- 9/7/15
- 0
- 0
Nguồn tham khảo: hoctiengnhatban.org
Hôm nay mình tiếp tục giới thiệu với các bạn một số từ vựng theo các chủ đề bởi như vậy sẽ giúp các bạn ghi nhớ hiệu quả hơn,chủ đề hôm nay là từ vựng tiếng nhật về các vật dụng trong gia đình
日用品にちようひん nichiyoohin Đồ dùng hằng ngày
1. 洗濯機(せんたくきsentaku ki):máy giặt
2. 漂白剤(ひょうはくざいhyoohakuzai):chất tẩy trắng
3. 脱衣カゴ(だついかごdatsuikago):sọt đựng quần áo
4. 乾燥機(かんそうきkansooki):máy sấy
5. 洗濯バサミ(せんたくばさみsentakubasami)kẹp phơi đồ
Ngoài ra còn rất nhiều từ vựng katana tiếng nhật quen thuộc,đơn giản và thường sử dụng trong cuộc sống hàng ngày cho các bạn tham khảo
6. アイロン(airon):bàn ủi
7. アイロン台(airondai):bàn ủi đồ 7
8. ハンガー(hangaa):móc treo đồ
9. 電気掃除機 (でんきそうじきdenki souji ki) :máy hút bụi
10. ほうき (houki) :chổi
11. 塵取り(ちりとりchiri tori):đồ hốt rác
12. モップ (moppu) :cây lau sàn
13. 蝿たたき (はえたたきhae tataki) :vỉ đập ruồi
14. マッチ (macchi) :diêm
15. ライター (raitaa) :bật lửa
16. ごみ、ゴミ (gomi) :rác
17. ごみ袋 (ごみぶくろgomi bukuro) :bao rác
18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこgomi ire, gomi bako):thùng rác
Click để biết thêm nhiều kinh nghiem hoc tieng Nhat hơn nữa nhé. Tin tôi đi,học thực tiễn sẽ mang lại cho các bạn hiệu quả không ngờ đấy
Chúc các bạn học tiếng nhật hiệu quả
Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 0462 927 213
Hotline: 0917 861 288 - 0963 861 569
Email: [email protected]
Hôm nay mình tiếp tục giới thiệu với các bạn một số từ vựng theo các chủ đề bởi như vậy sẽ giúp các bạn ghi nhớ hiệu quả hơn,chủ đề hôm nay là từ vựng tiếng nhật về các vật dụng trong gia đình
日用品にちようひん nichiyoohin Đồ dùng hằng ngày
1. 洗濯機(せんたくきsentaku ki):máy giặt
2. 漂白剤(ひょうはくざいhyoohakuzai):chất tẩy trắng
3. 脱衣カゴ(だついかごdatsuikago):sọt đựng quần áo
4. 乾燥機(かんそうきkansooki):máy sấy
5. 洗濯バサミ(せんたくばさみsentakubasami)kẹp phơi đồ
Ngoài ra còn rất nhiều từ vựng katana tiếng nhật quen thuộc,đơn giản và thường sử dụng trong cuộc sống hàng ngày cho các bạn tham khảo
6. アイロン(airon):bàn ủi
7. アイロン台(airondai):bàn ủi đồ 7
8. ハンガー(hangaa):móc treo đồ
9. 電気掃除機 (でんきそうじきdenki souji ki) :máy hút bụi
10. ほうき (houki) :chổi
11. 塵取り(ちりとりchiri tori):đồ hốt rác
12. モップ (moppu) :cây lau sàn
13. 蝿たたき (はえたたきhae tataki) :vỉ đập ruồi
14. マッチ (macchi) :diêm
15. ライター (raitaa) :bật lửa
16. ごみ、ゴミ (gomi) :rác
17. ごみ袋 (ごみぶくろgomi bukuro) :bao rác
18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこgomi ire, gomi bako):thùng rác
Click để biết thêm nhiều kinh nghiem hoc tieng Nhat hơn nữa nhé. Tin tôi đi,học thực tiễn sẽ mang lại cho các bạn hiệu quả không ngờ đấy
Chúc các bạn học tiếng nhật hiệu quả
Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 0462 927 213
Hotline: 0917 861 288 - 0963 861 569
Email: [email protected]