Hướng dẫn trọn bộ Artifact của Heroes III bằng hình ảnh

  • Thread starter Thread starter Sabrina
  • Ngày gửi Ngày gửi

Sabrina

<font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>
Tham gia ngày
13/11/03
Bài viết
2,538
Reaction score
7
Để giúp đỡ rộng rãi người chơi đặc biệt là lính mới,Sabrina sẽ post dần các bài viết của mình về Artifact của Heroes cùng với tính năng của chúng,mong được bà con cô bác ủng hộ và giúp đỡ thêm :D :D :D :hug:
 
Đầu tiên là hình ảnh tổng quan về Artifact trong Heroes III
th_hinhanh.jpg

Các đồ vật có thể đặt tại các vị trí đánh dấu trên hình hoặc trong túi đựng đồ của Hero
1 = 1 cái mũ
2 = 1 cái vòng cổ
3 = 1 cái áo giáp
4 = 1 cái áo choàng
5 = 1 thanh kiếm
6 = 1 cái khiên
7 = 2 cái nhẫn
8 = 1 đôi giày
9 = 4 đồ đặt trong túi
A = Balista
B = Rổ đựng đá và tên
C = Lều hồi máu
D = Máy ném thành
E = Sách phép
 
Chỉnh sửa cuối:
I.Tổng quan về các đồ vật
1.Đồ cộng Attack(Att)
Lần lượt từ trái qua phải là hình ảnh,vị trí,tên gọi và công dụng của đồ vật
att.jpg
Vị trí 5,CentaursAxe,+2 Att
abotdk.jpg
Vị trí 5,BlackShard of the DeadKnight,+3 Att
aggf.jpg
Vị trí 5,Greater Gnolls Flail,+4 Att
aocoh.jpg
Vị trí 5,Ogres Club of Havoc,+5 Att
asoh.jpg
Vị trí 5,Sword of Hellfire,+6 Att
atg.jpg
Vị trí 5,Titans Gladius,+12 Att,-3 Defense
 
Chỉnh sửa cuối:
2.Đồ cộng Defense(Def)
7.jpg
,vị trí 6,Shield of the DwarvenLords ,+2 Def
8.jpg
vị trí 6,Shield of the YawningDead,+3 Def
9.jpg
vị trí 6 ,Buckler of the GnollKing,+4 Def
10.jpg
vị trí 6, Targ of the Rampaging Ogre,+5 Def
11.jpg
vị trí 6, Shield of the Damned,+6 Def
12.jpg
vị trí 6, Sentinels Shield,+12 Def,-3Att
 
Chỉnh sửa cuối:
3.Đồ cộng Knowleague(Kn)
19.jpg

Vị trí 1,Helm of the AlabasterUnicorn,+1 Kn
20.jpg

Vị trí 1,Skull Helmet ,+2 Kn
21.jpg

Vị trí 1,Helm of Chaos, +3 Kn
22.jpg

Vị trí 1,Crown of the Supreme Magi ,+4 Kn
23.jpg

Vị trí 1,Hellstorm Helmet ,+5 Kn
24.jpg

Vị trí 1,Thunder Helmet ,+10 Kn,-2 Spell Power
 
Chỉnh sửa cuối:
4.Đồ cộng Spell Power(Sp)
13.jpg

Vị trí 3,Breastplate of PetrifiedWood,+1 Sp
14.jpg

Vị trí 3,Rib Cage,+2 Sp
15.jpg

Vị trí 3,Scales of the GreaterBasilisk,+3 Sp
16.jpg

Vị trí 3,Tunic of the CyclopsKing,+4 Sp
17.jpg

Vị trí 3,Breastplate of brimstone,+5 Sp
18.jpg

Vị trí 3,Titans Cuirass,+10 Sp,-2 Kn
 
Chỉnh sửa cuối:
5.Đồ cộng Att,Def,Kn,Sp
25.jpg

Vị trí 7,Quiet Eye of the Dragon ,+1 Att,+1 Def
26.jpg

Vị trí 5,RedDragon Flame Tongue ,+2 Att,+2 Def
27.jpg

Vị trí 6, Dragon Scale Shield ,+3 Att,+3 Def
28.jpg

Vị trí 3,Dragon Scale Armor ,+4 Att,+4 Def




29.jpg

Vị trí 8,Dragonbone Greaves,+1 Kn,+1 Sp
30.jpg

Vị trí 4,Dragon Wing Tabard,+2 Kn,+2 Sp
31.jpg

Vị trí 2,Necklace of Dragonteeth,+3 Kn,+3 Sp
32.jpg

Vị trí 1,Crown of Dragontooth,+4 Kn,+4 Sp
 
Chỉnh sửa cuối:
33.jpg

Vị trí 3,Armor of Wonder,+1Att,+1Def,+1Kn,+1Sp
34.jpg

Vị trí 8,Sandals of the Saint,+2Att,+2Def,+2Kn,+2Sp
35.jpg

Vị trí 2,Celestial Necklace of Bliss,+3Att,+3Def,+3Kn,+3Sp
36.jpg

Vị trí 6,LionsShield of Courage,+4Att,+4Def,+4Kn,+4Sp
37.jpg

Vị trí 5,Sword of Judgement,+5Att,+5Def,+5Kn,+5Sp
38.jpg

Vị trí 1,Helm of Heavenly Enlightenment,+6Att,+6Def,+6Kn,+6Sp
 
Chỉnh sửa cuối:
6.Đồ liên quan đến phép thuật
39.jpg

Vị trí 9,Spell Scroll,Hero học được phép ghi trong cuốn giấy phép
40.jpg

Vị trí 9,Tome of Fire Magic,Hero học được tất cả các phép về lửa
41.jpg

Vị trí 9,Tome of Air Magic,Hero học được tất cả các phép về gió trừ phép Titan's Thunder
42.jpg

Vị trí 9,Tome of Earth Magic,Hero học được tất cả các phép về đất
43.jpg

Vị trí 9,Tome of Water Magic,Hero học được tất cả các phép về nước
44.jpg

Vị trí 1,Spell bindersHat,Hero học được tất cả các phép lv 5
 
Chỉnh sửa cuối:
45.jpg

Vị trí 9,Orb of the Firmament,tăng 50% sức mạnh cho các phép về gió
46.jpg

Vị trí 9,Orb of Silt,tăng 50% sức mạnh cho các phép về đất
47.jpg

Vị trí 9,Orb of Tempestuous Fire,tăng 50% sức mạnh cho các phép về lửa
48.jpg

Vị trí 9,Orb of DrivingRain,tăng 50% sức mạnh cho các phép về nước



49.jpg

Vị trí 2,Collar of Conjuring,tăng thời gian tác dụng của phép thêm một lượt
50.jpg

Vị trí 7,Ring of Conjuring,tăng thời gian tác dụng của phép thêm hai lượt
51.jpg

Vị trí 4,Cape of Conjuring,tăng thời gian tác dụng của phép thêm ba lượt
 
Chỉnh sửa cuối:
52.jpg

Vị trí 2,Pendant of Dispassion,chống phép Berseck cho quân
53.jpg

Vị trí 2,Pendant of SecondSight ,chống phép Blind cho quân
54.jpg

Vị trí 2,Pendant of Holiness,Chốn phép Curse cho quân
55.jpg

Vị trí 2,Pendant of Life,chống phép Death Ripple cho quân
56.jpg

Vị trí 2,Pendant of Death,chống phép Destroy Undead cho quân
57.jpg

Vị trí 2,Pendant of FreeWill,chống phép Hypnotize cho quân
58.jpg

Vị trí 2,Pendant of Negavity,chống phép Lightning hoặc Chain.Lightning
59.jpg

Vị trí 2,Pendant of TotalRecall,chống phép Forgetfulness cho cung thủ
60.jpg

Vị trí 9,Sphere of Permanence,chống phép Dispel
 
Chỉnh sửa cuối:
61.jpg

Vị trí 2,Garniture of Interference,tăng khả năng chống phép lên quân đội của mình thêm 5%
62.jpg

Vị trí 4,Surcoat of Counterpoise,tăng khả năng chống phép lên quân đội của mình thêm 10%
63.jpg

Vị trí 8,Boots of Polarity,tăng khả năng chống phép lên quân đội của mình thêm 15%



64.jpg

Vị trí 9,Orb of Vulnerability,từ chối khả năng chống phép của các quân có khả năng chống phép trong trận đấu,ví dụ như rồng đen theo lý thuyết chống được tất cả các phép,ôm quả cầu này vào thì Magic Arrow cũng dính như thường
65.jpg

Vị trí 4,Recanters Cloak,không cho sử dụng các phép bậc 3 trở lên trong trận đấu
66.jpg

Vị trí 9,Orb of Inhibition,không cho sử dụng tất cả các phép trong trận đấu
 
Chỉnh sửa cuối:
7.Các đồ liên quan đến Retreat
67.jpg

Vị trí 2,giảm giá tiền khi đầu hàng đối phương trong trận đấu
68.jpg

Vị trí 7,giảm giá tiền khi đầu hàng đối phương trong trận đấu
69.jpg

Vị trí 4,giảm giá tiền khi đầu hàng đối phương trong trận đấu
70.jpg

Vị trí 9,không thể Retreat hay đầu hàng trong tất cả các trận đấu,kể cả đấu với Monster
 
Chỉnh sửa cuối:
8.Đồ liên quan đến khoáng sản
71.jpg

Vị trí 6,Everflowing Coat,cộng 1 Crystal/1 ngày
72.jpg

Vị trí 7,Ring of Gems,cộng 1 Gem/1 ngày
73.jpg

Vị trí 9,Everpouring Vial of Mercury,cộng 1 Mercury/1 ngày
74.jpg

Vị trí 9,InexhaustibleCart of Ore,cộng 2 Đá/1 ngày
75.jpg

Vị trí 9,InexhaustibleCart of Lumber,cộng 2 Gỗ/1 ngày
76.jpg

Vị trí 7,Eversmoking Ring of Sulfur,cộng 1 Sulfur/1 ngày
77.jpg

Vị trí 9,EndlessPurse of Gold,cộng 500 vàng/1 ngày
78.jpg

Vị trí 9,EndlessBag of Gold,cộng 750 vàng/1 ngày
79.jpg

Vị trí 9,EndlessSack of Gold,cộng 1000vàng/1 ngày
 
Chỉnh sửa cuối:
9.Đồ liên quan đến Creature
80.jpg

Vị trí số 9,Legs of Legion,cộng 5 quân bậc 2 cho thành có Hero cầm đồ vật này trong thành khi qua tuần
81.jpg

Vị trí số 9,Loins of Legion,cộng 4 quân bậc 3 cho thành có Hero cầm đồ vật này trong thành khi qua tuần
82.jpg

Vị trí số 9,Torso of Legion,cộng 3 quân bậc 4 cho thành có Hero cầm đồ vật này trong thành khi qua tuần
83.jpg

Vị trí số 9,Arms of Legion,cộng 2 quân bậc 5 cho thành có Hero cầm đồ vật này trong thành khi qua tuần
84.jpg

Vị trí số 9,Head of Legion,cộng 1 quân bậc 6 cho thành có Hero cầm đồ vật này trong thành khi qua tuần
 
Chỉnh sửa cuối:
10.Đồ liên quan đến Máu của quái vật
85.jpg

Vị trí số 7,Ring of Life,cộng 1 máu cho tất cả các quân
86.jpg

Vị trí số 7,Ring of Vitality,cộng 1 máu cho tất cả các quân
87.jpg

Vị trí số 9,Vial of Lifeblood,cộng 2 máu cho tất cả các quân


11.Đồ liên quan đến tầm nhìn của Hero
88.jpg

Vị trí số 9,Speculum,tăng tầm nhìn cho Hero thêm 1 đơn vị
89.jpg

Vị trí số 9,Spyglass,tăng tầm nhìn cho Hero thêm 1 đơn vị
 
Chỉnh sửa cuối:
12.Đồ liên quan đến các kỹ năng của Hero
90.jpg

Vị trí số 9,Charm of Mana,tăng 1 Mana cho tướng khi qua ngày
91.jpg

Vị trí số 9,Talisman of Mana,tăng 2 Mana cho tướng khi qua ngày
92.jpg

Vị trí số 9,Mystic Orb of Mana,tăng 3 Mana cho tướng khi qua ngày


93.jpg

Vị trí số 2,Amulet of the Undertaker,tăng 5% kỹ năng Necromancer cho Hero
94.jpg

Vị trí số 4,Vampires Cowl,tăng 10% kỹ năng Necromancer cho Hero
95.jpg

Vị trí số 8,Dead Mans Boots,tăng 15% kỹ năng Necromancer cho Hero
 
Chỉnh sửa cuối:
96.jpg

Vị trí số 9,Bow of Elven Cherrywood,tăng 5% kỹ năng Archery cho Hero
97.jpg

Vị trí số 9,Bowstring of the Unicorns Mane,tăng 10% kỹ năng Archery cho Hero
98.jpg

Vị trí số 9,AngelFeather Arrows,tăng 15% kỹ năng Archery cho Hero
99.jpg

Vị trí số 9,Golden Bow,Cung bắn luôn luôn thẳng



100.jpg

Vị trí số 9,Bird of Perception,tăng 5% kỹ năng Eagle Eye cho Hero
101.jpg

Vị trí số 9,Stoic Watchman,tăng 10% kỹ năng Eagle Eye cho Hero
102.jpg

Vị trí số 9,Emblem of Cognizance,tăng 15% kỹ năng Eagle Eye cho Hero
 
Chỉnh sửa cuối:
13.Đồ liên quan đến Moral,Luck
103.jpg

Vị trí số 9,Glyph of Gallantry,cộng 1 Moral
104.jpg

Vị trí số 9,Crest of Valor,cộng 1 Moral
105.jpg

Vị trí số 9,Badge of Courage,cộng 1 Moral


106.jpg

Vị trí số 9,Clover of Fortune,cộng 1 Luck
107.jpg

Vị trí số 9,Cards of Prophecy,cộng 1 Luck
108.jpg

Vị trí số 9,Ladybird of Luck,cộng 1 Luck
 
Chỉnh sửa cuối:
109.jpg

Vị trí số 7,StillEye of the Dragon,cộng 1 Luck,1 Moral
110.jpg

Vị trí số 2,Pendant of Courage,cộng 3 Luck,3 Moral


111.jpg

Vị trí số 9,Hourglass of the Evil Hour,Trong Combat,cả 2 bên không có cơ hội Luck
112.jpg

Vị trí số 9,Spirit of Oppression,Trong Combat,cả 2 bên không có cơ hội Moral
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top