISTER


Magus2.jpg


Magus1.jpg


Magus3.jpg


Chị em pháp sư , vì một lý do nào đó chết oan và trở thành oan hồn .

Hp ????
Hp.jpg


Weakness : ??

Damage : ???

Exp : 5000
Gil : 6000

5| AQUA & ELMA

Aqua.jpg


Elma.jpg


Linh hồn pháp sư Aqua và người yêu ông ta - Elma

Hp ????
Hp.jpg


Weakness : ??

Damage : ???

Exp : 6000
Gil : 6000
 
+~RELIC ~+

* Là những trang bị truyền thuyết có tác dụng hỗ trợ chỉ số cho nhân vật .

* Edea là người duy nhất chế tạo được Relic trên Gerva World .

* Có 3 loại Relic : POWER ( thiên về Hp và phòng thủ vật lý ) , MAGIC ( thiên về Mp và phòng thủ phép thuật ) và DEFEND ( thiên về phòng thủ ) .

* Nhân vật chỉ được chọn 1 loại Relic và loại Relic này sẽ theo nhân vật suốt cuộc hành trình .

* Mỗi loại Relic có 3 lần nâng cấp : GOLD --> CRYSTAL --> ULTIMATE

* Mỗi lần nâng cấp có 10 Level và nhân vật dùng GIL nâng cấp Relic .

* Khi lên Lv nhân vật sẽ hưởng thêm điểm cộng tùy theo loại Relic .

POWER : khi lên Lv nhân vật sẽ cộng thêm 20 Hp , 3 Mp
MAGIC : khi lên Lv nhân vật sẽ cộng thêm 12 Hp , 6 Mp
DEFEND : khi lên Lv nhân vật sẽ cộng thêm 15 Hp , 4 Mp

--------------------
GOLD RELIC
--------------------


starnecklace11.jpg
+- Power Relic Gold +-

Lv 1 | 500 G | Pow + 2
Lv 2 | 1000 G | Hp + 100
Lv 3 | 1500 G | Agi + 5
Lv 4 | 2000 G | Mp + 15
Lv 5 | 2500 G | Def + 10
Lv 6 | 3000 G | Hp + 100
Lv 7 | 3500 G | Pow + 2
Lv 8 | 4000 G | Hp + 100
Lv 9 | 4500 G | MagDef + 5
Lv10 | 5000 G | Pow + 2

starnecklace11.jpg
+- Magic Relic Gold +-

Lv 1 | 500 G | Def + 4
Lv 2 | 1000 G | Hp + 50
Lv 3 | 1500 G | Mp + 50
Lv 4 | 2000 G | MagDef + 10
Lv 5 | 2500 G | Pow + 2
Lv 6 | 3000 G | Agi + 3
Lv 7 | 3500 G | Pow + 2
Lv 8 | 4000 G | Hp + 50
Lv 9 | 4500 G | Agi + 3
Lv10 | 5000 G | Hp + 100

starnecklace11.jpg
+- Defend Relic Gold +-

Lv 1 | 500 G | Agi + 2
Lv 2 | 1000 G | Hp + 50
Lv 3 | 1500 G | Agi + 3
Lv 4 | 2000 G | Pow + 2
Lv 5 | 2500 G | Hp + 50
Lv 6 | 3000 G | Def + 8
Lv 7 | 3500 G | Pow + 2
Lv 8 | 4000 G | Hp + 100
Lv 9 | 4500 G | Mp + 30
Lv10 | 5000 G | MagDef + 7

---------------------------------------------------------------

--------------------
CRYSTAL RELIC
--------------------

starnecklace11.jpg
+- Power Relic Crystal +-

Lv 1 | 5500 G | Pow + 2
Lv 2 | 6000 G | Hp + 200
Lv 3 | 7000 G | Agi + 8
Lv 4 | 8000 G | Pow + 2
Lv 5 | 9000 G | Mp + 10
Lv 6 | 9500 G | Def + 12
Lv 7 | 10.000 G | Pow + 2
Lv 8 | 11.000 G | MagDef + 8
Lv 9 | 12.00 G | Mp + 10
Lv10 | 12.500 G | Hp + 200

starnecklace11.jpg
+- Magic Relic Crystal +-


Lv 1 | 5500 G | Hp + 100
Lv 2 | 6000 G | Pow + 2
Lv 3 | 7000 G | Agi + 5
Lv 4 | 8000 G | Pow + 2
Lv 5 | 9000 G | Mp + 20
Lv 6 | 9500 G | Def + 8
Lv 7 | 10.000 G | Agi + 5
Lv 8 | 11.000 G | MagDef + 12
Lv 9 | 12.00 G | Mp + 20
Lv10 | 12.500 G | Hp + 150

starnecklace11.jpg
+- Defend Relic Crystal +-

Lv 1 | 5500 G | Agi + 4
Lv 2 | 6000 G | Hp + 200
Lv 3 | 7000 G | Agi + 3
Lv 4 | 8000 G | Pow + 2
Lv 5 | 9000 G | Mp + 15
Lv 6 | 9500 G | Def + 10
Lv 7 | 10.000 G | Pow + 2
Lv 8 | 11.000 G | Hp + 100
Lv 9 | 12.000 G | Mp + 15
Lv10 | 12.500 G | MagDef + 10

---------------------------------------------------------------

--------------------
ULTIMATE RELIC
--------------------

starnecklace11.jpg
+- Power Relic Ultimate +-

Lv 1 | 20.000 G | Pow + 2
Lv 2 | 22.000 G | Hp + 350
Lv 3 | 24.000 G | Agi + 12
Lv 4 | 26.000 G | Pow + 3
Lv 5 | 28.000 G | Mp + 20
Lv 6 | 30.000 G | Def + 20
Lv 7 | 32.000 G | Pow + 3
Lv 8 | 34.000 G | MagDef + 12
Lv 9 | 36.000 G | Mp + 20
Lv10 |40.000 G | Hp + 350

starnecklace11.jpg
+- Magic Relic Ultimate +-


Lv 1 | 20.000 G | Hp + 250
Lv 2 | 22.000 G | Pow + 2
Lv 3 | 24.000 G | Agi + 14
Lv 4 | 26.000 G | Pow + 3
Lv 5 | 28.000 G | Mp + 30
Lv 6 | 30.000 G | Def + 10
Lv 7 | 32.000 G | Agi + 5
Lv 8 | 34.000 G | MagDef + 20
Lv 9 | 36.000 G | Mp + 30
Lv10 | 40.000 G | Hp + 300

starnecklace11.jpg
+- Defend Relic Ultimate +-

Lv 1 | 20.000 G | Agi + 5
Lv 2 | 22.000 G | Hp + 300
Lv 3 | 24.000 G | Agi + 5
Lv 4 | 26.000 G | Pow + 3
Lv 5 | 28.000 G | Mp + 15
Lv 6 | 30.000 G | Def + 14
Lv 7 | 32.000 G | Pow + 3
Lv 8 | 34.000 G | MagDef + 14
Lv 9 | 36.000 G | Mp + 20
Lv10 | 40.000 G | Hp + 300
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top