• [THÔNG BÁO] CẢNH BÁO LỪA ĐẢO MẠO DANH QUẢN TRỊ VIÊN
    Chào các thành viên GameVN,
    Dạo gần đây tình trạng lừa đảo scamming và phishing đang gia tăng. Ban quản trị GameVN xin lưu ý toàn bộ thành viên:
    KHÔNG/ ĐỪNG / CẤM cho bất kỳ ai tự xưng là quản trị viên của server vay tiền.
    Mọi hành vi lân la làm quen, tự tiện nhắn tin trên Discord, Facebook, Zalo hoặc các nền tảng mạng xã hội khác,
    núp bóng dưới danh nghĩa sinh hoạt của quản trị viên, đều có tỉ lệ rất, rất cao là lừa đảo.
    Nếu có tài khoản lạ add friend hoặc nhắn tin xin tiền dưới danh nghĩa admin:
    Block ngay
    Report ngay
    Không chuyển khoản, không cung cấp thông tin cá nhân


    Quản trị viên của forum và Discord server GameVN không có nhu cầu vay tiền thành viên.
    Không có lý do nào để admin chủ động kết bạn rồi xin tiền.
    Mọi thông báo chính thức chỉ được đăng trên kênh thông báo của server và topic chính thức trên forum.
    Tin nhắn riêng từ tài khoản lạ không phải thông báo của ban quản trị.
    Cảm ơn các bạn đã chú ý và cùng giữ cộng đồng an toàn.
    — Ban quản trị GameVN

    Tắt thông báo bằng nút X bên góc phải của bảng thông báo*

Những giới từ đi kèm động từ “GO” cần nhớ

congphuong487

Youtube Master Race
Tham gia ngày
15/12/16
Bài viết
0
Reaction score
0
Dưới đây là tổng hợp một số những giới từ đi kèm động từ “GO” mọi người nhớ lưu ý nhé.
Trang chuyên chia sẻ kiến thức học tiếng anh hiệu quả cũng như các kỹ năng và phương pháp học giỏi ... Bí quyết giúp bạn học tiếng anh giao tiếp hiệu quả.
go.jpg


Những giới từ đi kèm động từ “GO”

1. To go about = to arrange: sắp xếp, dàn xếp
2. To go by = to judge according to: đánh giá trên cơ sở….
3. To go for ( a walk, a ride…) đi dạo, đi vòng vòng bằng xe máy
4. To go for = to attack: tấn công
5. To go in for = to be fond of: thích thú với ….
6. To go into = to examine: kiểm tra, xem xét
7. To go off = to become bad, to sound: bị hư, ôi thiu (thức ăn), rung (chuông)
8. To go on = to continue: tiếp tục
9. To go over = to start again: làm lại
10. To go with = to get harmonized with: hòa hợp với
11. To go out = to be extinguished: tiêu tan, tắt
 
Back
Top