RABANASTRE LIBRARY | Thư viện tổng hợp

Status
Không mở trả lời sau này.
+- CÁC JOB TRÊN IVALICE WORLD -+

Chuyển Job tại : JOB SYSTEM .

Nâng cấp LV JOB tại : TALENT ROOM .

BASIC JOB --

Next LV JOB

LV 1 -- 15 : mỗi LV cần 500 EXP
LV 15 -- 20 : mỗi LV cần 1500 EXP​

WARRIOR | CHIẾN BINH

warrior.jpg

JLV 1 : Blind

JLV 5 : Cure

JLV 8 : Damage + 100 / AP : 100

JLV 10 : HP + 100 / AP : 200

JLV 12 : Water

JLV 15 : DEF + 20 / AP : 100

JLV 18 : Life

JLV 20 ( master JOB ) : Drain / AP : 200

THIEF | ĐẠO CHÍCH

thief.jpg

JLV 1 : Confuse

JLV 5 : Slow

JLV 8 : Damage + 50 / AP : 50

JLV 10 : AGI + 10/ AP : 150

JLV 12 : Blizzard

JLV 15 : HP + 50 / AP : 100

JLV 18 : Float / AP : 200

JLV 20 ( master JOB ) : Haste

RED MAGE | PHÁP SƯ ĐỎ

red-mage.jpg

JLV 1 : Fire

JLV 5 : Pray

JLV 8 : Damage + 50 / AP : 50

JLV 10 : MP + 30/ AP : 150

JLV 12 : Thunder

JLV 15 : MEF + 20 / AP : 100

JLV 18 : Holy

JLV 20 ( master JOB ) : Poison

------------------------------------------------------------------​

AVERAGE JOB --

Require : Master 1 Basic Job + Guild LV need

Next LV JOB

LV 1 -- 10 : mỗi LV cần 1500 EXP

LV 10 -- 15 : mỗi LV cần 2000 EXP​

LV 15 -- 20 : mỗi LV cần 3500 EXP​

DRAGOON | KỴ SĨ RỒNG

dragoon.jpg

JLV 1 : Aero

JLV 5 : Silence

JLV 8 : Damage + 150 / AP : 300

JLV 10 : HP + 300 / AP : 500

JLV 12 : Regen

JLV 15 : MP + 20 / AP : 100

JLV 18 : Comet

JLV 20 ( master JOB ) :1000 Needle / AP : 400

GEOMANCE | THẦY PHÁP

geomancer.jpg

JLV 1 : Quake

JLV 5 : Sleep

JLV 8 : Damage + 100 / AP : 200

JLV 10 : HP + 100 / AP : 200

JLV 12 : Bio / AP : 200

JLV 15 : MP + 50 / AP : 300

JLV 18 : Prayra

JLV 20 ( master JOB ) : Freeze

SAMURAI | KIẾM SĨ

martial-artist.jpg

JLV 1 : Dark

JLV 5 : Protect

JLV 8 : Damage + 200 / AP : 400

JLV 10 : HP + 200 / AP : 400

JLV 12 : Cura

JLV 15 : Agi + 20 / AP : 300

JLV 18 :Shell

JLV 20 ( master JOB ) : Dispel

------------------------------------------------------------------​

HIGH JOB --

Require : Master 1 Average Job + Guild LV need

Next LV JOB

LV 1 -- 10 : mỗi LV cần 3500 EXP

LV 10 -- 15 : mỗi LV cần 4000 EXP​

LV 15 -- 20 : mỗi LV cần 5000 EXP

MONK | VÕ SĨ

monk.jpg

JLV 1 : Esuna

JLV 5 :Osmose / AP : 400

JLV 8 : Damage + 300 / AP : 500

JLV 10 : HP + 400 / AP : 600

JLV 12 : Super Nova / AP : 600

JLV 15 : MP + 50 / AP : 300

JLV 18 : Firaga

JLV 20 ( master JOB ) : Curaga

BARD
| THI SĨ

bard.jpg

JLV 1 : Stop


JLV 5 : Damage + 200 / AP : 400

JLV 8 : White Wind / AP : 600

JLV 10 : HP + 200 / AP : 300

JLV 12 : Auto Life / AP : 600

JLV 15 : MP + 70 / AP : 400

JLV 18 : Blizzaga

JLV 20 ( master JOB ) : Lifega

DARK KNIGHT
| HIỆP SĨ BÓNG TỐI

dark-knight.jpg

JLV 1 : Death

JLV 5 : Pain / AP : 600

JLV 8 : Damage + 400 / AP : 600

JLV 10 : HP + 300 / AP : 500

JLV 12 : Doom / AP : 600

JLV 15 : MP Regen

JLV 18 : Thundaga

JLV 20 ( master JOB ) : Agi + 20 / AP : 300

------------------------------------------------------------------​

EXPERT JOB --

Require : Master 1 High Job + Guild LV need

Next LV JOB

LV 1 -- 10 : mỗi LV cần 6000 EXP

LV 10 -- 15 : mỗi LV cần 7000 EXP​

LV 15 -- 20 : mỗi LV cần 8000 EXP

GLADIATOR | VÕ SĨ GIÁC ĐẤU

viking.jpg

JLV 1 : Wall

JLV 3 :Waterga

JLV 5 : Damage + 500 / AP : 800

JLV 8 : Dispelga

JLV 10 : MP + 70 / AP : 400

JLV 12 : Regenga

JLV 15 : HP + 600 / AP : 800

JLV 18 : Meteor

JLV 20 ( master JOB ) : Reflect Physical / AP : 800

CHEMIST
| DƯỢC SĨ

scholar.jpg

JLV 1 : Shellga

JLV 3 : Damage + 400 / AP : 500

JLV 5 : Auto Double Item / AP : 600

JLV 8 : Tornado

JLV 10 : HP + 400 / AP : 500

JLV 12 : Doomsday

JLV 15 : MP + 100 / AP : 500

JLV 18 : Hastega

JLV 20 ( master JOB ) : Reflect Magic / AP : 800

PALADIN
| HIỆP SĨ ÁNH SÁNG

knight.jpg

JLV 1 : Protectga

JLV 3 : Hell Earth

JLV 5 : MP + 60 / AP : 300

JLV 8 : Slowga

JLV 10 : HP + 500 / AP : 700

JLV 12 : Holiga

JLV 15 : Damage + 600 / AP : 800

JLV 18 : Prayga

JLV 20 ( master JOB ) : Aura / AP : 800
 
+- CÁC MAGIC TRÊN IVALICE WORLD -+

~
Healing.jpg
HEALING MAGIC ~


Healing Magic là những phép thuật cứu chữa và tấn công yếu tố Holy .

Cure - MP 10 - Phục hồi 300 HP một nhân vật
Holy - MP 12 - Tấn công yếu tố Holy
Pray - MP 16 - Phục hồi 500 HP party
Life - MP 18 - Cứu sống và phục hồi 400 HP một nhân vật
Dispel - MP 16 - Hóa giải các trạng thái tốt của đối thủ
Cura - MP 20 - Phục hồi 1000 HP một nhân vật
Esuna - MP 16 - Giải các trạng thái xấu một nhân vật

Prayra - MP 32 - Phục hồi 1500 HP party
Lifega - MP 32 - Cứu sống và phục hồi 1000 HP party
Curaga - MP 36 - Phục hồi 2500 HP một nhân vật
Holiga - MP 28 - Tấn công yếu tố Holy - BD : 700
Dispelga - MP 28 - Hóa giải các trạng thái tốt tất cả đối thủ
Prayga - MP 42 - Phục hồi 4000 HP party
Esunaga - MP 28 - Giải các trạng thái xấu một nhân vật
Full Life - MP 48 - Cứu sống và phục hồi toàn bộ HP một nhân vật
Full Cure - MP 48 - Phục hồi toàn bộ HP một nhân vật​

------------------------​

~
Element.jpg
ATTACK MAGIC ~

Attack Magic là những phép thuật tấn công Element , Non-Element .

Fire - MP 16 - Tấn công yếu tố Fire
Thunder - MP 16 - Tấn công yếu tố Thunder
Blizzard - MP 16 - Tấn công yếu tố Ice
Water - MP 16 - Tấn công yếu tố Water
Aero - MP 18 - Tấn công yếu tố Wind
Quake - MP 18 - Tấn công yếu tố Earth
Dark - MP 18 - Tấn công yếu tố Shadow
Death - MP 32 - Niệm trạng thái Death lên một đối thủ
Comet - MP 24 - Tấn công không yếu tố - BD : 300

Firaga - MP 30 - Tấn công yếu tố Fire - BD : 800
Thundaga - MP 30 - Tấn công yếu tố Thunder - BD : 800
Blizzaga - MP 30 - Tấn công yếu tố Ice - BD : 800
Waterga - MP 30 - Tấn công yếu tố Water - BD : 800
Tornado - MP 32 - Tấn công yếu tố Wind - BD : 800
Hell Earth - MP 32 - Tấn công yếu tố Earth - BD : 800
Doomday - MP 32 - Tấn công yếu tố Shadow - BD : 800
Meteor - MP 36 - Tấn công không yếu tố dao động từ 0 - 200% - BD : 800
Flare - MP 42 - Tấn công yếu tố Fire - BD : 1500
Ultima - MP 54 - Tấn công không yếu tố - BD : 2000


------------------------​

~
Time.jpg
TIME MAGIC ~



Time Magic là những phép thuật có tính thời gian .

Poison - MP 10 - Niệm trạng thái Poison lên một đối thủ
Blind - MP 10 - Niệm trạng thái Blind lên một đối thủ
Silence - MP 10 - Niệm trạng thái Silence lên một đối thủ
Sleep - MP 12 - Niệm trạng thái Sleep lên một đối thủ
Freeze - MP 12 - Niệm trạng thái Freeze lên một đối thủ
Stop - MP 12 - Niệm trạng thái Stop lên một đối thủ
Regen - MP 16 - Niệm trạng thái Regen lên một nhân vật
Protect- MP 12 - Niệm trạng thái DEF Up lên một nhân vật
Shell - MP 12 - Niệm trạng thái MEF Up lên một nhân vậT
Slow - MP 12 - Niệm trạng thái Slow lên một đối thủ
Haste - MP 16 - Niệm trạng thái Haste lên một nhân vật
MP Regen - MP 32 - Niệm trạng thái MP Regen lên một nhân vật
Wall - MP 24 - Niệm trạng thái Protect và Shell lên một nhân vật

Slowga - MP 28 - Niệm trạng thái Slow lên tất cả đối thủ
Hastega - MP 32 - Niệm trạng thái Haste lên party
Regenga - MP 36 - Niệm trạng thái Regen lên party
Protectga- MP 28 - Niệm trạng thái DEF Up lên party
Shellga - MP 28 - Niệm trạng thái MEF Up lên party
MP Regenga - MP 60 - Niệm trạng thái MP Regen lên party
Wallga - MP 36 - Niệm trạng thái Protect và Shell lên party​


------------------------​

~
Blue.jpg
BLUE MAGIC ~

Blue Magic là những phép thuật đặc biệt cần AP để học và dùng HP để thực hiện .

Confuse - HP 50 - Niệm trạng thái Confuse lên một đối thủ
1000 Needle - HP 250 - Tấn công 1000 damage tất cả đối thủ
Drain - HP 150 - Tấn công 600 damage lên một đối thủ và hấp thụ thành HP
Float - HP 150 - Giảm 1/2 sát thương yếu tố Earth cho party
Bio - HP 200 - Niệm trạng thái Poison lên tất cả đối thủ
White Wind - 15% HP Max - Phục hồi 1000 HP và chữa các trạng thái Poison , Silence , Sleep và Blind cho party
Super Nova - 20% HP Max - Tấn công 3000 damage không yếu tố dao động 0 - 100%
Osmose - 10% HP Max - Tấn công 100 damage MP lên một đối thủ và hấp thụ thành MP
Auto Life - HP 300 - Niệm trạng thái Auto Life lên một nhân vật
Pain - HP 400 - Niệm trạng thái Poison , Blind , Silence , Sleep , Freeze lên một đối thủ
Doom - HP 400 - Niệm trạng thái Doom trong 8 lượt
Aura - HP 300 - Giảm 1/2 sát thương các yếu tố cho một nhân vật
Reflect Physical - HP 300 - Niệm trạng thái Reflect Physical lên một nhân vật
Reflect Magic - HP 300 - Niệm trạng thái Reflect Magic lên một nhân vật

The End - 35% HP Max - Tấn công 6000 damage yếu tố Earth và Wind tất cả đối thủ
Auto Life All - 25% HP Max - Niệm trạng thái Auto Life lên party
Aura All - 25% HP max - Giảm 1/2 sát thương các yếu tố cho party
Reflect Physical All - 25% HP Max - Niệm trạng thái Reflect Physical lên party
Reflect Magic All - 25% HP Max - Niệm trạng thái Reflect Magic lên party
Super Support - 35% HP Max - Niệm tất cả những trạng thái tốt lên một nhân vật​
 
+- LIMIT BREAK -+

Limit Break là các kỹ năng đặc biệt của nhân vật học từ Weapon .

Một số Limit Break cần điểm AP mới có thể học được .

Trong trận đấu mỗi nhân vật có thanh Limit Break , khi thanh này lên đầy thì nhân vật có thể dùng được kỹ năng Limit Break .

OD1.jpg
Thanh LIMIT BREAK đang lên

OD2.jpg
Thanh LIMIT BREAK đầy

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Sword-1.jpg
SWORD / KATANA


Power Break
- MP 20 - Tấn công 800 damage kèm trạng thái STR Down

Rough Divide - 15% HP Max - Tấn công 1500 damage kèm trạng thái Slow

No Mercy
- MP 40 - Tấn công 2500 damage yếu tố Thunder

Climhazzard - 20% HP Max - Tấn công 3500 damage yếu tố Holy

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hammer.jpg
HAMMER / AXE

Armor Break - MP 20 - Tấn công 800 damage kèm trạng thái DEF Down

Bio Slash
- 15% HP Max - Tấn công 1500 damage kèm trạng thái Poison

Burning Rave - MP 40 - Tấn công 2500 damage yếu tố Fire

Landscaper - 20% HP Max - Tấn công 3500 damage kèm trạng thái Freeze

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Gun.jpg
SHORT GUN / LONG GUN

Normal Shot - MP 20 - Tấn công 800 damage kèm trạng thái Blind

Fast Shot - 15% HP Max - Tấn công 1200 damage kèm trạng thái Silence

Desperado
- MP 40 - Tấn công 1800 damage yếu tố Ice

Trigger Happy - 20% HP Max - Tấn công 3500 damage kèm trạng thái Stop

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny1.jpg
SPEAR / LANCE

Metal Break - MP 20 - Tấn công 800 damage kèm trạng thái MEF Down

Dynamite - 15% HP Max - Tấn công 1500 damage kèm trạng thái Blind

Dragon Dive - MP 40 - Tấn công 2500 damage yếu tố Water

Luna - 20% HP Max - Tấn công 3500 damage kèm yếu tố Shadow

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny2.jpg
FAN / HARP

Lunatic High - MP 20 - Tấn công 800 damage kèm trạng thái Slow

Stardust Ray - 15% HP Max - Tấn công 1500 damage kèm trạng thái Sleep

Debilitator - MP 40 - Tấn công 2500 damage yếu tố Shadow

Gauntlet - 20% HP Max - Tấn công 3500 damage kèm trạng thái Confuse

 
+- WEAPON LIST -+

Có 5 loại Weapon gồm Sword / Katana , Hammer / Axe , Gun , Sport Tool và House Tool .

Nhân vật sẽ chọn loại Weapon từ đầu và không thể thay đổi sau này .

Mỗi Weapon đều có 3 LV , lên LV bằng GIL .

Nâng cấp WEAPON tại :
SMITH HOUSE .

Mua WEAPON tại BAZZAR .

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Sword-1.jpg
SWORD / KATANA

1/ Mythril Saber

LV 1 | ATK + 10
LV 2 | 3000 G | ATK + 10
LV 3 | 5000 G | Power Break
LV 4 | 10000 G | AGI + 10
LV 5 | 15000 G | ATK + 10

2/ Rune Blade

LV 1 | ATK + 15
LV 2 | 15000 G |AGI + 15 , Rough Divide / AP : 500
LV 3 | 20000 G | ATK + 30

3/ Defender

LV 1 | ATK + 35
LV 2 | 25000 G | AGI + 20 , No Mercy / AP : 1000
LV 3 | 30000 G | ATK + 35

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hammer.jpg
HAMMER / AXE

1/ Mythril Hammer

LV 1 | ATK + 10
LV 2 | 3000 G | ATK + 15
LV 3 | 5000 G | Armor Break
LV 4 | 10000 G | AGI + 5
LV 5 | 15000 G | ATK + 10

2/ Silver Hammer

LV 1 | ATK + 15
LV 2 | 15000 G |AGI + 10 , Bio Slash / AP : 500
LV 3 | 20000 G | ATK + 35

3/ Golden Axe

LV 1 | ATK + 35
LV 2 | 25000 G |AGI + 15 , Burning Rave / AP : 1000
LV 3 | 30000 G | ATK + 40

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Gun.jpg
SHORT GUN / LONG GUN

1/ Shotgun

LV 1 | ATK + 10
LV 2 | 3000 G | ATK + 5
LV 3 | 5000 G | Normal Shot
LV 4 | 10000 G | AGI + 15
LV 5 | 15000 G | ATK + 10

2/ Bismarck

LV 1 | ATK + 15
LV 2 | 15000 G | AGI + 20 , Fast Shot / AP : 500
LV 3 | 20000 G | ATK + 25

3/ Shortbarrel

LV 1 | ATK + 30
LV 2 | 25000 G | AGI + 25 , Desperado / AP : 1000
LV 3 | 30000 G | ATK + 35

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny1.jpg
SPEAR / LANCE

1/ Mythril Spear

LV 1 | ATK + 10
LV 2 | 3000 G | ATK + 10
LV 3 | 5000 G | Metal Break
LV 4 | 10000 G | AGI + 10
LV 5 | 15000 G | ATK + 10

2/ Silver Lance

LV 1 | ATK + 15
LV 2 | 15000 G | AGI + 15 , Dynamite / AP : 500
LV 3 | 20000 G | ATK + 30

3/ Javelin

LV 1 | ATK + 35
LV 2 | 25000 G | AGI + 20 , Dragon Dive / AP : 1000
LV 3 | 30000 G | ATK + 35

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny2.jpg
FAN / HARP

1/ Mythril Fan

LV 1 | ATK + 10
LV 2 | 3000 G | ATK + 15
LV 3 | 5000 G | Lunatic High
LV 4 | 10000 G | AGI + 5
LV 5 | 15000 G | ATK + 10

2/ Golden Harp

LV 1 | ATK + 15
LV 2 | 15000 G |AGI + 10 , Stardust Ray / AP : 500
LV 3 | 20000 G | ATK + 35

3/ Asura's Fan

LV 1 | ATK + 35
LV 2 | 25000 G |AGI + 15 , Debilitator / AP : 1000
LV 3 | 30000 G | ATK + 40

 
+- ARMOR LIST -+

Có 3 loại Armor gồm Heavy , Mystic và Light .

Nhân vật sẽ chọn loại Armor từ đầu và không thể thay đổi sau này .

Mỗi Armor đều có 3 LV , lên LV bằng G .

Nâng cấp ARMOR tại : SMITH HOUSE .

Mua ARMOR tại BAZZAR .

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Heavy.jpg
HEAVY ARMOR

Heavy Armor là loại giáp cộng DEF cao , MEF thấp và HP cao .

Khi lên LV nhân vật , nhân vật sẽ được cộng thêm 25 Hp , 1 Mp.

1/ Leather Heavy

LV 1 | DEF + 15
LV 2 | 5000 G | MEF + 5
LV 3 | 10000 G | HP + 100

2/ Mythril Heavy

LV 1 | DEF + 30
LV 2 | 10000 G | MEF + 10
LV 3 | 15000 G | HP + 200

3/ Cotton Heavy

LV 1 | DEF + 50
LV 2 | 15000 G | MEF + 20
LV 3 | 20000 G | HP + 300

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mystic.jpg
MYSTIC ARMOR

Mystic Armor là loại giáp cộng MEF cao , DEF thấp và HP thấp .

Khi lên LV nhân vật , nhân vật sẽ được cộng thêm 15 Hp ,4 Mp.

1/ Leather Mystic

LV 1 | MEF + 15
LV 2 | 5000 G | DEF + 5
LV 3 | 10000 G | HP + 60

2/ Mythril Mystic

LV 1 | MEF + 30
LV 2 | 10000 G | DEF + 10
LV 3 | 15000 G | HP + 120

3/ Cotton Mystic

LV 1 | DEF + 20
LV 2 | 15000 G | MEF + 50
LV 3 | 20000 G | HP + 180

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Light.jpg
LIGHT ARMOR

Light Armor là loại giáp cộng MEF , DEF và HP trung bình .

Khi lên LV nhân vật , nhân vật sẽ được cộng thêm 20 Hp , 2 Mp.

1/ Leather Light

LV 1 | DEF + 10
LV 2 | 5000 G | MEF + 10
LV 3 | 10000 G | HP + 75

2/ Mythril Light

LV 1 | DEF + 20
LV 2 | 10000 G | MEF + 20
LV 3 | 15000 G | HP + 150

3/ Cotton Light

LV 1 | DEF + 35
LV 2 | 15000 G | MEF + 35
LV 3 | 20000 G | HP + 225

 
+- ITEM LIST -+

Là những vật phẩm được bày bán trong Shop và nhân vật dùng GIL để mua .

Potion-1.jpg
Potion| 400 G
Phục hồi 400 HP

Potion-1.jpg
Hi Potion | 800 G
Phục hồi 1000 HP

Potion-1.jpg
Mega Potion | 1000 G
Phục hồi 1200 HP party

Ether-1.jpg
Ether | 500 G
Phục hồi 150 MP

Ether-1.jpg
Hi Ether | 800 G
Phục hồi 200 MP party

Phoenixdown-1.jpg
Phoenix Down | 600 G
Cứu sống và hồi phục 200 HP một nhân vật

Phoenixdown-1.jpg
Mega Phoenix | 1000 G
Cứu sống và hồi phục 500 HP party

 
+- GUILD LV -+

Xem thông tin Guild tại GUILD BOARD .
Nhóm trưởng nâng cấp Guild và kết nạp thành viên mới tại GUILD HOUSE .

Next LV GUILD


LV 1 -- 5 : 300 GP
LV 5 -- 10 : 500 GP
LV 10 -- 15 : 1000 GP
LV 15 -- 20 : 2000 GP
LV 20 -- 25 : 3000 GP
LV 25 -- 30 : 4000 GP
LV 30 -- 40 : 5000 GP

Rewards

LV 2 : 4000 G mỗi thành viên

LV 4 : unlock Dragoon Job

LV 5 : 300 AP

LV 7 : unlock Samurai Job

LV 8 : Battle Bonus ( chọn 1 trong 3 bonus : x 1.5 EXP , x 2 AP , x 2 GIL )

LV 9 : unlock Geomance Job

LV 10 : Discount 25% G khi nâng cấp Weapon ( 1 mem nâng đúng 1 LV )

LV 12 : unlock Summon Pet , LV Pet Up to LV 15

LV 14 : 4000 G mỗi thành viên

LV 16 : Battle Bonus ( chọn 1 trong 3 bonus : x 1.5 GP , x 1.5 EXP , x1.5 G )

LV 18 : LV Pet Up to LV 20

LV 20 : Bazaar update Weapon , Armor type 3

LV 22 : unlock Monk Job

LV 24 : unlock Bard Job

LV 26 : unlock Dark Knight Job

LV 28 : AP 500

LV 32 : Bazaar update Weapon , Armor type 4

 
+- LOOT LIST -+

+ Là các vật phẩm do quái vật tại các Dungeon rớt ra .

+ Loot có thể dùng để bán , nâng cấp những dòng đặc biệt của Special Weapon , Special Armor và trao đổi giữa các nhân vật với nhau .

~ Wizard Stone | SELL : 600 G | AP : 10

~ Bat Wing | SELL : 600 G | AP : 10

~ Ruby | SELL : 600 G | AP : 10

~ Emerald | SELL : 600 G | AP : 10

~ Bomb Spirit | SELL : 600 G | AP : 10

~ Red Fang | SELL : 600 G | AP : 10

~ Red Stone | SELL : 600 G | AP : 20

~ Blue Stone | SELL : 600 G | AP : 20

~ Green Stone | SELL : 600 G | AP : 20

~ Yellow Stone | SELL : 600 G | AP : 20

~ Black Stone | SELL : 600 G | AP : 20

~ White Stone | SELL : 600 G | AP : 20
 
+- SPECIAL WEAPON -+

Kích hoạt SPECIAL WEAPON tại : SMITH HOUSE.

Sword-1.jpg
SWORD / KATANA

1/ Mythril Saber |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Fire.jpg
--


Loot kích hoạt: Bat Wing x 2 , Ruby x 2


2/ Mythril Saber | SELL : 500 G

-- Tấn công kèm trạng thái
Poison-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Bat Wing x 2 , Wizard Stone x 2

3/ Rune Blade | SELL : 1000 G

-- Tấn công kèm trạng thái
Sleep-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Stone x 3 , Blue Stone x 3

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hammer.jpg
HAMMER / AXE

1/ Mythril Hammer |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Holy.jpg
--


Loot kích hoạt: Ruby x 2 , Bomb Spirit x 2

2/ Mythril Hammer |SELL : 500 G

-- Damage + 50 --

Loot kích hoạt: Ruby x 2 , Emerald x 2


3/ Silver Hammer |SELL : 1000 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Wind.jpg
--


Loot kích hoạt: Green Stone x 3 , Yellow Stone x 3

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Gun.jpg
SHORT GUN / LONG GUN

1/ Shot Gun | SELL : 500 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Thunder.jpg
--


Loot kích hoạt: Bomb Spirit x 2 , Emerald x 2


2/ Shot Gun | SELL : 500 G

-- Luôn luôn ra hành động trước tại lượt đầu tiên --

Loot kích hoạt: Bomb Spirit x 2 , Red Fang x 2


3/ Bímarck | SELL : 1000 G
-- Tấn công kèm trạng thái
Silence-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Black Stone x 3 , White Stone x 3


-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny1.jpg
SPEAR / LANCE

1/ Mythril Spear |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Earth.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Fang x 2 , Bat Wing x 2


2/ Mythril Spear |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm trạng thái
Stone-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Fang x 2 , Wizard Stone x 2


3/ Silver Lance | SELL : 1000 G

-- Damage + 75 --

Loot kích hoạt: Yellow Stone x 3 , Red Stone x 3


-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Funny2.jpg
FAN / HARP

1/ Mythril Fan |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm yếu tố
Wind.jpg
--


Loot kích hoạt: Wizard Stone x 2 , Red Fang x 2

2/
Mythril Fan |SELL : 500 G

-- Tấn công kèm trạng thái
Slow.jpg
--


Loot kích hoạt: Wizard Stone x 2 , Bat Wing x 2


3/ Golden Harp
| SELL : 1000 G

-- Tấn công kèm trạng thái
ATKdown.jpg
--

Loot kích hoạt: Blue Stone x 3 , Black Stone x 3


 
+- SPECIAL ARMOR -+

Kích hoạt SPECIAL ARMOR tại : SMITH HOUSE.

Heavy.jpg
HEAVY ARMOR

1/ Leather Heavy | SELL : 500 G

-- Tăng tỷ lệ né tránh lên 10% --

Loot kích hoạt: Ruby x 3 , Emerald x 3


2/ Leather Heavy |SELL : 500 G

-- Giảm 1/2 damage có yếu tố
Ice.jpg
--


Loot kích hoạt: Ruby x 3 , Wizard Stone x 3


3/ Milthril Heavy | SELL : 1000 G

-- Chống trạng thái
Confuse-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Yellow Stone x 3 , Black Stone x 3


-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mystic.jpg
MYSTIC ARMOR

1/ Leather Mystic | SELL : 500 G

-- Chống trạng thái
Blind.jpg
--


Loot kích hoạt: Bomb Spirit x 3 , Emerald x 3

2/ Leather Mystic |SELL : 500 G

-- Giảm 1/2 damage có yếu tố
Shadow.jpg
--


Loot kích hoạt: Ruby x 3 , Red Fang x 3


3/ Mythril Mystic | SELL : 1000 G

-- Giảm 1/2 damage có yếu tố
Fire.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Stone x 3 , Blue Stone x 3

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Light.jpg
LIGHT ARMOR

1/ Leather Light |SELL : 500 G

-- Chống trạng thái
Sleep-1.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Fang x 3 , Bomb Spirit x 3

2/ Leather Light |SELL : 500 G

-- Giảm 1/2 damage có yếu tố
Water.jpg
--


Loot kích hoạt: Red Fang x 3 , Wizard Stone x 3

3/ Leather Light | SELL : 1000 G

-- Tăng tỷ lệ né tránh lên 15% --

Loot kích hoạt: Green Stone x 3 , White Stone x 3

 
+- GUEST LIST -+


+ Là những khách mời xuất hiện trong các STORY QUEST của FFTG 2009 , có vai trò trong Story .

+ Màu sắc :

Healing Magic
Attack Magic
Time Magic
Blue Magic
Limit Break
Skill

images
Cloud | Soldier | Weapon : Ragnarok

Limit Break | Cross Crash | Earth Element
Electric Slash
Cure All
Blade Beam

------------------------------------------------------------------------

images
Squall | Warrior | Weapon : Shear Trigger

Limit Break | Rough Divide | Shadow Element
Cure All
Banishing Blade
Jump
Dark All

------------------------------------------------------------------------

images
Quistis
| Blue Mage | Weapon : Chain Whip

Limit Break | Galting Gun | Non Element
Ultra Waves
Aqua Breath
Cure All

------------------------------------------------------------------------

images
Aerith
| White Wizard | Weapon : Princess Guard

Limit Break | Great Gospel | Chữa tất cả những trạng thái xấu , niệm Regen , MP Regen , Wall , Aura lên party
Holy All
Life
Prayra

------------------------------------------------------------------------

images
Tifa
| Karate | Weapon : Crystal Glove

Limit Break | Meteor Strike | Fire Element
Beatrush
Meteodrive
Cure All
Osmose

------------------------------------------------------------------------

images
Balthier
| Gunner | Weapon : Valiant

Limit Break | Trigger Happy | None Element
1000 Needle
Scattered Shot
Regenga
Thunder All


------------------------------------------------------------------------

images
Ashe
| Time Mage | Weapon : Excalibur

Limit Break | Diamond Chain | Ice Element
Cure All
Hastega
Meteor
Supernova


------------------------------------------------------------------------

images
Rinoa
| Green Mage | Weapon : Pinwheel

Limit Break | Ice Palm | Ice Element
White Wind
Wallga
Regenga
Life

------------------------------------------------------------------------

Rydia-1.jpg
Rydia
| Summoner | Weapon : Siren's Harp

Limit Break | Summon Odin
Blizzard All
Quake All
Pray
Dispel

------------------------------------------------------------------------

images
Larsa | Chemist | Weapon : Crystal Katana

Limit Break | Catastrophe | Sleep Status
Darkness
Cure All
Esunaga
Auto Double Healing Items

------------------------------------------------------------------------

images
Cid | Dragoon | Weapon : Spirit Lance

Limit Break | Hyper Jump | Wind Element
Pain
Regenga
Dynamite
Aero All

------------------------------------------------------------------------

images
Zidane | Thief | Weapon : Orichalcon

Limit Break | Trasfer to Trance
Steal
Hastega
Slowga
Reflect Physical

------------------------------------------------------------------------

images
Terra | Red Mage | Weapon : Falchion

Limit Break | Trasfer to Morph
Pray
Esuna
Fire All
Water All

------------------------------------------------------------------------

Firion.jpg
Firion | Mystic Knight | Weapon : Blood Sword

Limit Break | Fervid Blazer
Pray
Auto Life All
Doomsday
Royal Shock

------------------------------------------------------------------------

images
Tidus | Knight | Weapon : Brotherhood

Limit Break | Spiral Cut
Cure All
Drain
Float
Energy Rain

------------------------------------------------------------------------

Luneth.jpg
Luneth | Onion Knight | Weapon : Onion Sword

Limit Break | Magic Fighter
Cure All
Serial Hit
Reverse
Reflect Magic

------------------------------------------------------------------------

Untitled4-1.jpg
Cecil | Paladin | Weapon : Lightbringer
Limit Break | Style Changer
Cure All
Esunaga
Holy Slash
3x Cut

------------------------------------------------------------------------

images
Edea | Black Wizard | Weapon : Blizzard Palm
Limit Break | Ice Strike
Firaga
Blizzaga
Thundaga
Osmose
Invisible
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top