Ông cứ vào tìm hiểu RPGXP engine rồi hông hiểu lệnh nào thì hỏi bà kon .Tui giải thích một số trước nè (lâu tui hông đụng , tui bị lục nghề bớt rồi >.<):
Nhấn F8 (để bảo đảm background event):
1.Message : dùng để đánh lời thoại (có thể ứng dụng từ script)
2.Swith Opera : liên kết swith .
3.Show choice: lựa chọn (xuất hiện tối đa 4 lựa chọn)
4.Variable Operation : liên kết Variable (mạnh hơn Swith và nhiều lụa chọn hơn)
5.Message Display Option: để bản hội thoại thay đổi vị trí và lựa chọn bỏ hoặc giữ khung hội thoại.
6.Timer Operation: Dùng để qui định thời gian VD : Bắt đầu là 3 phút, sau 3 phút sẽ xảy ra sự kiện nào đó,kết hợp với swith hoặc Varible...
7.Key input : sửa dụng keyboard nhập ...(tùy theo Variable đặt ra..VD: passworld..)
8.change money :thêm hoặc bớt tiền.
9.Wait: tính theo frame (1 frame 2/3 giây).
10.Change item : thêm hoặc bớt item. có thể liên kết Variable.
11.Commet : không rõ nữa.
12.Change Weapon : tương tự thêm hoặc bớt vũ khí.
13.Conditional Branch : như lệnh "Nếu , thì" ;"không có , xảy ra" liên kết nhiều thứ lắm .Swith,Variable,keyboard,item,move,hero,monster....
14.Change defense item : thêm hoặc bớt các vũ khí tăng sức đỡ..
15.loop.kết với jum giúp đỡ tốn thời gian lặp lại các câu lệnh.
16.Change party: thay đổi character,
17.end loop: nếu loop thì nó sẽ cứ lặp lại , nền có lệnh end loop.
18.change window skin : thay đổi giao diện khung hội thoại,menu..
19.change battle BGM : thay đổi nhạc battle .
20.erase event: xóa event
21.change victory ME: thay đổi nhạc chiến thắng,
22.Common event : liên kết event.
23.Allow/disalow saving : dùng để không cho người chơi save bất cứ nơi nào .
24.label : dùng để lặp lại 1 câu lệnh .
25.Allow/disalow Menu : không cho vào menu(hạn chế nơi dùng)
26.Jump label : nhảy lên 1 đoạn lệnh bất kì .
27.Allow/disalow encounters:không đụng trận monster cho đến khi kích hoạt.
(tạm dị hen , tối nay tui post tiếp)