billhainh
Persian Prince
- 28/7/07
- 3,782
- 42
Harvest Moon: Sugar Village And Everyone's Wish
Answer and Question
[spoil]Q : Game cũ xì rồi, đưa lên làm gì
..A: Cũ mà hay
. Q: Chắc lại giống cái Save the Homeland trên PS2 thôi
..A: Chơi đi thi biết ==''
Q: Có được cưa gái ko chú

A: Thoải mái đi

Q: Gái có đẹp ko ?
A: Nhìn là muốn quay tay ngay

Q: Chém thì liệu hồn đấy

A: Yên tâm
.. Iso 9001Q: Theo mi game này có đáng chơi ko ?
A: Chơi là ghiền ngay

Q: Xạo tổ
.. để ta xem đã.. Ko hay ta 5[] mi 

A: Muốn chít ko


[/spoil]
Hệ máy : PSP (PlayStation Portable)
Release (Ngày ra) : Japan: 31-3-2009 , US: unknow
Website : http://www.bokumono.com/series/sugarmin/
Age rate:everyone ( 6+)
Thể loại: simulation, Haverst moon
Rate: Me: 9,5 / 10 ; Game spot and the other game site : N/A
Information:
Một game harvest moon tuy ko mới nhưng rất hay đã ra đời dành riêng cho hệ máy cầm tay PSP của sony. Đi sau 2 người anh cũng hơi thành công trên PSP là boy&girl và innocent life thì người em này phải nói là vượt trội cả về hình ảnh lẫn gameplay.
Khi chơi game, ta có thể thấy đây là game hòa quyện giưa 3 phiên bản:
HM: save the homeland(PS2) , HM: Back to Nature (PS1) và HM: Innocent life (PSP)
Graphic: Phải nói là đẹp nhất trong các bản HM ở PSP. Hình ảnh 3D và các BGM với các char có thể nói dc chau chuốt kĩ lưỡng. Các nhân vật đẹp trai và xinh đẹp hơn các bản khác nhiều . BGM nhẹ nhàng, sinh động.
Story
Cốt truyện của game khá giống so với phiên bản Boy and Girl và có chi tiết giống phiên bản save the home land:
Bạn sẽ đến tiếp quản nông trại của ông bạn khi ông mất. Khi đến nông trại, bạn gặp 3 chú tiểu tiên ( giống trong phiên bản innocent life) và được họ giới thiệu đến Haverst Godess. Sau khi biết nông trại sắp bị 1 tập đoàn mua và chuyển thành 1 căn cứ kinh doanh thì bạn nhận lời phục hồi và kiếm tiền mua lại trang trại.
Cụ thể số tiền ở đây là 50.000 G trong vòng 3 năm. Nếu ko kiếm đủ thì game sẽ over và bạn sẽ phải chơi lại từ đầu ( lẽ hiển nhiên
)Game play
Vẫn như những người anh đi trước, game theo thể loại trồng trọt và tán gái. Hệ thống gameplay vẫn vậy song có chút thay đổi. Phiên bản này ko chủ yếu kiếm tiền = nông sản mà kiếm tiền = việc làm thêm. Hệ thống Job rất đa dạng trong game sẽ giúp bạn ko nhàm chán và gò bó khi chỉ có farming ở cái trang trại của mình ...
Ending
Game sẽ có rất nhìu ending tùy thuộc vào hành động của bạn nhưng theo tôi sẽ có 4 ending chính:
-Bạn trả đủ số tiền.
-Bạn ko trả đủ tiền.
-Cưới con bé chủ tập đoàn và khuyên nó dừng lại.
-Hợp sức với cả làng để chống lại tập đoàn.
1 số screen shot
Link download : ( From Karjn's Collection)
J : US: NONE...
Update
Character's Info: ( update.. )
[spoil]
Đây là nhân vật chính bạn điều khiển.
Profile Info:
Birthday: ???
Height: 165 cm
Weight: 58 kg
Favorite: ???
Likes: ???
Dislikes: ???
3 tên tiểu tiên này sẽ giúp và giới thiệu nhiều thứ trong game
Profile Info:
Birthday: ???
Height: 32 cm (David) 29 cm (Ebony) 30 cm (Flat)
Weight: 2 kg (David) 2 (Ebony) 3 kg (Flat)
Favorite: Mushroom
Likes: Cooked dishes, eggs, milk
Dislikes: Truffles
Hayato
Tên này làm giúp việc ở chỗ xưởng gỗ. Nhìn thì có vẻ ngầu nhưng chẳng khác gì con nít
..
Profile Info:
Birthday: Winter 10th
Height: 178 cm
Weight: 63 kg
Favorite: Tomato, tomato risotto
Likes: Red herb, Lumber
Dislikes: Failed dishes, bugs
Shin
Em trai của Hayato, cùng làm ở xưởng gỗ. Hay đi câu cá gần nhà thờ vào buổi chiều. Tính tình dễ gần hơn thằng anh ..
Profile Info:
Birthday: Summer 10th
Height: 179 cm
Weight: 72 kg
Favorite: Fish Dishes
Likes: Vegetables, Lumber
Dislikes: Grass, bugs, herbs, red herbs
Woodo
Chủ của xưởng gỗ. Bạn có thể làm thuê việc chặt gỗ cho ổng ==''
Profile Info:
Birthday: Winter 2nd
Height: 165 cm
Weight: 63 kg
Favorite: Golden Egg
Likes: Olive oil, Red herb
Dislikes: Grass, bugs
Martha
Bà đầu bếp ở nhà Dina ( cái lâu đài gần biển ấy) . Người thân duy nhất của Gina ( cô hầu ), là bà của Gina. Có thể xin làm đầu bếp với bà.
Profile Info:
Birthday: Winter 25th
Height: 160 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Jams, special cheese, special cheesecake
Likes: Eggs, milk, cooked dishes
Dislikes: Grass, bugs
Ronald
Chủ cửa hàng đồ ăn. Ông ta làm việc 1 mình và có 1 chuồng gà ở gần nhà. Bạn có thể xin ông ta dọn dẹp chuồng gà thuê. Độc thân nhưng luôn muốn dc cưới ..
Profile Info:
Birthday: Spring 11th
Height: 188 cm
Weight: 80 kg
Favorite: Pudding
Likes: Walnut, Chestnut, cake, Cooked dishes
Dislikes: Grass, bugs
Louis
Đừng lầm tưởng hắn là bác sĩ nhé .. tên này là 1 nhà phát minh, bán tool phụ và nâng cấp tool cho bạn. Nếu có dịp thăm phòng chính của hắn sẽ thấy trong đó là 1 phòng thí nghiệm với 1 cái tên lửa .. đang xem xem có event nào dc nó nhờ làm ko =='' Khá vui vẻ, đi dạo nhiều hơn là trông coi cửa hàng
Profile Info:
Birthday: Autumn 2nd
Height: 174 cm
Weight: 54 kg
Favorite: Golden egg, egg dishes, rare metal
Likes: Eggs, ores
Dislikes: Failed dishes, junk ore
Rudolph
Đây là người trông coi cái cave để đào khoáng. Khá ít nói nhưng nếu kết thân dc với ông ta thì ổng sẽ chỉ cho bạn cách đi sâu vào hang động
Profile Info:
Birthday: Autumn 14th
Height: 178 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Rare metal
Likes: Red herb, cooked dishes, Ores
Dislikes: Grass, bugs, junk ore
Wall
Chủ cửa hàng bánh ngọt, ông của Katie. Ông là chuyên gia về các loại bánh ngọt và chuyền nghề cho cháu gái thành công ( thực ra Katie còn giỏi hơn ổng
) Điềm tĩnh nhưng khi làm việc thì rất lơ đãng, chuyên tâm đến nỗi quên cả cháu gái ..
Profile Info:
Birthday: Summmer 21st
Height: 162 cm
Weight: 53 kg
Favorite: Cooked dishes
Likes: Olive oil, Red Herb, Walnuts
Dislikes: Grass, bugs
Basil
1 nhà thực vật học rất thích hoa và hay đi khám phá các loài hoa. 1 kiểu nhân vật khá quen thuộc ..
Profile Info:
Birthday: Spring 16th
Height: 174 cm
Weight: 58 kg
Favorite: Vegetable dishes, Herb
Likes: Red herb, Pontata root
Dislikes: Grass, bugs, failed cooking, ores
Chester
Tên này thỉnh thoảng mới về nhà thờ nên lúc đầu bạn sẽ ít gặp hắn .. bản tính lơ đãng, dụ mông, tin vào Chúa trời, đến làng để chuyền giáo cho dân làng
.. Anh của Aurelia. Là 1 mục sư..
Profile Info:
Birthday: Winter 25th
Height: 172 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Rare metal, Diamond earring
Likes: Honey, Ores and minerals
Dislikes: Grass, bugs, failed cooking, junk ore
Kazan
Chủ trại chăn nuôi. Rất yêu động vật. Tính tình tốt bụng. Có thể bảo hắn cho làm thuê ở trang trại. mạnh mẽ và yêu thương người em trai Tim.. 1 người rất tốt đấy
Profile Info:
Birthday: Summer 1st
Height: 195 cm
Weight: 105 kg
Favorite: Honey, cake, milk G
Likes: Egg, milk
Dislikes: Grass, bugs, failed dishes
Tim
Em trai của Kazan. Rất yêu anh trai. Thích đi tìm hiểu, tìm kiếm kho báu. Rất thích côn trùng. Khi bạn tặng sâu bọ cho cậu ta thì sẽ nhận dc 10G kể từ lần tặng thứ 2
Profile Info:
Birthday: Autumn 12th
Height: 143 cm
Weight: 39 kg
Favorite: Bugs, eggs, golden eggs
Likes: cooked dishes
Dislikes: Grass
Ponta
1 con chồn bí ẩn. Nếu vào ngày đầu tiên bạn đồng ý kết bạn với nó thì về sau nó sẽ giúp bạn lấy bản sao của con cá bạn câu để làm kết quả .
Profile Info:
Birthday: ???
Height: ???
Weight: ???
Favorite: Fish dishes
Likes: Fish
Dislikes: Grass, junk ore
Gol dodo
1 thằng cu chả biết từ đâu đến làng để tìm kiếm 1 cái gì đó ..Đang thử kết bạn với nó ==''
Profile Info:
Birthday: ???
Height: ???
Weight: ???
Favorite: (?)
Likes: Junk ore, grass
Dislikes: (?)
Charles
Khá đẹp trai nhưng lại đi làm thân mọi cho bé chủ tập đoàn
... rất thích những cỗ máy quái đản ...
Profile Info:
Birthday: Winter 23rd
Height: 180 cm
Weight: 65 kg
Favorite: Rare metal
Likes: Ores, honey
Dislikes: Grass, bugs, failed dish, junk ore
Dojison
1 thằng hầu cận khác của em chủ tập đoàn
..
Profile Info:
Birthday: Spring 1st
Height: 160 cm
Weight: 75 kg
Favorite: Milk G, golden egg
Likes: Eggs, Red herb, milk
Dislikes: Grass, bugs, junk ore, failed disah
Girls
Sarah
Cháu gái ông chủ thợ xây, em ấy cũng giúp ông mình qua khoản trao đổi và mua bán
.. Nói rất ít. Nếu muốn tán em ấy thì nên chuẩn bị ngựa vì em rất thích ngựa
Profile Info:
Birthday: Summer 8th
Height: 168 cm
Weight: 50 kg
Favorite: Wild mint flower, Milk G, Cranberry, Full moon berry
Likes: Lumber, vegetables, berries
Dislikes: Ores, bugs, grasses, pink cat flower, fodder
Lyra
Chủ tiệm bán hoa. Hiền khô , luôn vui vẻ .. Tán em ấy siêu dễ .. mỗi ngày mang 1 bông hoa sang là đủ
.. rất muốn được yêu
Profile Info:
Birthday: Spring 27th
Height: 162 cm
Weight: 52 kg
Favorite: Pink cat flower, Full moon berry
Likes: Flowers, berries, nuts
Dislikes: Ores, bugs, grasses, failed dishes
Alice
Chủ tập đoàn muốn mua lại Sugar Village. Hơi hiếm khi xuất hiện. Đến làng chủ yếu để yêu cầu bán đất ... Đầu óc hơi quái đản, nói chuyện là vào việc ngay...
Profile Info:
Birthday: Spring 5th
Height: 165 cm
Weight: 48 kg
Favorite: Rare ore, jewelry, accessories
Likes: Ores
Dislikes: Failed dishes
Nguồn : Ranch Story... [/spoil]
Đây là nhân vật chính bạn điều khiển.
Profile Info:
Birthday: ???
Height: 165 cm
Weight: 58 kg
Favorite: ???
Likes: ???
Dislikes: ???
3 tên tiểu tiên này sẽ giúp và giới thiệu nhiều thứ trong game
Profile Info:
Birthday: ???
Height: 32 cm (David) 29 cm (Ebony) 30 cm (Flat)
Weight: 2 kg (David) 2 (Ebony) 3 kg (Flat)
Favorite: Mushroom
Likes: Cooked dishes, eggs, milk
Dislikes: Truffles
Hayato
Tên này làm giúp việc ở chỗ xưởng gỗ. Nhìn thì có vẻ ngầu nhưng chẳng khác gì con nít
..Profile Info:
Birthday: Winter 10th
Height: 178 cm
Weight: 63 kg
Favorite: Tomato, tomato risotto
Likes: Red herb, Lumber
Dislikes: Failed dishes, bugs
Shin
Em trai của Hayato, cùng làm ở xưởng gỗ. Hay đi câu cá gần nhà thờ vào buổi chiều. Tính tình dễ gần hơn thằng anh ..
Profile Info:
Birthday: Summer 10th
Height: 179 cm
Weight: 72 kg
Favorite: Fish Dishes
Likes: Vegetables, Lumber
Dislikes: Grass, bugs, herbs, red herbs
Woodo
Chủ của xưởng gỗ. Bạn có thể làm thuê việc chặt gỗ cho ổng ==''
Profile Info:
Birthday: Winter 2nd
Height: 165 cm
Weight: 63 kg
Favorite: Golden Egg
Likes: Olive oil, Red herb
Dislikes: Grass, bugs
Martha
Bà đầu bếp ở nhà Dina ( cái lâu đài gần biển ấy) . Người thân duy nhất của Gina ( cô hầu ), là bà của Gina. Có thể xin làm đầu bếp với bà.
Profile Info:
Birthday: Winter 25th
Height: 160 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Jams, special cheese, special cheesecake
Likes: Eggs, milk, cooked dishes
Dislikes: Grass, bugs
Ronald
Chủ cửa hàng đồ ăn. Ông ta làm việc 1 mình và có 1 chuồng gà ở gần nhà. Bạn có thể xin ông ta dọn dẹp chuồng gà thuê. Độc thân nhưng luôn muốn dc cưới ..
Profile Info:
Birthday: Spring 11th
Height: 188 cm
Weight: 80 kg
Favorite: Pudding
Likes: Walnut, Chestnut, cake, Cooked dishes
Dislikes: Grass, bugs
Louis
Đừng lầm tưởng hắn là bác sĩ nhé .. tên này là 1 nhà phát minh, bán tool phụ và nâng cấp tool cho bạn. Nếu có dịp thăm phòng chính của hắn sẽ thấy trong đó là 1 phòng thí nghiệm với 1 cái tên lửa .. đang xem xem có event nào dc nó nhờ làm ko =='' Khá vui vẻ, đi dạo nhiều hơn là trông coi cửa hàng

Profile Info:
Birthday: Autumn 2nd
Height: 174 cm
Weight: 54 kg
Favorite: Golden egg, egg dishes, rare metal
Likes: Eggs, ores
Dislikes: Failed dishes, junk ore
Rudolph
Đây là người trông coi cái cave để đào khoáng. Khá ít nói nhưng nếu kết thân dc với ông ta thì ổng sẽ chỉ cho bạn cách đi sâu vào hang động
Profile Info:
Birthday: Autumn 14th
Height: 178 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Rare metal
Likes: Red herb, cooked dishes, Ores
Dislikes: Grass, bugs, junk ore
Wall
Chủ cửa hàng bánh ngọt, ông của Katie. Ông là chuyên gia về các loại bánh ngọt và chuyền nghề cho cháu gái thành công ( thực ra Katie còn giỏi hơn ổng
) Điềm tĩnh nhưng khi làm việc thì rất lơ đãng, chuyên tâm đến nỗi quên cả cháu gái ..Profile Info:
Birthday: Summmer 21st
Height: 162 cm
Weight: 53 kg
Favorite: Cooked dishes
Likes: Olive oil, Red Herb, Walnuts
Dislikes: Grass, bugs
Basil
1 nhà thực vật học rất thích hoa và hay đi khám phá các loài hoa. 1 kiểu nhân vật khá quen thuộc ..
Profile Info:
Birthday: Spring 16th
Height: 174 cm
Weight: 58 kg
Favorite: Vegetable dishes, Herb
Likes: Red herb, Pontata root
Dislikes: Grass, bugs, failed cooking, ores
Chester
Tên này thỉnh thoảng mới về nhà thờ nên lúc đầu bạn sẽ ít gặp hắn .. bản tính lơ đãng, dụ mông, tin vào Chúa trời, đến làng để chuyền giáo cho dân làng
.. Anh của Aurelia. Là 1 mục sư..Profile Info:
Birthday: Winter 25th
Height: 172 cm
Weight: 68 kg
Favorite: Rare metal, Diamond earring
Likes: Honey, Ores and minerals
Dislikes: Grass, bugs, failed cooking, junk ore
Kazan
Chủ trại chăn nuôi. Rất yêu động vật. Tính tình tốt bụng. Có thể bảo hắn cho làm thuê ở trang trại. mạnh mẽ và yêu thương người em trai Tim.. 1 người rất tốt đấy
Profile Info:
Birthday: Summer 1st
Height: 195 cm
Weight: 105 kg
Favorite: Honey, cake, milk G
Likes: Egg, milk
Dislikes: Grass, bugs, failed dishes
Tim
Em trai của Kazan. Rất yêu anh trai. Thích đi tìm hiểu, tìm kiếm kho báu. Rất thích côn trùng. Khi bạn tặng sâu bọ cho cậu ta thì sẽ nhận dc 10G kể từ lần tặng thứ 2
Profile Info:
Birthday: Autumn 12th
Height: 143 cm
Weight: 39 kg
Favorite: Bugs, eggs, golden eggs
Likes: cooked dishes
Dislikes: Grass
Ponta
1 con chồn bí ẩn. Nếu vào ngày đầu tiên bạn đồng ý kết bạn với nó thì về sau nó sẽ giúp bạn lấy bản sao của con cá bạn câu để làm kết quả .
Profile Info:
Birthday: ???
Height: ???
Weight: ???
Favorite: Fish dishes
Likes: Fish
Dislikes: Grass, junk ore
Gol dodo
1 thằng cu chả biết từ đâu đến làng để tìm kiếm 1 cái gì đó ..Đang thử kết bạn với nó ==''
Profile Info:
Birthday: ???
Height: ???
Weight: ???
Favorite: (?)
Likes: Junk ore, grass
Dislikes: (?)
Charles
Khá đẹp trai nhưng lại đi làm thân mọi cho bé chủ tập đoàn
... rất thích những cỗ máy quái đản ...Profile Info:
Birthday: Winter 23rd
Height: 180 cm
Weight: 65 kg
Favorite: Rare metal
Likes: Ores, honey
Dislikes: Grass, bugs, failed dish, junk ore
Dojison
1 thằng hầu cận khác của em chủ tập đoàn
..Profile Info:
Birthday: Spring 1st
Height: 160 cm
Weight: 75 kg
Favorite: Milk G, golden egg
Likes: Eggs, Red herb, milk
Dislikes: Grass, bugs, junk ore, failed disah
Girls
Sarah

Cháu gái ông chủ thợ xây, em ấy cũng giúp ông mình qua khoản trao đổi và mua bán
.. Nói rất ít. Nếu muốn tán em ấy thì nên chuẩn bị ngựa vì em rất thích ngựa Profile Info:
Birthday: Summer 8th
Height: 168 cm
Weight: 50 kg
Favorite: Wild mint flower, Milk G, Cranberry, Full moon berry
Likes: Lumber, vegetables, berries
Dislikes: Ores, bugs, grasses, pink cat flower, fodder
Lyra
Chủ tiệm bán hoa. Hiền khô , luôn vui vẻ .. Tán em ấy siêu dễ .. mỗi ngày mang 1 bông hoa sang là đủ
.. rất muốn được yêu Profile Info:
Birthday: Spring 27th
Height: 162 cm
Weight: 52 kg
Favorite: Pink cat flower, Full moon berry
Likes: Flowers, berries, nuts
Dislikes: Ores, bugs, grasses, failed dishes
Alice
Chủ tập đoàn muốn mua lại Sugar Village. Hơi hiếm khi xuất hiện. Đến làng chủ yếu để yêu cầu bán đất ... Đầu óc hơi quái đản, nói chuyện là vào việc ngay...
Profile Info:
Birthday: Spring 5th
Height: 165 cm
Weight: 48 kg
Favorite: Rare ore, jewelry, accessories
Likes: Ores
Dislikes: Failed dishes
Nguồn : Ranch Story... [/spoil]

muốn chơi nhưng chả hiểu cái gì


