*灰化肥发黑,黑化肥发挥 Hôi hóa phì phát hắc, hắc hóa phì phát hắc: một dạng câu mà nói nhanh sẽ bị líu lưỡi, giống với “nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch” của Việt Nam vậy.
Về câu này, trình độ nói nhanh sẽ được xếp như sau ( tương đương với phân cấp spammer của tangthuvien ^^, ko biết có bác nói nói được lên trình độ thiên ngoại phi tiên nhỉ), mình ghi cả phần Hán ngữ cùng Hán Việt và phiên âm PinYin cho các bạn dễ đọc vào nghiên cứu :
1. 初入江湖:化肥会挥发
Sơ nhập giang hồ : hóa phì hội huy phát
chu rù jiang hú : huà féi huì hui fa
2. 小有名气:黑化肥发灰,灰化肥发黑
Tiểu hữu danh khí : hắc hóa phì phát hôi , hôi hóa phì phát hắc
xiăo yǒu míng qì : hei huà féi fa hui , hui huà féi fa hei
3. 名动一方:黑化肥发灰会挥发;灰化� �发挥会发黑
Danh động nhất phương : hắc hóa phì phát hôi hội huy phát ; hôi hóa phì phát huy hội phát hắc
míng dòng yi fang : hei huà féi fa hui huì hui fa ; hui huà féi fa hui huì fa hei
4. 天下闻名:黑化肥挥发发灰会挥发;� �化肥挥发发黑会发挥
Thiên hạ văn danh : hắc hóa phì huy phát phát hôi hội huy phát ; hôi hóa phì huy phát phát hắc hội phát huy
tian xià wén míng : hei huà féi hui fa fa hui huì hui fa ; hui huà féi hui fa fa hei huì fa hui
5. 一代宗师:黑灰化肥会挥发发灰黑化� �挥发;
Nhất đại tông sư : hắc hôi hóa phì hội huy phát phát hôi hắc hóa phì huy phát ;
yi dài zong shi : hei hui huà féi huì hui fa fa hui hei huà féi hui fa ;
灰黑化肥会挥发发黑灰化肥发挥。
Hôi hắc hóa phì hội huy phát phát hắc hôi hóa phì phát huy .
hui hei huà féi huì hui fa fa hei hui huà féi fa hui .
6. 超凡入圣:黑灰化肥会挥发发灰黑化� �黑灰挥发化为灰;
Siêu phàm nhập thánh : hắc hôi hóa phì hội huy phát phát hôi hắc hóa phì hắc hôi huy phát hóa vi hôi ;
chao fán rù shèng : hei hui huà féi huì hui fa fa hui hei huà féi hei hui hui fa huà wèi hui ;
灰黑化肥会挥发发黑灰化肥灰黑发挥� �为黑。
Hôi hắc hóa phì hội huy phát phát hắc hôi hóa phì hôi hắc phát huy hóa vi hắc .
hui hei huà féi huì hui fa fa hei hui huà féi hui hei fa hui huà wèi hei .
7. 天外飞仙:黑化黑灰化肥黑灰会挥发� �灰黑化肥黑灰化肥挥发;
Thiên ngoại phi tiên : hắc hóa hắc hôi hóa phì hắc hôi hội huy phát phát hôi hắc hóa phì hắc hôi hóa phì huy phát ;
tian wài fei xian : hei huà hei hui huà féi hei hui huì hui fa fa hui hei huà féi hei hui huà féi hui fa ;
灰化灰黑化肥灰黑会发挥发黑灰化肥� �黑化肥发挥。
Hôi hóa hôi hắc hóa phì hôi hắc hội phát huy phát hắc hôi hóa phì hôi hắc hóa phì phát huy .
hui huà hui hei huà féi hui hei huì fa hui fa hei hui huà féi hui hei huà féi fa hui .