Những Điểm Mới Của Pokemon Diamond/Pearl

Status
Không mở trả lời sau này.

Lonely Sky

<b><font color="DeepSkyBlue">Thân</font> </b><b>Tạ
Tham gia ngày
28/4/06
Bài viết
2,948
Reaction score
64
[*]Nguồn: http://serebii.net nếu có gì dịch sơ sót thì xin thứ lỗi ::) và xin đừng post bài làm gián đoạn topic ^:)^
*edit: góp ý một số lỗi bởi Remedy Melody (14/2/2010, 14:36) (phụ chú: chắc valentine + mùng 1 các hạ bị ế nên ở nhà không có gì làm ngồi móc ngoáy tại hạ đây mà :">)
Một Số Ability,Trail mới
Adaptability
Tác dụng trong trận đấu:
Nếu pokemon này dùng đòn tấn công có cùng hệ với hệ của pokemon thì đòn tấn công đó được tăng thêm sức mạnh
Pokemon có Ability này:

Aftermath
Tác dụng trong trận đấu:Pokemon hạ gục Pokemon có ability này sẽ mất 1/4 max HP
Pokemon có Ability này:

Anger Point
Tác dụng trong trận đấu:
Sức tấn công của pokemon tăng khi bị đánh trúng bởi 1 đòn critical

Pokemon có Ability này:

Anticipation
Tác dụng trong trận đấu:
Cảnh báo khi mà đối phương có super effective hay là 1 Hit K.O moves
Pokemon có Ability này:


Bad Dreams
Tác dụng trong trận đấu:
nếu đối thủ đang ngủ thì sẽ bị mất HP mỗi lượt


Pokemon có Ability này:

Download
Tác dụng trong trận đấu
Phụ thuộc vào chỉ số stat của đối thủ mạnh nhất ( khi tag battle ), pokemon có ability này sẽ tự tăng stat của mình
+ Atk tăng, khi Def < Sp. Def
+
Sp.Atk tăng, khi Def > Sp. Def
Pokemon có Ability này:

Dry Skin
Tác dụng trong trận đấu:
Nếu đang có tác dụng của Sunny Day, HP của pokemon này sẽ giảm hoặc bị đánh bởi 1 đòn hệ Fire thì HP giảm nhiều hơn bình thường
Nếu đang có tác dụng của của Rain Dance hoặc trúng đòn hệ Water, HP của pokemon này tăng


Pokemon có Ability này:


 
Chỉnh sửa cuối:
Frisk
Tác dụng trong trận đấu:
cho phép nhìn thấy Item mà pokemon đối thủ đang giữ

Pokemon có ability này:

Filter
Tác dụng trong trận đấu:
Nếu bị tấn công bởi 1 đòn super effective với pokemon này thì đòn ấy sẽ giảm đi 1 nửa sức mạnh
Pokemon có ability này:


Flower Gift
Tác dụng trong trận đấu:
Hình dạng thay đổi khi đang có tác dụng của đòn Sunny Day, chỉ số stat cũng tăng thêm1.5 lần Sp.att, Sp.def cho cả Party


Pokemon có ability này:

Forewarn
Tác dụng trong trận đấu:
Có thể nhìn thấy những đòn tấn công mà đối phương có

Pokemon có ability này:

Gluttony
Tác dụng trong trận đấu:
Pokemon này sử dụng Item đang giữ nhanh hơn bình thường

Pokemon có ability này:

Heat Proof
Tác dụng trong trận đấu:
Đòn tấn công hệ Fire lên pokemon này bị giảm sức mạnh (kể cả status burned cũng giảm sát thương)

Pokemon có ability này:

Honey Gather
Tác dụng trong trận đấu:
Thu được Honey ( Item ) sau mỗi trận đấu

Pokemon có ability này:
 
Chỉnh sửa cuối:
Hydration
Tác dụng trong trận đấu:
Khi đang có tác dụng của đòn Rain Dance, mọi status ( paralyzed, poisoned, burned, frozzen, Sleep ) pokemon này đang chịu đều được chữa lành


Pokemon có ability này:

Ice Body
Tác dụng trong trận đấu:
HP của pokemon phục hồi khi đang chịu tác dụng của Hail


Pokemon có ability này:

Iron Fist
Tác dụng trong trận đấu:
Đòn tấn công dạng đấm của pokemon này được tăng thêm sức mạnh


Pokemon có ability này:

Klutz
Tác dụng trong trận đấu:
Pokemon này không thể sử dụng Item đang giữ trên người


Pokemon có ability này:

Leaf Guard
Tác dụng trong trận đấu:
Mọi status của pokemon này được chữa lành khi đang có tác dụng của Sunny Day


Pokemon có ability này:

Magic Guard
Tác dụng trong trận đấu:
Chỉ có đòn tấn công gây tổn thương ( mất HP ) có thể tác dụng lên pokemon này


Pokemon có ability này:

Mold Breaker
Tác dụng trong trận đấu:
Ability của pokemon đối phương không thể phát huy tác dụng


Pokemon có ability này:
 
Motor Drive
Tác dụng trong trận đấu:
Khi pokemon này bị tấn công bởi 1 đòn hệ electric, tốc độ của nó tăng lên


Pokemon có ability này:

Multitype
Tác dụng trong trận đấu:
Phụ thuộc vào mảnh plate pokemon này đang giữ, hệ và hình dáng ( màu sắc ) của nó sẽ chuyển đổi

Pokemon có ability này:

No Guard
Tác dụng trong trận đấu:
Mọi đòn tấn công khi pokemon này sử dụng trong trận đấu có 100% độ chính xác
Pokemon có ability này:

Normalize
Tác dụng trong trận đấu:
Mọi đòn pokemon này có thể sử dụng đều là hệ Normal


Pokemon có ability này:

Poison Heal
Tác dụng trong trận đấu:
HP tăng khi chịu ảnh hưởng của status ( paralyzed, poisoned, burned, frozzen, sleep )


Pokemon có ability này:

Quick Feet
Tác dụng trong trận đấu:
Khi pokemon này bị ảnh hưởng bởi status, tốc độ của nó sẽ tăng lên
Pokemon có ability này:

Reckless
Tác dụng trong trận đấu:
Mọi đòn tấn công có tính trả đũa đều được tăng sức mạnh ( revenge, counter, ... )


Pokemon có ability này:
 
Rivalry
Tác dụng trong trận đấu:
Nếu đối thủ có cùng giới tính với pokemon này, sức tấn công của pokemon này tăng thêm, ngược lại sẽ giảm
Pokemon có ability này:

Scrappy
Tác dụng trong trận đấu:
Cho phép pokemon này đánh trúng pokemon hệ Ghost với đòn tấn công hệ Normal


Pokemon có ability này:

Simple
Tác dụng trong trận đấu:
Tác động từ Item pokemon này hold, sức tấn công của nó sẽ tăng thêm


Pokemon có ability này:

Skill Link
Tác dụng trong trận đấu:
Tăng số lần đánh khi sử dụng đòn cho phép tấn công 2 lần trở lên ( double lap, furry swipes,... )


Pokemon có ability này:

Slow Start
Tác dụng trong trận đấu:
Sức tấn công, tốc độ của pokemon bị giảm 1 nửa trong những lượt đầu
Pokemon có ability này:

Sniper
Tác dụng trong trận đấu:
Tăng thêm điểm tấn công khi đánh được đòn critical x3
Pokemon có ability này:

Snow Cloak
Tác dụng trong trận đấu:
Khả năng né đòn của pokemon này tăng khi đang có bão tuyết
Pokemon có ability này:
 
Chỉnh sửa cuối:
Snow Warning
Tác dụng trong trận đấu:
Khi pokemon này được đưa vào trận đấu, bão tuyết sẽ nổi lên


Pokemon có ability này:

Solar Power
Tác dụng trong trận đấu:
Khi đang có tác dụng của Sunny Day, HP pokemon này giảm dần, sức tấn công đặc biệt tăng ( special attack )
1.5 lần

Pokemon có ability này:

Solid Rock
Tác dụng trong trận đấu:
Đòn tấn công gây super effective lên pokemon này bị giảm sức mạnh


Pokemon có ability này:

Stall
Tác dụng trong trận đấu:
Pokemon này luôn chậm hơn đối phương


Pokemon có ability này:

Steadfast
Tác dụng trong trận đấu:
Tốc độ của pokemon này tăng khi bị Flinch
Pokemon có ability này:

Storm Drain
Tác dụng trong trận đấu:
Mọi đòn tấn công hệ nước đều đánh vào pokemon này ( tag battle )


Pokemon có ability này:

Super Luck
Tác dụng trong trận đấu:
Cơ hội cao để thực hiện 1 đòn critical
Pokemon có ability này:
 
Chỉnh sửa cuối:
Tangled Feet
Tác dụng trong trận đấu:
Tăng khả năng né tránh nếu bị confused


Pokemon có ability này:

Technician
Tác dụng trong trận đấu:
Sức mạnh đòn tấn công của pokemon được tăng lên nếu hệ của nó yếu so với đòn ấy


Pokemon có ability này:

Tinted Lens
Tác dụng trong trận đấu:
Sử dụng 1 đòn not super effective (không hiệu quả, không khắc hệ) với đối thủ, sức tấn công của đòn ấy tăng lên gấp đôi
Pokemon có ability này:

Unaware
Tác dụng trong trận đấu
Mọi sự thay đổi chỉ số stat của đối thủ đều không được thực hiện


Pokemon có ability này:

Unburden
Tác dụng trong trận đấu:
Nếu dùng Item lên pokemon này, tốc độ của nó tăng lên


Pokemon có ability này:
 
Chỉnh sửa cuối:
Cách Tiến Hoá Mới ở Pokemon Diamond/Pearl:

1. Tiến hoá theo giới tính:
Ngay từ khi chơi D/P chắc hẳn bạn cũng nhận thấy điểm khác biệt so với các bản trước đó là giới tính không chỉ biểu hiện bằng kí tự sau tên mỗi pokemon nữa
mà giữa con đực và cái mỗi loài đều có dấu hiệu riêng để phân biệt
nên ở bản pokemon này xuất hiện thêm 1 số pokemon tiến hoá theo giới tính
nghĩa là đực tiến hoá thành 1 dạng, con cái tiến hoá thành 1 dạng khi lên tới level nó có thể tiến hoá
Những pokemon tiến hoá bằng dạng này là:
412.gif
->
413.gif
( Level 20, pokemon cái )
412.gif
->
414.gif
( Level 20, pokemon đực )
415.gif
->
416.gif
( Level 25, pokemon cái )
2. Tiến hoá bằng hold Item:
Ở những phiên bản trước, hình thức hold Item chỉ dùng cho pokemon trade với 1 máy khác để tiến hoá, tuy nhiên, bản này có 1 số pokemon chỉ cần hold Item và lên level 1 vào thời điểm xác định trong trong ngày là đã có thể tiến hoá
Những pokemon tiến hoá dạng này là:
207.gif
->
472.gif
( hold razor fang, lên 1 level vào buổi tối )
215.gif
->
461.gif
(hold razor claw, lên 1 level vào buổi tối )
440.gif
->
113.gif
( hold oval stone, lên 1 level vào buổi sáng )
3. Tiến hoá theo khu vực xác định:
Một số pokemon các bản trước không có hình thức tiến hoá hoặc chưa tiến hoá hoàn toàn còn phụ thuộc vào 1 yếu tố là khu vực nơi pokemon ấy sinh sống, 1 số khu vực có nguồn năng lượng hoặc yếu tố địa chất giúp pokemon tiến hoá lên 1 dạng cao hơn, hình thức này đến bản D/P mới được tìm thấy, khi ở khu vực phù hợp với pokemon tiến hoá cần khu vực ấy, bạn chỉ cần luyện pokemon lên 1 level là có thể tiến hoá, khu vực đặc biệt này có thể là 1 chỗ nhỏ hoặc cả 1 khu vực rộng lớn.
Những pokemon tiến hoá dạng này:
082.gif
->
462.gif
( lên 1 level ở Mt.Coronet )
299.gif
->
476.gif
( lên 1 level ở Mt.Coronet )
133.gif
->
470.gif
( lên 1 level ở moss rock ở etena forest )
ảnh moss rock:
mossrock.png

133.gif
->
471.gif
( lên 1 level ở ice rock gần snowpoint city )
ảnh ice rock:
icerock.png

3. Tiến hoá dạng kết hợp 2 pokemon:
Đây có lẽ là dạng tiến hoá kì lạ nhất trong các dạng tiến hoá trước giờ, và điển hình dạng này chỉ có 1 pokemon:
458.gif
->
226.gif

điều kiện để pokemon này tiến hoá chỉ là cần có 1 con Remoraid chung trong party pokemon và lên level pokemon trên thì nó sẽ tiến hoá lên dạng trưởng thành, vì dạng trưởng thành của nó luôn mang theo 1 con remoraid bám trên cánh
cách tiến hoá này cũng làm ta nhớ tới slowpoke
trong series anime thì pokemon này tiến hoá bằng cách cho 1 con slowpoke bị shellder ngậm vào đầu hoặc đuôi thì nó sẽ tiến hoá và cộng sinh với con shellder ấy
 
4. Tiến hoá nhờ đòn đánh:
Một số pokemon chỉ tiến hoá khi lên level và trong 4 đòn đánh có đòn cần thiết để tiến hoá, có thể hiểu rằng khi sở hữu đòn đánh ấy 1 thời gian dài và sử dụng nó làm thể chất pokemon biến đổi và tiến hoá lên thành 1 dạng mới nên khi không có đòn đánh cần thiết thì pokemon sẽ không tiến hoá lên dạng mới
Những pokemon tiến hoá dạng này:
108.gif
->
463.gif
( Rollout )
114.gif
->
465.gif
( Acient Power )
190.gif
->
424.gif
( Double Hit )
193.gif
->
469.gif
( Acient Power )
221.gif
->
473.gif
( Acient Power )
438.gif
->
185.gif
( Mimic )
439.gif
->
122.gif
( Mimic )
5. Tiến hoà nhờ happiness:
như những bản trước, đặc biệt là giống trường hợp eevee là có phụ thuộc vào yếu tố thời gian
cách tăng happiness: cho ăn nhiều zinc, cacbon, protein, HP up, PP up, rare candy, proffin,... nói chung là cái gì ăn được, khi battle không làm nó bị hết HP
cứ như thế tới khi đủ happiness lên 1 level pokemon sẽ tiến hoá, bản D/P có thêm 1 số pokemon tiến hoá dạng này và cần đúng thời gian nữa, happiness có thể check bằng 1 app của poketch, khi click lên hình pokemon cần check, nếu nó hiện trái tim thì đã đủ happiness rồi
Những pokemon tiến hoá dạng này
406.gif
->
315.gif
( lên level buổi sáng )

433.gif
->
358.gif
( lên level buổi tối )

447.gif
->
448.gif
( lên level buổi sáng )
 
Chỉnh sửa cuối:
6. Tiến hoá qua trade có hold Item:
cách tiến hoá này không còn xa lạ gì với những ai đã chơi phiên bản trước, chỉ có xuất hiện thêm 1 số pokemon tiến hoá dạng này và 1 số Item mới để tiến hoá
Những pokemon tiến hoá dạng này:
112.gif
->
464.gif
( hold protector
protector.png
)

125.gif
->
466.gif
( hold electrizer
electricbooster.png
)

126.gif
->
467.gif
( hold magmarizer
magmabooster.png
)
233.gif
->
474.gif
( hold dubious disk
eerie-patch.png
)

356.gif
->
477.gif
( hold reaper cloth
spirit-world-cloth.png
)

7. Tiến hoá nhờ đá:
cách tiến hoá này cũng như trade trên kia, bổ sung thêm 1 số pokemon, đá mà thôi, khi muốn chỉ cần vào Item chọn đá và chọn pokemon thích hợp để dùng nó sẽ tiến hoá
176.gif
->
468.gif
( Shiny Stone
light-stone.png
)
315.gif
->
407.gif
( Shiny Stone )
198.gif
->
430.gif
( Dusk Stone
dark-stone.png
)
200.gif
->
429.gif
( Dusk Stone )
281.gif
->
475.gif
( Dawn Stone
awakening-stone.png
, pokemon đực )
361.gif
->
478.gif
( Dawn Stone , pokemon cái )
còn vài phần nữa về underground, item list, ... sẽ cập nhật sau :)
 
Last edited by a moderator:
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top