Giúp đỡ về công dụng của các Skill RTk 11

quanchumzw

Dragon Quest
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
18/5/14
Bài viết
1,473
Reaction score
222
Em nhớ là có các topic đã giải thik về cái này rồi , nhưng hiện em tìm lại ko đc , mong mọi người giúp đỡ hoặc có ai giải thik giùm , em vẫn còn rất ghiền bản này , do máy yếu với lại ghiền atm quốc nên chơi ko bít chán , mong mọi người giúp em :)>-
 
Vào đó có bản giải thích các skill mà, vào đọc hiểu được rồi dơn patch làm j
 
:| Cần cái này nữa à, bàn VH đã giải thích rõ rùi mà ta.

Thôi để úp lại, nhớ còn giữ đâu đó.

RTK 11 có tổng cộng 100 kỹ năng (Skill) khác nhau chia làm 10 loại như sau:

1 - Hành quân (March) : Bao gồm 9 kỹ năng, các kỹ năng thuộc loại này phát huy tác dụng trong việc hành quân.

2 - Tấn công (ATK) : Bao gồm 35 kỹ năng cả thảy, phát huy tác dụng khi thi triển các đòn tấn công tiêu diệt địch.

3 - Phòng ngự (DEF) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp giảm thiệt hại khi bị địch tấn công.

4 - Mưu kế (Strategy) : Bao gồm 20 kỹ năng, phát huy hiệu quả khi sự dụng các loại mưu kế.

5 - Hỗ trợ (Support) : Bao gồm 7 kỹ năng, có tác dụng hỗ trợ trong việc hành quân đánh trận, tu trúc thành trì, phòng thủ các ải và các cửa khẩu.

6 - Nội chính (Domestics) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp quân đoàn phát triển và củng cố nội lực một cách nhanh chóng.

7 - Thu nhập (Revenue) : Bao gồm 4 kỹ năng, giúp lương thực và vàng bạc của quân đoàn lúc nào cũng đủ đầy.

9 - Tai họa (Disasters) : Bao gồm tất cả 8 kỹ năng, giúp phòng tránh thiên họa và nhân họa, hóa nguy thành an.

10 - Ràng buộc (Ties) : Chỉ có 1 kỹ năng, giúp tăng năng lực cho vợ và chồng trong hôn nhân.

Chi tiết:


1. Tên skill : Flying General (Phi tướng)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật(Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Thêm vào đó, khi tướng có skill này sử dụng thành công tactic lên đạo quân của tướng có WAR thấp hơn thì tactic đó sẽ luôn biến thành critical (gây sát thương lớn hơn bình thường). Tuy nhiên, không tác dụng khi đạo quân của tướng có skill này là đạo Weaponry hay Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Bố

487-Lu-Bu_B.jpg



2. Tên skill : Fleetness (Độn tẩu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng:Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bị

505-Liu-Bei_B.jpg


Tên gọi khác: LandEscape


3. Tên skill : Forced March (Cường hành)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên bộ (Tăng 5 đơn vị Movement). Không áp dụng với đạo Weaponry và Transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Tín, Đặng Ngải.

Tên gọi khác: Move


4. Tên skill : Forced Gallop (Trường khu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho kỵ binh (Tăng 3 đơn vị Movement).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Toại, Hạ Hầu Bá

Tên gọi khác: FastCaval


5. Tên skill : Propulsion (Thôi tiến)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) khi đạo quân di chuyển trên sông và trên biển (trên mương, trên rạch thì ko biết hihi)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thương

Tên gọi khác: SeaEscape


6. Tên skill : Seamanship (Thao đà)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên sông và trên biển.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Mạo

550-Cai-Mao.jpg


Tên gọi khác: FastNaval


7. Tên skill : Traverse (Đạp phá)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Không bị tổn hại binh sĩ khi đạo quân di chuyển trên Shortcut và Plankway. Bị sát thương ít hơn bìnnh thường khi đạo quân bị ném đá từ trên núi (Rock trap).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Ngực.

Tên gọi khác: PaveWay


8. Tên skill : Transport (Vận ban)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho đạo transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Chiêu, Lý Phong.


9. Tên skill : Antidote (Giải độc)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tránh sát thương khi đạo quân di chuyển qua vùng có độc.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Khải.

531-Lu-Kai2.jpg


Tên gọi khác: Remedy


10. Tên skill : Sweep Asunder (Tảo thảo)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lăng Thống, Chúc DUng

474-Ling-Tong.jpg


Tên gọi khác: Sweep


11. Tên skill : Majesty (Vũ phong)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 20 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Cam Ninh, Trương Liêu



Tên gọi khác: August


12. Tên skill : Promotion (Ngang dương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng sĩ khí sau khi tiêu diệt một đạo quân địch (Diệt 1 đạo tăng 10 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Cáp, Quan Hưng.

Tên gọi khác: Exhaust


13. Tên skill : Chain Attack (Liên chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường, 50% là tướng có skill này sẽ cố đập thêm 1 phát nữa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngụy Diên, Tào Hồng

Tên gọi khác: Twice


14. Tên skill : Raid (Cấp tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Không áp dụng với thủy quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Uyên, Văn Ương

564-Wen-Yang.jpg


Tên gọi khác: Landrun


15. Tên skill : Marine Raid (Cường tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Chỉ tác dụng trong thủy chiến.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lạc Thống

Tên gọi khác: SeaRun


16. Tên skill : Close Combat (Loạn chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này ở trong rừng, thì các đòn tấn công đều biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mạnh Hoach, Lãnh Bào

Tên gọi khác: Wild Attack


17. Tên skill : Siege (Công thành)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công lên các công trình xây dựng (Thành quách, Chòi tên, Bẫy lửa...), đều trở thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Nhạc Tiến, Cao Thuận

Tên gọi khác: Assault


18. Tên skill : Entrap (Ỷ giốc)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% Confuse quân địch khi dùng Join Attack.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Dục, Trần Cung

Tên gọi khác: Group


19. Tên skill : Capture (Bộ phược)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này hạ/ tiêu diệt được một thành/đạo quân thì toàn bộ tướng có trong thành/đạo quân đó sẽ bị bắt sống. Không tác dụng với tướng có skill Providence hay có ngựa tốt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phan Chương, Mã Trung


20. Tên skill : Masterful (Tinh diệu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Nhân đôi số TP kiếm được khi tấn công vào đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Thứ, Dương Hựu, Lục Kháng

Tên gọi khác: Skill


21. Tên skill : Plunder (Cưỡng đoạt)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tiêu diệt 1 đạo quân địch, nếu các tướng địch trong đạo quân ấy có Item, thì tướng có skill này sẽ cướp được(Cho vào túi của tên Ruler)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hồ Xa Nhi

464-Hu-Cheer.jpg


Tên gọi khác: Snatch


22. Tên skill : Beguile (Tâm công)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khoảng 15% quân địch bị tiêu diệt sẽ theo về đạo quân của tướng có skill này.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Mông, Nhạc Nghị

471-Lu-Meng_B.jpg


Tên gọi khác: Recruit


23. Tên skill : Exterminate (Khu trục)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công thường lên đạo quân mà tướng địch có WAR thấp hơn tướng có skill này sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Kiên, Vương Tiễn

025-Sun-Jian.jpg


Tên gọi khác: Extend


24. Tên skill : Range (Xạ trình)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng xạ trình tấn công (khoảng cách từ đạo quân của tướng có skill này đến mục tiêu). Chỉ áp dụng cho Tower/ Catapult.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Điển, Lưu Hoa

524-Li-Dian.jpg


Tên gọi khác: Range


25. Tên skill : White Riders (Bạch mã)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Kỵ binh có thể sử dụng chiêu Horsebow mà không cần TECH kỵ level 3. Tăng cường sát thương cho chiêu Horsebow.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Công Tôn Toản, Bàng Đức

433-Gongsun-Zan.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...72-Pang-De.jpg

Tên gọi khác: White


26. Tên skill : Assistance (Bổ tá)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân cùng phe tấn công địch và đạo quân địch đó nằm trong phạm vi tấn công của tướng có skill này thì sẽ có khả năng tướng này lao lên "đánh hôi". Chỉ phát huy khi tướng có skill này là Commander của đạo quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mãn Sủng, Quan Bình.


27. Tên skill : Spear General (Thương tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Phong, Lý Thông

518-Liu-Feng.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...22-Li-Tong.jpg

Tên gọi khác: WarSpear


28. Tên skill : Pike General (Kích tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Kích binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nghiêm, Trình Võ

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/536-Li-Yan.jpg

Tên gọi khác: WarPike


29. Tên skill : Archer General (Cung tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Cung binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Nhiệm, Nghiêm Nhan, Tôn Thượng Hương

Tên gọi khác: WarBow


30. Tên skill : Cavalry General (Kỵ tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Đôn, Văn Sú

567-Wen-Chou.jpg


Tên gọi khác: WarCaval


31. Tên skill : Admiral (Thủy tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Đương

Tên gọi khác: WarNavy


32. Tên skill : Valiant General (Dũng tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh, Công binh, Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Sách

031-Sun-Ce_A.jpg


Tên gọi khác: WarSiege


33. Tên skill : God's Command (Thần tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường hay thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quan Vũ

Tên gọi khác: WarAll


34. Tên skill : Divine Right (Đấu thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Phi, Bạch Khởi

Tên gọi khác: Spear-Pike


35. Tên skill : Divine Spears (Thương thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Uất Trì Cung

Tên gọi khác: Spear


36. Tên skill : Divine Pikes (Kích thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Thái Sử Từ

Tên gọi khác: Pike


37. Tên skill : Divine Bows (Cung thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Cung binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Trung

436-Huang-Zhong_B.jpg


Tên gọi khác: Bow


38. Tên skill : Divine Cavalry (Kỵ thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kỵ binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Siêu, Hoắc Khứ Bệnh

Tên gọi khác: Caval


39. Tên skill : Divine Forge (Công thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của các đạo xe Công thành, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Nguyệt Anh

445-Huang-Yueying-1.jpg


Tên gọi khác: Siege


40. Tên skill : Divine Waters (Thủy thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thủy binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thái, Trịnh Thành Công

616-Zhou-Tai.jpg


Tên gọi khác: Navy


41. Tên skill : Puissance (Bá vương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công bất cứ tactic của bất cứ binh chủng nào, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạng Tịch

Tên gọi khác: AllUnit


42. Tên skill : Stampede (Tật tẩu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic Kỵ binh lên đạo quân có ATK thấp hơn ATK của đạo quân có tướng có skill này, thì tactic sẽ làm Confuse đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Linh Kỳ, Tào Chương, Quan Sách

http://i651.photobucket.com/albums/u...-Lu-Lingqi.jpg

Tên gọi khác: Trample


43. Tên skill : Bowmanship (Xạ thủ)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Bình thường Cung binh không thể bắn lên đạo quân địch nấp trong rừng, nhưng với skill này, Cung binh có thể làm được điều đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Phi, Tào Hưu, Lã Kiền.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/053-Cao-Pi.jpg

Tên gọi khác: Ambush


44. Tên skill : Vehemence (Mãnh giả)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% tướng địch bị thương nếu đạo quân địch bị di chuyển bởi tactic.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Lễ, Vương Song

http://i651.photobucket.com/albums/u...024-Sun-Li.jpg

Tên gọi khác: Fierce


45. Tên skill : Fortitude (Bất khuất)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 50% không bị sát thương khi đạo quân của tướng có skill này còn dưới 3000 quân. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hác Chiêu, Quách Hoài

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/328-Hao-Zhao.jpg

Tên gọi khác: Undaunt


46. Tên skill : Indestructible (Kim cương)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi bị tấn công mà sát thương gây ra nhỏ hơn 500 thì 50% đạo quân của tướng có skill này sẽ không bị mất một tên lính nào. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hứa Chử

355-Xu-Chu.jpg


Tên gọi khác: Hard


47. Tên skill : Iron Wall (Thiết bích)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng Join Attack, thì đạo quân của tướng có skill này sẽ chỉ phải chịu sát thương từ 1 đạo quân tham gia Join Attack đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Nhân, Từ Thịnh

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/060-Cao-Ren.jpg

Tên gọi khác: Iron Def


48. Tên skill : Resolute (Nộ phát)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng tactic, sĩ khí đạo quân của tướng có skill này sẽ tăng (Chịu 1 nhát tactic sẽ tăng được 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Mao, Lưu Thầm.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/043-Cao-Mao.jpg

Tên gọi khác: Fury


49. Tên skill : Aegis (Đằng giáp) Đằng tử nghĩa là cây mây
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm 1/2 sát thương khi bị tấn công. Nhưng bị tấn công bằng lửa thì sẽ phải chịu sát thương gấp đôi.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngột Đột Cốt.

http://i651.photobucket.com/albums/u...23-Wu-Tugu.jpg

Tên gọi khác: Rattan


50. Tên skill : Providence (Cường vận)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này không bị bắt, bị thương hay bị chết trên triến trường. Skill này cũng phát huy tác dụng trong Duel.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bang, Lưu Thiền

489-Liu-Shan.jpg


Tên gọi khác: Luck


51. Tên skill : Escape Route (Huyết lộ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các tướng trong đạo quân cùng với tướng có skill này sẽ không bị bắt sống khi bị tiêu diệt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Liêu Hóa, Tào Ngang

http://i651.photobucket.com/albums/u...5-Liao-Hua.jpg

Tên gọi khác: Escape


52. Tên skill : Escort (Hộ vệ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng cùng đạo quân với tướng có skill này không bị thương hay bị giết chết trong trận chiến. Nhưng tướng có skill này thì vẫn có thể bị thương hay bị giết chết.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điển Vi

183-Dian-Wei.jpg


Tên gọi khác: Body


53. Tên skill : Critical Ambush (Đãi phục)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy 'Ambush', strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Pháp Chính, Khoái Lương

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/679-Fa-Zheng.jpg

Tên gọi khác: Ambush


54. Tên skill : Fire Assault (Hỏa công)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Cái

442-Huang-Gai.jpg


Tên gọi khác: IntFire


55. Tên skill : Poison Tongue (Ngôn độc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Misinform' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trần Khuê

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/105-Chen-Gui.jpg

Tên gọi khác: IntFake


56. Tên skill : Disconcertion (Cơ lược)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Perturb' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Khôi

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/526-Li-Hui.jpg

Tên gọi khác: IntConf


57. Tên skill : Trickery (Qủy kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Blunder' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vương Doãn, Từ Thị

256-Wang-Yun.jpg


Tên gọi khác: IntTrick


58. Tên skill : Agile Mind (Hư thực)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Tháo, Tôn Tẫn

040-Cao-Cao_B.jpg


Tên gọi khác: IntAll


59. Tên skill : Cunning (Diệu kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Thuật.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/220-Yuan-Shu.jpg

Tên gọi khác: Clever


60. Tên skill : Covert Plan (Bí kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT cao hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Tùng, Trương Xuân Hoa

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/150-Zhang-Song.jpg

Tên gọi khác: Mystery


61. Tên skill : Detection (Khán phá)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: 100% không bị dính strategy của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phạm Tăng

Tên gọi khác: KnowAll


62. Tên skill : Insight (Đỗng sát)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: 100% không bị dính bất cứ strategy nào của địch trừ Lightning.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Triệu Vân, Nhạc Phi

118-Zhao-Yun_A.jpg



63. Tên skill : Divine Fire (Hỏa thần)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công. Tăng gấp đôi sát thương khi tấn công bằng lửa. Không chịu bất cứ sát thương nào gây ra bởi lửa. Không dính strategy 'Fire' của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Du

618-Zhou-Yu_B.jpg


Tên gọi khác: Fire


64. Tên skill : Divine Potency (Thần toán)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning khi thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill thì 100% thành công. Khi thi triển strategy thành công thì sẽ biến thành Critical. 100% không bị dính strategy từ đạo quân địch có INt thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Gia Cát Lượng, Trương Lương(Tử Phòng)

607-Zhuge-Liang_A.jpg


Tên gọi khác: BestAdv


65. Tên skill : Focus (Bách xuất)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy khi thi triển chỉ tốn 1 đơn vị sĩ khí (1 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Du, Mã Tốc

651-Xun-You.jpg


Tên gọi khác: Infinite


66. Tên skill : Augment (Qủy mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khoảng cách thi triển strategy lên 1 ô.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quách Gia, Ngô Khởi

325-Guo-Jia.jpg


Tên gọi khác: Cunning


67. Tên skill : Chain Reaction (Liên hoàn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên mục tiêu thì ngay sau đó lập tức thi triển strategy tương tự lên một vị trí bên cạnh mục tiêu đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Bàng Thống

671-Pang-Tong.jpg


Tên gọi khác: Every


68. Tên skill : Intensify (Thâm mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy, strategy đó sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tư Mã Ý

635-Sima-Yi_B.jpg


Tên gọi khác: AllCrit


69. Tên skill : Counter Plan (Phản kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi địch thất bại trong thi triển strategy lên đạo quân của tướng có skill này thì ngay lập tức strategy đó sẽ phản ngược lên đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Giả Hủ, Khương Duy

316-Jia-Xu.jpg
358-Jiang-Wei_A.jpg


Tên gọi khác: Reverse


70. Tên skill : Siren (Khuynh quốc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tăng gấp đôi % thành công của các strategy khi thi triển lên đạo quân không có Nữ tướng nào.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điêu Thuyền, Chân Thị

158-Diao-Chan_A.jpg


Tên gọi khác: Beauty


71. Tên skill : Sorcery (Yêu thuật)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mộc Lộc Đại Vương, Quản Lộ

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/163-Mulu-Dawang.jpg

Tên gọi khác: Illusion


72. Tên skill : Black Arts (Qủy môn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery' và 'Lightning'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Giác, Khương Thượng, Tả Từ

130-Zhang-Jue.jpg


Tên gọi khác: Heaven


73. Tên skill : Integrity (Quy luật)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vu Cấm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/194-Yu-Jin.jpg

Tên gọi khác: Order


74. Tên skill : Indomitable (Trầm trữ)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Hoảng, Mã Đại

646-Xu-Huang_B.jpg


Tên gọi khác: Calm


75. Tên skill : Clear Thought (Minh kính)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb' và 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tưởng Uyển, Tư Mã Huy

589-Jiang-Wan.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...8-Sima-Hui.jpg

Tên gọi khác: Lucid


76. Tên skill : Gladdened Heart (Nhạc tấu)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này mỗi turn hồi phục 5 đơn vị sĩ khí (5 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Biện Thị, Đại Kiều, Tiểu Kiều

593-Xiao-Qiao.jpg


Tên gọi khác: Music


77. Tên skill : Stirring Music (Thi tưởng)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này nằm trong phạm vi ảnh hưởng của 'Band Platform' thì thay vì hồi phục 10 đơn vị sĩ khí, đạo quân sẽ hồi phụ gấp đôi, tức là 20 đơn vị sĩ khí.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Diệm, Tào Thực

552-Cai-Yan.jpg


Tên gọi khác: Poet


78. Tên skill : Fortification (Trúc thành)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này sẽ xây dựng nhanh gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lâu Quế, Mông Điềm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/197-Luo-Gui.jpg

Tên gọi khác: Build


79. Tên skill : Colonization (Đồn điền)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tại các cửa khẩu (Port) và các ải (Gate) mà có tướng có skill này thì quân ăn sẽ không tốn quân lương.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Hạo, Tiêu Hà

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/298-Han-Hao.jpg

Tên gọi khác: Ration


80. Tên skill : Fame (Danh thanh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi tuyển lính mới thì số lính tuyển được sẽ nhiều hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Phổ

189-Cheng-Pu.jpg



81. Tên skill : Efficacy (Năng lại)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi sản xuất quân nhu (Spear, Pike, Bow) thì sẽ thu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Lương, Quản Di Ngô

404-Ma-Liang.jpg


Tên gọi khác: HiTech


82. Tên skill : Breeding (Bàn thực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill khi cho đi tậu ngựa chiến (Horse) thì sẽ tậu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Đằng, Lương Tập

399-Ma-Teng.jpg


Tên gọi khác: Breed


83. Tên skill : Invention (Phát minh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo vũ khí công thành thì thời gian hoàn thành sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Doãn Mặc, Khước Chính

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/178-Yin-Mo.jpg

Tên gọi khác: Invent


84. Tên skill : Shipbuilding (Tạo thuyền)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo chiến thuyền thì thời gian chế tạo sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Phạm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/483-Lu-Fan.jpg

Tên gọi khác: Ship


85. Tên skill : Pedagogy (Chỉ đạo)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi nghiên cứu những kỹ thuật quân sự mới (Research) thì số chi phí cho việc nghiên cứu sẽ giảm đi một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Quyền

027-Sun-Quan_A.jpg


Tên gọi khác: Exhort


86. Tên skill : Enlister (Nhãn lực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho đi tìm kiếm võ tướng (Search), nếu trong thành có tướng ẩn, thì tướng có skill này luôn tìm được.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Úc

652-Xun-Yu_B.jpg


Tên gọi khác: Search


87. Tên skill : Negotiator (Luận khách)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi thương thuyết với phe khác thì khả năng xảy ra Debate là rất cao.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đặng Chi, Trương Nghi

239-Deng-Zhi.jpg


Tên gọi khác: Diplomat


88. Tên skill : Wealth (Phú hào)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số vàng thu được mỗi tháng của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lỗ Túc, My Chúc

206-Lu-Su.jpg
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/466-Mi-Zhu.jpg


89. Tên skill : Sustenance (Mễ đạo)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số lương thực thu được mỗi qúy của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Lỗ, Diêm Phố

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/112-Zhang-Lu.jpg

Tên gọi khác: Agri


90. Tên skill : Taxation (Trưng thuế)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được vàng mỗi Turn, nhưng số vàng nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Trác, Doanh Chính

224-Dong-Zhuo.jpg


Tên gọi khác: Tax


91. Tên skill : Levy (Trưng thu)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được lương thực mỗi tháng, nhưng số lương thực nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nho

544-Li-Ru.jpg


Tên gọi khác: Food


92. Tên skill : Wuwan Ties (Thân Ô)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Ô Hoàn vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Hy

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/215-Yuan-Xi.jpg

Tên gọi khác: Wuwan


93. Tên skill : Qiang Ties (Thân Khương)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Khương vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Thiết, Trương Ký

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/398-Ma-Tie.jpg

Tên gọi khác: Qiang


94. Tên skill : Shanyue Ties (Thân Việt)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Sơn Việt vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Trị

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/613-Zhu-Zhi.jpg

Tên gọi khác: ShanYue


95. Tên skill : Nanman Ties (Thân Man)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Nam Man vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ung Khải

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/076-Yong-Kai.jpg


Tên gọi khác: Nanman

96. Tên skill : Suppression (Uy áp)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị giặc cướp nổi lên quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tang Bá

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/067-Zang-Ba.jpg

Tên gọi khác: Oppress


97. Tên skill : Benevolent Rule (Nhân chánh)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng ở chung thành với tướng có skill này sẽ không giảm Loyal hàng tháng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khổng Khâu, Ngô Quốc Thái

538-Wu-Guotai.jpg


Tên gọi khác: Amiable


98. Tên skill : Feng Shui (Phong thủy)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị dịch bệnh hay nạn sâu bọ phá phách mùa màng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngu Phiên

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/408-Yu-Fan.jpg

Tên gọi khác: Geomancy


99. Tên skill : Prayers (Kỳ nguyện)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này thường xuyên được mùa hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn thị, Vu Cát

662-Madame-Zou.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...562-Zuo-Ci.jpg

Tên gọi khác: Pray


100. Tên skill : Spousal Support (Nội trợ)
Thể loại: Ràng buộc
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tướng có skill này kết hôn thì cả stats của cả hai vợ chồng sẽ tăng mỗi loại 1 điểm.
Tướng tiêu biểu sở hữu: My thị, Phàn thị

461-Mi-Shi.jpg


Tên gọi khác: Wife
 
:| Cần cái này nữa à, bàn VH đã giải thích rõ rùi mà ta.

Thôi để úp lại, nhớ còn giữ đâu đó.

RTK 11 có tổng cộng 100 kỹ năng (Skill) khác nhau chia làm 10 loại như sau:

1 - Hành quân (March) : Bao gồm 9 kỹ năng, các kỹ năng thuộc loại này phát huy tác dụng trong việc hành quân.

2 - Tấn công (ATK) : Bao gồm 35 kỹ năng cả thảy, phát huy tác dụng khi thi triển các đòn tấn công tiêu diệt địch.

3 - Phòng ngự (DEF) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp giảm thiệt hại khi bị địch tấn công.

4 - Mưu kế (Strategy) : Bao gồm 20 kỹ năng, phát huy hiệu quả khi sự dụng các loại mưu kế.

5 - Hỗ trợ (Support) : Bao gồm 7 kỹ năng, có tác dụng hỗ trợ trong việc hành quân đánh trận, tu trúc thành trì, phòng thủ các ải và các cửa khẩu.

6 - Nội chính (Domestics) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp quân đoàn phát triển và củng cố nội lực một cách nhanh chóng.

7 - Thu nhập (Revenue) : Bao gồm 4 kỹ năng, giúp lương thực và vàng bạc của quân đoàn lúc nào cũng đủ đầy.

9 - Tai họa (Disasters) : Bao gồm tất cả 8 kỹ năng, giúp phòng tránh thiên họa và nhân họa, hóa nguy thành an.

10 - Ràng buộc (Ties) : Chỉ có 1 kỹ năng, giúp tăng năng lực cho vợ và chồng trong hôn nhân.

Chi tiết:


1. Tên skill : Flying General (Phi tướng)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật(Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Thêm vào đó, khi tướng có skill này sử dụng thành công tactic lên đạo quân của tướng có WAR thấp hơn thì tactic đó sẽ luôn biến thành critical (gây sát thương lớn hơn bình thường). Tuy nhiên, không tác dụng khi đạo quân của tướng có skill này là đạo Weaponry hay Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Bố

487-Lu-Bu_B.jpg



2. Tên skill : Fleetness (Độn tẩu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng:Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo Weaponry và Navy.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bị

505-Liu-Bei_B.jpg


Tên gọi khác: LandEscape


3. Tên skill : Forced March (Cường hành)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên bộ (Tăng 5 đơn vị Movement). Không áp dụng với đạo Weaponry và Transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Tín, Đặng Ngải.

Tên gọi khác: Move


4. Tên skill : Forced Gallop (Trường khu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho kỵ binh (Tăng 3 đơn vị Movement).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Toại, Hạ Hầu Bá

Tên gọi khác: FastCaval


5. Tên skill : Propulsion (Thôi tiến)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) khi đạo quân di chuyển trên sông và trên biển (trên mương, trên rạch thì ko biết hihi)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thương

Tên gọi khác: SeaEscape


6. Tên skill : Seamanship (Thao đà)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên sông và trên biển.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Mạo

550-Cai-Mao.jpg


Tên gọi khác: FastNaval


7. Tên skill : Traverse (Đạp phá)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Không bị tổn hại binh sĩ khi đạo quân di chuyển trên Shortcut và Plankway. Bị sát thương ít hơn bìnnh thường khi đạo quân bị ném đá từ trên núi (Rock trap).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Ngực.

Tên gọi khác: PaveWay


8. Tên skill : Transport (Vận ban)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho đạo transport.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Chiêu, Lý Phong.


9. Tên skill : Antidote (Giải độc)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tránh sát thương khi đạo quân di chuyển qua vùng có độc.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Khải.

531-Lu-Kai2.jpg


Tên gọi khác: Remedy


10. Tên skill : Sweep Asunder (Tảo thảo)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lăng Thống, Chúc DUng

474-Ling-Tong.jpg


Tên gọi khác: Sweep


11. Tên skill : Majesty (Vũ phong)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 20 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Cam Ninh, Trương Liêu



Tên gọi khác: August


12. Tên skill : Promotion (Ngang dương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng sĩ khí sau khi tiêu diệt một đạo quân địch (Diệt 1 đạo tăng 10 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Cáp, Quan Hưng.

Tên gọi khác: Exhaust


13. Tên skill : Chain Attack (Liên chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường, 50% là tướng có skill này sẽ cố đập thêm 1 phát nữa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngụy Diên, Tào Hồng

Tên gọi khác: Twice


14. Tên skill : Raid (Cấp tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Không áp dụng với thủy quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Uyên, Văn Ương

564-Wen-Yang.jpg


Tên gọi khác: Landrun


15. Tên skill : Marine Raid (Cường tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Chỉ tác dụng trong thủy chiến.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lạc Thống

Tên gọi khác: SeaRun


16. Tên skill : Close Combat (Loạn chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này ở trong rừng, thì các đòn tấn công đều biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mạnh Hoach, Lãnh Bào

Tên gọi khác: Wild Attack


17. Tên skill : Siege (Công thành)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công lên các công trình xây dựng (Thành quách, Chòi tên, Bẫy lửa...), đều trở thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Nhạc Tiến, Cao Thuận

Tên gọi khác: Assault


18. Tên skill : Entrap (Ỷ giốc)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% Confuse quân địch khi dùng Join Attack.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Dục, Trần Cung

Tên gọi khác: Group


19. Tên skill : Capture (Bộ phược)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này hạ/ tiêu diệt được một thành/đạo quân thì toàn bộ tướng có trong thành/đạo quân đó sẽ bị bắt sống. Không tác dụng với tướng có skill Providence hay có ngựa tốt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phan Chương, Mã Trung


20. Tên skill : Masterful (Tinh diệu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Nhân đôi số TP kiếm được khi tấn công vào đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Thứ, Dương Hựu, Lục Kháng

Tên gọi khác: Skill


21. Tên skill : Plunder (Cưỡng đoạt)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tiêu diệt 1 đạo quân địch, nếu các tướng địch trong đạo quân ấy có Item, thì tướng có skill này sẽ cướp được(Cho vào túi của tên Ruler)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hồ Xa Nhi

464-Hu-Cheer.jpg


Tên gọi khác: Snatch


22. Tên skill : Beguile (Tâm công)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khoảng 15% quân địch bị tiêu diệt sẽ theo về đạo quân của tướng có skill này.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Mông, Nhạc Nghị

471-Lu-Meng_B.jpg


Tên gọi khác: Recruit


23. Tên skill : Exterminate (Khu trục)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công thường lên đạo quân mà tướng địch có WAR thấp hơn tướng có skill này sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Kiên, Vương Tiễn

025-Sun-Jian.jpg


Tên gọi khác: Extend


24. Tên skill : Range (Xạ trình)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng xạ trình tấn công (khoảng cách từ đạo quân của tướng có skill này đến mục tiêu). Chỉ áp dụng cho Tower/ Catapult.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Điển, Lưu Hoa

524-Li-Dian.jpg


Tên gọi khác: Range


25. Tên skill : White Riders (Bạch mã)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Kỵ binh có thể sử dụng chiêu Horsebow mà không cần TECH kỵ level 3. Tăng cường sát thương cho chiêu Horsebow.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Công Tôn Toản, Bàng Đức

433-Gongsun-Zan.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...72-Pang-De.jpg

Tên gọi khác: White


26. Tên skill : Assistance (Bổ tá)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân cùng phe tấn công địch và đạo quân địch đó nằm trong phạm vi tấn công của tướng có skill này thì sẽ có khả năng tướng này lao lên "đánh hôi". Chỉ phát huy khi tướng có skill này là Commander của đạo quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mãn Sủng, Quan Bình.


27. Tên skill : Spear General (Thương tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Phong, Lý Thông

518-Liu-Feng.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...22-Li-Tong.jpg

Tên gọi khác: WarSpear


28. Tên skill : Pike General (Kích tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Kích binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nghiêm, Trình Võ

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/536-Li-Yan.jpg

Tên gọi khác: WarPike


29. Tên skill : Archer General (Cung tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Cung binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Nhiệm, Nghiêm Nhan, Tôn Thượng Hương

Tên gọi khác: WarBow


30. Tên skill : Cavalry General (Kỵ tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Đôn, Văn Sú

567-Wen-Chou.jpg


Tên gọi khác: WarCaval


31. Tên skill : Admiral (Thủy tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Đương

Tên gọi khác: WarNavy


32. Tên skill : Valiant General (Dũng tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh, Công binh, Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Sách

031-Sun-Ce_A.jpg


Tên gọi khác: WarSiege


33. Tên skill : God's Command (Thần tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường hay thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quan Vũ

Tên gọi khác: WarAll


34. Tên skill : Divine Right (Đấu thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Phi, Bạch Khởi

Tên gọi khác: Spear-Pike


35. Tên skill : Divine Spears (Thương thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Uất Trì Cung

Tên gọi khác: Spear


36. Tên skill : Divine Pikes (Kích thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Thái Sử Từ

Tên gọi khác: Pike


37. Tên skill : Divine Bows (Cung thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Cung binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Trung

436-Huang-Zhong_B.jpg


Tên gọi khác: Bow


38. Tên skill : Divine Cavalry (Kỵ thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kỵ binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Siêu, Hoắc Khứ Bệnh

Tên gọi khác: Caval


39. Tên skill : Divine Forge (Công thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của các đạo xe Công thành, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Nguyệt Anh

445-Huang-Yueying-1.jpg


Tên gọi khác: Siege


40. Tên skill : Divine Waters (Thủy thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thủy binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thái, Trịnh Thành Công

616-Zhou-Tai.jpg


Tên gọi khác: Navy


41. Tên skill : Puissance (Bá vương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công bất cứ tactic của bất cứ binh chủng nào, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạng Tịch

Tên gọi khác: AllUnit


42. Tên skill : Stampede (Tật tẩu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic Kỵ binh lên đạo quân có ATK thấp hơn ATK của đạo quân có tướng có skill này, thì tactic sẽ làm Confuse đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Linh Kỳ, Tào Chương, Quan Sách

http://i651.photobucket.com/albums/u...-Lu-Lingqi.jpg

Tên gọi khác: Trample


43. Tên skill : Bowmanship (Xạ thủ)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Bình thường Cung binh không thể bắn lên đạo quân địch nấp trong rừng, nhưng với skill này, Cung binh có thể làm được điều đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Phi, Tào Hưu, Lã Kiền.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/053-Cao-Pi.jpg

Tên gọi khác: Ambush


44. Tên skill : Vehemence (Mãnh giả)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% tướng địch bị thương nếu đạo quân địch bị di chuyển bởi tactic.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Lễ, Vương Song

http://i651.photobucket.com/albums/u...024-Sun-Li.jpg

Tên gọi khác: Fierce


45. Tên skill : Fortitude (Bất khuất)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 50% không bị sát thương khi đạo quân của tướng có skill này còn dưới 3000 quân. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hác Chiêu, Quách Hoài

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/328-Hao-Zhao.jpg

Tên gọi khác: Undaunt


46. Tên skill : Indestructible (Kim cương)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi bị tấn công mà sát thương gây ra nhỏ hơn 500 thì 50% đạo quân của tướng có skill này sẽ không bị mất một tên lính nào. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hứa Chử

355-Xu-Chu.jpg


Tên gọi khác: Hard


47. Tên skill : Iron Wall (Thiết bích)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng Join Attack, thì đạo quân của tướng có skill này sẽ chỉ phải chịu sát thương từ 1 đạo quân tham gia Join Attack đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Nhân, Từ Thịnh

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/060-Cao-Ren.jpg

Tên gọi khác: Iron Def


48. Tên skill : Resolute (Nộ phát)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng tactic, sĩ khí đạo quân của tướng có skill này sẽ tăng (Chịu 1 nhát tactic sẽ tăng được 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Mao, Lưu Thầm.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/043-Cao-Mao.jpg

Tên gọi khác: Fury


49. Tên skill : Aegis (Đằng giáp) Đằng tử nghĩa là cây mây
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm 1/2 sát thương khi bị tấn công. Nhưng bị tấn công bằng lửa thì sẽ phải chịu sát thương gấp đôi.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngột Đột Cốt.

http://i651.photobucket.com/albums/u...23-Wu-Tugu.jpg

Tên gọi khác: Rattan


50. Tên skill : Providence (Cường vận)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này không bị bắt, bị thương hay bị chết trên triến trường. Skill này cũng phát huy tác dụng trong Duel.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bang, Lưu Thiền

489-Liu-Shan.jpg


Tên gọi khác: Luck


51. Tên skill : Escape Route (Huyết lộ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các tướng trong đạo quân cùng với tướng có skill này sẽ không bị bắt sống khi bị tiêu diệt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Liêu Hóa, Tào Ngang

http://i651.photobucket.com/albums/u...5-Liao-Hua.jpg

Tên gọi khác: Escape


52. Tên skill : Escort (Hộ vệ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng cùng đạo quân với tướng có skill này không bị thương hay bị giết chết trong trận chiến. Nhưng tướng có skill này thì vẫn có thể bị thương hay bị giết chết.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điển Vi

183-Dian-Wei.jpg


Tên gọi khác: Body


53. Tên skill : Critical Ambush (Đãi phục)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy 'Ambush', strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Pháp Chính, Khoái Lương

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/679-Fa-Zheng.jpg

Tên gọi khác: Ambush


54. Tên skill : Fire Assault (Hỏa công)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Cái

442-Huang-Gai.jpg


Tên gọi khác: IntFire


55. Tên skill : Poison Tongue (Ngôn độc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Misinform' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trần Khuê

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/105-Chen-Gui.jpg

Tên gọi khác: IntFake


56. Tên skill : Disconcertion (Cơ lược)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Perturb' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Khôi

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/526-Li-Hui.jpg

Tên gọi khác: IntConf


57. Tên skill : Trickery (Qủy kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Blunder' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vương Doãn, Từ Thị

256-Wang-Yun.jpg


Tên gọi khác: IntTrick


58. Tên skill : Agile Mind (Hư thực)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Tháo, Tôn Tẫn

040-Cao-Cao_B.jpg


Tên gọi khác: IntAll


59. Tên skill : Cunning (Diệu kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Thuật.

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/220-Yuan-Shu.jpg

Tên gọi khác: Clever


60. Tên skill : Covert Plan (Bí kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT cao hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Tùng, Trương Xuân Hoa

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/150-Zhang-Song.jpg

Tên gọi khác: Mystery


61. Tên skill : Detection (Khán phá)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: 100% không bị dính strategy của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phạm Tăng

Tên gọi khác: KnowAll


62. Tên skill : Insight (Đỗng sát)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: 100% không bị dính bất cứ strategy nào của địch trừ Lightning.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Triệu Vân, Nhạc Phi

118-Zhao-Yun_A.jpg



63. Tên skill : Divine Fire (Hỏa thần)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công. Tăng gấp đôi sát thương khi tấn công bằng lửa. Không chịu bất cứ sát thương nào gây ra bởi lửa. Không dính strategy 'Fire' của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Du

618-Zhou-Yu_B.jpg


Tên gọi khác: Fire


64. Tên skill : Divine Potency (Thần toán)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning khi thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill thì 100% thành công. Khi thi triển strategy thành công thì sẽ biến thành Critical. 100% không bị dính strategy từ đạo quân địch có INt thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Gia Cát Lượng, Trương Lương(Tử Phòng)

607-Zhuge-Liang_A.jpg


Tên gọi khác: BestAdv


65. Tên skill : Focus (Bách xuất)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy khi thi triển chỉ tốn 1 đơn vị sĩ khí (1 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Du, Mã Tốc

651-Xun-You.jpg


Tên gọi khác: Infinite


66. Tên skill : Augment (Qủy mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khoảng cách thi triển strategy lên 1 ô.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quách Gia, Ngô Khởi

325-Guo-Jia.jpg


Tên gọi khác: Cunning


67. Tên skill : Chain Reaction (Liên hoàn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên mục tiêu thì ngay sau đó lập tức thi triển strategy tương tự lên một vị trí bên cạnh mục tiêu đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Bàng Thống

671-Pang-Tong.jpg


Tên gọi khác: Every


68. Tên skill : Intensify (Thâm mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy, strategy đó sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tư Mã Ý

635-Sima-Yi_B.jpg


Tên gọi khác: AllCrit


69. Tên skill : Counter Plan (Phản kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi địch thất bại trong thi triển strategy lên đạo quân của tướng có skill này thì ngay lập tức strategy đó sẽ phản ngược lên đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Giả Hủ, Khương Duy

316-Jia-Xu.jpg
358-Jiang-Wei_A.jpg


Tên gọi khác: Reverse


70. Tên skill : Siren (Khuynh quốc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tăng gấp đôi % thành công của các strategy khi thi triển lên đạo quân không có Nữ tướng nào.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điêu Thuyền, Chân Thị

158-Diao-Chan_A.jpg


Tên gọi khác: Beauty


71. Tên skill : Sorcery (Yêu thuật)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mộc Lộc Đại Vương, Quản Lộ

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/163-Mulu-Dawang.jpg

Tên gọi khác: Illusion


72. Tên skill : Black Arts (Qủy môn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery' và 'Lightning'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Giác, Khương Thượng, Tả Từ

130-Zhang-Jue.jpg


Tên gọi khác: Heaven


73. Tên skill : Integrity (Quy luật)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vu Cấm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/194-Yu-Jin.jpg

Tên gọi khác: Order


74. Tên skill : Indomitable (Trầm trữ)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Hoảng, Mã Đại

646-Xu-Huang_B.jpg


Tên gọi khác: Calm


75. Tên skill : Clear Thought (Minh kính)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: 100% chống strategy 'Perturb' và 'Misinform'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tưởng Uyển, Tư Mã Huy

589-Jiang-Wan.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...8-Sima-Hui.jpg

Tên gọi khác: Lucid


76. Tên skill : Gladdened Heart (Nhạc tấu)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này mỗi turn hồi phục 5 đơn vị sĩ khí (5 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Biện Thị, Đại Kiều, Tiểu Kiều

593-Xiao-Qiao.jpg


Tên gọi khác: Music


77. Tên skill : Stirring Music (Thi tưởng)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này nằm trong phạm vi ảnh hưởng của 'Band Platform' thì thay vì hồi phục 10 đơn vị sĩ khí, đạo quân sẽ hồi phụ gấp đôi, tức là 20 đơn vị sĩ khí.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Diệm, Tào Thực

552-Cai-Yan.jpg


Tên gọi khác: Poet


78. Tên skill : Fortification (Trúc thành)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này sẽ xây dựng nhanh gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lâu Quế, Mông Điềm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/197-Luo-Gui.jpg

Tên gọi khác: Build


79. Tên skill : Colonization (Đồn điền)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tại các cửa khẩu (Port) và các ải (Gate) mà có tướng có skill này thì quân ăn sẽ không tốn quân lương.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Hạo, Tiêu Hà

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/298-Han-Hao.jpg

Tên gọi khác: Ration


80. Tên skill : Fame (Danh thanh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi tuyển lính mới thì số lính tuyển được sẽ nhiều hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Phổ

189-Cheng-Pu.jpg



81. Tên skill : Efficacy (Năng lại)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi sản xuất quân nhu (Spear, Pike, Bow) thì sẽ thu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Lương, Quản Di Ngô

404-Ma-Liang.jpg


Tên gọi khác: HiTech


82. Tên skill : Breeding (Bàn thực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill khi cho đi tậu ngựa chiến (Horse) thì sẽ tậu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Đằng, Lương Tập

399-Ma-Teng.jpg


Tên gọi khác: Breed


83. Tên skill : Invention (Phát minh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo vũ khí công thành thì thời gian hoàn thành sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Doãn Mặc, Khước Chính

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/178-Yin-Mo.jpg

Tên gọi khác: Invent


84. Tên skill : Shipbuilding (Tạo thuyền)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo chiến thuyền thì thời gian chế tạo sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Phạm

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/483-Lu-Fan.jpg

Tên gọi khác: Ship


85. Tên skill : Pedagogy (Chỉ đạo)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi nghiên cứu những kỹ thuật quân sự mới (Research) thì số chi phí cho việc nghiên cứu sẽ giảm đi một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Quyền

027-Sun-Quan_A.jpg


Tên gọi khác: Exhort


86. Tên skill : Enlister (Nhãn lực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho đi tìm kiếm võ tướng (Search), nếu trong thành có tướng ẩn, thì tướng có skill này luôn tìm được.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Úc

652-Xun-Yu_B.jpg


Tên gọi khác: Search


87. Tên skill : Negotiator (Luận khách)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi thương thuyết với phe khác thì khả năng xảy ra Debate là rất cao.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đặng Chi, Trương Nghi

239-Deng-Zhi.jpg


Tên gọi khác: Diplomat


88. Tên skill : Wealth (Phú hào)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số vàng thu được mỗi tháng của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lỗ Túc, My Chúc

206-Lu-Su.jpg
http://kongming.net/11/i/p/port_sm/466-Mi-Zhu.jpg


89. Tên skill : Sustenance (Mễ đạo)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số lương thực thu được mỗi qúy của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Lỗ, Diêm Phố

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/112-Zhang-Lu.jpg

Tên gọi khác: Agri


90. Tên skill : Taxation (Trưng thuế)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được vàng mỗi Turn, nhưng số vàng nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Trác, Doanh Chính

224-Dong-Zhuo.jpg


Tên gọi khác: Tax


91. Tên skill : Levy (Trưng thu)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được lương thực mỗi tháng, nhưng số lương thực nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nho

544-Li-Ru.jpg


Tên gọi khác: Food


92. Tên skill : Wuwan Ties (Thân Ô)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Ô Hoàn vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Hy

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/215-Yuan-Xi.jpg

Tên gọi khác: Wuwan


93. Tên skill : Qiang Ties (Thân Khương)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Khương vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Thiết, Trương Ký

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/398-Ma-Tie.jpg

Tên gọi khác: Qiang


94. Tên skill : Shanyue Ties (Thân Việt)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Sơn Việt vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Trị

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/613-Zhu-Zhi.jpg

Tên gọi khác: ShanYue


95. Tên skill : Nanman Ties (Thân Man)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Nam Man vào quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ung Khải

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/076-Yong-Kai.jpg


Tên gọi khác: Nanman

96. Tên skill : Suppression (Uy áp)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị giặc cướp nổi lên quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tang Bá

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/067-Zang-Ba.jpg

Tên gọi khác: Oppress


97. Tên skill : Benevolent Rule (Nhân chánh)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng ở chung thành với tướng có skill này sẽ không giảm Loyal hàng tháng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khổng Khâu, Ngô Quốc Thái

538-Wu-Guotai.jpg


Tên gọi khác: Amiable


98. Tên skill : Feng Shui (Phong thủy)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị dịch bệnh hay nạn sâu bọ phá phách mùa màng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngu Phiên

http://kongming.net/11/i/p/port_sm/408-Yu-Fan.jpg

Tên gọi khác: Geomancy


99. Tên skill : Prayers (Kỳ nguyện)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này thường xuyên được mùa hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn thị, Vu Cát

662-Madame-Zou.jpg

http://i651.photobucket.com/albums/u...562-Zuo-Ci.jpg

Tên gọi khác: Pray


100. Tên skill : Spousal Support (Nội trợ)
Thể loại: Ràng buộc
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tướng có skill này kết hôn thì cả stats của cả hai vợ chồng sẽ tăng mỗi loại 1 điểm.
Tướng tiêu biểu sở hữu: My thị, Phàn thị

461-Mi-Shi.jpg


Tên gọi khác: Wife
Thanks hung6767 nghen , giờ công thành với quản lí kinh tế dễ hơn rồi ^o^ ~
 
Trước tui có biết skill nào là skill nào đâu. Xong chơi Edit, thằng nào ở giữ nhà thì cho nó cái Pray, Geomancy ( Ko bị sâu bọ phá hoai + được mùa hơi bị nhiều), thành nào xây All tiền thì cho cái Weathy với cái Tax, tăng tiền ... ( mấy thành bự như Hạ Phì, Hứa Xương, Lạc Dương, Thành Đô, Trường An, Tương Dương ấy. 1 tháng được trên 12k ... chờ cỡ 1 năm cái full tiền luôn :D )



Con skill cho võ tướng đi băm nhau thì cứ Flygen mà quất thôi ( kết hợp giữa WarAll của Quan Vũ với skill bỏ chạy mất dẹp của Lưu Bị ra Lữ Bố, chỉ tiếc là đánh trên cạn thôi, xuống nước chết ngắc. Nhưng RTK11 này bem nhau toàn trên cạn, dưới nước ít ai quánh lắm. Mà nó có tới thì cho nó chui hết vào cái bến, mình ở ngoài cầm 2 chiếc ram chặn là khỏi lên :))
 
Trước tui có biết skill nào là skill nào đâu. Xong chơi Edit, thằng nào ở giữ nhà thì cho nó cái Pray, Geomancy ( Ko bị sâu bọ phá hoai + được mùa hơi bị nhiều), thành nào xây All tiền thì cho cái Weathy với cái Tax, tăng tiền ... ( mấy thành bự như Hạ Phì, Hứa Xương, Lạc Dương, Thành Đô, Trường An, Tương Dương ấy. 1 tháng được trên 12k ... chờ cỡ 1 năm cái full tiền luôn :D )



Con skill cho võ tướng đi băm nhau thì cứ Flygen mà quất thôi ( kết hợp giữa WarAll của Quan Vũ với skill bỏ chạy mất dẹp của Lưu Bị ra Lữ Bố, chỉ tiếc là đánh trên cạn thôi, xuống nước chết ngắc. Nhưng RTK11 này bem nhau toàn trên cạn, dưới nước ít ai quánh lắm. Mà nó có tới thì cho nó chui hết vào cái bến, mình ở ngoài cầm 2 chiếc ram chặn là khỏi lên :))
Cho mình hỏi tí là tactic , strategy , Critical là gì vậy bạn @@ ?
 
Cho mình hỏi tí là tactic , strategy , Critical là gì vậy bạn @@ ?
-Tactic là skill của các chủng quân (dòng 3), lần lượt tốn 10, 15, 20 sĩ khí.
-Strategy (dòng 4 thì phải) là mưu lược. vd: fire, sette, lighting....
-Critical là giật dame khi sử dụng tactic (khi xuất hiện sẽ có critical image của tướng). Đặc biệt với tactic 20 của chủng quân Spear, nếu critical sẽ có stun.
 
-Tactic là skill của các chủng quân (dòng 3), lần lượt tốn 10, 15, 20 sĩ khí.
-Strategy (dòng 4 thì phải) là mưu lược. vd: fire, sette, lighting....
-Critical là giật dame khi sử dụng tactic (khi xuất hiện sẽ có critical image của tướng). Đặc biệt với tactic 20 của chủng quân Spear, nếu critical sẽ có stun.
Wow 0O0 !!!! huyền thoại khoakoko15 kìa OoO , có lẽ mọi người ko thik bạn cho lắm chứ mình thì coi bạn là 1 trong những huyền thoại của pic RTK & other này đấy ^^ , lần đầu gặp bạn thật là .... ko bít diễn sao nữa ^^ , dù sao thì cũng cảm ơn bạn ^^ , mà về phần Critical thật là mình vẫn chưa hỉu lắm =.=" , cais mình ko bít phân biệt tactic , có phải là khi đánh sẽ hiện cái hình tướng lên và đánh sẽ tăng damge ko vậy ? Hay khi thi triển Strategt có cái chữ gì hiện lên rồi cho bên kia damge đau hơn ( fire ) hay 100% sẽ dính lighting , sette lên tướng đó , mong bạn giúp đỡ ^^ :-o ^:)^ :)
 
Wow 0O0 !!!! huyền thoại khoakoko15 kìa OoO , có lẽ mọi người ko thik bạn cho lắm chứ mình thì coi bạn là 1 trong những huyền thoại của pic RTK & other này đấy ^^ , lần đầu gặp bạn thật là .... ko bít diễn sao nữa ^^ , dù sao thì cũng cảm ơn bạn ^^ , mà về phần Critical thật là mình vẫn chưa hỉu lắm =.=" , cais mình ko bít phân biệt tactic , có phải là khi đánh sẽ hiện cái hình tướng lên và đánh sẽ tăng damge ko vậy ? Hay khi thi triển Strategt có cái chữ gì hiện lên rồi cho bên kia damge đau hơn ( fire ) hay 100% sẽ dính lighting , sette lên tướng đó , mong bạn giúp đỡ ^^ :-o ^:)^ :)
acc mình lập hồi 2012, mà đến h mới có post mười mấy bài thôi =.= bạn nói thế làm mình hổ thẹn với các tiền bối trong box RTK lắm :5cool_beat_plaster:
Về Critical thì cả tactic và stragety đều có.
-Critical tactic thì sẽ có image.
-Critical stragety thì sẽ hiện ra chữ. Ví dụ Chu Du mà dùng skill fire thì sẽ auto crit và có chữ "Hỏa" hiện lên.
-Critical thì chắc chắn sẽ nhân dame. Nhưng x. bao nhiêu thì tùy tướng. Ví dụ Mã Siêu thì sẽ có dame crit của Tactic chủng Kỵ binh cao hơn các tướng khác.
 
Mã Siêu có Skill Caval, đánh tactic của quân Mã mà dính là tự Crit thôi. Với lại đánh ngựa mà Crit 1 là Duel, 2 là die ngay và luôn. Trước mình chơi cầm Mã 4000 quân kỵ, Crit 1 phát anh Hạ Hầu Đôn tử ẹo :))

Có những skill mà không có điều kiện gì, hễ tactis thành công là Crit là thích nhất. Ví dụ như Bow của Hoàng Trung, kỹ năng của Trương Phi ( cầm giáo hoặc kích, cứ tactis trúng là Crit ... ngon <3 )

Về phần mưu kế thì phải kế tới AllCrt của Tư Mã Ý ( dùng trúng là nhân đôi thời gian hay hiệu ứng) Tư Mã đi chung với Tào Tháo ( Có Intall) là vô đối, 99% dính skill bị stun tới 1 tháng :)) Nhưng bá nhất phải kể là anh Gia Cát, với int 100 cộng skill BéstAdv thì coi như trên toàn bảng đồ chẳng có ai không bị dính kỹ năng quân sư của ảnh. Gia Cát Lượng + Bàng Thống ( Every) + Mã Tốc (Infinitie) đủ sức cân nguyên team Tào đấy.
 
Nói về kỹ năng quân sư thì không thể không kể đến Hỏa Thần Chu Du ( FireCrt) . Dùng mưu kế đốt lửa sẽ tăng gấp đôi thương tổn. Cứ xây 2 cục lửa Level 3 gần thánh, Chu Du thổi 1 cái là đi luôn, khỏi Ram riếc gì hết cho mất công :))
 
À, thêm kỹ năng thần thánh của anh em nhà Trương Giác - Trương Bảo ( Heaven) .... 1 skill quân sư tốn 50 mana, nhưng giật sét tới 5 ô ( ô mình tác trúng sẽ lan ra xung quanh một ô, dame bèo nhất cũng 2000 lính đó).

Chơi màn 251, quần hùng tranh bá mà có Trương Giác với Tuân Du( Có Infinite - chơi mưu kế chỉ tốn 1 Mana) thêm anh Lữ Bố hay Lưu Bị ( Cái skill chạy bỏ qua cản trở địa hình ZOC) là coi như công thành vô địch rồi.
 
acc mình lập hồi 2012, mà đến h mới có post mười mấy bài thôi =.= bạn nói thế làm mình hổ thẹn với các tiền bối trong box RTK lắm :5cool_beat_plaster:
Về Critical thì cả tactic và stragety đều có.
-Critical tactic thì sẽ có image.
-Critical stragety thì sẽ hiện ra chữ. Ví dụ Chu Du mà dùng skill fire thì sẽ auto crit và có chữ "Hỏa" hiện lên.
-Critical thì chắc chắn sẽ nhân dame. Nhưng x. bao nhiêu thì tùy tướng. Ví dụ Mã Siêu thì sẽ có dame crit của Tactic chủng Kỵ binh cao hơn các tướng khác.
À đối với mình thì các huyền hoại của pic thì mình tôn sùng hơi bị nhìu ^^ , nếu nói người mình thik nhứt về cách chiến đấu thì onggia , DocCoPhuong , Phunghung , Vỉgler ^^ , còn các hoạt động spam hay tạo bot hướng dẫn thì se7en_xiang , xtophertran , anhtuan1051990 , TVL , gcnn ( bạn này thành viên ban QT đúng ko @@ ? ) , haithan , .... Mình chỉ bít có nhiu đó ^^ , mình nhớ là còn mấy huyền thoại như lubu hay gì đó đúng ko =.=??? Mới mở pic năm ngoái nên mình vẫn chưa nắm rõ hết ^^ . Mà dù sao cũng thanks khoakoko nhé ^^ , mình hỉu Critical là gì rồi ^^ .
 
À, thêm kỹ năng thần thánh của anh em nhà Trương Giác - Trương Bảo ( Heaven) .... 1 skill quân sư tốn 50 mana, nhưng giật sét tới 5 ô ( ô mình tác trúng sẽ lan ra xung quanh một ô, dame bèo nhất cũng 2000 lính đó).

Chơi màn 251, quần hùng tranh bá mà có Trương Giác với Tuân Du( Có Infinite - chơi mưu kế chỉ tốn 1 Mana) thêm anh Lữ Bố hay Lưu Bị ( Cái skill chạy bỏ qua cản trở địa hình ZOC) là coi như công thành vô địch rồi.
Cha cha ^^ , thanks bạn nhé cung cấp nhìu cách phối hợp skill quá ^^ , mà về các tướng quản lí kinh tế mún đc sự hỉu quả cao thì về việc kết hợp skill còn phải dùng vào đâu nữa =.=?
 
Bản này luyện Cam Ninh từ kích A lên kích S lâu thôi rồi. Trước đánh màn 194, Tào Tháo kéo quân qua đánh Mã Đằng ở thành An Định, Mã Siêu ra đánh ủi 1 phát chết Tào Tháo, turn sau ủi phát chết Tào Ngang.Kết quả nhà Nguỵ sau trận này xuống dốc thấy rõ.
 
Skill Caval ảo lắm.

Cam Ninh với Trương Liêu là 2 tướng có kỹ năng đánh mất mana đối phương, đánh trúng mất 20 mana. Nếu đi chung với tướng có kỹ năng Twice ( 50% đánh thêm phát nữa) thì ngon. @@! Bữa chơi 3 turn mà cả team nó hết sạch mana luôn .... toàn đánh chay :v ....
 
À đối với mình thì các huyền hoại của pic thì mình tôn sùng hơi bị nhìu ^^ , nếu nói người mình thik nhứt về cách chiến đấu thì onggia , DocCoPhuong , Phunghung , Vỉgler ^^ , còn các hoạt động spam hay tạo bot hướng dẫn thì se7en_xiang , xtophertran , anhtuan1051990 , TVL , gcnn ( bạn này thành viên ban QT đúng ko @@ ? ) , haithan , .... Mình chỉ bít có nhiu đó ^^ , mình nhớ là còn mấy huyền thoại như lubu hay gì đó đúng ko =.=??? Mới mở pic năm ngoái nên mình vẫn chưa nắm rõ hết ^^ . Mà dù sao cũng thanks khoakoko nhé ^^ , mình hỉu Critical là gì rồi ^^ .

Các lão làng trước đây đa số đều là thành viên BQT, bây giờ còn vài người là còn hoạt động. Bạn muốn biết thì vào khu Hội Vườn Đào http://forum.gamevn.com/forums/hop-luu-tru.222/
 
Các lão làng trước đây đa số đều là thành viên BQT, bây giờ còn vài người là còn hoạt động. Bạn muốn biết thì vào khu Hội Vườn Đào http://forum.gamevn.com/forums/hop-luu-tru.222/
Tới gcnn cũng để ý tới pic của mình sao T.T ~ , thật ngại quá :"> . Những lão làng quả thật là những huyền thoại của pic T.T , mình đã đọc rất nhìu pic của cái huyền thoại , mỗi người 1 kiểu , nhưng tất cả đều thậ tuyệt vời theo 1 cách riêng của họ ^^ , mà mình nhớ còn có pic haithan cãi nhau với virgle và ban nick bạn đó lun thì phải :-o . Mà về Khu Hội Vườn Đào mình chẳng thấy còn bao nhiu nữa T.T Người mình mún gặp nhứt thì có lẽ là onggia , mình rất thik cách đánh nhanh của onggia , xuất sắc trong cách đièu quân và quản lí kinh tế , kỉ lục của onggia là 2 năm 11 tháng ^^ . Dù sao gcnn vào pic của mình là mình vui lắm rồi ^^ , đây là lần đầu mình chat với 1 BQT như bạn nên nếu có gì làm bạn phièn lòng hay ko vui thì cho mình xin lôi trước nhé ^^ :x
 
Back
Top