dienmayhoanglien
Youtube Master Race
- 14/7/16
- 0
- 0
Hoàng liên chuyên phân phối máy làm lạnh nước Chiller chính hãng. Quý khách có nhu cầu mua máy làm lạnh nước bể cá, hồ cá, máy làm lạnh nước trạm trộn bê tông hãy liên hệ 098 993 7282 để có giá tốt nhất nhé.
Bảo hành: 12 tháng
Giá bán máy làm lạnh nước: Liên hệ
Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22
Bảng quy cách:
1.Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2.Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
Hạng mục( ltem)
Model
KLFW-100S
KLFW-120S
KLFW-140S
Điện nguồn (Power supply)
3Φ - 380V- 50Hz
Công suất làm lạnh
(Refrigerating capacity)
kW
365.1
401.1
483.1
kcal/h
313,900
344,860
415,380
Điện năng tiêu thụ (Power consumption )
kW
73.0
80.2
95.8
Dòng điện vận hành 380V
A
126
138
165
Dòng điện khởi động 380V
A
315
346
414
Kiểm soát công suất(Capacity control)
%
4-Step capacity control( 25%~100%)
Máy nén (Compressor)
Kiểu( Type)
Dạng trục vít bán kín (Screw semi-hermetic)
Số máy (Quantity)
1
Chế độ khởi động (Starting method)
Y-△
Số vòng quay (Revolution)
r.p.m
3550
Công suất đầu ra (Output)
kW
300
300x2
Điện trở sưởi dầu (Crankcase heater)
W
62X2
Dầu máy lạnh (Refrigeration oil)
Chủng loại( Type)
HBRB08-120
Bộ lọc( Quantity)
oz
28
28
28
Ga lạnh (Refrigerant)
Chủng loại (Type)
R-134a
Bộ lọc(Quantity)
kg
220
248
275
Nguyên lý hoạt động( Control)
Tấm chắn lỗ (Orific Plate)
Máy làm lạnh nước(Chiller)
Kiểu( Type)
Dạng ống chùm ngập dịch( Flooded Type)
Số máy (Quantity)
1
冷水Lưu lượng nước (Water flow rate)
m3/h
121.0
136.1
151.2
Tổn thất áp suất (Head loss)
m
3.5
Đường kính ống( Pipe size)
B
5B
6B
Bình ngưng
(Condenser)
Kiểu (Type)
Thiết bị ống chùm( Shell and Tube)
Số máy (Quantity)
1
Lưu lượng nước giải nhiệt( Water flow rate)
m3/h
Dạng hướng trục( Propeller type)
Tổn thất áp suất( Head loss)
m
0.3×2
0.59×2
Đường kính ống (Pipe size)
B
5B
6B
Trang bị bảo vệ (Protection devices)
Công tắc áp suất cao/thấp,Công tắc chống đông,Van an toàn,Thiết bị bảo vệ quá tải,Thiết bị bảo vệ cuộn dây quá nóng,Công tắc nhiệt độ tự động,Thiết bị bảo vệ nghịch pha,Công tắc mức dầu bôi trơn。
Kích thước Dimensions)
A
mm
4100
4200
4250
B
mm
1120
1120
1120
C
mm
C
1800
1850
D
mm
3650
3650
3650
E
mm
1020
1020
1020
G
mm
1500
1550
1550
Xem thêm: máy làm lạnh nước gió giải nhiệt giá rẻ.
Bảo hành: 12 tháng
Giá bán máy làm lạnh nước: Liên hệ
Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22
Bảng quy cách:
1.Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
2.Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.
Hạng mục( ltem)
Model
KLFW-100S
KLFW-120S
KLFW-140S
Điện nguồn (Power supply)
3Φ - 380V- 50Hz
Công suất làm lạnh
(Refrigerating capacity)
kW
365.1
401.1
483.1
kcal/h
313,900
344,860
415,380
Điện năng tiêu thụ (Power consumption )
kW
73.0
80.2
95.8
Dòng điện vận hành 380V
A
126
138
165
Dòng điện khởi động 380V
A
315
346
414
Kiểm soát công suất(Capacity control)
%
4-Step capacity control( 25%~100%)
Máy nén (Compressor)
Kiểu( Type)
Dạng trục vít bán kín (Screw semi-hermetic)
Số máy (Quantity)
1
Chế độ khởi động (Starting method)
Y-△
Số vòng quay (Revolution)
r.p.m
3550
Công suất đầu ra (Output)
kW
300
300x2
Điện trở sưởi dầu (Crankcase heater)
W
62X2
Dầu máy lạnh (Refrigeration oil)
Chủng loại( Type)
HBRB08-120
Bộ lọc( Quantity)
oz
28
28
28
Ga lạnh (Refrigerant)
Chủng loại (Type)
R-134a
Bộ lọc(Quantity)
kg
220
248
275
Nguyên lý hoạt động( Control)
Tấm chắn lỗ (Orific Plate)
Máy làm lạnh nước(Chiller)
Kiểu( Type)
Dạng ống chùm ngập dịch( Flooded Type)
Số máy (Quantity)
1
冷水Lưu lượng nước (Water flow rate)
m3/h
121.0
136.1
151.2
Tổn thất áp suất (Head loss)
m
3.5
Đường kính ống( Pipe size)
B
5B
6B
Bình ngưng
(Condenser)
Kiểu (Type)
Thiết bị ống chùm( Shell and Tube)
Số máy (Quantity)
1
Lưu lượng nước giải nhiệt( Water flow rate)
m3/h
Dạng hướng trục( Propeller type)
Tổn thất áp suất( Head loss)
m
0.3×2
0.59×2
Đường kính ống (Pipe size)
B
5B
6B
Trang bị bảo vệ (Protection devices)
Công tắc áp suất cao/thấp,Công tắc chống đông,Van an toàn,Thiết bị bảo vệ quá tải,Thiết bị bảo vệ cuộn dây quá nóng,Công tắc nhiệt độ tự động,Thiết bị bảo vệ nghịch pha,Công tắc mức dầu bôi trơn。
Kích thước Dimensions)
A
mm
4100
4200
4250
B
mm
1120
1120
1120
C
mm
C
1800
1850
D
mm
3650
3650
3650
E
mm
1020
1020
1020
G
mm
1500
1550
1550
Xem thêm: máy làm lạnh nước gió giải nhiệt giá rẻ.