MrBinBin
<b style="color:#FFFE00">Generalissimus</b>
- 8/7/08
- 8,433
- 1,213
Vì box chưa có guide nào cho Rome 2 nên mình xin phép được đóng góp một cái để hướng dẫn những bạn mới chơi dễ dàng tiếp cận với game hơn. Mình chưa chơi bản này nhiều nên kinh nghiệm mình có vẫn còn hạn chế, nếu có sai sót gì mong mọi người góp ý chỉnh sửa để guide được hoàn thiện hơn.
Credit:
- honga
- gamepressure
- General skill guide: Pink
- Economy guide: Dark Side
- Diplomacy guide: wealthyempire
- Bác Aomari.
I. Lời mở đầu
Total War: Rome II ( R2 ) là phiên bản thứ 8 trong dòng game chiến thuật Total War và là “nâng cấp” của bản Total War: Rome I huyền thoại ăn khách một thời. Game được ra mắt vào ngày 3 tháng 9 năm 2013 và đã nhận rất nhiều chỉ trích và thái độ không hài lòng từ người chơi do gặp quá nhiều lỗi kỹ thuật trong khâu thiết kế lẫn lập trình khiến R2 là một trong những phiên bản bị đánh giá là xấu nhất dù sau patch 15 Emperor Edition ( E.E ) game đã được cải thiện rất nhiều. Tuy không thành công bằng Napoleon Total War và Shogun 2 Total War nhưng game vẫn là bản được bán chạy nhất và số lượng người chơi tham gia mục Online Battle vẫn còn rất đông.
R2 đưa bạn quay về thời kì cổ đại vào năm 272 TCN và tham gia vào các cuộc chinh phạt chống lại đế quốc Carthage và người Barbarian của đế quốc La Mã hùng mạnh một thời hay tham gia vào các cuộc chiến mở rộng bờ cõi của các vương quốc phương đông như Baktria, Parthia… Với nhiều vương quốc khác nhau, bản đồ rộng khắp, nhiều chủng loại unit đa dạng với các lối chơi khác nhau, R2 sẽ đem lại cho bạn nhiều trải nghiệm thú vị trong công cuộc “tô màu” bản đồ thế giới.
Online Encyclopedia: bạn có thể tra mọi thứ thông tin về Rome 2 mà không cần vào phải game:
honga: chuyên về thông tin các unit trong game của mỗi quốc gia.
II. Các quốc gia và bộ tộc trong game
1. Các quốc gia - bộ tộc
Có 26 trong tổng số 117 quốc gia và bộ tộc mà bạn được phép chơi. Các quốc gia và bộ tộc này được chia ra theo khu vực của mình bao gồm:
2. Đặc điểm của mỗi quốc gia và bộ tộc
Credit:
- honga
- gamepressure
- General skill guide: Pink
- Economy guide: Dark Side
- Diplomacy guide: wealthyempire
- Bác Aomari.
Rome 2 Total War
Mục Lục:
I. Lời mở đầu
II. Các quốc gia và bộ tộc trong game
III. Quản lý kinh tế - lãnh địa
IV. Agent
V. Ngoại giao - Nội Bộ
VI. Quản lý quân đội và hải quân
VII. Mods
I. Lời mở đầu
II. Các quốc gia và bộ tộc trong game
III. Quản lý kinh tế - lãnh địa
IV. Agent
V. Ngoại giao - Nội Bộ
VI. Quản lý quân đội và hải quân
VII. Mods
I. Lời mở đầu
Total War: Rome II ( R2 ) là phiên bản thứ 8 trong dòng game chiến thuật Total War và là “nâng cấp” của bản Total War: Rome I huyền thoại ăn khách một thời. Game được ra mắt vào ngày 3 tháng 9 năm 2013 và đã nhận rất nhiều chỉ trích và thái độ không hài lòng từ người chơi do gặp quá nhiều lỗi kỹ thuật trong khâu thiết kế lẫn lập trình khiến R2 là một trong những phiên bản bị đánh giá là xấu nhất dù sau patch 15 Emperor Edition ( E.E ) game đã được cải thiện rất nhiều. Tuy không thành công bằng Napoleon Total War và Shogun 2 Total War nhưng game vẫn là bản được bán chạy nhất và số lượng người chơi tham gia mục Online Battle vẫn còn rất đông.
R2 đưa bạn quay về thời kì cổ đại vào năm 272 TCN và tham gia vào các cuộc chinh phạt chống lại đế quốc Carthage và người Barbarian của đế quốc La Mã hùng mạnh một thời hay tham gia vào các cuộc chiến mở rộng bờ cõi của các vương quốc phương đông như Baktria, Parthia… Với nhiều vương quốc khác nhau, bản đồ rộng khắp, nhiều chủng loại unit đa dạng với các lối chơi khác nhau, R2 sẽ đem lại cho bạn nhiều trải nghiệm thú vị trong công cuộc “tô màu” bản đồ thế giới.
Online Encyclopedia: bạn có thể tra mọi thứ thông tin về Rome 2 mà không cần vào phải game:
honga: chuyên về thông tin các unit trong game của mỗi quốc gia.
II. Các quốc gia và bộ tộc trong game
1. Các quốc gia - bộ tộc
Có 26 trong tổng số 117 quốc gia và bộ tộc mà bạn được phép chơi. Các quốc gia và bộ tộc này được chia ra theo khu vực của mình bao gồm:
- Rome
- Carthage
- Balkan Tribes: Odrysian Kingdom, Getae, Ardiaei, Tylis
- Successor Kingdoms: Seleucid, Egypt, Macedon, Baktria
- Greek States: Massilia, Sparta, Athens, Epirus, Syracuse
- Nomadic Tribes: Roxolani, Massagetae, Royal Scythia
- Eastern Empires: Parthia, Armenia, Pontus
- Black Sea Colonies: Pergamon, Cimmeria, Colchis
- Gallic Tribes: Arverni, Boii, Galatia, Nervii
- Brittanic Tribe: Iceni
- Germanic Tribes: Suebi
- Iberian Tribes: Arevaci, Lusitani
- Carthage
- Balkan Tribes: Odrysian Kingdom, Getae, Ardiaei, Tylis
- Successor Kingdoms: Seleucid, Egypt, Macedon, Baktria
- Greek States: Massilia, Sparta, Athens, Epirus, Syracuse
- Nomadic Tribes: Roxolani, Massagetae, Royal Scythia
- Eastern Empires: Parthia, Armenia, Pontus
- Black Sea Colonies: Pergamon, Cimmeria, Colchis
- Gallic Tribes: Arverni, Boii, Galatia, Nervii
- Brittanic Tribe: Iceni
- Germanic Tribes: Suebi
- Iberian Tribes: Arevaci, Lusitani
2. Đặc điểm của mỗi quốc gia và bộ tộc
A. Rome
B. Carthage
C. Balkan Tribes
D. Successor Kingdoms
E. Greek States
F. Nomadic Tribes
G. Eastern Empires
H. Black Sea Colonies
I. Gallic Tribes
J. Brittanic Tribes
K. Germanic Tribes
- Roman Legions: +2 slot khi tuyển quân ở trong lãnh địa của mình
- Marching Orders:+15% quãng đường di chuyển cho tất cả các quân đoàn
House of Julia
+ Romanisation: +6 tốc độ chuyển hoá khi chuyển nền văn hoá sang Latin
+ Barbarian Subduers: +20% morale khi đánh nhau với các bộ tộc Barbarian
House of Junia
+ Founding Fathers: tăng ( nhiều nhất là 4 ) Public Order vì có sự hiện diện của văn hoá Latin
+ Agrarian Wisdom: +30% wealth từ các công trình nông nghiệp
House of Cornelia
+ Cultural Assimilation: -50% PO bị giảm do có sự hiện diện của các nền văn hoá khác
+ All Will Serve: -50% upkeep cost cho các unit auxiliary.
+ Romanisation: +6 tốc độ chuyển hoá khi chuyển nền văn hoá sang Latin
+ Barbarian Subduers: +20% morale khi đánh nhau với các bộ tộc Barbarian
House of Junia
+ Founding Fathers: tăng ( nhiều nhất là 4 ) Public Order vì có sự hiện diện của văn hoá Latin
+ Agrarian Wisdom: +30% wealth từ các công trình nông nghiệp
House of Cornelia
+ Cultural Assimilation: -50% PO bị giảm do có sự hiện diện của các nền văn hoá khác
+ All Will Serve: -50% upkeep cost cho các unit auxiliary.
B. Carthage
+ Phoenician Trade Heritage: +15% wealth từ các công trình kinh tế
+ Mercenery Armies: -25% upkeep cho các unit mercenary
Barcid Dynasty
+ Loyal Troops: +15% morale cho tất cả các unit mercenary
+ Pioneers: +15% quãng đường khi di chuyển cho quân bộ và hải quân
Hannonid Dynasty
+ Statesmen: quan hệ tốt với các quốc gia khác ( văn hoá tương đồng )
+ Administrators: +5% tax rate
Magonid Dynasty
+ Iron Fist: -50% chống đối ( tăng Public Order ) khi chiếm đóng vùng đất lạ
+ Phoenician Prowess: +3 exp cho tàu chiến khi mua
+ Loyal Troops: +15% morale cho tất cả các unit mercenary
+ Pioneers: +15% quãng đường khi di chuyển cho quân bộ và hải quân
Hannonid Dynasty
+ Statesmen: quan hệ tốt với các quốc gia khác ( văn hoá tương đồng )
+ Administrators: +5% tax rate
Magonid Dynasty
+ Iron Fist: -50% chống đối ( tăng Public Order ) khi chiếm đóng vùng đất lạ
+ Phoenician Prowess: +3 exp cho tàu chiến khi mua
C. Balkan Tribes
- Rapid Campaign: +50% upkeep cost của các unit mercenary
- Promise of Loot: -50% giá tiền khi mua các unit mercenary
Odrysian Kingdom
Gatae
Ardiaei
Tylis
+ Dealy Aim: +2 exp cho các unit sử dụng vũ khí từ xa
+ Looter: +100% income khi raid và sack
+ Looter: +100% income khi raid và sack
Gatae
+ Our Gods: tăng Public Order ( tối đa là 8 ) khi có sự hiện diện của văn hoá Balkan
+ Fiercely Independent: 210% melee defence khi tham chiến ở đất mình hoặc đồng minh
+ Fiercely Independent: 210% melee defence khi tham chiến ở đất mình hoặc đồng minh
Ardiaei
+ Pirates: + 250% income khi raid
+ Expert Seafarers: +2 slot khi mua tàu chiến
+ Expert Seafarers: +2 slot khi mua tàu chiến
Tylis
+ Plunderers: +150% income khi sack
+ Live by the Sword: +2 exp cho bộ binh khi mua
+ Live by the Sword: +2 exp cho bộ binh khi mua
D. Successor Kingdoms
- Successor Conflicts: Quan hệ xấu với các quốc gia Hellenic khác
- Alexander’s Legacy: -50% chống đối ( tăng Public Order ) khi chiếm đóng vùng đất lạ
Seleucid
Egypt
Macedon
Baktria
+ Satrapies: tăng số lượng unit unit Levy thuê được từ Satrapy của mình
+ Royal Estates: +20% wealth cho các công trình nông nghiệp
+ Royal Estates: +20% wealth cho các công trình nông nghiệp
Egypt
+ Ptolemaic Enlightment: +20% tốc độ research
+ Nile Valley: +1 Food cho tất cả các Province
+ Nile Valley: +1 Food cho tất cả các Province
Macedon
+ Thessalian Pride: +20 charge bonus cho các unit kỵ binh
+ Barbarian Subduers: +20% morale khi đánh nhau với các bộ tộc Barbarian
+ Barbarian Subduers: +20% morale khi đánh nhau với các bộ tộc Barbarian
Baktria
+ Silk Road: +20% wealth từ các công trình kinh tế
+ Multiculturalism: tăng PO ( tối đa là 4 ) do có sự hiện diện của các văn hoá khác nhau
+ Multiculturalism: tăng PO ( tối đa là 4 ) do có sự hiện diện của các văn hoá khác nhau
E. Greek States
- Fierce Independence: +20% melee defence cho tất cả unit khi tham chiến trên lãnh địa của mình hoặc của đồng minh.
- Classical Heritage: +4 tốc độ chuyển hoá khi chuyển nền văn hoá sang Hellenic
Massilia
Sparta
Athens
Epirus
Syracuse
+ Archimede's Euraka: +20% tốc độ research
+ Flowering Culture: +20% wealth từ nền văn hoá của mình
+ Great Traders: +20% income khi trade
+ Local Dominance: quan hệ tốt với các quốc gia khác ( văn hoá tương đồng )
+ Local Dominance: quan hệ tốt với các quốc gia khác ( văn hoá tương đồng )
Sparta
+ Helot Repression: -5o% chống đối từ nô lệ
+ Spartiate Warriors: +3 exp cho tất cả bộ binh khi mua
+ Spartiate Warriors: +3 exp cho tất cả bộ binh khi mua
Athens
+ Naval Prowess: +3 exp cho các tàu khi mua
+ Centre of Culture: +20% income từ các nền văn hoá khác nhau
+ Centre of Culture: +20% income từ các nền văn hoá khác nhau
Epirus
+ Village Confederation: +20% wealth cho các Minor Settlement
+ Guardians of Dodona: tăng Public Order ( tối đa là 4 ) khi có sự hiện diện của văn hoá Hellenic
+ Guardians of Dodona: tăng Public Order ( tối đa là 4 ) khi có sự hiện diện của văn hoá Hellenic
Syracuse
+ Archimede's Euraka: +20% tốc độ research
+ Flowering Culture: +20% wealth từ nền văn hoá của mình
F. Nomadic Tribes
- Horde: +3 slot khi mua quân ở lãnh địa mình
- Marauders: +50% income khi raid và sack
Roxolani
Massagetae
Royal Scythia
+ Peregrine Conqueror: +20% melee attack khi tham chiến trên vùng đất của kẻ thù
+ Migrant Traders: +15% wealth cho các công trình kinh tế
+ Migrant Traders: +15% wealth cho các công trình kinh tế
Massagetae
+ Pastoral Lifestyle: +40% wealth từ các công trình chăn nuôi
+ Tribal Ferocity: +15% morale khi tham chiến trên đất mình hoặc của đồng minh
+ Tribal Ferocity: +15% morale khi tham chiến trên đất mình hoặc của đồng minh
Royal Scythia
+ Archery Masters: +25% lượng đạn dược cho tất cả unit
+ Scythian Craftmanship: +20% wealth từ các công trình công nghiệp
+ Scythian Craftmanship: +20% wealth từ các công trình công nghiệp
G. Eastern Empires
- Secret Police: tăng khả năng bảo vệ của thành trì chống lại các hành động phá hoại từ agent địch
- Great Marksmen: +25% lượng đạn dược cho tất cả các unit
Parthia
Armenia
Pontus
+ Cavalry Master: -25% giá tiền khi mua các unit kỵ binh
+ Multiculturalism: -25% Public Order bị giảm do có sự hiện diện của văn hoá khác
+ Multiculturalism: -25% Public Order bị giảm do có sự hiện diện của văn hoá khác
Armenia
+ Brigde Builders: quan hệ tốt với các quốc gia theo văn hoá Hellenic và các vương quốc phương đông ( văn hoá tương đồng )
+ A Proud People: +20% morale cho tất cả unit khi tham chiến trên lãnh thổ mình hoặc đồng minh
+ A Proud People: +20% morale cho tất cả unit khi tham chiến trên lãnh thổ mình hoặc đồng minh
Pontus
+ Philhellenes: quan hệ tốt với các quốc gia theo văn hoá Hellenic ( văn hoá tương đồng )
+ Shrewd Operators: -50% giá tiền cho các hành độn của agent
+ Shrewd Operators: -50% giá tiền cho các hành độn của agent
H. Black Sea Colonies
- Greek Hearts: +15% morale khi tham chiến trên đất mình hoặc đồng minh
- Rulers of Foreign Lands: -50% PO bị giảm do có sự xuất hiện của các nền văn hoá khác
Pergamon
Cimmeria
Colchis
+ Great Builders: -25% giá khi xây dựng công trình
+ Town Growth: +4 growth mỗi turn
+ Town Growth: +4 growth mỗi turn
Cimmeria
+ Normadic Archers: +25% lượng đạn dược cho tất cả unit
+ Bosporian Fertile Lands: +25% wealth cho các công trình nông nghiệp
+ Bosporian Fertile Lands: +25% wealth cho các công trình nông nghiệp
Colchis
+ Trade Crossroads: +15% income khi trade
+ Golden Legacy: +2 mức độ ảnh hưởng của văn hoá Hellenic lên tất cả các vùng
+ Golden Legacy: +2 mức độ ảnh hưởng của văn hoá Hellenic lên tất cả các vùng
I. Gallic Tribes
- Gallic Horsemanship: +20% melee attack cho các unit kỵ binh
- Warrior Society: +2 Public Order cho mỗi trận chiến
Arveni
Boii
Galatia
Nervii
+ Gallic Craftmanship: +20% wealth cho các công trình công nghiệp
+ Tribal Hegemonist: quan hệ tốt với các bộ tộc Barbarian ( văn hoá tương đồng )
+ Tribal Hegemonist: quan hệ tốt với các bộ tộc Barbarian ( văn hoá tương đồng )
Boii
+ Migratory Urges: -75% chi phí khi chuyển đổi công trình trong cùng chuỗi ( convert )
+ Conquerors: +15% morale khi tham chiến trên đất của địch
+ Conquerors: +15% morale khi tham chiến trên đất của địch
Galatia
+ Plunderers: +100% income khi raid và sack
+ Gallo - Graeci: quan hệ tốt với các quốc gia Hellenic ( văn hoá tương đồng )
+ Gallo - Graeci: quan hệ tốt với các quốc gia Hellenic ( văn hoá tương đồng )
Nervii
+ Ambushers: +50% tỉ lệ thành công khi raid và sack
+ National Courage: +20% melee attack khi tham chiến trên đất mình hoặc của đồng minh
+ National Courage: +20% melee attack khi tham chiến trên đất mình hoặc của đồng minh
J. Brittanic Tribes
- Heroic Culture: +20% charge bonus khi là phe tấn công trong các trận đánh
- Warrior Society: +2 Public Order cho mỗi trận chiến với các quốc gia và bộ tộc láng giềng
Iceni
+ Cultural Aspirations: quan hệ tốt với các quốc gia và bộ tộc không thuộc người Barbarian ( văn hoá tương đồng )
+ Pastoral Ways: +20% wealth từ các công trình nông nghiệp
+ Pastoral Ways: +20% wealth từ các công trình nông nghiệp
K. Germanic Tribes
- Terror of the Night: được phép tuỳ ý lựa chọn Night Battle khi bắt đầu trận đánh
- Warrior Society: +1 Public Order cho mỗi trận chiến với các quốc gia và bộ tộc láng giềng
Suebi
+ Tribal Conquerors: +20% morale khi tham chiến chống lại người Barbarian
+ Marauders: +100% income khi raid và sack
+ Marauders: +100% income khi raid và sack
Iberian Tribes
- Scouts: tăng khả năng phát hiện các quân đội và agent đang lẩn trốn trên campaign map
- Warrior People: +4 PO khi có sự hiện của quân đội mình trong Province
Arevaci
Lusitani
+ Horsemanship: -20% giá tiền khi mua kỵ binh
+ One People: quan hệ tốt với các bộ tộc Iberian
+ One People: quan hệ tốt với các bộ tộc Iberian
Lusitani
+ Ambushers: +50% tỉ lệ thành công xuất hiện các trận đánh phục kích
+ Mighty Warriors: +2 exp cho tất cả bộ binh khi mua
+ Mighty Warriors: +2 exp cho tất cả bộ binh khi mua
Chỉnh sửa cuối:








