Pokemon Diamond/Pearl Item list, TM&HM list

Status
Không mở trả lời sau này.

Lonely Sky

<b><font color="DeepSkyBlue">Thân</font> </b><b>Tạ
Tham gia ngày
28/4/06
Bài viết
2,948
Reaction score
64
Nguồn: http://serebii.net
Để tiện cho việc tìm kiếm trong topic thì bạn cần kiếm Item hay TM nào cứ nhấn ctrl + F rồi nhập tên nó vào, như thế sẽ nhanh hơn
1. TM&HM List:
TM01 Focus Punch
Một đòn đánh mạnh cần sự kiên nhẫn, nếu bị đánh trúng khi đang chuẩn bị ra đòn sẽ khựng lại và không ra đòn được
Hệ:
fighting.gif

Loại:
physical.png
( Attack )
Power:150
Độ chính xác:100
PP: 20
Nơi tìm: Oreburgh Gate
TM02 Dragon Claw
Chém đối thủ với móng vuốt sắt bén
Loại:
dragon.gif

Hệ:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Mt. Coronet
TM03 Water Pulse
Tấn công với lần nước đi với tần số siêu âm, có thể làm đối thủ bị chóng mặt
Hệ:
water.gif

Loại:
special.png
( Special Attack )
Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Deserted Escape Path
TM04 Calm Mind
Tăng sức tấn công và phòng thủ đặc biệt ( sp.att, sp.def ) bằng cách tập trung tư tưởng
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png
( Không xác định, loại khác att và sp.att )
Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 20
Nơi tìm: Phần thưởng ở Battle Tower
TM05 Roar
Đuổi đối thủ chạy khỏi trận đấu
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Route 213
TM06 Toxic
Làm nhiễm độc đối thủ bằng độc dược mạnh
Hệ:
poison.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 85
PP: 10
Nơi tìm: Phần thưởng ở Battle Tower
TM07 Hail
Tạo nên trận bão tuyết nổi lên vào mỗi lượt của trận đấu
Hệ:
ice.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: 10
Nơi tìm: Route 217
TM08 Bulk Up
Tăng khối lượng cơ thể để tăng thêm sức tấn công, phòng thủ ( att, def )
Hệ:
fighting.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 20
Nơi tìm: Phần thưởng ở Battle Tower
TM09 Bullet Seed
Bắn 2 tới 5 hạt giống thành 1 hàng thẳng vào đối thủ.
Hệ:
grass.gif

Loại:
physical.png

Power: 10
Độ chính xác: 100
PP: 30
Nơi tìm: Route 204
TM10 Hidden Power
Hiệu quả của đòn đánh, hệ thay đổi tuỳ theo pokemon sử dụng nó
Hệ:
normal.gif

Loại:
special.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Jubilife City
TM11 Sunny Day
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Fire trong 5 lượt
Hệ:
fire.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 5
Nơi tìm: Route 212
TM12 Taunt
Khiêu khích để đối thủ chỉ sử dụng đòn tấn công, ko dùng những đòn tăng chỉ số, thay đổi thời tiết,...
Hệ:
dark.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Route 211
TM13 Ice Beam
Bắn vào đối thủ tia băng có thể làm đối thủ đóng băng
Hệ:
ice.gif

Loại:
special.png

Power: 95
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Route 216
TM14 Blizzard
Đánh đối phương với 1 cơn bão tuyết có thể làm đóng băng đối thủ
Hệ:
ice.gif

Loại:
special.png

Power: 120
Độ chính xác: 70
PP: 5
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM15 Hyper Beam
Đòn tấn công mạnh nhưng làm pokemon sử dụng không thể tấn công vào lượt kế
Hệ:
normal.gif

Loại:
special.png

Power: 150
Độ chính xác: 90
PP: 5
Nơi tìm: Veilstone Department Store
 
TM16 Light Screen
tạo 1 bức tường ánh sáng làm giảm sức sát thương từ đòn tấn công đặc biệt ( sp.att )
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 30
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM17 Protect
tránh đòn tấn công từ đối phương nhưng có thể không thành công khi sử dụng lần kế tiếp
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM18 Rain Dance
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Water trong 5 lượt
Hệ:
water.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 5
Nơi tìm: Water Route 213
TM19 Giga Drain
Đòn tấn công làm giảm 1 nửa độ sát thương mình đang chịu bằng cách ăn cắp HP từ đối thủ
Hệ:
grass.gif

Loại:
special.png

Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Route 209
TM20 Safeguard
Một lá chắn kỳ diệu ngăn chặn hết mọi đòn tấn công mang làm thay đổi status
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 25
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM21 Frustration
một đòn tấn công mà nó sẽ mạnh hơn nếu pokemon sử dụng không thích trainer
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Team Galaxy Warehouse
TM22 Solarbeam
Hấp thu ánh sáng vào lượt đầu khi sử dụng đòn này và tấn công vào lượt kế
Hệ:
grass.gif

Loại:
special.png

Power: 120
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM23 Iron Tail
Tấn công với cái đuôi cứng như đá, có thể làm giảm sức phòng thủ của đối phương ( def )
Hệ:
steel.gif

Loại:
physical.png

Power: 100
Độ chính xác: 75
PP: 15
Nơi tìm: Iron Island
TM24 Thunderbolt
Một đòn tấn công bằng điện mạnh, có thể làm tê liệt đối thủ
Hệ:
electric.gif

Loại:
special.png

Power: 95
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Phía trên Fuego Ironwork
TM25 Thunder
Một đòn đánh dạnh tia chớp có thể làm tê liệt đối thủ
Hệ:
electric.gif

Loại:
special.png

Power: 120
Độ chính xác: 70
PP: 10
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM26 Earthquake
Một cú chấn động mạnh từ đòn này nhưng sẽ không có tác dụng đối với đối thủ bay lơ lửng
Hệ:
ground.gif

Loại:
physical.png

Power: 100
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Wayward Cave
TM27 Return
Đòn tấn công mà khi tình bạn giữa trainer và pokemon càng cao thì sức mạnh được tăng thêm
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Lost Tower
TM28 Dig
Vùi mình vào lòng đất vào lượt đầu khi sử dụng và trồi lên tấn công đối thủ vào lượt kế
Hệ:
ground.gif

Loại:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Route 214
TM29 Psychic
Một đòn tấn công bằng tâm linh mạnh có thể làm giảm sức phòng thủ đặc biệt của đối thủ ( sp.def )
Hệ:
psychic.gif

Loại:
special.png

Power: 90
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Game Arcade ( Veilstone City )
TM30 Shadow Ball
Ném mạnh một quả cầu bóng đêm tròn vào đối thủ, có thể làm giảm sp.def của đối thủ
Hệ:
ghost.gif

Loại:
special.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Route 210
 
TM31 Brick Break
Phá vỡ lá chắn như Reflect và gây tổn thương
Hệ:
fighting.gif

Loại:
physical.png

Power: 75
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Phần thưởng ở Battle Tower
TM32 Double Team
Tạo bản copy ảo để tăng khả năng né tránh
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 15
Nơi tìm: Game Arcade
TM33 Reflect
Tạo một bức tường ánh sáng để làm yếu đi đòn tấn công vật lí ( attack )
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 20
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM34 Shock Wave
Đòn tấn công bằng điện nhanh và không thể né tránh
Hệ:
electric.gif

Loại:
special.png

Power: 60
Độ chính xác: --
PP: 20
Nơi tìm: Route 215
TM35 Flamethrower
Đòn tấn công bằng lửa mạnh có thể gây bỏng
Hệ:
fire.gif

Loại:
special.png

Power: 95
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Game Arcade
TM36 Sludge Bomb
Bùn có thể tấn công rất là mạnh để gây tổn thương, có thể gồm cả chất độc
Hệ:
poison.gif

Loại:
special.png

Power: 90
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Team Galaxy Warehouse
TM37 Sandstorm
Gây nên trận bão cát, nổi lên trong vài lượt
Hệ:
rock.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Route 228
TM38 Fire Blast
Một luồng lửa làm cháy xém hết mọi thứ, có thể gây bỏng
Hệ:
fire.gif

Loại:
special.png

Power: 120
Độ chính xác: 85
PP: 5
Nơi tìm: Lake Verity
TM39 Rock Tomb
Dừng chuyển động của đối thủ bằng đá và giảm tốc độ ( speed ) của đối phương
Hệ:
rock.gif

Loại:
physical.png

Power: 50
Độ chính xác: 80
PP: 10
Nơi tìm: Deserted Escape Path
TM40 Aerial Ace
Một đòn tấn công cực kì nhanh và không thể né tráng
Hệ:
flying.gif

Loại:
physical.png

Power: 60
Độ chính xác: --
PP: 20
Nơi tìm: Route 213
TM41 Torment
Gây nhiễu đối thủ và ngăn không cho đối thủ sử dụng 1 đòn liên tục nhiều lần
Hệ:
dark.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Victory Road
TM42 Facade
Tăng sức tấn công ( attack ) khi bị bỏng ( burned ), trúng độc ( poisoned ), tê liệt ( paralyzed )
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 70
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Solaceon Town
TM43 Secret Power
Đòn tấn công có hiệu quả ( hệ ) phụ thuộc vào địa điểm sử dụng
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 70
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Amity Square
TM44 Rest
Pokemon sử dụng ngủ trong 2 lượt và phục hồi toàn bộ HP, status trở về như lúc đầu
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Game Arcade
TM45 Attract
Làm đối thủ có giới tính ngược với pokemon sử dụng không muốn tấn công, quyến rũ đối thủ
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Phần thưởng ở Battle Tower
 
TM46 Thief
Khi đang tấn công có thể ăn cắp cả Item pokemon đối thủ đang mang
Hệ:
dark.gif

Loại:
physical.png

Power: 40
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Eterna City
TM47 Steel Wing
Đập mạnh vào đối phương bằng đôi cánh cứng đang dang rộng
Hệ:
steel.gif

Loại:
physical.png

Power: 70
Độ chính xác: 90
PP: 25
Nơi tìm: Route 209
TM48 Skill Swap
Pokemon sử dụng đổi ability với pokemon đối thủ
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Canalave City Resident
TM49 Snatch
Ăn cắp tác dụng của đòn đánh đối thủ sử dụng trong lượt kế
Hệ:
dark.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Team Galaxy Warehouse
TM50 Overheat
Cho phép ra 1 đòn tấn công với tất cả sức mạnh nhưng làm giảm nhanh sức tấn công đặc biệt ( sp.att )
Hệ:
fire.gif

Loại:
special.png

Power: 140
Độ chính xác: 90
PP: 5
Nơi tìm: Stark Mountain
TM51 Roost
Phục hồi 1 nửa số HP so với tổng HP ban đầu
Hệ:
flying.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Route 210
TM52 Focus Blast
Có thể làm giảm phòng thủ đặc biệt ( sp.def ) của pokemon sử dụng xuống 1 bậc
Hệ:
fighting.gif

Loại:
special.png

Power: 120
Độ chính xác: 70
PP: 5
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM53 Energy Ball
Có thể làm giảm phòng thủ đặc biệt ( sp.def ) của pokemon sử dụng xuống 1 bậc
Hệ:
grass.gif

Loại:
special.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Đổi ở Fight Area với Battle Points
TM54 False Swipe
Đòn tấn công để lại cho đối thủ ít nhất 1 HP
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 40
Độ chính xác: 100
PP: 40
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM55 Brine
Sức tấn công của đòn tăng gấp đôi khi HP của đối phương còn ít hơn 1 nửa
Hệ:
water.gif

Loại:
special.png

Power: 65
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Pastoria Gym
TM56 Fling
Ném mạnh Item mà pokemon sử dụng đòn này đang mang vào đối thủ, sức mạnh của đòn phụ thuộc vào Item pokemon sử dụng mang theo
Hệ:
dark.gif

Loại:
physical.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP:10
Nơi tìm: Route 222
TM57 Charge Beam
Nhiều khả năng có thể tăng thêm sức tấn công đặc biệt ( sp.att ) của pokemon sử dụng lên 1 bậc
Hệ:
electric.gif

Loại:
special.png

Power: 50
Độ chính xác: 90
PP: 10
Nơi tìm: Sunyshore Gym
TM58 Endure
Chịu đựng 1 vài đòn tấn công từ đối thủ trong 1 lượt, để lại ít nhất 1 HP
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Game Arcade
TM59 Dragon Pulse
Không có tác dụng phụ nào cho đối thủ lẫn pokemon sử dụng khi ra đòn này
Hệ:
dragon.gif

Loại:
special.png

Power: 90
Độ chính xác: 100
PP: 10 Victory Road
TM60 Drain Punch
Pokemon sử dụng phục hồi 1 nửa thương tổn đang gánh chịu
Hệ:
fighting.gif

Loại:
physical.png

Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 5
Nơi tìm: Veilstone Gym
 
TM61 Will-o-wisp
Gây cho đối phương bị bỏng với một ngọn lửa mãnh liệt
Hệ:
fire.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 75
PP: 15
Nơi tìm: Đổi ở Fight Area với Battle Points
TM62 Silver Wind
Đòn tấn công dạng bột có thể tăng thêm chỉ số stat cho pokemon sử dụng
Hệ:
bug.gif

Loại:
special.png

Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 5
Nơi tìm: Route 212
TM63 Embargo
Đối thủ không thể sử dụng Item đang mang trên người
Hệ:
dark.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Veilstone City
TM64 Explosion
Gây ra sức sát thương rất mãnh liệt nhưng làm pokemon sử dụng mất hết HP
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 250
Độ chính xác: 100
PP: 5
Nơi tìm: Slot Game
TM65 Shadow Claw
Tỷ lệ đạt được 1 cú critical rất cao
Hệ:
ghost.gif

Loại:
physical.png

Power: 70
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Hearthome Gym
TM66 Payback
Sức mạnh tăng gấp đôi nếu pokemon sử dụng đòn này bị đánh trúng trước
Hệ:
dark.gif

Loại:
physical.png

Power: 50
Độ chính xac: 100
PP: 10
Nơi tìm: Route 215
TM67 Recycle
Tái chế lại Item đã dùng để dùng thêm lần nữa
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Eterna Mansion
TM68 Giga Impact
Pokemon sử dụng không thế tấn công vào lượt kế
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 150
Độ chính xác: 90
PP: 5
Nơi tìm: Game Arcade
TM69 Rock Polish
Tăng tốc độ ( speed ) của pokemon sử dụng lên 2 bậc
Hệ:
rock.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 20
Nơi tìm: Mt. Coronet
TM70 Flash
Phóng ra một luồng ánh sáng mạnh làm giảm độ chính xác của pokemon đối thủ
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM71 Stone Edge
Tỷ lệ đánh được 1 cú critical cao
Hệ:
rock.gif

Loại:
physical.png

Power: 100
Độ chính xác: 80
PP: 5
Nơi tìm: Đổi ở Fight Area với Battle Points
TM72 Avalanche
Sức mạnh tăng lên gấp đôi nếu pokemon sử dụng bị đánh trúng trước
Hệ:
ice.gif

Loại:
physical.png

Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Snowpoint Gym
TM73 Thunder Wave
Một luồng điện gây choáng đối thủ, làm đối thủ bị tê liệt
Hệ:
electric.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Đổi ở Fight Area với Battle Points
TM74 Gyro Ball
Sức mạnh phụ thuộc vào tốc độ của pokemon sử dụng
Hệ:
steel.gif

Loại:
physical.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 5
Nơi tìm: Game Arcade
TM75 Swords Dance
Một vũ điệu chiến đấu giúp pokemon sử dụng tăng nhanh sức tấn công ( attack )
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 30
Nơi tìm: Game Arcade
 
TM76 Stealth Rock
Gây sát thương khi đối thủ đổi pokemon
Hệ:
rock.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 20
Nơi tìm: Oreburgh Gym
TM77 Psych Up
Copy những thay đổi về chỉ số của pokemon đối thủ và áp dụng vào pokemon sử dụng đòn này
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Route 211
TM78 Captivate
Giảm sức tấn công đặc biệt ( sp.att ) của pokemon khác giới xuống 2 bậc
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Victory Road
TM79 Dark Pulse
Có thể gây flinch cho pokemon bị đánh trúng
Hệ:
dark.gif

Loại:
special.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Victory Road
TM80 Rock Slide
Những tảng đá lớn được ném mạng về phía đối thủ, có thể gây flinch
Hệ:
rock.gif

Loại:
physical.png

Power: 75
Độ chính xác: 90
PP: 10
Nơi tìm: Mt. Coronet
TM81 X-Scissor
Không có tác dụng phụ lên pokemon sử dụng hay pokemon đối thủ
Hệ:
bug.gif

Loại:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Đổi ở Fight Area với Battle Points
TM82 Sleep Talk
Pokemon sử dụng đòn này tấn công 1 đòn bất kì mà nó biết khi đang ngủ
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Eterna Forest
TM83 Natural Gift
Sức mạnh và hệ của đòn này phục thuộc vào loại berry mà pokemon sử dụng đang mang trên mình
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Veilstone Department Store
TM84 Poison Jab
Có thể làm đối thủ bị nhiễm độc
Hệ:
poison.gif

Loại:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Route 212
TM85 Dream Eater
Giảm 1 nửa độ sát thương đang có trên pokemon sử dụng đòn này mà đem nó để trên pokemon đối phương, chỉ dùng khi pokemon đối phương đang ngủ
Hệ:
psychic.gif

Loại:
special.png

Power: 100
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Lake Valor Side
TM86 Grass Knot
Sức mạnh tăng lên khi pokemon đối thủ nặng kí
Hệ:
grass.gif

Loại:
special.png

Power: ??
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Eterna Gym
TM87 Swagger
làm đối thủ bị chóng mặt đồng thời tăng sức tấn công ( attack ) của đối thủ
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: --
Độ chính xác: 90
PP: 15
Nơi tìm: Pokemon Mansion
TM88 Pluck
Sức mạnh tăng gấp đôi nếu pokemon sử dụng có mang theo Item
Hệ:
flying.gif

Loại:
physical.png

Power: 60
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Floaroma Town
TM89 U-Turn
Pokemon sử dụng đòn này tự động đổi chỗ với pokemon khác trong team sau khi sử dụng đòn này
Hệ:
bug.gif

Loại:
physical.png

Power: 70
Độ chính xác: 100
PP: 20
Nơi tìm: Game Arcade
TM90 Substitute
Tạo một hình nộm làm mồi nhử pokemon đối phương tấn công vào, bỏ 1/4 HP trên tổng số HP của pokemon sử dụng đòn này
Hệ:
normal.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 10
Nơi tìm: Old Chateau
 
TM91 Flash Cannon
Có thể làm giảm sức tấn công đặc biệt ( sp.att ) của đối thủ xuống 1 bậc
Hệ:
steel.gif

Loại:
special.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 10
Nơi tìm: Canalave Gym
TM92 Trick Room
Làm chậm đi pokemon được tấn công đầu tiên trong 5 lượt
Hệ:
psychic.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 5
Nơi tìm: Route 213
HM01 Cut
Cắt đối thủ với lưõi hái, móng vuốt,.... sắt nhọn
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 50
Độ chính xác: 95
PP: 30
Nơi tìm: Shirona ỏ Eterna Forest
HM02 Fly
Bay lên cao trong lượt đầu tiên khi dùng đòn này, lao xuống đánh vào đối thủ vào lượt kế
Hệ:
flying.gif

Loại:
physical.png

Power: 90
Độ chính xác: 95
PP: 15
Nơi tìm: Team Galaxy Warehouse
HM03 Surf
Tạo một cơn sóng lớn vào sau đó cho nó đổ sầm vào đối thủ
Hệ:
water.gif

Loại:
special.png

Power: 95
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Celestic Town
HM04 Strength
Tich1 luỹ một lượng lớn sức mạnh và đánh mạnh vào đối thủ
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Đỉnh cao nhất của Lost Tower
HM05 De Fog
Giảm sức né tránh của pokemon đối thủ
Hệ:
flying.gif

Loại:
other.png

Power: -- --
Độ chính xác: -- --
PP: 15
Nơi tìm: Safari Game
HM06 Rock Smash
Đòn tấn công đập vụn đá, có thể làm giảm sức phòng thủ ( def ) của đối thủ
Hệ:
fighting.gif

Loại:
physical.png

Power: 40
Độ chính xác: 100
Pp: 15
Nơi tìm: Hiker ở lối vào Mt. Coronet
HM07 Waterfall
Mang đối thủ theo với tốc độ cao để leo lên thác nước
Hệ:
water.gif

Loại:
physical.png

Power: 80
Độ chính xác: 100
PP: 15
Nơi tìm: Jasmine ở Sunnyhore City
HM08 Rock Climb
Có thể gây sự chóng mặt
Hệ:
normal.gif

Loại:
physical.png

Power: 90
Độ chính xác: 85
PP: 20
Nơi tìm: Route 217
 
2. Item list:
a) Holding Item: ( Item dùng cho pokemon mang trên mình )
diamond-orb.png
Adamant Orb
Tăng sức mạnh cho đòn tấn công hệ Dragon, Steel cho pokemon Dialga
Nơi tìm: Spear Pillar (Bản Diamond)
amulet-coin.gif
Amulet Coin
Gấp đôi số tiền nhận được sau mỗi trận đấu
Nơi tìm: Amity Square
large-root.png
Big Root
Phần HP nhận được khi sử dụng đòn ăn cắp HP tăng khi pokemon có hold Item này
Nơi tìm: Route 214
black-belt.gif
Black Belt
Đòn tấn công hệ Figting sẽ được tăng 10% sức mạnh nhờ Item này
Nơi tìm: Route 221
black-sludge.png
Black Sludge
Phục hồi dần HP cho pokemon hệ poison mang Item này, HP phục hồi ít hơn so với các Item dùng để phục hồi HP khác
Nơi tìm: Croagunk and Toxicroak hoang dã
blackglasses.gif
Blackglasses
Đòn đánh hệ Dark tăng thêm 10% sức mạnh khi mang theo Item này
Nơi tìm: Celestic Town
blue-scarf.gif
Blue Scarf
Khi pokemon mang nó sẽ tăng chỉ số beauty khi tham gia pokemon contest
Nơi tìm: Pastoria City (Pokemon đứng đầu về beauty của bạn phải trên 200 point beauty)
brightpowder.gif
Bright Powder
Tăng khả năng né tránh
Nơi tìm: Battle Park (48 Battle Points)
charcoal.gif
Charcoal
Đòn đánh hệ Fire được tăng thêm 10% khi mang theo Item này
Nơi tìm: Route 227
choice-band.gif
Choice Band
Tăng 1.5 lần sức tấn công ( att ) của pokemon nhưng chỉ cho phép dùng 1 đòn tấn công trong suốt trận đấu hoặc tới khi đổi pokemon này ra khỏi trận
Nơi tìm: Battle Park (48 Battle Points)
adherence-scarf.png
Choice Scarf
Tăng 1.5 lần tốc độ ( speed ) của pokemon nhưng chỉ cho phép dùng 1 đòn tấn công trong suốt trận đấu hoặc tới khi đổi pokemon này ra khỏi trận
Nơi tìm: Battle Park (48 Battle Poitns)
adherence-glasses.png
Choice Specs
Tăng 1.5 lần sức tấn công đặc biệt ( sp.att ) của pokemon nhưng chỉ cho phép dùng 1 đòn tấn công trong suốt trận đấu hoặc tới khi đổi pokemon này ra khỏi trận
Nơi tìm: Celestic Town (4:00am - 9:59am)
cleanse-tag.gif
Cleanse Tag
Pokemon hoang dã xuất hiện trên đường ít hơn nếu pokemon mang Item này đứng ở đầu party
Nơi tìm: Lost Tower
wet-rock.png
Damp Rock
Kéo dài số lượt Rain Dance tác dụng
Nơi tìm: The Underground
deepseascale.gif
Deepseascale
Sức phòng thủ đặc biệt ( sp.def ) của Clamperl tăng x2 lần
Nơi tìm: Relicanth, Chinchou và Lanturn hoang dã (khi đã có national dex)
deepseatooth.gif
Deepseatooth
Sức tấn công đặc biệt ( sp.att ) của Clamperl tăng x2 lần
Nơi tìm: Carvanha và Sharpedo hoang dã (khi đã có national dex)
red-thread.png
Destiny Knot
Nếu pokemon mang Item này trở nên không kiểm soát được thì đối thủ cũng thế
Nơi tìm: Route 224
dragon-plate.png
Draco Plate
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Dragon
Nơi tìm: The Underground
dragon-fang.gif
Dragon Fang
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Dragon thêm 10%
Nơi tìm: Bagon hoang dã
long-face-plate.png
Dread Plate
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Dark
Nơi tìm: Old Chateau, The Underground
great-land-plate.png
Earth Plate
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Ground
Nơi tìm: Oreburgh Gate, The Underground
everstone.gif
Everstone
Ngăn chặn pokemon mang Item này khỏi sự tiến hoá
Nơi tìm: Snowpoint City, The Underground, Geodude và Graveler hoang dã
exp-share.gif
Exp. Share
Pokemon mang Item này nhận 1/2 lượng exp sau mỗi trận đấu dù không tham gia trận đấu
Nơi tìm: Eterna City, Jubilife TV Station (ID phải trùng với số lotto numbers)
expert-belt.png
Expert Belt
Tăng thêm 1 ít sức mạnh cho đòn super effective với pokemon đối thủ
Nơi tìm: Route 221
fist-plate.png
Fist Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Fighting
Nơi tìm: Route 215, The Underground
flame-orb.png
Flame Orb
Gây cho pokemon mang nó bị dính status burned ( bỏng )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
fire-plate.png
Flame Plate
Tăng sức của đòn hệ Fire
Nơi tìm: The Underground
focus-band.gif
Focus Band
Có thể ngăn chặn pokemon khỏi bị hết HP ( bằng cách chừa lại ít nhất 1 HP ) khi dính 1 đòn chắc chắn hạ gục pokemon mang Item
Nơi tìm: Battle Park (48 Battle Points)
focus-strip.png
Focus Sash
Chừa lại 1 HP khi bị đánh trúng bởi đòn chắc chắn hạ gục ngay pokemon đang mang Item với điều kiện pokemon phải đầy HP
Nơi tìm: Route 221, Battle Park (48 Battle Points)
full-stomach-incense.png
Full Incense
Pokemon mang Item này luôn tấn công cuối cùng sau đối thủ
Nơi tìm: Veilstone City
 
green-scarf.gif
Green Scarf
Khi pokemon mang nó, tăng chỉ số smart khi tham gia super contest
Nơi tìm: Pastoria City (Pokemon có chỉ số smart cao nhất phải trên 200 point)
scythe-claw.png
Grip Claw
Kéo dài số lượt của những đòn tấn công dạng bẫy
Nơi tìm: Wayward Cave, Wild Sneasel
hard-stone.gif
Hard Stone
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Rock 10%
Nơi tìm: The Underground, Corsola, Aron và Nosepass hoang dã (Khi đã có National Dex)
hot-rock.png
Heat Rock
Kéo dài số lượt tác dụng của đòn Sunny Day
Nơi tìm: The Underground (Một ít được tìm thấy ở bản Pearl, khi đã có national dex)
icicle-plate.png
Icicle Plate
Tăng sức mạnh của đòn dánh hệ Ice
Nơi tìm: Route 217, The Underground
cold-rock.png
Icy Rock
Tăng số lượt tác dụng của đòn Hail
Nơi tìm: The Underground
larva-plate.png
Insect Plate
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Bug
Nơi tìm: The Underground
black-steel-orb.png
Iron Ball
Làm giảm tốc độ của pokemon sử dụng, ngoài ra nếu pokemon Flying hoặc pokemon có ability Levitate mang Item này có thể đánh trúng bởi đòn hệ Ground
Nơi tìm: Iron Island, The Underground
iron-plate.png
Iron Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Steel
Nơi tìm: The Underground
kings-rock.gif
King's Rock
Có thể làm đối thủ bị flinch
Nơi tìm: Poliwhirl hoang dã (khi đã có National Dex) hoặc pokemon có pickup ability
shining-tail.png
Lagging Tail
Pokemon mang Item luôn đánh sau đối thủ
Nơi tìm: Route 226, Lickitung và Slowpoke hoang dã (khi đã có National Dex)
lax-incense.gif
Lax Incense
Cơ hội để đối thủ đánh ra 1 đòn critical giảm 5%; đem nó cho 1 con Wobbuffet cái mang và cho nó đẻ trứng sẽ cho ra trứng của Wynaut
Nơi tìm: Route 225
leftovers.gif
Leftovers
HP tăng 1/16 tổng số HP mỗi turn
Nơi tìm: Victory Road, Munchlax hoang dã, pokemon có Pickup Ability
life-orb.png
Life Orb
Tăng sức tấn công gây sát thương nhưng giảm lượng HP khi bị pokemon đối thủ đánh trúng, gây tổn thương
Nơi tìm: Stark Mountain
light-ball.gif
Light Ball
Tăng sức tấn công dặc biệt ( sp.att của ) pikachu lên x2 lần
Nơi tìm: Pikachu hoang dã
light-clay.png
Light Clay
Kéo dài tác dụng của Reflect và Light Screen
Nơi tìm: The Underground, Mt. Coronet
lucky-incense.png
Luck Incense
Tăng gấp 2 lần số tiền được tặng thưởng khi cho pokemon trong party mang Item này
Nơi tìm: Spring Path
lucky-egg.gif
Lucky Egg
Pokemon mang Item này sẽ có nhiều EXP hơn sau khi đấu
Nơi tìm: Chansey hoang dã
lucky-punch.gif
Lucky Punch
Khi cho Chansey mang Item này, tỉ lệ đánh ra 1 đòn critical cao hơn
Nơi tìm: Happiny hoang dã
pearl-orb.png
Lustrous Orb
Tăng sức mạnh của đòn hệ Water, Dragon khi cho pokemon Palkia mang
Nơi tìm: Spearl Pillar ( Bản Pearl )
macho-brace.gif
Macho Brace
Giảm một nửa tốc độ nhưng tăng điểm EV
Nơi tìm: Pastoria City (mang theo 3 dạng khác nhau của of Burmy)
magnet.gif
Magnet
Tăng sức mạnh của đòn hệ Electric lên 10%
Nơi tìm: Iron Island
green-plate.png
Meadow Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Grass
Nơi tìm: The Underground
mental-herb.gif
Mental Herb
Xoá bỏ trạng thái bị chóng mặt, mất kiểm soát ( confused ), chỉ dùng được 1 lần
Nơi tìm: Route 216
metal-coat.gif
Metal Coat
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Steel 10%
Nơi tìm: Iron Island, Magnemite và Beldum hoang dã( khi đã có National Dex ), Steelix, Bronzor và Bronzong hoang dã
metal-powder.gif
Metal Powder
Khi cho Ditto mang Item này thì Defense and Sp. Defense tăng x2 lần
Nơi tìm: Ditto hoang dã
metronome.png
Metronome
Tăng sức mạnh của đòn đánh nếu sử dụng liên tiếp đòn đó
Nơi tìm: Veilstone Game Corner (1,000 Coins), Kricketot, Kricketune và Chatot hoang dã
mysterious-plate.png
Mind Plate
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Psychic
Nơi tìm: Solaceon Ruins, The Underground
miracle-seed.gif
Miracle Seed
Tăng sức mạnh của đòn đánh hệ Grass 10%
Nơi tìm: Floaroma Meadow, Cherubi hoang dã
concentration-band.png
Muscle Band
Tăng một lượng nhỏ sức mạnh của đòn tấn công vật lý ( attack )
Nơi tìm: Battle Park (48 Battle Points)
 
mystic-water.gif
Mystic Water
Tăng sức mạnh của đòn hệ Water 10%
Nơi tìm: Pastoria City, Castform hoang dã (Khi đã có National Dex)
nevermeltice.gif
Nevermelt Ice
Tăng sức mạnh của đòn hệ Ice 10%
Nơi tìm: Snowpoint Temple, Snover và Abomasnow hoang dã
eerie-incense.png
Odd Incense
Tăng sức mạnh của đòn tấn công Psychic
Nơi tìm: Solaceon Ruins
pink-scarf.gif
Pink Scarf
Tăng chỉ số cute cho pokemon mang Item này khi tham gia super contest
Nơi tìm: Pastoria City (Pokemon đứng đầu về cute phải có chỉ số cute trên 200)
poison-barb.gif
Poison Barb
Tăng sức mạnh của đòn hệ Poison 10%
Nơi tìm: Route 206, Tentacool, Tentacruel, Roselia, Budew, Skorupi và Drapion hoang dã, Qwilfish hoang dã(khi đã có National Dex)
power-ankle.png
Power Anklet
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về tốc độ ( speed )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
power-band.png
Power Band
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về phòng thủ đặc biệt ( sp.def )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
power-belt.png
Power Belt
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về phòng thủ ( def )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
power-wrist.png
Power Bracer
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về tấn công ( att )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
powerful-herb.png
Power Herb
Cho phép pokemon mang Item bỏ qua bước tập trung năng lượng của một số đòn khi sử dụng nhưng chỉ có tác dụng 1 lần trong trận đấu
Nơi tìm: Battle Park (32 Battle Points)
power-lens.png
Power Lens
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về tấn công đặc biệt ( sp.att )
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
power-waist.png
Power Weight
Giảm tốc độ ( speed ) nhưng tăng điểm EV về HP
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
clear-incense.png
Pure Incense
Tỷ lệ xuất hiện pokemon hoang dã ít hơn nếu cho pokemon đầu party mang Item này
Nơi tìm: Route 221
quick-claw.gif
Quick Claw
Pokemon mang Item này có thể tấn công trước đối thủ
Nơi tìm: Jubilife City
energypowder.gif
Quick Powder
Nếu cho Ditto mang Item này thì sức phòng thủ ( def ) và phòng thủ đặc biệt ( sp.def ) sẽ tăng x2 lần
Nơi tìm: Ditto hoang dã
sharp-claw.png
Razor Claw
Tăng khả năng đánh được 1 cú critical
Nơi tìm: Route 224, Victory Road, Battle Park
sharp-fang.png
Razor Fang
Tăng khả năng làm đối thủ bị flinch
Nơi tìm: Battle Park
red-scarf.gif
Red Scarf
Khi pokemon mang Item này, tăng chỉ số cool khi tham gia super contest
Nơi tìm: Pastoria City (Pokemon đứng đầu về cool phải có chỉ số cool trên 200 )
rock-incense.png
Rock Incense
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Rock
Nơi tìm: Fuego Ironworks
flower-incense.png
Rose Incense
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Grass
Nơi tìm: Route 212
scope-lens.gif
Scope Lens
Tăng cơ hội đánh được 1 đòn critical
Nơi tìm: Battle Park
sea-incense.gif
Sea Incense
Tăng sức mạnh của đòn tấn công hệ Water 5%; cho Marill cái mang Item này và cho đẻ trứng sẽ có trứng của Azurill
Nơi tìm: Route 204
sharp-beak.gif
Sharp Beak
Tăng sức mạnh của đòn hệ Flying 10%
Nơi tìm: Fearow và Doduo hoang dã (khi đã có National Dex)
beautiful-skin.png
Shed Shell
Luôn cho phép pokemon mang nó đổi chỗ ra khỏi trận đấu
Nơi tìm: Route 228, Venomoth hoang dã (khi đã có National Dex), Beautifly và Dustox
shell-bell.gif
Shell Bell
Phục hồi 1/18 HP trên tổng số HP khi pokemon mang Item đánh trúng đối thủ 1 đòn
Nơi tìm: Hearthome City
shoal-salt.gif
Shoal Salt
Pokemon mang Item này phục hồi một lượng nhỏ HP mỗi lượt
Nơi tìm: Phải trade từ bản Ruby, Sapphire hoặc Emerald
shoal-shell.gif
Shoal Shell
Không có tác dụng hay vai trò gì khi ở lục địa Sinnoh, chỉ hữu dụng khi ở lục địa Hoen
Nơi tìm: phải trade từ Ruby, Sapphire hoặc Emerald
silk-scarf.gif
Silk Scarf
Tăng sức mạnh đòn hệ Normal 10%
Nơi tìm: Veilstone Game Corner (1,000 Coins)
silverpowder.gif
Silver Powder
Tăng sức mạnh đòn hệ Bug 10%
Nơi tìm: Eterna Forest
 
blue-sky-plate.png
Sky Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Flying
Nơi tìm: Pokémon League, The Underground
smoke-ball.gif
Smoke Ball
Luôn chạy thoát khỏi pokemon hoang dã khi pokemon mang Item này
Nơi tìm: Route 210, Weezing hoang dã (khi đã có National Dex)
sandy-rock.png
Smooth Rock
Tăng số lượt tác dụng của SandStorm
Nơi tìm: The Underground
soft-sand.gif
Soft Sand
Tăng sức mạnh của đòn hệ Ground 10%
Nơi tìm: Mt. Coronet, Diglett, Dugtrio và Trapinch hoang dã (khi đã có National Dex)
soothe-bell.gif
Soothe Bell
Dễ tăng sự hạnh phúc, tình cảm hơn cho pokemon mang Item này
Nơi tìm: Pokémon Mansion
soul-dew.gif
Soul Dew
Tăng sức tấn công đặc biệt, phòng thủ đặc biệt ( sp.att, sp.def ) củaLatios & Latias' 50%
Nơi tìm: phải trade từ Ruby, Sapphire hoặc Emerald (có trên pokemon Latias/Latios ở Southern Island)
spell-tag.gif
Spell Tag
Tăng sức mạnh của đòn hệ Ghost 10%
Nơi tìm: Route 217, Banette hoang dã (khi đã có National Dex)
water-drop-plate.png
Splash Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Water
Nơi tìm: Route 219, The Underground
spirit-plate.png
Spooky Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Ghost
Nơi tìm: Amity Square, The Underground
stick.gif
Stick
Nếu cho Farfetch'd mang Item này, tỷ lệ ra 1 đòn critical tăng cao
Nơi tìm: Farfetch'd hoang dã (khi đã có National Dex)
hooked-spikes.png
Sticky Barb
Khi pokemon mang Item này sẽ nhận tổn thương mỗi lượt; đối thủ sẽ nhận tổn thương mỗi lượt thay cho pokemon mang Item nếu đối thủ sử dụng đòn tấn công vật lý (physical attack)
Nơi tìm: Veilstone Dept. Store (Trainer ở tầng 5), Cacnea và Cacturne hoang dã (khi đã có National Dex)
boulder-plate.png
Stone Plate
Raises power of Rock moves
Nơi tìm: The Underground
thick-club.gif
Thick Club
Nếu cho Cubone hay Marowak mang Item, sức tấn công (attack) tăng x2 lần
Nơi tìm: Cubone hoang dã
toxic-orb.png
Toxic Orb
Mang với status poisoned cho pokemon mang Item
Nơi tìm: Battle Park (16 Battle Points)
poisonooze-plate.png
Toxic Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Poison
Nơi tìm: Great Marsh, The Underground
twistedspoon.gif
Twistedspoon
Tăng sức mạnh đòn hệ Psychic 10%
Nơi tìm: Abra và Kadabra hoang dã
small-wave-incense.png
Wave Incense
Tăng sức mạnh đòn tấn công hệ Water
Nơi tìm: Route 210
white-herb.gif
White Herb
Chữa lành những status bị dính phải ( burned, sleep, frozzen, poison, paralyzed ) chỉ sử dụng được 1 lần trong trận đấu
Nơi tìm: Battle Park (32 Battle Points), pokemon có Pickup Ability
magnifying-glass.png
Wide Lens
Tăng một ít độ chính xác của đòn đánh
Nơi tìm: Veilstone Game Corner (1,000 Coins), Yanma hoang dã (khi đã có National Dex)
wisdom-glasses.png
Wise Glasses
Tăng một ít sức mạnh của những đòn tấn công đặc biệt ( special attack )
Nơi tìm: Celestic Town (8:00am - 3:59pm)
yellow-scarf.gif
Yellow Scarf
Pokemon mang Item được tăng thêm chỉ số tough khi tham gia super contest
Nơi tìm: Pastoria City (Pokemon đứng đầu về tough phải có chỉ số tough trên 200)
thunder-plate.png
Zap Plate
Tăng sức mạnh của đòn hệ Electric
Nơi tìm: The Underground
focus-lens.png
Zoom Lens
Độ chính xác khi ra đòn tăng khi pokemon mang Item ra đòn trước
Nơi tìm: Veilstone Game Corner (1,000 Coins)
 
b) Evolution Inducing Item: ( Item cần cho sự tiến hoá của một số Pokemon )
awakening-stone.png
Dawn Stone
Tiến hoá Kirlia đực và Snowrunt cái thành Gallade và Froslass khi cho chúng mang Item này và lên thêm 1 level
Nơi tìm: Mt. Coronet, pokemon có Pickup Ability
deepseascale.gif
Deepseascale
Tiến hoá Clamperl thành Gorebyss khi cho pokemon mang Item và mang đi trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Relicanth, Chinchou và Lanturn hoang dã (khi đã có National Dex)
deepseatooth.gif
Deepseatooth
Tiến hoá Clamperl thành Huntail khi cho pokemon mang Item và mang đi trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Carvanha và Sharpedo hoang dã (khi đã có National Dex)
dragon-scale.gif
Dragon Scale
Tiến hoá Seadra thành Kingdra khi cho pokemon mang Item và mang đi trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Horsea, Seadra, Dratini và Dragonair hoang dã (khi đã có National Dex)
eerie-patch.png
Dubious Disc
Tiến hoá Porygon2 thành Porygon-Z khi cho pokemon mang Item và mang đi trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Route 225
dark-stone.png
Dusk Stone
Tiến hoá Murkrow và Misdreavus thành Honchkrow và Mismagius khi cho pokemon mang Item và luyện lên 1 level
Nơi tìm: Galactic Warehouse, Victory Road, pokemon có Pickup Ability
electricbooster.png
Electrizer
Tiến hoá Electabuzz thành Electivire khi cho pokemon mang Item và mang đi trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Elekid hoang dã (khi đã có National Dex; băng game Pokemon FireRed phải đặt trong GBA slot của NDS để gặp pokemon này; dễ gặp hơn đối với bản Pearl)
firestone.gif
Fire Stone
Viên đá có thể dùng để tiến hoá Growlithe, Vulpix và Eevee
Nơi tìm: Fuego Ironworks, The Underground
kings-rock.gif
King's Rock
Dùng để tiến hoá Poliwhirl và Slowpoke thành Politoed và Slowking khi cho pokemon mang và mang trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Poliwhirl (khi đã có National Dex), pokemon có Pickup Ability
leafstone.gif
Leaf Stone
Viên đá có thể dùng để tiến hoá Gloom, Weepinbell, Exeggcute, và Nuzleaf
Nơi tìm: Floaroma Meadow, The Underground
magmabooster.png
Magmarizer
Tiến hoá Magmar thành Magmortar khi cho pokemon mang Item và trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Magby hoang dã (khi đã có National Dex; băng game Pokemon FireRed phải đặt trong GBA slot của NDS để gặp pokemon này; dễ gặp hơn đối với bản Diamond)
metal-coat.gif
Metal Coat
Tiến hoá Onix và Scyther thành Steelix and Scizor khi cho pokemon mang Item và trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Iron Island, Magnemite và Beldum hoang dã (khi đã có National Dex), Steelix, Bronzor và Bronzong hoang dã
moonstone.gif
Moon Stone
Viên đá dùng để tiến hoá Nidorina, Nidorino, Clefairy, Jigglypuff và Skitty
Nơi tìm: The Underground, Celfairy và Cleffa hoang dã, Lunatone hoang dã(khi đã có National Dex; băng game Pokemon Sapphire phải đặt trong GBA slot của NDS để gặp pokemon này)
round-stone.png
Oval Stone
Tiến hoá Happiny thành Chansey khi cho pokemon mang Item và lên 1 level vào buổi sáng (4:00am - 7:59pm)
Nơi tìm: Lost Tower, Chansey và Happiny hoang dã
protector.png
Protector
Tiến hoá Rhydon thành Rhyperior khi cho pokemon mang Item và trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Route 228
sharp-claw.png
Razor Claw
Tiến hoá Sneasel thành Weavile khi cho pokemon mang Item và lên level vào buổi tối (8:00pm - 4:00am)
Nơi tìm: Route 224, Victory Road, Battle Park
sharp-fang.png
Razor Fang
Tiến hoá Gligar thành Gliscor khi cho pokemon mang Item và lên level vào buổi tối (8:00pm - 4:00am)
Nơi tìm: Battle Park
spirit-world-cloth.png
Reaper Cloth
Tiến hoá Dusclops thành Dusknoir khi cho pokemon mang Item này và trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Route 229, Turnback Cave
light-stone.png
Shiny Stone
Tiến hoá Togetic và Roselia thành Togekiss và Roserade khi cho pokemon mang Item này và lên 1 level
Nơi tìm: Route 228, Iron Island, pokemon có Pickup Ability
sunstone.gif
Sun Stone
Viên đá dùng để tiến hoá Gloom và Sunkern
Nơi tìm: The Underground, Solrock hoang dã (khi đã có National Dex; băng game Pokemon Ruby phải đặt trong GBA slot của NDS để gặp pokemon này)
thunderstone.gif
Thunderstone
Viên đá dùng để tiến hoá Pikachu và Eevee
Nơi tìm: Sunnyshore City, The Underground
upgrade.gif
Up-Grade
Tiến hoá Porygon thành Porygon2 khi cho pokemon mang Item này và trade với 1 trainer khác
Nơi tìm: Eterna City (tiến sĩ Oak sẽ đưa nó cho bạn sau khi bạn đã tới pal park)
waterstone.gif
Water Stone
Viên đá dùng để tiến hoá Poliwhirl, Shellder, Staryu, Eevee và Lombre
Nơi tìm: Sunnyshore City
The Underground
 
c) Poke Ball:
preciousball.png
Cherish Ball
Tỷ lệ bắt những con pokemon không thể có được bằng game mà phải thông qua nintendo event giống như những quả bóng thường, chưa đựng trong nó những con pokemon được tặng
Nơi tìm: nhận từ nintendo official events
Giá bán: 0
dive-ball.gif
Dive Ball
Nếu ở dưới nước, tỉ lệ bắt dính pokemon tăng x3.5 lần, khi ở nơi khác tỷ lệ bắt dính pokemon không có gì đặc biệt, như poké ball thường
Nơi tìm: Solaceon Town
Giá bán: 0
darkball.png
Dusk Ball
tăng x4 tỷ lệ bắt dính pokemon khi ở trong khu vực tối ( như hang động ) hoặc sử dụng khi trời tối
Nơi tìm: Oreburgh City, Solaceon Town, Pokémart (một vài nơi)
Giá bán: 1,000
greatball.gif
Great Ball
tăng x1.5 tỷ lệ bắt dính pokemon so với poké ball thường
Nơi tìm: Pokémart (Phải có ít nhất 3 Badges), Route 210, Eterna Forest, Pokémon Mansion, Great Marsh
Giá bán: 600
healthball.png
Heal Ball
chữa trị cho pokemon và phục hồi những status pokemon mắc phải sau khi đã bắt pokemon ấy
Nơi tìm: Oreburgh City, Solaceon Town, Pokémart (một vài nơi)
Giá bán: 300
luxury-ball.gif
Luxury Ball
Cơ hội bắt dính pokemon giống với poké ball thường, khi đã bắt dính pokemon thì tăng hạnh phúc, tình của của pokemon ấy đối với trainer
Nơi tìm: Pokémart (một vài nơi), Solaceon Town
Giá bán: 1,000
masterball.gif
Master Ball
Bắt dính pokemon hoang dã không bao giờ thất bại
Nơi tìm: Galactic HQ ( được cho sau khi hạ boss ), Jubilife TV Station (ID phải trùng với số lotto numbers)
Giá bán: 0
nest-ball.gif
Nest Ball
Khi sử dụng với pokemon có level thấp hơn mình, tỷ lệ bắt trúng nó cao hơn
Nơi tìm: Pokémart (một vài nơi), Solaceon Town
Giá bán: 1,000
net-ball.gif
Net Ball
Tỷ lệ bắt dính pokemon bình thường như poké ball trừ khi đó là pokemon hệ Water hoặc Bug thì tăng 3x cơ hội bắt dính
Nơi tìm: Pokémart, Solaceon Town, Route 222
Giá bán: 1,000
safari-ball.gif
Park Ball
Bắt những pokemon chuyển qua bằng pal park không bao giờ thất bại
Nơi tìm: Pal Park (không thể sử dụng khi ở ngoài Pal Park)
Giá bán: 0
pokeball.gif
Poké Ball
Quả bóng bình thường dúng để bắt pokemon, không có gì đặc biệt
Nơi tìm: Pokémart, Route 203, Route 205, Route 207 & 208, Great Marsh
Giá bán: 200
premium-ball.gif
Premier Ball
Khá năng bắt dính pokemon giống như poké ball
Nơi tìm: Mua 10 quả Poké Ball để nhận 1 quả Premier Ball
Giá bán: 0
quickball.png
Quick Ball
Sau mỗi 5 lượt của trận đấu, tỷ lệ bắt trúng pokemon giảm
Nơi tìm: Pokémart (một vài nơi), Solaceon Town
Giá bán: 1,000
repeat-ball.gif
Repeat Ball
Tăng 3x khả năng bắt dính pokemon nếu đã có 1 pokemon cùng loài, ngoài ra khả năng bắt pokemon khác như poké ball thường
Nơi tìm: Pokémart (một vài nơi), Solaceon Town
Giá bán: 1,000
safari-ball.gif
Safari Ball
Tăng 1.5x cơ hội bắt dính pokemon
Nơi tìm: Great Marsh (không thể sử dụng khi ở ngoài Great Marsh)
Giá bán: 0
timer-ball.gif
Timer Ball
Mỗi 10 lượt của trận đấu, tỷ lệ bắt dính pokemon tăng
Nơi tìm: Pokémart (một vài nơi), Solaceon Town
Giá bán: 1,000
ultraball.gif
Ultra Ball
Tăng 2x cơ hội bắt dính pokemon so với dùng poké ball thường
Nơi tìm: Pokémart (phải có ít nhất 5 Badges), Route 210, Route 225, Iron Island, Acuity Lakefront, Stark Mountain
Giá bán: 1,200
 
d) Key Item: ( Item quan trọng trong game, không thể bán hoặc bỏ )
heavens-pipe.png
Azure Flute
Thổi một giai điệu bay ra ngoài thế giới, mở ra cầu thang dẫn lối tối nơi ở của Arceus
Nơi tìm: không có - Phải nhận từ Mystery Gift ở Nintendo Event
bike.png
Bicycle
Cho phép di chuyển nhanh hơn, nhấn B để đổi cách chuyển động
Nơi tìm: Eterna City
coin-case.png
Coin Case
Dùng để đựng tiền chơi game ở Game Corner
Nơi tìm: Veilstone City
coupon1.png
Coupon 1
Coupon thứ nhất trong tổng số 3 Coupon, dùng để đổi Pokétch
Nơi tìm: Jubilife City
coupon2.png
Coupon 2
Coupon thứ hai trong tổng số 3 Coupon, dùng để đổi Pokétch
Nơi tìm: Jubilife City
coupon3.png
Coupon 3
Coupon thứ ba trong tổng số 3 Coupon, dùng để đổi Pokétch
Nơi tìm: Jubilife City
explore-set.png
Explorer Kit
Dùng để xuống Sinnoh Underground
Nơi tìm: Eterna City
accessory-box.png
Fashion Case
Dùng để chứa đồ dùng cho Super Contests
Nơi tìm: Jubilife City
galaxy-key.png
Galactic Key
Mở cánh cửa ở Team Galaxy HQ
Nơi tìm: Galactic HQ-Veilstone City (nói chuyện với galatic grunt ở phía ngoài)
good-rod.png
Good Rod
Câu pokemon hệ Water ở level cao hơn
Nơi tìm: Route 209
adventure-notebook.png
Journal
Ghi lại những hoạt động của trainer trong game
Nơi tìm: Twinleaf Town
crescent-feather.png
Lunar Wing
Dùng để xua đi cơn ác mộng của đứa trẻ ở Canalave City
Nơi tìm: Fullmoon Island
members-card.png
Member Card
Chiếc chìa khoá 50 năm tuổi dùng để vào căn khánh sạn bị khoá ở Canalave City; cho phép để đấu với Darkrai
Nơi tìm: không có - phải nhận từ Mystery Gift từ Nintendo Event
oaks-letter.png
Oak's Letter
Lá thư từ tiến sĩ Oak gọi đến Route 224; cho phép đấu với Shaymin
Nơi tìm: không có - phải lấy từ Mystery Gift ở Nintendo Event
ancient-charm.png
Old Charm
Một Item cổ đại dùng để giao cho người bà lớn tuổi ở Celestic Town. Được làm từ xương pokemon
Nơi tìm: Route 210
old-rod.png
Old Rod
Câu pokemon dưới nước
Nơi tìm: Jubilife City
friends-album.png
Pal Pad
Dùng để chứa Friend Codes
Nơi tìm: Oreburgh City
parcel.png
Parcel
Một bưu kiện gởi cho đối thủ trong game của bạn
Nơi tìm: Twinleaf Town
pofin-case.png
Poffin Case
Dùng để chưa Poffin (Pokébread) được làm từ berries
Nơi tìm: Hearthome City
point-card.png
Point Card
Ghi lại Battle Points của bạn ở Battle Tower
Nơi tìm: Battle Park
poketore.png
Poké Radar
Định vị những pokemon ẩn trong cỏ, cần đi 50 bước để chuẩn bị
Nơi tìm: Sandgem Town (khi đã có National Dex)
stickerpack.png
Seal Case
Chứa Seals cho sự trang trí Poké Ball
Nơi tìm: Solaceon Town
secret-potion.png
Secret Potion
Dùng để chữa trị cho đám Psydusk
Nơi tìm: Valor Lakefront
psyduck-pail.png
Sprayduck
Dùng để tưới những cyâ berry
Nơi tìm: Floaroma Town
warehouse-key.png
Storage Key
Mở cánh cửa ở Team Galaxy Warehouse
Nơi tìm: Veilstone City
room-key.png
Suite Key
Mở cánh cửa ở Grand Lake Hotel
Nơi tìm: Route 213
super-rod.png
Super Rod
Câu những con pokemon dưới nước với level cao hơn và nhiều chủng loại khác nhau
Nơi tìm: Fight Area
town-map.png
Town Map
Cho phép quan sát, xem mọi khu vực ở Sinnoh
Nơi tìm: Jubilife City
vs-seeker.png
VS Seeker
Cho phép đấu lại với những trainers gặp trên đường
Nơi tìm: Route 207
powerplant-key.png
Works Key
Chìa khoá dùng để vào Valley Windworks ở Floaroma Meadow
 
e) Unobtainable Key Item: ( những Item ko cần thiết, ko có tác dụng, ko thể lấy được bằng cách thường trừ hack, cheat, nhưng vẫn tồn tại trong game )
boat-ticket.png
Boat Ticket
Vé để lên chiếc tàu thuỷ đắc giá SS Anne
Lý do không cần Item: SS Anne không nằm ở Sinnoh
contest-pass.png
Contest Pass
Cho phép vào tham gia Pokémon Contests
Lý do không cần item: Super Contests không yêu cầu phải có vé mới được tham gia
volcano-rock.png
Magma Rock
Item huyền bí dùng để duy trì hoạt động của những cụm núi lửa ở Stark Mountain
Lý do không cần Item: Mục đích của Item này không thực sự được biết tới
red-chain.png
Red Chain
Item huyền bí được tạo bởi Sinnoh Legendary Trio ( 3 pokemon huyền thoại về psychic của Sinnoh ) dùng để đánh thức Dialga/Palkia
Lý do không cần Item: Dialga/Palkia tự thức tỉnh không cần Itêm
rule-book.png
Rule Book
Hướng dẫn trainer để trade online
Lý do không cần Item: người chơi tự đặt ra nguyên tắc trade
sticker-sack.png
Seal Sack
Giữ hơn 10 Seals trong đó
Lý do không cần Item: được thay bằng Seal Case
treasure-sack.png
Treasure Sack
Giữ những treasures tìm thấy dưới Underground
Lý do không cần Item: được thay bằng những lựa chọn thích hợp khi ở dướiUndergound
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top