Turnip Mùa xuân Mua ở siêu thị với giá 120 G. Trồng trong vòng 5 ngày. 60 G
Potato Mùa xuân Mua ở siêu thị với giá 150 G. Trồng trong vòng 8 ngày. 80 G
Cucumber Mùa xuân Mua ở siêu thị với giá 200 G. Trồng trong vòng 10 ngày, phát triển lại trong 5 ngày. 60 G
Cabbage Mùa xuân Mua từ Won với giá500 G. Trồng trong vòng 15 ngày. 250 G
Strawberries Mùa xuân Bán 100 Turnips, Potatoes, và Cucumbers. Sau đó mua ở siêu thị với giá 150 G. Trồng trong vòng 9 ngày, phát triển lại trong 2 ngày. 30 G
Tomato Mùa hè Mua ở siêu thị với giá 200 G. Trồng trong vòng 10 ngày, phát triển lại trong 3 ngày. 60 G
Corn Mùa hè Mua ở siêu thị với giá 300 G. Trồng trong vòng 15 ngày, phát triển lại trong 3 ngày. 100 G
Onion Mùa hè Mua ở siêu thị với giá 150 G. Trồng trong vòng 8 ngày. 80 G
Pineapple Mùa hè Mua từ Won với giá1000 G. Trồng trong vòng 21 ngày, phát triển lại trong 5 ngày. 500 G
Pumpkin Mùa hè Bán 100 Tomatoes, Corn, và Onions. Sau đó mua từ siêu thị với giá 500 G. Trồng trong vòng 15 ngày. 250 G
Eggplant Mùa thu Mua từ siêu thị với giá 120 G. Trồng trong vòng 10 ngày, phát triển lại trong 3 ngày. 80 G
Carrot Mùa thu Mua từ siêu thị với giá 300 G. Trồng trong vòng 8 ngày. 120 G
Sweet Potato Mùa thu Mua từ siêu thị với giá 300 G. Trồng trong vòng 6 ngày, phát triển lại trong 2 ngày. 120 G
Green Pepper Mùa thu Mua từ Won với giá 150 G. Trồng trong vòng 8 ngày, phát triển lại trong 2 ngày. 40 G
Spinich Mùa thu Bán 100 Eggplants, Carrots, và Sweet Potatoes. Sau đó mua từ siêu thị với giá 200 G. Trồng trong vòng 6 ngày. 80 G
Regular Quality Egg Mọi lúc Gà với 0 - 4 trái tim. 50 G
Good Quality Egg Mọi lúc Gà với 5 - 8 trái tim. 60 G
High Quality Egg Mọi lúc Gà với 9 - 10 trái tim. 80 G
Golden Egg Mọi lúc Thắng trong hội gà. 100 G
P Egg Mọi lúc Thắng trong hội gà + 600 giờ ở ngoài trời trong thời tiết tốt. 180 G
X Egg Mọi lúc Trứng hiếm. 350 G
Spa-Boiled Egg Mọi lúc Luộc trứng trong hồ nước nóng. 80 G
Mayonnaise (S) Mọi lúc Đặt small egg vào MayoMaker. 100 G
Mayonnaise (M) Mọi lúc Đặt medium egg vào MayoMaker Machine. 150 G
Mayonnaise (L) Mọi lúc Đặt large egg vào MayoMaker Machine. 200 G
Mayonnaise (G) Mọi lúc Đặt golden egg vào MayoMaker. 300 G
Mayonnaise (P) Mọi lúc Đặt p egg vào MayoMaker. 450 G
Mayonaise (X) Mọi lúc Đặt x egg vào MayoMaker Machine. 800 G
Milk (S) Mọi lúc Bò với 0 – 3 trái tim 100 G
Milk (M) Mọi lúc Bò với 4 - 7 trái tim 150 G
Milk (L) Mọi lúc Bò với 8 - 10 trái tim 200 G
Milk (G) Mọi lúc Thắng trong hội bò. 300 G
Milk (P) Mọi lúc Thắng trong hội bò + 600 giờ ở ngoài trời trong thời tiết tốt. 500 G
Milk (X) Mọi lúc Sữa hiếm. 800 G
Cheese (S) Mọi lúc Đặt Milk (S) vào CheeseMaker Machine. 300 G
Cheese (M) Mọi lúc Đặt Milk (M) vào CheeseMaker Machine. 400 G
Cheese (L) Mọi lúc Đặt Milk (L) vào CheeseMaker Machine. 500 G
Cheese (G) Mọi lúc Đặt Milk (G) vào CheeseMaker Machine. 600 G
Cheese (P) Mọi lúc Đặt Milk (P) vào CheeseMaker Machine. 750 G
Cheese (X) Mọi lúc Đặt Milk (X) vào CheeseMaker Machine. 1500 G
Apple Mùa thu Trong vườn nhà. 50 G
SUGDW Apple Mọi lúc Mua từ Won. 100 G
HMSGB Apple Mọi lúc Mua từ Won. 100 G
AEPFE Apple Mọi lúc Mua từ Won. 100 G
Honey Mọi lúc Trong vườn nhà. 50 G
Bamboo Shoots Mùa xuân Mother's Hill. 50 G
Wild Grapes Mùa hè Trong rừng. 50 G
Mushroom Mùa thu Trong rừng. 70 G
Poisonous Mushroom Mùa thu Sau nhà Gotz và nhà thờ. 100 G
Truffle Mùa thu Sau nhà thờ và đổi trong cuộc đua ngựa. 500 G
Blue Grass Xuân, Hè Suối Nữ thần. 100 G
Green Grass Hè, Mùa thu Suối Nữ thần. 100 G
Red Grass Hè, Mùa thu Rừng. 110 G
Yellow Grass Mùa xuân Ngoài biển. 120 G
Orange Grass Mùa xuân Ngoài biển. 100 G
Purple Grass Mùa hè Ngoài biển. 120 G
Indigo Grass Mùa thu Ngoài biển. 100 G
Black Grass Mọi lúc Đào trong hang. 10 G
White Grass Mọi lúc Sau nhà Gotz và nhà thờ. 150 G
Chocolate Mọi lúc Mua từ siêu thị với giá 100 G 100 G
RelaxTea Leaves Mọi lúc Quà của chú lùn và HG. 1000 G
Small Fish Mọi lúc Câu. 50 G
Medium Fish Mọi lúc Câu. 120 G
Large Fish Mọi lúc Câu. 200 G
Pirate Treasure Mùa hè Dùng cần câu cấp 6 câu ngoài biển. 10000 G
Fossil of Fish Mùa thu Dùng cần câu cấp 6 câu ngoài biển. 5000 G
Red Magic Grass Mùa thu Trong 1 bịch Magic Seed có 1 bông. 200 G
Wool (S) Mọi lúc Cừu với 0 - 3 trái tim. 100 G
Wool (M) Mọi lúc Cừu với 4 - 7 trái tim. 400 G
Wool (L) Mọi lúc Cừu với 8 - 10 trái tim. 500 G
Wool (G) Mọi lúc Thắng trong hội cừu. 600 G
Wool (P) Mọi lúc Thắng trong hội cừu + 600 giờ ở ngoài trời trong thời tiết tốt. 1000 G
Wool (X) Mọi lúc Len hiếm. 2000 G
Yarn (S) Mọi lúc Đặt Wool (S) vào YarnMaker Machine. 300 G
Yarn (M) Mọi lúc Đặt Wool (M) vào YarnMaker Machine. 700 G
Yarn (L) Mọi lúc Đặt Wool (L) vào YarnMaker Machine. 800 G
Yarn (G) Mọi lúc Đặt Wool (G) vào YarnMaker Machine. 1000 G
Yarn (P) Mọi lúc Đặt Wool (P) vào YarnMaker Machine. 1500 G
Yarn (X) Mọi lúc Đặt Wool (X) vào YarnMaker Machine. 4000 G
Bracelet Mọi lúc Đồ trang sức. ?
Necklace Mọi lúc Đồ trang sức. 2000 G
Earrings Mọi lúc Đồ trang sức. ?
Broach Mọi lúc Đồ trang sức. 2000 G
Junk Ore Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 1 G
Copper Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 15 G
Silver Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 20 G
Gold Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 25 G
Mystrile Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 40 G
Orichalc Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 50 G
Adamantite Mọi lúc Trong hang mùa Xuân. 50 G
Mythic Stone Mọi lúc Trong hang mùa Xuân (6 cái Item phải ở cấp 5 hết). 20000 G
Pink Diamond Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 10000 G
Alexvàrite Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 10000 G
Moon Stone Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 55 G
Svà Rose Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 60 G
Diamond Win / Hè Trong hang mùa Đông. 100 G
Emerald Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 80 G
Ruby Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 75 G
Topaz Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 70 G
Peridot Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 68 G
Fluorite Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 65 G
Agate Mọi lúc Trong hang mùa Đông. 62 G
Amethyst Mùa Đông Trong hang mùa Đông. 60 G