Hướng dẫn bổ sung Grandia III

Angel_of_light

Legend of Zelda
Tham gia ngày
22/4/05
Bài viết
1,084
Reaction score
0
Tui thấy đã có hướng dẫn của Rubeda về Grandia III nhưng vì nó chưa đủ nên tui xin bổ xung thêm 1 ít .

Thứ tự bài hướng dẫn bổ sung

I - Các câu hỏi thường gặp trong Grandia III
1 - Phép thuật và skill của Grandia III khác gì với Grandia II ?
2 - Muốn Skill và Magic mạnh lên phải làm thế nào ?
3 - Muốn kiếm Magic Eggs và Skill Books phải làm như thế nào ?
4 - Extract Magic và Extract Skill là gì ? Có thể làm ở đâu ?
5 - Vậy Extract Magic và Extract Skill có gì lợi ?
6 - Fusion Magic Egg là gì ? Muốn Fusion Magic Egg thì phải đi đâu ? Có mấy loại Magic Egg có thể Fuse ra ?
7 - Muốn học Special Skill phải làm như thế nào ?
8 - Có tiền là có tất . Vậy muốn có nhiều tiền phải làm thế nào ?
9 - Đánh bài ở Sabatar Harbor như thế nào ?
10 - Các Item trong Casino ở Sabatar Harbor có mạnh ko ?
11 - Làm cách nào để sử dụng Magic và Skill ?
12 - Làm cách nào để sử dụng Orb do các Guardian cho ?
13 - Các Magic trong Grandia III được chia như thế nào ?
14 - Các Skill trong Grandia III được chia như thế nào ?
15 - Các Skill có ý nghĩa như thế nào ?
16 - Có cách nào lấy được nhiều Magic Egg mà ko phải đi nhiều ko ?
17 - Lấy sách Lucky Book ở đâu ? Nó có tác dụng gì ?

II - Danh sách các Magic có trong Grandia III
III - Danh sách các Magic Egg có trong Grandia III
IV - Danh sách các dạng biến đổi của Magic Egg sau khi Fusion của Grandia III
V - Danh sách các Special Skill của Grandia III
VI - Danh sách các Skill có trong Grandia III
VII - Danh sách các Skill Book có trong Grandia III


I - Các câu hỏi thường gặp trong Grandia III

1 . Phép thuật và skill của Grandia III khác gì với Grandia II ?
Phép thuật và skill của Grandia III khác với Grandia III là bạn có thể mua chúng từ trong shop .Skill của Grandia III cũng giống như Grandia II ở chỗ có 2 loại Special Skill của mỗi nhân vật và Skilll từ Skill Book . Nhưng khác với Grandia II , Skill và Magic của Grandia III ko thể nâng cấp như ở bản trước .

2 . Vậy muốn Skill và Magic mạnh lên phải làm như thế nào ?
Ở phiên bản Grandia III Skill và Magic có thể nâng cấp bằng Magic Eggs ( cho Magic ) và Skill Book ( cho Skill )

3 . Muốn kiếm Magic Eggs và Skill Books phải làm như thế nào ?
Những nơi nào có quái vật đều có thể có 1 viên Magic Egg . Nhưng Skill Book chỉ nằm trong những hòm đồ nên lượng Skill Book thường ít hơn Magic Egg .

4 . Extract Magic và Extract Skill là gì ? Có thể làm ở đâu ?
Extract Magic và Extract Skill là bạn hy sinh 1 Skilll Book hoặc 1 Magic Egg để tạo ra 1 hoặc nhiều Skill , Magic . Bạn có thể Extract Skill ở Skill shop và Extract Magic trong các Magic Shop .

5 . Vậy Extract Magic và Extract Skill có gì lợi ?
Thường thì các Magic và Skill mạnh thường ko có trong shop nên bạn phải Extract từ Maigc Egg và Skill Book ra . Nhưng hãy suy nghĩ kỹ trước khi Extract 1 Skill Book vì lượng Skill Book bạn nhặt được rất ít .....

6 . Fusion Magic Egg là gì ? Muốn Fusion Magic Egg thì phải đi đâu ? Có mấy loại Magic Egg có thể Fuse ra ?
Fusion Magic Egg là kết hợp 2 Magic Egg khác nhau để tạo thành 1 Magic Egg khác . Bạn phải tới Baccula Settlement để Fusion Magic Egg .
Có 4 loại Magic Egg sinh ra sau khi bạn Fuse :
- Normal Magic Egg : Magic Egg bình thường có chỉ số các loại Magic ko cao cũng yếu . Vd : Forest Egg
- Dead-end Magic Egg : Magic Egg ko thể Fuse được nhưng bạn vẫn có thể Extract ra Magic được . Vd : Dust Egg
- All Boost Magic Egg : Magic Egg mà tất cả các loại Magic đều được nó tăng sức tấn công lên . Vd : Heal Egg
- Ultimate Egg : Magic Egg mạnh nhất mà bạn có thể Fuse hoặc lụm được . Chỉ có 4 cái thuộc loại Magic Egg này . Hầu hết chúng đều thuộc hàng siêu mạnh . Vd : Ferrin Egg

7 . Muốn học Special Skill phải làm như thế nào ?
Nếu bạn muốn học Special Skill thì đồng nghĩa với bạn muốn mạo hiểm . Vì để học Special Skill bạn chỉ được dùng Combo . Ở 1 lv nhất định bạn và số lượng Combo nhất định bạn sẽ được học 1 Special Skill mới . Vd : Yuki ở lv 29 học được Dragon Slash ( xin lỗi vì tui ko nhớ số Combo >_< )

8 . Có tiền là có tất . Vậy muốn có nhiều tiền phải làm thế nào ?
Để làm được điều này bạn có 2 cách . Kiếm các Ring đặc biệt . Vd : Saphire Ring , Ruby Ring ...v..v.. rồi đem đi bán .
- Đánh cừu ở trên con đường đi về từ Nautica Plains ( tui sẽ bổ sung tên chính xác
sau ) . 1 con cừu ít nhứt cũng khoảng 900 Gold ( thường thì tới hơn 1000 )
- Đánh Genni ở Baccula Ruins - Earth Shrize 1 con 3000 Golds 4 con 12000 Golds ^_^ một món tiền khá chứ nhỉ ^_^ .

9 . Làm cách nào có được Magic Egg nhiều 1 chút ?
Bạn còn nhớ con Desert Lord ở Baccula Desert ko ? Nó sẽ rớt 1 Bomb Egg hay 1 Life Seed mỗi lần bạn luộc nó tê hơn là 4000 Gold ( cái nào cũng đáng giá ^_^ ) cùng với 4000 Exp .

Hãy tới Vejas Jungle ở phần lối vào ( Vejas Jungle Entrance ) ( ko phải chỗ có cái save ) cứ đánh hết tất cả nấm và bạn sẽ tìm thấy 1 Leaf Egg ở đó mỗi lần .
Ở Dragon Valley cũng có 1 cái . Ở Dragon Valley - Rocky Terrance ( chỗ trước khi tới cái cổng của Drak ấy ) đánh mấy bông hoa màu đỏ nó sẽ ra 1 Leaf Egg ^_^ nhưng cẩn thận con hoa giả nó dí đánh bạn đấy ^_^ .

Ở Baccula Ruins có tới 3 trái Egg ^_^ . Chính xác hơn ở Baccula Ruins - Sandy Ruin có 1 Stone Egg và 1 Bomb Egg trong các cái lu . Và ở Baccula Ruins - Earth Shrize có 1 trái Stone Egg ( có thể là Flare Egg vì tui ko nhớ rõ nhưng chúng đều là Egg thôi ^_^ ) . Tip : Ở Baccula Ruins các con mob trong Ruins rớt Egg nguyên thủy nhiều lắm đó ^_^ ( vd : Wind Egg mấy con thỏ rớt . Stone Egg mấy con xương rớt ^_^ )

1 mẹo nhỏ : Đánh Desert Lord xong bay sang Vejas Jungle kiếm Leaf Egg sau đó quay lại đánh Desert Lord rồi qua Baccula Ruins lấy thêm 3 viên nữa . Cuối cùng là tới Dragon Valley bạn sẽ có 1 lượng Bomb Egg Stone Egg và Leaf Egg khổng lồ . ( dư sức Fuse ra từa lưa ^_^ )
Câu này tui sẽ nghiên cứu và thêm vào sau ^_^

9 . Đánh bài ở Sabatar Harbor như thế nào ?
Bạn phải mua medal để đánh bài . Có 3 loại 20 = 100 Gold . 200 = 1000 Gold và 2000 = 10000Gold . Sau đó vào chơi .
Nó sẽ hỏi bạn đặt bao nhiu medal đầu tiên . Sau đó nó sẽ hỏi bạn chọn những là bài và sắp xếp bài như thế nào . Hãy lựa chọn thật kỹ 2 lá bên ngoài vì tỉ lệ ra của chúng rất T-H-Ấ-P ....... Tùy vào số mệnh của bạn . Cô gái sẽ lắc xúc xắc 5 lần . Bạn phải làm sao để chúng ra 1 combo . Ít nhất là 1 combo X 2 để thắng . Tuy nhiên có 2 trường hợp đặt biệt là khi 2 viên xí ngầu là trái tim bạn sẽ được thưởng X 100 nếu thắng . Trường hợp thứ 2 là 2 con bướm ( nhìn ko kỹ tưởng 2 cục đá ^_^ ) bạn sẽ thua ngay lập tức ko cần biết bạn đã có combo hay chưa ......

10 . Các Item trong Casino ở Sabatar Harbor có mạnh ko ?
Các Item trong Casino có thể rất mạnh nhưng ngược lại các Weapon và Armor trong Casino lại rất yếu . Vì thế đừng dại dột hoang phí tiền để lấy Weapon hay Armor có hoang phí thì chỉ vì cuốn Master Book ( cuốn sách duy nhất trong game + 3 cho tất cả các loại Skill )

Hôm nay chỉ tới đây . Tạm biệt mọi người . Tui còn phải đi học bye bye . Hẹn gặp lại tuần sau ^_^
 
11 . Làm cách nào để sử dụng Magic và Skill ?
Trong Grandia III sử dụng Skill và Magic rất giới hạn .... Bạn phải sử dụng những ô trống để kích hoạt chúng . Nhưng ko phải ở đâu bạn cũng có thể kích hoạt được đâu .... Bạn phải sử dụng lệnh Set Up ở các Save Point hoặc Skill , Magic Shop . Vì thế khi bạn Set Up hãy suy nghĩ kỹ ^_^ .

12 . Làm cách nào để sử dụng Orb do các Guardian cho ?
Các viên Orb của những Guardian đều có những tác dụng riêng . Vd : Orb của Drak sẽ tấn công mọi đối thủ với tuyệt chiêu gần giống như phép Helllburner . Nhưng để sử dụng chúng viên ngọc bên góc trên bên phải màn hình phải tỏa màu 7 sắc cầu vòng . Để làm cho viên ngọc tỏa sáng bạn phải đánh thật nhiều . Khoảng hơn 10 mấy trận là được ^_^ . Tip : Các viên Orb đều rất mạnh ....

13 . Các Magic trong Grandia III được chia như thế nào ?
Các Magic trong Grandia III được làm 4 loại . Đó là Fire , Water , EarthWind . Sức mạnh của Magic sẽ tăng mỗi khi bạn trang bị 1 Magic Egg thích hợp với chúng . Vd : Ferrin Egg sẽ tăng sức tấn công của Water và Wind Magic . Vì thế hãy suy nghĩ kỹ trước khi trang bị Magic và Set Up Magic ^_^

14 . Các Skill trong Grandia III được chia như thế nào ?
Các Skill của Grandia III được chia làm 3 loại . Mind thường dùng cho các phù thủy như Alfina và Dahna . Tech tuyệt kỹ của các thợ săn như Yuki và Miranda . Và Body nguồn gốc sức mạnh của chiến binh như Ulf và Alonso .

15 . Các Skill có ý nghĩa như thế nào ?
Mind : làm tăng sức mạnh của nhân vật với phép thuật .
Tech : làm tăng tốc độ hoặc tăng ảnh hưởng của nhân vật với loại quái vật nhất định .
Body : tăng sức phòng thủ , lượng máu và sức mạnh cho nhân vật .
Nếu bạn Set Up Skill thì hãy Set Up cẩn thận . Vì bản thân Skill ko hiện hữu trong các trận đấu mà chỉ hỗ trỡ mà thôi .
Các Skill thuộc Mind sẽ làm cho nhân vật sử dụng Magic hiệu quả hơn . Vd : Wind Mastery : giảm Mp tốn khi sử dụng Wind Magic và tăng sức tấn công của Wind Magic .
Khác biệt với các Skill thuộc Mind , các loại Skill thuộc Body lại tăng nhân vật sức trâu . Các Skill thuộc Body sẽ làm cho nhân vật của bạn trâu bò hơn trước . Vd : Life Up : tăng lượng Hp của bạn lên đáng kể .
Tech lại là sự hài hòa giữa Body và Mind . Tech hỗ trờ nhân vật của bạn về sát thương vật lý và tốc độ tránh né . 1 số tăng ảnh hưởng của Item hoặc tăng lượng Item rớt . Vd : Lizard Hunter : tăng sức sát thương với các quái vật thuộc họ nhà Tắc Kè ^_^ ( Động vật bò sát là được ^_^ )

16 . Làm cách nào có được nhiều Magic Egg mà ko phải đi lại nhiều ko ?
Có 1 cách có được nhiều Item và Magic Egg mà ko phải đi lại nhiều đây . Bạn phải sử dụng Skill Tech đặc biệt "Legendary Theif" và phải dùng nhân vật sử dụng Skill này giết quái vật và chỉ trong vòng 10 phút đi trong Baccula Desert bạn sẽ có 1 đống Magic Egg nguyên thủy dư sức Fusion ra đủ thứ ^_^

17 . Lấy sách Lucky Book ở đâu ? Nó có công dụng gì ?
Rất nhiều người ko biết đến cuốn Skill Book này . Nó là 1 trong những Skill Book mà bạn có thể lụm được sau trận đấu . Chỉ có 1 nơi để lấy nó bạn phải đánh Red Beast ở Melc Ruins . Nhưng ko phải là con Red Beast bình thường . Con Red Beast này ẩn dưới 1 hình dạng khác ở Melc Ruin . Sau khi bạn giết con Crystal để vào Melc Ruin . Nơi đầu tiên bạn đi tới tiếp theo là nơi an nghỉ của Red Beast . Có tới 3 con Red Beast hiện hình ở đó và 1 con ẩn mình dưới hình 1 con khác . Kiếm con Red Beast đang núp dưới hình dạng khác đi và luộc nó . Nó sẽ rớt Lucky Book nhiều hơn 3 con kia ^__^ ( tui đánh 1 trong 3 con kia rớt cuốn đầu tiên )
Sau đó đừng tiếc hãy đi Extract nó đi bạn sẽ có 3 Skill . Hero Talents , Legendary Theif và Luck những Skill này rất có lợi cho bạn đấy . Tui sẽ giải thích công dụng của chúng sau cùng với các Skill khác ^__^ .

Phần các câu hỏi thường gặp đến đây là hết ^_^ . Tui sẽ tiếp tục viết phần hướng dẫn phụ sau . Vì đang học năm cuối nên tui ko viết được nhiều nhưng hứa sẽ cập nhật đầy đủ . Mong mod ủng hộ . Thank you !!!
 
II - Danh sách các Magic có trong Grandia III

Các Fire Magic

Tên phép / Số sao / Mục tiêu / Loại phép / Kiểu đánh

Burn! / 2 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
BurnStiker / 3 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Burnblaze / 4 sao / Enemy / Tấn công / 1 cánh quạt
Hellburner / 5 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Galactic Bang / 6 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Heaven's Gate / 9 sao / Enemy /Tấn công / 1 Enemy ( phép Fire cuối )
Boom / 2 sao / Enemy / Tấn công / 1 hàng
BOOMOR ! / 4 sao / Enemy / Tấn công / 1 vòng tròn
Ba-Boom / 5 sao / Enemy / Tấn công / All Enemy
WOW / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally

Danh sách trên vẫn còn thiếu 1 vài phép cuối nhưng tui sẽ bổ sung trong 2 hoặc 3 ngày tới ^_^

Danh sách các Water Magic

Tên phép / Số sao / Mục tiêu / Loại phép / Kiểu đánh

Crackle / 3 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Diamon Dust / 4 sao / Enemy / Tấn công / 1 hàng
Crackle Fang / 5 sao / Enemy / Tấn công / All Enemy
Absolute Zero / 7 sao / Enemy / Tấn công / 1 hàng ( Phép Water cuối )
Heal / 1 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally
Healer / 3 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally
Healer + / 5 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally
Alheal / 1 sao / Ally / Hỗ trợ / All Ally
Alhealer / 3 sao / Ally / Hỗ trợ / All Ally
Snooze / 0 sao / Enemy / Nguyền rủa / All Enemy

Danh sách các Earth Magic

Tên phép / Số sao / Mục tiêu / Loại phép / Kiểu đánh

Tremo / 2 sao / Enemy / Tấn công / All Enemy
Quake / 4 sao / Enemy / Tấn công / All Enemy
Meteor Stiker / 5 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Absorb HP / 3 sao / Enemy / Tấn công / 1 Enemy
Poiz / 1 sao / Enemy / Nguyền rủa / 1 Enemy
Gravity / 0 sao / Enemy / Nguyền rủa / All Enemy
Diggin / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / All Ally
Cure / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally
Resurrect / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally
Crystal Wall / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally ( phép Earth cao nhất )
Halvah / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally


Danh sách các Wind Magic

Tên phép / Số sao / Mục tiêu / Loại phép / Kiểu đánh

Howl / 1 sao / Enemy / Tấn công / 1 vòng tròn
Howlslash / 2 sao / Enemy / Tấn công / 1 đường thẳng
Howlnado / 4 sao / Enemy / Tấn công / 1 vòng tròn
Zap / 1 sao / Enemy / Tấn công / 1 vòng tròn
Zap All / 3 sao / Enemy / Tấn công / 1 cánh quạt
Gad Zap / 5 sao / Enemy / Tấn công / 1 đường thẳng
Astraea Zap / 7 sao / Enemy / Tấn công / All Enemy ( Phép Wind cuối )
Erebos / 0 sao / Enemy / Nguyền rủa / 1 Enemy
Craze / 0 sao / Enemy / Nguyền rủa / 1 Enemy
Fiora / 0 sao / Enemy / Nguyền rủa / 1 vòng tròn
Runner / 0 sao / Ally / Hỗ trợ / 1 Ally

Đã bổ sung đủ tất cả các Magic ^_^
 
III - Danh sách các Magic Eggs trong Grandia III


Danh sách các Magic Egg nguyên thủy

Flare Egg + 1 Fire Magic Damage
Stone Egg + 1 Earth Magic Damage
Aqua Egg + 1 Water Magic Damage
Wind Egg + 1 Wind Magic Damage

Danh sách các Egg cấp sơ cấp

Bomb Egg + 1 Fire Magic & 1 Earth Magic Damage
Leaf Egg + 1 Earth Magic & 1 Water Magic Damage
Frost Egg + 1 Water Magic & 1 Wind Magic Damage
Thunder Egg + 1 Wind Magic & Fire Magic Damage
Blaze Egg + 2 Fire Magic Damage
Quake Egg + 2 Earth Magic Damage
Rain Egg + 2 Water Magic Damage
Cyclone Egg + 2 Wind Magic Damage
Life Egg + 1 Magic Damage to All Magic
Burst Egg + 1 Magic Damage to All Magic

Danh sách các Magic Egg loại trung cấp

Blast Egg + 2 Fire Magic & 2 Earth Magic Damage
Tree Egg + 2 Earth Magic & 2 Water Magic Damage
Icicle Egg + 2 Water Magic & 2 Wind Magic Damage
Lightning Egg + 2 Wind Magic & 2 Fire Magic Damage
Volcano Egg + 3 Fire Magic Damage
Gravity Egg + 3 Earth Magic Damage
Lake Egg + 3 Water Magic Damage
Tempest Egg + 3 Wind Magic Damage

Danh sách các Magic Egg cao cấp

Booster Egg + 2 Magic Damage to All Magic
Heal Egg + 2 Magic Damage to All Magic
Calamity Egg + 3 Fire Magic & 2 Earth Magic Damage
Forest Egg + 3 Earth Magic & 2 Water Magic Damage
Blizzard Egg + 3 Water Magic & 2 Wind Magic Damage
Photon Egg + 3 Wind Magic & 2 Fire Magic Damage

Danh sách các Magic Egg siêu cấp

Cluster Egg + 3 Fire Magic & 3 Earth Magic Damage
Holy Egg + 3 Earth Magic & 3 Water Magic Damage
Fenrir Egg + 3 Water Magic & 3 Wind Magic Damage
Chaos Egg + 3 Wind Magic & Fire Magic Damage
Ether Egg + 3 Magic Damage to All Magic ( Egg mạnh nhất game ^__^ )

Ngoài ra còn có Egg dỏm nhất game Dust Egg + 0 Magic Damage to All Magic

Trên là tất cả các Magic Egg trong Grandia III lần sau tui bổ sung danh sách các Fusion của tất cả các Egg ^_^

P/s : Xin đừng nhầm lẫn là mỗi điểm + Magic Damage là 1 giọt máu ..... Mà 1 điểm cộng sẽ tăng sức tấn công loại phép đó lên rất cao . Vd : bạn cho Alfina dùng Hellburner khi đang sử dụng Flare Egg sẽ cho sức tấn công thấp hơn so với khi sử dụng Blaze Egg nhiều . Vì thế hay suy nghĩ thật kỹ để set up Magic và Magic Egg cho phù hợp để tăng sức tấn công lên cao nhất có thể ^_^
 
* Chú ý :

Trước khi viết danh sách các Fusion Magic Egg tui xin phân các loại Egg ra cho dễ hiểu .

Dead-end Eggs : Là các dạng Egg sau khi Fusion ko thể Fusion được nữa . Loại Egg này gồm có : Dust Egg

All Boost Eggs : Các Egg tăng Magic Damage cho tất cả các Magic . Các Egg này gồm có ( theo thứ tự từ yếu -> mạnh ) : Life Egg , Burst Egg , Heal Egg , Booster Egg và cuối cùng là Ether Egg ( Egg trùm nhứt game ^_^ tui mới có 1 trái >___< )

Ultimate Egg : Là những Egg giống như các Egg Normal nhưng lại + tới 3 điểm cho 2 loại Magic khác nhau . Trong số đó gồm có : Cluster Egg , Fenrir Egg , Holy Egg và Chaos Egg .

Normal Egg : là những Egg còn lại trừ những Egg trên .......

Cách Fusion Egg phụ thuộc vào 1 bảng tính chất sau :

Lửa tăng sức mạnh cho Gió và Đất .
Đất tăng sức mạnh cho Lửa và Nước .
Nước lại tăng sức mạnh của Đất và Gió .
Và Gió lại tăng sức mạnh cho Lửa và Nước .

Ngược lại :
Lửa lại khắc với Nước và ngược lại .
Đất khắc Gió và ngược lại .
Nếu kết hợp các Egg có thuộc tính hợp nhau thì chúng sẽ tăng sức mạnh cho nhau nếu kếp hợp các Egg có thuộc tính khắc nhau chúng sẽ tạo ra Dust Egg .
Vd : Wind Egg + Stone Egg -> Dust Egg
Wind Egg + Aqua Egg ->Frost Egg .
Vì thế hãy suy nghĩ kỹ trước khi Fusion các Egg với nhau .....
 
IV - Danh sách các dạng biến đổi của các Magic Egg sau khi Fusion

Danh sách các dạng biến đổi của Magic Egg nguyên thủy


Danh sách các hình dạng biến đổi của Flare Egg sau khi Fusion

Vì danh sách khá dài nên tui sẽ viết theo cách ngắn gọn sau :
Egg A + Egg B -> Egg C ( tui chỉ ghi chữ Egg ở dòng đầu những dòng sau tui sẽ ko ghi nữa vỉ quá dài .__. . Khi đọc bạn chỉ việc ghi thêm chữ Egg )

Flare Egg + Flare Egg -> Blaze Egg
Flare + Stone -> Bomb
Flare + Aqua -> Dust
Flare + Wind -> Thunder
Flare + Bomb -> Blast
Flare + Leaf -> Gravity
Flare + Frost -> Tempest
Flare + Thunder -> Lightning
Flare + Blaze -> Volcano
Flare + Quake -> Blast
Flare + Rain -> Dust
Flare + Cyclone -> Lightning
Flare + Blast -> Calamity
Flare + Tree -> Forest
Flare + Icicle -> Photon
Flare + Lightning -> Photon
Flare + Volcano -> Calamity
Flare + Gravity -> Calamity
Flare + Lake -> Dust
Flare + Tempest -> Photon
Flare + Calamity -> Cluster
Flare + Forest -> Holy
Flare + Blizzard -> Chaos
Flare + Photon -> Chaos
Flare + Cluster -> Life
Flare + Holy -> Life
Flare + Fenrir -> Life
Flare + Chaos -> Life

Danh sách các dạng biến đổi của Stone Egg sau khi Fusion

Stone Egg + Flare Egg -> Bomb Egg
Stone + Stone -> Quake
Stone + Aqua -> Leaf
Stone + Wind -> Dust
Stone + Bomb -> Blast
Stone + Leaf -> Tree
Stone + Frost -> Lake
Stone + Thunder -> Volcano
Stone + Blaze -> Blast
Stone + Quake -> Gravity
Stone + Rain -> Tree
Stone + Cyclone -> Dust
Stone + Blaze -> Calamity
Stone + Tree -> Forest
Stone + Icicle -> Blizzard
Stone + Lightning -> Calamity
Stone + Volcano -> Calamity
Stone + Gravity -> Forest
Stone + Lake -> Forest
Stone + Tempest -> Dust
Stone + Calamity -> Cluster
Stone + Forest -> Holy
Stone + Blizzard -> Fenrir
Stone + Photon -> Cluster
Stone + Cluster -> Life
Stone + Holy -> Life
Stone + Fenrir -> Life
Stone + Chaos -> Life

Danh sách các dạng biến đổi của Aqua Egg sau khi Fusion

Aqua Egg + Flare Egg -> Dust Egg
Aqua + Stone -> Leaf
Aqua + Aqua -> Rain
Aqua + Wind -> Frost
Aqua + Bomb -> Gravity
Aqua + Leaf -> Tree
Aqua + Frost -> Icicle
Aqua + Thunder -> Tempest
Aqua + Blaze -> Dust
Aqua + Quake -> Tree
Aqua + Rain -> Lake
Aqua + Cyclone -> Icicle
Aqua + Blast -> Forest
Aqua + Tree -> Forest
Aqua + Icicle -> Blizzard
Aqua + Lightning -> Photon
Aqua + Volcano -> Dust
Aqua + Gravity -> Forest
Aqua + Lake -> Blizzard
Aqua + Tempest -> Blizzard
Aqua + Calamity -> Holy
Aqua + Forest -> Holy
Aqua + Blizzard -> Fenrir
Aqua + Photon -> Chaos
Aqua + Holy -> Life
Aqua + Cluster -> Life
Aqua + Chaos -> Life
Aqua + Fenrir -> Life

Danh sách các dạng biến đổi của Wind Egg sau khi Fusion

Wind Egg + Flare Egg -> Thunder Egg
Wind + Stone -> Dust
Wind + Aqua -> Frost
Wind + Wind -> Cyclone
Wind + Bomb -> Volcano
Wind + Leaf -> Lake
Wind + Frost -> Icicle
Wind + Thunder -> Lightning
Wind + Blaze -> Lightning
Wind + Quake -> Dust
Wind + Rain -> Icicle
Wind + Cyclone -> Tempest
Wind + Blast -> Calamity
Wind + Tree -> Blizzard
Wind + Icicle -> Blizzard
Wind + Lightning -> Photon
Wind + Volcano -> Photon
Wind + Gravity -> Dust
Wind + Lake -> Blizzard
Wind + Tempest -> Photon
Wind + Calamity -> Cluster
Wind + Forest -> Fenrir
Wind + Blizzard -> Fenrir
Wind + Photon -> Chaos
Wind + Cluster -> Life
Wind + Holy -> Life
Wind + Fenrir -> Life
Wind + Chaos -> Life


P/s : Sorry vì hôm qua bận việc đột xuất nên mình ko viết hết 1 lần được ^_^
 
1 vài kinh nghiệm cho bạn chơi:
Muốn luyện lv lẹ, kiếm tiền nhiều, luyện special skill thì nên đánh con Desert Lord ở Baccula Desert đó.
Special skill cấp cuối của Yuki là Dragon Slash, còn của thằng cầm búa tạ là chiêu nổ (tên là gì không nhớ rõ lắm nhưng hình như la Dynamite), còn của cô công chúa thì khỏi luyện làm chi vì khi chuẩn bị đánh trùm cuối là bạn sẽ có (đừng hỏi vì sao chơi đi rồi biết).
À con điều này nữa các special skill cấp cuối điều là 99 SP.
Nếu bạn đánh trùm thì chỉ cần lv 5x, còn nếu muốn chắc ăn hơn thì luyện lên 6x hay7x nhưng rất tốn thời gian.
Khi lv đã cao thì tốt nhất là nên tránh những con quái vật giữa đường thì hơn vì chúng không dễ hạ tí nào mà còn làm bạn tốn thời gian và hao khá nhiều máu và mana.
 
Angeldust nói:
1 vài kinh nghiệm cho bạn chơi:
Muốn luyện lv lẹ, kiếm tiền nhiều, luyện special skill thì nên đánh con Desert Lord ở Baccula Desert đó.
Special skill cấp cuối của Yuki là Dragon Slash, còn của thằng cầm búa tạ là chiêu nổ (tên là gì không nhớ rõ lắm nhưng hình như la Dynamite), còn của cô công chúa thì khỏi luyện làm chi vì khi chuẩn bị đánh trùm cuối là bạn sẽ có (đừng hỏi vì sao chơi đi rồi biết).
À con điều này nữa các special skill cấp cuối điều là 99 SP.
Nếu bạn đánh trùm thì chỉ cần lv 5x, còn nếu muốn chắc ăn hơn thì luyện lên 6x hay7x nhưng rất tốn thời gian.
Khi lv đã cao thì tốt nhất là nên tránh những con quái vật giữa đường thì hơn vì chúng không dễ hạ tí nào mà còn làm bạn tốn thời gian và hao khá nhiều máu và mana.

Cám ơn bạn đã quan tâm giúp đỡ . Nhưng vấn đề này mình đã nói ở phía trên ..... Còn phần Special Skill mình sẽ viết sau này . Vì thế xin mọi người đừng ngắt mạch bài hướng dẫn để cho các bạn khác dễ nhìn . Nếu có vấn đề gì xin pm cho mình ^_^ . Mình mới có lvl 42 mà đã cho Xorn mất hơn 3/4 cây máu đây ^_^ :p dù chưa giết được nó .
P/s : Alfina ko phải công chúa .____. chỉ là người liên thông giữa các Guardian và con người thôi .
 
Danh sách các dang biến đổi của các loại Egg thuộc dạng sơ cấp sau khi Fusion


Danh sách các dạng biến đổi của Bomb Egg sau khi Fusion

Bomb Egg + Flare Egg -> Blast Egg
Bomb + Stone -> Blast
Bomb + Aqua -> Gravity
Bomb + Wind-> Volcano
Bomb + Bomb -> Calamity
Bomb + Leaf -> Forest
Bomb + Frost -> Dust
Bomb + Thunder -> Calamity
Bomb + Blaze -> Calamity
Bomb + Quake -> Calamity
Bomb + Rain -> Forest
Bomb + Cyclone -> Calamity
Bomb + Blast -> Cluster
Bomb + Tree -> Holy
Bomb + Icicle -> Dust
Bomb + Lightning -> Cluster
Bomb + Volcano -> Cluster
Bomb + Gravity -> Cluster
Bomb + Lake -> Holy
Bomb + Tempest -> Cluster
Bomb + Calamity -> Life
Bomb + Forest -> Life
Bomb + Blizzard -> Life
Bomb + Photon -> Life
Bomb + Cluster -> Burst
Bomb + Holy -> Burst
Bomb + Fenrir -> Burst
Bomb + Chaos -> Burst

Danh sách các dạng biến đổi của Leaf Egg sau khi Fusion

Leaf Egg + Flare Egg -> Gravity Egg
Leaf + Stone -> Tree
Leaf + Aqua -> Tree
Leaf + Wind -> Lake
Leaf + Bomb -> Forest
Leaf + Leaf -> Forest
Leaf + Frost -> Blizzard
Leaf + Thunder -> Dust
Leaf + Blaze -> Forest
Leaf + Quake -> Forest
Leaf + Rain -> Forest
Leaf + Cyclone -> Blizzard
Leaf + Blast ->Holy
Leaf + Tree -> Holy
Leaf + Icicle -> Fenrir
Leaf + Lightning -> Dust
Leaf + Volcano -> Holy
Leaf + Gravity -> Holy
Leaf + Lake -> Holy
Leaf + Tempest -> Fenrir
Leaf + Calamity -> Life
Leaf + Forest -> Life
Leaf + Blizzard -> Life
Leaf + Photon -> Life
Leaf + Holy -> Burst
Leaf + Cluster -> Burst
Leaf + Fenrir -> Burst
Leaf + Chaos -> Burst

Danh sách các dạng biến đổi của Frost Egg sau khi Fusion

Frost Egg + Flare Egg -> Tempest Egg
Frost + Stone -> Lake
Frost + Aqua -> Icicle
Frost + Wind -> Icicle
Frost + Bomb -> Dust
Frost + Leaf -> Blizzard
Frost + Frost -> Blizzard
Frost + Thunder -> Photon
Frost + Blaze -> Photon
Frost + Quake -> Blizzard
Frost + Rain -> Blizzzard
Frost + Cyclone -> Blizzard
Frost + Blast -> Dust
Frost + Tree -> Fenrir
Frost + Icicle -> Fenrir
Frost + Lightning -> Chaos
Frost + Volcano -> Chaos
Frost + Gravity -> Fenrir
Frost + Lake -> Fenrir
Frost + Tempest -> Fenrir
Frost + Calamity -> Life
Frost + Photon -> Life
Frost + Forest -> Life
Frost + Blizzard -> Life
Frost + Cluster -> Burst
Frost + Holy -> Burst
Frost + Fenrir -> Burst
Frost + Chaos -> Burst

Danh sách các dạng biến hình của Thunder Egg sau khi Fusion

Thunder Egg + Flare Egg -> Lightning Egg
Thunder + Stone -> Volcano
Thunder + Aqua -> Tempest
Thunder + Wind -> Lightning
Thunder + Bomb -> Calamity
Thunder + Leaf -> Dust
Thunder + Frost -> Photon
Thunder + Thunder -> Photon
Thunder + Blaze -> Photon
Thunder + Quake -> Calamity
Thunder + Rain -> Photon
Thunder + Cyclone -> Photon
Thunder + Blast -> Cluster
Thunder + Tree -> Dust
Thunder + Icicle -> Chaos
Thunder + Lightning -> Chaos
Thunder + Volcano -> Chaos
Thunder + Gravity -> Cluster
Thunder + Lake -> Chaos
Thunder + Tempest -> Chaos
Thunder + Forest -> Life
Thunder + Blizzard -> Life
Thunder + Calamity -> Life
Thunder + Photon -> Life
Thunder + Cluster -> Burst
Thunder + Holy -> Burst
Thunder + Fenrir -> Burst
Thunder + Chaos -> Burst
Thunder + Cluster -> Burst

Danh sách các dạng biến đổi của Blaze Egg sau khi Fusion

Blaze Egg + Flare Egg -> Volcano
Blaze + Stone -> Blast
Blaze + Aqua -> Dust
Blaze + Wind -> Lightning
Blaze + Bomb -> Calamity
Blaze + Leaf -> Forest
Blaze + Frost -> Photon
Blaze + Thunder -> Photon
Blaze + Blaze -> Calamity
Blaze + Quake -> Calamity
Blaze + Rain -> Dust
Blaze + Cyclone -> Photon
Blaze + Blast -> Cluster
Blaze + Tree -> Holy
Blaze + Icicle -> Chaos
Blaze + Lightning -> Chaos
Blaze + Volcano -> Cluster
Blaze + Gravity -> Cluster
Blaze + Lake -> Dust
Blaze + Tempest -> Chaos
Blaze + Photon -> Life
Blaze + Blizzard -> Life
Blaze + Forest -> Life
Blaze + Calamity -> Life
Blaze + Cluster -> Burst
Blaze + Chaos -> Burst
Blaze + Holy -> Burst
Blaze + Fenrir -> Burst

Danh sách các dạng biến đổi của Quake Egg sau khi Fusion

Quake Egg + Flare Egg -> Blast Egg
Quake + Stone -> Gravity
Quake + Aqua -> Tree
Quake + Wind -> Dust
Quake + Bomb -> Calamity
Quake + Leaf -> Forest
Quake + Frost -> Blizzard
Quake + Thunder -> Calamity
Quake + Blaze -> Calamity
Quake + Quake -> Forest
Quake + Rain -> Forest
Quake + Cyclone -> Dust
Quake + Blast -> Cluster
Quake + Tree -> Holy
Quake + Icicle -> Fenrir
Quake + Lightning -> Cluster
Quake + Volcano -> Cluster
Quake + Gravity -> Holy
Quake + Lake -> Holy
Quake + Tempest -> Dust
Quake + Photon -> Life
Quake + Calamity -> Life
Quake + Forest -> Life
Quake + Blizzard -> Life
Quake + Cluster -> Burst
Quake + Holy -> Burst
Quake + Fenrir -> Burst
Quake + Chaos -> Burst

Danh sách các dạng biến đổi của Rain Egg sau khi Fusion

Rain Egg + Flare Egg -> Dust Egg
Rain + Stone -> Tree
Rain + Aqua -> Lake
Rain + Wind -> Icicle
Rain + Bomb -> Forest
Rain + Leaf -> Forest
Rain + Frost -> Blizzard
Rain + Thunder -> Photon
Rain + Blaze -> Dust
Rain + Quake -> Forest
Rain + Rain -> Blizzard
Rain + Cyclone -> Blizzard
Rain + Blast -> Holy
Rain + Tree -> Holy
Rain + Icicle -> Fenrir
Rain + Lightning -> Chaos
Rain + Volcano -> Dust
Rain + Gravity -> Holy
Rain + Lake -> Fenrir
Rain + Tempest ->Fenrir
Rain + Calamity -> Life
Rain + Photon -> Life
Rain + Blizzard -> Life
Rain + Forest -> Life
Rain + Cluster -> Burst
Rain + Holy -> Burst
Rain + Fenrir -> Burst
Rain + Chaos -> Burst

Danh sách biến đổi của Cyclone Egg sau khi Fusion

Cyclone Egg + Flare Egg -> Lightning
Cyclone + Stone -> Dust
Cyclone + Aqua -> Icicle
Cyclone + Wind -> Tempest
Cyclone + Bomb -> Calamity
Cyclone + Leaf -> Blizzard
Cyclone + Frost -> Blizzard
Cyclone + Thunder -> Photon
Cyclone + Blaze -> Photon
Cyclone + Quake -> Dust
Cyclone + Rain -> Blizzard
Cyclone + Cyclone -> Photon
Cyclone + Blast -> Cluster
Cyclone + Tree -> Fenrir
Cyclone + Icicle -> Fenrir
Cyclone + Lightning -> Chaos
Cyclone + Volcano -> Chaos
Cyclone + Gravity -> Dust
Cyclone + Lake -> Fenrir
Cyclone + Tempest -> Chaos
Cyclone + Calamity -> Life
Cyclone + Forest -> Life
Cyclone + Blizzard -> Life
Cyclone + Photon -> Life
Cyclone + Cluster -> Burst
Cyclone + Holy -> Burst
Cyclone + Fenrir -> Burst
Cyclone + Chaos -> Burst
 
Danh sách các Egg thuộc trung cấp sau khi Fusion

Danh sách các dạng biến đổi của Blast Egg sau khi Fusion

Blast Egg + Flare Egg -> Calamity Egg
Blast + Stone -> Calamity
Blast + Aqua -> Forest
Blast + Wind -> Calamity
Blast + Bomb -> Cluster
Blast + Leaf -> Holy
Blast + Frost -> Dust
Blast + Thunder -> Cluster
Blast + Blaze -> Cluster
Blast + Quake -> Cluster
Blast + Rain -> Holy
Blast + Cyclone -> Cluster
Blast + Blast -> Life
Blast + Tree -> Life
Blast + Icicle -> Life
Blast + Lightning -> Life
Blast + Volcano -> Life
Blast + Gravity -> Life
Blast + Lake -> Life
Blast + Tempest -> Life
Blast + Calamity -> Burst
Blast + Forest -> Burst
Blast + Blizzard -> Burst
Blast + Photon -> Burst
Blast + Cluster -> Booster
Blast + Holy -> Booster
Blast + Fenrir -> Booster
Blast + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Tree Egg sau khi Fusion

Tree Egg + Flare Egg -> Forest Egg
Tree + Stone -> Forest
Tree + Aqua -> Forest
Tree + Wind -> Blizzard
Tree + Bomb -> Holy
Tree + Leaf -> Holy
Tree + Frost -> Fenrir
Tree + Thunder -> Dust
Tree + Blaze -> Holy
Tree + Quake -> Holy
Tree + Rain -> Holy
Tree + Cyclone -> Fenrir
Tree + Blast -> Life
Tree + Tree -> Life
Tree + Icicle -> Life
Tree + Lightning -> Life
Tree + Volcano -> Life
Tree + Gravity -> Life
Tree + Lake -> Life
Tree + Tempest -> Life
Tree + Calamity -> Burst
Tree + Forest -> Burst
Tree + Blizzard -> Burst
Tree + Photon -> Burst
Tree + Cluster -> Booser
Tree + Holy -> Booster
Tree + Fenrir -> Booster
Tree + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Icicle Egg sau khi Fusion

Icicle Egg + Flare Egg -> Photon Egg
Icicle + Stone -> Blizzard
Icicle + Aqua -> Blizzard
Icicle + Wind -> Blizzard
Icicle + Bomb -> Dust
Icicle + Leaf -> Fenrir
Icicle + Frost -> Fenrir
Icicle + Thunder -> Chaos
Icicle + Blaze -> Chaos
Icicle + Quake -> Fenrir
Icicle + Rain -> Fenrir
Icicle + Cyclone -> Fenrir
Icicle + Blast -> Life
Icicle + Tree -> Life
Icicle + Icicle -> Life
Icicle + Lightning -> Life
Icicle + Volcano -> Life
Icicle + Gravity -> Life
Icicle + Lake -> Life
Icicle + Tempest -> Life
Icicle + Calamity -> Burst
Icicle + Forest -> Burst
Icicle + Blizzard -> Burst
Icicle + Photon -> Burst
Icicle + Cluster -> Booster
Icicle + Holy -> Booster
Icicle + Fenrir -> Booster
Icicle + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Lightning Egg sau khi Fusion

Lightning Egg + Flare Egg -> Photon Egg
Lightning + Stone -> Calamity
Lightning + Aqua -> Photon
Lightning + Wind -> Photon
Lightning + Bomb -> Cluster
Lightning + Leaf -> Dust
Lightning + Frost -> Chaos
Lightning + Thunder -> Chaos
Lightning + Blaze -> Chaos
Lightning + Quake -> Cluster
Lightning + Rain -> Chaos
Lightning + Cyclone -> Chaos
Lightning + Blast -> Life
Lightning + Tree -> Life
Lightning + Icicle -> Life
Lightning + Lightning -> Life
Lightning + Volcano -> Life
Lightning + Gravity -> Life
Lightning + Lake -> Life
Lightning + Tempest -> Life
Lightning + Calamity -> Burst
Lightning + Forest -> Burst
Lightning + Blizzard -> Burst
Lightning + Photon -> Burst
Lightning + Cluster -> Booster
Lightning + Holy -> Booster
Lightning + Fenrir -> Booster
Lightning + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Volcano Egg sau khi Fusion

Volcano Egg + Flare Egg -> Calamity Egg
Volcano + Stone -> Calamity
Volcano + Aqua -> Dust
Volcano + Wind -> Photon
Volcano + Bomb -> Cluster
Volcano + Leaf -> Holy
Volcano + Frost -> Chaos
Volcano + Thunder -> Chaos
Volcano + Blaze -> Cluster
Volcano + Quake -> Cluster
Volcano + Rain -> Dust
Volcano + Cyclone -> Chaos
Volcano + Blast -> Life
Volcano + Tree -> Life
Volcano + Icicle -> Life
Volcano + Lightning -> Life
Volcano + Volcano -> Life
Volcano + Gravity -> Life
Volcano + Lake -> Life
Volcano + Tempest -> Life
Volcano + Calamity -> Burst
Volcano + Forest -> Burst
Volcano + Blizzard -> Burst
Volcano + Photon -> Burst
Volcano + Cluster -> Booster
Volcano + Holy -> Booster
Volcano + Fenrir -> Booster
Volcano + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Gravity Egg sau khi Fusion

Gravity Egg + Flare Egg -> Calamity Egg
Gravity + Stone -> Forest
Gravity + Aqua -> Forest
Gravity + Wind -> Dust
Gravity + Bomb -> Cluster
Gravity + Leaf -> Holy
Gravity + Frost -> Fenrir
Gravity + Thunder -> Cluster
Gravity + Blaze -> Cluster
Gravity + Quake -> Holy
Gravity + Rain -> Holy
Gravity + Cyclone -> Dust
Gravity + Blast -> Life
Gravity + Tree -> Life
Gravity + Icicle -> Life
Gravity + Lightning -> Life
Gravity + Volcano -> Life
Gravity + Gravity -> Life
Gravity + Lake -> Life
Gravity + Tempest -> Life
Gravity + Calamity -> Burst
Gravity + Forest -> Burst
Gravity + Blizzard -> Burst
Gravity + Photon -> Burst
Gravity + Cluster -> Booster
Gravity + Holy -> Booster
Gravity + Fenrir -> Booster
Gravity + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Lake Egg sau khi Fusion

Lake Egg + Flare Egg -> Dust
Lake + Stone -> Forest
Lake + Aqua -> Blizzard
Lake + Wind -> Blizzard
Lake + Bomb -> Holy
Lake + Leaf -> Holy
Lake + Frost -> Fenrir
Lake + Thunder -> Chaos
Lake + Blaze -> Dust
Lake + Quake -> Holy
Lake + Rain -> Fenrir
Lake + Cyclone -> Fenrir
Lake + Blast -> Life
Lake + Tree -> Life
Lake + Icicle -> Life
Lake + Lightning -> Life
Lake + Volcano -> Life
Lake + Gravity -> Life
Lake + Lake -> Life
Lake + Tempest -> Life
Lake + Calamity -> Burst
Lake + Forest -> Burst
Lake + Blizzard -> Burst
Lake + Photon -> Burst
Lake + Cluster -> Booster
Lake + Holy -> Booster
Lake + Fenrir -> Booster
Lake + Chaos -> Booster

Danh sách các dạng biến đổi của Tempest Egg sau khi Fusion

Tempest Egg + Flare Egg -> Photon Egg
Tempest + Stone -> Dust
Tempest + Aqua -> Blizzard
Tempest + Wind -> Photon
Tempest + Bomb -> Cluster
Tempest + Leaf -> Fenrir
Tempest + Frost -> Fenrir
Tempest + Thunder -> Chaos
Tempest + Blaze -> Chaos
Tempest + Quake -> Dust
Tempest + Rain -> Fenrir
Tempest + Cyclone -> Chaos
Tempest + Blast -> Life
Tempest + Tree -> Life
Tempest + Icicle -> Life
Tempest + Lightning -> Life
Tempest + Volcano -> Life
Tempest + Gravity -> Life
Tempest + Lake -> Life
Tempest + Tempest -> Life
Tempest + Calamity -> Burst
Tempest + Forest -> Burst
Tempest + Blizzard -> Burst
Tempest + Photon -> Burst
Tempest + Cluster -> Booster
Tempest + Holy -> Booster
Tempest + Fenrir -> Booster
Tempest + Chaos -> Booster

Trên là danh sách các dạng biến hóa của Magic Egg trung cấp . Xin lỗi mọi người vì đã chậm trễ giờ mới post cái này , vì tui vừa mới "liệt giường" tuần nay giờ mới post được . Mọi người chờ chút , hôm nay tui ráng post hết các Magic Egg luôn ^_^ .
 
Danh sách các dạng biến đổi của Magic Egg cao cấp

Danh sách các dạng biến đổi của Calamity Egg sau khi Fusion

Calamity Egg + Flare Egg -> Cluster Egg
Calamity + Stone -> Cluster
Calamity + Aqua -> Holy
Calamity + Wind -> Cluster
Calamity + Bomb -> Life
Calamity + Leaf -> Life
Calamity + Frost -> Life
Calamity + Thunder -> Life
Calamity + Blaze -> Life
Calamity + Quake -> Life
Calamity + Rain -> Life
Calamity + Cyclone -> Life
Calamity + Blast -> Burst
Calamity + Tree -> Burst
Calamity + Icicle -> Burst
Calamity + Lightning -> Burst
Calamity + Volcano -> Burst
Calamity + Gravity -> Burst
Calamity + Lake -> Burst
Calamity + Tempest -> Burst
Calamity + Calamity -> Booster
Calamity + Forest -> Booster
Calamity + Blizzard -> Booster
Calamity + Photon -> Booster
Calamity + Cluster -> Heal
Calamity + Holy -> Heal
Calamity + Fenrir -> Heal
Calamity + Chaos -> Heal

Danh sách các dạng biến đổi của Forest Egg sau khi Fusion

Forest Egg + Flare Egg -> Holy Egg
Forest + Stone -> Holy
Forest + Aqua -> Holy
Forest + Wind -> Fenrir
Forest + Bomb -> Life
Forest + Leaf -> Life
Forest + Frost -> Life
Forest + Thunder -> Life
Forest + Blaze -> Life
Forest + Quake -> Life
Forest + Rain -> Life
Forest + Cyclone -> Life
Forest + Blast -> Burst
Forest + Tree -> Burst
Forest + Icicle -> Burst
Forest + Lightning -> Burst
Forest + Volcano -> Burst
Forest + Gravity -> Burst
Forest + Lake -> Burst
Forest + Tempest -> Burst
Forest + Calamity -> Booster
Forest + Forest -> Booster
Forest + Blizzard -> Booster
Forest + Cluster -> Heal
Forest + Holy -> Heal
Forest + Fenrir -> Heal
Forest + Chaos -> Heal

Danh sách các dạng biến đổi của Blizzard Egg sau khi Fusion

Blizzard Egg + Flare Egg -> Chaos
Blizzard + Stone -> Fenrir
Blizzard + Aqua -> Fenrir
Blizzard + Wind -> Fenrir
Blizzard + Bomb -> Life
Blizzard + Leaf -> Life
Blizzard + Frost -> Life
Blizzard + Thunder -> Life
Blizzard + Blaze -> Life
Blizzard + Quake -> Life
Blizzard + Rain -> Life
Blizzard + Cyclone -> Life
Blizzard + Blast -> Burst
Blizzard + Tree -> Burst
Blizzard + Icicle -> Burst
Blizzard + Lightning -> Burst
Blizzard + Volcano -> Burst
Blizzard + Gravity -> Burst
Blizzard + Lake -> Burst
Blizzard + Tempest -> Burst
Blizzard + Calamity -> Booster
Blizzard + Forest -> Booster
Blizzard + Blizzard -> Booster
Blizzard + Photon -> Booster
Blizzard + Cluster -> Heal
Blizzard + Holy -> Heal
Blizzard + Fenrir -> Heal
Blizzard + Chaos -> Heal

Danh sách các dạng biến đổi của Photon Egg sau khi Fusion

Photon Egg + Flare Egg -> Chaos Egg
Photon + Stone -> Cluster
Photon + Aqua -> Chaos
Photon + Wind -> Chaos
Photon + Bomb -> Life
Photon + Leaf -> Life
Photon + Frost -> Life
Photon + Thunder -> Life
Photon + Blaze -> Life
Photon + Quake -> Life
Photon + Rain -> Life
Photon + Cyclone -> Life
Photon + Blast -> Burst
Photon + Tree -> Burst
Photon + Icicle -> Burst
Photon + Lightning -> Burst
Photon + Volcano -> Burst
Photon + Gravity -> Burst
Photon + Lake -> Burst
Photon + Tempest -> Burst
Photon + Calamity -> Booster
Photon + Forest -> Booster
Photon + Blizzard -> Booster
Photon + Photon -> Booster
Photon + Cluster -> Heal
Photon + Holy -> Heal
Photon + Fenrir -> Heal
Photon + Chaos -> Heal

Trên là danh sách các dạng biến đổi của những Magic Egg cao cấp .
 
Danh sách các dạng biến đổi của Magic Egg siêu cấp

Danh sách các dạng biến đổi của Cluster Egg sau khi Fusion

Cluster Egg + Flare Egg -> Life Egg
Cluster + Stone -> Life
Cluster + Aqua -> Life
Cluster + Wind -> Life
Cluster + Bomb -> Burst
Cluster + Leaf -> Burst
Cluster + Frost -> Burst
Cluster + Thunder -> Burst
Cluster + Blaze -> Burst
Cluster + Quake -> Burst
Cluster + Rain -> Burst
Cluster + Cyclone -> Burst
Cluster + Blast -> Booster
Cluster + Tree -> Booster
Cluster + Icicle -> Booster
Cluster + Lightning -> Booster
Cluster + Volcano -> Booster
Cluster + Gravity -> Booster
Cluster + Lake -> Booster
Cluster + Tempest -> Booster
Cluster + Calamity -> Heal
Cluster + Forest -> Heal
Cluster + Blizzard -> Heal
Cluster + Photon -> Heal
Cluster + Cluster -> Ether
Cluster + Holy -> Ether
Cluster + Fenrir -> Ether
Cluster + Chaos -> Ether

Danh sách các dạng biến đổi của Holy Egg sau khi Fusion

Holy Egg + Flare Egg -> Life Egg
Holy + Stone -> Life
Holy + Aqua -> Life
Holy + Wind -> Life
Holy + Bomb -> Burst
Holy + Leaf -> Burst
Holy + Frost -> Burst
Holy + Thunder -> Burst
Holy + Blaze -> Burst
Holy + Quake -> Burst
Holy + Rain -> Burst
Holy + Cyclone -> Burst
Holy + Blast -> Booster
Holy + Tree -> Booster
Holy + Icicle -> Booster
Holy + Lightning -> Booster
Holy + Volcano -> Booster
Holy + Gravity -> Booster
Holy + Lake -> Booster
Holy + Tempest -> Booster
Holy + Calamity -> Heal
Holy + Forest -> Heal
Holy + Blizzard -> Heal
Holy + Photon -> Heal
Holy + Cluster -> Ether
Holy + Holy -> Ether
Holy + Fenrir -> Ether
Holy + Chaos -> Ether

Danh sách các dạng biến đổi của Fenrir Egg sau khi Fusion

Fenrir Egg + Flare Egg -> Life Egg
Fenrir + Stone -> Life
Fenrir + Aqua -> Life
Fenrir + Wind -> Life
Fenrir + Bomb -> Burst
Fenrir + Leaf -> Burst
Fenrir + Frost -> Burst
Fenrir + Thunder -> Burst
Fenrir + Blaze -> Burst
Fenrir + Quake -> Burst
Fenrir + Rain -> Burst
Fenrir + Cyclone -> Burst
Fenrir + Blast -> Booster
Fenrir + Tree -> Booster
Fenrir + Icicle -> Booster
Fenrir + Lightning -> Booster
Fenrir + Volcano -> Booster
Fenrir + Gravity -> Booster
Fenrir + Lake -> Booster
Fenrir + Tempest -> Booster
Fenrir + Calamity -> Heal
Fenrir + Forest -> Heal
Fenrir + Blizzard -> Heal
Fenrir + Photon -> Heal
Fenrir + Cluster -> Ether
Fenrir + Holy -> Ether
Fenrir + Fenrir -> Ether
Fenrir + Chaos -> Ether

Danh sách các dạng biến đổi của Chaos Egg sau khi Fusion

Chaos Egg + Flare Egg -> Life Egg
Chaos + Stone -> Life
Chaos + Aqua -> Life
Chaos + Wind -> Life
Chaos + Bomb -> Burst
Chaos + Leaf -> Burst
Chaos + Frost -> Burst
Chaos + Thunder -> Burst
Chaos + Blaze -> Burst
Chaos + Quake -> Burst
Chaos + Rain -> Burst
Chaos + Cyclone -> Burst
Chaos + Blast -> Booster
Chaos + Tree -> Booster
Chaos + Icicle -> Booster
Chaos + Lightning -> Booster
Chaos + Volcano -> Booster
Chaos + Gravity -> Booster
Chaos + Lake -> Booster
Chaos + Tempest -> Booster
Chaos + Calamity -> Heal
Chaos + Forest -> Heal
Chaos + Blizzard -> Heal
Chaos + Photon -> Heal
Chaos + Cluster -> Ether
Chaos + Holy -> Ether
Chaos + Fenrir -> Ether
Chaos + Chaos -> Ether

Phù cuối cùng cũng xong cái danh sách này ^_^ . Tui sẽ tiếp tục nghiên cứu 1 số phần phụ khác rồi post lên . Gần xong rùi cố lên ^_^
 
V - Danh sách các Special Move của nhân vật không Grandia III


Yuki

Aerial Slash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy đòn tấn công đối phương : Có

Whirlwind

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Dạng hình cầu
Thuộc tính : Gió
Power : 3 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Tạo ra một con lốc xoáy khá hủy mọi thứ.

Flash

Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Hấp thụ sức mạnh của gió để di chuyển nhanh hơn gấp đôi. Lượng đòn đánh Combo tăng lên gấp đôi.

Blade Storm

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Gió
Power : 4 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Tung ra những đường kiếm như một trận mưa. Làm tổn thương kẻ thù gần đó.

Invincible Aura

Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Triệu tập các tinh linh tạo nên một sự bảo vệ thần thánh. Bảo vệ khỏi một số tổn thương nhất định.


Dragon Slash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Toàn bộ kẻ thù
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 6 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Giái phóng sức mạnh vĩ đại của Vua Rồng đầy quyền năng.


Alfina


Comet Spike

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Bắn tới phía trước một vụ nổ của một ngôi sao chổi.


Stun Force

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 1 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Giải phóng một luồng ánh sáng làm tê liệt đối phương


Ripple Shot

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Theo đường thẳng
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 3 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Tạo nên một vòng tròn ánh sáng để tấn công như một lưỡi dao chẻ đôi đối thủ.


Holy Circle

Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Triệu tập sự bảo vệ của những tinh linh của ánh sáng tạo nên một rào chắn đẩy kẻ thù ra xa


Energy Driver

Loại : Phục hồi
Mục tiêu : Thành viên trong nhóm
Tầm ảnh hưởng : Toàn bộ các thành viên

Cầu nguyện để hỗ trợ để tăng dũng khí cho các thành viên trong nhóm, làm phục hồi lượn SP cho các thành viên.


Armageddon

Yêu cầu : Tới được đỉnh tháp Cursed Tower của Surmanian Ruins. Khi bạn tới được nơi này thì trước trận chiến với Xion Hect sẽ cho Alfina kỹ năng cuối cùng này.


Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Toàn bộ kẻ thù
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 6 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không
Ảnh hưởng : Làm cho các chỉ số của đối phương giảm xuống

Giải phóng ngọn lửa phán quyết của Hect để tấn công kẻ thù


Ulf

Rockbreaker

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Tấn công kẻ thù với những quả đấm thô sơ


Force Wave

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Một vòng tròn xung quanh Ulf
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Tạo ra một tiếng thét gây nổ vùng xung quanh


Flame Spike

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Lửa
Power : 4 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Nhảy lên và tung ra một quả cầu lửa


Bigwheel

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Theo đường thẳng
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Xoáy tròn thành ột bánh xe và lăn qua đè bẹp kẻ thù


Shadow Warrior

Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Tạo một thân thể cho bóng của chính mình. Nó sẽ thức hiện mọi động tác của chủ, nhân đôi đòn trí mạng và số lượng đòn Combo.


Inferno Spike

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Theo dạng hình cầu
Thuộc tính : Lửa
Power : 3 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Nhảy lên cao và ném một quả cầu lửa khổng lồ vào kẻ thù


Red Lotus

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Theo đường thẳng
Thuộc tính : Lửa
Power : 5 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Xoáy tròn vũ khí của mình tạo nên một vòng tròn lửa rồi ném vào kẻ thù


Dynamite Rush

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 6 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Lao vào kẻ thù với một tá thuốc nổ sau khi ném vào kẻ thù thì nhảy ra


Dahna

Homing Shot

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Bắn ra các lá bài bị nguyền rủa vào đối phương


Mana Capture

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Dạng hình cầu
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 1 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Hút lấy MP của đối phương về cho mình


Dancing Cards

Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Triệu tập các lá bài của ánh sáng để bảo vệ bản thân. Những lá bài sẽ hoàn trả lại đòn tấn công của kẻ thù

Mana Spring


Loại : Tăng cường
Mục tiêu : Bản thân
Tầm ảnh hưởng : Bản thân

Triệu tập một nguồn suối Mana vô tận. Mana hao tổn cho pháp thuật giảm xuống còn 0

Miranda

Dagger Dash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Đâm dao liên tục vào kẻ thù và kế thúc bằng 1 phát đạp trí mạng


Force Slash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Theo hình quạt
Thuộc tính : Đất
Power : 3 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Phóng một đường kiếm chém hình quạt qua mật đất phóng vào kẻ thù


Alonso

Thrust Crash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 2 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Lao tới và đâm thật sâu vào kẻ thù

Lancer Smash

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 3 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Dùng giáo ném kẻ thù lên giữa không trung và rồi ném nó lại xuống mặt đất

Hect

Crimson Shock

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Toàn bộ kẻ thù
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 1 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Có

Chôn vùi toàn bộ kẻ thù xung quanh

Freeze

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Đơn lẻ
Thuộc tính : Vô thuộc tính
Power : 0 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không

Tạo ra một bức tường bảo vệ mạnh mẽ. Liên tục làm kẻ thù mất máu và đóng băng làm chúng không dịch chuyển được

Arrmageddon

Loại : Tấn công
Mục tiêu : Kẻ thù
Tầm tấn công : Toàn bộ kẻ thù
Thuộc tính : Không thuộc tính
Power : 6 sao
Hủy bỏ đòn tấn công đối phương : Không
Ảnh hưởng : Làm cho các chỉ số của đối phương giảm xuống

Thanh tẩy mọi thứ với ngọn lửa phán sét



Trên đây là tất cả Special Skill trong Grandia III....
 
VI - Danh sách các Skill có trong Grandia III

---------
Mind
---------

Name: Absorb Magic
Level: 1
Found: Shops
Does: Recover MP when hit by an offensive spell


Name: Decoy
Level: 4
Found: Extractable
Does: Makes enemies attack the character more often


Name: Earth Mastery
Level: 2
Found: Shops/Extractable
Does: Decreases MP cost of Earth based skills


Name: Endurance
Level: 2
Found: Shops
Does: Negates damage from minor attacks


Name: Fire Mastery
Level: 2
Found: Shops/Extractable
Does: Decreases MP cost of Fire based skills


Name: Guru's Way
Level: 1
Found: Shops
Does: Increases MAG and RES


Name: Luck
Level: 3
Found: Extractable
Does: Gain more money from battles


Name: Magic Up
Level: 1
Found: Shops/Extractable
Does: Increases users Maximum MP


Name: Magica Esoterica
Level: 5
Found: N/A [Hect comes with it]
Does: Enables offensive spells to cancel out attacks


Name: Meditation
Level: 3
Found: Shops/Extractable
Does: Recover MP when guarding


Name: Prayer
Level: 3
Found: Shops/Extractable
Does: Recover HP when guarding


Name: Sharp Eyes
Level: 1
Found: Extractable
Does: Increase chance of attacking faster


Name: Water Mastery
Level: 2
Found: Shops/Extractable
Does: Decreases MP cost of Water based spells


Name: Wind Mastery
Level: 2
Found: Shops/Extractable
Does: Decreases MP cost of Wind based spells


---------
Technique
---------

Name: Beast Hunter
Level: 2
Found: Shops
Does: Increases damage on Beast type enemies


Name: Berserker
Level: 4
Found: Extractable
Does: Increases combo hits


Name: Counter
Level: 1
Found: Shops
Does: Counter attacks


Name: Demon Hunter
Level: 2
Found: Shops
Does: Increases damage on Demon type enemies


Name: Hero's Talent
Level: 3
Found: Extractable
Does: Increases experienced gained [only works with the character that equips
it]


Name: Item Mastery
Level: 3
Found: Extractable
Does: Increases effectiveness of items in battle


Name: Jolt Counter
Level: 1
Found: Shops/Extractable
Does: Increases damage from a counter attack


Name: Legendary Thief
Level: 3
Found: Extractable
Does: Increases item drop rate


Name: Lizard Hunter
Level: 2
Found: Shops
Does: Increases damage on Reptile/Amphibian type enemies


Name: Perception
Level: 1
Found: Shops
Does: Increases Evasion rate


Name: Quick Draw
Level: 1
Found: Extractable
Does: Decreases time to use an item


Name: Verse Hunter
Level: 2
Found: Extractable
Does: Increases damage on enemies in the Verse Realm


Name: Way of Speed
Level: 2
Found: Extractable
Does: Increases INI and MOV


Name: Wide Attack
Level: 5
Found: Extractable
Does: Widens hit area of Critical attacks


---------
Body
---------

Name: Attack Speed
Level: 2
Found: Extractable
Does: Quicker combos and criticals


Name: Auto-Cancel
Level: 4
Found: Extractable
Does: Cancels special moves and magic


Name: Brute Strength
Level: 2
Found: Extractable
Does: Increases combo IP damage


Name: Fighting Spirit
Level: 2
Found: Shops
Does: Increases SP recovery


Name: Force Attack
Level: 5
Found: Extractable
Does: Increase critical hits


Name: Life Up
Level: 1
Found: Shops/Extractable
Does: Increases users Maximum HP


Name: Mighty Blow
Level: 1
Found: Shops
Does: Increases effectiveness of Cancel attacks


Name: Mighty Guard
Level: 3
Found: Extractable
Does: Decreases even more damage when guarding


Name: Passive Defense
Level: 1
Found: Shops
Does: Decreases IP damage


Name: Reflect
Level: 2
Found: Shops
Does: Reflects 10% of damage back at the enemy


Name: Revenge
Level: 2
Found: Extractable
Does: Counter with a special move


Name: Super Reflexes
Level: 3
Found: Extractable
Does: Guard enemy attacks


Name: Unshakeable Will
Level: 3
Found: Extractable
Does: Gets rid of delay on the IP Gauge when hit


Name: Warrior's Way
Level: 1
Found: Shops
Does: Increases ATK and DEF

VII - Danh sách các Skill Book có trong Grandia III

Name: Bishop Book
Level: 7
Mind: +3
Tech: +1
Body: +2
Extractable Skills: Prayer, Mighty Guard


Name: Divine Book
Level: 8
Mind: +3
Tech: +3
Body: +0
Extractable Skills: Decoy, Berserker


Name: Expert Book
Level: 10
Mind: +3
Tech: +3
Body: +3
Extractable Skills: Wide Attack


Name: Fighter Book
Level: 2
Mind: +1
Tech: +0
Body: +2
Extractable Skills: Life Up


Name: General Book
Level: 8
Mind: +3
Tech: +0
Body: +3
Extractable Skills: Decoy, Auto-Cancel


Name: Guardian Book
Level: 6
Mind: +2
Tech: +0
Body: +3
Extractable Skills: Sharp Eyes, Super Reflexes


Name: Hunter Book
Level: 2
Mind: +0
Tech: +2
Body: +1
Extractable Skills: Jolt Counter


Name: Lucky Book
Level: 5
Mind: +2
Tech: +2
Body: +2
Extractable Skills: Luck, Legendary Thief, Hero's Talent


Name: Master Book
Level: 10
Mind: +3
Tech: +3
Body: +3
Extractable Skills: Force Attack


Name: Ninja Book
Level: 7
Mind: +2
Tech: +3
Body: +1
Extractable Skills: Fire Mastery, Way of Speed


Name: Paladin Book
Level: 7
Mind: +1
Tech: +2
Body: +3
Extractable Skills: Earth Mastery, Unshakeable Will


Name: Priest Book
Level: 1
Mind: +1
Tech: +0
Body: +0
Extractable Skills: Water Mastery


Name: Ranger Book
Level: 1
Mind: +0
Tech: +1
Body: +0
Extractable Skills: Quick Draw


Name: Scout Book
Level: 4
Mind: +0
Tech: +3
Body: +0
Extractable Skills: Berserker


Name: Shaman Book
Level: 6
Mind: +3
Tech: +2
Body: +0
Extractable Skills: Meditation, Item Mastery


Name: Slayer Book
Level: 8
Mind: +0
Tech: +3
Body: +3
Extractable Skills: Berserker, Auto-Cancel


Name: Soldier Book
Level: 1
Mind: +0
Tech: +0
Body: +1
Extractable Skills: Brute Strength


Name: Sorcerer Book
Level: 2
Mind: +2
Tech: +1
Body: +0
Extractable Skills: Magic Up


Name: Veteran Book
Level: 6
Mind: +0
Tech: +3
Body: +2
Extractable Skills: Verse Hunter, Attack Speed


Name: Warrior Book
Level: 4
Mind: +0
Tech: +0
Body: +3
Extractable Skills: Revenge


Name: Wizard Book
Level: 4
Mind: +3
Tech: +0
Body: +0
Extractable Skills: Wind Mastery




Hướng dẫn đã hoàn chỉnh. Xin Mod cho vào Box HDHC. Thank you !!!


Credits. Bài hướng dẫn về Skill và Skill được tham khảo từ nguồn www.gamefaqs.com
 
Back
Top