- 5/1/05
- 6,276
- 111
Aizouban Houshinegi là game PS1 cốt truyện dựa theo truyện "Phong thần diễn nghĩa" của Hứa Trọng Lâm nhưng có cải biên.
Game này là phiên bản hoàn hảo nhất so với phiên bản Houshinegi đã ra trước đó. Theo wiki thì có sự thay đổi từ Houshinengi sang Aizouban Houshinegi như sau:
+Có thể chỉnh độ khó từ dễ đến khó
+Chỉnh các bugs khi di chuyển và trong các đòn đánh. Tốc độ cũng nhanh hơn.
+Nhiều bảo bối hơn
+Có vài đoạn lồng tiếng
+Vài câu quotes của nhân vật được đổi
+Có luyện tiên với sư phụ (chắc cái kia không để chữ sư nếu học trò đánh trúng sư phụ)
Sau đây là hướng dẫn game
Đầu tiên là bí quyết luyện trong game. Không luyện khó lòng qua các màn sau.
Trong game này, ngoài tướng lên exp tăng level thì vũ khí và phép đều có level riêng và exp ở đây thay bằng DEX, xài các vũ khí và phép càng nhiều lần DEX càng tăng level cũng tăng theo (level max =10 được đánh đấu *). Những ai bị hạn chế về level vũ khí hoặc phép thuật đều có thể ăn đào tiên (rớt sau mỗi trận) để tăng (muốn tăng level càng cao càng tốn nhiều đào tiên-stat thấp thì cho uống thuốc, một liều thuốc cho 1 stat sẽ tăng 5 point cho stat đó)
Đối với vũ khí, cứ đánh đều đều thì level lên mau nhất là trong phòng luyện binh.
Đối với phép thuật phải cẩn thận kẻo mất phép vì luyện phép không đơn giản. Nhưng nó đơn giản rồi vì Fox nói ra đây.
Lúc luyện phép, level phép hiện tại của bạn đang là số lẻ (1-3-5-7), lúc sắp lên level chẵn (2-4-6-8) thì bình thường bạn sẽ lên 1 phép của level tiếp theo. Nhưng thật ra mỗi loại phép có 4 phép ẩn, nghĩa là sẽ có 2 loại phép lv 2, 2 loại phép lv 4, 2 loại phép lv6, 2 loại phép lv8.
Như vậy, đối với 1 người bắt đầu học phép từ level 0, bạn phải đảm bảo có đủ
1 phép level 0
1 phép level 1
2 phép level 2
1 phép level 3
2 phép level 4
1 phép level 5
2 phép level 6
1 phép level 7
2 phép level 8
1 phép level 9
1 phép level 10
Tổng cộng có 15 phép trong thuật đó (những ai có phép level 3 sẽ không bao giờ học được phép ẩn level 2 trừ phi cheat)
Để học mấy phép ẩn này, bạn phải đảm bảo khi sắp lên level chẵn của phép đó (chỉ đánh thêm 1 lần nữa là lên level), bạn phải đánh bằng bảo bối có mang phép đó .
Ví dụ Khương Tử Nha level 1 Ảo Thuật (max thuật này của Khương Tử Nha là 10 nên mỗi lầ đánh trúng được 24 DEX và để tăng level 2 của thuật này cần 200EXP) đang có 192 exp, chỉ 1 lần đánh trúng nữa thì tăng level 2 của ảo thuật.
Nếu Khương Tử nha dùng phép thường không xài bảo bối, Khương Tử Nha chỉ lên 1 phép level 2 là phép Mù. Nhưng nếu Khương Tử Nha xài bảo bối là cây Đả Thần tiên có mang thuật ảo thì ngoài lên level 2 học được phép Mù còn học được thêm 1 phép level 2 nữa là phép Tê tay(được phép đi nhưng không cho tấn công, chắc chắn hay hơn phép mù chỉ giảm % đánh trúng)...
Những phép ẩn này đều lợi hại hơn phép cùng cấp của nó! Đáng học!
Đã giới thiệu cách học phép, Fox giới thiệu luôn từng loại phép.
Có 4 thuật, mỗi thuật có tổng cộng Max là 15 phép nếu học từ level 1.Nếu học từ level 2 trở đi sẽ mất 1 phép level 2, còn nếu học từ level 4 trở đi thì sẽ mất 2 phép là phép level 2 và level 4 ...
4 Thuật chia thành
Càn Khôn Thuật(Hình sét): chủ yếu là nâng hạ địa hình chiến địa
An mệnh Thuật (Hình mặt trời): chủ yếu là để bơm máu và chữa bệnh cho phe ta
Huyễn hoặc thuật (hình con mắt): Chủ yếu gây ra các yếu tố bất lợi cho phe địch (Fox gọi là ảo thuật cho ngắn)
Khí công thuật (Hình Thái Cực): Chủ yếu để tăng lực
Phép của các thuật được liệt kê dưới đây
Càn Khôn thuật
Phần này Fox sẽ giới thiệu tỉ mỉ về các vật dụng cũng như bảo bối xài trong game Phong Thần này (Các chỉ số đều dựa trên nhân vật LV99 Max (sao) stats và skills)
Nếu là tỉ mỉ thì phần mô tả các chiêu thức của bảo bối hơi khó, các bạn chịu khó dò đi dò lại dùm Fox nghen!
Tầm xa: Giới hạn vùng đánh, phạm vi tấn công chỉ được di chuyển trong vùng này
Phạm vi: Vùng đòn tấn công có hiệu quả
( ): có thể đánh được, [X}: Không thể đánh được
Phạm vi:
Phạm vi (0):
[o]
Phạm vi (1):
---[o]
[o][o][o]
---[o]
Phạm vi (2):
------[o]
---[o][o][o]
[o][o][o][o][o]
---[o][o][o]
------[o]
Phạm vi (3)
---------[o]
------[o][o][o]
---[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
---[o][o][o][o][o]
------[o][o][o]
---------[o]
Phạm vi [1):
[o][o][o]
[o][O][o]
[o][o][o]
Phạm vi [2):
[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o]
[o][o][O][o][o]
[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o]
Phạm vi [3)
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][O][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
Phạm vi [1-3]:
---------[o]
---------[o]
---------[o]
[o][o][o][X][o][o][o]
---------[o]
---------[o]
---------[o]
---------[o]
Phạm vi [1-5]:
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
[o][o][o][o][o][X][o][o][o][o][o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
Phạm vi [1-MAX]:
---[8]
[8][X][8]
---[8]
Tầm xa (1-1)
---( )
( )(X)( )
---( )
Tầm xa [1-4):
------------( )
------------( )
------------( )
------------( )
( )( )( )( )(X)( )( )( )( )
------------( )
------------( )
------------( )
------------( )
Tầm xa [1-5):
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
( )( )( )( )( )(X)( )( )( )( )( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
Tầm xa [1-6):
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
( )( )( )( )( )( )(X)( )( )( )( )( )( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
Tầm xa {0-5}:
---------------( )
------------( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------( )( )( )( )( )( )( )
---( )( )( )( )( )( )( )( )( )
( )( )( )( )( )( )( )( )( )( )( )
---( )( )( )( )( )( )( )( )( )
------( )( )( )( )( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------------( )( )( )
---------------( )
Tầm xa {3-5}:
---------------( )
------------( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------( )( )( )(X)( )( )( )
---( )( )( )(X)(X)(X)( )( )( )
( )( )( )(X)(X)(X)(X)(X)( )( )( )
---( )( )( )(X)(X)(X)( )( )( )
------( )( )( )(X)( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------------( )( )( )
---------------( )
Vũ khí
Tên đao-Tên Hán-------Công dụng
直刀-----Trực đao------ +4ATK
竜泉刀---Long tuyền đao +8ATK
大刀-----Đại tuyền đao- +12ATK
環刀-----Hoàn đao------ +16ATK
古錠刀---Cổ đĩnh đao--- +20ATK
鋼刀-----Cương đao----- +24ATK
眉尖刀---My tiêm đao--- +28ATK
神刀-----Thần đao------ +32ATK
Bảo bối
眉目飛刀--My Mục phi đao---- +30ATK +18HIT Càn khôn thuật
ATK:333---------TP:28
Tầm xa: {1-3}---Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
飛煙剣----Phi Yên kiếm------ +27ATK +7HIT Càn khôn thuật
ATK:399---------TP:44
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 1-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa---Địa hình: NA
昏迷剣----Hôn Mê kiếm------- +38ATK +12SKL Ảo thuật
ATK:333---------TP:52
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Điên
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
起瘟剣----Khởi Ôn kiếm------ +40ATK +16STR Ảo thuật
ATK:333---------TP:60
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
二竜剣----Nhị Long kiếm----- +24ATK +11EVA Ảo thuật
ATK:466---------TP:42
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
青雲剣----Thanh Vân kiếm---- +36ATK +11INT Ảo thuật
ATK:233----------TP:85
Tầm xa: {3-5}----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
化血神刀--Hóa Huyết thần đao +30ATK +7INT Ảo thuật
----------------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)---Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa huyết thần đao (Loại khỏi trận đấu)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +18 +3DEF Khí công thuật
ATK:532----------TP:36
Tầm xa: [1-4]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +30 +6DEF Khí công thuật
ATK: Đột tử------TP:50
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0) ----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +49 +12DEF Khí công thuật
ATK: Tắc tử------TP:65
Tầm xa: [1-6]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +26ATK +9DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:28
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +29ATK +12DEF Khí công thuật
ATK:466----------TP:50
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0) ----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +43ATK +15DEF Khí công thuật
ATK:599----------TP:76
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Tên Giáo---Tên Hán----------Công dụng
細槍--------Tế thương------- +4ATK
長槍--------Trường thương--- +8ATK
尖鎗--------Tiêm Thương----- +12ATK
三眼槍------Tam nhãn Thương- +16ATK
象鼻刀------Tượng đao------- +20ATK
虎牙槍------Hổ nha thương--- +24ATK
修蛇槍------Tu xà thương---- +28ATK
鴻項槍------Hồng hạng thương +32ATK
Bảo bối
飛電槍------Phi điện thương- +17ATK +15EVA Càn Khôn thuật
ATK:399----------TP:40
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lôi--Địa hình: NA
Lv1
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +10ATK +4EVA Càn Khôn thuật
ATK:333----------TP:36
Tầm xa: [1-3]----Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-3]----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
Lv2
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +30ATK +8EVA Càn Khôn thuật
ATK:432----------TP:42
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-5]----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
Lv3
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +44ATK +17EVA Càn Khôn thuật
ATK:432----------TP:42
Tầm xa: [1-MAX]--Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-MAX]--Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
三尖刀------Tam tiêm đao---- +12ATK +3EVA Càn Khôn thuật
ATK:299----------TP:34
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 1-2 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
三尖刀------Tam tiêm đao---- +29ATK +9EVA Càn Khôn thuật
ATK:266----------TP:42
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 2-3 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
三尖刀------Tam tiêm đao---- +44ATK +16EVA Càn Khôn thuật
ATK:233----------TP:54
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 3-4 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Tên Bổng-Tên Hán-----------Công dụng
木棍------Mộc côn---------- +6ATK
杵棒------Xử bổng---------- +10ATK
青銅鞭----Thanh đồng tiên-- +14ATK
太杵------Thái xử---------- +18ATK
鉄鞭------Thiết tiên------- +22ATK
攻仙杵----Công tiên xử----- +26ATK
短梢子----Đoản sao tử------ +30ATK
狼牙棒----Lang nha bổng---- +34ATK
Bảo bối
加持神杵--Gia trì thần xử-- +50ATK +15DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:30
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 1
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Giảm 16 DEF
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
金棍-----Kim côn---------- +23ATK +3DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:32
Tầm xa: (1-5)---Trên MAX-Dưới 5
Phạm vi: (0)-----Trên MAX-Dưới 0
Đối tượng: Địa hình (ai đứng ở địa hình đó đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ: Giảm 16 DEF
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
蕩摩杵----Đãng ma xử------- +34ATK +1MOV An mệnh thuật
ATK:199----------TP:26
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 1
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút HP->HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
撞心杵----Chàng tâm xử----- +32ATK +1MOV An mệnh thuật
ATK:199----------TP:0
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút TP->TP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
散瘟鞭----Tán ôn tiên------ +38ATK +10AGL Huyễn hoặc thuật
ATK:333----------TP:52
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trốn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
打神鞭----Đả thần tiên----- +8ATK +4INT Ảo thuật
ATK:266----------TP:32
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ru ngủ hệ (Ngủ, lóa, xỉu, mộng)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
打神鞭----Đả thần tiên----- +26ATK +8INT Ảo thuật
ATK:333----------TP:48
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Chế ngự hệ (Mê hoặc-tim cam, Điện, Loạn, Thẫn thờ-tim hồng, Sốt)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
打神鞭----Đả thần tiên----- +42ATK +16INT Ảo thuật
ATK:399----------TP:68
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói hệ (Trói, Tra tấn)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
降魔杵----Hàng ma xử------ +11ATK +6EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:32
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[1)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv2
降魔杵----Hàng ma xử------ +28ATK +12EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:60
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[2)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
降魔杵----Hàng ma xử------ +41ATK +18EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:130
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[3)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv1
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +24ATK +10EVA Càn khôn thuật
ATK:432----------TP:60
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv2
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +28ATK +13EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:52
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +30ATK +15EVA Càn khôn thuật
ATK:266----------TP:114
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Tên Cung-Tên Hán---------Công dụng
单弓-----Đan cung-------- +6ATK
直弓-----Trực cung------- +10ATK
蛮弓-----Man cung-------- +14ATK
石弓-----Thạch cung------ +18ATK
青銅弓----Thanh đồng cung- +22ATK
鉄弓-----Thiết cung------ +26ATK
鋼鹿弓----Cương lộc cung-- +30ATK
射虎弓----Xạ hổ cung----- +34ATK
Bảo bối
乾坤弓----Càn khôn cung-- +34ATK +20HIT Càn Khôn thuật
ATK:399----------TP:60
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Tên Mũ--Tên Hán----------------Công dụng
白巾------Bạch cân-------------- +2DEF
鉢卷------Bát quyển------------- +4DEF
黄巾------Hoàng cân------------- +6DEF
尾巾------Vĩ cân---------------- +8DEF
武弁------Vũ biện--------------- +10DEF
星弁------Tinh biện------------- +12DEF
皮弁------Bì biện bì------------ +14DEF
双尾弁----Song vĩ biện---------- +16DEF
武冠-----Võ quan--------------- +18DEF
赤冠------Xích quan------------- +20DEF
皮冠------Bì quan--------------- +22DEF
青銅冠----Thanh đồng quan------- +24DEF
青銅胄----Thanh đồng trụ-------- +26DEF
蓮鎖胄----Liên tỏa trụ---------- +28DEF
鉄胄------Thiết trụ------------- +30DEF
星白胄----Tinh bạch trụ--------- +32DEF
Bảo bối
八卦雲光帕-Bát quái vân quang mạt +19DEF +10AGL An mệnh thuật
金霞冠----Kim hà quan----------- +40DEF -18STR An mệnh thuật
[Phép Vô hình: Dùng cho bản thân-TP:96]
皆中帽----Giai trung mạo-------- +22DEF +20HIT An mệnh thuật
魚尾冠----Ngư vĩ quan----------- +24DEF +20INT An mệnh thuật
金剛帕----Kim cương mạt--------- +25DEF +20STR An mệnh thuật
神達冠----Thần đạt quan--------- +16DEF +20SKL An mệnh thuật
豹頭冠----Báo đầu quan---------- +28DEF +20AGL An mệnh thuật
雷瞬帽----Lôi thuấn mạo--------- +31DEF +18EVA Thunder -1/2DMG An mệnh thuật
Tên Giáp---Tên Hán-----------------Công dụng
青服--------Thanh phục------------- +2DEF
道服--------Đạo phục--------------- +4DEF
藤甲--------Đằng giáp-------------- +6DEF
赤甲--------Xích giáp-------------- +8DEF
方士服------Phương sĩ phục--------- +10DEF
皮甲--------Bì giáp---------------- +12DEF
黒漆甲------Hắc tất giáp----------- +14DEF
犀甲--------Tê giáp---------------- +16DEF
黒犀甲------Hắc tê giáp------------ +18DEF
青銅甲------Thanh đồng giáp-------- +20DEF
鎖子甲------Tỏa tử giáp------------ +22DEF
魚鱗甲------Ngư lân giáp----------- +24DEF
鉄甲--------Thiết giáp------------- +26DEF
筒袖鎧------Đồng tụ khải----------- +28DEF
鋼系蓮環甲--Cương hệ liên hoàn giáp +30DEF
明光鎧------Minh quang khải-------- +32DEF
Bảo bối
掃霞衣------Tảo hà y--------------- +21DEF Hành động hệ vô hiệu An mệnh thuật
裂石鎧------Liệt thạch khải-------- +23DEF Thạch hóa vô hiệu An mệnh thuật
解毒綾------Giải độc lăng---------- +24DEF Độc vô hiệu An mệnh thuật
紫綬仙衣----Tử thụ tiên ----------- +32DEF Fire -1/2DMG An mệnh thuật
混天綾------Hỗn thiên lăng--------- +29DEF Trói hệ An mệnh thuật
散病布------Tán bệnh bố------------ +26DEF Bệnh hệ vô hiệu An mệnh huật
折伏布------Chiết phục bố---------- +27DEF Ám thuật vô hiệu An mệnh thuật
勇壮鎧------Dũng tráng khải-------- +30DEF Chế ngự hệ vô hiệu An mệnh thuật
Đạo cụ Bảo bối---Tên Hán--------Công dụng
形天印 Hình thiên ấn: An mệnh thuật +1MOV
ATK:233---------TP:20
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe địch
Tác dụng phụ: Hút HP->HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
四肢酥圏 Tứ chi tô quyển: An mệnh thuật -1MOV
ATK:200---------TP:0
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút TP->TP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
小匣 Tiểu hạp: Ảo thuật +12AGL
----------------TP:20
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
盤古幡 Bàn cổ phiên: An mệnh thuật +1MOV
----------------TP:20
Tầm xa: {0-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Giải hết các hệ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
神魚奈 Thần kình: Khí công thuật +16DEF
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
万刃車 Vạn nhận xa: Khí công thuật +19ATK
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
風火蒲団 Phong hỏa bồ đoàn: Ảo thuật +18SKL
----------------TP:22
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
六魂旛 Lục hồn phiên: Khí công thuật +15ATK
ATK:266---------TP:90
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
番天印 Phiên thiên ấn: Ảo thuật +18STR
----------------TP:110
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ám
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
花篮 Hoa lam: An mệnh thuật -1MOV
ATK:Max---------TP:132
Tầm xa: {0-MAX}-Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe ta
Tác dụng phụ: Hồi đầy HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
乾坤尺 Càn khôn xích: Càn khôn thuật +19EVA
ATK:466---------TP:52
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
金磚 Kim chuyên: Ảo thuật +19INT
----------------TP:120
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa đá
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
鑽心釘 Toản tâm đinh: Ảo thuật +20INT
ATK:233---------TP:88
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tê chân tay
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
九竜神火罩 Cửu thần hỏa tráo: Ảo thuật +16INT
ATK:333---------TP:58
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
混元幡 Hỗn nguyên phiên: Khí công thuật -18STR
----------------TP:126
Tầm xa: {0-1}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Vô hình trong 4 turn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
捆仙縄 Khổn tiên thằng: Ảo thuật +12SKL
----------------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
四海瓶 Tứ hải bình: Ảo thuật +13STR
----------------TP:62
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
照妖鏡 Chiếu yêu kính: Khí công thuật +19DEF
----------------TP:32
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Giảm 16DEF trong 4 turn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
琉璃瓶 Lưu ly bình: Ảo thuật +13INT
----------------TP:62
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
落宝金銭 Lạc bảo kim tiễn: Khí công thuật Đánh xa vô hiệu
白面猿猴 Bạch diện viên hầu: Khí công thuật +19ATK
ATK:333---------TP:76
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
五竜輪 Ngũ long luân: Ảo thuật +9INT
ATK:399---------TP:44
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
如意乾坤袋 Như ý Càn khôn đại: Càn khôn thuật +11HIT
ATK:266---------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trốn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
戮目珠 Trạc mục châu: Khí công thuật -5DEF
----------------TP:78
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
紅珠 Hồng châu: Khí công thuật -5DEF
----------------TP:78
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
杏黄旗 Hạnh hoàng kỳ: Ảo thuật +8SKL
----------------TP:130
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa đá
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
縛妖縄 Phược yêu thằng: Ảo thuật +8AGL
----------------TP:520
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
金光銼 Kim quang tỏa: Lôi -1/2DMG
頭痛磬 Đầu thống khánh: Ảo thuật +10INT
----------------TP:40
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
発躁幟 Phát táo xí: Ảo thuật +10SKL
----------------TP:80
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Bệnh khí
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
太陽針 Thái dương châm: Ảo thuật +12AGL
ATK: 166--------TP:30
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
形瘟旛 Hình ôn phiên: Khí công thuật Đánh xa vô hiệu
疫病鐘 Dịch bệnh chung: Ảo thuật +10STR
----------------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Sốt
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
日月珠 Nhật nguyệt châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, Hệ hỏa tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
玲瓏塔 Linh lung tháp: Ảo thuật +4SKL
ATK:333---------TP:42
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
定風珠 Định phong châu: Khí công thuật +3ATK
ATK:ALL---------TP:36
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hồi toàn bộ HP cho 1 người
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
荒風幟 Hoang phong xí: Càn khôn thuật +3HIT
----------------TP:90
Tầm xa: {0-0}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: {1}----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
戮魂幡 Trạc hồn phiên: Ảo thuật +8STR
----------------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: {1}----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Xỉu
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
劈面雷 Phách diện lôi: Càn khôn thuật +5HIT
ATK:333---------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
雾露乾坤網 Vụ lộ Càn khôn võng: An mệnh thuật -1MOV
ATK:70----------TP:88
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi:All-----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Phục hồi 70HP toàn bộ tướng phe mình
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
遁竜椿 Độn long thun: Ảo thuật +4AGL
ATK:333---------TP:42
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
万里起雲煙 Vạn lí khởi vân yên: Khí công thuật +6ATK
ATK:333---------TP:68
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 1-Dưới 1
Phạm vi:[1-MAX]-Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
万鴉壺 Vạn nha hồ: Càn khôn thuật +8HIT
ATK:266---------TP:56
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2]-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
風袋 Phong đại: Càn khôn thuật +9HIT
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
縛竜索 Phược Long sách: Ảo thuật +6AGL
----------------TP:84
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
混元金斗 Hỗn nguyên kim đẩu: Ảo thuật +10STR
----------------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
金蛟剪 Kim giao tiễn: Khí công thuật +12ATK
ATK:299---------TP:130
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
拌黄珠 Phan hoàng châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Kim tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
開天珠 Khai thiên châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Thủy tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
混元珠 Hỗn nguyên châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Mộc tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
劈地珠 Phách địa châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, Hệ Thổ tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
蜈蜂袋 Ngô phong đại: Ảo thuật +14AGL
----------------TP:82
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
碧琵琶 Bích tỳ bà: Càn khôn thuật +19EVA
ATK:199---------TP:88
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lôi-Địa hình: Ành hưởng
混元傘 Hỗn nguyên tản: Ảo thuật +16SKL
ATK:199---------TP:68
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 1-Dưới 1
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
戮仙萤晶剣 Trạc tiên huỳnh tinh kiếm: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
通天神火柱 Thông thiên thần hỏa trụ: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
定海珠 Định hải châu: Khí công thuật +15ATK
ATK:333---------TP:146
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1-MAX]-Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
瘟疫傘 Ôn dịch tản: Ảo thuật +14SKL (Chỉ trong sự kiện)
----------------TP:45
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 2-Dưới 1
Phạm vi:[0]-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Bày trận ôn hoàng, Ám
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
太極図 Thái cực đồ: An mệnh thuật +1MOV
ATK:233---------TP:100
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{3}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
招妖幡 Chiếu yêu phiên: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
----------------TP:0
Tầm xa: {0-0}---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:All-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Địa hình
Tác dụng phụ: Gọi Quái Mã
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
火竜鏢 Hỏa Long phiêu: Càn khôn thuật +7EVA
ATK:399---------TP:36
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
梅花鏢 Mai hoa phiêu: Ảo thuật +12STR
ATK:466---------TP:80
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv1
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +3ATK
ATK:333---------TP:30
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv2
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +6ATK
ATK:466---------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +12ATK
ATK:599---------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
Lv1
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +4HIT
ATK:333---------TP:48
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv2
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +6HIT
ATK:333---------TP:56
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv3
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +13HIT
ATK:466---------TP:78
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv1
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
ATK:200---------TP:15
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe ta
Tác dụng phụ: Hồi phục 200HP
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv2
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
----------------TP:42
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tắc tử
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv3
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
ATK:MAX---------TP:40
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Hồi phục HP Max
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
三宝玉如意 Tam bảo ngọc như ý: Càn khôn thuật +10HIT
ATK:466---------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
四不像 Tứ bất tượng: Khí công thuật +14DEF
ATK:92----------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên MAX-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ: Tự đưa 1 người đến 1 chỗ bất kỳ
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
板角大青牛 Bản giác đại thanh ngưu: Khí công thuật +18DEF
ATK:432---------TP:72
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
黄巾力士 Hoàng cân lực sĩ: Càn khôn thuật +12EVA
ATK:466---------TP:76
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
掌心雷 Chưởng tâm lôi: Càn khôn thuật +16EVA
ATK:466---------TP:78
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2]-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lôi-Địa hình: Ảnh hưởng
山河社稷図 San hà xã tắc đồ: Càn khôn thuật +19HIT
ATK:366---------TP:132
Tầm xa: {4-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[3)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
花狐貂 Hoa hồ điêu: Khí công thuật +20DEF
ATK:333---------TP:100
Tầm xa: {4-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{3}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
離地焔光旗 Ly địa diễm quang kỳ: Ảo thuật +20STR
ATK:399---------TP:114
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Xỉu
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
乾坤護符 Càn khôn hộ phù: Dùng được Càn khôn thuật
安命護符 An mệnh hộ phù: Dùng được An mệnh thuật
幻惑護符 Huyễn hoặc hộ phù: Dùng được Ảo thuật
気功護符 Khí công hộ phù: Dùng được Khí công thuật
Tên thuốc--Tên Hán---------Công dụng
復帰丹------Phục quy đan----Giải hệ hành động 行动系 và chế ngự 制御系
快愈丹------Khoái dũ đan----Giải hệ bệnh 病系
常能丹------Thường năng đan-Giải hệ tăng lực 能力系
解石丹------Giải thạch đan--Giải bị thạch hóa 石化
常態丹------Thường thái đan-Giải hết các hệ
解縛丹------Giải phược đan--Giải hệ trói 拘束系
復活丹------Phục hoạt đan---Phục hồi 200
回復丹------Hồi phục đan----Phục hồi 50HP
活力丹------Hoạt lực đan--- +5STR 体力+5
明知丹------Minh tri đan--- +5INT 知力+5
俊速丹------Tuấn tốc đan--- +5AGL 速度+5
神技丹------Thần kỹ đan---- +5SKL 技量+5
[Max=100=*]
仙桃--------Đào tiên--------Tăng năng lực dùng vũ khí và phép thuật
[Không có năng lực->Có năng lực: 3 quả
Lv1 ->Lv2, Lv2->Lv3, Lv3-Lv4, Lv4->5: 1 quả
Lv5 ->Lv6, Lv6->Lv7, Lv7->Lv8: 2 quả
Lv8 ->Lv9: 3 quả
Lv9 ->Lv*: 4 quả]
免戰牌------Miễn chiến bài--Đưa tướng ra khỏi trận địa
Game này là phiên bản hoàn hảo nhất so với phiên bản Houshinegi đã ra trước đó. Theo wiki thì có sự thay đổi từ Houshinengi sang Aizouban Houshinegi như sau:
+Có thể chỉnh độ khó từ dễ đến khó
+Chỉnh các bugs khi di chuyển và trong các đòn đánh. Tốc độ cũng nhanh hơn.
+Nhiều bảo bối hơn
+Có vài đoạn lồng tiếng
+Vài câu quotes của nhân vật được đổi
+Có luyện tiên với sư phụ (chắc cái kia không để chữ sư nếu học trò đánh trúng sư phụ)
Sau đây là hướng dẫn game
Đầu tiên là bí quyết luyện trong game. Không luyện khó lòng qua các màn sau.
Trong game này, ngoài tướng lên exp tăng level thì vũ khí và phép đều có level riêng và exp ở đây thay bằng DEX, xài các vũ khí và phép càng nhiều lần DEX càng tăng level cũng tăng theo (level max =10 được đánh đấu *). Những ai bị hạn chế về level vũ khí hoặc phép thuật đều có thể ăn đào tiên (rớt sau mỗi trận) để tăng (muốn tăng level càng cao càng tốn nhiều đào tiên-stat thấp thì cho uống thuốc, một liều thuốc cho 1 stat sẽ tăng 5 point cho stat đó)
Đối với vũ khí, cứ đánh đều đều thì level lên mau nhất là trong phòng luyện binh.
Đối với phép thuật phải cẩn thận kẻo mất phép vì luyện phép không đơn giản. Nhưng nó đơn giản rồi vì Fox nói ra đây.
Lúc luyện phép, level phép hiện tại của bạn đang là số lẻ (1-3-5-7), lúc sắp lên level chẵn (2-4-6-8) thì bình thường bạn sẽ lên 1 phép của level tiếp theo. Nhưng thật ra mỗi loại phép có 4 phép ẩn, nghĩa là sẽ có 2 loại phép lv 2, 2 loại phép lv 4, 2 loại phép lv6, 2 loại phép lv8.
Như vậy, đối với 1 người bắt đầu học phép từ level 0, bạn phải đảm bảo có đủ
1 phép level 0
1 phép level 1
2 phép level 2
1 phép level 3
2 phép level 4
1 phép level 5
2 phép level 6
1 phép level 7
2 phép level 8
1 phép level 9
1 phép level 10
Tổng cộng có 15 phép trong thuật đó (những ai có phép level 3 sẽ không bao giờ học được phép ẩn level 2 trừ phi cheat)
Để học mấy phép ẩn này, bạn phải đảm bảo khi sắp lên level chẵn của phép đó (chỉ đánh thêm 1 lần nữa là lên level), bạn phải đánh bằng bảo bối có mang phép đó .
Ví dụ Khương Tử Nha level 1 Ảo Thuật (max thuật này của Khương Tử Nha là 10 nên mỗi lầ đánh trúng được 24 DEX và để tăng level 2 của thuật này cần 200EXP) đang có 192 exp, chỉ 1 lần đánh trúng nữa thì tăng level 2 của ảo thuật.
Nếu Khương Tử nha dùng phép thường không xài bảo bối, Khương Tử Nha chỉ lên 1 phép level 2 là phép Mù. Nhưng nếu Khương Tử Nha xài bảo bối là cây Đả Thần tiên có mang thuật ảo thì ngoài lên level 2 học được phép Mù còn học được thêm 1 phép level 2 nữa là phép Tê tay(được phép đi nhưng không cho tấn công, chắc chắn hay hơn phép mù chỉ giảm % đánh trúng)...
Những phép ẩn này đều lợi hại hơn phép cùng cấp của nó! Đáng học!
Đã giới thiệu cách học phép, Fox giới thiệu luôn từng loại phép.
Có 4 thuật, mỗi thuật có tổng cộng Max là 15 phép nếu học từ level 1.Nếu học từ level 2 trở đi sẽ mất 1 phép level 2, còn nếu học từ level 4 trở đi thì sẽ mất 2 phép là phép level 2 và level 4 ...
4 Thuật chia thành
Càn Khôn Thuật(Hình sét): chủ yếu là nâng hạ địa hình chiến địa
An mệnh Thuật (Hình mặt trời): chủ yếu là để bơm máu và chữa bệnh cho phe ta
Huyễn hoặc thuật (hình con mắt): Chủ yếu gây ra các yếu tố bất lợi cho phe địch (Fox gọi là ảo thuật cho ngắn)
Khí công thuật (Hình Thái Cực): Chủ yếu để tăng lực
Phép của các thuật được liệt kê dưới đây
Càn Khôn thuật
An Mệnh thuật (Phép đa số dạng trị liệu, hỗ trợ cũng có mà ít nhưng hiệu quả hơn Khí công thuật thuộc dạng phép hỗ trợ)Level-Tên Việt-------Tiếng Anh--------Dạng--------------TP-Chữ Hán
0-----Sụt------------Subsidence-------Địa hình----------10-陥没
1-----Trồi-----------Rising-----------Địa hình----------10-隆起
2-----Sụt nhiều------Great Subsidence-Địa hình----------15-大陥没
2-----Trồi thượng----Leviation--------Địa hình----------10-浮上
3-----Trồi nhiều-----Great Rising-----Địa hình----------15-大隆起
4-----Sụt diện rộng--Wide Subsidence--Địa hình----------20-広陥没
4-----Sụt lún--------Lower------------Địa hình----------10-沈降
5-----Trồi diện rộng-Wide Rising------Địa hình----------35-移山
6-----Di sơn---------Lower Mountain---Địa hình----------20-広隆起
6-----Lôi------------Thunder----------Lôi công----------15-雷
7-----Tạo sơn--------Create Mountain--Địa hình----------25-造山
8-----Bằng phẳng hóa-Flatten----------Địa hình----------30-平坦化
8-----Hỏa------------Flame------------Hỏa công----------15-炎
9-----Bạo phá--------Quake------------Tấn công-Địa hình-20-爆破
10----Địa lôi chấn---Disaster---------Tấn công-Địa hình-50-地雷震
Huyễn hoặc thuậtLevel-Tên Việt-----------Tiếng Anh---Tác dụng-----------------TP-Giới hạn-Chữ Hán
0-----Hồi phục-----------Heal--------Hồi 70HP-----------------15--Không---回復
1-----Trị liệu-----------Cure--------Trị hệ hành động+Chế ngự-20--Không---復帰
2-----Trị khí------------Treatment---Trị hệ Bệnh--------------32--Không---快癒
2-----Kiên cố------------Hard--------+25DEF-------------------15--4 lượt--堅固
3-----Phục hoạt----------Recover-----Hồi 200HP----------------40--Không---復活
4-----Giải vây-----------Release-----Trị hệ Trói--------------28--Không---解縛
4-----Đại kiên cố--------Harder------+25DEF-------------------35--4 lượt--大堅固
5-----Đại hồi phục-------Heal Group--Hồi 70HP 5 người---------40--Không---大回復
6-----Giải thạch---------Destrone--- Trị hóa đá---------------38--Không---解石
6-----Thường năng--------Normalize-- Trị hệ Tăng lực----------24--Không---常能
7-----Hồi phục hoàn toàn-Full Heal-- Hồi đầy HP---------------65--Không---完治
8-----Trị liệu hoàn toàn-Remedy----- Trị các dạng hệ----------52--Không---常態
8-----Quảng đại hồi phục-Heal Area-- Hồi 70HP ô 13 người------76--Không---広大回復
9-----Đại phục hoạt------Reverse---- Hồi 200HP ô 5 người------85--Không---大復活
10----Phục hoạt từ xa----Libro------ Hồi 200HP từ xa----------100-Không---飛救命
Khí Công ThuậtLevel-Tên Việt-Tiếng Anh-Dạng hệ---TP--Giới hạn-Đối tượng--Chữ Hán-Tầm xa (3 ô, trên 2 dưới 2)
0-----Ngủ------Sleep-----Hành động-20--3 lượt---Địch ------春眠光
1-----Tê chân--Seal Move-Hành động-30--3 lượt---Địch ------地縛幻
2-----Lóa------Blind-----Hành động-30--3 lượt---Địch ------夜目
2-----Tê tay---Seal Act--Hành động-30--3 lượt---Địch ------無感手
3-----Mê hoặc--Charm-----Chế ngự---40--3 lượt---Địch ------魅了
4-----Loạn-----Confuse---Chế ngự---40--3 lượt---Địch ------幻夢
4-----Trốn-----Run-------Chế ngự---40--3 lượt---Địch ------阿鼻叫喚
5-----Điên-----Berserk---Chế ngự---40--3 lượt---Địch ------怒髪天
6-----Xỉu------Stun------Hành động-50--3 lượt---Địch ------忘心
6-----Trói-----Capture---Trói------50--Không----Địch ------拘束
7-----Bất động-Stop------Hành động-60--Không----Địch ------昏倒
8-----Độc------Poison----Bệnh------70--Không----Địch ------風水母
8-----Ám-------Curse-----Bệnh------110-Không----Địch ------呪詛
9-----Tra tấn--Torture---Trói------84--Không----Địch ------捕収
10----Hóa đá---Stone-----Hóa đá----120-Không----Địch ------鍾乳変
Level-Tên VN----------Tên EN---Dạng hệ---TP-Tác dụng------Giới hạn-Đối tượng-Chữ Hán
0-----Vận Khí lực-----Chakra---Trị liệu---6 Hồi 50HP-----------------Ta------内気功
1-----Khí tỏa---------Sonic----Tấn công--15 -----------------------Địch------気鎖
2-----Ngạnh thân------DEF up---Tăng lực--12 +16DEF--------3 lượt-----Ta------硬身功
2-----Phát kình-------Force----Tấn công--20 266ATK--------3 lượt-----Ta------発勁
3-----Cương thân------ATK up---Tăng lực--26 +16ATK--------3 lượt-----Ta------剛身功
4-----Nhẹ thân--------AGL up---Tăng lực--26 +16AGL--------3 lượt-----Ta------軽身功
4-----Điều tức -------Dispel---Trị liệu--30 -------------------------Ta------即応功
5-----Điểm huyệt------Seal-----Hành động-36 Seal Move+Act-3 lượt---Địch------点断
6-----Nhược lực-------VIT down-Tăng lực--32 -16VIT--------3 lượt---Địch------弱力功
6-----Mãnh phá--------Power up-Tăng lực--32 +25ATK--------4 lượt-----Ta------猛撃功
7-----Chí mạng--------Critical-Tấn công--44 HP còn 10%-------------Địch------脈断
8-----Tán khí---------TP Drop--Tăng lực---0 --------------4 lượt---Địch------散気功
8-----Huyền khí-------INT up---Tăng lực--36 +20INT--------6 lượt-----Ta------賢気功
9-----Nguyên thần vận-Regen----Tăng lực--38 --------------4 lượt-----Ta------元神運行
10----Phấn chấn-------Boost----Tăng lực--38 +36ATK +25DEF-4 lượt-----Ta------臨戦功
Phần này Fox sẽ giới thiệu tỉ mỉ về các vật dụng cũng như bảo bối xài trong game Phong Thần này (Các chỉ số đều dựa trên nhân vật LV99 Max (sao) stats và skills)
Nếu là tỉ mỉ thì phần mô tả các chiêu thức của bảo bối hơi khó, các bạn chịu khó dò đi dò lại dùm Fox nghen!
Tầm xa: Giới hạn vùng đánh, phạm vi tấn công chỉ được di chuyển trong vùng này
Phạm vi: Vùng đòn tấn công có hiệu quả
( ): có thể đánh được, [X}: Không thể đánh được
Phạm vi:
Phạm vi (0):
[o]
Phạm vi (1):
---[o]
[o][o][o]
---[o]
Phạm vi (2):
------[o]
---[o][o][o]
[o][o][o][o][o]
---[o][o][o]
------[o]
Phạm vi (3)
---------[o]
------[o][o][o]
---[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
---[o][o][o][o][o]
------[o][o][o]
---------[o]
Phạm vi [1):
[o][o][o]
[o][O][o]
[o][o][o]
Phạm vi [2):
[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o]
[o][o][O][o][o]
[o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o]
Phạm vi [3)
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][O][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
[o][o][o][o][o][o][o]
Phạm vi [1-3]:
---------[o]
---------[o]
---------[o]
[o][o][o][X][o][o][o]
---------[o]
---------[o]
---------[o]
---------[o]
Phạm vi [1-5]:
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
[o][o][o][o][o][X][o][o][o][o][o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
---------------[o]
Phạm vi [1-MAX]:
---[8]
[8][X][8]
---[8]
Tầm xa (1-1)
---( )
( )(X)( )
---( )
Tầm xa [1-4):
------------( )
------------( )
------------( )
------------( )
( )( )( )( )(X)( )( )( )( )
------------( )
------------( )
------------( )
------------( )
Tầm xa [1-5):
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
( )( )( )( )( )(X)( )( )( )( )( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
---------------( )
Tầm xa [1-6):
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
( )( )( )( )( )( )(X)( )( )( )( )( )( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
------------------( )
Tầm xa {0-5}:
---------------( )
------------( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------( )( )( )( )( )( )( )
---( )( )( )( )( )( )( )( )( )
( )( )( )( )( )( )( )( )( )( )( )
---( )( )( )( )( )( )( )( )( )
------( )( )( )( )( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------------( )( )( )
---------------( )
Tầm xa {3-5}:
---------------( )
------------( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------( )( )( )(X)( )( )( )
---( )( )( )(X)(X)(X)( )( )( )
( )( )( )(X)(X)(X)(X)(X)( )( )( )
---( )( )( )(X)(X)(X)( )( )( )
------( )( )( )(X)( )( )( )
---------( )( )( )( )( )
------------( )( )( )
---------------( )
Vũ khí
Tên đao-Tên Hán-------Công dụng
直刀-----Trực đao------ +4ATK
竜泉刀---Long tuyền đao +8ATK
大刀-----Đại tuyền đao- +12ATK
環刀-----Hoàn đao------ +16ATK
古錠刀---Cổ đĩnh đao--- +20ATK
鋼刀-----Cương đao----- +24ATK
眉尖刀---My tiêm đao--- +28ATK
神刀-----Thần đao------ +32ATK
Bảo bối
眉目飛刀--My Mục phi đao---- +30ATK +18HIT Càn khôn thuật
ATK:333---------TP:28
Tầm xa: {1-3}---Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
飛煙剣----Phi Yên kiếm------ +27ATK +7HIT Càn khôn thuật
ATK:399---------TP:44
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 1-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa---Địa hình: NA
昏迷剣----Hôn Mê kiếm------- +38ATK +12SKL Ảo thuật
ATK:333---------TP:52
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Điên
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
起瘟剣----Khởi Ôn kiếm------ +40ATK +16STR Ảo thuật
ATK:333---------TP:60
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
二竜剣----Nhị Long kiếm----- +24ATK +11EVA Ảo thuật
ATK:466---------TP:42
Tầm xa: (1-1)--Trên 1-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
青雲剣----Thanh Vân kiếm---- +36ATK +11INT Ảo thuật
ATK:233----------TP:85
Tầm xa: {3-5}----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
化血神刀--Hóa Huyết thần đao +30ATK +7INT Ảo thuật
----------------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)---Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa huyết thần đao (Loại khỏi trận đấu)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +18 +3DEF Khí công thuật
ATK:532----------TP:36
Tầm xa: [1-4]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +30 +6DEF Khí công thuật
ATK: Đột tử------TP:50
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0) ----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
莫邪宝剣---Mạc tà bảo kiếm--- +49 +12DEF Khí công thuật
ATK: Tắc tử------TP:65
Tầm xa: [1-6]----Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +26ATK +9DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:28
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +29ATK +12DEF Khí công thuật
ATK:466----------TP:50
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0) ----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
呉鉤剣----Ngô câu kiếm------ +43ATK +15DEF Khí công thuật
ATK:599----------TP:76
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Tên Giáo---Tên Hán----------Công dụng
細槍--------Tế thương------- +4ATK
長槍--------Trường thương--- +8ATK
尖鎗--------Tiêm Thương----- +12ATK
三眼槍------Tam nhãn Thương- +16ATK
象鼻刀------Tượng đao------- +20ATK
虎牙槍------Hổ nha thương--- +24ATK
修蛇槍------Tu xà thương---- +28ATK
鴻項槍------Hồng hạng thương +32ATK
Bảo bối
飛電槍------Phi điện thương- +17ATK +15EVA Càn Khôn thuật
ATK:399----------TP:40
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lôi--Địa hình: NA
Lv1
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +10ATK +4EVA Càn Khôn thuật
ATK:333----------TP:36
Tầm xa: [1-3]----Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-3]----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
Lv2
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +30ATK +8EVA Càn Khôn thuật
ATK:432----------TP:42
Tầm xa: [1-5]----Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-5]----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
Lv3
火尖鎗------Hỏa tiêm thương- +44ATK +17EVA Càn Khôn thuật
ATK:432----------TP:42
Tầm xa: [1-MAX]--Trên 2-Dưới MAX
Phạm vi:[1-MAX]--Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
三尖刀------Tam tiêm đao---- +12ATK +3EVA Càn Khôn thuật
ATK:299----------TP:34
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 1-2 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
三尖刀------Tam tiêm đao---- +29ATK +9EVA Càn Khôn thuật
ATK:266----------TP:42
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 2-3 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
三尖刀------Tam tiêm đao---- +44ATK +16EVA Càn Khôn thuật
ATK:233----------TP:54
Tầm xa: [1-2]----Trên 2-Dưới 3
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Đánh 3-4 lần
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Tên Bổng-Tên Hán-----------Công dụng
木棍------Mộc côn---------- +6ATK
杵棒------Xử bổng---------- +10ATK
青銅鞭----Thanh đồng tiên-- +14ATK
太杵------Thái xử---------- +18ATK
鉄鞭------Thiết tiên------- +22ATK
攻仙杵----Công tiên xử----- +26ATK
短梢子----Đoản sao tử------ +30ATK
狼牙棒----Lang nha bổng---- +34ATK
Bảo bối
加持神杵--Gia trì thần xử-- +50ATK +15DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:30
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 1
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Giảm 16 DEF
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
金棍-----Kim côn---------- +23ATK +3DEF Khí công thuật
ATK:333----------TP:32
Tầm xa: (1-5)---Trên MAX-Dưới 5
Phạm vi: (0)-----Trên MAX-Dưới 0
Đối tượng: Địa hình (ai đứng ở địa hình đó đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ: Giảm 16 DEF
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
蕩摩杵----Đãng ma xử------- +34ATK +1MOV An mệnh thuật
ATK:199----------TP:26
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 1
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút HP->HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
撞心杵----Chàng tâm xử----- +32ATK +1MOV An mệnh thuật
ATK:199----------TP:0
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút TP->TP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
散瘟鞭----Tán ôn tiên------ +38ATK +10AGL Huyễn hoặc thuật
ATK:333----------TP:52
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trốn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
打神鞭----Đả thần tiên----- +8ATK +4INT Ảo thuật
ATK:266----------TP:32
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ru ngủ hệ (Ngủ, lóa, xỉu, mộng)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv2
打神鞭----Đả thần tiên----- +26ATK +8INT Ảo thuật
ATK:333----------TP:48
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Chế ngự hệ (Mê hoặc-tim cam, Điện, Loạn, Thẫn thờ-tim hồng, Sốt)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv3
打神鞭----Đả thần tiên----- +42ATK +16INT Ảo thuật
ATK:399----------TP:68
Tầm xa: (1-1)---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói hệ (Trói, Tra tấn)
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
Lv1
降魔杵----Hàng ma xử------ +11ATK +6EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:32
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[1)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv2
降魔杵----Hàng ma xử------ +28ATK +12EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:60
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[2)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
降魔杵----Hàng ma xử------ +41ATK +18EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:130
Tầm xa: (0-0)---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:[3)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình này đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv1
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +24ATK +10EVA Càn khôn thuật
ATK:432----------TP:60
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv2
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +28ATK +13EVA Càn khôn thuật
ATK:333----------TP:52
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
蛟竜金鞭--Giao long kim tiên +30ATK +15EVA Càn khôn thuật
ATK:266----------TP:114
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Tên Cung-Tên Hán---------Công dụng
单弓-----Đan cung-------- +6ATK
直弓-----Trực cung------- +10ATK
蛮弓-----Man cung-------- +14ATK
石弓-----Thạch cung------ +18ATK
青銅弓----Thanh đồng cung- +22ATK
鉄弓-----Thiết cung------ +26ATK
鋼鹿弓----Cương lộc cung-- +30ATK
射虎弓----Xạ hổ cung----- +34ATK
Bảo bối
乾坤弓----Càn khôn cung-- +34ATK +20HIT Càn Khôn thuật
ATK:399----------TP:60
Tầm xa: {3-5}----Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}------Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: NA
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
Tên Mũ--Tên Hán----------------Công dụng
白巾------Bạch cân-------------- +2DEF
鉢卷------Bát quyển------------- +4DEF
黄巾------Hoàng cân------------- +6DEF
尾巾------Vĩ cân---------------- +8DEF
武弁------Vũ biện--------------- +10DEF
星弁------Tinh biện------------- +12DEF
皮弁------Bì biện bì------------ +14DEF
双尾弁----Song vĩ biện---------- +16DEF
武冠-----Võ quan--------------- +18DEF
赤冠------Xích quan------------- +20DEF
皮冠------Bì quan--------------- +22DEF
青銅冠----Thanh đồng quan------- +24DEF
青銅胄----Thanh đồng trụ-------- +26DEF
蓮鎖胄----Liên tỏa trụ---------- +28DEF
鉄胄------Thiết trụ------------- +30DEF
星白胄----Tinh bạch trụ--------- +32DEF
Bảo bối
八卦雲光帕-Bát quái vân quang mạt +19DEF +10AGL An mệnh thuật
金霞冠----Kim hà quan----------- +40DEF -18STR An mệnh thuật
[Phép Vô hình: Dùng cho bản thân-TP:96]
皆中帽----Giai trung mạo-------- +22DEF +20HIT An mệnh thuật
魚尾冠----Ngư vĩ quan----------- +24DEF +20INT An mệnh thuật
金剛帕----Kim cương mạt--------- +25DEF +20STR An mệnh thuật
神達冠----Thần đạt quan--------- +16DEF +20SKL An mệnh thuật
豹頭冠----Báo đầu quan---------- +28DEF +20AGL An mệnh thuật
雷瞬帽----Lôi thuấn mạo--------- +31DEF +18EVA Thunder -1/2DMG An mệnh thuật
Tên Giáp---Tên Hán-----------------Công dụng
青服--------Thanh phục------------- +2DEF
道服--------Đạo phục--------------- +4DEF
藤甲--------Đằng giáp-------------- +6DEF
赤甲--------Xích giáp-------------- +8DEF
方士服------Phương sĩ phục--------- +10DEF
皮甲--------Bì giáp---------------- +12DEF
黒漆甲------Hắc tất giáp----------- +14DEF
犀甲--------Tê giáp---------------- +16DEF
黒犀甲------Hắc tê giáp------------ +18DEF
青銅甲------Thanh đồng giáp-------- +20DEF
鎖子甲------Tỏa tử giáp------------ +22DEF
魚鱗甲------Ngư lân giáp----------- +24DEF
鉄甲--------Thiết giáp------------- +26DEF
筒袖鎧------Đồng tụ khải----------- +28DEF
鋼系蓮環甲--Cương hệ liên hoàn giáp +30DEF
明光鎧------Minh quang khải-------- +32DEF
Bảo bối
掃霞衣------Tảo hà y--------------- +21DEF Hành động hệ vô hiệu An mệnh thuật
裂石鎧------Liệt thạch khải-------- +23DEF Thạch hóa vô hiệu An mệnh thuật
解毒綾------Giải độc lăng---------- +24DEF Độc vô hiệu An mệnh thuật
紫綬仙衣----Tử thụ tiên ----------- +32DEF Fire -1/2DMG An mệnh thuật
混天綾------Hỗn thiên lăng--------- +29DEF Trói hệ An mệnh thuật
散病布------Tán bệnh bố------------ +26DEF Bệnh hệ vô hiệu An mệnh huật
折伏布------Chiết phục bố---------- +27DEF Ám thuật vô hiệu An mệnh thuật
勇壮鎧------Dũng tráng khải-------- +30DEF Chế ngự hệ vô hiệu An mệnh thuật
Đạo cụ Bảo bối---Tên Hán--------Công dụng
形天印 Hình thiên ấn: An mệnh thuật +1MOV
ATK:233---------TP:20
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe địch
Tác dụng phụ: Hút HP->HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
四肢酥圏 Tứ chi tô quyển: An mệnh thuật -1MOV
ATK:200---------TP:0
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hút TP->TP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
小匣 Tiểu hạp: Ảo thuật +12AGL
----------------TP:20
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
盤古幡 Bàn cổ phiên: An mệnh thuật +1MOV
----------------TP:20
Tầm xa: {0-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Giải hết các hệ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
神魚奈 Thần kình: Khí công thuật +16DEF
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
万刃車 Vạn nhận xa: Khí công thuật +19ATK
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
風火蒲団 Phong hỏa bồ đoàn: Ảo thuật +18SKL
----------------TP:22
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
六魂旛 Lục hồn phiên: Khí công thuật +15ATK
ATK:266---------TP:90
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
番天印 Phiên thiên ấn: Ảo thuật +18STR
----------------TP:110
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ám
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
花篮 Hoa lam: An mệnh thuật -1MOV
ATK:Max---------TP:132
Tầm xa: {0-MAX}-Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe ta
Tác dụng phụ: Hồi đầy HP
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
乾坤尺 Càn khôn xích: Càn khôn thuật +19EVA
ATK:466---------TP:52
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA---Địa hình: Ảnh hưởng
金磚 Kim chuyên: Ảo thuật +19INT
----------------TP:120
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa đá
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
鑽心釘 Toản tâm đinh: Ảo thuật +20INT
ATK:233---------TP:88
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tê chân tay
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
九竜神火罩 Cửu thần hỏa tráo: Ảo thuật +16INT
ATK:333---------TP:58
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
混元幡 Hỗn nguyên phiên: Khí công thuật -18STR
----------------TP:126
Tầm xa: {0-1}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Vô hình trong 4 turn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
捆仙縄 Khổn tiên thằng: Ảo thuật +12SKL
----------------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
四海瓶 Tứ hải bình: Ảo thuật +13STR
----------------TP:62
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
照妖鏡 Chiếu yêu kính: Khí công thuật +19DEF
----------------TP:32
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Giảm 16DEF trong 4 turn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
琉璃瓶 Lưu ly bình: Ảo thuật +13INT
----------------TP:62
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
落宝金銭 Lạc bảo kim tiễn: Khí công thuật Đánh xa vô hiệu
白面猿猴 Bạch diện viên hầu: Khí công thuật +19ATK
ATK:333---------TP:76
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
五竜輪 Ngũ long luân: Ảo thuật +9INT
ATK:399---------TP:44
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
如意乾坤袋 Như ý Càn khôn đại: Càn khôn thuật +11HIT
ATK:266---------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trốn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
戮目珠 Trạc mục châu: Khí công thuật -5DEF
----------------TP:78
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
紅珠 Hồng châu: Khí công thuật -5DEF
----------------TP:78
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Ngủ
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
杏黄旗 Hạnh hoàng kỳ: Ảo thuật +8SKL
----------------TP:130
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hóa đá
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
縛妖縄 Phược yêu thằng: Ảo thuật +8AGL
----------------TP:520
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới Max
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
金光銼 Kim quang tỏa: Lôi -1/2DMG
頭痛磬 Đầu thống khánh: Ảo thuật +10INT
----------------TP:40
Tầm xa: {0-0}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
発躁幟 Phát táo xí: Ảo thuật +10SKL
----------------TP:80
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Bệnh khí
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
太陽針 Thái dương châm: Ảo thuật +12AGL
ATK: 166--------TP:30
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
形瘟旛 Hình ôn phiên: Khí công thuật Đánh xa vô hiệu
疫病鐘 Dịch bệnh chung: Ảo thuật +10STR
----------------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Sốt
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
日月珠 Nhật nguyệt châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, Hệ hỏa tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
玲瓏塔 Linh lung tháp: Ảo thuật +4SKL
ATK:333---------TP:42
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
定風珠 Định phong châu: Khí công thuật +3ATK
ATK:ALL---------TP:36
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Hồi toàn bộ HP cho 1 người
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
荒風幟 Hoang phong xí: Càn khôn thuật +3HIT
----------------TP:90
Tầm xa: {0-0}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: {1}----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: Lửa--Địa hình: NA
戮魂幡 Trạc hồn phiên: Ảo thuật +8STR
----------------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: {1}----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Xỉu
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
劈面雷 Phách diện lôi: Càn khôn thuật +5HIT
ATK:333---------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
雾露乾坤網 Vụ lộ Càn khôn võng: An mệnh thuật -1MOV
ATK:70----------TP:88
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi:All-----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Phục hồi 70HP toàn bộ tướng phe mình
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
遁竜椿 Độn long thun: Ảo thuật +4AGL
ATK:333---------TP:42
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
万里起雲煙 Vạn lí khởi vân yên: Khí công thuật +6ATK
ATK:333---------TP:68
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 1-Dưới 1
Phạm vi:[1-MAX]-Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
万鴉壺 Vạn nha hồ: Càn khôn thuật +8HIT
ATK:266---------TP:56
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2]-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
風袋 Phong đại: Càn khôn thuật +9HIT
ATK:333---------TP:70
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
縛竜索 Phược Long sách: Ảo thuật +6AGL
----------------TP:84
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Trói
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
混元金斗 Hỗn nguyên kim đẩu: Ảo thuật +10STR
----------------TP:40
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Loạn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
金蛟剪 Kim giao tiễn: Khí công thuật +12ATK
ATK:299---------TP:130
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
拌黄珠 Phan hoàng châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Kim tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
開天珠 Khai thiên châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Thủy tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
混元珠 Hỗn nguyên châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, hệ Mộc tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
劈地珠 Phách địa châu: Khí công thuật -8DEF
ATK:18----------TP:100
Tầm xa: {0-0}---Trên 0---Dưới 0
Phạm vi: All----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ: Toàn bộ địch bị tổn thương, Hệ Thổ tăng tổn thương
Yếu tố: NA---Địa hình: NA
蜈蜂袋 Ngô phong đại: Ảo thuật +14AGL
----------------TP:82
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
碧琵琶 Bích tỳ bà: Càn khôn thuật +19EVA
ATK:199---------TP:88
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lôi-Địa hình: Ành hưởng
混元傘 Hỗn nguyên tản: Ảo thuật +16SKL
ATK:199---------TP:68
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 1-Dưới 1
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Lóa
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
戮仙萤晶剣 Trạc tiên huỳnh tinh kiếm: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
通天神火柱 Thông thiên thần hỏa trụ: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
定海珠 Định hải châu: Khí công thuật +15ATK
ATK:333---------TP:146
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1-MAX]-Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tra tấn
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
瘟疫傘 Ôn dịch tản: Ảo thuật +14SKL (Chỉ trong sự kiện)
----------------TP:45
Tầm xa: [1-MAX]-Trên 2-Dưới 1
Phạm vi:[0]-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Bày trận ôn hoàng, Ám
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
太極図 Thái cực đồ: An mệnh thuật +1MOV
ATK:233---------TP:100
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{3}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Địch
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
招妖幡 Chiếu yêu phiên: An mệnh thuật +1MOV (Chỉ trong sự kiện)
----------------TP:0
Tầm xa: {0-0}---Trên 0-Dưới 0
Phạm vi:All-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Địa hình
Tác dụng phụ: Gọi Quái Mã
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
火竜鏢 Hỏa Long phiêu: Càn khôn thuật +7EVA
ATK:399---------TP:36
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
梅花鏢 Mai hoa phiêu: Ảo thuật +12STR
ATK:466---------TP:80
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Độc
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv1
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +3ATK
ATK:333---------TP:30
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv2
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +6ATK
ATK:466---------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
Lv3
乾坤圈 Càn khôn quyện: Khí công thuật +12ATK
ATK:599---------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
Lv1
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +4HIT
ATK:333---------TP:48
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{1}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv2
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +6HIT
ATK:333---------TP:56
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv3
五火神焰扇 Ngũ hỏa thần diệm phiến: Càn khôn thuật +13HIT
ATK:466---------TP:78
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{2}-----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lửa-Địa hình: NA
Lv1
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
ATK:200---------TP:15
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe ta
Tác dụng phụ: Hồi phục 200HP
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv2
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
----------------TP:42
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Tắc tử
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
Lv3
陰陽鏡 Âm Dương Kính: An mệnh thuật +1MOV
ATK:MAX---------TP:40
Tầm xa: {1-3}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Phe mình
Tác dụng phụ: Hồi phục HP Max
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
三宝玉如意 Tam bảo ngọc như ý: Càn khôn thuật +10HIT
ATK:466---------TP:38
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi: (0)----Trên 0-Dưới 0
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
四不像 Tứ bất tượng: Khí công thuật +14DEF
ATK:92----------TP:60
Tầm xa: {3-5}---Trên MAX-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên MAX-Dưới MAX
Đối tượng: Địa hình (Ai đứng trên địa hình đều bị tổn thương)
Tác dụng phụ: Tự đưa 1 người đến 1 chỗ bất kỳ
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
板角大青牛 Bản giác đại thanh ngưu: Khí công thuật +18DEF
ATK:432---------TP:72
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
黄巾力士 Hoàng cân lực sĩ: Càn khôn thuật +12EVA
ATK:466---------TP:76
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[1)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
掌心雷 Chưởng tâm lôi: Càn khôn thuật +16EVA
ATK:466---------TP:78
Tầm xa: {3-5}---Trên 2-Dưới 2
Phạm vi:{2]-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: Lôi-Địa hình: Ảnh hưởng
山河社稷図 San hà xã tắc đồ: Càn khôn thuật +19HIT
ATK:366---------TP:132
Tầm xa: {4-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:[3)----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
花狐貂 Hoa hồ điêu: Khí công thuật +20DEF
ATK:333---------TP:100
Tầm xa: {4-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{3}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ:
Yếu tố: NA--Địa hình: Ảnh hưởng
離地焔光旗 Ly địa diễm quang kỳ: Ảo thuật +20STR
ATK:399---------TP:114
Tầm xa: {3-5}---Trên 5-Dưới MAX
Phạm vi:{1}-----Trên 2-Dưới 2
Đối tượng: Không phân biệt
Tác dụng phụ: Xỉu
Yếu tố: NA--Địa hình: NA
乾坤護符 Càn khôn hộ phù: Dùng được Càn khôn thuật
安命護符 An mệnh hộ phù: Dùng được An mệnh thuật
幻惑護符 Huyễn hoặc hộ phù: Dùng được Ảo thuật
気功護符 Khí công hộ phù: Dùng được Khí công thuật
Tên thuốc--Tên Hán---------Công dụng
復帰丹------Phục quy đan----Giải hệ hành động 行动系 và chế ngự 制御系
快愈丹------Khoái dũ đan----Giải hệ bệnh 病系
常能丹------Thường năng đan-Giải hệ tăng lực 能力系
解石丹------Giải thạch đan--Giải bị thạch hóa 石化
常態丹------Thường thái đan-Giải hết các hệ
解縛丹------Giải phược đan--Giải hệ trói 拘束系
復活丹------Phục hoạt đan---Phục hồi 200
回復丹------Hồi phục đan----Phục hồi 50HP
活力丹------Hoạt lực đan--- +5STR 体力+5
明知丹------Minh tri đan--- +5INT 知力+5
俊速丹------Tuấn tốc đan--- +5AGL 速度+5
神技丹------Thần kỹ đan---- +5SKL 技量+5
[Max=100=*]
仙桃--------Đào tiên--------Tăng năng lực dùng vũ khí và phép thuật
[Không có năng lực->Có năng lực: 3 quả
Lv1 ->Lv2, Lv2->Lv3, Lv3-Lv4, Lv4->5: 1 quả
Lv5 ->Lv6, Lv6->Lv7, Lv7->Lv8: 2 quả
Lv8 ->Lv9: 3 quả
Lv9 ->Lv*: 4 quả]
免戰牌------Miễn chiến bài--Đưa tướng ra khỏi trận địa
Attachments
-
i-2-2.jpg245.9 KB · Đọc: 297 -
I-3-3.JPG225.5 KB · Đọc: 285 -
I-4-4.JPG196.7 KB · Đọc: 279 -
II-5-5.JPG228.6 KB · Đọc: 281 -
II-6-6.JPG188.7 KB · Đọc: 278 -
II-7-7.JPG184.5 KB · Đọc: 272 -
II-8-8.JPG223.6 KB · Đọc: 30 -
II-9-9.JPG202.5 KB · Đọc: 37 -
II-10-10.jpg243.9 KB · Đọc: 37 -
II-12-12.JPG212.2 KB · Đọc: 30
Chỉnh sửa cuối:
