• [THÔNG BÁO] CẢNH BÁO LỪA ĐẢO MẠO DANH QUẢN TRỊ VIÊN
    Chào các thành viên GameVN,
    Dạo gần đây tình trạng lừa đảo scamming và phishing đang gia tăng. Ban quản trị GameVN xin lưu ý toàn bộ thành viên:
    KHÔNG/ ĐỪNG / CẤM cho bất kỳ ai tự xưng là quản trị viên của server vay tiền.
    Mọi hành vi lân la làm quen, tự tiện nhắn tin trên Discord, Facebook, Zalo hoặc các nền tảng mạng xã hội khác,
    núp bóng dưới danh nghĩa sinh hoạt của quản trị viên, đều có tỉ lệ rất, rất cao là lừa đảo.
    Nếu có tài khoản lạ add friend hoặc nhắn tin xin tiền dưới danh nghĩa admin:
    Block ngay
    Report ngay
    Không chuyển khoản, không cung cấp thông tin cá nhân


    Quản trị viên của forum và Discord server GameVN không có nhu cầu vay tiền thành viên.
    Không có lý do nào để admin chủ động kết bạn rồi xin tiền.
    Mọi thông báo chính thức chỉ được đăng trên kênh thông báo của server và topic chính thức trên forum.
    Tin nhắn riêng từ tài khoản lạ không phải thông báo của ban quản trị.
    Cảm ơn các bạn đã chú ý và cùng giữ cộng đồng an toàn.
    — Ban quản trị GameVN

    Tắt thông báo bằng nút X bên góc phải của bảng thông báo*

Hướng Dẫn chơi Harvest Moon :A WonderFul Life SE

Status
Không mở trả lời sau này.
Special Plus ,As a Present for HM member ::)
XIV.Cooking-Các món ăn
___Sau khi vào kitchen ,tới gần bếp và bấm X thì màn hình sẽ hiện ra như sau :
cooking.jpg

____Đó là list 5 cách để chế biện nguyên liệu thành thức ăn trong game .
____Đầu tiên ,list này chỉ gồm có hai món là Soup và Salad ,sau khi chế tạo được một số thức ăn nhất định thì những món kia sẽ hiện ra sau !
Chú thích :
Root Vegetable: Carrot, sweet potato, potato, turnip, cộng với phần của special root vegetables
Fruit: Orange, banana, peach, grape, apple, watermelon, melon, strawberry, trái của cây lai bậc hai.
Special Produce: Gretoma, melotoma, trady, tomaca, berrytoma, raury, cabber, dhilon, camelo, dyibe, kyaberi.
Special Root Vegetables: Yamato, tobatama, kandy, cady, radita, kanro, bashota, tataro.
Special Fruits: tấc cả trái của cây lai bậc 2, melober, kashry, berryber, bashber, sholo, beriro, potamelo, berryto, paberita.
Wild Plants: Mugworts (spring), royal fern (summer), bracken (fall), sorrel ( winter.)
Mushrooms: Hackberry (those green plants that grow every day on your farm in fall), trumpets, matsutake
Fish: cá nào cũng được !
Dấu , : dùng 1 trong những loại ngăn cách bằng dấu này !
Không dùng 2 loại nguyên liệu giống nhau cho 1 món ăn !

A.Salad
1.Tomamelo Salad
tomacarasalad.jpg

Nguyên liệu :Tomato | Melon

2.Tomacarro Salad
tomacarasalad.jpg

Nguyên liệu:Tomato |Carrot

3.Egg Salad
eggsalad.jpg

Nguyên liệu:Tomato, special produce |Tomato, special produce |Egg

4.Light Pickles
pickledturnip.jpg

Nguyên liệu:Turnip

5.Good Pickles
otukemono.jpg

Nguyên liệu :trady, raury, kandy, cady, hybrid #4 | trady, raury, kandy, cady, hybrid #4

6.Pickles
marine.jpg

Nguyên liệu:Cabber

7.Fruit Salad
tomacarasalad.jpg

Nguyên liệu:Tomato, special produce| Fruit, special fruit |Fruit, special fruit

8.Red Veggie
Nguyên liệu:Tomato, trady, tomaca, dyibe, kyaberi |Tomato, trady, tomaca, dyibe, kyaberi |Hybrid #12

9.Melon Salad
Nguyên liệu:Tomato, special produce | Tomato, special produce| Melon

10.Mellow Salad
Nguyên liệu:Melotoma |dhilon |trái cây hybrid #2

11.Potamelo Salad
Nguyên liệu :Tomato, special produce |Tomato, special produce |Potamelo

12.Dhibe Salad
Nguyên liệu :Tomato, special produce| Tomato, special produce| Dyibe

13.Rare Salad
Nguyên liệu :Tomato, special produce |Tomato, special produce |Hybrids 1, 2, 3, 4, 5, 14, 15, 16, hoặc 17

14.Shiny Salad
Nguyên liệu :Fruit, special fruit | Fruit, special fruit |Hybrid 10, 11, 12, or 13
 
B.Soup
1.Tomatoma Soup
tomatomasoup.jpg

Nguyên liệu:Tomato | Carrot

2.Yam Soup
kanshosoup.jpg

Nguyên liệu:Sweet Potato x 3

3.Earth Soup
tomatomasoup.jpg

Nguyên liệu:Carrot, potato, tataro | Carrot, potato, tataro

4.Stew
shichuu.jpg

Nguyên liệu:Carrot, potato, tataro |Carrot, potato, tataro |Milk

5.Potato Soup
kanshosoup.jpg

Nguyên liệu:Potato |Wild plant |Mushroom

6.Fish Stew
fishshichu.jpg

Nguyên liệu:Root vegetable |Root vegetable |Fish

7.Rare Stew
Nguyên liệu:Hybrid 1, 2, 5, 14, 19 | Hybrid 1, 2, 5, 14, 19 | Milk

8.Good4U Soup
Nguyên liệu:Hybrid #17 |Hybrid #21 |Hybrid 18, 23, 24

9.Seasonal Soup
Nguyên liệu : Hybrid 6, 7, 8 , 9 |Hybrid 10, 11, 12, 13

10.Best Soup
Nguyên liệu : Root vegetable | Kanro, bashota, tataro |Milk
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top